Hệ thống hoạt động marketingKH Mục tiêu HT.Kiểm tra M KT - MT.Văn hóa - Xã hội -MT.Kinh tế -MT.Chính trị LP -MT.KHCN -MT.Tự nhiên -MT.Nhân khẩu học ĐTCT Nhà cung cấp Công chúng Trung g
Trang 1M«i tr êng Marketing
ch ¬ng 3
Trang 2Nội dung ch ơng 3
I Hệ thống hoạt động marketing của doanh nghiệp
II Môi tr ờng marketing
KháI niệm Mục
đích nghiên cứu môi
tr ờng marketi ng
Môi tr ờng
marketi
ng vĩ mô
Môi tr ờng marketi
ng vi mô
Trang 3I Hệ thống hoạt động marketing
KH Mục tiêu
HT.Kiểm tra
M KT
- MT.Văn hóa - Xã
hội
-MT.Kinh tế -MT.Chính trị LP
-MT.KHCN -MT.Tự nhiên
-MT.Nhân khẩu học
ĐTCT
Nhà cung cấp
Công chúng
Trung gian MKT
P2-Giá
P4-XTHH
P1-Sản phẩm P3-PPhối
HT.Thông tin MKT
HT.Kế hoạch MKT
HT.Tổ chức thực hiện MKT
Sơ đồ các yếu tố ảnh h ởng của môi tr ờng marketing
KH mục tiêu
Trang 4Khái niệm
Môi tr ờng marketing là tổng hợp tất cả các yếu tố, các lực l ợng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp, có ảnh h ởng tích cực hoặc tiêu cực, mạnh hay yếu, trực tiếp hay gián tiếp, tới các hoạt
động marketing của doanh nghiệp.
Trang 5Hai bộ phận của môi tr ờng marketing
Môi tr ờng Marketing vi mô: bao gồm các
yếu tố có liên quan chặt chẽ đến doanh nghiệp và có ảnh h ởng đến khả năng của doanh nghiệp khi phục vụ khách hàng, bao gồm:
(1) Nội bộ doanh nghiệp
(2) Khách hàng mục tiêu
(3) Đối thủ cạnh tranh
(4) Trung gian marketing
(5) Nhà cung ứng
(6) Công chúng trực tiếp
Trang 6Hai bộ phận của môi tr ờng marketing
yếu tố, các lực l ợng mang tính chất xã hội rộng lớn, tác động đến toàn bộ môi tr ờng marketing vi mô và tới các quyết định marketing của doanh nghiệp Từng doanh nghiệp không thể kiểm soát và thay đổi
đ ợc các yếu tố thuộc môi tr ờng này.
(1) Môi tr ờng VHXH
(2) Môi tr ờng kinh tế
(3) Môi tr ờng nhân khẩu học
(4) Môi tr ờng chính trị-luật pháp
(5) Môi tr ờng Khoa học công nghệ (6) Môi tr ờng tự nhiên
Trang 7Mục tiêu, ý nghĩa của việc nghiên cứu
môi tr ờng marketing
Mục tiêu nghiên cứu môi tr ờng marketing là phát hiện nhận diện
marketing ra quyết định chính xác, kịp thời.
Trang 8Mục tiêu của việc nghiên cứu môi tr ờng
MKT
Các yếu tố thuộc môi tr ờng vi mô, bao gồm tất cả các lực l ợng ảnh h ởng trực tiếp đến các quyết định marketing của các doanh nghiệp trong một ngành.
Đối với môi tr ờng marketing vi
mô:
Trang 9Mục tiêu của việc nghiên cứu môi tr ờng
MKT
Đối với môi tr ờng marketing nội bộ:
Bao gồm tất cả các lực l ợng nội tại doanh nghiệp có ảnh h ởng đến chất l ợng các quyết định marketing và chất
l ợng hoạt động của bộ phận marketing thuộc doanh nghiệp
Trang 10Mục tiêu của việc nghiên cứu môi tr ờng
MKT
Đối với môi tr ờng marketing nội bộ:
Nhà quản trị marketing còn phải đảm bảo sự thích ứng giữa mục tiêu marketing, nguồn lực của công ty với những biến đổi của môi tr ờng marketing.
Trang 11Mục tiêu của việc nghiên cứu môi tr ờng
MKT
Đối với môi tr ờng marketing vĩ mô:
Đối với môi tr ờng marketing vĩ mô là theo dõi, nắm bắt và xử lý nhạy bén các quyết định marketing nhằm thích ứng với những thay đổi từ phía môi tr ờng.
Trang 12Mục tiêu của việc nghiên cứu môi tr ờng
MKT
Đối với môi tr ờng marketing vĩ mô:
ảnh h ởng của môi tr ờng marketing vĩ mô tời từng ngành, tới nhu cầu xã hội với từng hàng hoá dịch vụ không cùng mức độ và cùng chiều.
Trang 13Phân tích ảnh h ởng của các yếu tố môi tr
ờng tới hoạt động
marketing của doanh nghiệp
Trang 14¶nh h ëng cña c¸c yÕu tè m«i tr êng
marketing vi m«
Trang 15Các yếu tố và lực l ợng bên trong DN
Yếu tố quyết định, ảnh h ởng lớn nhất thuộc môi tr ờng nội bộ chính là t duy của ban lãnh đạo doanh nghiệp, cụ thể là việc hoạch định, tổ chức thực hiện:
-Mục tiêu chiến l ợc kinh doanh
-Mục tiêu chiến l ợc marketing
-Các mục tiêu khác
Trang 16Những ng ời cung ứng
Bao gồm các doanh nghiệp và các cá nhân cung ứng các yếu tố sản xuất cần thiết (các yếu tố đầu vào cho sản xuất kinh doanh) cho công ty và các đối thủ cạnh tranh.
-Cung ứng nguyên, nhiên liệu
-Cung ứng vật t , thiết bị
-Cung ứng tài chính
-Cung ứng lao động
-Cung ứng thông tin
Trang 17Các trung gian Marketing
Là các tổ chức dịch vụ, các doanh nghiệp và các cá nhân giúp cho công ty
tổ chức tốt việc tiêu thụ sản phẩm của mình đến ng ời mua cuối cùng.
Bao gồm:
Những ng ời trung gian và những hãng phân phối chuyên nghiệp
Các hãng dịch vụ Marketing: công ty t vấn, nghiên cứu marketing, công ty quảng cáo…
Các tổ chức tài chính tín dụng trung gian: ngân hàng, bảo hiểm, kiểm toán.
Các công ty vận chuyển
Trang 18CÇn quan t©m
-H×nh ¶nh c«ng ty trong tiÒm thøc kh¸ch hµng
-Søc mua, kh¶ n¨ng tr¶ gi¸ cña kh¸ch hµng
-C¬ cÊu kh¸ch hµng trong hiÖn t¹i
vµ t ¬ng lai
Trang 19Khách hàng
Bao gồm 5 loại thị tr ờng khách hàng sau:
(1) TT ng ời tiêu dùng cá nhân: mục đích tiêu dùng cá nhân
(2) TT khách hàng là các DN sản xuất chế biến: mục đích sản xuất, gia công hoặc chế biến
(3) TT buôn bán trung gian: mục đích bán lại kiếm lời
(4) TT các cơ quan và tổ chức của Chính phủ: mục đích sử dụng phục vụ chức năng hoạt động
(5) TT quốc tế: các khách hàng ở quốc gia khác
Trang 20CÇn quan t©m
-Kh¸ch hµng ® îc xem xÐt víi t c¸ch lµ mét yÕu tè thuéc m«i tr ¬ng marketing vim«, võa ® îc ph©n tÝch víi t c¸ch lµ mét lùc l îng c¹nh tranh §Ó cã ® îc uy tÝn tr íc kh¸ch hµng, mçi doanh nghiÖp cÇn ph¶I biÕt tho¶ m·n ngµy cµng tèt nhu cÇu, mong muèn cña kh¸ch hµng.
Trang 21Đối thủ cạnh tranh
Là các doanh nghiệp và cá nhân mà hoạt
động kinh doanh của họ có khả năng làm
ph ơng hại đến hoạt động sản xuất kinh doanh và giảm doanh thu của doanh nghiệp.
Trang 22 CT giữa các loại sản phẩm khác nhau cùng để thoả mãn một mong muốn (CT mặt hàng)
CT trong cùng loại sản phẩm (CT chủng loại)
CT giữa các nhãn hiệu (xác định
đối thủ cạnh tranh trực tiếp, cùng h ớng đến một nhóm KH)
Trang 23Công chúng trực tiếp
Là bất kỳ một nhóm, một tổ chức nào có quan tâm thực sự hoặc có thể sẽ quan tâm hay ảnh h ởng (thuận lợi hoặc không) đến khả năng đạt đ ợc các mục tiêu của doanh nghiệp.
Trang 24Ph©n tÝch ¶nh h ëng
cña c¸c yÕu tè m«i tr êng
marketing vÜ m«
Trang 25M«i tr êng Marketing vÜ m«
M«i tr êng nh©n khÈu häc
M«i tr êng kinh tÕ
M«i tr êng tù nhiªn
M«i tr êng c«ng nghÖ kü thuËt
M«i tr êng chÝnh trÞ luËt ph¸p
M«i tr êng v¨n hãa
Trang 26Môi tr ờng nhân khẩu học
vấn đề về dân số và con ng ời
nh quy mô, mật độ, phân bố dân c , tỷ lệ sinh/chết, tuổi tác, giới tính, nghề nghiệp…
Trang 27Cần quan tâm
Quy mô và tốc độ tăng dân số
Cơ cấu dân số theo nhóm dân tộc, chủng tộc, sắc tộc
Cơ cấu tuổi tác trong dân c , tỷ lệ sinh đẻ tự nhiên
Cơ cấu và quy mô hộ gia đình
Quá trình đô thị hóa và phân bố lại dân c , sự di dân cơ học
Trình độ học vấn trong dân c
Sự ra đời của những ngành nghề mới
Trang 28Môi tr ờng kinh tế
Môi tr ờng kinh tế bao gồm các yếu tố liên quan chặt chẽ đến những xu h ớng chủ yếu trong thu nhập, sức mua và các kiểu chi tiêu hay các hành vi kinh tế của
ng ời tiêu dùng.
Trang 29Môi tr ờng kinh tế
đến môi tr ờng kinh tế ở các khía cạnh:
Trang 30Môi tr ờng tự nhiên
Môi tr ờng tự nhiên bao gồm hệ thống các yếu tố tự nhiên ảnh h ởng nhiều mặt đến các nguồn lực đầu vào cho sản xuất kinh doanh cũng nh cho các hoạt động Marketing của doanh nghiệp
Trang 31Môi tr ờng công nghệ kỹ thuật
Môi tr ờng công nghệ kỹ thuật bao gồm các yếu tố gây tác động đến công nghệ mới, sáng tạo sản phẩm
và cơ hội thị tr ờng mới.
Trang 32Cần quan tâm
Công nghệ kỹ thuật tác động mạnh mẽ
đến chi phí sản xuất và năng suất lao
động, ảnh h ởng đến việc thực thi các giải pháp cụ thể của marketing.
Trang 33Môi tr ờng chính trị luật pháp
Môi tr ờng chính trị luật pháp bao gồm các yếu tố phản ánh sự tác
động can thiệp của các chủ thể quản lý vĩ mô tới hoạt động kinh doanh của DN.
Trang 34Môi tr ờng văn hóa
Với văn hóa, để định nghĩa tr ớc hết cần xác định đ ợc những đặc tr ng cơ bản
của nó Đó là những nét riêng biệt và
tiêu biểu, có thể nêu ra một định nghĩa
nh sau:
Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con ng ời
sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoạt
động thực tiễn, trong sự t ơng tác giữa
con ng ời với môi tr ờng tự nhiên và xã hội.
Trang 35M«i tr êng v¨n hãa
Trang 36Môi tr ờng văn hóa
Ng ời làm Marketing cần quan tâm
đến môi tr ờng văn hóa ở các khía cạnh:
Những giá trị văn hóa thứ phát:
Các nhánh văn hóa của một nền văn hóa: