HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ I./ MỤC TIÊU : HS cần : - Nhớ lại và khắc sâu khái niệm hình trụ đáy, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao của hình
Trang 1Chương IV HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN - HÌNH CẦU
Tiết : 58 § 1 HÌNH TRỤ
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
I./ MỤC TIÊU : HS cần :
- Nhớ lại và khắc sâu khái niệm hình trụ (đáy, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao của hình trụ, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy của hình trụ)
- Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ
- Vận dụng tốt các công thức đã học để tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ trong các bài tập và các hình trụ trong thực tế
II./ CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Giáo án Các mô hình về hình trụ
Học sinh : SGK Tìm các hình có dạng hình trụ trong thực tế
III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC TRÊN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Dạy - học bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
Hoạt động 1 1.Hình trụ :
-Dùng mô hình và hình vẽ nhắc
lại và giới thiệu các khái niiệm :
Đáy, mặt xung quanh, đường
sinh, đường cao, trục của hình
trụ
-Khi quay hình chữ nhật ABCD
một vòng quanh cạnh CD cố
định, ta được một hình trụ Khi
đó :
DA và CB quét nên hai đáy của
hình trụ
Cạnh AB quét nên mặt xung
quanh
Các đường sinh của hình trụ
vuông góc với hai đáy, Độ dài
đường sinh là chiều cao của
hình trụ
DC là trục của hình trụ
-Hướng dẫn HS thực hiện ?1
(SGK)
?1 Lọ gốm ở hình bên có dạng một hình trụ Quan sát
và cho biết đâu là đáy, đâu là mặt xung quanh, đâu là đường sinh của hình trụ đó ?
- Hai đáy của hình trụ là hai hình tròn bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song
AB, EF là mỗi đường sinh của hình trụ
Độ dài của đường sinh là chiều cao của hình trụ
DC là trục của hình trụ
D
C B
A
F C
B A
Trang 2Hoạt động 2 : 2.Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng :
-Dùng hình vẽ, giới thiệu mặt cắt
hình trụ song song với đáy,
song song với trục
Hỏi : + Khi cắt hình trụ bởi một
mặt phẳng song song với đáy
thì phần nằm trong hình trụ là
hình gì ?
+ Khi cắt hình trụ bởi một mặt
phẳng song song với trục thì
phần nằm trong hình trụ là hình
gì ?
-Hướng dẫn HS thực hiện ? 2
(SGK)
+ Là hình tròn
+ Là hình chữ nhật
-Thực hiện ? 2 (SGK)
(SGK) Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy
Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục
Hoạt động 3 : 3.Diện tích xung quanh của hình trụ :
Hướng dẫn HS khai triển hình
trụ để tìm diện tích xung quanh
e
-Từ một hình trụ, cắt rời hai đáy
và cắt dọc theo đường sinh AB
của mặt xung quanh rồi trải
phẳng ra
Hỏi : Hình khai triển là hình gì ?
-Hình chữ nhật có có một cạnh
bằng chu vi đường tròn đáy,
cạnh còn lại bằng chiều cao của
hình trụ
-Hướng dẫn HS thực hiện ?3
(SGK)
-Từ kết quả ?3 hướng dẫn HS
rút ra công thức tổng quát
-Hình khai triển là hình chữ nhật
-Thực hiện ?3 (SGK)
+Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi đáy của hình trụ
và bằng : (cm).
+Diện tích hình chữ nhật
(cm 2 ) +Diện tích một đáy của hình trụ :
.5.5 (cm 2 )
Diện tích xung quanh :
xq
S 2 rh
Diện tích toàn phần :
2 tp
S 2 rh 2 r
r : là bán kính đáy
h : là chiều cao
Đoàn Tấn Quỳnh
D
C
5 cm
B
A
10 cm
o
B
A
5 cm
o
5 cm
25
2
Trang 3+Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình tròn đáy (diện tích toàn phần) của hình trụ :
.2
(cm 2 )
Hoạt động 4 : 4.Thể tích của hình trụ :
-Nêu công thức tính thể tích của
hình trụ (SGK)
-Hướng dẫn HS tính thể tích của
vòng bi (ví dụ SGK)
-Gọi V1, V2 là thể tích của hai hình trụ có cùng chiều cao h
và bán kính của đường tròn đáy tương ứng là a, b
Ta có :
a b h
-Lên bảng điền các tên gọi vào dấu “…” trong hình vẽ
2
V Sh r h
S : là diện tích đáy
h : là chiều cao
Hoạt động 5: Luyện tập :
Bài 1 /110 (SGK)
-Vẽ hình sẵn
Bài 3 /110 (SGK)
-Vẽ hình sẵn
-Gọi HS trả lời chiều cao và bán
kính của mỗi hình trụ ở trên hình
vẽ
Bài 6 /110
HD:
-Tính bán kính đáy
-Từ đó suy ra thể tích của hình
trụ
-Nhìn hình vẽ và trả lời miệng
- Ta có : Sxq 2 rh 2 r 2
2 Sxq 314
2 2.3,14
r 7,1 cm
Thể tích của hình trụ :
2
r 3,14.8 1607,7 cm
Bài 1 /110 (SGK)
Bài 3 /110 (SGK)
-Chiều cao của :
Hình a là : 10 cm
Hình b là : 11 cm
Hình c là : 3 cm -Bán kính của :
Hình a là : 4 cm
Hình b là : 0,5 cm
Hình c là : 3,5 cm
Bài 6 /110 (SGK)
Ta có : Sxq 2 rh 2 r 2
2 Sxq 314
2 2.3,14
r 7,1 cm
Thể tích của hình trụ :
2
r 3,14.8 1607,7 cm
3 Củng cố : Các công thức tính :
Diện tích xung quanh của hình trụ : Sxq 2 rh
Diện tích toàn phần của hình trụ : Stp 2 rh 2 r 2
Thể tích của hình trụ : V Sh r h2
4.Hướng dẫn học sinh học ở nhà :
- Học các công thức tính : Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ
- Làm các bài tập : 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13 trang 112; 113
h
a b
Trang 4Tiết : 59 LUYỆN TẬP
I./ MỤC TIÊU :
- Củng cố và khắc sâu các khái niệm hình trụ (đáy, trục, mặt xung quanh, đường
sinh, độ dài đường cao của hình trụ, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy của hình trụ)
- Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh, diện tích
toàn phần và thể tích của hình trụ để giải các bài tập và bài tập ứng dụng thực tế
II./ CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
- Giáo án
- Các bài tập SGK
Học sinh :
- SGK
- Các bài tập về nhà
III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC TRÊN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ :
Hỏi : Nhắc lại các công thức tính diện tích
xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích
của hình trụ ?
-Diện tích xung quanh của hình trụ :
xq
S 2 rh
-Diện tích toàn phần của hình trụ :
2 tp
S 2 rh 2 r
-Thể tích của hình trụ :
2
V Sh r h
2 Luyện tập :
Bài 8/ 111
Bài 10/ 111
-Yêu cầu HS tính diện xung
quanh, thể tích của các hình trụ
với các dữ liệu cho trước
-Gọi một HS lên bảng trình lời
giải bài 10/ 111
V1r h12 1a 2a 2 a2 3
V r h 2a a 4 a
vậy : V2 = 2V1
-Tính diện tích xung quanh của hình trụ có chu vi đáy 13 cm và chiều cao 3 cm
xq
S 2 rh 13.3 39 cm
-Tính thể tích của hình trụ có bán kính đường tròn đáy 5 mm và chiều cao 8 mm
Vr h.5 8 150 mm
Bài 8 /111 (SGK)
Đẳng thức đúng là :
(C) V2 = 2V1
Bài 10/ 111 (SGK)
a)Diện tích xung quanh của hình trụ có chu vi 13 cm và chiều cao là
3 cm :
xq
S 2 rh 13.3 39 cm
b)Thể tích hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 5 mm và chiều cao 8 mm :
Đoàn Tấn Quỳnh
A
B C
D A
B
C
D
a
2a
4
Trang 5Bài 11 / 112
Hỏi : Thể tích của tượng đá
được tính như thế nào ?
-Yêu cầu HS tính thể tích của
khối nước dâng lên trong lọ, từ
đó suy ra thể tích của tưọng đá
-Gọi một HS lên bảng trình bày
thể tích của tượng đá
Bài 13 / 112
-Yêu cầu HS
Tính thể tích của tấm kim loại
Tính thể tích của mỗi lỗ khoan
hình trụ
Tính thể tích phần còn lại của
tấm kim loại
-Gọi một HS lên bảng trình bày
lời giải
Bài 14/ 112
Hỏi : Từ công thức tính thể tich
của hình trụ, hãy nêu cách tính
diện tích của hình trụ theo thể
tích và chiều cao?
-Yêu cầu HS tính diện tích của
hình trụ theo thể tích và chiều
cao
-Gọi một HS lên bảng trình bày
lời giải
-Thể tích tượng đá bằng thể tích của khối nước dâng lên trong lọ
2
3
V r h 12,8.0,85 10,88 cm
-Thể tích của tấm kim loại :
V1 = 52.2 = 50 (cm3)
-Thể tích của mỗi lổ khoan hình trụ :
2 2
3
V r h 3,14.0, 4.2 2,72 cm
Thể tích phần còn lại của tấm kim loại :
V =V1 – V2 50 – 2,72 = 47,28 (cm3)
h
Diện tích đáy của đường ống là :
V 1800
Vr h.5 8 150 mm
Bài 11 /112 (SGK)
Thể tich phần nước dâng lên :
Vr h 12,8.0,85 10,88 cm
Vậy : Thể tích của tượng đá là
10,88 (cm3)
Bài 13 /112 (SGK)
Thể tích của tấm kim loại :
V1 = 52.2 = 50 (cm3)
Thể tích của mỗi lỗ khoan hình trụ
2 2
3
V r h 3,14.0, 4.2 2,72 cm
Thể tích phần còn lại của tấm kim loại :
V =V1 – V2 50 – 2,72 = 47,28 (cm3)
Bài 14 / 112 (SGK)
1800000 lít = 1800000 dm3 = 1800 m3
Ta có :
h
Diện tích đáy của đường ống là :
V 1800
3 Củng cố :
Qua bài học chú ý :
-Nắm chắc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ
-Vận dụng tốt công thức trong việc tính toán, giải các bài tập ứng dung thực tế
4.Hướng dẫn học sinh học ở nhà :
- Học các công thức tính : Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ
- Làm các bài tập :
30 m
Trang 6Tiết : 60 § 2 HÌNH NÓN - HÌNH NÓN CỤT - DIỆN TÍCH XUNG QUANH
VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT
I./ MỤC TIÊU :
Học sinh cần :
- Nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình nón : Đáy của hình nón, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy và các khái niệm về hình nón cụt
- Nắm chắc và sử dụng thành thạo các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình nón, hình nón cụt
- Vận dụng tốt các công thức đã học để tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình nón, hình nón cụt trong các bài tập và các hình nón, hình nón cụt trong thực tế
II./ CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
- Giáo án
- Các mô hình về hình nón, hình nón cụt
Học sinh :
- SGK
- Tìm các hình có dạng hình nón, hình nón cụt trong thực tế
III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC TRÊN LỚP :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Dạy - học bài mới :
Hoạt động 1
-Dùng mô hình và hình vẽ, nhắc
lại và giới thiệu các khái niệm :
Đáy, mặt xung quanh, đường
sinh, đỉnh, đường cao của hình
nón
-Khi quay tam giác vuông AOC
một vòng quanh cạnh góc vuông
AO cố định thì được một hình
nón Khi đó :
Cạnh OC quét nên đáy của
hình nón, là một hình tròn tâm O
Cạnh AC quét nên mặt xung
quanh của hình nón, mỗi vị trí
của AC được gọi là một đường
sinh
A là đỉnh và AO gọi là đường
cao của hình nón
-Yêu cầu HS thực hiện ?1
Hoạt động 2 :
-Hướng dẫn HS khai triển hình
nón để tìm diện tích xung quanh
(Hình 89 SGK)
-Nêu công thức tính độ dài của
cung hình quạt tròn ?
-Thực hiện ?1 (SGK)
-Độ dài của cung hình quạt tròn bán kính r, đường sinh l là ln
180 .
-Độ dài đường tròn đáy của hình
1.Hình nón :
- Đáy của hình nón là một hình tròn
AC là một đường sinh của hình nón
A là đỉnh và AO là đường cao của hình nón
2.Diện tích xung quanh của
Đoàn Tấn Quỳnh
o A
Đýờng cao Đýờng sinh
Đáy o
A
C
6 Đýờng sinh
Đáy
Trang 7-Nêu cơng thức tính độ dài
đường trịn đáy của hình nĩn ?
Từ đĩ ta cĩ : ln 2 r
Suy ra : r ln
360
Diện tích xung quanh của hình
nĩn bằng diện tích hình quạt trịn
xq
2
Hỏi : Diện tích tồn phần của
hình nĩn được tính như thế nào?
Hoạt động 3 :
-Nêu cách so sánh thể tích của
hình trụ và hình nĩn cĩ đáy là
hai hình trịn bằng nhau, chiều
cao của hình nĩn và chiều cao
của hình trụ bằng nhau
(Hình 90 SGK)
Hoạt động 4:
-Khi cắt hình nĩn bởi mặt phẳng
song song với đáy thì phần mặt
phẳng nằm tronghình nĩn là hình
gì ?
-Phần hình nĩn nằm giữa mặt
phẳng nĩi trên và mặt đáy được
gọi là hình nĩn cụt
Hoạt động 5 :
-Giới thiệu cơng thức tính diện
tích xung quanh và thể tích hình
nĩn cụt
Bài 15/ 117
nĩn là 2 r -Diện tích tồn phần của hình nĩn bằng tổng diện xung quanh và diện tích đáy : Stp r + rl 2
-Nhận xét và so sánh thể tích của hai hình
nón trụ
1
3
-Hình trịn
-So sánh độ dài đường kính của đáy hình nĩn và cạnh hình vuơng,
từ đĩ tính bán kính đáy của hình nĩn
-So sánh vhiều cao của hình nĩn
và cạnh hình vuơng, từ đĩ tính độ dài đường sinh của hình nĩn
hình nĩn :
Diện tích xung quanh :
xq
S rl
Diện tích tồn phần :
2 tp
S r + rl
r : là bán kính đáy
l : là đường sinh
3.Thể tích của hình nĩn :
2
1
3
h : là chiều cao
4 Hình nĩn cụt : (SGK)
5 Diện tích xung quanh và thể tích hình nĩn cụt :
S r r l
1
3
1 2
r ,r : là các bán kính đáy.
l : là độ dài đường sinh
h : là chiều cao
Luyện tập : Bài 15/ 117 (SGK)
a)Bán kính đáy của hình nĩn là 0,5
b) Độ dài đường sinh là
1
o
r1 o
r2
Trang 8Hỏi : Nhận xét gì về hình vuông
và đường tròn đáy của hình nón
nằm trong hình vuông ấy ?
Bài 16/ 117
-Đưa hìh vẽ lên bảng
-Hỏi: cung hình quạt bán kính
6cm được tính như thế nào ?
-Hãy tính số đo cung của hình
quạt tròn
Bài 17 /117
Hỏi : -Hãy tính độ dài bán kính
đáy hình nón ?
-So sánh độ dài cung hình quạt
khi khai triển hình nón và chu vi
của hình nón ?
-Cung hình quạt bán kính 6cm bằng chu vi đáy hình nón :
l = 2 .2 = 4
-Từ công thức tính độ dài cung tròn x0, ta có :
Rx 180
Suy ra x = 4.180 120
6
Vậy số đo cung hình quạt tròn là
1200 -Tam giác ACO có
AOC 90 ,CAO 30 nên ACO
là nửa tam giác đều
-Độ dài cung hình quạt khi khai triển hình nón và chu vi của hình nón bằng nhau
2
Suy ra n = 1800
Bài 16 /117 (SGK)
Độ dài l của cung hình quạt tròn bán kính 6 cm, bằng chu vi đáy hình nón :
l = 2 .2 = 4
Từ công thức tính độ dài cung tròn x0, ta có :
Rx 180
Suy ra x = 4.180 120
6
Vậy : Số đo cung hình quạt tròn
là 1200
Bài 17 /117 (SGK)
Bán kính đáy hình nón là a
2
Độ dài cung hình quạt tròn n0 bán kính a bằng chu vi đáy hình nón nên ta có :
2
Suy ra n = 1800 Vậy số đo cung hình quạt tròn là
1800
3 Củng cố :
- Các công thức tính diện tích xung quanh ,diện tích toàn phần và thể tích của hình nón : Sxq rl
Stp r + rl 2
1 2
3
Đoàn Tấn Quỳnh
A
30 0 a
8 o
Trang 9- Các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón cụt :
Sxq r1r2l
2 2
1
3
4 Hướng dẫn học sinh học ở nhà :
o Học các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình nón Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón cụt
o Làm các bài tập : 19; 20; 21; 22; 23; 24 trang 118; 119 (SGK)
Tiết : 61 LUYỆN TẬP
I./ MỤC TIÊU :
- Củng cố và khắc sâu các khái niệm về hình nón : Đáy của hình nón, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy và các khái niệm về hình nón cụt
- Vận dụng tốt các công thức đã học để tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình nón; diện tích xung quanh và thể tích của hình nón cụt trong các bài tập và các hình nón, hình nón cụt trong thực tế
II./ CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
- Giáo án
- Các mô hình về hình nón, hình nón cụt
Học sinh :
- SGK
- Các bài tập về nhà
III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC TRÊN LỚP :
1.Kiểm tra bài cũ :
Hỏi :
-Nhắc lại các công thức tính diện tích xung
quanh, diện tích toàn phần và thể tích của
hình nón ?
-Nhắc lại công thức tính diện tích xung
quanh và thể tích của hình nón cụt ?
-Diện tích xung quanh của hình nón :
xq
S rl
-Diện tích toàn phần của hình nón :
2 tp
S r + rl
-Thể tích của hình nón :
2
1
3
-Diện tích xung quanh của hình nón cụt :
S r r l
-Thể tích của hình nón cụt :
Trang 10 2 2
1
3
2.Luyện tập :
Bài 21 / 118
-Hướng dẫn HS tính diện tích
phần vải cần cĩ để làm nên cái
mũ
Hãy tính diện tích vành mũ
Hãy tính diện tích xung quanh
phần chĩp mũ
Tính tổng diện tích vải cần làm
nên cái mũ
Bài 22 / 118
Hỏi : -So sánh thể tích của một
hình nĩn với thể tích của nửa
hình trụ ?
-So sánh tổng thể tích của hai
hình nĩn với thể tích của hình
trụ?
Bài 23/ 118
Hỏi : So sánh diện tích xung
quanh của hình nĩn với diện tích
Diện tích vành mũ :
1
2
250 cm
Diện tích xung quanh phần chĩp
mũ :
2
2
S .7,5.30 225 cm
Tổng diện tích vải cần làm nên cái
mũ :
2
475 cm
-Thể tích của hình nĩn bằng thể tích của nửa hình trụ
-Tổng thể tích của hai hình nĩn bằng thể tích của hình trụ
2 2
nĩn
trụ
trụ
-Diện tích xung quanh của hình nĩn bằng diện tích của hình quạt khi khai triển hình nĩn
2 xq
4
quạt
l
Do đĩ l = 4r
Suy ra sin 1
4
Vậy 14 280 '
Bài 21 /118 (SGK)
Tổng diện tích vải cần làm nên cái mũ :
2
475 cm
Bài 22 / 118 (SGK)
2 2
nĩn
trụ
trụ
Bài 23 /118 (SGK)
2 xq
4
quạt
l
Do đĩ l = 4r Suy ra sin 1
4
Vậy 14 280 '
Đồn Tấn Quỳnh
35 cm
30 cm
10 cm
O A
B
10