Trả lời được các CH trong SGK - Hiểu đựơc nội dung và ý nghĩa của câu chuyện : Qua câu chuyện của bạn Cô - li - a, tác giả muốn khuyên các em lời nói phải đi đôi với việc làm, đã nói là
Trang 1Thứ hai ngày 14 tháng 09 năm 2009
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi ” và lời người mẹ
- Hiểu ý nghĩa : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho
được điều muốn nói ( Trả lời được các CH trong SGK )
- Hiểu đựơc nội dung và ý nghĩa của câu chuyện : Qua câu chuyện của bạn Cô - li - a, tác giả muốn khuyên các em lời nói phải đi đôi với việc làm, đã nói là phải cố làm được những gì mình nói.
B - Kể chuyện
• Sắp xếp lại các bức tranh minh họa theo trình tự câu chuyện sau đó dựa vào trí nhớ và tranh minh họa kể lại một đoạn chuyện bằng lời của mình.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
• Tranh minh họa cácc đoạn truyện ( phóng to nếu có thể)
• Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc.
• Một chiếc khăn mùi soa.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
TẬP ĐỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 HS đọc và trả lời câu hỏi về nôi dung bài tập đọc cuộc họp của
- Trong giờ tập đọc này, các em sẽ được làm quen với bạm Cô -
li - a Cô - li - a là một học sinh biết cố gắng làm bài tập trên lớp
bạn có biết làm những điều mình đã nói đó là những điều gì?
Các em đọc bài tập làm văn sẽ hiểu.
- GV ghi tên bài trên bảng lớp.
- Nghe GV giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Luyện đọc
Mục tiêu :
- Đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai đã nêu ở phần mục tiêu
Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài.
Cách tiến hành :
a Đọc mẫu
- GV đọc diễn cảm toàn bài một lựơt Chú ý lời các nhân vật: - Theo dõi giáo viên đọc mẫu
+ Giọng nhân vật “tôi” : hồn nhiên, nhẹ nhàng.
+ Giọng mẹ : ấm ái, dịu dàng.
b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải thích từ
- Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát âm từ khó, dễ lẫn - Mỗi HS đọc 1 câu, tiếp nối nhau đọc từ đầu đế hết bài
Đọc 2 vòng.
Trang 2Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- luyện đọc theo nhóm đôi.
- Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó - Đọc từng đoạn trong bài theo hướng dẫn của GV.
- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trước lớp (đọc 2 lượt) - Mỗi HS đọc một đoạn trước lớp
Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu chấm, phẩy khi đọc câu
- Nhưng chẳng lẽ lại nộp một bài văn ngắn ngủi như thế thế này? Tôi nhìn xung quanh, mọi người vẫn viết.//
- Cô – li – a này Hôm nay con giặt áo sơ mi và quần áo lót đi nhé.//
- Giải thích các từ khó
- Cho HS xem khăn mùi soa, hỏi:
+ Đây là loại khăn gì? + Loại khăn nhỏ, mỏng dùng lau tay, lau mặt.
+ Thế nào là viết lia lịa? + Là viết rất nhanh và liên tục
+ Thế nào là ngắn ngủn, hay đặt câu với từ này? + Ngắn ngủn là rất ngắn và có ý chê Đặt câu : Mẫu bút
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm - 2 nhóm thì đọc tiếp nối
- Yêu cầu HS các tổ tiếp nối nhau đọc đồng thanh bài tập đọc - Mỗi tổ đọc đồng thanh một đoạn, 4 tổ đọc tiếp nối từ
- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp - 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõi SGK.
- Hảy tìm tên của người kể lại câu chuyện này - Đó chính là Cô - li - a Bạn kể về bài tập làm văn của
mình.
- Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế nào? - Cô giáo giao đề văn là : em đã làm gì để giúp đỡ mẹ ?
- Vì sao Cô - li - a thấy khó viết bài tập làm văn ? - HS thảo luận theo cặp và trả lời : Vì ở nhà mẹ thường
làm mọi việc cho Cô - li - a Đôi khi Cô - li - a chỉ làm một số việc vặt.
- Cô - li - a thấy khó khi phải kể những việc em đã làm để giúp mẹ vì ở
nhà mẹ thường làm mọi việc cho em Thỉnh thoảng, mẹ bận định bảo
em giúp việc này, việc kia, nhưng thấy em đang học, mẹ lại thôi Thế
nhưng Cô - li - a vẫn cố gắng để bài văn của mình được dài hơn Cô -
li - a đã làm cách nào? Chúng ta cùng tìm hiểu trước nội dung bài.
- 1 HS đọc đoạn 3 trứơc lớp, cả lớp theo dõi và đọc thầm theo.
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li - a đã làm cách gì để bài viết dài ra? - Cô - li - a đã cố nhớ lại những việc
mà thỉnh thoảng mình đã làm và viết cả những việc mình chưa làm Cô - li - a còn viết rằng “ em muốn giúp mẹ nhiều việc hơn để mẹ đỡ vất vả”
- Yêu cầu HS đọc đoạn 4 và thảo luận để trả lời câu hỏi 4, SGK - HS thảo luận theo cặp, sau đó đại diện HS trả lời.
a Khi mẹ bảo Cô - li - a giặt quần áo, lúc đầu em rất ngạc nhiên vì bạn chưa bao giờ phải giặt quần áo, mẹ luôn làm giúp bạn và đây là lần đầu tiên mẹ bảo bạn giặt quần áo.
b Cô - li - a vui vẽ nhận lời mẹ vì bạn nhớ ra đó là việc
mà bạn đã viết trong bài tập làm văn của mình
- Em học đựơc điều gì từ bạn Cô - li - a ? - HS tự do phát biểu ý kiến theo suy nghĩ của từng em :
Trang 3Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
+ Tình thương yêu đối với mẹ.
+ Nói lời biết giữ lấy lời.
+ Cố gắng khi gặp bài khó…
- GV chốt lại : Điều cần làm ở Cô - li - a là biết nhận vì lời nói phải đi
đôi với việc làm.
Kết luận : Qua câu chuyện của bạn Cô - li - a, tác giả muốn
khuyên các em lời nói phải đi đôi với việc làm, đã nói là phải cố làm
- GV hoặc HS đọc tốt đọc mẫu đoạn 3,4 của bài - Theo dõi bài đọc mẫu.
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối trong nhóm.
- Tổ chức cho 2 đến 3 nhóm thi đọc bài tiếp nối.
- Tuyên dương nhóm học tốt.
- 4 HS tạo thành 1 nhóm, mỗi HS đọc 1 đoạn trong bài
KỂ CHUYỆN
Hoạt động 4 : Xác định yêu cầu
- Gọi HS đọc yêu cầu của phần kể chuyện, trang 47, SGK - 2 HS đọc trước lớp Cả lớp theo dõi và đọc thầm
- Hướng dẫn :
+ Để sắp xếp được các tranh minh họa theo đúng nội dung truyện, em
cần quan sát kỹ tranh và xác định nội dung mà tranh đó minh họa là
của một đoạn nào, sau khi đã xác định nội dung của từng tranh chúng
ta mới sắp xếp chúng lại theo trình tự của câu chuyện.
+ Sau khi sắp xếp tranh theo đúng trình tự nội dung câu chuyện, các
em chọn kễ một đoạn bằng lời của mình, tức là chuyển lời của Cô - li -
a trong truyện thành lời của em.
Hoạt động 5 : Hướng dẫn HS kể chuyện
Mục tiêu
- Sắp xếp lại các bức tranh minh họa theo trình tự câu chuyện sau đó
dựa vào trí nhớ và tranh minh họa kể lại một đoạn chuyện bằng lời của
- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm có 4 HS, yêu cầu HS chọn
một đoạn truyện và kể cho các bạn trong lớp cùng nghe
- Lần lượt từng HS kể trong nhóm của mình, các bạn trong cùng nhóm của mình, các bạn trong cùng nhóm theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho nhau.
Kể trước lớp
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện - 3 đến 4 HS thi kể một đoạn trong chuyện.
- Tuyên dương HS kể tốt - Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện đúng, hay nhất.
4/ Củng cố, dặn dò
- Em đã làm giúp bố mẹ những việc gì ? - 3 đến 4 HS trả lời.
- Nhận xét tiết học và dặn dò HS chuẩn bị bài sau.
Trang 4• Bổ sung – rút kinh nghiệm :
======= ======
TOÁN
Tiết 25 : TÌM MỘT TRONG CÁC PHẦN BẰNG NHAU CỦA MỘT SỐ.
I MỤC TIÊU ::
- Biết cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Vận dụng được để giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học – chuẩn bị thầy và trò :
- Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập bài 1 , bài 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Tiến trình
trình dạy
1 Kiểm tra
bài cũ
2 Bài mới
a Giới thiệu:
b HD TH bài:
- Gọi HS đọc bảng chia 6.
- Kiểm tra bài tập về nhà 2, 3.
- Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm.
- Nêu mục tiêu bài học, ghi đề.
* Hướng dẫn tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
- GV nêu bài toán : Chị có 12 cái kẹo, chị cho em 1/3 số kẹo Hỏi chị cho em mấy cái kẹo?
+ Chị có tất cả mấy cái kẹo?
+ Muốn lấy 1/3 của 12 cái kẹo ta làm thế nào?
- 12 chia thành 3 phần bằng nhau, mỗi phần được mấy cái kẹo?
- Làm phép tính gì để tìm 4 kẹo.
- Trình bày bài giải:
Bài giải:
Chị cho em só kẹo là:
12 : 3 = 4 kẹo.
- 3 HS đọc
- 2 HS làm bài bảng.
- 3 HS nối tiếp đọc.
- Đọc đề toán.
- 3 em.
- Chị có 12 cái kẹo.
- Chia 12 kẹo thành 3 phần bằng nhau, lấy đi một phần
- Mỗi phần được 4 cái kẹo.
- Phép chia: 12 : 3 = 4.
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở.
Trang 5- Chữa bài và cho điểm.
Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài
Phân tích: Cửa hàng có tất cả bao nhiêu mét vải?
- Đã bán bao nhiêu phần số vải đó?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết đựơc cửa hàng đã bán được bao nhiêu mét vải ta phải làm như thế nào?
- Về nhà HS luyện tập thêm Về tìm một trong các phần bằng nhau.
Trang 6Tiến trình
trình dạy
học
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trị
3 Củng cố,
dặn dị:
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
• Bổ sung – rút kinh nghiệm :
==
===== ======
ĐẠO ĐỨC :
TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (Tiết 2)
I MỤC TIÊU
-Kể được một số việc mà HS lớp 3 cĩ thể tự làm lấy
- Ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
-HS biết làm lấy việc của mình trong học tập ,lao đông ,sinh hoạt ở trường ,ở nhà …
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu học tập
- Các câu ca dao ,tục ngữ ,truyện ,tấm gương về chủ đề bài học ;
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạtđộng của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 7Khởi động
Hoạt đông 1 :Liên hệ thực tế
* Mục tiêu : HS biếttự NX về nhỡng công việc mà mình đã tự
làm hoặc chưa làm
Cách tiến hành : GVY/C HS tự liên hệ : + Các em đã từng tự làm lấy những việc của mình + Các em đã thực hiện việc đó ntn? + Em cảm thấy ntn sau khi hoàn thành công việc ? - GV khen ngợi TD những HS đã biết tự làm lấy việc của mình và khuyến khích những em khác noi theo Hoạt động 2 đóng vai Mục tiêu : HS thực hiện được 1số h/động và biết bày tỏ thái độ phù hợp trong việc tự làm lấy việc của mình qua trò chơi Cách tiến hành : Chia nhóm -giao N/vụ cho các nhóm thảo luận về ND 2 tình huống ở SGK Kết luận :Nếu có mặt ở đó ,các em cần khuyên hạnh nên tự quét nhà vì đó là công việc mà Hạnh đã được giao -Xuân nên tự làm trực nhật và cho bạn mượn đồ chơi Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm Mục tiêu :HS biết bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến có liên quan Cách tiến hành : -GV phát phiếu HT YC HS bày tỏ thái độ của mình :rồi làm vào phiếu -Thu phiếu GV KL :Các câu đồng ý là :a,b,đ Các câu không đồng ý là:c,d,e Klchung :trong học tập L/động và sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự làm lấy công việc của mình ,không nên dựa dẫm vào người khác như vậy em mới mau tiến bộ.và được mọi người quý mến Hướng dẫn thực hành :Ghi nhớ và thực hiện tốt điều mình đã học xem trước bài sau Hát HS trả lời Lớp NX bổ sung Thảo luận nhóm 2người - Các nhóm TL - Đại diện mỗi nhóm báo cáo Các nhĩm lên đĩng vai -Cả lớp nhận xét - Thảo luận lớp : HS nêu - 2cặp HS đóng vai trước lớp -Các nhóm TL -NX Td nhóm trình bày hay tự nhiên HS làm phiếu độc lập -3HS T/bày -Lớp NX bổ sung Lớp lắng nghe • Bổ sung – rút kinh nghiệm :
======= ======
Thứ ba ngày 15 tháng 09 năm 2009 Chính tả
Trang 8Đề bài: NGHE VIẾT: BÀI TẬP LÀM VĂN.
I.Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài băn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo / oeo ( TB2)
- Làm đúng BT (3 b)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp, phiếu lớn viết nội dung bài tập 2, bài 3b
- Vở bài tập
III.Các hoạt động dạy và học
1.Giới thiệu bài
-Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
+Tìm tên riêng trong bài chính tả?
+Tên riêng trong bài được viết như thế nào?
-Yêu cầu hs tập viết vào bảng con các từ
khó: Cô-li-a, làm văn, lúng túng, giặt, ngạc
-Hs viết bài vào vở
-Hs tự chấm chữa bài và ghi số lỗi
ra ngoài lề đỏ
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS dung bài, cách trình bày bài, chữ viết của hs
3.Hd hs làm bài tập
a.Bài tập 2
-Gv giúp hs nắm vững yêu cầu của bài tập,
cả lớp làm bài vào vở
-Gv mời 3 hs lên bảng thi làm bài đúng,
nhanh, sau đĩ, đọc kết quả
-Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng, gọi
nhiều hs đọc lại kết quả
-Khoeo chân, người lẻo khoẻo, ngoéo tay
b.Bài tập 3b (lựa chọn):
-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu hs tự làm bài
-Gv mời 3 hs thi làm bài trên bảng (chỉ viết
tiếng cần điền dấu thanh)
-Gv nhận xét, chọn lời giải đúng, gọi 3 - 4 hs
đọc lại cả khổ thơ sau khi đã điền đúng dấu
thanh
b.Trẻ thơ, Tổ quốc, biển, của, những
4.Củng cố, dặn dị
- Nhận xét tiết học.
-Yêu cầu hs về nhà đọc lại bài tập, ghi nhớ
chính tả
-Chuẩn bị bài sau: Nghe-viết: Nhớ lại buổi
đầu đi học
-Nắm vững yêu cầu đề làm bài -HS thảo luận nhĩm 4
Các nhĩm lên bảng làm bài
-Nhận xét
-Nhận xét bài làm của bạn
-HS đọc YC của BT3 -4 HS lên bảng là bài -Cả lớp làm bài vào VBT
“Trẻ thơ, Tổ quốc, biển, của, những”
-HS nhận xát BT trên bảng
Đọc lại khổ thơ
• Bổ sung – rút kinh nghiệm :
======= ======
TẬP ĐỌC
NGÀY KHAI TRƯỜNG
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ : hớn hở ,gióng giả , khăn quàng
2 Rèn kĩ năng đọc -hiểu
Trang 10- Hiểu được các từ ngữ : tay bắt mặt mừng , gióng giả
- Hiểu nội dung bài thơ niềm vui sướng của HS trong ngày khai trường
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạtđộng của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :Bài tập làm văn
Y/CHS kể theo đoạn và TL câu hỏi SGK
GV nhận xét ghi điểm từng em -nhận xét chung
2 Bài mới :
Giới thiệu bài : Nêu MĐ,YC của bài Ghi tựa
Luyện đọc :
a.GV đọc toàn bài TT ND.Bài thơ tả lại niềm vui
sướng hớn hở của các bạn nhỏ trong ngày khai
trường
b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
- Đọc từng dòng thơ
GV theo dõi nhắc nhở HS ngắt nghỉ đúng
Kết hợp GTừ mới : tay bắt mặt mừng , gióng giả
GV theo dõi , hướng dẫn các em đọc đúng .
Đọc từng khổ thơ trong nhóm
Cả lớp ĐT toàn bài
HD tìm hiểu bài:
+ Ngày khai trường có gì vui ?
Yêu cầu HS đọc các khổ thơ 1,2,3,4
+ Ngày khai trường có gì mới lạ ?
+Tiếng trống khai trường muốn nói điều gì ?
Luyện đọc lại học thuộc bài thơ
-GVHD HS đọc thuôïc từng khổ rồi cả bài thơ
HS thi (nâng cao)
Củng cố - dặn dò : NX TD
* Về nhà đọc bài , kể cho người thân nghe
2 -3 HS kể lại 1 đoạn của C/C theo lời của mình
Lớp theo dõi nhận xét Nhắc lại
* Đọc từng câu :
HS đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ (1-2 lượt)
* Đọc từng khổ thơ trước lớp : HS đọc nối tiếp và nghỉ hơi đúng giữa cáckhổ thơ
VD: Gặp bạn /cười hớn hở / Đứa /tay bắt mặt mừng / Đứa/ ôm vai bá cổ / Cặp sách đùa trên lưng.//
* Đọc từng đoạn trong nhóm Từng cặp HS đọc 5 nhóm đọc ĐT5khổ thơ (nối tiếp).
… Trong ngày khai trườngHS mặc quần áo mới ,được gặp lại bạn bè ,gặp lại thầy cô giáo ,nghe lại tiếng trống trường , thấy lá cờ tung bay và ngôi trường thân quen
HS đọc các khổ thơ 1,2,3,4
… Bạn nào cũng lớn ,thầy cô như trẻ lại giữa sân trường có lá cờ bay trong nắng
…tiếng trống nói với em năm học mới đã đến ,như thúc giục em học thật tốt
2 –3 HS thi đọc cả bài (bình chọn người chiến thắng)
HS đọc lại bài thơ
HS đọc cá nhân ,cả lớp đọc thầm (bình chọn người chiến thắng
Trang 11* Chuẩn bị bài tiếp theo “Nhớ lại ….đi học”
• Bổ sung – rút kinh nghiệm :
======= ======
TỐN Tiết 26 : LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU ::
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài tốn cĩ lời văn
II Đồ dùng dạy học – chuẩn bị thầy và trị :
- Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập bài 1 , bài 3 , bài 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Tiến trình trình dạy
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
a Giới thiệu:
b HD TH bài:
- Kiểm tra bài tập về nhà.
- HS lên bảng điền số:
+ 1/6 của 36 lít dầu là l dầu.
+ 1/3 của 27 quả cam là quả cam.
- Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm.
- Nêu mục tiêu bài học, ghi đề.
* Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1: Gọi HS nêu cách tính.
a) 1/2 của : 12cm, 18 kg, 10 l.
b) Tìm 1/6 của 24 m, 30 giờ, 54 ngày.
- HS tự kiểm tra bài.
- Chữa bài và cho điểm.
Bài 3: Tương tự như bài tập 2.
- HS lên bảng giải.
Giải:
Số HS đang tập bơi là:
- 3 HS đọc
- 2 HS làm bài bảng.
- 3 HS nối tiếp đọc.
- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con.
- Đổi chéo vở chấm.
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở.
Trang 12Tiến trình trình dạy
3 Củng cố, dặn dị:
28 : 4 = 7(học sinh) Đáp số: 7 học sinh.
- Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề, nêu rõ yêu
cầu bài.
- Thảo luận nhĩm đơi theo câu hỏi: Mỗi hình cĩ mấy ơ vuơng.
- 1/5 của 10 ơ vuơng là bao nhiêu ?
H1: H2:
H3: H4:
- Hình 2 và 4: Mỗi hình tơ màu mấy ơ vuơng?
- Nhận xét, ghi điểm.
- Về nhà HS luyện tập thêm Về tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số.
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở.
- 2 HS đọc.
- Mỗi hình cĩ 10 ơ vuơng.
- 1/5 của 10 ơ vuơng là:
10 : 5 = 2 ơ vuơng.
- Tơ màu 1/5 số ơ vuơng của hình 2 và hình4.
• Bổ sung – rút kinh nghiệm :
======= ======
Thứ tư ngày 16 tháng 09 năm 2009
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 13MỞ RỘNG VỐN TƯ Ø- TRƯỜNG HỌC- DẤU PHẨY
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua BT giải ơ chữ (BT1).
- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp vào câu văn (BT2)
II ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC
- 4 băng giấy (mỗi bảng kẻ sẵn ô chữ ở bài tập 1)
- Bảng phụ viết 3 câu văn BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: So sánh
YC HS nộp vở
3Hslên bảng
GV nhận xét ghi điểm, nhận xét chung
2 Bài mới :
- Giới thiệu bài
Trong tiét LTVC hôm nay chúng ta sẽ được
mở rộngvốn từ về t/học qua BT giải ô chữ mà
các em đã làm quen ở lớp 2
- Ghi tựa
- Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1:(Ghi sẵn)
Y/C HS đọc ND bài
HS nêu GV ghi bảng : lên lớp , diễu hành , SGK
, tkb, cha mẹ , ra chơi học giỏi , lười học , giảng
bài , thông minh , cô giáo
câu khoá : LỄ KHAI GIẢNG
GV nhận xét
Bài 2: :(Ghi sẵn)
GVHD mẫu lớp theo dõi HS làm việc theo cặp
Gợi y ù :Ông em , bố em và chú em đều là thợ
mỏ
- Các bạn mới được kết nạp vào Đội đều là con
ngoan ,trò giỏi
- Nhiệm vụ của người đội viên là thực hiện 5
điều BH dạy ,tuân theo Điều lệ Đội , giữ gìn
danh dự Đội
3 HS lên bảng làm bài theo yêu cầulớp nộp vở một tổ để KT
HS nhắc lại
1-2 HS đọc YC -cả lớp đọc thầm theo
HS trao đổi theo cặp viết ra nháp
1 bạn nêu , lớp theo dõi nhận xét bổ sung
-1 HS lên bảng làm mẫu : -lớp làm vào vở
-3,4 em đọc lại bài làm của mình -GV+HS NX ,chấm điểm thi đua Gvchốt ý đúng
HS chữa bài vào 1,2 HS đọc Y/c - lớp đọc thầm -HS thực hành nhóm đôi 3hs trả lời và lên bảng làm
-Cả lớp làm bài vào vở
-GV+HS NX ,chấm điểm thi đua
HS chữa bài vào VBT
HS chữa bài vào VBT
Trang 14GV nhận xét tuyên dương
Y/C cả lớp làm vào VBT
GV nhận xét tuyên dương
3 Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học TD những HS tốt
Y/c về nhà ôn các từ ngữ về chủ đề trường
học Chuẩn bị bài sau.*Chú ý :Giữ gìn sách vở
cẩn thận
1 HS đọc Y/c
HS nối tiếp phát biểu tự do
Bổ sung – rút kinh nghiệm :
======= ======
Tập viết ÔN CHỮ HOA D,Đ I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU Viết đúng chữ hoa D (1 dịng), Đ, H (1 dịng); viết đúng tên riêng Kim Đồng (1 dịng) và câu ứng dụng: dao cĩ mài… mới khơn (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ II ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC - Mẫu chữ viết hoaD,Đ - Tên riêng Kim Đồng và câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li - Vở TV ; Bảng con ;phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
GV NX TD -Nhận xét chung
2 Bài mới :
- Giới thiệu bài :
Nêu MĐ YC của tiết học- Ghi tựa
- HD viết trên bảng con :
- luyện viết chữ hoa
? Tìm các chữ hoa có trong DT riêng ?
GV viết mẫu , nhắc lại cách viết
3 HS lên bảng viết.từ và câu ứng dụng Cả lớp viết bảng con
Nhắc lại
… K ,Đ ,D
HS so sánh Dgồm 2nét :1nét sổ thẳng nối liền 1nét cong phải Đ gồm3 nét :1nét sổ thẳng nối liền 1nét cong phải và 1nét
Trang 15- HS viết từ ứng dụng :
-Em nói những điều đã biết về anh Kim
Đồng
Giảng : Kim đồng là 1 trong những đội viên
đầu tiên của đội TNTP Anh Kim đồng tên
thật là Nông Văn Dền , quê ở bản Nà Mạ,
Huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng hy sinh
năm 1943 , lúc 15 tuổi
GV * Lưu ý cách viết tên riêng
- HS viết câu ứng dụng
Giới thiệu ND câu tục ngữ:
- Hướng dẫn viết vào vở TV :
GV nêu y/c :
+ Viết chữ D,Đ1 dòng cở nhỏ
+ Viết tên Kim Đồng 2 dòng cở nhỏ
+ Viết câu tục ngữ :5 lần
GV nhắc nhở HS viết bài
- Chấm chữa :Chấm nhanh 5-7 bài
NX rút kinh nghiệm
3 Củng cố dặn dò :thưởng trò chơi “Ai
nhanh nhất”
-NX-TD đội thắng cuộc NX tiết học
TD những em viết đẹp
-Nhắc HS luyện viết ở nhà , học thuộc câu
ứng dụng Chuẩn bị bài tiếp theo
ngang ngắn ở giữa nét sổ thẳng
HS tập viết bảng con
HS viết bảng con
HS viết bảng con Dao có mài mới sắc
người có học mới khôn
HS viết bài vào vở
2 đội lên thi đua viết câu ứùng dụng Nhận xét chọn đội thắng cuộc
• Bổ sung – rút kinh nghiệm :
.======= ======
TỐN Tiết 26 : LUYỆN TẬP.
Trang 16I MỤC TIÊU ::
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học – chuẩn bị thầy và trò :
- Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập bài 1 , bài 3 , bài 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
+ 1/6 của 36 lít dầu là l dầu
+ 1/3 của 27 quả cam là quả cam
- Nhận xét, tuyên dương, ghi điểm
- Nêu mục tiêu bài học, ghi đề
* Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Gọi HS nêu cách tính.
a) 1/2 của : 12cm, 18 kg, 10 l
b) Tìm 1/6 của 24 m, 30 giờ, 54 ngày
- Chữa bài và cho điểm
Bài 3: Tương tự như bài tập 2.
- HS lên bảng giải
Giải:
Số HS đang tập bơi là:
28 : 4 = 7(học sinh)Đáp số: 7 học sinh
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề, nêu rõ
yêu cầu bài.
- Thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi:
Mỗi hình có mấy ô vuông
- 3 HS đọc
- 2 HS làm bài bảng
+ 1/6 của 36 lít dầu là l dầu + 1/3 của 27 quả cam là quả cam
Cả lớp nhận xét
- 3 HS nối tiếp đọc
- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con.a) 1/2 của : 12cm, 18 kg, 10 l.b) Tìm 1/6 của 24 m, 30 giờ, 54 ngày
- HS tự kiểm tra bài
- 1 HS khá giỏi lên bảng, lớp làm vào vở
- HS lên bảng giải
Giải:
Số HS đang tập bơi là:
28 : 4 = 7(học sinh)Đáp số: 7 học sinh
- 2 HS khá giỏi lên bảng, lớp làm vào vở
Trang 17Tiến trình
trình dạy
học
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trị
3 Củng cố,
dặn dị:
- 1/5 của 10 ơ vuơng là bao nhiêu ?
H1: H2:
H3: H4:
- Hình 2 và 4: Mỗi hình tơ màu mấy
ơ vuơng?
- Nhận xét, ghi điểm
- Về nhà HS luyện tập thêm Về tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
- 2 HS đọc
- Mỗi hình cĩ 10 ơ vuơng
- 1/5 của 10 ơ vuơng là:
10 : 5 = 2 ơ vuơng
- Tơ màu 1/5 số ơ vuơng của hình
2 và hình4
• Bổ sung – rút kinh nghiệm :
======= ======
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
Trang 18I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn và bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu
-Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu cách phịng tránh bệnh kể trên
- HS khá giỏi nêu được tác hại của việc khơng giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
II ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC
- Các hình trong sách trang 24,25
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ “HĐ bài tiết nước tiểu”
GV NX hoàn thành tốt n/vụ
B Dạy bài mới
- Giới thiệu bài : Nêu MĐ,YC tiết học - Ghi tựa
Hoạt động 1 : Thảo luận cả lớp
Mục tiêu :
Nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
nước tiểu
Cách tiến hành:
Bước 1: GV g/t tranh cho HS làm việc theo cặp
GV yêu cầu
+ Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
nước tiểu
Bước 2 : làm việc cả lớp
Yêu cầu 1 số cặp HS lên trình bày kết quả
*KL: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu để tránh
bị nhiễm trùng
* Hoạt động 2 : Quan sát và thảo luận
Mục tiêu: Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở
HS1 :chỉ sơ đồ ,nêu tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu
HS 2 : Nói về vai trò của thận ,ống dẫn nước tiểu ,bóng đái Nhắc lại
3 HS lên đọc lời thoại như H1 SGK
… giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu là giúp cho bộ phâïn ngoài cơ quan bài tiết nước tiểu sạch sẽ không hôi hám , không
Trang 19cơ quan bài tiết nước tiểu
Cách tiến hành:
Bước 1 :Làm việc theo cặp
+ Nêu những việc làm có lợi để giữ vệ sinh cơ quan
bài tiết nước tiểu
+Nêu được cách đề phòng một số bênh ở cơ quan
bài tiết nước tiểu
Bước 2 :Làm việc cả lớp
Tại sao hàng ngày chúng ta cần uống đủ nước ?
Kết luận : Ta phải giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước
tiểu: tắm rửa thường xuyên , thay quần áo ,lau khô
người trước khi mặc quần áo ,cần uống đủ nước ,
không nhịn đi tiểu để tránh bệnh sỏi thận
Củng cố dặn dò :
- Nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
nước tiểu
- Nêu được cách đề phòng một số bênh ở cơ quan
bài tiết nước tiểu
Dặn dò : Về nhà học bài , làm lại các bài tập vào vở
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình Mỗi nhóm chỉ trình bày phần trả lời 1 câu hỏi , các nhóm khác bổ sung
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận – Các nhóm khác bổ sung
1 số cặp lên trình bày trước lớp
• Bổ sung – rút kinh nghiệm :
======= ======