Các hoạt động dạy và học TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 5’ A... Các hoạt động dạy học TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 5’ A... -Yíu cầu HS dự đoẫn xem mức độ nóng lạnh củ
Trang 1- Thực hiện được phép chia hai phân số
- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số.
- BTCL: BT1; BT2
- HSK,G: BT3; BT4
II Đồ dùng dạy học : bảng con
III Các hoạt động dạy và học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ A Kiểm tra bài cũ :
- Mời 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm
bài vào bảng con:
?5
1:
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
433
45
34
1023
105
210
493
48
94
3:8
Trang 2x =
7
4 : 3
5
x =
8
1: 51
trao đổi cách làm bài
* Bài 4: Bài toán
- Mời 2 HS đọc đề bài
- Cho HSKG tóm tắt, phân tích bài
toán
- Cho HSKG làm bài vào vở , gọi 2 HS
lên bảng thi làm bài nhanh
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài, ghi
- HSKG tóm tắt, phân tích bài toán
- HS làm bài vào vở , gọi 2 HS lên bảng chữa
2 = 1(m) Đáp số: 1m
- HS nghe
Trang 3III Cỏc hoạt động dạy và học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
5’
32’
A Kiểm tra bài cũ
- Mời 2 HS đọc thuộc lũng bài “Bài
thơ về tiểu đội xe khụng kớnh” và
nờu nội dung bài
- GV nhận xột, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
2 Giảng bài
a Luyện đọc
- Cho HSKG đọc cả bài
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn
- Giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ mới
được chỳ giải trong bài, lưu ý ngắt
nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu
- Cho HS đọc từng đoạn trong nhúm
- Yờu cầu HS đọc toàn bài
- Đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu bài.
- Cho HS đọc toàn bài, trả lời cõu
hỏi: Cuộc chiến đấu giữa con người
với cơn bóo biển được miờu tả theo
- Cho HS đọc đoạn 2, trả lời
+ Cuộc tấn cụng dữ dội của cơn bóo
biển được miờu tả như thế nào?
- 1 HS đọc; Suy nghĩ, trả lời:
+ Giú bắt đầu mạnh, nước biển càng dữ, biển cả muốn nuốt tươi con đờ mỏng manh như con mập đớp con cỏc chim bộ nhỏ
- 1 HS đọc; Suy nghĩ, trả lời:
+ Cuộc tấn cụng của cơn bóo biển đượcmiờu tả rất rừ nột, sinh động Cơn bóo cúsức phỏ hủy tưởng khụng cú gỡ cản nổi:như một đàn cỏ voi lớn súng trào quanhững cõy vẹt cao nhất vụt vào thõn đờrào rào Cuộc chiến đấu diễn ra rất dữdội, ỏc liệt: Một bờn là biển, giú, mộtbờn là hàng ngàn người
- Dựng biện phỏp so sỏnh: như con mập đớp con cỏ chim; như một đoàn cỏ voi lớn Biện phỏp nhõn húa: biển cỏ muốn nuốt tươi con đờ; giú giận giữ điờn cuồng
Trang 4mạnh và sự chiến thắng của con
người trước cơn bão biển?
- Nhận xét, chốt lại nội dung
- Mời 2 HS đäc lại nội dung
c §äc diÔn c¶m
- Cho HS đọc toàn bài
- Hướng dẫn HS thể hiện giọng đọc
- Cho lớp luyện đọc diễn cảm
- Gọi HS thi đọc diễn cảm
- 1 HS đäc lại nội dung
Tiết 2: Mĩ thuật (GV chuyên)
Tiết 3: Tiếng Anh (GV chuyên)
Thứ ba ngày 04 tháng 03 năm 2014Buổi sáng
Tiết 1: Kĩ thuật (GV chuyên)
Tiết 2 + 3: Toán + Toán tăng cường
II Đồ dùng dạy học bảng con
III Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ A Kiểm tra bài cũ:
- Mời 2 HS lên bảng:
2
1:4
1
?
6
1:8
1
- 2 HS lên bảng, lớp làm ra bảngcon
Trang 51 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
524
57
25
4:7
Bài 2: Tính (theo mẫu)
- Mời HS nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn HS ý mẫu như SGK
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài
537
5:1
37
1:1
43
- Mời 3 HS lên bảng chữa
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài và trao đổi
cách làm bài
C1
15
42
115
82
115
315
52
15
13
12
15
12
13
12
15
13
1
60
1660
660
Tiết Tăng cường
- YC HS làm bài trong tài liệu BT củng cố
784
721
87
4:21
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát GV hướng dẫn mẫu
1:1
56
- HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 6II Đồ dùng dạy học bảng con, VBT
III Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
32’
A Kiểm tra bài cũ
- Mời 2 HS lên bảng: Đọc cho học sinh
viết các từ ngữ ở bài tập 2 (tiết trước)
- GV nhận xét, ghi điểm cho HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
2 Giảng bài
a Hướng dẫn học sinh nghe – viết
- Cho HS đọc đoạn cần viết chính tả
- Gọi HS nêu nội dung đoạn cần viết
- Đọc cho HS viết một số từ khó
- Nhắc nhở HS cách trình bày
- Đọc từng câu cho HS viết bài
- Đọc lại toàn bài
- Chấm 4 - 5 bài, nhận xét từng bài
b Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Gọi HS chữa bài trên bảng lớp
- Cùng cả lớp nhận xét Các từ cần điền
lần lượt là: Nhìn lại – ngọn lửa – búp nõn
– ánh nến – lóng lánh – lung linh – trong
nắng – lũ lũ – lượn lên – lượn
- Cho HS đọc lại đoạn văn đã điền đúng
- 2 HS lên bảng viết các từ ngữ
- Lắng nghe
- Cả lớp theo dõi
- 1 HS đọc
- 1 HS nêu: Cơn bão biển đã đe
dọa và tấn công cuộc sống bình yên của người dân trong đê
- Nghe- viết vào bảng con
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Nghe, viết bài vào vở
- Lắng nghe, soát lỗi
Trang 7* BVMT: đoạn văn cho ta thấy lòng dũng
cảm, tinh thần đoăn kết chống lại sự nguy
hiểm do thiín nhiín gđy ra để bảo vệ cuộc
II Đồ dùng dạy học
-Chuẩn bị theo nhóm: 2 chiếc chậu, 1 chiếc cốc, lọ có cắm ống thuỷ tinh, nhiệt kế -Phích đựng nước sôi
III Câc hoạt động dạy học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
32’
A Kiểm tra băi cũ
- Gọi 3 HS lín bảng yíu cầu trả lời
câc cđu hỏi về nội dung băi 50
- GV nhận xĩt, ghi điểm cho HS
B Băi mới
1 Giới thiệu băi
- Giới thiệu, ghi đầu băi
nước nóng văo chậu nước
-Yíu cầu HS dự đoẫn xem mức độ
nóng lạnh của cốc nước có thay đổi
không ? Nếu có thì thay đổi như thế
năo ?
-Muốn biết chính xâc mức nóng lạnh
của cốc nước vă chậu nước thay đổi
như thế năo, chúng ta cùng tiến hănh
-Dự đoân theo suy nghĩ của bản thđn
-Lắng nghe
-Tiến hănh lăm thí nghiệm
Trang 8trong nhóm Hướng dẫn HS đo và ghi
nhiệt độ của cốc nước, chậu nước
trước và sau khi đặt cốc nước nóng
vào chậu nước rồi so sánh nhiệt độ
-Gọi 2 nhóm HS trình bày kết quả
+Tại sao mức nóng lạnh của cốc
nước và chậu nước thay đổi ?
-Do có sự truyền nhiệt từ vật nóng
hơn sang vật lạnh hơn nên trong thí
nghiệm trên, sau một thời gian lâu,
nhiệt độ của cốc nước và của chậu sẽ
bằng nhau
-GV yêu cầu:
+Hãy lấy các ví dụ trong thực tế mà
em biết về các vật nóng lên hoặc lạnh
đi
+Trong các ví dụ trên thì vật nào là
vật thu nhiệt ? vật nào là vật toả
nhiệt ?
+Kết quả sau khi thu nhiệt và toả
nhiệt của các vật như thế nào ?
-Kết luận: Các vật ở gần vật nóng
hơn thì thu nhiệt sẽ nóng lên Các vật
ở gần vật lạnh hơn thì toả nhiệt, sẽ
lạnh đi Vật nóng lên do thu nhiệt,
lạnh đi vì nó toả nhiệt Trong thí
nghiệm các em vừa làm vật nóng hơn
(cốc nước) đã truyền cho vật lạnh hơn
(chậu nước) Khi đó cốc nước toả
nhiệt nên bị lạnh đi, chậu nước thu
nhiệt nên nóng lên
-Yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết
trang 102
b Hoạt động 2: Nước nở ra khi
nóng lên, và co lại khi lạnh đi
-Kết quả thí nghiệm: Nhiệt độ củacốc nứơc nóng giảm đi, nhiệt độ củachậu nước tăng lên
+Mức nóng lạnh của cốc nước vàchậu nước thay đổi là do có sự truyềnnhiệt từ cốc nước nóng hơn sang chậunước lạnh
-Lắng nghe
-Tiếp nối nhau lấy ví dụ:
+Các vật nóng lên: rót nước sôi vàocốc, khi cầm vào cốc ta thấy nóng;Múc canh nóng vào bát, ta thấy muôi,thìa, bát nóng lên; Cắm bàn là vào ổđiện, bàn là nóng lên, …
Các vật lạnh đi: Để rau, củ quả vào
tủ lạnh, lúc lấy ra thấy lạnh; Cho đávào cốc, cốc lạnh đi; Chườm đá lêntrán, trán lạnh đi, …
+Vật thu nhiệt: cái cốc, cái bát, thìa,quần áo, bàn là,…
Vật toả nhiệt: nước nóng, canhnóng, cơm nóng, bàn là, …
+ Vật thu nhiệt thì nóng lên, vật toảnhiệt thì lạnh đi
-Lắng nghe
-1 HS đọc
Trang 9-Tổ chức cho HS làm thí nghiệm
trong nhóm
-Hướng dẫn: Đổ nước nguội vào đầy
lọ Đo và đánh dấu mức nước Sau đó
lần lượt đặt lọ nước vào cốc nước
nóng, nước lạnh, sau mỗi lần đặt phải
đo và ghi lại xem mức nước trong lọ
có thay đổi không
-Gọi HS trình bày Các nhóm khác bổ
sung nếu có kết quả khác
-Hướng dẫn HS dùng nhiệt kế để làm
thí nghiệm: Đọc, ghi lại mức chất
lỏng trong bầu nhiệt kế Nhúng bầu
nhiệt kế vào nước ấm, ghi lại cột chất
lỏng trong ống Sau đó lại nhúng bầu
nhiệt kế vào nước lạnh, đo và gho lại
mức chất lỏng trong ống
-Gọi HS trình bày kết quả thí nghiệm
+Em có nhận xét gì về sự thay đổi
mức chất lỏng trong ống nhiệt kế ?
+Hãy giải thích vì sao mức chất lỏng
trong ống nhiệt kế thay đổi khi ta
nhúng nhiệt kế vào các vật nóng lạnh
khác nhau ?
+Chất lỏng thay đổi như thế nào khi
nóng lên và khi lạnh đi ?
+Dựa vào mực chất lỏng trong bầu
nhiệt kế ta thấy được điều gì ?
-Kết luận: Khi dùng nhiệt kế đo các
vật nóng, lạnh khác nhau, chất lỏng
trong ống sẽ nở ra hay co lại khác
nhau nên mực chất lỏng trong ống
-Kết quả thí nghiệm: Mức nước saukhi đặt lọ vào nước nóng tăng lên,mức nước sau khi đặt lọ vào nướcnguội giảm đi so với mực nước đánhdấu ban đầu
-Tiến hành làm thí nghiệm trongnhóm theo sự hướng dẫn của GV
-Kết quả làm thí nghiệm: Khi nhúngbầu nhiệt kế vào nước ấm, mực chấtlỏng tăng lên và khi nhúng bầu nhiệt
kế vào nước lạnh thì mực chất lỏnggiảm đi
+Mức chất lỏng trong ống nhiệt kếthay đổi khi ta nhúng bầu nhiệt kếvào nước có nhiệt độ khác nhau.+Khi dùng nhiệt kế để đo các vậtnóng lạnh khác nhau thì mức chấtlỏng trong ống nhiệt kế cũng thay đổikhác nhau vì chất lỏng trong ốngnhiệt kế nở ra khi ở nhiệt độ cao, colại khi ở nhiệt độ thấp
+Chất lỏng nở ra khi nóng lên và colại khi lạnh đi
+Dựa vào mực chất lỏng trong bầunhiệt kế ta biết được nhiệt độ của vậtđó
-Lắng nghe
Trang 10-Nêu câu hỏi, YC HS thảo luận cặp
đôi:
+Tại sao khi đun nước, không nên đổ
đầy nước vào ấm ?
+Tại sao khi sốt người ta lại dùng túi
nước đá chườm lên trán ?
+Khi ra ngoài trời nắng về nhà chỉ
còn nước sôi trong phích, em sẽ làm
như thế nào để có nước nguội uống
nhanh ?
-Nhận xét, khen ngợi những HS hiểu
bài, biết áp dụng các kiến thức khoa
+Thảo luận cặp đôi và trình bày:
+Khi đun nước không nên đổ đầynước vào ấm vì nước ở nhiệt độ caothì nở ra Nếu nước quá đầy ấm sẽtràn ra ngoài có thể gây bỏng hay tắtbếp, chập điện
+Khi bị sốt, nhiệt độ ở cơ thể trên
370C, có thể gây nguy hiểm đến tínhmạng Muốn giảm nhiệt độ ở cơ thể
ta dùng túi nước đá chườm lên trán.Túi nước đá sẽ truyền nhiệt sang cơthể, làm giảm nhiệt độ của cơ thể
+Rót nước vào cốc và cho đá vào
Rót nước vào cốc và sau đó đặt cốcvào chậu nước lạnh
- Nhận biết được câu kể Ai là gì? trong đoạn văn, nêu được tác dụng của câu kể
tìm được ( BT1); biết xác định CN – VN trong mỗi câu kể Ai là gì? đã tìm được( BT2); viết được đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai là gì? ( BT3)
- HSKG: viết được ít nhất 5 câu theo yêu cầu BT3
II Đồ dùng dạy học bảng con, VBT
III Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
32’
A Kiểm tra bài cũ
- Mời 2 HS: Lấy ví dụ về câu kể Ai là
gì? Xác định VN trong câu em vừa lấy?
- GV chữa bài, ghi điểm HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
2 Giảng bài
- 2 HS nêu miệng
- Cả lớp theo dõi
- Cả lớp theo dõi
Trang 11Bài 1:
- Cho HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm từng đoạn văn
rồi tự làm bài vào vở bài tập
- Cho HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm đôi
- Mời một số HS phát biểu
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3:
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Gợi ý cho học sinh cách làm bài
- Yêu cầu 1 học sinh giỏi làm mẫu
- Nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở bài
tập rồi trao đổi sửa bài theo cặp
- Gọi học sinh trình bày bài
người Thừa Thiên
Ông Năm / là dân ngụ cư
CN VN
của làng này + Câu 1, 3 có tác dụng giới thiệu
II Đồ dùng dạy học Tranh ảnh một số cây
III Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ A Kiểm tra bài cũ:
- Mời 2 HS: Đọc lại mở bài giới thiệu - 2 học sinh đọc
Trang 12- Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS trao đổi trả lời câu hỏi theo
cặp đôi
- Gọi 1 số học sinh phát biểu
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng: Có thể
dùng các câu ở đoạn a, b để kết bài Kết
bài ở đoạn a nói được tình cảm của
người tả đối với cây Kết bài ở đoạn b
nêu được lợi ích của cây)
Bài tập 2: Quan sát một số cây mà em
yêu thích và cho biết
- Cho học sinh quan sát tranh ảnh một số
Bài tập 3: Dựa vào các câu trả lời trên,
hãy viết một kết bài mở rộng cho bài văn
- Cho 1 học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Gợi ý để học sinh làm bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở bài
tập
- Gọi học sinh đọc bài
- Cùng cả lớp nhận xét, khen ngợi bài
làm tốt
Bài tập 4:
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở bài
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- Làm bài theo nhóm cặp đôi
- Vài học sinh phát biểu
- Làm bài vào vở bài tập
- Vài học sinh đọc bài
Trang 13Thứ tư ngày 05 tháng 03 năm 2014
Tiết 1: Tập đọc + TVTC
I Mục tiêu
- Đọc đúng các tên riêng nước ngoài, biết đọc đúng lời đối đáp giữa các nhân
vật và phân biệt với lời người dẫn truyện
- Hiểu ND: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt ( trả lời được các CH
trong SGK)
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
32’
A Kiểm tra bài cũ
- Mời HS đọc bài “Thắng biển”và trả
lời câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
2 Giảng bài.
a Luyện đọc:
- Cho HS đọc toàn bài, chia đoạn
- Ghi bảng, hướng dẫn học sinh đọc:
Ga-vrốt; Ăng-giôn-ra; Cuốc-phây-rắc
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn trong bài
- Sửa lỗi phát âm cho HS và cách thể
hiện giọng đọc
- Luyện đọc trong nhóm; thi đọc
- Yêu cầu HS đọc trước lớp
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu nội dung
- Cho HS đọc phần đầu, trả lời câu hỏi:
+ Ga-vrốt ra ngoài chiến lũy để làm gì?
- Cho học sinh đọc đoạn còn lại:
+ Những chi tiết nào thể hiện lòng
dũng cảm của Ga-vrốt?
- Cho học sinh đọc đoạn cuối, trả lời:
+ Vì sao tác giả lại nói chú như thiên
- 1 HS đọc thầm, trả lời câu hỏi + Không sợ nguy hiểm, nhặt đạn dướilàn mưa đạn của địch Cuốc-phây-rắc thét giục cậu quay vào nhưng vẫn nán lại để nhặt; lúc ẩn, lúc hiện … với cáichết
- 1 HS đọc thầm, trả lời câu hỏi+ Vì thân hình chú bé nhỏ, lúc ẩn, lúc
Trang 14- Cho học sinh đọc phân vai
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng lời
nhân vật
- Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm
đoạn 2
- Cho học sinh thi đọc diễn cảm đoạn 2
- Nhận xét, khen học sinh đọc tốt, ghi
điểm
C Củng cố, dặn dò
- YC 1 HS nêu ND bài
- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài
Tiết tăng cường
- YC HS thực hiện YC trong Tài liệu
- Thực hiện được phép chia hai phân số
- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên
- Biết tìm phân số của một số
- BTCL: BT1 ý a,b; BT2 ý a,b; BT4
- HSK,G: BT còn lại
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 5’
32’
A Kiểm tra bài cũ:
- Mời 2 HS lên bảng: Rút gọn rồi tính
?4
9:
Trang 152 Giảng bài
Bài tập 1: Tính
- Cho học sinh nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài ý a, b
79
Bài tập 2: Tính (theo mẫu)
- Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Cùng học sinh thực hiện ý mẫu
Mẫu:
8
324
32
14
31
2:4
32
32:4
- Cho học sinh nêu yêu cầu
- Yêu cầu HSKG làm bài vào vở
- Gọi học sinh làm bài trên bảng lớp
- Cùng cả lớp nhận xét, chốt bài làm
đúng
4
14
24
32
14
32
Bài tập 4: Bài toán:
- Cho học sinh đọc bài toán
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
Diện tích: m?
- Gợi ý cho học sinh nêu cách giải
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
5
31
35
13
1:5
10
152
15:2
- 1 học sinh đọc bài toán
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- Theo dõi
- Nêu cách giải
- Làm bài vào vở