I/- Mục tiêu : • Kiểm tra kiến thức tiếp thu của học sinh, qua đó xác định kiến thức căn bản về hệ thức lượng trong tam giác vuông của học sinh.. • Rèn luyện cho hs kĩ năng phân tích, s
Trang 1
h69 G v : Phạm Trọng Phúc Ngày soạn :
Tiết : 1 9 Ngày dạy :
I/- Mục tiêu : • Kiểm tra kiến thức tiếp thu của học sinh, qua đó xác định kiến thức căn bản về hệ thức lượng trong tam giác vuông của học sinh • Rèn luyện cho hs kĩ năng phân tích, suy luận và vận dụng thành thạo các hệ thức đã học trong chương II/- Chuẩn bị :
* Giáo viên : - Đề bài, đáp án , bảng phụ ghi các câu hỏi trắc nghiệm * Học sinh : - Ôn tập chương 1 hình học, các dụng cụ học tập cần thiết
Ma trận thiết kế đề kiểm tra
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TNKQ TL TNKQ TL TLKQ TL Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 2 0,5 2 0,5 2 4 6 5 Tỉ số lượng giác của góc nhọn 2 0,5 2 0,5 4 1 Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 2 0,5 2 0,5 2 3 6 4 TỔNG 6 1,5 6 1,5 4 7 16 10 III/- Tiến trình :
ĐỀ KIỂM TRA (thời gian : 45 phút ) ĐỀ ØI ĐỀ II BỔ SUNG A/- TRẮC NGHIỆM : (0,25đ/ câu) Khoanh tròn câu đúng : Câu 1 : Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH ; BH = 9cm và HC = 25cm thì : A 1 Độ dài AH bằng :
A 8cm B 9cm C 15cm D 17cm B 9 H 25 C A/- TRẮC NGHIỆM : (0,25đ/ câu) Khoanh tròn câu đúng : Câu 1 : Cho hình vẽ :
A 1 sin A bằng :
12 13 A 5 12 B 12 13 C 5
13
B C 2 tg C bằng :
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 22 Độ dài AB bằng :
A 12cm B 15cm C ≈17,5cm D 18cm
Câu 2 : Cho ∆MPN vuông tại P có PI ⊥MN tại I
; PN = 6cm và IN = 3cm thì :
M 1 Độ dài PI bằng :
A 3 3 cm B 4cm
C 4,5cm D 5cm
I 2 Độ dài MN bằng :
3 A 6 3 cm B 9cm P 6 N C 12cm D 12 3 cm Câu 3 : Cho ∆DEF có µ 90 o E= có đường cao EK D 1 sin F bằng :
A DE EF B FK FE
K C EK EF D EF EK
E F 2 cos D bằng : A ED DK B DK EK C EF DF D ED DF
3 tg D bằng : A EK DK B DK EK C ED EF D EF DF 4 cotg F bằng : A EF ED B KF EK C cả A và B D cả A, B, C đều sai Câu 4 : Xác định các hệ thức sau đây (Đ) hay (S) ? Cho góc nhọn α : 1 cosα = sin (180 o - α ) 2 sin 2α = 1 - cos 2α
3 0 < tgα < 1
4 tgα cosα = sinα
A 12 5 B 5
12 C 12
13
Câu 2 : Xác định các hệ thức sau đây (Đ) hay (S) ? Cho góc nhọn α : 1 cosα = sin α 2 sin 2α = 1 + cos 2α
3 tgα cotgα = 1 4 cotgα sinα = cosα
Câu 3 : Cho ∆MPN vuông tại P có PI ⊥MN tại I ; PN = 6cm và IN = 3cm thì : M 1 Độ dài PK bằng : A 3 3 cm B 4cm
12 C 5cm D 6 3 cm 2 Độ dài MN bằng :
6 K A 6 3 cm B 8 3 cm
P N C 9cm D 12 3 cm Câu 4 : Cho ∆MIN có I$=90o có đường cao IH M 1 sin N bằng :
A MI IN B NH IH C IH IN
H 2 cos M bằng :
I N A IM MH B IM MN C MH HI
3 tg M bằng : A IH MH B MH IH C.IM IN
4 cotg N bằng : A IN IM B HN IH C cả A,B sai h70
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 3B/- TỰ LUẬN : (7 điểm)
Câu 1 : Cho ∆ABC như hình vẽ có µC = 30 o ; µB =
20 o và HC = 5 3 cm A
20 o 30 o
B H 5 3 C
Hãy tính chu vi và diện tích ∆ABC (3đ)
( làm tròn đến hai chữ số thập phân ) Câu 2 : Cho ∆MIN có MI = 5cm; NI = 12cm và MN = 13cm a Cm ∆MIN là tam giác vuông tại I (1,5đ) b Kẻ đ.trung tuyến IK và đ cao IH của ∆MIN Tính độ dài đường cao IH và S∆KIH (2,5đ) B/- TỰ LUẬN : (7 điểm) 1) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH = 15cm ; BH = 20cm Tính : AB, BC, HC, AC (2đ) 2) Cho tam giác ABC có AB = 5cm; AC= 12cm và BC = 13cm a) Chứng minh ABC là tam giác vuông (1đ) b) Tính góc B, góc C và ường cao AH (2đ) c) Lấy M bất kì trên BC, gọi P và Q lần lượt là hình chiếu của M trên AB và AC Cm PQ = AM và hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ nhỏ nhất (2đ) h71
.
.
.
.
.
.
.
.
.
ĐÁP ÁN ĐỀ ØI ĐỀ II BỔ SUNG A/- TRẮC NGHIỆM : (0,25 đ/ câu) 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 3.2 C C A C C D 3.3 3.4 4.1 4.2 4.3 4.4 A B Sai Đúng Sai Đúng B/- TỰ LUẬN : Câu 1 : AH = 5cm ; AC = 10cm AB ≈14,7cm ; BC≈22,35cm P∆ABC ≈ 47,05cm S∆ABC ≈55,87cm 2 Câu 2 : a 12 2 + 5 2 = 13 2 b IH ≈ 4,61cm S∆KIH ≈10,55cm 2 A/- TRẮC NGHIỆM : 1.1 1.2 2.1 2.2 2.3 2.4 C A Sai Sai Đúng Đúng 3.1 3.2 4.1 4.2 4.3 4.4 D B C B A B B/- TỰ LUẬN : 1) A AB 2 = BH 2 + AH 2⇒ AB = 25cm BC = 252 31, 25 20 = cm HC = 11,25cm B 20 H C AC BC AH. 18,75 AB = = cm
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 42) A a) 5 2 + 12 2 = 13 2
5 12 b) µ 67 B≈ o ; µ C ≈23o
AH = 4,6cm
B 13 C
c) µ A P Q= = =µ µ 90o⇒ APMQ là h.c.n ⇒ PQ = AM Vậy PQ nhỏ nhất ⇔AM nhỏ nhất ⇔ AM ⊥BC ⇔M ≡H h72
.
.
.
.
.
.
.
.
.
IV/- Thống kê kết quả :
V/- Rút kinh nghiệm :