1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra Chuong 1 Hinh 9

2 340 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương 1 Hình 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Trong một tam giác vuông, nghịch đảo bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng: A Nghịch đảo tổng các bình phương hai cạnh góc vuông.. B Tổng các nghịch đảo bình phương hai

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN HÌNH HỌC - LỚP 9 Thời gian 45 ph ĐỀÂ BÀI:

I.TRẮC NGHIỆM : (2đ )

Chọn câu đúng nhất và ghi vào phần bài làm Ví dụ : 1A , 2C

Câu 1: Trong một tam giác vuông, nghịch đảo bình phương đường cao ứng với cạnh huyền

bằng:

A ) Nghịch đảo tổng các bình phương hai cạnh góc vuông

B ) Tổng các nghịch đảo bình phương hai cạnh góc vuông

C ) Tổng các bình phương hai cạnh góc vuông

Câu 2: Góc nhọn x có tgx = 21 Khi đó sinx bằng:

A ) 35 B ) 15 C ) 45 D ) 52

Câu 3: Gía trị của biểu thức sin360 – cos 540 bằng:

A) 0 B) 2sin360 C) 2cos 540 D) 1

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết góc B bằng 600 và AB = a Khi đó:

2

3

3

3

a

II TỰ LUẬN : (8đ )

Câu 1: (2đ ) Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và viết các tỉ số lượng giác của góc B

từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc C

Câu 2: ( 3đ ) Cho tam giác DEF có ED = 7 cm , ∠D = 400 , ∠F = 580 Kẻ đường cao EI của tam giác đó Hãy tính: Đường cao EI, cạnh EF

Câu 3: (3đ) Cho tam giác ABC có ∠B=600 Chứng minh rằng: BC2 = AB2 + AC2 - AB.AC

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 9

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A Trắc nghiệm : Mỗi câu 0,5đ

Câu 1 : B Câu 2 : B Câu 3: A Câu 4: A

B Tự luận:

Câu 1: 2đ Viết đúng mỗi một tỉ số lượng giác được 0,25đ

sin B =

BC

BC

AB

AC

AB

cos C =

BC

AC

sin C =

BC

AB

cotg C =

AB

AC

tg C =

AC AB

Câu 2: 3đ Hình vẽ, GT và KL 0,5đ

a) EI = ED sin400 = 7 sin400 = 4,5 1,25đ b) EF = EI : sin 580 = 4,5 : 0,8 = 5,6 1,25đ

Câu 3: 3đ Kẻ đường cao BH ta có AH=21 AB 0,5đ Tam giác vuông AHB có: BH2 = AB2 - AH2 = AB2 - 14 AB2 = 43 AB2 0,5đ Tam giác vuông BHC có: BC2 = CH2 + BH2 = (AC2 - AH2) + BH2 0,5đ = (AC - AB2 )2 + 43 AB2 0,5đ = AB2 + AC2 - AB.AC 1đ

400

580

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Hệ thức về cạnh và đường cao

Tỉ số lượng giác của góc nhọn 1 0,5 2 1 1 2 4 3,5

Tổng 1 0,5 1 0,5 2 1 3 8 7 10

TỔNG CHỦ ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG

B

E

B

Hình Câu 3

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  Caâu 1 Hình  Caâu 2 - Kiem tra Chuong 1 Hinh 9
nh Caâu 1 Hình Caâu 2 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w