_ Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập, tìm hiểu bài.. - Chuẩn bị: Tìm số trung bình cộng_ Hoạt động cá nhân_ Học sinh làm vở bài tập _ Học sinh tự làm – nêu kết quả.. _ Tháng tư ít_ Thá
Trang 1TUẦN 9 Thứ hai ngày tháng năm
CHÀO CỜ SINH HOAT ĐẦU TUẦN
ĐƯỜNG ĐI SA PA
(Nguyễn Phan Hách)
* Giảm tải: bỏ câu hỏi 4, sửa câu hỏi 2 Tìm từ ngữ tả màu sắc, hình dáng của bầy ngừa
_ Kỹ năng: Rèn luyện
_ Thái độ: Tre tô điểm cho cảnh làng quê Việt Nam thêm đẹp và rất gần giũ, thân thuộc với cuộc sống chúng ta
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Tranh Sa pa, sách giáo khoa, vở bài tập
_ Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập, tìm hiểu bài
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Trên hồ Ba Bể (4’)
- Cảnh đẹp của hồ do những gì tạo nên?
- Nêu đại ý
- Chấm điểm – nhận xét
3 Bài mới: Đương đi Sa pa
_ Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta cùng đi tham quan
ngắm cảnh Sa pa qua đoạn trích: “Đường đi Sa pa” của
Nguyễn Phan Hách
_ Ghi tựa:
Hát
- Học sinh lắng nghe_ Học sinh nhắc lại
Hoạt động 1: Đọc mẫu (5’)
a/ Mục tiêu: Nắm giọng đọc toàn bài.
b/ Phương pháp:
c/ Đồ dùng dạy học:
Hoạt động lớp
Trang 2d/ Tiến hành:
_ Giáo viên đọc mẫu 1 lần tóm tắc nội dung
e/ Kết luận: Cần nhấn giọng ở những từ ngữ miêu tà màu
sắc, hình dáng cảnh vật
_ Học sinh lắng ngha_ 1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm tìm từ khó
_ Học sinh nhắc lại
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài, luyện đọc (25)
a/ Mục tiêu: Hiểu nội dung bài đọc đúng giọng
b/ Phương pháp:Thảo luận
c/ Tiến hành:
_ GV giao việc
+ Đoạn 1: “Từ đầu … không tốt”
_ Trên đường đi Sa pa cảnh vật, con người có những nét
gì đặc sắc, khác với ở miền đồng bằng?
_ Chênh vênh
_ Tìm từ ngữ miêu tả màu sắc, hình dáng bầy ngựa trong
câu? Con đen huyền … rủ?
_ Lướt thướt?
_ Luyện đọc: chênh vênh, xuyên, sà xuống, lướt thướt,
Hmông
_ Giáo viên đọc mẫu lần 2
Ý 1: Cảnh vật con người trên đường Sa pa.
+ Đoạn2: cào lại
_ Hoạt động lớp
_ Đường đi Sa pa chênh vênh, dốc cao Mây sà xuống đường –> cảm giác bồng bềnh
+ Bầy ngựa nhiều màu sắc đam giạm cỏ ven đường.+ Người thuộc các dân tộc
ít người: Hmông, Tù Dì, Phù Lá… Vừa đi vừa múa xoè đôi
_ Không vững chắc, cảm giác trơ trọi
_ Học sinh gạch dưới các từngữ, đèn huyền, đỏ son, chân dịu dàng, chùm đuôi công lướt thướt
_ Mềm mại_ Từ chênh vênh khi đọc lưu ý vần ênh, xuyên khi đọc lưu ý vần uyên, sà xuống khi đọc lưu ý âm s,x,từ lướt thướt lưu ý vần ướt, từ Hmông âm H đọc hờ (hơilướt)
_ Học sinh luyện đọc từ câuđoạn
Trang 3_ Tác giả miêu tả cảnh các màu qua những chi tiết nào?
_ Phong cảnh Sapa biến đổi nhanh chóng từ nào trong
đoạn cuối bên thể hiện sự biến đổi đó?
_ Luyện đọc: xoè kèn, thế kén
_ Giáo viên đọc mẫu lần 2:
Ý 2: Vẽ đẹp đặc sắc phong phú của Sa pa.
e) kết luận: Bài văn miêu tả phong cảnh của Sa pa và sự
biến đổi nhanh chóng của những cảnh vật đó
_ Lác đác lá vàng rơi trắng long lanh 1 cơn mưa tuyết Giá mùa hây hẫy
_ Thoát cái
_ Từ xoè kèn khi đọc lưu ý vần oe, vần en, từ thé kén khi đọc lưu ývần en
_ Học sinh luyện đọc câu, từ
4- Củng cố: (4’)
- Nêu đại ý của bài ?
- Cho học sinh thi đọc diễn cảm đoạn văn mình thích
GDTT: Them yêu quê hương đất nước qua nhữgn cảnh
vật ở Sa pa
_ 3 học sinh nêu
_ Học sinh đọc diễn cảm
5- Dặn dò: (1’)
- Về nhà đọc kỹ bài TLCH/ SGK
- Chuẩn bị: bề xuôi sông la
Nhận xét tiết học:
TOÁNLuyện tập
I/ Mục tiêu:
_ Kiến thức: Củng cố về cách cộng tổng của nhiều số
_ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng cộng thành thạo, chính xác
_ Thái độ: Giáo dục hôc sinh tính cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: sách giáo khoa, vở bài tập, bảng phụ
_ Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập,tìm hiểu bài
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Tổng của nhiều số (4’)
- Nêu cách đặt tính và tính tổng của nhiều số
- Sửa bài tập 4,5/61
Hát_ 2 học sinh nêu
Trang 4- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
3 Bài mới: Luyện tập
_ Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học tiết toán luyện
tập 4
_ Ghi tụa
_ 2 học sinh lên bản sửa
Hoạt động 1: Oân lại kiến thức cũ (5’)
a/ Mục tiêu: Khắc sâu các kiến thức đã học
b/ Phương pháp: Đàm thoại.
c/ Đồ dùng dạy học:
d/ b/ Tiến hành:
_ Hoạt động cả lớp_ Nêu công thức và tính chất giao hoán của phép cộng?
e) Kết luận: a +b = b + a (Giao hoán)
_ Hoạt động cà lớp_ Học sinh nêu,
Hoạt động 2: Luyện tập (23’)
a/ Mục tiêu: Khắc sâu các kiến thức đã học _ Cá nhân
b/ Phương pháp:Thảo luận
c/ Đồ dùng học sinh:
d/ Tiến hành: Thực hành:
Bài 1: Đặt tính và tính
_ Giáo viên nhận xét
Bài 2: Mời 1 học sinh hướng dẫn cả lớp tìm hiểu đề toám
tắt, tìm cách giải
_ Giáo viên nhận xét
_ Yêu cầu học sinh thực hiện
Bài 3: Ghi giá trị số vào ô trống 12 + x < 15
_ Giáo viên: Ta chọn những giá trị nào của x để khi thay
vào x + 12 thì có tổng nhỏ hơn 15
Bài 4: Điền dấu >,<, =
e/ Kết luận:
_ Học sinh quan sát
_ Cá nhân_ Học sinh đọc yêu cầu đề_ Học sinh làm bảng con_ Học sinh hướng dẫn+ Mời 1 bạn đọc đề
Bài toán cho gì? Hỏi gì?_ Muốn tìm cả 3 ngày bán được bao nhiêu lít xăng, ta làm thế nào ? Lấy số lít xăngbán trong mỗi ngày cộng lại
_ Học sinh tự giải_ Nhận xét
_ Học sinh làm … 1 em nêu kết quả: x = 0,1, 2
_ Học sinh tự làm … 2 học sinh,kết quả
Trang 5- Chuẩn bị: Tìm số trung bình cộng
_ Hoạt động cá nhân_ Học sinh làm vở bài tập _ Học sinh tự làm – nêu kết quả
_ Tháng bảy
_ Tháng tư ít_ Tháng 6+7 = nhau
_ 1 học sinh vẽ bảng_ Cả lớp vẽ vở_ Đọc biểu đồ
Nhận xét tiết học
Tiết 9:
ĐỊANGƯỜI KINH Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I/ Mục tiêu:
_ Kiến thức: Giúp học sinh trình bày được những đặc điểm tiêu biểu về dân
cư, quần cư, hoạt động sản xuất lễ hội của người kinh ở đồng bằng sông Hồng
_ Thấy được sự cần thiết phải giảm tốc độ tăng dân số ở đồng bằng sôngHồng
_ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, trình bày đặc điểm tiêu biểu về đồngbằng sông Hồng
_ Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Tranh ảnh về hoạt động sản xuất của người kinh ở đồng bằng sông Hồng
_ Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập, tìm hiểu bài
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Sông Hồng và đồng bằng Châu Thổ
(4’)
- Hãy mô tả vị trí hình dáng , đặc điểm của đồng
bằng châu Thổ sông Hồng?
- Vì sao nhân dân phải đắp đe?
- Nêu bài học
Hát
_ 1 học sinh nêu_ 1 học sinh nêu_ 1 học sinh nêu
Trang 6- Giáo viên chấm điểm, nhận xét
3 Bài mới: Người kinh ở đồng bằng sông Hồng.
_ Giới thiệu bài: Hôm nay các em học bài “người kinh ở
đồng bằng sông Hồng” (1’)
_ Ghi tựa
Hoạt động 1: Xóm làng sau luỹ tre
a/ Mục tiêu: Học sinh biết về nhà ở, làng của người kinh ở
đồng bằng sông Hồng
b/ Phương pháp: Thảo luận
c/ Đồ dùng dạy học: tranh
Hoạt động nhóm
d/ Tiến hành:
_ Giáo viên giao việc cho học sinh quan sát tranh và trả
lời
_ Nhà ở của người kinh ở đồng bằng sông Hồng được làm
bằng vật liệu gì?
_ Nhà bếp, nhà ở, vườn, ao, … được bố trí như thế nào?
_ Vì sao các dân tộc này được gọi là dân tộc ít người?
_ Làng có nhiều nhà hay ít nhà?
_ Quanh làng trồng những cây gì?
_ Người kinh ở đồng bằng sông Hồng đông đúc hay thưa
thớt?
e/ Kết luận: Nhà ở xây lợp ngói xung quanh làng có luỹ
tre bao bọc, dân cư đông đúc
_ Học sinh quan sát tranh thảo luận và TLCH
_ Trước đây là bằng tre, váchđất Nay xây bằng gạch, lợp ngói
_ Nhà có cửa chính quya về phía Nam để đón gió mát về mùa hề và ánh nắng về mùa đông có hiên phơi rộng, bếp xây kề bể nước và chuồng gia súc
_ Nhiều nhà: Quanh làng._ Thường có luỹ tre bao bọc_ Dân cư đông đúc
_ Học sinh nhắc lại
Hoạt động 2: Hoạt động sản xuất
a/ Mục tiêu: Biết về hoạt động sản xuất của người kinh ổ
đồng bằng sông Hồng
Trang 7b/ Phương pháp:Thảo luận
c/ Đồ dùng dạy học:
d/ Tiến hành:
_ Giáo viên giao việc
_ Người kinh ở đồng bằng sông Hồng sống chủ yếu bầng
nghề gì?
_ Họ trồng những loại cây gì?
_ Kể tên 1 số con vật được nuôi ở đồng bằng?
_ Đặc điểm nghề thủ công của người kinh?
_ Giáo viên cho học sinh xem 1 số sản phẩm thủ công
_ hoạt động nhóm
_ hs nhận thảo luận, trình bày
_ nghề nông
_ lúa là cây ctrồng chính và các loại cây khác: hoa màu, cây ăn quả, cây nông nghiệp._ Lợn, gà, vịt
_ Có hàng trăm nghề khac nhau, khá phát triễn
_ Học sinh quan sát
* Kết luận: Sản phẩm chủ yếu bằng nghề nông, chăn
nuôi, nghề thủ công
Hoạt động 3: Lễ hội
a/ Mục tiêu: Học sinh biết các lễ hội của người kinh ở
đồng bằng sông Hồng
b/ Phương pháp: Thảo luận
c/ Đồ dùng dạy học:Tranh
d/ Tiến hành:
_ Giáo viên giao việc:
_ Lễ hội thường tổ chức vào mùa nào trong năm? Các
hình thức của lễ hội? Đua thuyền, đấu vật, chọi ga …
_ Kể tên 1 số lễ hội nổi tiếng ở đồng bằng sông Hồng mà
em biết?
e/ Kết Luận: Các lễ hội tổ chức vào mùa xuân, mùa thu
với nhiều hình thức
_ Hoạt động nhóm
_ Học sinh thảo luận, trình bày
_ Mùa xuân, mùa thu với nhiều hình thức vui chơi._ Hội lim, hội chùa thày, hội đền Hùng
4- Củng cố: (4’)
- Đọc bài học (4 học sinh)
- Vì sao lúa lại là cây trồng chính ở đồng bằng sông
Hồng?
_ 3 học sinh
5- Dặn dò: (1’)
- Học thuộc bài học
- Chuẩn bị: Hà Nội – Thủ đô nước ta
Trang 8 Nhận xét tiết học:
TIẾT 17
KỸ THUẬTTRANG TRÍ KHĂN TAY (TT)
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Cách khâu và trang trí khăn tay
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng khâu, khâu được khăn tay đẹp, đúng kỹ thuật._ Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Giáo án, mẫu thêu
_ Học sinh: Sách giáo khoa, vở
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: khâu trang trí khăn tay (4’)
- Nhận xét cách gấp mép vải
3 Bài mới:
_ Giới thiệu bài: Hôm nay các em học tiếp bài “khâu
trang trí khăn tay”
_ Ghi tựa
Hát
_ Học sinh nhắc lại
Hoạt động 1: Quan sát mẫu
a/ Mục tiêu: Quan sát và thực hành theo mẫu
b/ Phương pháp:
c/ Đồ dùng dạy học:
d/ Tiến hành:
_ Giáo viên cho học xem mẫu trang trí khăn tay
_ Cho học sinh lấy dụng cụ để thực hành
e) Kết luận: Học sinh quan sát và làm theo đúng hướng
dẫn
_ Học sinh nhận xét_ Học sinh làm theo hướng dẫn của giáo viên
Hoạt động 2: phương pháp, thực hành
a/ Mục tiêu:
b/ Phương pháp:
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Học sinh thực hành
d/ Tiến hành:
_ In mẫu thêu và căng lên khung
Trang 9_ Giáo viên quan sát, giúp đỡ
Nhận xét tiết học:
Thứ ba ngày tháng năm
NGỮ PHÁPÔN TẬP CHƯƠNG I
I/ Mục tiêu:
_ Kiến thức: Ôn tập, củng cố, hệ thống hoá những kiến đã học từ tiết 1 –> tiết 8
_ Kỹ năng: vận dụng để giải đúng các bài tập
_ Thái độ: Thêm yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Hệ thống câu hỏi ôn tập
_ Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Oån định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Từ láy(4’)
- Nêu sự khác biệt giữa từ láy và từ ghép
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
_ Học sinh nhắc lại
Hoạt động 1: Ôn tập (5’)
a/ Mục tiêu: Học sinh nắm lại các kiến thức đã học.
b/ Phương pháp: Vấn đáp
c/ Đồ dùng dạy học:
Hoạt động lớp
Trang 10d/ Tiến hành:
_ Hằng ngày để giao tiếp chúng ta dùng tiếng gì?
_ Các dân tộc sống trên đất nước Việt Nam đều dùng
chung tiếng Việt Đó là ta nói tiếng Việt là tiếng như thế
nào?
_ Ta dùng chữ viết gì để ghi lại tiếng việt
_ Như thế nào được gọi là 1 từ?
_ Dùng từ để làm gì?
_ Cấu tạo của từ ra sao?
_ Tiếng việt, tiếng nói phổ thông của các dân tộc (anh trong đại gia đình các dân tộcViệt Nam)
_ Chữ viết dùng để ghi tiếngViệt
_ Từ bao giờ cũng có nghĩa _ Dùng để đặt câu
_ Từ là do tiếng tạo thành
_ Có mấy loại từ
_ Từ đơn và từ ghép giống nhau ra sao?
_ Như thế nào gọi là 1 câu?
_ Tiếng gồm có mấy bộ phận chính?
_ Âm dùng để làm gì?
_ Chử cái dùng để làm gì?
e/ Kết luận: Học sinh nắm lại bài.
Có tiếng có nghĩa rõ ràng Có tiếng không có nghỉa rõ ràng
_ 2 loại từ : từ đơn, từ ghép.+ Từ đơn: có 1 tiếng
+ Từ ghép: Có 2,3.4 tiếng_ vần đạt 1 ý trọn vẹn
_ 3 bộ phận chính: âm đầu vần và thanh (có tiếng khôngcó âm đầu)
_ Aâm dùng để tạo thành các bộ phận của tiếng
_ Âm đầu bao giờ cũng là phụ âm
_ Dùng để ghi âm và ghép thành chữ để ghi tiếng
_ Học sinh đọc bảng tóm tắt
Hoạt động 2: Luyện tập (15’)
a/ Mục tiêu: Học sinh giải đúng các bài tập.
b/ Phương pháp: luyện tập.
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động lớp
d/ Tiến hành:
Bài 1: Tìm từ ghép và từ láy có trong đoạn văn “Thị Trấn
Cát Bà –> Biển khơi”
Bài 2: Tìm 3 từ ghép có tiếng “Cảnh”
_ Tìm 3 từ láy có tiếng “xinh”?
_ Học sinh nêu miệng
_ Cảnh tượng Cảnh vật, cảnh quan, cảnh trí, cảnh đạp, cảnh sắc, phong cảnh, cây cảnh
_ Xinh xinh, xinh xắn, xinh
Trang 11Bỏ BT 4/64.
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được thế nào là số trung bình cộng
2 Kỹ năng: Biết cách tìm TBC nhiều số
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác khoa học
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Sách giáo khoa, vở bài tập
_ Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập (4’)
- Học sinh sửa bài tập về nhà 4/ 62
- Giáo viên nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
_ Giới thiệu bài: hôm nay các em học bài tìm số trung
bình cộng
Hát_ 1 học sinh sửa
_ Học sinh lắng nghe
Hoạt động 1: Tìmsố trung bình cộng
a/ Mục tiêu: Biết tìm số trung bình cộng.
b/ Phương pháp:
Trang 12c/ Đồ dùng dạy học:
d: Tiến hành: Giáo viên đưa bài toán.
_ Giáo viên sửa sai
_ Làm thế nào để tính được 2 ngày Lan đọc được bao
nhiêu trang sách
_ Mỗi ngày Lan đọc được số trang sách như nhau ta làm
60 : 2 -= 30 (trangĐáp số: 30 trang
e/ Kết luận: Trung bình cộng của 20 và 40 trang là 30
(trang)
–> Muốn tìm số trung bình cộng của 2 số ta làm sao?
_ Giáo viên: 20,40 là số hạng , 2 là số các số hạng
Hoạt động 2: Giới thiệu trung bình cộng của nhiều
_ Làm thế nào để tính được 3 ngày đội công nhân đặt
được bao nhiêu mét ống dẫn?
_ Mỗi ngày đặt được bao nhiêu mét nếu mỗi ngày đặt số
18 + 26 + 28 = 72 (m)_ trung bìng mỗi ngày đặt
72 : 3 = 24 (m)Đáp số: 24 mét ống
_ Số hạng_ Số cái số hạng_ Trung bình của 3 số hạng
Trang 13e) Kết luận: Muốn tìm trung bình của nhiều số ta tính
tổng đó cho số cái số hạng
_ Giáo viên ghi bảng
18,26,28
_ Học sinh nhắc lại
Hoạt động 2: Luyện tập
a/ Mục tiêu: Tính đúng các bài tập.
b/ Phương pháp: Thực hành
c/ Đồ dùng học sinh:
d/ Tiến hành: Cho học sinh làm vở bài tập.
Bài 1: Tìm trung bình cộng của cac số sau
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ trống
Bài 3: Tính giá trị biểu thức
Bài 4: Giải toán
Đợt 1: 3285 viên
2: 4631 viên
3: 3826 viên
_ Tìm trung bình cộng?
e) kết luật: Học sinh hiểu và giải đúng các bài tập
_ Học sinh mở vở bài tập._ Học sinh làm vở, nêu kết quả
_ Học sinh nêu quy tắc_ 2 học sinh lên bảng làm_ 1 học sinh đọc đề, 1 học sinh giải
Giải (3285 + 4631 + 3826): 3
4- Củng cố: (5’)
- Nêu ghi nhớ
- Nâng cao: trung bình cộng của 2 số là 10 Biết số
lớn nhất gấp 4 lần số bé Tìm 2 số đó
5- Dặn dò: (1’)
- Học ghi nhớ
- Bài tập về nhà: 2,4,5 trang 64
- Chuẩn bị: Luyện tập
_ 3 học sinh nhắc
Nhận xét tiết học
Trang 14TIẾT 13 KHOA HỌC
KHÔNG KHÍ Ở QUANH TA
(Giảm tải 2:Không khí bao quanh trái đất “Càng lên cao khác với khí quyển TĐ” bỏ)
I/ Mục tiêu:
_ Kiến thức: Giúp học sinh biết không khí có ở quanh ta và có ở trong các chỗ rồng
_ Kỹ năng: Nắm được khái niệm về khí quyễn
_ Thái độ: Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
_ 1 chậu đựng nước, 1 viên gạch khô
_ 1 bờ bìa mỏng, chiếc quạt
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Kiêm tra (4’)
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới: Không khí ở quanh ta
_ Giới thiệu bài (1’): Hôm nay các em học tiết khoa học
bài “Không khí ở quanh ta”
_ Ghi tựa
Hát
- Học sinh nhắc lại
Hoạt động 1: Không khí có ở quanh ta
a/ Mục tiêu: Biết được không khí có ở quanh ta
b/ Phương pháp: Thí nghiệm, vấn đấp
c/ Đồ dùng dạy học: Các phễu giấy, tô giấy
_ Giáo viên yêu cầu học sinh làm thí nghiệm 2,3,4/SGK
_ Trong thí nghiệm 2 vì khó ấn cóc, và nước không tràn
vào cốc được?
_ Thí nghiệm 3: Tại sao khi nước tràn vào chai có nhiều
bong bóng thoát ra từ miệng?
_ Giải thích hiện tượng vô số hạt sắc nhỏ từ Thí nhiệm 4
_ Học sinh chú ý theo dõi
_ Đó chính là không khí sẳn có quanh ta
_ Do không khí có sẳn trong cốc khi bị ép tạo ra sức cảm
_ Nước chải vào chai đã đẩy không khí chứa trong đó ra ngoài tạo nên bong bóng._ Nước tràn vào các lỗ rổng
ổ trong hòn gạch đã đẩy
Trang 15không khí từ đó tạo thành các bọt khí.
e/ Kết luận: Giáo viên tóm ý:
_ Không khí có sẵn quanh ta
_ Em hãy nêu 1 số ví du: chứng tả nhận định trên
Hoạt động 2: Không khí bao quanh trái đất
a/ Mục tiêu: Biết về nước khử trùng và nước đun sôi.
b/ Phương pháp:Giảng dạy, vấn đáp
c/ Đồ dùng dạy học:
Hoạt động nhóm
d/ Tiến hành: Giảng dạy.
_ Mặt trời và 1 số hành tinh khác có vỏ khí quyển song
thành phần của chúng khác khí quyển trái đất
4- Củng cố: (5’)
- Nêu 1 số ví dụ chứng tỏ mọi chỗ rổng của các vật
đều có không khí
5- Dặn dò: (1’)
- Học ghi nhớ
- Chuẩn bị: Tính chất của không khí
Nhận xét tiết học:
TIẾT 9
TẬP VIẾTKIỂM TRA ĐỊNH KỲ(Viết)TIẾT 13
THỂ DỤCBÀI 17 ( GIÁO VIÊN BỘ MÔN HƯỚNG DẪN )
SINH HỌAT TẬP THỂ
Trang 16
Thứ tư ngày tháng năm
Tiết 18: TẬP ĐỌC
BÈ XUÔI SÔNG LA
Vũ Duy Thông
_ Giáo viên: Tranh, sách giáo khoa
_ Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Đường đi Sa pa (4’)
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
_ Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu bài tập
độc “Bè xuối sông La” của tác giả Vũ Duy Thông
_ Ghi tựa
Hát
_ Học sinh đọc bài TLCH_ Nêu đại ý
- Học sinh lắng nghe
_ Học sinh nhắc lại
Hoạt động 1: Đọc mẫu (5’)
a/ Mục tiêu: Học sinh nghe đọc và tìm từ khó.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài(15’)
a/ Mục tiêu: Hiểu nội dung bài tập đọc
b/ Phương pháp:Thảo luận
_ Học sinh đọc bài lớp đọc thầm gạch chân từ khó
c/ Đồ dùng dạy học: Câu hỏi thảo luận
Trang 17d/ Tiến hành:
+ Đoạn 1: “Từ đầu … hoa”
_ Bè xuối sông La chỉ những loại gỗ quý nào ?
_ Tác giả dùng từ gì để chỉ sự chuyển động của bè trên
sông la?
_ Sông la là con sông ra sao?
_ Dẻ cau, táu mật Muồng đen, trải đất, lát chum Lát hoa
* Ý 1: Bè xuôi sông la chở gỗ quý
+ Đoạn 2: Dòng sông La được tác giả so sánh với những
gì? Vì sao có thể so sánh như vậy?
_ Trong veo
_ Hình ảnh cho thấy bè trôi rất êm?
_ Lượn đàn?
* Ý 2: Vẽ đẹp 2 bên bờ song la.
+ Đoạn 3: Còn lại
_ Cảnh 2 bên bờ sông có nét gì tươi vui?
_ Thấy cảnh đất nước đẹp như vậy Tâm hồn tác giá như
thế nào?
_ Em có suy nghĩ gì về đất nước ta được tác giả khắc học
qua 4 câu thơ cuối?
* Ý 3: Đất nước ta đang xây dựng sau chiến tranh.
* Đại ý : Camk3 nghĩ của những người đi bè chở gỗ xuôi
sông la về vẻ đẹp của dòng sông và cảnh vật tươi vui, ấm
áp bên bờ sông
_ 1 học sinh đọc_ Dẻ cau, táu mật Muồng đen, trải đất, lát chum Lát hoa
_ Gỗ trôi xuôi, nhẹ nhàng theo dòng sông
_ 1 học sinh đọc_ Mùi vôi xay rất say
_ Mùi làng cưa …_ Bừng tươi nụ ngói hồng_ Đồng … vàng
_ Khói nở xoà như bông _ Say sưa, ngay ngất, trong thắng lợi
_ Đất nước đã được xây dựnglại trên sự đổ máu do chiến tranh gây ra
Hoạt động 3: Luyện tập
a/ Mục tiêu: Học sinh đọc đúng ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
Trang 18b/ Phương pháp:Thảo luận
c/ Đồ dùng dạy học:
d/ Tiến hành:
_ Giáo viên hướng dẫn đọc như sách giáo khoa
e) Kết luận: Đọc đúng yêu cầu sách giáo khoa.
_ Đọc mẫu lần 2
_Học sinh luyện đọc ca nhân
_ Học sinh đọc thuộc bài thơ
4- Củng cố: (4’)
- Trong bài em thích nhất đoạn nào? Vì sao?
5- Dặn dò: (1’)
- Học bài TLCH/ SGK
- Chuẩn bị: Rừng cọ quê tôi
Nhận xét tiết học:
_ Giáo viên: Vở bài tập, sách giáo khoa
_ Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Tìm số trung bìng cộng
- Học sinh nêu quy tắc tìm trung bình cộng của nhiều
_ Học sinh nhắc lại
Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ (5’)
a/ Mục tiêu:
b/ Phương pháp:
c/ Đồ dùng dạy học:
Hoạt động lớp
Trang 19d/ Tiến hành:
_ Muốn tìm TB cộng của của nhiều số ta làm thế nào?
e/ Kết luận:
Hoạt động 2: Luyện tập
_ Ta tính tổng của các số đó rồi chia tổng đi cho số cái số hạng(học sinh nhắc lại)
a/ Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép tính
b/ Phương pháp:Vấn đáp
c/ Đồ dùng dạy học:
d/ Tiến hành:
_ Học sinh, vở bài tập_ Hoạt động lớpBài 1: Tìm trung bình cộng của các số (theo mẫu)
Bài 2: Tóm tắt
_ Năm 1: 123 người
2: 111 người
3: 96 người
Bài 3: Tóm tắt
1 chiếc : 54 tạ gạo
5 chiếc: ? tạ TB mỗi chiếc
1 chiếc: 90 tạ gạo ? tạ
4 chiếc: ? tạ
e/ Kết luận:
Hoạt động 3: Trò chơi thi đua
_ Tìm 3 số có TBC là B 13 và có số sâu gấp 3 lần số trước
_ Học sinh làm nêu kết quả_ 1 học sinh đọc đề Tóm tắt_ 1 học sinh giải bảng
Giải_ Trung bình mỗi năm tăng(123 + 11 + 96: 3 = 110 (người)
Đáp số: 110 người
Giải
5 x 54 = 270 (Tạ)
4 x 90 = 360 (tạ)
= 7 tấnĐáp số 7 tấn
_ Đại diện 2 dãy
4- Củng cố: (5’)
_ Nêu quy tắc tìm TBC của nhiều số
_ Hướng dẫn làm bài tập 1,4/65
5- Dặn dò: (1’)
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
Nhận xét tiết học:
Tiết 9:
LỊCH SỬCUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG TỐNG LẦN 1 (981)
I/ Mục tiêu: