1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Số học 6 kì I - c ô thùy

156 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 156
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các số tự nhiên nhỏ hơn 4 GV: quá trình tìm các số tự nhiên nhỏ hơn 4 chính là ta đã liệt kê các phần tử của tập hợp A GV giới thiệu cách 1 viết tập hợp GV: hướng dẫn hs khi ghi tập

Trang 1

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn Bần

CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

TUẦN 1 Tiết 1: Bài 1: Tập hợp Phần tử của tập hợp

Ngày soạn: 16/08/2015 Ngày dạy: 25/08/2015

- HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu  ; 

- Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

GV hướng dẫn hs cách học khi học tiết học toán: nghe, nhìn, ghi

II Kiểm tra bài cũ: Không

III Bài mới:

GV giới thiệu về chương trình số học lớp 6, số chương – tên chương theo học kỳ –các nội dung chính của chương I

GV giới thiệu bài

- Em hãy cho biết trong gia đình em có mấy người?

- Vườn rau nhà em có những loại rau nào? hãy kể tên từng loại rau

GV: Ta nói gia đình là một tập hợp, mỗi thành viên trong gia đình là một phần tử

hay vườn rau là một tập hợp, mỗi loại rau được trồng trong vườn là một phần tử

Hoạt động 1: Các ví dụ (5’)

- Tập hợp các đồ vật đặt trên bàn học của

em

- Tập hợp những chiếc bàn trong lớp

- Tập hợp các cây trong sân trường

- Tập hợp các ngón tay của một bàn tay

Trang 2

thực tế và chỉ ra đâu là phần tử HS tự tìm các ví dụ về tập hợp

Hoạt động 2: Cách viết và các kí hiệu (20’)

GV: Ta thường dùng các chữ cái in hoa

để đặt tên tập hợp

GV lấy ví dụ minh họa và cho hs tự đặt

tên cho tập hợp trong mục 1 Ví dụ

? Tìm các số tự nhiên nhỏ hơn 4

GV: quá trình tìm các số tự nhiên nhỏ

hơn 4 chính là ta đã liệt kê các phần tử

của tập hợp A

GV giới thiệu cách 1 viết tập hợp

GV: hướng dẫn hs khi ghi tập hợp

- Các phần tử của tập hợp được đặt trong

hai dấu ngoặc nhọn { } cách nhau bởi

dấu chấm phẩy “;” (nếu phần tử là số)

hoặc dấu phẩy “,” (nếu phần tử là chữ)

- Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ

tự liệt kê tuỳ ý

a) Tên tập hợp:

- Đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoaVD:

+ Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 là A+ Tập hợp các chữ cái a, b, c là B

b) Cách viết tập hợp

hs: Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4gồm các số 0; 1; 2; 3

Cách 1 Liệt kê các phần tử của tập hợp

Ví dụ: Gọi A là tập hợp số tự nhiên nhỏhơn 4 Ta viết:

A = {0;1;2;3} hay A={1;0;2;3}

Các số 0;1;2;3 là các phần tử của tập hợp A HS: đọc chú ý sgk

GV: Hãy viết tập hợp B các chữ cái a,

Kí hiệu: 5 A đọc là 5 không thuộc A

hoặc 5 không phải là phần tử của A

GV chốt: để thể hiện quan hệ giữa phần

tử với tập hợp ta dùng kí hiệu:   ;

GV: Hãy dùng kí hiệu ;  hoặc chữ

thích hợp để điền vào các ô vuông cho

đúng: a □ B; 1 □ B; □B

a  B; 1  B; c  B; a  B

BT: Trong cách viết sau cách viết nào

đúng, cách viết nào sai:

Cho A = {0;1;2;3} và B = {a,b,c}

Trang 3

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn Bầna) a  A; 2  A; 5  A; 1  A a) Sai Đúng Đúng Sai

+ là các số tự nhiên+ nhỏ hơn 4

Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp

a

3

2 0 1

B A

Hs lên bảng làm

IV Củng cố (12’)

Bài 1 (SGK - 6)

Viết tập hợp A các số TN lớn hơn 8 và

nhỏ hơn 14 bằng hai cách, sau đó điền ký

hiệu thích hợp vào ô vuông:

Trang 4

Bài Tập

Cho các tập hợp A = {cam, táo}

B = {ổi, chanh, cam}

V Hướng dẫn về nhà (2’)

- Lấy ví dụ về tập hợp, cách ghi tập hợp và minh họa bằng biểu đồ Ven

- Sử dụng kí hiệu   ; thể hiện quan hệ giữa phần tử và tập hợp

- Xem trước bài TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

- HS biết được tâp hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong số tự

nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn bêntrái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

- Học sinh phân biệt được tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và  biết

viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

- Rèn luyện học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

- Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tậphợp

Trang 5

3

7 10

13

B A

b) Dùng kí hiệu thích hợp điền vào ô trống

7 A; m B; a A; b B

III Bài mới:

Hoạt động 1: Tập hợp N và tập hợp N*(17’)

GV: Hãy ghi dãy số tự nhiên đã học ở tiểu

học?

GV: Ở tiết trước ta đã biết, tập hợp các số tự

nhiên được ký hiệu là N

- Hãy lên viết tập hợp N và cho biết các phần

tử của tập hợp đó?

GV: Giới thiệu tia số và biểu diễn các số 0; 1;

2; 3 trên tia số

GV: Các điểm biểu diễn các số 0; 1; 2; 3 trên

tia số, lần lượt được gọi tên là: điểm 0; điểm 1;

Trang 6

GV: Hãy biểu diễn các số 4; 5; 6 trên tia số và

gọi tên các điểm đó

GV: Nhấn mạnh: Mỗi số tự nhiên được biểu

diễn một điểm trên tia số Nhưng điều ngược

lại có thể không đúng

GV lấy một điểm trên tia số (VD: điểm nằm

giữa điểm 2 và 3) để minh họa điểm không

biểu diễn số tự nhiên

GV: Giới thiệu tập hợp N* và 2 cách viết

GV: Hãy biểu diễn số 2 và 5 trên tia số?

- Điểm 2 nằm bên nào điểm 5?

GV: => ý (2) mục a Sgk.

GV: Giới thiệu ký hiệu ≥ ; ≤ như Sgk

 ý (3) mục a Sgk

Bài tập Viết tập hợp A={x  N / 6 x8}

Bằng cách liệt kê các phần tử của nó

GV: giới mục(b) Sgk

? Tìm số liền sau của các số tự nhiên sau:

0; 5; 18; a

? Mỗi số tự nhiên có mấy số liền sau

? Tìm số liền trước của các số tự nhiên sau:

0; 3 26; a

? Những số tự nhiên nào có số liền trước

2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:

- 2 nhỏ hơn 5 hay 5 lớn hơn 2

2 < 5 hay 5 > 2

- Điểm 2 ở bên trái điểm 5a) so sánh hai số tự nhiên+ a  b chỉ a < b hoặc a = b

(a không vượt quá b)

- Mỗi số tự nhiên có một số liềnsau duy nhất

số liền sau của a là a + 1 (a N )

- Mỗi số tự nhiên khác 0 có một sốliền trước

Trang 7

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn Bần

GV: Giới thiệu hai số tự nhiên liên tiếp.

Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy

đơn vị?

- Viết hai số tự nhiên liên tiếp trong đó có 0

- Viết hai số tự nhiên liên tiếp trong đó có 4

- Cho a là số tự nhiên khác 0 Viết hai số tự

nhiên liên tiếp trong đó có a

- GV ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

số tự nhiên nào cũng có số liền sau lớn hơn nó

? Cho biết số phần tử của các tập hợp sau

A = {0}

B = {1; 2; 3; 4}

C là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số

? Tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu phần tử

số liền trước của a là a - 1 (a N *)

- hai số tự nhiên liên tiếp hơn kémnhau 1 đơn vị

VD: a là số tự nhiên khác 0:

* a; a + 1 hoặc a – 1; a là hai số tựnhiên liên tiếp

* a – 1; a ; a+ 1 là ba số tự nhiênliên tiếp tăng dần

? Ba số tự nhiên liếp tăng dần28; 29; 30

99; 100; 101d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhấtKhông có số tự nhiên lớn nhất

e) Tập hợp N có vô số phần tử

- Tập hợp các số tự nhiên có vô sốphần tử

IV Củng cố:(6’)

Bài tập :

a) Viết tập hợp N và tập hợp N *

a) Biểu diễn các số 6; 8; 9 trên tia số

b) Điền các ký hiệu  ;  vào chỗ trống

Trang 8

Ngày soạn: 20/8/2015 Ngày dạy: 28/08/2015

Tiết 3: §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

A- Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu

rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

- HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

- HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

B- Chuẩn bị của GV - HS:

- GV: Bảng phụ kẻ sẵn khung chữ số La Mã / 9 SGK, kẻ sẵn khung / 8, 9 SGK,bài ? và các bài tập củng cố

Trang 9

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn Bần

GV: Nguyễn Thị Thùy Tổ: Tự Nhiên

* Hoạt động 1: Số và chữ số.(15’)

GV: đọc vài số tự nhiên bất kỳ và yêu cầu hs

ghi và ngược lại (VD: 8; 35; 2170 )

- Giới thiệu: Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; …; 9 có

thể ghi được mọi số tự nhiên

? Một số tự nhiên có thể có bao nhiêu chữ số

GV: lưu ý hs cách viết số tự nhiên có nhiều

Nhấn mạnh: Trong hệ thập phân, giá trị của

mỗi chữ số trong một số vừa phụ thuộc vào

bản thân chữ số đó, vừa phụ thuộc vào vị trí

của nó trong số đã cho.

GV: Cho ví dụ số 235 Xác định giá trị của

- Giới thiệu các chữ số I; V; X và hai số đặc

biệt IV; IX và cách đọc, cách viết các số La

mã không vượt quá 30 như SGK

1 Số và chữ số:

- Với 10 chữ số : 0; 1; 2; 8; 9 cóthể ghi được mọi số tự nhiên

- Một số tự nhiên có thể có một,hai ba ….chữ số

Vd : 7; 25; 329; … Chú ý :

a) viết số tự nhiên có 5 chữ số trởlên ta tách riêng ba chữ số từ phảisang trái cho dễ đọc

VD: 1 456 579

b) Cần phân biệt: số chục với chữ

số hàng chục, số trăm với chữ số hàng trăm

Bài 11/ sgk

a) 1 357b)

ab a b abc

Trang 10

-Biết tìm số phần tử của 1 tập hợp Biết kiểm tra 1 tập hợp là tập hợp con hoặckhông là tập hợp con của 1 tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của 1 tập hợpcho trước, biết sử dụng đúng các ký hiệu , , .

* Về kỹ năng:

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu , 

Chú ý: Không ra loại bài tập tìm tất cả các tập hợp con của 1 tập hợp

II KIỂM TRA BÀI CŨ(7’):

HS1: - Viết giá trị của số a b1 ; 2a ;1a7b b trong hệ thập phân

Trang 11

HS2: - Làm bài tập 14 SGK: Dùng các số 0,1,2 hãy viết tập hợp tất cả các STN có

3 chữ số mà các chữ số khác nhau Hãy cho biết tập hợp trên có có bao nhiêu phần tử ?

Trả lời: {102; 120; 201; 210} Tập hợp trên có 4 phần tử

III Bài mới:

Hoạt động2: Tập hợp con (15’)

Trang 12

GV: Cho hình vẽ sau.

E F

d c

y x

GV giới thiệu E là tập hợp con của F

? Vậy khi nào tập hợp A là tập hợp con

của B

GV: Tập hợp A các HS nữ của 1 lớp

6A Tập hợp B là tập hợp các hs lớp

6A Nêu quan hệ giữa hai tập hợp A và

B Dùng kí hiệu thể hiện mối quan hệ

+ B chứa A Tổng quát: AB  A thì

x  B

VD 1:

Tập hợp A các HS nữ của 1 lớp 6A Tậphợp B là tập hợp các hs lớp 6A

Vậy AB + Tập hợp hs lớp 6A là tập con của tậphợp hs trường THCS Thị Trấn Bần

YC làm (?3)

? Dùng ký hiệu  để thể hiện quan hệ

giữa hai trong ba tập hợp trên

? Minh họa ba tập hợp trên bằng biểu

Trang 13

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn Bần

B

M A

3

1 5

+ Nhận xét gì về biểu đồ Ven minh họa

a) 15  Ab) {15}Ac) {15; 24} = A+ Bài 18 SGK/13Tập hợp A không là tập rỗng vì A có một phần tử là 0

Trang 14

V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

+ Ôn lại cách viết tập hợp, cách sử dụng các kí hiệu   , ,

+ Minh họa các tập hợp bằng biểu đồ Ven, xác định mối quan hệ giữa các tập hợpbằng biểu đồ Ven

+ Xác đinh được số phần tử của tập hợp cho trước

+ Làm bài 17; 19 (sgk tr.13); 21 đến 25 SGK/14

Hướng dẫn: Bài 19: Viết tập hợp theo cách 1.

Bài 21: Các phần tử của một tập hợp là dãy số cách đều

Tính số phần tử của tập hợp bằng cách tính số số hạng của dãy số cách đều

II Kiểm tra bài cũ: (Lồng trong luyện tập)

III Bài mới (30'):

+ Gọi HS lên bảng trình bày

Trang 15

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn Bần+ Nhận xét gì về dãy số: 8; 9; 10;

hai số chẵn (hai số lẻ) liên tiếp

+ Viết tập hợp C; L; A; B theo yêu cầu

+ Tập hợp B = 10;11;12; ;99

Có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử

3.Bài 22 (SGK) + Số chẵn là số tự nhiên có tận cùng là 0; 2;4; 6; 8

+ Số lẻ là số tự nhiên có tận cùng là 1; 3; 5;7; 9

+ Hai số chẵn (hai số lẻ) liên tiếp thì hơnkém nhau 2 đơn vị

có (96 – 32) : 2 + 1 = 33 (phần tử)

5 Bài 24 (SGK) A = {0; 1; 2; 3; ; 9}

Trang 16

+ Viết các tập hợp con của tập hợp A

+Cho biết tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con

GV chia thành 2 đội chơi mỗi dãy là một đội (chọn ra 5 bạn chơi)

Đội nào thua phải hát một bài hát do đội thắng chỉ định

c) Minh họa tập hợp A bằng biểu đồ Ven

d) viết các tập hợp con của tập hợp A

e) lấy 2 ví dụ về phần tử thuộc A và không thuộc A

+Đọc trước bài: Phép cộng và phép nhân

Trang 17

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn Bần

- Học sinh nắm vững tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng , phép nhân các số

tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ; biết phát biểu và viết dạngtổng quát của các tính chất đó

- Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

+ Nếu tích của 2 thừa số = 0 thì có ít nhất 1 thừa số bằng…

III Bài mới:

Hoạt động1: Tổng và tích hai số tự nhiên (7’)

GV đưa ra dạng tổng quát của tổng và

a b = c(TS) (TS) = (Tích)Chú ý:

+ Trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng số ta có thể không cần viết dấu nhân giữa các thừa số

VD: a.b = ab; 4.x.y = 4xy+ Tích của một số với 0 thì bằng 0+ Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có

Trang 18

Phân phối của phép nhân

đối với phép cộng

a(b+c) = ab + ac

+ Phép cộng và phép nhân các số tự

nhiên có tính chất gì giống nhau

+ Phát biểu các tính chất trên bằng lời

+ Giống nhau: giao hoán, kết hợp

+ Nêu cách tính nhanh ở từng câu và

= 100 37 = 3700c) 87 36 + 87 64

Trang 19

(giải thích: qđường ôtô đi chính là qđường đi bộ)

GV minh họa dưới dạng sơ đồ đoạn thẳng các cung đường đi để hs dễ quan sát và đưa ra cách tính

82 19

54

YB VT

VY HN

Chuẩn bị giờ sau: Máy tính bỏ túi

* RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 1/9/2015 Ngày dạy:8 /9/2015

TUẦN 3 Tiết 7: LUYỆN TẬP 1

A- MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Kỹ năng: Vận dụng một cách hợp lý các tính chất đó để giải toán nhanh chóng

- Thái độ: Biết nhận xét đề bài vận dụng đúng , chính xác các tính chất

B- CHUẨN BỊ CỦA GV - HS:

- GV: Bảng phụ, tranh vẽ máy tính bỏ túi, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập củng cố kiến thức đã học, máy tính bỏ túi

Trang 20

III Bài mới:

+ GV yêu cầu hs làm theo cách 2

+ Yêu cầu hs nghiên cứu ví dụ và trả lời:

+ Nêu cách tính nhanh tổng của hai số hạng

GV có thể đưa ra tính chất: nếu thêm vào số

hạng này và bớt đi số hạng kia cùng một số

Bài 31 (SGK)

+ Tính nhanh một tổng nhiều số hạng

ta áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp

để nhóm thành các tổng là số trònchục, tròn trăm

+ Chọn cặp số hạng có tổng hai chữ sốhàng đơn vị bằng 10

a 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600

b 463 + 318+ 137 + 22 = (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940

c 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20 + 30) + +(24 + 26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25 = 275

+ Đưa về tính tổng các số hạng của dãy số cách đều.

+ Đối với dãy số cách đều;

số hạng còn lại của tổng ban đầu thành

Trang 21

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn Bần

thì tổng không thay đổi.

a + b = (a + c) + (b - c)

+ Gọi 2 hs lên bảng

+ Hãy tìm quy luật của dãy số

GV: kể từ số hạng thứ ba của dãy số, mỗi số

hạng bằng tổng của hai số liền trước nó.

Hãy viết tiếp 4 ; 6 số nữa vào dãy số 1; 1; 2; 3; 5 ;

8 ;

một số tròn chục, tròn trăm,

a 996 + 45 = 996 + (4 + 41) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041

b 37 + 198 = (35 + 2) + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235

Dãy số: 1 , 1 , 2 , 3 , 5 , 8 , 13 , 21 ,

34 , 55

Hoạt động 2: SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI (10’)

GV: Đưa máy tính bỏ túi giới thiệu các nút

Tính nhanh:

A = 1 + 3 + 5 + 7 + ……+ 2007Tổng A có (2007 – 1) : 2 + 1 = 1004(số)

Trang 22

- Kiến thức cơ bản: Áp dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân

để giải được các bài tập tính nhẩm, tính nhanh Vận dụng hợp lý các tính chất của phépcộng, phép nhân vào giải toán

- Kỹ năng cơ bản : Học sinh nắm vững kiến thức về các tính chất của phép cộng và

phép nhân

- Thái độ : Nhận xét được các dạng của bài tập để áp dụng chính xác các tính chất,

làm bài cẩn thận , chính xác

B- CHUẨN BỊ CỦA GV - HS:

- GV: Bảng phụ , tranh vẽ máy tính bỏ túi, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập các kiến thức đã học, máy tính bỏ túi

II Kiểm tra bài cũ (8’):

CH 1: Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên Tính nhanh:

III Bài mới(30'):

+ Nêu cách tính nhanh một tích nhiều thừa

Trang 23

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn Bần+ Nêu một số cặp tích như trên:

+ Nêu cách tính nhanh tích của hai thừa số

GV: có thể áp dụng tính chất, nếu tăng

thừa số này lên bao nhiêu lần và giảm thừa

số kia bấy nhiêu lần thì tích không đổi

25 12 = 25 (4 3) = (25 4) 3 = 100 3 = 300

125 16 = 125 (8 2) = (125 8) 2 = 1000 2 = 2000 b)

+ Phân tích một số thành tích củahai thừa số mới sao cho một thừa

số kết hợp với thừa số kia thànhmột số tròn chục, tròn trăm

25 12 = 25 (10 + 2) = 25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300

34 11 = 34 (10 + 1) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 374

Bài 37 (SGK)

16 19 = 16 ( 20 – 1) = 16 20 – 16 1 = 320 – 16 = 304

46 99 = 46 (100 – 1) = 46 100 – 46 1 = 4600 – 46 = 4554

35 98 = 35 (100 – 2) = 35 100 – 35 2 = 3500 – 70 = 3430

Trang 24

GV: Hai tuần lễ có tổng số ngày là bao

GV: Gợi ý dùng phép viết số để viết ab,

abc thành tổng rồi tính hoặc đặt phép tính

Bài tập:

a) ab 101 = (10a + b) 101 = 1010a + 101b = 1000a +10a +100b + b = abab

b) acb 3 7 11 = abc 1001 = (100a + 10b + c) 1001 = 100100a + 10010b + 1001c = 100000a + 10000b + 1000c +100a + 10b +c

= abcabc

IV Củng cố (4'):

Nhắc lại các tính chất của phép cộng, phép nhân và ứng dụng của nó trong tính toán

V Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Đọc trước bài “ Phép trừ và phép chia”

Trang 25

2 5

III Bài mới:

Hoạt động 1: PHÉP TRỪ HAI SỐ TỰ NHIÊN (10 phút)

GV: Hãy xét xem có số tự nhiên x nào

* Cho hai số tự nhiên a và b nếu có số

tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có

phép trừ a – b = x

Chú ý : Số bị trừ phải lớn hơn số trừ

a) a – a = 0b) a – 0 = ac) ĐK để có hiệu a – b là a ≥ b

Hoạt động 2: PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ (22 phút)

GV: xét xem có số tự nhiên nào mà :

Cho hai số tự nhiên a và b , trong đó a

 0 nếu có số tự nhiên x sao cho b x =

a thì ta nói a chia hết cho b và ta cóphép chia hết

a : b = x

Trang 26

GV: Cho HS làm ?2 (SGK)

GV: Giới thiệu phép chia:

12 3 14 3

0 4 2 4

Hai phép chia trên có ghì khác nhau ?

GV: Giới thiệu phép chia hết và phép chia

có dư và nêu các thành phần của phép

GV: Cho HS làm bài tập 44 (a,d) Sau

đó gọi 2 HS lên bảng làm, mỗi HS một

câu

a) 0 : a = 0 (a ≠ 0)b) a : a = 1 (a ≠ 0)c) a : 1 = a

+ một phép chia hết, một phép chia códư

Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b

 0 , ta luôn tìm được hai số tự nhiên q

và r duy nhất sao cho :

a = b q + r trong đó 0  r <

b Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết Nếu r  0 thì ta có phép chia códư

GV: Nêu điều kiện để a chia hết cho b

Nêu điều kiện của số chia, số dư

của phép chia trong N ?

? Trong phép chia cho 5 thì số dư có

thể là bao nhiêu Số dư lớn nhất là mấy

HS: SBC = T SC + Số DƯ SBT = H + ST

Trang 27

II Kiểm tra bài cũ (7’):

CH 1 : Cho hai số tự nhiên a và b Khi nào ta thực hiện được phép trừ a - b ?

Trang 28

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại 6 quy

tắc tìm x cơ bản

+ Tìm x chú ý đến các tính chất của

phép toán để giải nhanh

GV: Trong mỗi câu GV sữa sai (nếu

có) củng cố lại sau khi học sinh trình

số hạng kia cùng một số đơn vị thì tổng không thay đổi

a + b = (a + c) + (b - c)

35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133

46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30

= 75

Bài 49(SGK) Tính nhẩm :

+ Nếu ta thêm(bớt) cùng một số đơn

vị ở cả số bị trừ và số trừ thì hiệu không thay đổi

a – b = (a + c) – (b + c) = (a - c) – (b - c)

321 – 96 = ( 321 + 4) – (96 + 4) = 325 – 100 = 225

1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3) = 1357 – 1000 = 357

Trang 29

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn BầnGV: Hướng dẫn HS sử dụng máy tính

bỏ túi tính bài 50 (SGK)

HS: Thực hiện và trả lời kết quả

GV: Cho HS làm bài tập 51 theo

Xen lại các bài tập đã chửa và làm các bài 64; 65; 66 (SBT)

Tiết sau luyện tập tiếp

- HS năm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

- Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS, tính nhẩm

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bi tốn thựctế

B- CHUẨN BỊ CỦA GV - HS:

- GV: SGK, SBT, giáo án, máy tính bỏ túi

- HS: Vở ghi, SGK, VBT, máy tính bỏ túi

Trang 30

Bài 1(4 điểm)

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên khác 0 không vượt quá 3 (bằng 2 cách) Minh họabằng biểu đồ Ven

b) Biểu diễn các phần tử của A trên tia số

c) Viết các tập hợp con của tập hợp A

Bài 2 (4 điểm) Tính nhanh:

1 2

c) 8 427 3 + 6 573 4 = 24.427+24.573 = 24 (427 + 573) = 24 1000 = 24000d) 234 1257 - 234 257 = 234.(1257- 257) = 234 1000 = 234 000

Câu 3 Tìm số tự nhiên x (1 điểm / câu)

III Bài mới (27'):

Bài 52 (SGK) Tính nhẩm :

Trang 31

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn Bần+ Nêu cách tính nhẩm tích hai thừa số

Ví dụ:

26 5=(26 : 2).(5 2)= 13 10 = 130

GV: Yêu cầu 2 HS lên làm câu a

+ Đưa về phép nhân với số tròn chục,

tròn trăm,

+ GV chốt: biến đổi phép chia về chia

cho một trăm

Gọi 2 HS lên bảng làm

GV: Đọc đề bài 53 , gọi 1 HS đọc lại

đề bài và yêu cầu một HS tóm tắt lại

nội dung bài toán

GV: Theo các em để giải bài toán này

ta làm thế nào

GV: Em hãy thực hiện lời giải bài

toán đó

GV: Đọc đề bài 54 , gọi 1 HS đọc lại

đề bài và yêu cầu một HS tóm tắt lại

nội dung bài toán

1 HS tóm tắt

GV: Muốn tìm được số toa ít nhất em

phải làm thế nào ?

GV: Hướng dẫn HS sử dụng máy tính

đối với phép chia

GV: yêu cầu HS thực hiện một số

a)Tính nhẩm bằng cách nhân thừa sốnày, chia thừa số kia cho cùng một sốthích hợp

14 50 = (14 : 2) (50 2) = 7 100 = 700

16 25 = (16 : 4) ( 25 4) = 4 100 = 400b)Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bịchia và số chia cho cùng một số thíchhợp

2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400 40) : (25 4) = 5600 : 100 = 56c) Tính nhẩm bằng cách áp dụng tínhchất: (a + b) : c = a : c + b : c

( trường hợp chia hết)

132 : 12 = (120 +12) : 1 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 +1 =11

96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12

Bài 53 (SGK)

21000 : 2000 = 10 dư 1000Vậy Tâm mua được nhiều nhất 10 vởloại I

21000 : 1500 = 14 Vậy Tâm mua được nhiều nhất14 vởloại II

Bài 55 (SGK)

Vận tốc của ô tô là: 288 : 6 = 48 (km/

h) Chiều dài miéng đất hình chữ nhật

Trang 32

GV: Với a,b  N thì (a – b) có thuộc N không ?

Với a,b  N, b 0 thì (a : b) có thuộc N không ?

Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ A- MỤC TIÊU:

- Học sinh nắm được định nghĩa lũy thừa , phân biệt được cơ số và số mũ , nắmđược công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Học sinh biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũythừa , biết tính giá trị của các lũy thừa , biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Học sinh thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa

Trang 33

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn Bần

II Kiểm tra bài cũ: (Không)

III Bài mới:

Đặt vấn đề: Tổng nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân Còn tích nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết như sau:

3 3 3 3 = 34 a a a = a3

Ta gọi 34 ; a3 là một lũy thừa

Hoạt động 1: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (20 ph)

GV: Hướng dẫn HS đọc các lũy thừa và

chỉ cơ số, số mũ của các lũy thừa

GV: Cho HS đọc các lũy thừa: b4 ; a3; an

GV: Em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n của

a

GV: Viết tổng quát

GV: Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

gọi là phép nâng lũy thừa

GV: Cho HS làm ?1 (đề bài trên bảng

Quy ước : a0 = 1VD: 90 = 1 ; 1000 = 1 ; 20090 = 1

Cơsố

Sốmũ

Giá trịcủa lũy thừa

7 2

2 3

34

72

3

23

4

49881

Trang 34

GV: Cho HS làm bài 56 (a, c)

Hoạt động 2: NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ (10 ph)

GV: Viết tích của hai lũy thừa thành một

lũy thừa:

a 23 22 = b a4 a3 =

GV: gợi ý làm bài tập trên

GV: Qua ví dụ trên em nào có thể cho biết

muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ

số , ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

?2 Viết tích của hai lũy thừa thànhmột lũy thừa:

- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát

- Nắm được cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Làm các bài tập: 56(b,d) 57(b,d) 58, 59, 60 (SGK)

* RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 35

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn Bần

II Kiểm tra bài cũ (5')

Bài tập 58/SGK – 28 Bảng bình phương của các số từ 2 đến 20

III Bài mới (35’)

+ Định nghĩa lũy thừa bậc n của số tự

nhiên a Viết dạng tổng quát

+ Tính giá trị của các lũy thừa sau

(GV bổ sung một số lũy thừa ) chỉ yêu

Dạng 1 Tính giá trị của một lũy thừa

+ lũy thừa bậc n của a là tích của nthừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

an = a.a a ; (n 0)

n thừa số aBài tập 57 + 62a/SGk – 28 Tính ana) 22; 23; 24; ; 27

Trang 36

cầu hs tính một số lũy thừa (hay gặp)

của các cơ số từ 2 đến 10 Bằng cách

hoàn thành vào bảng sau

Gv yêu cầu hs lên điền bảng

b) 32; 33; 34; 35c) 42; 43; 44d)52; 53; 54e) 62; 63f) 72; 73; 82; 83; 92; 93g) 102; 103; 104; 105; 106

+ Phát biểu quy tắc nhân hai lũy thừa

cùng cơ số Viết dạng tổng quát

+ Xác định yêu cầu của bài toán?

+ Dự đoán một số đã cho có thể đưa về

lũy thừa của những cơ số nào

(sử dụng kết quả của bài tập 57/sgk)

GV: Em có nhận xét gì về số mũ của

lũy thừa với chữ số 0 sau chữ số 1 ở

giá trị của lũy thừa ?

+ nêu cách kiểm tra các khẳng định là

Đ hay S

+ Với khẳng định sai hãy sửa lại cho

Dạng 1: Viết một số tự nhiên hay kết quả phép toán dưới dạng một lũy thừa:

+ Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, tagiữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

Trang 37

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn Bầnđúng.

GV: Gọi 4 HS lên bảng đồng thời thực

GV: Gọi HS trả lời và cho HS dùng

máy tính kiểm tra lại kết quảbạn vừa

dự đoán

Bài 64 (SGK)

a) 23 22 24 = 23 + 2 + 4 = 29b) 102 103 105 = 102 +3 + 5 =1010c) x x5 = x6

d) a3 a2 a5 = a10

Bài 65 (SGK)

+ Để so sánh hai lũy thừa khác cơ số taphải tính giá trị của chúng rồi so sánh a) 23 = 8 ; 32 = 9  23 < 32 b) 24 = 16 ; 42 = 16  24 = 42 c) 25 = 32 ; 52 = 25  25 > 52 d) 210 = 1024 ; 100  210 > 100

Bài 66 (SGK)

+ 112 = 121; 1112 = 12321 Kết quả là số được viết từ các số tự nhiên liên tiếp theo thứ tự tăng dần từ 1 rồi lại giảm dần về 1

11112 = 1234321

IV Củng cố: (2’)

Gv: Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của a ?

GV: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? quy ước về lũy thừa

Quy ước : a1 = a

V Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học thuộc định nghĩa lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số Học thuộc bảng bình

phương của các số từ 2 đến 20, bảng một số lũy thừa từ cơ số 2 đến cơ số 9 đã lập được

- Đọc trước bài chia hai lũy thừa cùng cơ số

* RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 14/9/2015

-Ngày dạy: 24/9/2015

a) 23 22 = 26 x 23 22 = 25

b) 34 32 = 36 xc) 54 5 = 54 x 54 5 = 55

Trang 38

Tiết 14: CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

A MỤC TIÊU:

- HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số Qui ước a0 = 1(a  0)

- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc chia hai luỹ thừa cùng

II Kiểm tra bài cũ: (7’)

CH1 : a) Định nghĩa luỹ thừa, viết dạng tổng quát

b) Tính: 22; 52; 112; 142

c) viết các số sau dưới dạng bình phương của một số tự nhiên: 169; 16; 289

(câu b, c gv có thể yêu cầu hs trả lời miệng)CH2 a) Phát biểu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

b) Áp dụng: Đánh dấu  vào câu đúng:

III Bài mới:

Hoạt động 1: Ví dụ (8’)

+ hãy suy ra 57: 53 = ? 57 : 54 = ?

+ Cho a4 a5 = a9

Suy ra: a9 : a5 =? ; a9 : a4 = ?

+ So sánh cơ số và số mũ của các lũy

thừa trong hai phép chia trên

1 Ví dụ:

?1 Ta có: 53 54 = 57

57 : 53 = 54 (= 57 - 3)

57 : 54 = 53 (= 57 - 4) + a4 a5 = a9

Suy ra: a9 : a5 = a4 (= a9 - 5)

a9 : a4 = a5 (= a9 - 4) ( Với a 0)

+ Trong phép chia hai lũy thừa ở trên:

cơ số bằng nhau, số mũ của lũy thừa bị

Trang 39

Giáo án Số học 6 Trường THCS Thị Trấn Bần+ Nhận xét gì về cơ số và số mũ của

thương với cơ số và số mũ của các lũy

thừa bị chia và số chia

+Dự đoán kết quả phép tính sau:

chia lớn hơn số mũ của lũy thừa chia.

+ Kết quả phép chia hai lũy thừa cùng

cơ số là một lũy thừa cùng cơ số với số

mũ bằng hiệu số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia

am : an = a m - n

+ Phép chia được thực hiện khi số chiakhác 0

+ a  0 + m  n

* Hoạt động 2: 2 Tổng quát (13’)

+ Từ kết quả trên hãy cho biết muốn

chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như

thế nào?

+ Tính a10 : a2 = ? a3 : a3 = ? (a  0 )

GV: Nhấn mạnh: - Giữ nguyên cơ số.

- Trừ các số mũ (Chứ không phải chia

các số mũ)

?2 Viết thương của hai lũy thừa sau

dưới dạng một lũy thừa

a) 712 : 74 b) x6 : x3 (x ≠ 0 )

c) a4 : a4 = ? (a  0 )

2 Tổng quát

am : an = a m - n ( a  0 , m  n )

+ Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) ta giữ nguyên cơ số, trừ các số mũ

VD: (a  0 )

a10 : a2 = a10 - 2 = a8

a3 : a3 = a3 - 3 = a0 = 1Qui ước : a0 = 1 (a  0 )

Chú ý : (Sgk / 29)

- Làm ?2

a) 712 : 74 = 712 – 4 = 78 b) x6 : x3 = x6 - 3 = x3 (x ≠ 0 )c) a4 : a4 = 1 (a  0 )

* Hoạt động 3: Chú ý (7’)

GV giới thiệu: 2 103= 103 + 103

4 102 = 102 + 102 + 102 + 102

GV: Tương tự cho HS viết 7 10 và 5.

100 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

GV: Hướng dẫn HS viết số 2475 dưới

dạng tổng các lũy thừa của 10 như SGK

Trang 40

yêu cầu hs làm ?3 viết các số dưới dạng

tổng các lũy thừa của 10 538 = 5 10

- HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính

- HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

Ngày đăng: 07/11/2018, 15:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w