1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lop 3 Tuan 6

24 407 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn lớp 3
Trường học Tiểu học Thị Trấn An Lão
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 333 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ câu chuyện hiểu lời khuyên: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho đợc điều muốn nói.. - Kể lại một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình.. Bạn nhỏ trong

Trang 1

- Đọc đúng các từ, tiếng khó hoặc dễ lẫn: Làm văn, loay hoay, lia lịa,

- Biết đọc lời nhân vật “ tôi” với lời ngời mẹ

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải trong bài: Khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi,

- Đọc thầm khá nhanh, nắm đợc những chi tiết quan trọng và diễn biến câu

chuyện Từ câu chuyện hiểu lời khuyên: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho đợc điều muốn nói

B- Kể chuyện.

1 Rèn kỹ năng nói:

- Biết sắp xếp lại các bức tranh theo thứ tự câu chuyện

- Kể lại một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn

II Tài liệu và ph ơng tiện

- Tranh minh hoạ truyện (SGK)

- Bảng phụ để ghi đoạn văn cần hớng dẫn

- Một chiếc khăn mùi xoa

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (2-3’)

- Hs đọc bài: “ Cuộc họp của chữ viết”

? Vai trò của dấu chấm câu

- Gv nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài: (1-2')

Trong tiết học hôm nay, các em sẽ đọc truyện “Bài tập làm văn” Bạn nhỏ trong

chuyện có bài tập làm văn đợc điểm tốt Đó là điều đáng khen Nhng bạn đó còn làm

đợc điều đáng khen hơn nữa Đó là điều gì? Chúng ta hãy đọc chuyện để trả lời câu hỏiấy?

Tập đọc

b Luyện đọc đúng (33-35’)

Trang 2

? Bài văn đợc chia làm mấy đoạn.

- Giải nghĩa: viết lia lịa. - Hs đọc và nêu chú giải

- Hớng dẫn đọc đoạn: Tơng tự đoạn 1 - đọc mẫu - Học sinh đọc

* Đoạn 3 :

- Đọc câu chứa : lẽ, nộp, áo lót, lạ Ngắt: nhng/ lạ

thật/

- Giải nghĩa từ: ngắn ngủn. - Hs đọc và nêu chú giải

* Đoạn 4 :

- Luyện đọc câu chứa: Cô - li - a ngắt: hôm nay/

làm/

? Nhân vật xng tôi trong chuyện này tên là gì

? Cô giáo ra cho lớp đề văn nh thế nào

? Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập làm văn

- Gọi Hs đọc đoạn 3

? Thấy các bạn viết nhiều, Cô-li-a làm cách gì để

- 1 Hs đọc to, rõ ràng, lớp theo dõi

- Đó là Cô-li-a, bạn kể về bài tập làm văn của mình

- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ

- Hs thảo luận theo cặp rồi phát biểu

VD: Vì ở nhà mẹ thờng làm việc, dành cho Cô-li-a học

Đôi khi Cô-li-a chỉ làm một

số việc vặt

- Hs đọc thầm đoạn 3

- Cô-li-a nhớ lại những việc

Trang 3

viết bài ra.

- Gọi Hs đọc đoạn 4

? Vì sao mẹ bảo li- a giặt quần áo, lúc đầu

Cô-li-a ngạc nhiên

? Vì sao sau đó Cô-li-a vui vẻ làm theo lời mẹ

? Bài học giúp ta hiểu điều gì

- 1 Hs đọc đoạn 4, lớp theo dõi

- Vì bạn cha bao giờ phải giặtquần áo, và đây là lần đầu mẹbảo bạn phải làm việc này

- Vì bạn đã nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bài tập làm văn

- Lời nói phải đi đôi với việc làm Những điều đã nói tốt

về mình thì phải cố làm cho bằng đợc

1 Giới thiệu bài (1-2’)

Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong chuyện Sau đó chọn kể lại một đoạn câu chuyện bằng lời kể của em

2 Hớng dẫn HS kể (14-16’)

a) Sắp xếp lại thứ tự của tranh

- Yêu cầu Hs nêu ý kiến của mình

- Hs phát biểu: Thứ tự 3- 4- 2- 1

- Lớp nhận xét

- 1 Hs lên xếp theo trật tự

- 1 Hs đọc yêu cầu và kể mẫu:

“Một lần, cô giáo ra cho lớp của

Trang 4

- Gv: Bài chỉ yêu cầu em chọn kể một đoạn theo

lời của em

Cô-li-a một đề văn ”

- 1 Hs khác kể, từng cặp kể

- 3, 4 Hs thi nối nhau kể

* Sau mỗi lần Hs kể, cả lớp và Gv nhận xét về:

- Nội dung: Kể có đúng trình tự không, có đủ ý cha

- Về diễn đạt: Nói đã thành câu cha, dùng từ có phù hợpkhông, đã biết kể

bằng lời của mình cha?

- Về cách thể hiện Giọng kể thích hợp ,có tự nhiên không?

- GV khen ngợi những Hs kể sáng tạo

3 Củng cố dặn dò (4-5’)

- Liên hệ:

? Em có thích bạn nhỏ trong bài không? Vì sao?

- Về nhà tập kể và kể cho ngời thân nghe câu chuyện

- Chuẩn bị bài sau - Nhận xét tiết học

Tiết 5 Toán

Luyện tập

I Mục tiêu

Giúp Hs

- Thực hành cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

- Giải các bài toán có liên quan đến tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

- Rèn kĩ nămg tính và giải toán

II Đồ dùng

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1 Kiểm tra (4 -5')

- Yêu cầu Hs neõu caựch tỡm 21 cuỷa 1 soỏ, 61 cuỷa

1 soỏ vaứ laứm baứi

- 2 HS leõn baỷng, HS caỷ lụựp laứm vaứonháp

- Yêu cầu Hs ủoồi cheựo ỷ ủeồ kieồm tra baứi cuỷa

nhau

- Chửừa baứi vaứ cho ủieồm Hs

Baứi 2 (8-10')

Trang 5

- Goùi 1 Hs ủoùc ủeà baứi - Hs đọc

- Muoỏn bieỏt Vaõn taởng baùn bao nhieõu boõng

hoa, chuựng ta phaỷi laứm gỡ ? - Chuựng ta phaỷi tớnh 6

1

cuỷa 30 boõnghoa Vỡ Vaõn laứm ủửụùc 30 boõng hoavaứ ủem taởng baùn 61 soỏ boõng hoa ủoự

- Yêu cầu Hs tửù laứm baứi - 1 Hs laứm baỷng, HS caỷ lụựp laứm vở

- Chửừa baứi vaứ cho ủieồm Hs Giaỷi :

Soỏ boõng hoa Vaõn taởng baùn laứ :

30 : 6 = 5 (boõng hoa) ẹaựp soỏ : 5 boõng hoa

Baứi 3 (10 - 12')

- Goùi 1 Hs ủoùc ủeà baứi

- Yêu cầu Hs tửù laứm baứi - Goùi 1 Hs leõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ

- Chửừa baứi vaứ cho ủieồm Hs Giaỷi :

Soỏ Hs ủang taọp bụi laứ :

28 : 4 = 7 (HS) ẹaựp soỏ : 7 HS

Baứi 4(3-5')

- Yêu cầu Hs quan saựt hỡnh vaứ tỡm hỡnh ủaừ

ủửụùc toõ maứu

5

1

soỏ oõ vuoõng

- HS laứm, giaỷi thớch caõu traỷ lụứi - Hỡnh 2 vaứ hỡnh 4 coự

5

1

soỏ oõ vuoõngủaừ ủửụùc toõ maứu

+ Moói hỡnh coự maỏy oõ vuoõng ? - 10 oõ vuoõng

+51 cuỷa 10 oõ vuoõng laứ bao nhieõu oõ vuoõng ? - 51 cuỷa 10 oõ vuoõng laứ 10 : 5 = 2 ( oõ

vuoõng)

- Hỡnh 2 vaứ hỡnh 4, moói hỡnh toõ maứu maỏy oõ

1

oõ vuoõng

Hoạt động 3 Củng cố (2 -3')

- Veà nhaứ luyeọn taọp theõm veà tỡm 1 trong caực phaàn baống nhau cuỷa 1 soỏ

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

* Rút kinh nghiệm sau tiết học:

………

………

Trang 6

Tiết 6 Tập viết

Ôn chữ hoa D - Đ

I Mục đích, yêu cầu:

Củng cố cách viết chữ viết hoa D, Đ (K ) thông qua bài tập ứng dụng :

1 Viết tên riêng (Kim Đồng) bằng chữ cỡ nhỏ và câu ứng dụng:

Dao có mài mới sắc, ngời có học mới có khôn.

Dao có mài mới sắc, ng

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa D, Đ, K

- Tên riêng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (3-5’)

- Hs viết bảng: Ch - Chu Văn An

- Gv nhận xét

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài(1-2’)

* Luyện viết từ ứng dụng

- Kim Đồng: Là một trong những đội viên

đầu tiên của đội TNTP Hồ Chí Minh; tên thật

là Nông Văn Dền, quê ở Hà Quảng, Cao

Bằng, hi sinh năm 15 tuổi

- Đọc từ Kim Đồng

? Nhận xét độ cao các con chữ - Hs nêu

? Khoảng cách giữa các chữ - Hs nêu

- Hớng dẫn quy trình viết: hớng dẫn con chữ

- Viết bảng con

- Nhận xét, sửa cho Hs

* Luyện viết câu ứng dụng

Trang 7

- Đa câu - Đọc

ND: Câu tục ngữ khuyên con ngời phải

chăm học mới trởng thành

? Trong câu, những chữ nào viết hoa

? Nêu độ cao các con chữ trong chữ viết hoa

? Nhận xét độ cao các con chữ, khoảng cách

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1 Kiểm tra (4 -5')

h Gv vieỏt leõn baỷng 96 : 3 - Goùi 1 HS ủoùc

- Yêu cầu Hs suy nghú ủeồ tỡm keỏt quaỷ cuỷa pheựp

Trang 8

tớnh naứy.

- Yêu cầu Hs suy nghú vaứ tửù thửùc hieọn pheựp

tớnh treõn Gv cho Hs nhaộc laùi caựch tớnh

96 3

9 32

06

6 0

? Nêu các bớc thực hiện phép chia

Hoạt động 3 Luyện tập (15-17')

Baứi 1

- Goùi Hs neõu yêu cầu cuỷa baứi toaựn

- Yêu cầu Hs tửù laứm baứi 48 4

4 12

08

8

0

- Yêu cầu Hs vửứa leõn baỷng neõu roừ caựch thửùc

hieọn pheựp tớnh Hs caỷ lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt

baứi cuỷa baùn

- Hs neõu caựch laứm

Baứi 2

Treo bảng phụ

- Nêu câu hỏi

- Hs laứm baứi, +

3

1

của 69kg là 23kg của 36m là 12m của 93l là 31l

+

2

1

của 24 giờ là 12 giờ, của 48 phút

là 24 phút, của 44 ngày là 22 ngày

Baứi 3

? Meù haựi ủửụùc bao nhieõu quaỷ cam - 36 quaỷ cam

? Meù bieỏu baứ moọt phaàn maỏy quaỷ cam

-3

1

quaỷ cam

? Baứi toaựn hoỷi gỡ - Meù ủaừ bieỏu baứ bao nhieõu quaỷ cam

? Muoỏn bieỏt meù bieỏu baứ bao nhieõu quaỷ cam ta

1

cuỷa 36

- 9 chia 3 ủửụùc 3, vieỏt 3 3nhaõn 3 baống 9, 9 trửứ 9 baống0

- Haù 6 6 chia 3 ủửụùc 2, vieỏt

2 - 2 nhaõn 3 baống 6, 6 trửứ 6baống 0

- 4 chia 4 ủửụùc 1, vieỏt 1.1nhaõn 4 baống 4, 4 trửứ 4 baống 0

- Haù 8 8 chia 4 ủửụùc 2, vieỏt 2

2 nhaõn 4 baống 8, 8 trửứ 8 baống

0

Trang 9

- Chửừa baứi vaứ cho ủieồm Hs Giaỷi :

Soỏ quaỷ cam meù bieỏu baứ laứ :

36 : 3 = 12 (quaỷ cam) ẹaựp soỏ : 12 quaỷ cam

I Mục đích, yêu cầu

- Nghe viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện "Bài tập làm văn".

- Viết đúng tên riêng nớc ngoài: Cô - li - a; viết đúng tiếng có âm, vần khó: giúp, lúng túng

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt eo/ oeo; s/ x

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài: (1 - 2')

b Hớng dẫn chính tả: (10-12')

? Tìm tên riêng trong bài chính tả

? Tên riêng ấy đợc viết nh thế nào

- Hs nêu

- Tập viết chữ ghi tiếng khó

Vì sao Cô - li - a lại vui vẻ đi giặt quần áo ? - Trả lời

- Gv nêu từ khó, viết bảng - Hs đọc lại, phân tích Cô - li - a

- Chữ elờ

- 1 - 2 học sinh đọc

- Xoá bảng - đọc cho lớp viết bảng con - Hs viết bảng con

Trang 10

- Hs tự chấm lỗi bằng bút chì và ghi ra lề.

- Gv chấm bài, nhận xét từng bài về: nội dung, chữ viết, cách trình bày

- Chữa bài – giải nghĩa từ:

Cuộc họp của chữ viết

I Mục đích yêu cầu

- Hiểu các từ ngữ trong bài: Náo nức, mơn man, quang đãng,

- Hiểu nội dung bài: Bài văn là những hồi tởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi

đầu tiên đến trờng

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh học bài đọc SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (2-3’)

- Hs đọc bài “ Bài tập làm văn”

- Gv nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài: (1-2')

b Luyện đọc đúng: (15-17')

- Gv đọc mẫu toàn bài:

Trang 11

- Gv hớng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ:

* Đoạn 1 : (Từ đầu quang đãng).

Câu 1: Đọc đúng: hằng năm, nao, nức; ngắt hơi

sau: Hằng năm/… cuối thu…/ rụng nhiều, nao

nức // - Đọc mẫu

- Hs luyện đọc câu 1

- Câu 2: Đọc đúng: nảy nở, quang đãng, ngắt hơi

sau: trong sáng ấy/ long tôi/ cánh hoa tơi/ // -

- Hớng dẫn đọc đoạn 2; đọc tơng tự nh đoạn 1 - Hs đọc mẫu

* Đoạn 3:

- Hs đọc đoạn

- Câu 3; …vụng/…thầm/…thầy - Hs luyện đọc câu

- Giảng nghĩa từ: bỡ ngỡ, ngập ngừng

- Hớng dẫn đọc đoạn 3: tơng tự đoạn 1 - Hs đọc đoạn

- Đọc nối đoạn

- Hớng dẫn đọc toàn bài Đọc đúng các đoạn,

đọc bài với giọng hồi tởng nhẹ nhàng

- 2em đọc

c Tìm hiểu bài (10-12’)

- Gv gọi Hs đọc bài

- Hãy đọc đoạn 1 và cho biết:

? Điều gì gợi cho tác giả nhớ đến buổi tựu trờng

? Tác giả đã so sánh những cảm giác đợc nảy nở

trong lòng mình với cái gì

- Gọi Hs đọc tiếp đoạn 2

? Trong ngày khai trờng đầu tiên, vì sao tác giả

thấy cảnh vật xung quanh có sự thay đổi to lớn

- Hs đọc thầm đoạn 1 và TLCH:

- Vào cuối thu, khi lá ngoài đờngrụng nhiều làm tác giả nhớ lại buổitựu trờng

- Tác giả miêu tả những cảm giác

về buổi tựu trơng của mình nh mấycánh hoa tơi mỉm cời giữa bầu trờiquang đãng

- Hs tự do phát biểu VD;

- Vì cậu bé (tác giả) đã trở thành

Hs nên thấy bỡ ngỡ, thấy mọi điều

đổi khác

- Vì khi đợc mẹ đa đến trờng lần

đầu tiên, cậu bé ( tác giả ) thấy

Trang 12

ng còn ngập ngừng, e sợ Thèm và

ao ớc đợc nh những học trò cũquen thầy, quen bạn để khỏi bỡngỡ

- 1 Hs đọc bài, lớp theo dõi

- Hs phát biểu

- Hs tự học thuộc

- Hs đọc cá nhân đoạn mình thíchnhất

- Lớp theo dõi, nhận xét

3 Củng cố dặn dò (4-5’)

? Hãy tìm những câu văn có sử dụng so sánh trong bài

- Nhận xét tiết học

Tiết 8 Tự nhiên x hội ã hội

Vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

I Mục tiêu.

Sau bài học :

- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

- Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu

II Đồ dùng

- Các hình SGK trang 24, 25

- Hình cơ quan bài tiết nớc tiểu phóng to

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ (2-3')

? Hãy kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nớc tiểu

? Nêu chức năng của của cơ quan bài tiết nớc tiểu

- Gv nhận xét cho điểm

2 Bài mới

Hoạt động 1 : Thảo luận (13-15')

* Mục tiêu : Nêu đợc ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

* Cách tiến hành

Trang 13

B1: Làm việc theo cặp

Yêu cầu từng cặp Hs thảo luận theo câu hỏi:

? Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

? Việc làm đó có lợi gì đối với cơ quan

bài tiết nớc tiểu

? Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ

phận bên ngoài của cơ quan bài tiết nớc

tiểu

? Tại sao hàng ngày cần uống đủ nớc

B2: Làm việc cả lớp

=> Kết luận: Mục Bạn cần biết Sgk

- Hs thảo luận theo cặp

- Yêu cầu một số cặp lên trình bày kết quả thảo luận

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

II Đồ dùng

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1 Kiểm tra (4 -5')

Trang 14

? Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện

phép tính

- Chấm bài, nhận xét

=> Chốt: Thực hiện lần lợt chia từ trái ->

phải Nếu lấy 1 chữ số không đủ chia thì

? Bài toán cho biết gì

? Bài toán hỏi gì

II- Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ (3-5’)

? Nh thế nào là tự làm lấy việc của mình

Trang 15

? Tại sao phải làm lấy việc của mình.

? Em cảm thấy ntn khi hoàn thành công việc

 Nhận xét tuyên dơng

Hoạt động 2 : Đóng vai 13-14’)

* Mục tiêu : Học sinh thực hiện đợc một số hành động và biết bày tỏ thái độ phù

hợp trong việc tự làm lấy việc của mình qua trò chơi

+ Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn mợn đồ chơi

Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm (9 - 10')

* Mục tiêu : Học sinh biết bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến liên quan.

* Cách tiến hành: - 1 em đọc yêu cầu bài 6

- Yêu cầu thảo luận theo cặp rồi đánh dấu vào  - thảo luận

- Đại diện nêu ý kiến

Trang 16

- Hs nhận biết phép chia hết và phép chia có d Nhận biết số d bé hơn số chia.

- Rèn kĩ năng tính Hs

II Đồ dùng

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1 Kiểm tra (4 -5')

- Chỉ hình vẽ a và nêu bài: Có 8 chấm tròn, chia đều

thành 2 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy chấm tròn ?

- Có : 8 : 2 = 4 chấm tròn

- Gọi học sinh nêu cách thực hiện - Học sinh nêu

- Gv: có 8 chấm tròn, chia đều thành 2 nhóm, mỗi

nhóm đợc 4 chấm và không thừa ra chấm nào, vậy 8

chia 2 không thừa ta nói 8 : 2 là phép chia hết

bảng con

- Đọc cách chia Sgk 2.2 Phép chia có d

- Chỉ hình vẽ b, Nêu: có 9 chấm tròn, chia thành 2

nhóm đều nhau Hỏi mỗi nhóm đợc nhiều nhất mấy

chấm tròn ? thừa ra mấy chấm tròn ?

- 8 chia 2 đợc 4 không còn thừa, ta nói 8 : 2 là phép chia hết

- 9 chia 2 đợc 4 còn thừa 1, ta nói 9 : 2 là phép chia có d

* Lu ý: Trong phép chia có d thì số d luôn luôn bé hơn số chia

Hoạt động 3 Luyện tập (15-17’)

Bài 1

- KT: Thực hiện các phép chia hết và chia có d

Hớng dẫn dựa vào bảng chia để ớc lợng thơng

- Đọc yêu cầu, quan sát mẫu và làm SGK, nêu cách tính

- Chấm Đ, S, chốt:

=> Chốt:

? Các phép chia trong bài toán này đợc gọi là phép chia

Trang 17

- Kể tên và chỉ trên sơ đồ, chỉ trên bộ phận của cơ quan thần kinh.

- Nêu vai trò của não, tuỷ sốn, các dây thần kinh và các giác quan

II Đồ dùng

- Các hình trong Sgk trang 26 –27

- Hình cơ quan thần kinh phóng to

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ (2-3')

? Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

? Cách đề phòng một số bệnh thờng mắc của cơ quan bài tiết nớc tiểu

- Gv nhận xét cho điểm

2 Bài mới

Hoạt động 1: Thảo luận (14-15')

* Mục tiêu : Kể và chỉ đợc vị trí các bộ phận của cơ quan thần kinh trên sơ đồ và trêncơ thể mình

* Cách tiến hành :

Ngày đăng: 17/08/2013, 22:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Viết bảng con   - Nhận xét, sửa cho Hs.  - GA Lop 3 Tuan 6
i ết bảng con - Nhận xét, sửa cho Hs. (Trang 8)
- Bảng phụ - GA Lop 3 Tuan 6
Bảng ph ụ (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w