- Bước đầu biết đọc một đoạn văn trong bài cú nhấn giọng từ ngữ gợi tả.. - Cho học sinh đọc toàn bài + Dựa vào bài văn miờu tả những nột đặc sắc của hoa quả, dỏng cõy sầu - HS chia đoạn:
Trang 1- Bước đầu biết đọc một đoạn văn trong bài cú nhấn giọng từ ngữ gợi tả.
- Hiểu ND: Tả cõy sầu riờng cú nhiều nột đặc sắc về hoa, quả và nột độc đỏo về
dỏng cõy ( trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II Đồ dựng dạy học
III Cỏc hoạt động dạy và học
5’
32’
A Kiểm tra bài cũ
- Mời 2 HS đọc thuộc lũng bài "Bố
xuụi sụng La"
- GV nhận xột, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
+ Sầu riờng là đặc sản của vựng nào?
(của miền Nam)
- í1: Sầu riờng là đặc sản của miền
Nam
- Cho học sinh đọc toàn bài
+ Dựa vào bài văn miờu tả những nột
đặc sắc của hoa quả, dỏng cõy sầu
- HS chia đoạn: 3 đoạn
- Nối tiếp đọc đoạn
- Luyện đọc đoạn theo cặp,thi đọc
- HS theo dõi
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm;Suy nghĩ, trả lời:
+ Sầu riờng là đặc sản của miền Nam
- HS nghe
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm;Suy nghĩ, trả lời:
+ Hoa thơm ngỏt, đậu từng chựm, màutrắng, cỏnh hoa nhỏ hao giống cỏnh sencon lỏc đỏc nhụy li ti Quả: lủng lẳngdưới cành như những tổ kiến; mựi thơmđậm, thơm của mớt chớn quện hươngbưởi, bộo cỏi bộo của trứng gà… Dỏngcõy: Thõn khẳng khiu cao vỳt cành
Trang 2+ Tỡm những cõu văn thể hiện tỡnh
cảm của tỏc giả đối với cõy sầu riờng?
- í2: Miờu tả nột đặc sắc về hoa, quả
và nột độc đỏo về dỏng cõy sầu riờng
- Gợi ý cho HS nờu nội dung của bài
- Nhận xột, chốt lại nội dung
- Mời 2 HS đọc lại nội dung
c Đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc đoạn
- Hướng dẫn tỡm cỏch đọc đỳng giọng,
đọc mẫu
- Yờu cầu HS luyện đọc
- Gọi HS thi đọc trước lớp
- Theo dừi, nhận xột
C Củng cố, dặn dò
- Mời 1 HS đọc lại nội dung
- Nhận xột tiết học
- YC HS về nhà luyện đọc lại bài
ngang thẳng đuột, tưởng như hộo+ Sầu riờng là loại trỏi quớ của miềnNam Hương vị quyến rũ đến kỳ lạ …
- Nghe viết đỳng bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng một đoạn văn trớch.
- Làm đỳng BT3 (kết hợp đọc bài văn khi đó hoàn chỉnh).
II Đồ dựng dạy học bảng con, VBT
III Cỏc hoạt động dạy học
5’
33’
A Kiểm tra bài cũ
- Mời 2 HS lờn bảng viết từ: viờn thuốc,
cuốc xẻng, xụi ruốc, nóo nuột
- GV nhận xột, ghi điểm cho HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
2 Giảng bài
a HD HS nghe – viết chớnh tả
- Cho HS đọc đoạn viết , trả lời cõu hỏi:
- Gọi HS nờu ND bài viết chớnh tả
- Cho HS viết vào bảng con một số từ
ngữ khú: (trổ, cỏnh sen, nhụy li ti )
- Đọc bài cho HS viết
- Đọc lại toàn bài
- 1 HS đọc, trả lời cõu hỏi
- Giỏ trị vẻ đẹp đặc sắc của hoa,
quả, cõy sầu riờng
- Viết từ khú vào bảng con
- Viết bài vào vở
- Soỏt lỗi chớnh tả
- Theo dừi
Trang 3Bài 2(a): Điền vào các chỗ trống l/ n?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS đọc khổ thơ, làm bài vào
vở bài tập
- Gọi HS chữa bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
Nên bé nào thấy đau
Bé òa lên nức nở
Bài 3(a)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS quan sát làm bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Dặn HS VN viết lại bài CT vào vở
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Lắng nghe Đọc thầm, làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài
- Theo dõi
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài, chữa bài
II Đồ dùng dạy học : băng giấy; bút màu; bảng con
III Các hoạt động dạy và học
5’
32’
A Kiểm tra bài cũ:
- Mời 2 HS lên bảng làm bài: tính
? 9 15 12
6 5 4
11 8 6
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
2 Giảng bài.
Bài 1: Rút gọn các phân số
- Cho học sinh nêu yêu cầu bài
- YC HS nêu cách rút gọn phân số
- Yêu cầu lớp làm bài vào vở
- Gọi học sinh làm bài trên bảng lớp
Trang 45
2 6 : 30
6 : 12
- Cho học sinh nêu yêu cầu
- Cho HS rút gọn các phân số rồi so sánh
với 92 (Yêu cầu lớp làm bài vào nháp)
- Yêu cầu lớp làm bài vào vở
- Gọi học sinh làm bài trên bảng lớp
2 3 : 27
3 : 6
7 : 14 63
14
Bài 3: Qui đồng mẫu số các phân số
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho cả lớp làm bài vào vở ý a, b, c
- HS nêu miệng kết quả
*Bài 4: Nhóm nào dưới đây có 32 số
ngôi sao đã tô màu?
- Cho học sinh nêu yêu cầu bài toán
- Cho HSKG quan sát ở SGK, làm bài
- Gọi 1 số học sinh trả lời miệng
- Cùng cả lớp nhận xét, chốt ý đúng:
Nhóm ngôi sao ở phần b có 32 số ngôi
sao đã tô màu
C Củng cố, dặn dò
- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, làm BT trong VBT
; 5
2 14 : 70
14 : 28 70
- HS làm bài vào vở
- Làm bài trên bảng lớp
- Theo dõiVậy các phân số 276 bằng 1463bằng 92
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở
- Vài HS nêu miệng kết quả
- Lắng nghec)21 12 66126
Trang 5- Viết đúng bài trong vở.
- Viết đúng độ cao và độ rộng của chữ
- Viết đúng tên riêng trong bài
II- Đồ dùng dạy học
- Vở luyện viết
III- Hoạt đông dạy học
Trang 6a Phụ đạo: HS hoàn thành các bài tập
- Sau mỗi bài có chữa, nhận xét
b Bồi dỡng:
Bài 1: So sỏnh hai phõn số
Bài 2 : Xếp các phân số sau theo thứ tự
5
3
và bé hơn
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
11 + 4 = 15Phân số cần tìm là
15 11
Trang 7- Biết so sánh hai phân số cùng mẫu số
- Nhận biết một phân số lớn hơn hoặc bé hơn 1
- BTCL; BT1,BT2 ý a, ý b (3 ý đầu)
- HSKG: BT3
II Đồ dùng dạy học bảng con
III Các hoạt động dạy học
3
và 95
5 4
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
2 Giảng bài
a Lý thuyết
- Giới thiệu hình vẽ như SGK
- Độ dài đoạn thẳng AC bằng mấy phần
độ dài đoạn thẳng AB?
- Yêu cầu học sinh so sánh độ dài đoạn
thẳng AD bằng mấy phần độ dài đoạn
thẳng AB?
- Yêu cầu học sinh so sánh độ dài đoạn
thẳng AC và AD từ đó so sánh hai phân
số 52 và 53
- Gợi ý cho học sinh nêu cách so sánh
hai phân số có cùng mẫu số (như SGK
119)
- Chốt lại như phần nhận xét (SGK)
- Gọi nhiều HS nối tiếp nhau nêu cách so
sánh hai phân số có cùng mẫu số
- 2 HS lên bảng, lớp làm trên bảngcon
Trang 8b Thực hành
Bài tập 1: So sánh hai phân số
- Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào bảng
con, Gọi HS làm bài trên bảng lớp, kết
hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1
b) So sánh các phân số sau với 1
- Cho học sinh làm vào bảng con ý b
- Gọi học sinh làm trên bảng lớp
- Nhận xét, chốt kết quả đúng:
1 7
12
; 1 9
9
; 1 5
6
; 1 3
7
; 1 5
4
- Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HSKG làm bài vào vở
- Gọi học sinh làm trên bảng lớp
- Chữa bài: ;
5
1
; 5
2
; 5
3
; 5 4
C Củng cố, dặn dò
- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, làm BT trong VBT
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- Làm bài vào bảng con, 2 HS trên bảng lớp
- Theo dõi
- So sánh, nêu nhận xét
- Lắng nghe thực hiện tương tự
- Nêu nhận xét
- Làm bài vào bảng con
- Vài học sinh làm trên bảng lớp
Tiết 2: Luyện từ và câu
Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?
I Mục tiêu
- Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? (ND ghi nhớ)
- Nhận biết được câu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn (BT1, mục III); viết được một
đoạn văn khoảng 5 câu, trong đó có dùng một số câu kể Ai thế nào? BT2)
Trang 9- HSKG viết được đoạn văn có 2,3 câu theo mẫu Ai thế nào?
II Đồ dùng dạy học bảng con, VBT
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
- Cho 1 HS đọc yêu cầu 2
- Cho HS làm bài tập vào VBT
- Gọi HS làm trên bảng lớp
- Cho 1 HS đọc yêu cầu 3
- Gợi ý cho HS trả lời miệng,
+ Chủ ngữ trong các câu kể trên biểu
- Chốt lại như nội dung ghi nhớ
- Cho 2 HS đọc lại ghi nhớ và lấy ví dụ
m Các cụ già/ vẻ mặt nghiêm trang
n Những cô gái thủ đô / hớn hở áomàu rực rỡ
- 1 HS đọc
- Làm bài vào VBT
- 1 HS làm trên bảng lớp -1 HS đọc
- Nêu miệng + Chủ ngữ các câu trên thông báođặc điểm, tính chất ở Việt Nam+ Chủ ngữ ở câu 1 do danh từriêng Hà Nội tạo thành, chủ ngữcủa các câu còn lại do cụm danh từtạo thành
- Theo dõi, nhận xét
- Lắng nghe
- 2 HS đọc, lấy ví dụ minh họa
- 1 học sinh nêu yêu cầu
Trang 10- Gọi 4 HS lên bảng xác định CN trong
các câu kể vừa tìm được (gạch chân
Câu 5: Cái đầu và hai con mắt / tròn
long lanh như thủy tinh
Bài tập 2:
- Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở bài
tập
- Gọi 1 số HS nối tiếp nhau đọc bài và
nói rõ các câu kể Ai thế nào trong đoạn
- Theo dõi, chữa bài
Câu 6: Chân chú / nhỏ và thon vàng … nắng thu
Câu 8: Bốn cánh / khẽ rung … phân vân
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở bài tập
- Nối tiếp đọc bài, xác định câu kể trong bài làm của mình
* GDBVMT: Mèi quan hÖ gi÷a con ngêi víi m«i trêng
3’ A- Kiểm tra bài cũ:
- ©m thanh cã thÓ lan truyÒn qua nh÷ng
m«i trêng nµo? Cho VD?
- GVnhận xét, đánh giá
- HS trả trời
- HS nhận xét
Trang 11Kết luận: Âm thanh rất quan trọng và cần
thiết với cuộc sống của chúng ta Nhờ có
d) ích lợi của việc ghi lại đợc âm thanh:
- Các em thích nghe bài hát nào? Do ai
trình bày?
- Việc ghi lại âm thanh có lợi ích gì?
Việc ghi lại âm thanh còn giúp cho chúng
ta không phải nói đi, nói lại nhiều lần một
những chiếc máy ghi âm đầu tiên Ngày
nay, với sự tiến bộ của khoa học KT, ngời
ta có thể ghi âm vào băng cát-xét, đĩa CD,
máy ghi âm, điện thoại.)
e) Chơi trò chơi: “làm nhạc cụ”.
- HS hoạt động theo nhóm: đổ nớc vào
các chai từ vơi đến gần đầy Sau đó dùng
bút chì gõ vào chai
- Yêu cầu HS so sánh âm thanh các chai
phát ra khi gõ
Kết luận: Khi gõ chai phát ra âm thanh,
chai chứa nhiều nớc âm thanh phát ra sẽ
trầm hơn
* ? Âm thanh đợc phát ra từ đâu? (Từ h/đ
của con ngời – vật.)
? Ta cần có thái độ nh thế nào với các loại
- Đại diện các nhóm trỡnh bày
- HS kể tờn những õm thanh
- HS lắng nghe
(giúp cho chúng ta có thể nghe lại
đợc những bài hát, đoạn nhạc hay
từ nhiều năm trớc
(Hiện nay ngời ta có thể dùngbăng hoặc đĩa trắng để ghi âmthanh.)
- Vài nhóm lên biểu diễn HS khácnhận xét, đánh giá
Trang 12- Biết ý nghĩa của việc cư xử lịch sự với mọi người.
- Nêu được ví dụ về cư xử lịch sự với mọi người
- Biết cư xử lịch sự với những người xung quanh
* KNS: - Kĩ năng thể hiện sự tự trọng và tôn trọng người khác
- Kĩ năng ứng xử lịch sự với mọi người
- Kĩ năng ra quyết định lựa chọn hành vi và với lời nói phù hợp trong 1 sốtình huống
- Kĩ năng liểm soát cảm xúc khi cần thiết
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mỗi hs có 3 tấm bìa màu xanh, đỏ, vàng
- Một số đồ dùng, đồ vật phục vụ cho trò chơi đóng vai
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài.
2 Tìm hiểu nội dung :
Bài 2: Bày tỏ ý kiến ( bằng thẻ)
- GV nêu các tình huống
Bài 4 (sgk): Đĩng vai.
- HS đọc ghi nhớ
- Hs chọn, bày tỏ ý kiến bằng thẻ theo qui ước, giải thích cách lựa chọn
Nhận xét : + c, d là đúng + a, b, đ là sai
Trang 13- các chóm thảo luận lựa chọn cách
đóng vai, phân vai theo tình huống
- Đại diện 1 số nhóm trình bày trước
lớp
- Nhóm khác nhận xét, đánh giá cách
giải quyết
- GV đánh giá chung
Bài 5: Thảo luận theo cặp.
- Nhận xét, kết luận bài giải đúng
Câu tục ngữ khuyên chúng ta cần cư xử
lịch sự với người khác, chú ý đến lời
nói, cử chỉ, hành động, thể hiện sự tôn
trọng người khác, tránh nói năng mất
lịch sự, làm phiền lòng người khác
IV- CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Vì sao phải lịch sự với người khác?
Theo em thế nào là lịch sự với mọi
người ?
- Nhận xét giờ
- Về học bài, ôn bài
+ ý b : Hs sinh nêu ý kiến của mình về cách giải quyết tình huống
- Kĩ năng trình bày suy nghĩ, ý tưởng (BT4)
- Kĩ năng hợp tác, quản lí thời gian (BT5)
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GVHD làm bài
Trang 14- GV nhận xét, kết luận: Chúng ta phải
biết lựa chọn những món quà phù hợp
với ông bà của mình, vừa đảm bảo chất
lượng, vừa giá tiền
5 Trò chơi "Quyết định của tôi"
- GV chia lớp thành 2 nhóm
- Hướng dẫn cách chơi
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV đưa ra câu hỏi để HS trả lời
? Với trò chơi nào các bạn nhóm 1 thực
hiện nhiều lần lựa chọn trước khi quyết
định chọn mua? Giải thích lí do?
? Thời gian đưa ra quyết định trong trò
chơi nào ngắn hơn? Giải thích lí do?
- So sánh được hai phân số có cùng mẫu số.
- So sánh được một phân số với 1
- Biết viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.
- BTCL: BT1, BT2 (5 ý cuối), BT3 (ý a,c)
Trang 15- HSKG: BT3 ý b.
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
5’
32’
3’
A Kiểm tra bài cũ:
- Mời 2 HS lên bảng: So sánh hai phân số
- GV nhận xét, chữa bài
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
2 Giảng bài
Bài 1: So sánh hai phân số
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Mời 2 HS nêu cách so sánh hai phân số
- Cho cả lớp làm bài vào bảng con, gọi 3
HS làm trên bảng lớp
- Nhận xét, chốt đáp án đúng:
a) 5351 b) 109 1011;
Bài 2: So sánh các phân số sau với 1
- Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Cho cả lớp làm bài vào bảng con, gọi 3
- Cho 1 học sinh nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- 1 HS nêu yêu cầu
- Làm bài vào bảng con, 3 HS làm trên bảng lớp
Trang 16- Hiểu ND: Cảnh chợ Tết miền trung du có nhiều nét đẹp về thiên nhiên, gợi tả cuộc sống êm đềm của người dân quê ( trả lời được các CH trong SGK, thuộc được một vài câu thơ yêu thích)
- BVMT: Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của bức tranh thiên nhiên giàu sức sống qua các câu thơ trong bài
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
5’
32’
A Kiểm tra bài cũ:
- Mời 2 HS đọc bài Sầu riêng; trả lời câu
hỏi về nội dung truyện
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
2 Giảng bài.
a Luyện đọc:
- Cho HS đọc toàn bài, chia khổ
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn trong bài
- Sửa lỗi phát âm cho HS và cách thể hiện
giọng đọc
- Luyện đọc trong nhóm; thi đọc
- Yêu cầu HS đọc trước lớp
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu nội dung
- Cho HS đọc toàn bài, trả lời câu hỏi
+ Người các ấp đi chợ tết trong khung
ngữ tạo nên bức tranh giàu màu sắc ấy?
- Bài thơ muốn nói lên điều gì?
đi theo họ+ Ai ai cũng vui vẻ, tưng bừng kéohàng trên cỏ biếc
+ Màu trắng, đỏ, hồng, lam, xanhbiếc, thắm, vàng, tía, son
- Nêu ND của bài
- HS nghe
Trang 17- Mời 2 HS đọc lại ND
c HD đọc diễn cảm và học thuộc lòng
- Cho học sinh đọc toàn bài thơ, nhớ lại
giọng đọc
- Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm
- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm
- Gọi học sinh đọc trước lớp
- Cùng cả lớp nhận xét
- Yêu cầu học sinh đọc đồng thanh
- Cho cả lớp đọc thuộc lòng
- Tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc lòng
từng khổ thơ và cả bài thơ
- Cho điểm học sinh đọc tốt
- Luyện đọc theo nhóm đôi
- Vài học sinh đọc trước lớp
- Dựa theo lời của GV, sắp xếp đúng thứ tự các tranh minh họa cho trước ( SGK),
kể lại bước đầu kể lại được từng đoạn câu chuyện Con vịt xấu xí rõ ý chính, đúng diễn biến
- Hiểu được lời khuyên qua câu chuyện: Cần nhận ra cái đẹp của người khác, biết
thương yêu người khác, không lấy mình làm chuẩn để đánh giá người khác
* BVMT: GV liên hệ: Cần yêu quý các loài vật quanh ta, không vội đánh giá một con vật chỉ dựa vào hình thức bên ngoài
II Đồ dùng dạy học Tranh minh họa truyện
III Các hoạt động dạy học
5’
32’
A Kiểm tra bài cũ:
- Mời 2 HS: Kể câu chuyện về một
người có khả năng hoặc có sức khỏe đặc
biệt mà em biết
- GV nhận xét, ghi điểm HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
2 Giảng bài
a Giáo viên kể chuyện 2 lần
b HD HS thực hiện các yêu cầu của
Trang 18cõu chuyện theo trỡnh tự đỳng
- Cho học sinh nờu yờu cầu bài tập
- Cho học sinh sắp xếp lại tranh theo thứ
Bài 2 Kể từng đoạn và toàn bộ cõu
chuyện, trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện
- Cho 1 học sinh đọc yờu cầu 2, 3, 4
- Yờu cầu học sinh kể chuyện theo nhúm
- Cho học sinh kể theo nhúm trước lớp
- Cho 2 học sinh thi kể chuyện trước lớp
kết hợp trả lời cõu hỏi:
Nhà văn An-độc-xen muốn núi gỡ với
cỏc em qua cõu chuyện này?
- Cựng cả lớp nhận xột, bỡnh chọn nhúm,
cỏ nhõn kể hay và nắm được ý nghĩa cõu
chuyện
C Củng cố, dặn dũ
- Qua bài học này em cần phải làm gỡ?
- Về nhà kể lại cõu chuyện, xem trước bài
- 1 học sinh đọc yờu cầu
- Kể chuyện theo nhúm đụi
và thi Hội; nội dung học tập là Nho giỏo,
- Chớnh sỏch khuyến khớch học tập: đặt ra lễ xướng danh, lễ vinh qui, khắc tờn tuổi người đỗ cao vào bia đỏ dựng ở Văn Miếu
II- Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập
III- Các hoạt động dạy học