1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT NĂM 2008-2009

3 11,4K 380
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Phương Trình Mũ Và Phương Trình Logarit
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 218 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Đặt ẩn phụ đưa về phương trình mũ cơ bản.. Bài tập áp dụng.

Trang 1

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

I/ Phương trình mũ :

Dạng 1: Đưa về cùng cơ số

Biến đổi phương trình mũ đã cho về dạng : af x( )  ag x( )  f x ( )  g x ( )

Bài tập áp dụng : Bài 1: Giải các phương trình mũ :

1/ 2x  8 2x 23  x3

2/ 3x 27 3x 33  x3

3/ 23x  8 23x23  3x 3 x1

5/ 5x=1  5x 50  x .0

6/

0

x

 vô nghiệm , không có x nào mà 8 mũ lên =0

Bài 2: Giải các phương trình mũ :

1/ 4x 16 (2 )2 x 24  22x 24  2x 4 x2

2/ 9x 81 32x 34  2x 4 x2

Bài 3: Giải các phương trình mũ :

2

x

2

x

4

Chú ý :

x x

y

a

 4=22 , 8=23 , 16 = 24 , 32=25 , 64=26

 9=32 , 27=33 , 81 = 34 , 243=25

2

2

2

2

4

2

3

3

2

3

3

3

 2 2 12 , 3 3 12 ,

1 2 1 2

2

 35 5 13 , 332 323

Bài tập :

1/ 3x3 9

2/ 9x 3

4/ 7x2  2x 1

5/ 3x2  2x 27

x

2 1

1

2 2

x

3

x

x

Trang 2

Dạng 2: Đặt ẩn phụ đưa về phương trình mũ cơ bản

Đặt t= hàm số mũ , với điều kiện t>0

Thế t vào pt đã cho , ta được pt đại số theo t , giải pt tìm t

Giải pt mũ cơ bản tìm x

Bài tập áp dụng Bài 1: Giải pt :

1/ 4x 3.2x 2 0

Giải Biến đổi pt 4x 3.2x 2 0

Đặt t=2x , đk t>0

2

t

t t

t

 Với t=1  2x  1 2x 20  x 0

 Với t=2  2x  2 2x 21 x 1

Đáp số : Nghiệm pt là x=0 , x=1

2/ 4x3.2x 2 0

Giải Biến đổi pt 4x 3.2x 2 0

    (2 )2 x3.2x 2 0  (2 )x 23.2x 2 0 (1)

Đặt t=2 x , đk t>0

2

t

t t

t



(loại )

 Với t=2  2x  2 2x 21 x 1

Đáp số : Nghiệm pt là x=1

3/ 9x 4.3x 45 0

Giải Biến đổi pt 9x 4.3x 45 0

Đặt t=3 x , đk t>0

9

t

t t

t



(loại )

 Với t=9  3x  9 3x32  x 2

Đáp số : Nghiệm pt là x=2

4/ 2x21 x 3 0

Giải Biến đổi pt 2x 21 x 3 0

1

2

2

2

x

Đặt t=2x , đk t>0

2

t

t t

t

Với t=1  2x  1 2x 20  x 0

Với t=2  2x  2 2x 21 x 1

Đáp số : Nghiệm pt là x=0 , x=1

5/ 91 x 9x 10 0

Trang 3

Giải Biến đổi pt 91 x 9x 10 0

1

2

9

9

Đặt t=9x , đk t>0

9

t

t t

t

Với t=1  9x  1 9x 90  x 0

Với t=9  9x  9 9x 91 x 1

Đáp số : Nghiệm pt là x=0 , x=1

6/ 3.4x 2.6x 9x

Giải

Chia hai vế pt cho 9 x

x

Đặt t=   

x

2

3 , đk t>0

PT (1)

t = 1 3.t - 2.t = 1 3.t - 2.t - 1 = 0 1

t =

-3 (l oại vì t > 0 ) Với t=1

0

Bài tập : Giải các phương trình

5/ 51 x 5x 6 0

7/ 5.25x 3.10x 2.4x

Dạng 3: Lơgarit hĩa : Lấy Lơgarit hai vế

VD : Giải pt : 2

3 2x x 1

 .

Giải

Lấy Lơgarit cơ số 3 hai vế , ta được :

2

2

3

0

log 3 log

PT

x

x



Bài tập :

4 3x x 1

 2/ 9 7x x2 1

 3/ 7 8x x2 1

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w