Mục tiêu: * Kiến thức: - Học sinh nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng - Học sinh hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đ-ờng thẳng.. ở đây ta không định nghĩ
Trang 1Tuần 01 Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Tiết 1: Điểm Đờng thẳng
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng
- Học sinh hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc
đ-ờng thẳng
* Kĩ năng:
- Biết vẽ điểm, đờng thẳng
- Biết đặt tên cho điểm, đờng thẳng
- Biết dùng các kí hiệu điểm, đờng thẳng, kí hiệu ,
II Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)
Câu hỏi 1: Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng
III Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu về điểm.
- GV giới thiệu: Hình học đơn giản nhất đó
là điểm Muốn học hình trớc hết phải biết
vẽ hình Vậy điểm đợc vẽ nh thế nào? ở
đây ta không định nghĩa điểm mà chỉ đa ra
hình ảnh của điểm đó là một chấm nhỏ trên
trang giấy hoặc trên bảng đen, từ đó biết
cách biểu diễn điểm
- GV: Cho HS quan sát H1: Đọc tên các
điểm và nói cách viết tên các điểm, cách vẽ
điểm
- HS: Điểm A, điểm B, điểm M
- Dùng các chữ cái in hoa để kí hiệu điểm
- Dùng một dấu chấm nhỏ để đánh dấu
- Qui ớc: Hai điểm phân biệt là hai điểm không trùng nhau
- Chú ý: Bất cứ hình nào cũng là một tậphợp điểm Điểm cũng là một điểm
Trang 2nhau, hai điểm phân biệt.
- Giới thiệu hình là một tập hợp điểm
- Hãy chỉ ra các cặp điểm phân biệt trong
H2
Hoạt động 2: Giới thiệu về đờng thẳng.
- GV: Ngoài điểm, đờng thẳng, mặt phẳng
GV: Cho HS quan sát H4: Điểm A, B có
quan hệ gì với đờng thẳng d ?
- Điểm A nằm trên đờng thẳng d, điểm B
A
(h4)
- ở h4: A d ; B d-
3) Vẽ điểm M sao cho M nằm trên xx’
4) Vẽ điểm N sao cho xx’ đi qua N
Trang 35) NX vị trí của 3 điểm này.
a
V Hớng dẫn về nhà
- Biết vẽ điểm, đặt tên điểm, vẽ đờng thẳng, đặt tên đờng thẳng
- Biết đọc hình vẽ, nắm vững các qui ớc, kí hiệu và hiểu rõ về nó, nhớ cácnhận xét trong bài
* Kiến thức: HS hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm; trong ba
điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
* Kĩ năng:
- HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
- Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
* Thái độ: Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩnthận, chính xác
II Kiểm tra bài cũ:
1) Vẽ điểm M, đờng thẳng b sao cho M b
2) Vẽ đờng thẳng a, điểm A sao cho M a, A b, A a
3) Vẽ điểm N a và N b,
4) Hình vẽ có đặc điểm gì?
Trang 4(NX đặc điểm: Hình vẽ có hai đờng thẳng a và b cùng đi qua điểm A; ba
điểm M, N, A cùng nằm trên đờng thẳng a.)
III Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học
lời câu hỏi
- Xem H8b và cho biết: Khi nào ta
điểm nằm ngoài đờng thẳng đó
Yêu cầu HS làm bài tập 8 tr 106 và
BT 9 tr 106
Hoạt động 2: Quạn hệ giữa ba
điểm thẳng hàng
GV: Cho HS quan sát H9 – SGK
và trả lời câu hỏi theo gợi ý của GV
? Hai điểm N, O có vị trí nh thế nào
đối với điểm M?
- Điểm N nằm giữa điểm M và O
- Điểm M và O nằm khác phía đối với
Trang 5- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
và làm bài tập 11 - Điểm R nằm giữa điểm M và N - Điểm M và N nằm lhác phía đối với
Trang 6Tuần: 3 Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Tiết 3: Đờng thẳng đi qua hai điểm
- Thái độ: Vẽ cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua 2 điểm A, B
B, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ
2 Cho điểm A, vẽ đờng thẳng đi
qua A Vẽ đợc bao nhiêu đờng
thẳng đi qua A?
3 Cho điểm B ( B A) vẽ đờng
thẳng đi qua A và B Hỏi có bao
nhiêu đờng thẳng qua A và B? Em
hãy mô tả lại cách vẽ đờng thẳng
qua 2 điểm A và B?
II- Kiểm tra bài cũ-Một học sinh vẽ và trả lời trên bảng, cả lớp làm trên nháp
Sau khi HS trên bảng thực hiện xongmời một HS khác nhận xét về cách
vẽ và câu trả lời của bạn-Cho NX và đánh giá của HS thứ 3-HS tiếp theo dùng phấn khác mầu hãy vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm A,B và cho nhận xét về số đờng thẳng vẽ đợc?
Hoạt động 2 (7’)
a) Vẽ đờng thẳng:SGK
b) Nhận xét:SGK
Bài tập:Cho 2 điểm P, Q vẽ đờng
thẳng đi qua hai điểm P và Q?
Hỏi vẽ đợc mấy đờng thẳng đi qua P
và Q?
?Có em nào vẽ đợc nhiều đờng
thẳng đi qua hai điểm P và Q
không?
?Cho hai điểm M, N vẽ đờng thẳng
đi qua hai điểm đó? Số đờng thẳng
vẽ đợc?
?Cho hai điểm E, F vẽ đờng thẳng đi
qua hai điểm đó? Số đờng vẽ đợc?
1.Vẽ đờng thẳng
HS ghi bài
Một HS đọc cách vẽ đờng thẳng trong SGK
Một HS thực hiện vẽ trên bảng, cả lớp vẽ vào vở
HS nhận xét:Chỉ vẽ đợc một đờng thẳng đi qua hai điểm P, Q
-HS dãy 1, 2
M N 1đờng thẳng-HS dãy 3, 4
E .F Vô số đờng
Song songCắt nhau
Trang 7Hoạt động 3(10’):
Các em hãy đọc trong SGK (mục 2
T.108 SGK) trong 3’ và cho biết có
những cach đặt tên cho đờng thăng
ntn?
-GV yêu cầu HS làm ? hình 18
Cho 3điểm A,B,C không thẳng
hàng,vẽ đờng thẳng AB, AC.Hai
đ-ờng thẳng này có đặc điểm gì?
?Với 2 đờng thẳng AB, AC ngoài
điểm A còn điểm chung nào nữa
không?
?Dựa vào SGK hãy cho biết 2 đờng
thẳng AB, AC gọi là 2 đờng thẳng
ntn?
?Có xảy ra trờng hợp:hai đờng thẳng
có vô số điểm chung hay không?
2 đờng thẳng trùng nhau
2 Cách đặt tên đờng thẳng, gọi tên
đờng thẳng
-Cách 1:Dùng 2 chữ cấi in hoa A B(BAƯ(tên của 2 điểm thuộc đờng thẳng đó)
vẽ vào vở
A B
C
- HS: Hai đờng thẳng AB, BC có một điểm chung A, điểm A là duy nhất
- HS: Hai đờng thẳng AB, AC có một điểm chung A đờng thẳng
AB, AC cắt nhau, A là giao điểm
- Có, đó là hai đờng thẳng trùng nhau
Hoạt động 4 ( 10’)
? Trong mặt phẳng, ngoài hai vị trí
tơng đối của 2 đờng thẳng là cắt
nhau ( có 1 điểm chung), trùng nhau
( vô số điểm chung) thì có thể xảy
ra 2 đờng thẳng không có điểm
chung nào không?
* Hai đờng thẳng không trùng nhau
gọi là hai đờng thẳng phân biệt
Hai đờng thẳng trùng nhau: a và b ( có vô số điểm chung)
a
b Hai đờng thẳng song song(không có
điểm chung)
x y x’ y’Chú ý: SGK
Trang 8* Tìm trong thực tế hình ảnh của hai
đờng thẳng cắt nhau, song song?
* Yêu cầu 3 HS lên bảng vẽ các
tr-ờng hợp của hai đtr-ờng thẳng phân
biệt, đặt tên?
* Cho hai đờng thẳng a và b Em
hãy vẽ hai đờng thẳng đó
( Chú ý hai trờng hợp: cắt nhau,
b
a
b
- HS trả lời: Vì đờng thẳng không giới hạn về hai phía, nếu kéo dài ra
mà chúng có điểm chung thì chúng cắt nhau
Hoạt động 5 ( 10’)Bài tập 16 SGK trang 109
2) Với hai đờng thẳng có những vị
trí nào? Chỉ ra số giao điểm trong
từng trờng hợp?
3) Cho ba đờng thẳng hãy đặt tên nó
theo ba cách khác nhau
4) Hai đờng thẳng có hai điểm
chung phân biệt thì ở vị trí tơng đối
M
a N
x y4) Hai đờng thẳng trùng nhau vì quahai điểm phân biệt chỉ có một đờng thẳng
5) Hai lề thớc là hình ảnh hai đờng thẳng song song cách dùng thớc thẳng vẽ hai đờng thẳng song song.Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà ( 3’)
- Làm bài 15; 18; 21 ( SGK); 15; 16; 17; 18 ( SBT)
- Đọc kĩ trớc bài thực hành trang 110
Mỗi tổ chuẩn bị: Ba cọc tiêu theo quy định của SGK, một dây dọi
KT ngày / /
Trang 9-GV:3cọc tiêu, 1dây dọi, 1búa đóng cọc.
-HS: Mỗi nhóm thực hành (1tổ học sinh từ 8-10 em) chuẩn bị 1 búa đóng cọc, 1dây dọi từ 6 đến 8 cọc tiêu 1 đầu nhọn(hoặc cọc có thể đứng thẳng) đ-
ợc sơn 2 màu đỏ,trắng xen kẽ.Cọc thẳng bằng tre hoặc gỗ dài khoảng 1,5 m C) Các hoạt động dạy và học:
- ổn định tổ chức: 6A1: 6A2:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Thông báo nhiệm vụ (5’)
1)Nhiệm vụ:
a)Chôn các cọc hàng rào thẳng hàng
nằm giữa 2 cột mốc A và B
b)Đào hố trồng cây thẳng hàng với 2
cây Avà B đã có ở 2đầu lề đờng
?Khi đã có những dụng cụ trong tay
chúng ta cần tiển hành làm ntn?
Hai HS nhắc lại nhiệm vụ phải làm (hoặc phải biết cách làm) trong tiết học này
-Cả lớp ghi bài Hoạt động 2: Tìm hiểu cách làm(7’)
đặt cọc tiêu ở vị trí điểm C\HS1 thấy
cọc tiêuA che lấp hoàn toàn 2cọc tiêu
ở vị trí B và C.khi đó 3 điểm A,B,C
-Hai đại diện HS nêucách làm
*)HS ghi bài
-Lần lợt 2 HS thao tác đặt cọc C thẳng hàng với 2cọc A,B trớc toàn lớp(Mỗi HS thực hiện 1 trờng hợp về
vị trí của C đối với A,B) Hoạt động 3:HS thực hành theo nhóm(24;)
Trang 102) Thái độ, ý thức thực hành(cụ thể từng cá nhân)
3)Kết quả thực hành: nhóm tự đánh giá: tốt, khá, TB(hoặc có thể tự cho
Trang 11Tuần: 5 Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Tiết 5: Tia
I- Mục tiêu:
* Kiến thức cơ bản:
- HS biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau
- HS biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
* Kĩ năng cơ bản:
- HS biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia
- Biết phân loại hai tia chung gốc
* Thái độ: Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng
vẽ hình, quan sát, nhận xét của HS
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, bút dạ
- Điểm O trên đờng thẳng xy
* GV dùng phấn màu xanh tô phần
đờng thẳng Ox Giới thiệu: Hình
gồm điểm O và phần đờng thẳng
này là một tia gốc O
- Thế nào là một tia gốc O?
*GV giới thiệu tên của hai tia là Ox,
tia Oy ( còn gọi là nửa đờng thẳng
Ox, Oy)
- Nhấn mạnh: Tia Ox bị giới hạn ở
điểm O, không bị giới hạn về phía x
- HS dùng bút mực khác màu tô đậmphần đờng thẳng Ox
- Một HS lên bảng: Dùng phấn màu vàng tô đậm phần đờng thẳng Oy rồinói tơng tự theo ý trên
* Quan sát và nói lại đặc điểm của
hai tia Ox, Oy trên
2, Hai tia đối nhau
(1) - Hai tia chung gốc
(2) - Hai tia tạo thành một đờng
Trang 12Hai tia Ox, Oy là hai tia đối nhau.
- GV ghi: Nhận xét ( SGK)
- Hai tia Ox và Om trên hình 2 có là
hai tia đối nhau không?
- Vẽ hai tia đối nhau Bm, Bn Chỉ rõ
từng tia trên hình
Củng cố ?1 SGK
* Quan sát hình vẽ rồi trả lời
( Có thể HS trả lời: Tia AB, tia Ay
đối nhau GV chỉ rõ điều sai của
HS và dùng ý này để chuyển ý sang:
Hai tia trùng nhau)
thẳng
- Một HS khác đọc nhận xét trong SGK
- Tia Ox và Om không đối nhau vì không thỏa mãn điều kiện 2
* GV dùng phấn màu xanh vẽ tia
AB rồi dùng phấn vàng vẽ tia Ax
Các nét phấn trùng nhau Hai tia
- Tia này nằm trên tia kia
HS quan sát hình vẽ trong SGK rồi trả lời:
a) Tia OB trùng với tia Oy
b) Hai tia Ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc
c) Hai tia Ox, Oy không đối nhau vì không thỏa mãn yêu cầu (2) (không tạo thành một đờng thẳng)
Hoạt động 4 ( 5 )’
Bài 22b, c SGK.
c)
- Kể tên tia đối của tia AC
- Viết thêm kí hiệu x, y vào hình và
phát triển thêm câu hỏi
- Trên hình vẽ có mấy tia, chỉ rõ?
Củng cố
- HS trả lời miệng
c) Hai tia AB và AC đối nhau
Hai tia trùng nhau: CA và CB
BA và BC
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (3’)
- Nắm vững 3 khái niệm: Tia gốc O, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
Trang 13- Bµi tËp 23, 24 (SGK)
KT ngµy / /
Trang 14Tuần: 6 Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Tiết 6: Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau
- Luyện cho HS kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình
Bài 1 (kiểm tra HS)
1) Vẽ đờng thẳng xy Lấy điểm O
bất kì trên xy
2) Chỉ ra và viết tên hai tia chung
gốc O Tô đỏ một trong hai tia, tô
xanh tia còn lại
3) Viết tên hai tia đối nhau? Hai tia
đối nhau có đặc điểm gì?
Bài 2 (có thể cho HS làm theo nhóm
trên bảng phụ)
Vẽ hai tia đối nhau Ot và Ot’
a) Lấy AOt, BOt’ Chỉ ra các tia
đối với nhau
Luyện bài tập về nhận biết khái niệm
Một HS lên bảng, cả lớp thực hiện vào vở:
x O y+ Hai tia chung gốc: Tia Ox, tia Oy.+ Hai tia đối nhau là tia Ox và tia
Oy Hai tia đối nhau có đặc điểm làchung gốc và hai tia tạo thành một
đờng thẳng
- HS làm bài theo nhóm
Chữa bài tập với toàn lớp
Hoạt động 2 (15 )’
Bài 3: Điền vào chỗ trống để đợc
câu đúng trong các phát biểu sau:
1) Điểm K nằm trên đờng thẳng xy
là gốc chung của … …
2) Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B
và C thì:
- Hai tia … … … đối nhau
- Hai tia CA và … … trùng nhau
- Hai tia BA và BC … … …
3) Tia AB là hình gồm điểm … … và
tất cả các điểm … … với B đối với
Dạng bài luyện tập sử dụng ngôn ngữ
- HS trả lời miệng trớc toàn lớp.1) x K y2) B A C
3) A B
Trang 15b) Hai tia Ax, Ay cùng nằm trên
đ-ờng thẳng xy thì đối nhau
c) Hai tia Ax, By cùng nằm trên
đ-ờng thẳng xy thì đối nhau
d) Hai tia cùng nằm trên đờng thẳng
xy thì trùng nhau
5) E F H
(Ghi sẵn đề ra bảng phụ)Làm việc cả lớp
4 HS trả lời 4 ý
a) Saib) Đúngc) Said) Sai
Hoạt động 3 (15 )’
Bài 5: Vẽ ba điểm không thẳng
hàng A, B, C
1) Vẽ ba tia AB, AC, BC
2) Vẽ các tia đối nhau: AB và AD
AC và AE
3) Lấy Mtia AC vẽ tia BM
Bài 6:
1) Vẽ hai tia chung gốc Ox và Oy
2) Vẽ một số trờng hợp về hai tia
Tia Ox, Oy
x O yTia Ox, Oy
x
Tia Ax, Ay
x A B yTia Ax, By
Tia Ay, Bx
A x
Trang 16
B y
Trang 17Tuần: 7 Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Tiết 7: Đoạn thẳng
I- Mục tiêu:
* Kiến thức cơ bản: Biết định nghĩa đoạn thẳng
* Kĩ năng cơ bản: - Biết vẽ đoạn thẳng
- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia
- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ
- Hình này có vô số điểm, gồm hai
điểm A, B và tất cả những điểm nằmgiữa A và B
M E N F
Nhận xét: Đoạn thẳng là một phần
của đờng thẳng chứa nó
HS1: Thực hiện trên bảng yêu cầu
a, b
HS2: Thực hiện trả lời yêu cầu c, d,
e (trả lời miệng)
Trang 18
diễn hai đoạn thẳng cắt nhau; đoạn
thẳng cắt tia; đoạn thẳng cắt đờng
thẳng?
- Cho HS quan sát bảng phụ bên,
nhận dạng hai đoạn thẳng cắt nhau
về đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng
cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng
II, Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng
- HS quan sát các hình sau
C B
A D Hình 33 A
O K x B
Hình 34 A
x y H
B Hình 35
B
C D
A B D
C
Trang 19A
O x B
B
- HS trả lời miệng
- 1HS thực hiện vẽ và trả lời miệng trên bảng, cả lớp thực hiện vào vở
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (2 )’
- Thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng
- Biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt tia
- Làm các bài tập: 37; 38 (SGK); 31; 32; 33; 34; 35 (SBT)
Tuần: 8 Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng
I- Mục tiêu:
* Kiến thức cơ bản: HS biết độ dài đoạn thẳng là gì?
* Kĩ năng cơ bản: - HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng
- HS biết so sánh hai đoạn thẳng
* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Thớc thẳng có chia khoảng; thớc dây, thớc xích, thớc gấp đo độ dài
- HS: Thớc thẳng có chia khoảng; một số loại thớc đo độ dài mà em có.III- Các hoạt động dạy và học:
Trang 20HS ghi bài + trả lời câu hỏi
Hoạt động 2 (15 )’GV: a) Dụng cụ:
- Dụng cụ đo đoạn thẳng?
- GV giới thiệu 1 vài loại thớc
b) Đo đoạn thẳng AB:
- Cho đoạn thẳng AB, đo độ dài của
- Củng cố: Thực hiện đo chiều dài,
chiều rộng cuốn vở của em rồi đọc
- Đặt cạnh của thớc đi qua hai điểm
A, B sao cho vạch số 0 trùng với
điểm A
- Điểm B trùng với một vạch nào đó trên thớc, chẳng hạn vạch 56 mm, tanói:
+ Độ dài AB (hoặc độ dài BA) bằng
56 mm, kí hiệu AB = 56 mm(BA = 56 mm)
+ Hoặc “ khoảng cách giữa hai điểm
A và B là 56 mm”
+ Hoặc “ A cách B một khoảng bằng 56 mm”
- HS đọc nhận xét trong SGK
HS trả lời:
- Độ dài đoạn thẳng là số dơng khoảng cách có thể bằng 0
- Đoạn thẳng là hình còn độ dài
đoạn thẳng là một số
Hoạt động 3 (12 )’
- Thực hiện đo độ dài của chiếc bút
chì và bút bi của em Cho biết hai
vật này có độ dài bằng nhau không?
- Để so sánh hai đoạn thẳng ta so
sánh độ dài của chúng
+ Cả lớp thực hiện theo yêu cầu sau:
- Đọc SGK (trong 3’) và cho biết thế
nào là hai đoạn thẳng bằng nhau,
So sánh hai đoạn thẳng
2 HS thực hiện đo và cho biết kết quả
Cả lớp đọc SGK trong 3 phút sau đó một HS trả lời câu hỏi
Trang 21đoạn thẳng này dài hơn (hay ngắn
hơn) đoạn thẳng kia? Cho ví dụ và
Làm ?3 SGK kiểm tra xem 1 inh sơ
bằng khoảng bao nhiêu mm
Một HS lên bảng viết kí hiệu
AB = CD
EG > CD hay AB < EG
Cả lớp làm ?1 SGK Một HS đọc kết quả
- Làm bài tập 42 SGK
a)
5 4
3 3
Bài tập 1: Cho các đoạn thẳng bên:
a) Hãy xác định các độ dài của các
A
C D F
H M
K NHS: Câu nói này sai, vì đờng từ nhà
Trang 22KT ngày / / 2
Tuần: 9 Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Tiết 9: Khi nào thì AM + MB = AB?
I- Mục tiêu:
* Kiến thức cơ bản: HS hiểu nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì
AM + MB = AB
* Kĩ năng cơ bản:
- HS nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
- Bớc đầu tập suy luận dạng:
“ Nếu có a + b = c và biết hai trong ba số a; b; c thì suy ra số thứ ba”/
* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các
độ dài
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Thớc thẳng, thớc cuộn, thớc gấp, thớc chữ A, bảng phụ
* Một HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra trên bảng
- Cả lớp làm vào vở nháp
- Hai HS đọc trên thớc các độ dài (tơng ứng với hai vị trí của C)AC=
CB=
AB=
Trang 23-GV nêu câu hỏi khắc sâu kiến thức:
cho điểm K nằm giữa hai điểm M;
N thì ta có đẳng thức nào?
- GV nêu yêu cầu:
1) Vẽ ba điểm thẳng hàng A; M; B
biết M không nằm giữa A và B
Đo AM; MB; AB?
2) So sánh AM+ MB với AB
cần đo mấy đoạn thẳng mà biết đợc
độ dài của cả ba đoạn thẳng?
2) Biết AN+ NB = AB, kết luận gì
về vị trí của N đối với A; B?
* GV hỏi:
Để đo độ dài của một đoạn thẳng
hoặc khoảng cách giữa hai đoạn
thẳng ta thờng dùng những dụng cụ
gì?
AC+ CB=
AC+ CB= AB
- Nhận xét: Nếu điểm M nằm giữa
hai điểm A và B thì AM+MB= AB
- HS đọc, rồi ghi nhận xét của phần
đóng khung trong SGK trang 120
- HS làm ví dụ trong SGK trang 120 vào vở
- HS: N nằm giữa A và B
HS nêu một số dụng cụ:
thớc thẳng, thớc cuộn,
Hoạt động 2 (5 )’ II- Một vài dụng cụ đo khoảng
cách giữa hai điểm trên mặt đất (SGK)
Với nhận biết thực tế cùng với việc
đọc SGK trang 120 – 121, HS chỉ
ra các dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm (hai điểm gần có khoảng cách nhỏ hơn độ dài của thớc, hai
điểm xa có khoảng cách lớn hơn độ dài của thớc)
Hoạt động 3 (12 )’Yêu cầu HS làm bài tập sau:
Bài tập: Cho hình vẽ Hãy giải thích
vì sao: AM+ MN+ PB= AB
A M N P B
III- Luyện tập
- HS đọc đề: Một HS cùng cả lớp phân tích đề rồi giải
Giải:
Theo hình vẽ ta có:
- N là một điểm của đoạn thẳng AB
Trang 24áp dụng bài toán trên ta nhận thấy:
Trong thực tế, muốn đo khoảng cách
giữa hai điểm A và B khá xa nhau,
- Đặt thớc đo liên tiếp rồi cộng các
độ dài lại
Cả lớp giải bài tập 48 Hoạt động 4 (5 )’
* Hãy chỉ ra điều kiện nhận biết một
điểm có nằm giữa hai điểm khác
hay không?
* Bài tập: Điểm nào nằm giữa hai
điểm còn lại trong ba điểm A; B; C
a) Biết độ dài AB= 4cm; AC= 5cm;
a) AB+ BC= AC (vì 4+ 1= 5)
B nằm giữa A và C
b) AB+ ACBC (Vì 1,8+ 5,24) AB+ BCAC (Vì 1,8+ 45,2)
- Khắc sâu kiến thức: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì
AM+ MB= AB qua một số bài tập
- Rèn kĩ năng nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
- Bớc đầu tập suy luận và rèn kĩ năng tính toán
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Trang 252 Kiểm tra bài cũ – KT 15’
Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB Ngợc lại, nếu
AM + MB = AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B
Câu 2 (6 điểm)
E I K
Hình vẽ đúng: 1 điểmVì I là một điểm của đoạn thẳng EK mà IE, IK (vì EI = 3cm, IK = 4cm)
1 điểmNên điểm I nằm giữa hai điểm E và K 1 điểm
Do đó: EI + IK = EK 1 điểmHay: 3 + 4 = EK 1 điểmVậy EK = 7 (cm) 1 điểm
chân những ý đầu bài cho, những ý
đầu bài hỏi trên bảng phụ
2lớp bên phải làm ý b trớc, ý a sau)
HS1:
A M N Ba) M nằm giữa A và B
- Một HS đọc đề trên bảng phụ
- Một HS khác phân tích đề trên