Chơng I : Hệ thức lợng trong tam giác vuôngTUẦN 1 Tiết 1 ngày dạy : - - 200 : Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông I/ Mục tiêu yêu cầu : Cho học sinh nắm và chứng minh
Trang 1Chơng I : Hệ thức lợng trong tam giác vuông
TUẦN 1 Tiết 1 ngày dạy : - - 200
: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
I/ Mục tiêu yêu cầu : Cho học sinh nắm và chứng minh đợc :
- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền , giữa đờng cao và và hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
- Bớc đầu ứng dụng các hệ thức đó vào bài tập
II/ Chuẩn bị : Thớc E- ke , bảng phụ các bài tập có hình vẽ
III / Tiến trình bài dạy :
= a.a = a2
Pyta go
Cạnh góc vuông và cạnh huyền
Hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền
1/ Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền :
Định lí 1 : sgk trang 65Trong một tam giác vuông , bình phơng mỗi cạnh góc vuông bằng tích củacạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền
Chứng minh : Xét hai tam giác ACB và HCA
Ta có : A = H = 900
C ( góc chung )Nên : ∆ACB ∆HCASuy ra : HC AC =BC AC
⇒AC2 = BC.HCHay : b2 = a.b/
2/ Một số hệ thức liên quan đến đ ờng cao :
Định lí 2 : Sgk trang 65Trong một tam giác vuông m bình phơng
đờng cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
h2 = b/.c/
học sinh tự ghi chứng minh
Ví dụ 2 : Xem sách giáo khoa
A
B
E1,5 m 2,25 m
Trang 2Tơng tự ta có : y2 = 4 ( 1 + 4 ) = 20Suy ra : y = 20
TUẦN 2 Tiết 2 : ngày dạy : - - 200
Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Trang 3I/ Mục tiêu yêu cầu : Cho học sinh nắm và chứng minh đợc :
- Hệ thức giữa dờng cao với cạnh huyền và hai cạnh góc vuông , giữa đờng cao và hai
cạnh góc vuông
- Bớc đầu ứng dụng các hệ thức đó vào bài tập
II/ Chuẩn bị : Thớc E- ke , bảng phụ các bài tập có hình vẽ
III / Tiến trình bài dạy :
T
G Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra
hệ thức giữa đờng cao
với hai hình chiếu của
giữa đờng cao với cạnh
huyền với cạnh huyền
và hai cạnh góc vuông
x + y = 6 2 + 8 2 = 100
= 10
62 = 10.x ⇒ x = 62 : 10 = 3,6
y = 10 – x = 10 –3,6 = 6,4
Tam giác ABC vuông tại
A , đờng cao AH
Ta có :
BC =
25 4
3 2 2 2
=
=
BC AB
CH = BC –BH = 5 –1,8
= 3 ,2
Định lí 3 : Sgk trang 65Trong một tam giác vuông , tích hai cạnh góc vuông bằng tích cạnh huyền và đờng cao tơng ứng
ah = bcChứng minh : Xét ∆ABC và ∆HAC
Có : BAC = AHC = 900
ABC = HAC ( cùng phụ với góc C )
Do đó : ∆ABC ∆
Trang 4suy ra mối quan hệ
giữa đờng cao và hai
c
b +
c b h
1 1 1
2
2 = +
Hai cạnh góc vuông
Đờng cao và cạnh huyền
Cạnh huyền vì đã biết
Suy ra :
AC
BC AH
AB
=
⇒ AB.AC = BC AHHay : bc = ah
Định lí 4 : Sgk trang 67Trong một tam giác vuông , nghịch đảo của bình phơng
đờng cao ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phơng hai cạnh góc vuông
c b h
1 1 1
2
2 = +
Trang 51 1
- I/Mục tiêu yêu cầu :
- Vận dụng 4 hệ thức trên để giải bài tập , Rèn luyện kĩ năng tính toán , biến đổi công
thức , chứng minh
- Nắm đợc cách dựng đoạn trung bình nhân của hai đoạn thẳng
II/ Chuẩn bị : Thớc E- ke , bảng phụ các bài tập có hình vẽ
III / Tiến trình bài dạy :
T
G Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra
bài cũ và sửa bài tập
Có OB = OC Nên AO là trung tuyến ứng với cạnh BC
Mà AO =
2
1
BC Nên tam giác ABC vuông tại A có AH
Trang 6đó
Tam giác vuông cân , vì
hai cạnh góc vuông bằng nhau ( cùng bằng y ) Tìm đợc x vì trung tuyến ứng với cạnh huyền
x = 2
y = 2 2 +x2 = 2 2 + 2 2 = 8
là đờng cao Vì Vậy : AH2 = BH.HC hay x2 = a.b
Nên ∆DIL cân
b) Tam giác DLK vuông tại D , có DC là đờng cao
Ta có : 12 1 2 1 2
DC DK
DL + =
Mà DI = DL ( cmt ) Suy ra : 12 12 1 2
DC DK
DI + = ( không đổi ) Hay : Tổng 12 1 2
Trang 7 DL
DI = DL
TUẦN 3 Tiết 5 ngày dạy : - - 200
Tỉ số lợng giác của góc nhọn
- I/ Mục tiêu yêu cầu : Cho học sinh
Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và ý nghĩa của các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn
II/ Chuẩn bị : Thớc E- ke , bảng phụ các bài tập có hình vẽ
III / Tiến trình bài dạy :
T
G Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 8Hoạt động 1 : Khái niệm tỉ
?1 qua bảng phụ sau :
Hãy điền vào chỗ trống (
b) // //
C B
B A BC
AB
= ;
/ /
/ /
C B
C A BC
AC = ;
/ /
/ /
C A
B A AC
AB = ;
/ /
/ /
B A
C A AB
AB
AC
= 1Ngợc lại : nếu AC AB = 1Thì AB = AC
Nên tam giác ABC vuông cân tại A
= 450
c) Khi B = = 600 αThì tam giác ABC là một nửa tam giác đều
Nên BC = 2.ABSuy ra AC =
( ) 2 2 2
AC BC
b / Định nghĩa :
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền
đợc gọi là sin của góc α, kí hiệu sin
Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền đợc gọi là côsin của góc α, kí hiệu
Trang 9Trong tam giác ABC vuông
tại A , ngời ta quy ớc : Với
AB
4 2 − 2 = 2 =Nên : AC AB = 3
( )2 2 2
2 AB 3AB AB
=
AB AB
AB
3 2 + 2 = 2 =Nên tam giác ABC là một nửa tam giác đều
xác định , và ngợc lại
Phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn đó
Giá trị dơng
Giá trị dơng
cạnh đối < cạnh huyền , cạnh kề <
cạnh huyền
sin α< 1 ,
sin β = BC AB ; cos β
gọi là côtang của góc α,
Nhận xét :
Tỉ số lợng giác của một góc nhọn luôn luôn dơng
Trang 10Làm ? 2
Cho tam giác ABC vuông
tại A có C = β Hãy viết
tg β = AC AB ; cotg β =
AB AC
sin 600 = sin Bˆ =
2
3 2
tg 600 = tg Bˆ =
3 3
=
=
a
a AB AC
TUẦN 4 Tiết 6 :ngày dạy : - - 200
Tỉ số lợng giác của góc nhọn ( tiếp theo )
- I/ Mục tiêu yêu cầu : Cho học sinh
Nắm vững các quan hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau và biết đợc bảng tỉ số ợng giác của các góc đặc biệt
l-II/ Chuẩn bị : Thớc E- ke , bảng phụ các bài tập có hình vẽ
III / Tiến trình bài dạy :
Trang 11G Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
Nêu câu hỏi 4 qua bảng
phụ có nội dung sau :
AB =
225 12
9 2 2 2
AC
= 15Vậy : Sin B =
5
3 15
5
4 15
12
=
=
AB BC
Tg B =
4
3 12
9 =
=
BC AC
;Cotg B =
3
4 9
12
=
=
AC BC
a)900
b) sin B = BC AC ; cos B
=
BC AB
c) sin B = cos C , cos B
= sin C
tg B = cotg C , cotg B =
tg C
2/ Tỉ số l ợng giác của hai góc phụ nhau :
Định lí : nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng côsin góc kia ,
tang góc này bằng côtang góc kia
Cụ thể : Hai góc B và C phụ nhau thì sin B = cos C , cos B = sin C
tg B = cotg C , cotg B = tg C
Bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt : SGK trang 75
Trang 12d) cos 300 = =
e) tg 300 = =
f) cotg 300 = =
450 , 300 , 600 là số đo góc
nhọn của những tam giác
vuông đặc biệt nào ?
b)tg 450 = cotg 450 = 1 c)sin 300 = cos 600 =
2 1
d)cos 300 = sin 600 =
2 3
e)tg 300 = cotg 600 =
3 3
f) cotg 300 = tg 600 =
3
450 là số đo góc nhọn của những tam giác vuông vuông cân
300 , 600 là số đo góc nhọn của những tam giác vuông là nửa tam giác
đều cos 300 =
3
2
=
huyền cạnh
dối cạnh
Dựng góc vuông xOy Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 2
Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 3
Góc OBA = α cần dựng
Cách dựng : Dựng góc vuông xOy Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 2Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 3Góc OBA = α cần dựng
TUẦN 4 Tiết 7 :ngày dạy : - - 200
luyện tập
- I/ Mục tiêu yêu cầu : Cho học sinh
Củng cố định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn , định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Rèn luyện kĩ năng áp dụng vào bài tập tìm tỉ số lợng giác của một góc , tìm cạnh cha
biết của một tam giác vuông đặc biệt , dng một góc nhọn biết tỉ số lợng giác của nó , Chứng
minh các hằng đẳng thức về các tỉ số lợng giác
II/ Chuẩn bị : Thớc E- ke , bảng phụ các bài tập có hình vẽ
17
30 y
Trang 13III / Tiến trình bài dạy :
T
G
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
thức của bài 14a
Cho tam giác ABC vuông
dẳng thức còn lại của bài
14
Bài tập 15 trang 77
Cho tam giác ABC vuông
tại A Biết cos B = 0 , 8 ,
= cotg 200
14a / trang 77
Ta có : sin α =
BC AC
Và cos α =
BC AB
Suy ra : cossinαα =
α
tg AB AC BC AB BC
AC
=
=
Vậy : cossinαα = tg α
Sin C vì sinC = cos B
Cos C vì sin2 C +
Đáp án : 14/
Ta có : sin α =
BC AC
Và cos α = BC ABSuy ra : αα
sin
cos
AC AB BC AC BC
Suy ra : tg α Cotg α = AC AB AC AB = 1b)Ta có : sin α =
BC
AC
và cos α =
BC AB
Suy ra : sin2 α + cos2 α
= 22 22 2 2 2 22
BC
BC BC
AB AC BC
AB BC
AC
=
+
= + = 1Vậy : sin2 α + cos2 α = 1
Bài tập 15 trang 77
Ta có : sinC = cos B = 0,8Vì sin2 C + cos2 C = 1Suy ra : cos2 C = 1 - sin2 C
= 1 –(0,8)2 = 1 –0,64 = 0,36
Mà cos C > 0Nên cos C = 0,6
Trang 14lợng giác còn lại qua
công thức nào ?
Bài tập 16 trang 77
Cho tam giác vuông có một
góc 600 và cạnh huyền có
độ dài là 8 Hãy tìm độ dài
của cạnh đối diện với góc
3 3 4
1
=
TUẦN 4 Tiết 8 : ngày dạy : - - 200
bảng lợng giác
- I/ Mục tiêu yêu cầu : Cho học sinh
Hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai
góc phụ nhau
Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang , tính nghịch biến của côsin và côtang
Biét cách tra bảng để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn khi biết số đo của nó
II/ Chuẩn bị : Bảng VIII , IX , X của bảng số có 4 chữ số thập phân
III / Tiến trình bài dạy :
T
G
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
460 và cột 12/
0,7216 Vậy : sin 460 12/ = 0,
1/ Cấu tạo của bảng l ợng giác : a)Nguyên tắc cấu tạo :
Dựa trên Tính chất : Nếu hai góc phụ nhau α và βthì Sin α = cos β , cos α = sin β
Thực hiện theo các bớc sau :
Trang 15Số phút có phải là bội của 6
12/
2/
Giá trị là giao của hàng
330 và cột 12/ Giá trị phần hiệu chính
là giao của hàng 330và cột 2/
0,8368 –0,003 = 0,8365
Vậy : cos 330 14/ ≈
0,8365
Bảng IX
Số phút là bội của 6Giá trị là giao của hàng
520 và cột 18/
1,2938Vậy : tg 520 18/ ≈
số phút đang xét ( nhỏ hơn ) cộng ( trừ ) với giá trị của số phút chênh lệch ở phần hiệu chính đối với sin và tg
( đối với côsin và côtg )
TUẦN 5 Tiết 9 : ngày dạy : - - 200 bảng lợng giác ( tiếp theo )
- I/ Mục tiêu yêu cầu : Cho học sinh
Biét cách tra bảng để tìm số đo của một góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó
II/ Chuẩn bị : Bảng VIII , IX , X của bảng số có 4 chữ số thập phân MTBT
III / Tiến trình bài dạy :
T
G Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ và sửa bài tập
1/ Cấu tạo của bảng lợng
giác dựa trên nguyên tắc
nào ?
Đáp án :
Bài tập 18 trang 83 Sin 40012/ ≈ 0,6455 ; cos 52054/
≈0,6032
tg 63036/ ≈2 ,0145 ; cotg 25018/
Trang 16 Bảng VIII
Dóng sang cột 1 và dóng lên hàng 1
0,9023
tg 43010/ ≈0,9380 ; cotg 32015/
≈1,5849
b) Tìm số đo của góc nhọn khi
Thực hiện theo các bớc sau : B
ớc 1 : Xác định ô có chứa giá trị của tỉ số lợng giác
B
ớc 2 : Dóng sang cột 1( hoặc cột 13 )
ta có số độ của góc B
ớc 3 : dóng lên hàng 1 ( hoặc xuống hàng cuối )
Ví dụ 5 :
Ta có : sin α = 0, 7837Suy ra : α ≈51036/
Ví dụ 6 :
Ta có : sin α = 0, 4470
Mà : 0,4462 < 0,4470 < 0,4478Suy ra : sin 26030/ < sin α < sin 260 36/
Nên : 26030/ < α < 260 36/
Hay : α ≈270
TUẦN 5 Tiết 10 :ngày dạy : - - 200
luyện tập
- I/ Mục tiêu yêu cầu : Cho học sinh
Rèn luyện kĩ năng tìm số đo của một góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó và ngợc lại bằng bảng hoặc MTBT
Biết áp dụng tính đồng biến và nghịch biến khi so sánh các tỉ số lợng giác
Biết áp dụng hệ thức lợng giác vào giải bài tập
II/ Chuẩn bị : Bảng VIII , IX , X của bảng số có 4 chữ số thập phân MTBT
III / Tiến trình bài dạy :
T Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 17Tg α = cotg ( 900 - α )Cotg α = tg ( 900 - α )
25 sin
25 sin 65 cos
25 sin
0
0 0
§a vÒ cïng mét lo¹i tØ sè lîng gi¸c
tg 250 = 00
25 cos
25 sin
cos 250
§¸p ¸n : Bµi tËp 19 trang 84a) Sin x = 0,2368 ⇒x = 13042/ b) cos x = 0,6224 ⇒x = 51030/
c) tg x = 2,154 ⇒x = 6506/
d) cotg x = 3,251 ⇒x = 1706/
Bµi tËp 21 trang 84a) sin x = 0,3495 ⇒x = 200
b) cos x = 0,5427 ⇒x = 570
c) tg x = 1,5142 ⇒x = 570 d) cotg x = 3,163 ⇒x = 180
Bµi tËp 24 trang 84
Ta cã : cos 140 = sin 760
Vµ : cos 870 = sin 30
V× : 30 < 470 < 760 < 780 Nªn : sin 30 < sin 470 < sin 760 < sin 780
VËy:cos 870 < sin 470 < cos 140 < sin 780
Bµi tËp 25 a trang 84
Ta cã : tg 250 = 00
25 cos
25 sin
Mµ cos 250 < 1
Trang 18Đẳng thức nào liên hệ giữa
25 cos
25 sin > sin 250 Suy ra : 00
25 cos
25 sin > sin 250
Hay : tg 250 = sin 250
TUẦN 6 Tiết 11 :ngày dạy : - - 200
một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- I/ Mục tiêu yêu cầu : Cho học sinh
- Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
- Bớc đầu áp dụng các hệ thức đó vào bài tập và thấy rõ ứng dụng thực tế qua các ví dụ
II/ Chuẩn bị : Bảng VIII , IX , X của bảng số có 4 chữ số thập phân MTBT
III / Tiến trình bài dạy :
T
G Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
Câu C : học sinh đựng tại
chỗ trả lời theo gợi ý sau
b) Các tỉ số lợng giác của góc C
sin C = BC AB ; cos C =
BC AC
tg C = AC AB ; cotg C =
AB AC
a) Cạnh huyền nhân với sin góc b) đối hoặc nhân với côsin góc kề c) Cạnh góc vuông kia nhân vớid) tang góc đối hoặc nhân với côtange) của góc kề
Các hệ thức : Trong tam giác ABC vuông tại A ,
Trang 19Hoạt động 3 : luyện tập
Bài tập 26 SGK trang 88
Các tia nắng mặt trời tạo
với mặt đất một góc xấp xỉ
Bài tập : Cho tam giác
ABC , đờng cao CH
Qua bài toán trên ta có thể
tính điện tích một tam giác
TUẦN 6 Tiết 12 : ngày dạy : - - 200 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
( tiếp theo )
- I/ Mục tiêu yêu cầu : Cho học sinh
- Củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
- áp dụng các hệ thức đó để giải tam giác vuông
II/ Chuẩn bị : Bảng VIII , IX , X của bảng số có 4 chữ số thập phân MTBT
III / Tiến trình bài dạy :
T
G Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra
bài cũ và sửa bài tập
a)Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân
2/ áp dụng giải tam giác vuông :
Ví dụ 1 : Cho tam giác ABC vuông
tại A , biết c = 21 c m , b = 18 c m Hãy giải tam giác vuông ABC
C
Trang 202/ Trong tam giác DEF
vuông tại D , hãy viết các
hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông đó
3/ Sửa bài tập 27 d trang
tam giác vuông gọi là giải
tam giác vuông
Lấy bài tập vừa làm làm
ví dụ 1
Hoạt động 2 : Giải tam
giác vuông
Ví dụ 2 : Cho tam giác
vuông OPQ vuông tại O
2/ DE = EF sin F =
EF cos E
DF = EF sin E = EF cos F
DE = DF tg F = DF cotg E
DF = DE tg E = DE cotg F
18 41
sin
18 sin = 0 ≈
B
0 , 435Tìm cạnh và góc còn lại OP , OQ và góc Q
10 60
sin
10 sin = 0 ≈
B
b
≈11,547 ( cm ) b) Trong tam giác vuông ABC
Ta có : Bˆ = 900 -Cˆ = 900
–450 = 450
b = c = 10 ( cm )
a = 10 2 ≈ 14, 142 ( cm )
c) Trong tam giác vuông
Trang 21- I/ Mục tiêu yêu cầu : Cho học sinh
- Củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
- Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông , giải các bài toán thực tế
II/ Chuẩn bị : Bảng VIII , IX , X của bảng số có 4 chữ số thập phân MTBT III / Tiến trình bài dạy :
T
G Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 22Hoạt động 1 : Sửa bài tập
Bài tập 30 trang 89
Vẽ BK ⊥ AC , trong tam giác vuông BKC vuông tại K
C C
B
Kˆ = 90 0 − ˆ = 900 –300 = 600
và : BK = BC.sinC = 11.sin300 =11.0,5 = 5,5 ( cm )
Từ đó suy ra :
C B A C B K A B
Trong tam giác ABN vuông tại N
Ta có : AN = AB.sinABN = 5,5318.sin380 = 5,0318.0,6157
= 3,652 ( cm )c) Trong tam giác ANC vuông tại N
AB = AC.sin A ˆ C B= 8.sin540
≈ 8.0,8090 ≈ 6,4721b)Vẽ AH vuông góc với CD , ta có tam giác AHC vuông tại H Nên : AH = AC.sin A ˆ C D = 8.sin740
≈ 8.0,9612 ≈ 7,6901Tam giác AHD vuông tại H
Ta có : sin D = =7,96901,6
AD
AH
≈ 0,8011Suy ra A ˆ D C ≈ 530 13/
C
A
D H