CHUYÊN ĐỀ: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG BÀI GIẢNG: TÍCH PHÂN – SỬ DỤNG MTBT TÌM NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN THẦY GIÁO: NGUYỄN CAO CƯỜNG I... Đáp án nào cho kết quả bằng 0 chính là đáp
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG BÀI GIẢNG: TÍCH PHÂN – SỬ DỤNG MTBT TÌM NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
THẦY GIÁO: NGUYỄN CAO CƯỜNG
I ĐỊNH NGHĨA
Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên tập D; a, bD
F(x) là nguyên hàm của f(x): F(b) – F(a) được gọi là tích phân của f(x) từ a đến b
b
a
b
f x dx F x F b F a
a
VD: Tính
1
3
0
3
0
4
2
4
2
a) x 2 dx
1
0
dx
b)
2x 1
4
ln 2x 1 ln 7 ln 3 ln
2
II TÍNH CHẤT
a
a
b
a
1) f x dx f t dt f u du
2) f x dx 0
3) f x dx f x dx
4) f x dx f x dx f x dx, c a, b
5) f x 0 x a, b f x dx 0
6) f x g x x a, b f x dx g x dx
Trang 2
BÀI TẬP VÍ DỤ
Ví dụ 1: Tính tích phân
1
5
0
6
2
1
3
3 2
1
2
0
3
2
a) I x 1 dx
1
0
b) I xdx
3 1 3 1 3
2
c) I sinx cosx dx
I cosx sinx 2 0 1 1 0 0
0 dx
d) I
2x 1
3
I ln 2x 1 ln 5 ln 3 ln 5 ln 3 ln
2
1
dx 1 a
I ln a, b 0 3x 1 3 b
a b
1
2
I ln 3x 1 ln 7 ln 4 ln
1
SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN, NGUYÊN HÀM
Câu 1: Tính tích phân:
3 0
2x dx
x 1
A 2ln 2
Câu 2: Tính tích phân:
1 2 1
2x dx
x 1
Trang 3A 1 B 2 C 0 D 3
Câu 3: Tính tích phân sau: 4
2
1
x 1 dx
A 7
5
6
7
6
Câu 4: Tính tích phân sau:
2 4
2
1
x
A 275
270
265
255
12
Câu 5: Nguyên hàm của hàm số 3 x
2
3
x
là:
A
4
x
3ln x 2 ln 2 C
3
x 3
x 1
2 C
3 x
C
x 3 2
C
4 x ln 2 D
4
x
x 3
2 ln 2 C
4 x Câu 6: 2
sin x cosx dx
A cos x sinx C2 B sin x.cosx C2
C 1sinx 1 sin 3x C
Câu 7: Nguyên hàm của hàm số: y cos 2 x2 2
sin x.cos x
A tan xcot xC B tan x cot xC
C tan xcot xC D cotx
Câu 8: Nguyên hàm của hàm số: ycos x.sinx2 là:
A 1cos x3 C
cos x C
C 1cos x3 C
3
D 1sin x3
Câu 9: Tìm nguyên hàm của 2 1 2 dx
sin x.cos x
A 2 tan 2xC B 2cot 2x C C 4cot 2xC D 2cot 2x
Câu 10: Nguyên hàm của hàm số:
2
1
f x
2x 1
2x 1
1 C
2 4x
1 C 4x 2
1 C (2x 1)
Câu 11: Một nguyên hàm của hàm số: f x cos3x.cos 2 x là:
A sinx sin 5x B 1sinx 1 sin 5x
Trang 4C 1cosx 1 cos5x
Câu 12: Tìm số thực a > 1 để tích phân
a
1
x 1 dx x
có giá trị bằng e
A a 1
e
2
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
Sử dụng máy tính bỏ túi
+) Lấy tích phân
3 0
2x dx
x 1
trừ đi lần lượt từng đáp án Đáp án nào cho kết quả bằng 0 chính là đáp án cần tìm
A Tính:
3
0
dx ln 2
x 1 3
B Tính:
3
0
2x
dx 3ln 2
Loại đáp án B
Tương tự đáp án C và D cũng cho kết quả khác 0 Loại đáp án C, D
Chọn A
Câu 2:
Sử dụng máy tính bỏ túi để tính hiệu của
1 2 1
2x dx
x 1
và các đáp án Đáp án nào cho kết quả bằng
0 là đáp án cần chọn
A Tính
1
2
1
2x
dx 1
x 1
Trang 5 Loại đáp án A
B Tính
1
2
1
2x
dx 2
x 1
Loại đáp án B
C Tính
1
2
1
2x
dx 0
x 1
Chọn C
Câu 3:
Tính hiệu của tích phân 4
2
1
x1 dx
và các đáp án Đáp án nào cho kết quả bằng 0 là đáp án cần chọn
A Tính 4
2
1
7
x 1 dx
12
Loại đáp án A
B Tính 4 2
1
5
x 1 dx
6
Loại đáp án B
Trang 6C Tính 4
2
1
6
x 1 dx
7
Loại đáp án C
D Tính 4
2
1
7
x 1 dx
6
Chọn D
Câu 4:
Tính hiệu của tích phân
2 4
2
1
x
và các đáp án Đáp án nào cho kết quả bằng 0 là đáp án cần chọn
A Tính
2 4
2
Chọn A
Câu 5:
- Tính tích phân của hàm số: 3 x
2
3
x
với cận chọn ngẫu nhiên là 2 số thuộc tập xác định của hàm số f(x) (VD: cận trên là 2, cận dưới là 1)
- Chọn “SHIFT” + “STO” + “A” để lưu kết quả trên vào phím nhớ A
Trang 7- Tính: f 2 ,f 1 của từng hàm số ở các đáp án sau đó lấy Af 2 f 1 Đáp án nào cho kết quả bằng 0 là đáp án cần chọn
A Nhập hàm số
4
x 3ln x 2 ln 2
Nhấn “CALC” → cho X = 1 + “=”
Tiếp tục nhấn “CALC” → cho X = 2 + “=”
Tính Af 2 f 1
Chú ý: Ans là giá trị f(2) và PreAns (ALPHA + Ans) là giá trị f(1)
Loại đáp án A
B Nhập hàm số
3
x 3
x 1
2
3 x
Nhấn “CALC” → cho X = 1 + “=”
Trang 8Tiếp tục nhấn “CALC” → cho X = 2 + “=”
Tính Af 2 f 1
Loại đáp án B
C Nhập hàm số
x 3 2
4 x ln 2
Nhấn “CALC” → cho X = 1 + “=”
Tiếp tục nhấn “CALC” → cho X = 2 + “=”
Tính Af 2 f 1
Đáp án C thỏa mãn
Trang 9Làm tương tự: đáp án D không thỏa mãn
Chọn C
Câu 6:
- “SHIFT” + “MODE” + “4” để chuyển máy tính về chế độ radian
- Tính tích phân
4 2 0 sin x.cosx dx
- Chọn “SHIFT” + “STO” + “A” để lưu kết quả trên vào phím nhớ A
- Tính: f 0 ,f
4
của từng hàm số ở các đáp án sau đó lấy A f f 0
4
Đáp án nào
cho kết quả bằng 0 là đáp án cần chọn
A Nhập hàm số 2
f x cos x sinx
“CALC” → cho X = 0 + “=”
“CALC” → cho X
4
+ “=”
Trang 10Tính A f f 0
4
4
Loại đáp án A
Chú ý: Ans là giá trị f
4
và PreAns (ALPHA + Ans) là giá trị f(0)
B Nhập hàm số 2
f x sin x.cosx
“CALC” → cho X = 0 + “=”
Nhấn “CALC” → cho X
4
+ “=”
Tính A f f 0
4
Trang 11
4
Loại đáp án B
C Nhập hàm số 1 1
f x sinx sin 3x
“CALC” → cho X = 0 + “=”
Nhấn “CALC” → cho X
4
+ “=”
Tính A f f 0
4
4
Đáp án C thỏa mãn
Chọn C
Câu 7:
- Tính
3
6
cos 2 x
dx sin x.cos x
(chú ý lấy cận sao cho nằm trong tập xác định của hàm số)
- Chọn “SHIFT” + “STO” + “A” để lưu kết quả trên vào phím nhớ A
Trang 12- Tính: f ,f
Đáp án nào
cho kết quả bằng 0 là đáp án cần chọn
f x tanx cotx tanx
tan x
“CALC” → cho X
6
+ “=”
“CALC” → cho X
3
+ “=”
Tính A f f
Loại đáp án A
f x tanx cotx tanx
tan x
Trang 13“CALC” → cho X
6
+ “=”
“CALC” → cho X
3
+ “=”
Tính A f f
Đáp án B thỏa mãn
Chọn B
Câu 8:
- Tính
2
2
0
cos x.sinx dx
- Chọn “SHIFT” + “STO” + “A” để lưu kết quả trên vào phím nhớ A
Trang 14- Tính: f 0 ,f
2
của từng hàm số ở các đáp án sau đó lấy A f f 0
2
Đáp án nào
cho kết quả bằng 0 là đáp án cần chọn
A Nhập hàm số 1 3
f x cos x
3
“CALC” → cho X = 0 + “=”
“CALC” → cho X
2
+ “=”
Tính A f f 0
2
2
Loại đáp án A
B Nhập hàm số 3
f x cos x
Trang 15“CALC” → cho X = 0 + “=”
“CALC” → cho X
2
+ “=”
Tính A f f 0
2
2
Loại đáp án B
C Nhập hàm số 1 3
f x cos x
3
“CALC” → cho X = 0 + “=”
“CALC” → cho X
2
+ “=”
Tính A f f 0
2
Trang 16
2
Đáp án C thỏa mãn
Chọn C
Câu 9:
Làm tương tự
Câu 10:
- Tính
2
2 1
1
dx 2x 1
- Chọn “SHIFT” + “STO” + “A” để lưu kết quả trên vào phím nhớ A
- Tính: f(1) và f(2) của từng hàm số ở các đáp án sau đó lấy Af 2 f 1 Đáp án nào cho kết quả bằng 0 là đáp án cần chọn
A Nhập hàm số 1
f x
2x 1
“CALC” → cho X = 1 + “=”
“CALC” → cho X = 2 + “=”
Trang 17Tính Af 2 f 1
Af 2 f 1 0 Loại đáp án A
B Nhập hàm số 1
f x
2 4x
“CALC” → cho X = 1 + “=”
“CALC” → cho X = 2 + “=”
Tính Af 2 f 1
Loại đáp án B
C Nhập hàm số 1
f x
4x 2
Trang 18“CALC” → cho X = 1 + “=”
“CALC” → cho X = 2 + “=”
Tính Af 2 f 1
Af 2 f 1 0 Đáp án C thỏa mãn
Chọn C
Câu 11:
Làm tương tự
Câu 12:
Tính
a
1
x 1
dx e
x
Đáp án nào cho kết quả bằng 0 là đáp án cần chọn
A
1
e
1
x 1
dx e
x
Loại đáp án A
B
e
1
x 1
dx e
x
Chọn B