Củng cố, dặn dò - GV củng cố bài, nhận xét tiết học - Dặn HS VN viết lại bài CT vào vở, xem lại bài 3 - Viết bài vào vở - HS nêu yêu cầu bài tập - Quan sát, làm bài, chữa bài - Theo dõ
Trang 1III Cỏc hoạt động dạy và học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
5’
32’
A Kiểm tra bài cũ
- Mời 2 HS đọc thuộc lũng bài
"Chuyện cổ tớch về loài người"
- GV nhận xột, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
- Gọi đại diện nhúm trả lời cõu hỏi:
+ Tới nơi yờu tinh ở, anh em Cẩu
Khõy gặp ai và được giỳp đỡ như thế
nào?
+ Yờu tinh cú phộp thuật gỡ đặc biệt?
+ Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn
- 2 HS đọc
- Cả lớp theo dừi
- Cả lớp theo dừi
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS chia đoạn: 3 đoạn
- Nối tiếp đọc đoạn
- Luyện đọc đoạn theo cặp,thiđọc
- HS theo dõi
- 4 HS hỡnh thành một nhúm
- Cỏc nhúm thảo luận, trả lời cõu hỏi
- Đại diện nhúm trả lời+ Gặp một bà cụ được yờu tinh chosống sút để chăn bũ cho nú Bốn anh
em được bà cụ nấu cơm cho ăn, chongủ nhờ
+ Yờu tinh cú thể phun nước như mưalàm nước dõng ngập cả cỏnh đồng, làngmạc
Trang 2anh em chống yờu tinh?
+ Vỡ sao anh em Cẩu Khõy chiến
- Yờu cầu HS luyện đọc
- Gọi HS thi đọc trước lớp
- Theo dừi, nhận xột
C Củng cố, dặn dò
- Mời 1 HS đọc lại ND
- Nhận xột tiết học
- YC HS về nhà luyện đọc lại bài
- Chuẩn bị bài sau
+ Yờu tinh về nhà đập cửa ầm ầm Bốnanh em chờ sẵn, Cẩu Khõy hộ cửa, yờutinh thũ đầu vào yờu tinh nỳng thếphải quy hàng
+ Vỡ anh em Cẩu Khõy cú sức khoẻ vàtài năng phi thường, biết đoàn kết hiệplực nờn đó thắng được yờu tinh
Tiết 3: Chớnh tả (Nghe - viết)
Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
I Mục tiờu
- Nghe viết và trỡnh bày đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT2a, BT3a
II Đồ dựng dạy học bảng con, VBT
III Cỏc hoạt động dạy học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
5’
33’
A Kiểm tra bài cũ
- Mời 2 HS lờn bảng viết từ: róc rách,
giữ gìn, xõy đắp
- GV nhận xột, ghi điểm cho HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
2 Giảng bài
a HD HS nghe – viết chớnh tả
- Cho HS đọc đoạn viết , trả lời cõu hỏi:
- Gọi HS nờu ND bài viết chớnh tả
- Cho HS viết vào bảng con một số từ
Trang 3- Đọc bài cho HS viết
- Đọc lại toàn bài
- Chấm 5 bài, nhận xét
b HD HS làm bài tập chính tả
Bài 2(a): Điền vào các chỗ trống tr/ch?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS đọc khổ thơ, làm bài vào
vở bài tập
- Gọi HS chữa bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
Chuyền - trong – chim - trẻ
Bài 3(a)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ
(SGK)
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Đãng trí - chẳng thấy - xuất trình.
- Yêu cầu HS đọc lại truyện và nói về
tính khôi hài của truyện?
C Củng cố, dặn dò
- GV củng cố bài, nhận xét tiết học
- Dặn HS VN viết lại bài CT vào vở,
xem lại bài 3
- Viết bài vào vở
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát, làm bài, chữa bài
- Theo dõi
- Đọc thầm truyện, 1 HS phát biểu: Tính khôi hài củatruyện: Nhà bác học đãng trí phải
đi tìm vé đến toát mồ hôi khôngphải để xuất trình giấy tờ chongười soát vé mà để nhớ xemmình xuống ga nào
II Đồ dùng dạy học : băng giấy; bút màu; bảng con
III Các hoạt động dạy và học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
32’
A Kiểm tra bài cũ:
- Mời 2 HS lên bảng: Làm bài 4 (105)
- GV nhận xét, ghi điểm HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
- 2 HS lên bảng, lớp theo dõi
- Lớp theo dõi
Trang 42 Giảng bài.
a Lý thuyết
+ Giới thiệu về phân số:
- Yêu cầu HS lấy băng giấy đã chuẩn bị, chia
băng giấy thành các phần bằng nhau, tô màu
vào 1 hoặc 1 số phần bằng nhau đó
- Ghi bảng, giới thiệu phân số
+ Giới thiệu tử số, mẫu số:
- Hướng dẫn HS nhận xét các tử số và mẫu số
+ Mẫu số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch
ngang (mẫu số phải là số tự nhiên khác 0)
Mẫu số chỉ số phần bằng nhau mà băng giấy
được chia ra
+ Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch
ngang, chỉ phần được tô màu
b Thực hành
Bài 1:
- Goi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài, chữa bài trên bảng
8
5
đọc là năm phần tám+ Hình 3:
4
3
đọc là ba phần tư
- Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết điều
gì, tử số cho biết điều gì?
Bài 2: Viết theo mẫu
- Phân tích mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Nêu kết quả bài làm
- Nhận xét, lưu ý HS về tử số, mẫu số
* Bài 3: Viết theo mẫu.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Đọc các phân số cho HSKG viết vào bảng
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HSKG nối tiếp nhau đọc các phân số
10
7
đọc là bảy phầnmười
+ Hình 5:
6
3
đọc là ba phần sáu+ Hình 6:
7
3
đọc là ba phần bảy
- Tử số cho biết tổng số phầnbằng nhau Mẫu số cho biết sốphần đã được tô màu
Trang 5Tiết 1: Luyện viết
Chiến dịch Biên giới 1950
I- Mục tiêu
- Viết đúng bài trong vở
- Viết đúng độ cao và độ rộng của chữ
- Viết đúng tên riêng trong bài
II- Đồ dùng dạy học
- Vở luyện viết
III- Hoạt đông dạy học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 3’
30’
2’
A Kiểm tra bài cũ:
B- Bài mới
1, Hướng dẫn giải nghĩa các từ
Các từ: Chiến dịch, Biên giới, Điện Biên
Viết đúng các từ ngữ, tên riêng:
+ Chiến dịch, Biên giới, Pháp, Điện Biên
Trang 6III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 7
3 6 4
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bàiMét phÇn n¨m
4 2
12
4
Mêi bèn phÇn mêis¸u
Bèn phÇn s¸u
6 4
16
14
Mêi t¸mphÇn mêi t¸m
Hai phÇn t
5 1
18
18
Bèn phÇnmêi hai
Trang 7độ dài đáy là 16 cm, chiều cao
bằng 3/4 độ dài đáy Tính diện
tích hỡnh bỡnh hành đó?
- HS đọc yờu cầu
- GV nhận xột, chữa bài
Bài 5 Một hình bình hành có
chu vi là 420 cm Biết độ dài
đáy gấp đôi cạnh bên và gấp 4
lần chiều cao Tính diện tích
- HS nhận xột
- HS làm bài
Bài giảiChiều cao của HBH là:
16 : 4 x 3 = 12 (cm)Diện tích hình bìnhhành đó là:
420 : 2 = 210 (cm)Cạnh bên của hìnhbình hành đó là:
210 : (2 + 1)= 70 (cm)
Độ dài cạnh đáy củaHBH là:
70 x 2 = 140 (cm)Chiều cao của hìnhbình hành đó là:
140 : 4 = 35 (cm) Diện tích của hìnhbình hành đó là:
Trang 8II Đồ dùng dạy học bảng con ; mô hình ở bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
32’
A Kiểm tra bài cũ
- Mời 2 HS viết các phân số
13
8
; 91
52
; 76 35
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
2 Giảng bài
a Lý thuyết
- Nêu từng vấn đề rồi hướng dẫn HS thực
hiện
+ GV nêu: Có 8 quả cam chia đều cho 4 em,
mỗi em được mấy quả cam?
+ Đây là phép chia có dư hay chia hết?
+ Số bị chia, số chia, thương gọi là những số
gì đã học?
- Nêu: Kết quả của phép chia 1 STN cho 1
STN (khác 0) có thể là 1 STN
- GV nêu: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em.
Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của cái
bánh?
- YC HS nhắc lại rồi tự nêu phải thực hiện
phép chia 3 : 4
- 2 HS lên bảng lớp viết bảngcon
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Nêu cách thực hiện
Trang 9- Sau mỗi lần chia bánh như thế mỗi em được
3 phần Ta nói mỗi em được
4
3
cái bánh
+ Vậy phép chia 3 : 4 bằng bao nhiêu ?
- Gọi HS nhận xét số bị chia, số chia, thương
- HS viết thương của mỗi phép chia đó dưới
dạng phân số vào bảng con
Bài 2: Viết theo mẫu
- Nêu yêu cầu
; 1
0 0
; 1
- HS hoạt động với mô hình
- Nêu cách chia và kết quả
- Lắng nghe
+ HS trả lời 3 : 4 =
4 3
- Làm bài vào bảng con
- Theo dõi, chữa bài
7
7 = 1
Trang 10Tiết 2: Luyện từ và câu
Luyện tập về câu kể Ai làm gì
I Mục tiêu
- Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì? để nhận biết được các câu kể trong đoạn văn ( BT1), xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể vừa tìm được ( BT2)
- Viết được một đoạn văn dùng kiểu câu Ai làm gì? ( BT3)
* HSKG: Viết được đoạn văn (ít nhất 5 câu)
II Đồ dùng dạy học bảng con, VBT
III Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng:
+ Tàu chúng tôi / buông neo trong
vùng biển Trường Sa.
- Đọc thầm đoạn văn, làm bài
- HS nêu các câu kể có trong đoạnvăn
- Theo dõi
- 1 HS nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
- Theo dõi
+ Một số khác / quây quần trên boong sau, ca hát, thổi sáo
CN VN + Cá heo / gọi nhau quây đến quanh tàu như để chia vui.
Trang 11Bài 3 (SGK).
- Gọi HS nờu yờu cầu
- Lưu ý cho HS: cần viết ngay vào phần
thõn bài, kể cụng việc cụ thể của từng
người
- Yờu cầu HS làm bài ; HSKG: Viết
được đoạn văn (ớt nhất 5 cõu)
- Gọi HS đọc đoạn văn đó viết
- Nhận xột, khen ngợi những HS cú bài
- Kĩ năng xác định giá trị bản thân qua đánh giá các hành
động liên quan đến ô nhiễm không khí
- Kĩ năng trình bày, tuyên truyền về việc BV bầu không khítrong sạch
- Kĩ năng lựa chọn giải pháp BV môi trờng không khí
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Hỡnh vẽ trang 78, 79 SGK
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A- Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là giú nhẹ, giú mạnh?
Bước 1: làm việc theo cặp
- HS lần lượt quan sỏt cỏc hỡnh trang 78,
79 và chỉ ra hỡnh nào thể hiện bầu khụng
HS trả lời
- HS nhận xột
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
Trang 12khí trong sạch, hình nào thể hiện bầu
+ Không khí sạch là không khí trong
suốt, không màu, không mùi, không vị, chỉ
chứa khói, bụi, khí độc, vi khuẩn với tỉ lệ
thấp không làm hại đến sức khoẻ con
người
+ Không khí bẩn hay ô nhiễm là
không khí có chứa 1 trong các loại khói,
khí độc, các loại bụi, vi khuẩn quá tỉ lệ cho
phép có hại đến sức khoẻ con người và các
* GDMT: ? Nêu nguyên nhân làm không
khí bị ô nhiễm nói chung và nguyên nhân
làm không khí ở địa phương bị ô nhiễm
nói riêng?
+ Hình 2 cho biết nới có không khí trong sạch, cây cối xanhtươi, không gian thoáng đãng không có những hoạt động của người và vật
+ Hình cho biết không khí bị
ô nhiễm: H1 nhiều ống khói nhà máy đang nhả những đám khói đenlên bầu trời H3 cảnh ô nhiễm do đốt chất thải ở nông thôn H4 ảnh đường phố đông đúc, nhiều ô tô xemáy qua lại xả khí thải và tung bụi.Nhà cửa san sát, phía xa nhà máy đang hoạt động nhả khói lên bầu trời
? Nêu tính chất của không khí
và rút ra nhận xét về không khí trong sạch và không khí bẩn?
(do khí thải của các nhà máy, khói bụi, khí độc, do các phương tiện ô
tô thải ra…)+ Do bụi: bụi tự nhiên, bụi núi lửa sinh ra, bụi do hoạt động của con
Trang 13? Chúng ta phải làm gì để giữ bầu không
khí trong lành?
- GV: Con người gây ra ô nhiễm
không khí Sự ô nhiễm không khí gây tác
động ngược lại ảnh hưởng tới sức khỏe và
chất lượng cuộc sống của con người Vì
vậy mỗi chúng ta cần có ý thức bảo vệ bầu
- Biết vì sao cần phải kính trọng và biết ơn người lao động
- Bước đầu biết cư xử lễ phép với những người lao động và biết trân trọng, giữ gìn thành quả lao động của họ
*GDMT: Biết nhắc nhở các bạn phải biết kính trọng và biết ơn người lao động
- Cần thể hiện lòng kính trọng và biết ơn
người lao động như thế nào ?
3 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
b/ Hướng dẫn:
Hoạt động 1: Đóng vai (BT 4)
- Chia lớp thành 3 nhóm, giao mỗi nhóm
thảo luận và chuẩn bị đóng vai một tình
huống trong bài tập ở SGK
- HS trả lời
Nhóm 1: Giữa trưa hè, bác đưa thưmang thư đến cho nhà Tư, Tư sẽ …Nhóm 2: Hân nghe mấy bạn cùnglớp nhại tiếng của một người bánhàng rong, Hân sẽ …
Trang 14- HS, GV nhận xét, kết luận
*GDMT: ? Chúng ta cần làm gì thể hiện
thái độ gì đối với những người lao động?
Hoạt động 2: Sưu tầm các câu ca
dao, tục ngữ, bài thơ, bài hát, truyện …
nói về người lao động
- GV đưa ra 3 ô chữ và nội dung có
liên quan đến một số câu ca dao, tục ngữ,
bài thơ nào đó
1) Bài ca dao ca ngợi người lao động:
“Cày đồng đang buổi ban trưa
Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày
Ai ơi bưng bát cơm đầy
Dẻo thơm một hạt ,đắng cay muôn phần”
2)Vì lợi ích mười năm phải trồng cây
Vì lợi ích trăm năm phải trồng người
Đây là câu nói nổi tiếng của Bác Hồ về
người lao động nào?
3) Đây là người lao động luôn phải đối
mặt với nguy hiểm, với những kẻ tội
phạm
Hoạt động 3:Trình bày sản phẩm BT6
- GV nhận xét chung về nhóm vẽ
tranh đẹp, viết bài kể về người lao động
hay, sưu tầm được nhiều ca dao, tục ngữ
IV- CỦNG CỐ DẶN DÒ
- GV nhắc lại nội dung bài, cho HS xem
tranh về một số người lao động tiêu biểu
- Chuẩn bị : Lịch sự với mọi người
Nhóm 3: Các bạn của Lan đến chơi
và nô đùa trong khi bố đang ngồilàm việc ở góc phòng Lan sẽ …
- HS lên đóng vai
- HS trả lời
- HS quan sát từng ô chữ xemmỗi ô chữ có mấy chữ cái Đọc kĩbài ca dao hay gợi ý của GV đểđoán
Ô chữ cần đoán + Có 7 chữ cái: NÔNG DÂN + Có 8 chữ cái: GIÁO VIÊN + Có 6 chữ cái: CÔNG AN
Trang 15- Rèn kĩ năng thể hiện sự tự tin (BT 2).
- Rèn kĩ năng trình bày suy nghĩ, ý tưởng (BT 3)
- GV đọc nội dung bài cần làm
- GV phát phiếu bài tập cho từng HS
II Đồ dùng dạy học Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học
Trang 16TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
32’
A Kiểm tra bài cũ:
- Mời 2 HS lên bảng: Viết thương của mỗi
phép chia dưới dạng phân số
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
VD1: Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam
thành 4 phần bằng nhau Vân ăn 1 quả cam
cam; ăn thêm
4
1quả nữa tức là ăn thêm 1phần, như vậy Vân ăn tất cả 5 phần hay
quả cam (
4
5 quả cam gồm 1 quả cam và
- HS nghe
- Cả lớp theo dõi
- Lắng nghe
- HS hoạt động với bộ đồ dùng họctoán
4 1
có
Trang 17b Thực hành
Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia sau
dưới dạng phân số:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài, nêu kết quả bài làm
* Bài 2: Có hai phân số
6
7
và 12
7 chỉ số phần đã tô màu của hình 1 ?
- Mời 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HSKG quan sát hình, tự làm bài
- Gọi HS chữa bài, giải thích cách làm
- Nhận xét, chốt lời giải đúng:
+ Phân số
6
7 chỉ số phần đã tô màu củahình 1
Bài 3: Trong các phân số…
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài trên bảng lớp
10
6 1;
14
9
;1
- 1 HS nêu yêu cầu
- Làm bài, nêu kết quả
- 1 HS nêu yêu cầu
- HSKG làm bài
- Nêu kết quả, giải thích
- Lắng nghe+ Phân số
12
7 chỉ phần đã tô màucủa hình 2
- 1 HS nêu yêu cầu
- Làm vào vở, 2 HS lên bảng
- Theo dõib) 1;
24
15
19 1;
5
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với ND tự hào, ca ngợi
- Hiểu ND: Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc đáo, là niềm
tự hào của người Việt Nam ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ A Kiểm tra bài cũ:
- Mời 2 HS đọc bài Bốn anh tài (tiếp
theo); trả lời câu hỏi về nội dung truyện.
- 2 HS đọc bài
Trang 18- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
2 Giảng bài.
a Luyện đọc:
- Cho HS đọc toàn bài, chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn trong bài
- Sửa lỗi phát âm cho HS và cách thể hiện
giọng đọc
- Luyện đọc trong nhóm; thi đọc
- Yêu cầu HS đọc trước lớp
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu nội dung
- Yêu cầu HS đọc đoạn giới thiệu
- Cho HS đọc phần còn lại, trả lời câu hỏi:
+ Chú hề đặt câu hỏi với công chúa về hai
mặt trăng để làm gì?
+ Công chúa trả lời thế nào?
+ Cách giải thích của công chúa cho ta
thấy điều gì?
- GV gợi ý HS nêu ND bài
- Mời 2 HS đọc lại ND
c Hướng dẫn đọc diễn cảm
- Cho HS đọc lại toàn bài
- YC HS nêu lại giọng đọc
- Nhận xét, bổ sung
- Cho HS đọc diễn cảm bài văn theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Lớp theo dõi
- 1 HS đọc, chia đoạn (3 đoạn)
- 2 HS đọc nói tiếp (2 lượt )
+ Để nghĩ cách làm cho công chúakhông thể nhìn thấy mặt trăng
+ Vì mặt trăng ở rất xa, toả sáng rấtrộng trên nền không có cách nàolàm cho công chúa không nhìn thấyđược
- HS nối tiếp đọc; HS trả lời:
+ Chú muốn dò hỏi xem công chúanghĩ thế nào về mặt trăng đangchiếu sáng trên trời và mặt trăngđang đeo trên cổ cô
+ Khi ta mất 1 chiếc răng, chiếcrăng mới lại mọc ngay vào chỗ ấy.Khi ta cắt những bông hoa trongvườn, những bông hoa mới sẽ mọclên mặt trăng cũng như vậy, mọithứ đều như vậy
+ Cách nhìn của trẻ em về thế giớixung quanh rất khác với người lớn
- Nêu ND của bài