1. Trang chủ
  2. » Đề thi

BÀI 6 bất PT mũ và bất PT LÔGARIT THPT

10 510 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 835 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần: Nhận biếtCâu 1. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sauA. B. C. D. Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình là:A. x < 3B. x < 8C. 0 < x < 8D. x > 8Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình là:A. B. C. D. x < 2Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình là:A. x > 2B. x < 2C. x > 9D. x > 6Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình là:A. x > 2B. x < 2C. x < 9D. x < 6Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình là:A. B. C. D.

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM 2017 BÀI 6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

Phần: Nhận biết

Câu 1 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A lnx> ⇔ >0 x 1 B log2 x< ⇔ < <0 0 x 1

log a>log b⇔ > >a b 0 D 1 1

log a=log b⇔ = >a b 0

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình log2x<3 là:

Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình log2x≤1 là:

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình log3x>2 là:

Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình log3x<2 là:

Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình log3x≤2 là:

Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình 1

2

log x≥1 là:

C 1

2

2

x

Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình 1

3

log x≤1 là:

3

3

x

Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình 3x− ≥9 0 là:

Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình 25x >5 là:

A 1;

2

 +∞

1

; 2

+∞÷

Trang 2

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình:

1

4

x 1

  < 

    là:

A ( )0; 1 B 1; 5

4

  C (2;+∞) D (−∞;0)

Câu 12 Bất phương trình: ( )x 2 2x ( )3

2 − ≤ 2 có tập nghiệm là:

A (2;5) B [−2; 1] C [−1; 3] D Kết quả khác

Câu 13 Bất phương trình:

  ≥ 

    có tập nghiệm là:

A [ ]1; 2 B [−∞; 2] C (0; 1) D Φ

Câu 14 Bất phương trình: 4x <2x 1 + +3 có tập nghiệm là:

A ( )1; 3 B (2; 4) C (log 3; 52 ) D (−∞;log 32 )

Câu 15 Bất phương trình: x x

9 − − <3 6 0 có tập nghiệm là:

A (1;+∞) B (−∞;1) C (−1;1) D Kết quả khác

Câu 16 Bất phương trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:

A (−∞;0) B (1;+∞) C ( )0;1 D (−1;1)

Câu 17 Hệ bất phương trình:

x 1 6 2x 4x 5 1 x

 có tập nghiệm là:

A [2; +∞) B [-2; 2] C (-∞; 1] D [2; 5]

Câu 18 Bất phương trình: log 3x 22( − >) log 6 5x2( − ) có tập nghiệm là:

A (0; +∞) B 1;6

5

1

;3 2

  D (−3;1)

Câu 19 Bất phương trình: log x 74( + >) log x 12( + ) có tập nghiệm là:

A ( )1;4 B (5;+∞) C (-1; 2) D (-∞; 1)

Câu 20 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A.log 0, 80,3 < 0

B log 53 > 0

C logx 2 32007 logx 2 32008

D

1 log 4 log

3

æö÷

ç ÷

> ç ÷ç ÷çè ø

Câu 21 Bất phương trình 2− +x2 4 > −4 có tập nghiệm là:

A) [-2;2] B) (−∞ +∞; ) C) Ө C) (0;+∞)

Câu 22 Bất phương trình 2

3x >3 có tập nghiệm là

A) Ө B) R C) (-1;1) D) (-∞;-1) ∪ (1; +∞)

Câu 23 Bất phương trình 23x >0 có tập nghiệm là:

A) (-∞;0) ∪(0;+ ∞) B) Vô nghiệm C) R D) (0; +∞)

Câu 24 Bất phương trình 5x2 − + 3x 2 <0 có tập nghiệm là:

A) [1;2] B) (1; 2) C) Vô nghiệm D) R

Câu 25 Bất phương trình 7x+7x+ 1+7x+ 2 <0 có số nghiệm là:

Trang 3

A) 0 B) 1 C) 3 D) Vô số nghiệm

Câu 26 Bất Phương trình loga x>0 (a>1) có tập nghiệm là:

A) (-∞; 0) B) (1;+ ∞) C) (0;1) D) (-∞;+∞)

Câu 27 Bất phương trình loga x≥0 (0< <a 1) có tập nghiệm là:

A) (-∞;+∞) B) (0;1) C) [0;1] D) [1;+ ∞)

Câu 28 Bất phương trình loga x b a≥ ( >1) có tập nghiệm là:

A) (-∞;+∞) B) (0;ab) C) [0;ab] D) [ab;+ ∞)

Câu 29 Bất phương trình loga x b a< ( >1) có tập nghiệm là:

A) (-∞;ab) B) (0;ab) C) [0;ab] D) (ab;+ ∞)

Câu 30 Bất phương trình loga x b a≤ ( >1) có tập nghiệm là:

A) [0;ab] B) (ab;+ ∞) C) [0;ab] D) (-∞;ab)

Câu 31 Nghiệm của bất phương trình 3x>81 là:

A x > 3 B x < 4 C x > 4 D x >2 Câu 32 Nghiệm của bất phương trình 1 32

2

x

  >

 ÷

  là:

A x > 5 B x < 5 C x > -5 D x < - 5 Câu 33 Tập nghiệm của bất phương trình ( ) (2 )2

3+ 2 x > 3+ 2 x là:

A (0;+∞) B (2;+∞) C (−∞;0) D (−∞;0) (∪ 2;+∞)

Câu 34 Tập nghiệm của bất phương trình ( ) (2 )2

3+ 2 x > 3+ 2 x là:

A (1− 2;1+ 2) B (1− 2;0) C (0;1+ 2) D (1+ 2;+∞)

C©u 35 Bất phương trình ( )x 2 2x ( )3

2 − ≤ 2 có tập nghiệm là:

A (2;5) B [−2; 1] C [−1; 3] D Kết quả khác

Câu 36 Tập nghiệm của bất phương trình log2x>3 là:

A x < 6 B x > 8 C x < 8 D 0 < x < 8

Câu 37 Bất phương trình 1

3 log x>5 có tập nghiệm là:

A x>0 B 0 1

243

x

< < C 1

243

x< D 1

243

x>

Câu 38 Tập nghiệm của bất phương trình log (2 x+ >1) 2 là:

A x < 2 B x > 2 C x < 3 D x >3

Trang 4

Câu 39 Bất phương trình: log 3x 22( − >) log 6 5x2( − ) có tập nghiệm là:

A (0; +∞) B 1;3

2

  C (−3;1) D 1;6

5

Câu 40 Tập nghiệm của bất phương trình −4<−lgx<−3 là:

A ( )3; 4 B (0;1000) (U 10000;+∞) C (1000;10000) D Vô nghiệm

ĐÁP ÁN

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Phần: Thông hiểu

Câu 1 Nếu ( 6− 5)x > 6+ 5 thì

A x>1 B.x<1 C.x> −1 D x< −1

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình 4x−2x− <2 0 là:

A (−∞;1) B (2;+∞) C (1;+∞) D (−∞;2)

Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình

2

  > 

    là:

A Đáp án khác B 1< ≤x 2 C x < -2 hoặc x > 1 D x > 1

Câu 4 Đặt t=5x thì bất phương trình 52x−3.5x+2+32 0< trở thành bất phương trình nào sau đây

A t2 − 16 32 0t+ < B t2 − + 6t 32 0 < C t2 − 75 32 0t+ < D t2 − + 3 32 0t <

Câu 5 Bất phương trình:

  ≥ 

    có tập nghiệm là:

A [ ]1; 2 B [−∞; 2] C (0; 1) D Φ

Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình log3(x− +3) log3(x− <5) 1 là

A.(5;+∞) B.( )5;6 C.(6;+∞) D.( )2;6

Câu 7 Số nghiệm nguyên của bất phương trình: log1 5(3x− >5) log1 5(x+1) là

A 1 B 2 C Vô số D 0

Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình log0,2( x+ >1) log0,2(3−x) là:

A S = −∞( ;3) B S= +∞(1; ) C.S=(1;3] D S =( )1;3

Trang 5

Cõu 9 Nghiợ̀m của bṍt phương trình log (2 x+ −1) 2log (54 − < −x) 1 log (2 x−2) là

A 2<x<3 B.Đáp sụ́ khác C.2<x<5 D 1<x<2 Câu 10: Để giải bất phơng trình: ln 2x

x 1− > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bớc nh sau: Bớc1: Điều kiện: 2x 0

x 1 >

x 0

x 1

<

 >

 (1) Bớc2: Ta có ln 2x

x 1− > 0 ⇔ ln

2x

x 1− > ln1 ⇔

2x 1

x 1>

− (2) Bớc3: (2) ⇔ 2x > x - 1 ⇔ x > -1 (3)

Kết hợp (3) và (1) ta đợc 1 x 0

x 1

− < <

 >

 Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: (-1; 0) ∪ (1; +∞) Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bớc nào?

A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ bớc 1 C Sai từ bớc 2D Sai từ bớc 3

Cõu 11 Bất phương trỡnh 5x >25 cú tập nghiệm là:

A) (0;2) B) (2; +∞) C) Vụ nghiệm D) R

Cõu 12 Bất phương trỡnh ( )1 27

3

x > cú nghiệm là:

A) x > - 3 B) 0 < x < -3 C) x < -3 D) x < 3

Cõu 13 Bất phương trỡnh 2x < 32 cú nghiệm là:

A) x < 32 B) x > 5 C) x ≤ 5 D) x < 5

Cõu 14 Bất phương trỡnh 4x≥8 cú nghiệm là:

A) x ≥3

2 B) x ≥ 2 C) x >

3

2 D) x > 2

Cõu 15 Bất phương trỡnh 3x− 2 ≤81 cú nghiệm là:

A) x ≤ 4 B) x ≤ 6 C) x ≥ 6 D) x ≥ 4

Cõu 16 Bất phương trỡnh 5x2 − + 7x12 ≤1 cú tập nghiệm là:

A) [3;4] B) (3;4) C) (- ∞;3) ∪(4;+ ∞) D) (- ∞;3]∪[4;+ ∞)

Cõu 17 Bất phương trỡnh log2x < 5 cú nghiệm là:

A) 0 < x < 5 B) x ≥ 5 C) x < 32 D) 0 < x < 32

Cõu 18 Bất phương trỡnh log2(x2 - 1) ≥ 3 cú tập nghiệm là:

A) x > 1 hoặc x < - 1 B) x ≤ -3 hoặc x ≥ 3 C) x > 1 hoặc ≤ -3 D) R

Trang 6

Câu 19 Bất phương trình 1 1

log (2x+ >3) log (3x+1) có nghiệm là:

A) x < 2 B) x > 2 C) x ≤ 2 D) x ≥ 2

Câu 20 Bất phương trình 1 1

1 log ( ) log 1

2

x+ + x≥ có nghiệm là:

A) 1

2

x≥ B) 0 1

2

x

< < C) 0 1

2

x

< ≤ D) 1

2

x>

Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình log3(x− +3) log3(x− <5) 1 là

A.(5;+∞) B.( )5;6 C.(6;+∞) D.( )2;6

Câu 22 Số nghiệm nguyên của bất phương trình: log1 5(3x− >5) log1 5(x+1) là

A 1 B 2 C Vô số D 0

Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình log0,2( x+ >1) log0,2(3−x) là:

A S = −∞( ;3) B S= +∞(1; ) C.S=(1;3] D S =( )1;3

Câu 24 Nghiệm của bất phương trình log (2 x+ −1) 2log (54 − < −x) 1 log (2 x−2) là

A 2<x<3 B.Đáp số khác C.2<x<5 D 1<x<2

log 2x 4 log x 1 log 3x 2 log 2x 2

A [4; 5] B [2; 4] C (4; +∞) D Φ

Câu 26: Bất phương trình log (22 x+ +1) log (43 x+ ≤2) 2 có tập nghiệm:

A (−∞;0) B (−∞;0] C (0;+∞) D [0;+∞)

Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình log3(x− +3) log3(x− <5) 1 là

Câu 28 Nghiệm của bất phương trình : 1( )

2 log 2x− <3 0

A 0< <x 2 B x<2 C log 32 < <x 2 D x>2

Câu 29 : Bất phương trình:

2

2

0 4

log log x x+x<

+

  có nghiệm là

A x< −4; x 8> B x< − − < <4; 3 x 8 C Vô nghiệm D − < < −4 x 3; x 8>

A x > - 1 B x < 1 C x > 0 D x > 1

Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình 4 25

x

  >

 ÷

Trang 7

A (−∞ −; 2] B (0;+∞) C (−∞ −; 2) D (−∞; 2)

ĐÁP ÁN

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Phần: Vận dụng

Câu 1 nghiệm của bất phương trình: 32.4x−18.2x+ <1 0 là:

A 1 < x< 4 B 1 1

16< <x 2 C 2 < x < 4 D -4 < x < -1

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình 52x− 2 > 25 là

A 0<x<2 B x<0 C x>2 D x>2 hoặc x<0

Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình32x+ 1−10.3x+ ≤3 0 là :

A [−1;1] B (0;1 C ] (−1;1) D [−1;1]

Câu 4 Bất phương trình 5.4x+2.25x−7.10x ≤0 có nghiệm là

A.1≤ ≤x 2 B.− ≤ ≤1 x 0 C.0≤ ≤x 1 D.− ≤ ≤ −2 x 1

Câu 5 Nghiệm của bất phương trình32.4x- 18.2x+ <1 0

là:

A 1 x 4

< < B 4 x 1

- < < - C 1 1

16< x< 2 D 2< x< 4

Câu 6 Số nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) (3 ) 1

− < + là

A.3 B 1 C.2 D 0

Câu 7 Bất phương trình

12 0

  +  − >

 ÷  ÷

    có tập nghiệm là

A (-1;0) B R\ 0{ } C (−∞ −; 1) D (0;+∞)

Câu 8 Bất phương trình: 2( ) 1( )

2 log 2x− −1 log x− ≤2 1 có tập nghiệm là:

A B C (2 ; D

Câu 9 Bất Phương trình: 4log25x+logx5 3 ≥ có nghiệm là:

A 5 ≤ ≤x 5 B.0< ≤x 5;x≥5 C.x≤ 5;x≥5 D.0< ≤x 12;x≥1

A B C D

Trang 8

Câu 11 Trên đoạn [1;25 bất phương trình ] log4 log 4 3

2

x

x− ≤ có mấy nghiệm nguyên

A 0 B 8 C 16 D 15

Câu 12 Nghiệm của bất phương trình log (2 x+ −1) 2 log (52 − < −x) 1 log (2 x−2)

A -4 < x < 3 B.2 < x < 3 C 1 < x < 2 D 2 < x < 5

Câu 13 Giải bất phương trình

+

  +   >

A x>2 B x<3 C 1− < <x 0 D 2< <x 4

Câu 14 Nghiệm của bất phương trình log (2 x+ −1) 2log (54 − < −x) 1 log (2 x−2) là

A.2<x<5 B.1<x<2 C.2<x<3 D.Đáp số khác

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình 2log2(x− ≤1) log 52( − +x) 1 là

A  3 5; B (1 3;  C ( )1 5; D −3 3; 

Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình 4x−2x− <2 0 là:

Câu 17 Số nghiệm nguyên của bất phương trình: log1 5(3x− >5) log1 5(x+1) là

Câu 18 Bất phương trình log (22 x+ +1) log (43 x+ ≤2) 2 có tập nghiệm:

A [0;+∞) B (0;+∞) C (−∞;0) D (−∞;0]

Câu 19 Nghiệm của bất phương trình 1 2 2

2 log log (2 −x )>0là:

A ( 1;1) (2;− ∪ +∞) B ( 1;0) (0;1)− ∪ C Đáp án khác D (-1;1)

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình32x+1−10.3x+ ≤3 0 là :

A [−1;1] B (0;1]

C (−1;1) D [−1;1]

ĐÁP ÁN

Phần: Vận dụng cao

Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình 4x−2.52x<10x là:

A x < 2 B 5

2 log 2

x> − C 5

2 log 2

x< − D 5

2 log 2

x>

2

x

t=  t>

 ÷

  , giải phương trình và đưa về 52

log 2

x

x

  > ⇔ > −

 ÷

 

Câu 2 Bất phương trình ( 5 1)+ x x− 2 +2− + +x2 x 1<3.( 5 1)− x x−2

Trang 9

A 0 < x < 1 B x > 0 C x < 0 hoặc x >1 D x >1

HD: Chia cả 2 vế cho 2

2− +x x ta được

2 3

x xx x

+ <

2

5 1

( 0) 2

x x

t t

 + 

= >

giải phương trình ta được 0 1 2 0 0

1

x

x

<

< < ⇔ − < ⇔  >

Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình 2x > −3 x

A (−∞;1) B (1;+∞) C [1;+∞) D (−∞;3)

HD: Dùng phương pháp hàm số

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình log (3x − 1 2− x x+ 2) 1>

A 1 < x < 2 B x > 1 C x < 2 D vô nghiệm

log (3x − 1 2− x x+ ) 1> ⇔log (3 1x − −x) 1>

< ≠ <

 − − >  < <

x

− − > − − >

Câu 5 Bất phương trình log (22 x−1).log (22 x+1− <2) 2 có nghiệm là:

A x<log 32 B x>log 32 C log 5 22 − < <x log 32 D Vô nghiệm

HD: Điều kiện: 2x− >1 0 và 2x+ 1− >2 0

Ta có:

1

log (2 1).log (2 2) 2

log (2 1) log (2 1) log 2 2

+

Đặt t=log (22 x−1), bất phương trình trở thành t2+ − <t 2 0, giải bất phương trình ta có nghiệm

log 5 2− < <x log 3

Câu 6 Bất phương trình

12 0

  +  − >

 ÷  ÷

    có tập nghiệm là

Câu 7 Nghiệm của bất phương trình32.4x- 18.2x+ <1 0

là:

A

1< x< 4 B

- < < - C 1 1

16< x< 2 D 2< x< 4

Câu 8 Bất phương trình: xlog 2x+4 ≤32 có tập nghiệm:

A 321 ; 2

1

; 2 10

1

; 4 10

1

;4 32

Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình32x+ 1−10.3x+ ≤3 0 là

A (0;1] B [−1;1] C (−1;1) D [−1;0]

Câu 10 Số nghiệm của phương trình log (3 x2− =6) log (3 x− +2) 1 là:

Trang 10

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 25/12/2016, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w