HS: Hoạt động nhóm: Để tìm một phân số bằng PS đã cho ta nhân cả tử và mẫu với 1 số nguyên khác 0 hoặc chia cả tử và mẫu cho một ước chung của tử và mẫu... Hoạt động khởi động Hoạt động
Trang 1Ngày soạn: 23/1/2018 Ngày dạy: 30/1/2018
Tiết 68 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức – kĩ năng:
- Biết được khái niệm phân số là: a/b với a € Z, b € Z, b ≠ 0 Biết được số nguyêncũng được coi là phân số với mẫu là 1
- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
2 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính chính xác khi giải quyết các bài
Nghiên cứu trước bài 1/5
C CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
1 Phương pháp: Giải quyết vấn đề, nhóm
2 Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, tia chớp, trình bày 1phút, động não, kĩ thuật khăn trải bàn, kĩ thuật phòng tranh
3 4
Số bánh còn lại là:
1 4
Trang 2GV cho HS nhớ lại về phân số đã tìm
hiểu ở tiểu học
Từ đó giới thiệu khái niệm phân số
2 Ví dụ
? lấy ví dụ
Hoạt động cặp đôi: lấy ví dụ về phân số
theo điều kiện cho trước Xác định tử
số, mẫu số trong các phân số
? Viết phân số theo cách đọc
? Khi nào một phân số là số nguyên
? Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi mục
B.d/ nhận biết phân số
G chốt và khắc sâu:
PS có dạng
a b
(a,b∈Z,b≠0) a: là tử số
10
−
Phân số “ Hai phần bảy” là:
2 7
d) Cách viết cho một phân số là:
4 7
5 9
Bài C.2/ Trang 5
Hình 3: Hình 4:
Trang 3Bài C.3/ Trang 5Phân số:
1 12
D Hoạt động vận dụng
HS: Tự tìm hiểu dung lượng của các chai nước giải khát VD: Dung lượng chai C2 là:
n n
- Ôn khái niệm phân số, lấy ví dụ minh họa
- Tìm hiểu bài 2 Phân số bằng nhau Tính chất cơ bản của phân số
- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
2 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính chính xác khi giải quyết các bài
toán Tích cực, tự giác học tập
Trang 4Nghiên cứu trước bài 2/8
C CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
1 Phương pháp: Giải quyết vấn đề, nhóm
2 Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, tia chớp, trình bày 1phút, động não, kĩ thuật khăn trải bàn, kĩ thuật phòng tranh
2 6a) Hình 6 b)a)Hình 6a: phần lấy đi là:
1 3
Hình 6b: Phần lấy đi là :
2 6b)Phần lấy đi bằng nhau nên hai phân số
bằng nhau:
1 2
3 = 6
B Hoạt động hình thành kiến thức.
1 Hai phân số bằng nhau
GV yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu mục
B.1
?Hai phân số
a b
và
c d
bằng nhau khi nào ?
Trang 5?Nêu các tính chất cơ bản của phân số.
GV chốt và khắc sâu cách nhận biết hai
PS bằng nhau bằng khái niệm
d) HS: Tự nghiên cứu B.1.d/trang 82.Viết các PS bằng PS cho trước sao cho
3 1
12 − = 4
−
vì (-3).(-4) = 1.12c)
Trang 6G lưu ý HS vân dụng 2 công thức trên
−
x 6;
⇔ = −Bài C.3/ 10a)
Từ đẳng thức: 2.3=1.6 ⇒
2 6 2 1 3 6 3 1
1 3 6 3 1 2 6 2 = = = =Bài C.5/ Trang 8a)
1 4 giờ; b)
1 3 giờ; c)
1 2
giờ; d)
3 4 giờ; e)
1 6 giờ; f)1
12 giờ;
D Hoạt động vận dụng
Cách 1:Mỗi quả táo chia 6 phần, mỗi người
4 6 quả Cách 2: Mỗi quả táo chia 3 phần, mỗi người
2 3 quả
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
G chốt và khắc sâu cách biến đổi
1 HS: Hoạt động nhóm:
Để tìm một phân số bằng PS đã cho ta nhân cả tử và mẫu với 1 số nguyên khác
0 hoặc chia cả tử và mẫu cho một ước chung của tử và mẫu
2 HS: Hoạt động nhóm và đưa ra kết quả:
Từ a.b = c.d ,ta có thể tạo ra được 4 cặp phân số bằng nhau:
Trang 7a d
c b=
a c d b=
b d c a=
b c d a= * Giao nhiệm vụ về nhà: -Nắm chắc khái niệm phân sốbằng nhau,tính chất cơ bản của PS - Xem và làm lại các bài tập đã chữa -Chuẩn bị các bài “Rút gọn phân số.Luyện tập” * Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Ngày soạn: 27/1/2018 Ngày dạy: 6/2/2018 + 7/2/2018
Tiết 71+72 RÚT GỌN PHÂN SỐ A Mục tiêu: 1 Kiến thức – kĩ năng: - Hiểu được thế nào là rút gọn một phân số - Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số và đưa phân số về dạng phân số tối giản 2 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính chính xác khi giải quyết các bài toán Tích cực, tự giác học tập 3 Năng lực phẩm chất cần HS đạt được: - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tính toán - Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; lập luận; giao tiếp; đặt vấn đề và giải quyết vấn đề; biểu diễn; sử dụng ngôn ngữ kí hiệu - Góp phần hình thành phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm B CHUẨN BỊ CỦA GV - HS * GV: Sách hướng dẫn học, Sách hướng dẫn học, kế hoạch dạy học * HS: Sách hướng dẫn học, VBT, vở, đồ dùng học tập Nghiên cứu trước bài 3/11 C CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC 1 Phương pháp: Giải quyết vấn đề, nhóm 2 Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, tia chớp, trình bày 1 phút, động não, kĩ thuật khăn trải bàn, kĩ thuật phòng tranh
D TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Hoạt động khởi động
Trang 8GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi
Nhóm nào nhanh hơn
1.Tìm ước chung của các số
2 Điền số thích hợp vào ô vuông và nêu
ngắn gọn cách làm
Mỗi hoạt động thực hiện trong 5ph
GV cho HS đánh giá kết quả GV chốt
2 Phân số tối giản
1a Điền dấu thích hợp (<,=,>) thích hợp vào ô trống
+ Ta chia cả tử và mẫu của phân số thứ ba cho 2( là ƯC của 4 và 6) để được PH thứ ba
1b.Rút gọn phân số
HS nghiên cứu SHD
Trang 9Yêu cầu hs thực hiện theo cặp đôi mục 2a.
? Thế nào là phân số tối giản
G khắc sâu: Phân số tối giản là PS tử và
mẫu chỉ có ƯC là 1 và -1
Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm nhỏ
GV khắc sâu PS tối giản 1 lần nữa
+Ước chung của tử và mẫu của các phân
số trên là ±1 2b Phân số tối giản
HS nghiên cứu SHD2c.Trong các phân số
số về phân số tối giản
Bài C.1:Rút gọn các phân số sau:
6.18 3.9 27
3.5.7 5 5 b)
6.9.14 2.9.2 36 = =
4.7 4.5 4(7 5) 4.2 1 c)
Trang 10- Gọi 2 hs lên bảng
? Muốn rút gọn 1PS về PS tối giản ta
làm như thế nào?
GV chốt và khắc sâu cách làm
Hđ nhóm nhỏ
Bài D.1:Rút gọn PS để được phân số tối giản
30 5
48 8
a =
104 4 b)
182 7
− =−
Bài D.1?Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
Diện tích mảnh vườn mới gấp mảnh vườn cũ : 2.3 = 6
Diện tích mảnh vườn cũ bằng 1/6 diện tích mảnh vườn mới
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
GV giao về nhà Bài E.1Các phân số bằng nhau là:
2 8 11 1
;
3 12 33 3
− −
Bài E.1 Để PS 63 1 x+ có thể rút gọn được thì : x+1 chia hết cho ước khác 1 của 63 => x+1 chia hết cho 9 hoặc chia hết cho 7 =>x = 3k-1 (k∈N*, k<22) hoặc x = 7t-1 (t∈N*, t<10) * Giao nhiệm vụ về nhà: -Nắm chắc khái niệm phân số tối giản, cách rút gon PS - Xem và làm lại các bài tập đã chữa - Chuẩn bị trước bài “ Quy đồng mẫu nhiều phân số Luyện tập” * Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Ngày soạn: 3/2/2018 Ngày dạy: 9/2/2018+ 13/2/2018
Tiết 73 + 74 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức – kĩ năng:
- Biết cách quy đồng mẫu nhiều phân số (quy tắc ba bước) với các phân số có mẫu là các số có không quá ba chữ số
Trang 11- Vận dụng thành thạo và linh hoạt quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số vào việc giảibài tập.
2 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính chính xác khi giải quyết các bài
Nghiên cứu trước bài 4/13
C CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
1 Phương pháp: Giải quyết vấn đề, nhóm
2 Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, tia chớp, trình bày 1phút, động não, kĩ thuật khăn trải bàn, kĩ thuật phòng tranh
D TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A.B Hoạt động khởi động và Hoạt động hình thành kiến thức.
1 Quy đồng mẫu hai phân số
GV yêu cầu hs thực hiện cặp đôi mục
GV giới thiệu việc làm trên chính là
quy đồng mẫu các phân số
Quy đồng mẫu hai phân số là gì ?
GVchốt và khắc sâu khái niệm
GV lưu ý:- Hai phân số có thể được
quy đồng mẫu với các mẫu chung
khác nhau
1a.HS lần lượt thực hiện các nội dung+ Năm bội chung của 5 và 8 là: VD: 0; ± 40; ±80
Trang 12-Mẫu chung của hai PS là một bội
chung của hai mẫu,ta thường lấy mẫu
chung là BCNN của các mẫu
Yêu cầu hs làm việc theo cặp đôi
trong 3ph
GV chốt và khắc sâu 3 bước quy
đồng mẫu như SHD
GV lưu ý:Mọi PS đều viết được dưới
dạng PS với mẫu dương
GV yêu cầu hs thực hành, gọi hs lên
6 v 8
−
+ Ta có: 48 là BC của 6 và 848: 6 = 8 ; 48 : 8 = 6
2a HS nghiên cứu SHD,trao đổi với bạn
để đưa ra nhận xét về cách quy đồng mẫu nhiều phân số
2b.Quy tắcquy đồng mẫu nhiều phân số
HS đọc Quy tắcquy đồng mẫu nhiều phân
số SHD2c.Luyện tập
Trang 13Quy đồng mẫu số lại:
GV cho hoạt động nhóm trong 7ph
mỗi nhóm quy đồng 3 phân số
Hoạt động theo nhóm nhỏ trong 3ph,
mỗi nhóm thực hiện một câu
Lưu ý: Có thể kiểm tra bằng tích
Trang 14Quy đồng mẫu các phân số sau:
Hoạt động cộng đồng, yêu cầu hs về
nhà nghiên cứu và tìm hiểu
Bài D/trang 16HS: Tự nghiên cứu, GV giúp đỡ HS
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
GV giao việc về nhà cho HS
GV chốt và khắc sâu cách tìm các PS
trên, giới thiệu thêm về hai di tích
Hội An, Mỹ Sơn Yêu cầu hs tìm hiểu
hai di tích và gửi bài về email của
giáo viên
Bài E.1/trang 18: Tìm tên của di tích lịch
sử qua hình ảnh bằng cách tìm PS còn thiếu điền vào ô trống:
÷
÷
Trang 155 12
9 10
5 9
11 14
1 2
Đáp: HỘI AN MỸ SƠN Bài E.2/trang 19: PS cần tìm có dạng : 7 a Theo bài ra ta có: 16 7.5 7 a+ =a 7( 16) 35 7 112 35 35 7 112 28 112 112 : 28 4 a a a a a a a a a => + = => + = => − = => = => = => = Vậy phân số cần tìm là: 4 7 * Giao nhiệm vụ về nhà: -Nắm chắc khái niệm quy đồng mẫu nhiều phân số và các bước quy đồng mẫu nhiều PS - Xem và làm lại các bài tập đã chữa - Chuẩn bị trước các bài “ So sánh phân số” * Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Trang 16Ngày soạn: 5/2/2018 Ngày dạy: 21/2/2018
Tiết 75 SO SÁNH PHÂN SỐ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức – kĩ năng:
- Vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu; nhận
biết được phân số âm, phân số dương
- Viết được các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so sánhphân số
2 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính chính xác khi giải quyết các bài
Nghiên cứu trước bài 5/19
C CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
1 Phương pháp: Giải quyết vấn đề, nhóm
2 Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, tia chớp, trình bày 1phút, động não, kĩ thuật khăn trải bàn, kĩ thuật phòng tranh
D TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Hoạt động khởi động
Hoạt động nhóm trong 7ph mục A/19
GV đánh giá kết quả hoạt động nhóm
của các nhóm và khắc sâu cách so sánh
hai phân số mà hs đã học ở tiểu học
Đặt vấn đề: để xem kết quả so sánh
+ Điền dấu thích hợp (>,<) thích hợp vào chỗ trống
Trang 17phân số ở nhiệm vụ 3, nhóm nào làm
đúng ta cùng nghiên cứu bài học hôm
nay
dương(cả tử và mẫu đều là số dương)
:Phân số nào có tử nhỏ hơn thì phân số
1 So sánh phân số cùng mẫu dương
GV chốt và khắc sâu: Trong hai PS có
cùng mẫu dương, PS nào có tử lớn hơn
- Hoạt động cặp đôi trong 1ph mục 1b/
nhiệm vụ 1: điền số thích hợp vào ô
2 So sánh hai phân số không cùng mẫu
- Yêu cầu hs thảo luận nhóm nghiên cứu
mục 2a và đưa ra các bước so sánh hai
phân số không cùng mẫu
?Muốn so sánh hai PS không cùng mẫu
- GV yêu cầu mỗi dãy thực hiện một câu
so sánh trong nhiệm vụ 1 và gọi 2 hs lên
bảng
1a: So sánh hai phân số cùng mẫu:
HS nghiên cứu quy tắc SHD1b
2b.So sánh hai PS không cùng mẫu:
HS nghiên cứu thông tin SHD
2c
+So sánh các phân số sau:
Trang 18- Hoạt động cặp đôi nhiệm vụ 2 + 3
trong 5ph
GV chốt và khắc sâu cách so sánh phân
số thông qua số trung gian là 0
GV giới thiệu chỉ phân số âm, phân số
dương trong các phân số ở nhiệm vụ 2
3 Chú ý
- Yêu cầu hs đọc thông tin mục 2d/ 21
GV chốt và khắc sâu:
+ Phân số có tử và mẫu là hai số
n.dương thì lớn hơn 0 và gọi là PS
dương
+ Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên
khác dấu thì nhỏ hơn 0 và gọi là PS âm
GV lưu ý: Trước khi so sánh PS,ta phải
rút gọn PS nếu PS đó chưa tối giản
14 60
21 72
− <−
− + So sánh các PS với 0
3 0;
3 2
5 > 7
− ;
3 giờ <
3 4 giờ ;
7 10 mét <
3 4 mét; 7
8
kg <
9 10
kg ;
5 6 km/h>
7 9 km/h ; b) Môn thể thao bóng đá được nhiều bạn lớp 6B thích nhất
; B:
5 12
; C:
4 15
; D:
8 20
; E:
10 30
;
Trang 19A:
4 2 10 8 5
15 6 30 20 12 < = < <
; lưới ở hình B sẫm nhất
Bài DE.2/23 a)
Số nam 19 20 17 15
Số nữ 15 12 18 20 Nam/nữ 19
15
20 12
17 18
15 20
b)
15 20 <
17 18 <
19 15 <
20 12
Lớp 6B có số HS nam đối với số HS nữ nhiều nhất
* Giao nhiệm vụ về nhà: -Nắm chắc so sánh hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu -Biết so sánh một phân số với 0 - Xem và làm lại các bài tập đã chữa - Chuẩn bị trước các bài “ Phép cộng phân số” * Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Trang 20Ngày soạn: 12/2/2018 Ngày dạy: 23/2/2018+ 27/2/2018
Tiết 76 + 77 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức – kĩ năng:
- Hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
2 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính chính xác khi giải quyết các bài
Nghiên cứu trước bài 6/23
C CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
1 Phương pháp: Giải quyết vấn đề, nhóm
2 Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, tia chớp, trình bày 1phút, động não, kĩ thuật khăn trải bàn, kĩ thuật phòng tranh
D TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Hoạt động khởi động
Hoạt động nhóm nhỏ trong 3ph trả lời
câu hỏi: Nêu cách cộng hai phân số
cùng mẫu; cách cộng hai phân số không
12 12
b +
3 1 c)
5 2 +
5 7 )
15 15 15
a + =
5 11 16 4 )
12 12 12 3
b + = =
3 1 6 5 11 c)
5 2 10 10 10 + = + =
5 7 5 14 19 )
18 9 18 18 18
d + = + =
Trang 211 Cộng hai phân số cùng mẫu
Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu và đưa ra
- Yêu cầu hs nghiên cứu ví dụ mục 1c/
24 và áp dụng tính
- Yêu cầu hs trả lời câu đố/ SHD – 24
GV chốt và khắc sâu cách cộng hai phân
số cùng mẫu và lưu ý: Mỗi số nguyên
đều có thể viết dưới dạng PS do đó cộng
hai số nguyên là trường hợp riêng của
tử số với nhau1b.Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu
HS : Đọc thông tin SHD1c Bài tập
HS quan sát bài tập mẫu, áp dụng tính:
2b Cộng hai phân số không cùng mẫu
Trang 22mẫu ta làm như thế nào?
GV chốt và khắc sâu quy tắc cộng hai
phân số không cùng mẫu
- Viết chúng dưới dạng hai PS cùng mẫu
- Cộng các tử và giữ nguyên mẫu
- Yêu cầu hs nghiên cứu ví dụ mẫu và
áp dụng tính
GV lưu ý HS: Với các PS có mẫu âm,ta
biến đổi về các PS có mẫu dương
- Quy đồng mẫu các phân số
- Cộng hai phân số cùng mẫu
- Rút gọn kết quả tìm được
- Cho HS hoạt động nhóm trong 5ph
GV lưu ý HS thực hiện phép tính
Bài C.1/trang 26: Cộng các PS rút gọn nếu có thể
Trang 233 4 11
4
7 2
5 2
2
3 2 17
4
9 4
7 14 11
2
5
9 2
15 4
11 2
23 4
21 4
19 2
a) Vẽ các con đường đi
Con đường B đi từ 1 đến 7
Con đường C đi từ 1/2 đến 6
Con đường D đi từ 2 →11/4→ 7/2 →17/4→5→23/4
Con đường E đi từ 3/4→3/2→9/4→3→15/4→9/2→21/4
Trang 24* Giao nhiệm vụ về nhà:
-Nắm chắc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu,không cùng mẫu
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- Tìm hiểu thêm về phân số Ai Cập trên Internet
Tiết 78 + 79 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ.
A Mục tiêu:
1 Kiến thức – kĩ năng:
- Biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
- Vận dụng được các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí
2 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính chính xác khi giải quyết các bài
Nghiên cứu trước bài 7/27 Thực hiện mục A
C CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
1 Phương pháp: Giải quyết vấn đề, nhóm
Trang 252 Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, tia chớp, trình bày 1phút, động não, kĩ thuật khăn trải bàn, kĩ thuật phòng tranh
+ GV gọi 2 hs lên bảng, mỗi hs làm một
câu HS ở dưới đổi vở kiểm tra chéo kết
quả đã thực hiện ở nhà
GV đặt vấn đề: phép cộng phân số có
những tính chất nào? Có giống với tính
chất của phép cộng số nguyên không?
HS hoạt động cặp đôi: ôn lí thuyết tính chất phép cộng số nguyên
2 HS lên bảng
a) 815 + [95 + (-815)]
=[815 + (-815)] +95 = 0 + 95 = 95b) 315 + [135 + (-315) + (-35)]
GV yêu cầu hs hoạt động nhóm thực
hiện mục B.1 trong 5ph và cho biết phép
cộng phân số có tính chất gì?
GV chốt và khắc sâu tính chất giao hoán
và kết hợp Cho hs phát biểu bằng lời 2
GV yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu mục
B.2 trong 2ph theo cặp đôi
Trang 26GV lưu ý HS khi thực hiện cộng các
phân số ta phải biết cách vận dụng linh
hoạt các tính chât để tính nhanh
a) GV yêu cầu hs hoạt động cặp đôi điền
tính chất sau mỗi phép biến đổi
GV chia bài tập theo nhóm mỗi nhóm
thực hiện một câu sau đó chuyển bài
Nhóm 3Nhóm 4Nhóm …Các nhóm nhận xét bài làm của nhóm
bạn nghiên cứu cách giải của nhóm bạn
và đưa ra nhận xét Nếu sai bước nào thì
đưa ra phương án sửa sai (Không sửa
Trang 273 5 4
7 19 7
− + + −
Sau khi các nhóm đã chấm vòng tròn thì
GV đưa ra đáp án để các nhóm xem lại
bài làm của mình và xem các nhóm
Hoạt động nhóm(dãy) trong 5ph
Bài C.2/29 : Điền số thích hợp vào ô trống
25
14 23
3 5
−
25
3 23
3 10
25
17 23
3 10
6
2 17
4 17
4 17
17 1
17
3 17
7 17
−
Trang 28D Hoạt động vận dụng
HS: Thực hành đo các kích thước của bàn học Viết các kích thước đo dược dưới dạng phân số với đơn vị là mét
5 = + 6 30Bài E.4/Trang 32 : Tìm các số nguyên n
Trang 29để PS
3 2
n A n
+
=
− nhận giá trị trong tập hợp số nguyên
- Xem và làm lại các bài tập đã làm ở hoạt động C.D.E
- Chuẩn bị trước bài “ Phép trừ phân số”
Tiết 80 – 81 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ.
A Mục tiêu:
1 Kiến thức – kĩ năng:
- Nhận biết được hai số đối nhau
- Tìm được số đối của một phân số
- Biết trừ hai phân số
2 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính chính xác khi giải quyết các bài
Nghiên cứu trước bài 8/5 Thực hiện mục A.B 1a
C CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
1 Phương pháp: Giải quyết vấn đề, nhóm
2 Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, tia chớp, trình bày 1phút, động não, kĩ thuật khăn trải bàn, kĩ thuật phòng tranh
D TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Trang 30A B.Hoạt động khởi động- Hoạt động hình thành kiến thức.
GV gọi 2 hs lên bảng thực hiện mục
1.a
HS kiểm tra chéo theo cặp đôi kết quả
đã làm ở nhà
+ Hoạt động cặp đôi: nói cho bạn nghe
về cách trừ hai phân số đã học ở tiểu
1 Phép trừ hai phân số
GV yêu cầu HS đọc tài liệu mục 1b
GV chốt quy tắc trừ hai phân số
- Nghiên cứu ví dụ mục 1c và làm theo
mẫu
GV gọi 3 hs lên bảng
2 Số đối:
- Thực hiện mục 2a theo nhóm nhỏ và
cho biết thế nào là hai số đối nhau? Số
là
a b
HS đọc thông tin SHD/32c Thực hiện
HS: Đọc thông tin SHD
Trang 31như trên thì liệu có thể chuyển phép
trừ về phép cộng phân số tương tự như
trừ số nguyên hay không?
3 Phép trừ phân số(Cách 2):
- GV yêu cầu hs thực hiện mục 3a theo
cặp đôi trong 4h
GV giới thiệu cách trừ hai phân số
GVchốt và khắc sâu quy tắc trừ hai PS:
toán ngược của phép cộng PS
- Nghiên cứu ví dụ mục 3c và làm theo
Trang 32GV gọi hs lên bảng thực hiện
a) x
-3 5
=
1 2
−
; Bài C.3/trang 35 : Điền số thích hợp vào
ô vuông
a)
5
; 6
− b)
19
; 15 c)
1
; 24 d)
7
; 19
−
Hoàn thành phép tính
Bài C.4/trang 35 : Hoàn thành phép tínha)
ô trống
Trang 335 13
-4 7
5 13
0
4 7
5 13
D E Hoạt động vận dụng - Hoạt động tìm tòi mở rộng
GV cho hs thảo luận nhóm nhỏ thống
Trang 3429 7 3
12 12
− =
(Giờ) =
35 (phút )Vậy Hà đủ thời gian để xem chương trình
ca nhạc quốc tế trên ti vi
1 6
1 7 1
30
1 42 1
105
* Giao nhiệm vụ về nhà:
- Nắm chắc khái niệm hai phân số đối nhau và biết số đối của một phân số cho trước
-Nắm chắc quy tắc cộng hai phân số
- Xem lại các bài tập đã chữa, hoàn thành các bài tập còn lại mục C và D.E
- Chuẩn bị trước bài “Phép nhân phân số” Tiết sau học
(Thực hiện mục A/37 vào vở)
Trang 35Ngày soạn: 28/2/2018 Ngày dạy: 9/3/2018
Tiết 82 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức – kĩ năng:
- Biết và vận dụng được quy tắc nhân hai phân số
- Có kĩ năng rút gọn phân số khi cần thiết
2 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính chính xác khi giải quyết các bài
Nghiên cứu trước bài 9/5
C CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
1 Phương pháp: Giải quyết vấn đề, nhóm
2 Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, tia chớp, trình bày 1phút, động não, kĩ thuật khăn trải bàn, kĩ thuật phòng tranh
D TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Hoạt động khởi động
Trang 36GV yêu cầu hs phát biểu quy tắc nhân
hai phân số đã học ở tiểu học và kiểm
tra kết quả hai phép tính mục A/37 trong
thời gian 5ph
GV đặt vấn đề: hôm nay ta tiếp tục tìm
hiểu về phép nhân phân số Xem quy tắc
nhân phân số ở tiểu học còn đúng không
khi tử và mẫu là các số nguyên?
HS: Phát biểu quy tắc nhân hai phân số
đã học ở tiểu học theo nhóm
4 1 4.1 4
5 3 = 5.3 15 =
5 16 4
12 25 15 =
B Hoạt động hình thành kiến thức.
1 Nhân hai phân số
Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu mục
B.1a/37 và cho biết cách thực hiện các
phép nhân phân số (hoạt động nhóm
HS nêu nhận xét: Nhân hai phân số ta nhân tử với tử, mẫu với mẫu
HS đọc và nêu nhận xét:Nhân một số nguyên với một phân số(hoặc nhân một phân số với một số nguyên), ta nhân số nguyên với tử của PS và giữ nguyên mẫu
2b.Nhận xét:
HS đọc SHD/382c.Tính theo mẫu:
Trang 372 6 ( 3) ;
7 =
C Hoạt động luyện tập
GV gọi hs lên bảng
GV lưu ý HS: Khi thực hiện nhân các
phân số ta nên rút gọn ngay nếu tử và
mẫu có ƯC
Hoạt động cá nhân, GV gọi Hs lên bảng
Bài C.1/trang 38:Nhân các phân số:a)
a)x-1 4
=
3 2
8 5
− => x-
1 4
=
3 20
1
; 10 b)
1 3 3
2 5 10 =
(Cái bánh)Bài D.2/Trang 39Tài sản chia cho con gái ông là:
1 1 1
3 2 = 6
Trang 38( Tổng số tài sản)Tài sản chia cho con trai ông là:
1 1 1
2 3 6 =( Tổng số tài sản)
Vậy hai người con nhận số tài sản bằng nhau của nhà thương gia
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
Hoạt động cộng đồng
(GV giao về nhà)
Bài E.1/Trang 41.
9 9 9 9
2 7 = + 2 7Bài E.2/Trang 41
Trang 39- Xem lại các bài tập đã chữa, hoàn thành các bài tập còn lại mục C, D và làm mục E.
- Chuẩn bị trước bài “Tính chất của phép nhân phân số” Tiết sau học
Tiết 83 + 84 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức – kĩ năng:
- Biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1,tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Vận dụng được các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí
2 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính chính xác khi giải quyết các bài
Trang 40C CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC
1 Phương pháp: Giải quyết vấn đề, nhóm
2 Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, tia chớp, trình bày 1phút, động não, kĩ thuật khăn trải bàn, kĩ thuật phòng tranh
D TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Hoạt động khởi động
- Hoạt động cặp đôi trong 3ph
+ Phát biểu phép nhân số nguyên có
phải áp dụng tính chất của phép toán
Vậy phép nhân phân số có những tính
thực hiện trong mỗi trường hợp trên
+ Qua bài tập trên, em hãy cho biết