CHUYÊN ĐỀ: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ BÀI GIẢNG: ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ THẦY GIÁO: NGUYỄN CAO CƯỜNG A... Câu 13: Đường cong trong hình là đồ thị của mộ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
BÀI GIẢNG: ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
THẦY GIÁO: NGUYỄN CAO CƯỜNG
A LÍ THUYẾT
I, Hàm số mũ x
ya 1) TXĐ: D = R
2) Tập giá trị : 0;
3) Tính đơn điệu
1
y a
4) Đạo hàm
y a y ' a ln a
y a y ' a ln a.u '
VD: Tính y’
sinx sinx sinx
y ' 2x 1 2 x x 1 2 ln 2
b) y 2
y ' 2 ln 2 sinx '
y ' 2 ln 2.cosx
5) Đồ thị hàm số: x
ya
a > 1
Trang 20 < a < 1
II, Hàm số logarit: ylog xa
1) TXĐ: D0;
2) Tập giá trị: R
3) Tính đơn điệu
1 log
a
db a
4) Đạo hàm
a
a
1
x ln a 1
x 1 ) y log u y ' u '
u ln a 1 ) y ln u y ' u '
u
VD: Tính y’
2
2
2
1
y '
x ln 2 b) y x ln x
1
x
Trang 3
5) Đồ thị hàm số: ylog xa
a > 1
0 < a < 1
CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017)
Tìm tập xác định D của hàm số 2
2
ylog x 2x3
A D ; 1 3;. B D 1;3
C D ; 1 3; D D 1;3
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2
yln x 2mxm có tập xác định là R
Trang 4Câu 3: Tìm tập xác định D của hàm số
x x
e y
A DR \ 0 B D = R C DR \ 1 D DR \ e Câu 4: (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017)
Tính đạo hàm của hàm số x
y13
x
13
y ' ln13
Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số y2x2
A
2
1 x
x.2
y '
ln 2
B y'x.21 x 2.ln 2 C y'2 ln 2x x D
1 x
x.2
y '
ln 2
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số 2
y 2x x 1
3 2
2 4x 1
y '
3
2 4x 1
y '
3 2
3 4x 1
y '
3
3 4x 1
y '
Câu 7: (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017)
Tính đạo hàm của hàm số y x 1x
4
2x
1 2 x 1 ln 2
y '
2
2x
1 2 x 1 ln 2
y '
2
2
x
1 2 x 1 ln 2
y '
4
2
x
1 2 x 1 ln 2
y '
4
Câu 8: Cho hàm số x x
yf x 2 5 Tính f ' 0
A f ' 0 10 B f ' 0 1 C 1
f ' 0
ln10
D f ' 0 ln10
Câu 9: (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017)
Tính đạo hàm của hàm số ylog22x 1
A y ' 2
2x 1
1
y ' 2x 1
C
2
y '
2x 1 ln 2
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số yln 1 x 1
Trang 5A
y '
1
y '
C
y '
Câu 11: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R
A y2017x B 1
2
2
ylog x 1 D
x
π y 4
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số 2 x
y a 3a3 đồng biến
A a = 1 B a = 2 C a 1;2 D a ;1 2;
Câu 13:
Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y 2x B
x
1 y 2
x
x
1 2
Câu 14:
Trang 6Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A ylog x2 B ylog2x 1 C ylog x 13 D ylog x 13 Câu 15:
Cho a, b, c là các số thực dương khác 1 Hình vẽ là đồ thị của ba hàm số ya , yx b , yx c x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a b c B a b c C c a b D a c b
Câu 16:
Cho a, b, c là các số thực dương khác 1 Hình vẽ là đồ thị của ba hàm số
ylog x, ylog x, ylog x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a c b B a b c C b a c D b a c
Trang 7Câu 17: Cho hàm số x
y 2 có đồ thị Hình 1 Đồ thị Hình 2 là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A x
Câu 18: Cho hàm số yln x có đồ thị như Hình 1 Đồ thị Hình 2 là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A yln x B y ln x C y ln x 1 D yln x 1
Câu 19: Cho hàm số x 1
x
Tính Sf ' 1 f ' 2 f ' 2017
Trang 8A S 4035
2018
2017
D S 2017
2018
Câu 20: Cho hàm số x4x
Tính tổng
A S = 2016 B S = 1008 C S = 1007 D S = 2017
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
Chọn C
Câu 2:
2
2
2
' 0
Chọn B
Câu 3:
TXĐ : D R \ 0
Chọn A
Câu 4:
y13 y' 13 ln13
Chọn B
Câu 5:
Chú ý: yau y' a ln a.u 'u
y2 y'2 ln 2 x '2 ln 2.2xx.2 .ln 2
Chọn B
Câu 6:
Trang 9Chú ý: n n 1
yu y' n.u .u '
2
2 1
1
1
3 2
2
y ' 2x x 1 2x x 1 '
3
2
3
3
2 4x 1
y '
Chọn A
Câu 7:
Cách 1:
x
2 x
2x
2x
2x
x 1
y
4
y '
4
y '
4
y '
4
1 2 x 1 ln 2
y '
2
Chọn A
Cách 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
Tính đạo hàm tại 1 điểm
- Đạo hàm của hàm số tại x = A
- Sau đó trừ đi từng đáp án Đáp án nào cho kết quả bằng 0 là đáp án cần tìm
A
Trang 10 Đáp án A thỏa mãn
B
Loại đáp án B
Tương tự đáp án C và D cũng không thỏa mãn
Chọn A
Câu 8:
Cách 1: Sử dụng máy tính bỏ túi
Tính đạo hàm tại điểm x = 0 ta thu được kết quả
Loại đáp án A và B
Lưu kết quả vào phím nhớ A: Chọn “SHIFT” + “STO” + “A”
Lấy kết quả trên trừ đi lần lượt hai đáp án C và D nếu đáp án nào cho kết quả bằng 0 là đáp án cần tìm
C
Loại đáp án C
D
Trang 11 Đáp án D xấp xỉ = 0 nên thỏa mãn
Chọn D
Cách 2:
x x x
x
0
y ' 10 ln10
Chọn D
Câu 9:
Cách 1:
2
y log 2x 1
Chọn C
Cách 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
Tính đạo hàm tại 1 điểm
-Lấy đạo hàm của hàm số tại x = A
- Sau đó trừ đi từng đáp án Đáp án nào cho kết quả bằng 0 là đáp án cần tìm
A
Loại đáp án A
C
Đáp án C xấp xỉ = 0 nên thỏa mãn
Trang 12Tương tự đáp án B và D không thỏa mãn
Chọn C
Câu 10:
Chú ý: y ln u y ' 1.u '
u
1
Chọn A
Câu 11:
2017 / 1
x
db a
y a
Loại đáp án A
1 2
2 2
1 log
a
hs y x db R
db a
hs y x nb
nb a
Loại đáp án B và C
Chọn D
Câu 12:
ĐK để hàm số 2 x
y a 3a3 đồng biến là:
a 1
Chọn D
Câu 13:
- Hàm số trong hình vẽ nhận trục hoành là trục đối xứng Hàm số đó là hàm số mũ
Trang 13- Hàm số đó nằm phía dưới trục hoành Loại đáp án B và C
1
2
Dựa vào đồ thị ta nhận thấy đáp án A thỏa mãn
Chọn A
Câu 14:
- Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ Loại đáp án A và C
- Dựa vào đổ thi ta có với x = 2 thì y = 1 Chỉ có đáp án D thỏa mãn log 2 13 1
Chọn D
Câu 15:
Kẻ đường thẳng x = 1 giao với đồ thị hàm số ya ; yx b ; yx cx tại các điểm lần lượt là
1;a , 1;b , 1;c
Trang 14c a b
Chọn C
Câu 16:
y a
y b
y c
y 1
x a
y 1
y 1
x c
Kẻ đường thẳng y = 1 cắt các đồ thị hàm số ylog x, ya log x, yb log xc tại 3 điểm có hoành độ là a, b, c
Trang 15 a < b < c
Chọn B
Câu 17:
Dễ thấy đồ thị Hình 2 được vẽ từ đồ thị Hình 1 như sau:
- Bỏ phần đồ thị bên trái trục tung
- Lấy đối xứng phần đồ thị bên phải trục tung qua trục tung
Đồ thị hình 2 là đồ thị của hàm số chẵn: x
y 2
Chọn C
Câu 18:
Dễ thấy đồ thị Hình 2 được vẽ từ đồ thị Hình 1 như sau:
- Giữ nguyên phần đồ thị phía trên trục Ox
- Lấy đối xứng phần đồ thị phía dưới trục Ox qua trục Ox và sau đó bỏ phần đồ thị phía dưới trục Ox đi
Đồ thị hình 2 là đồ thị của hàm số y ln x
Câu 19:
Trang 16
'
2
2
x 1
f x ln 2017 ln
x
x
x 1 '.x x 1 x ' 1
x
1
f ' x
x x 1
Ta có: Sf ' 1 f ' 2 f ' 2017
1.2 2.3 2017.2018
1
S 1
2018
2017
S
2018
Chọn D
Câu 20:
x4x
f x
Chú ý: a b 1 f a f b 1
S 1 1 1
S 1008
Chọn B