1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22

50 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 712 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: * Kiến thức: - Học sinh nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng - Học sinh hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đ-ờng thẳng.. ở đây ta không định nghĩ

Trang 1

Tuần 01 Ngày soạn: / /

Ngày dạy: / /

Tiết 1: Điểm Đờng thẳng

A Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Học sinh nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng

- Học sinh hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc

đ-ờng thẳng

* Kĩ năng:

- Biết vẽ điểm, đờng thẳng

- Biết đặt tên cho điểm, đờng thẳng

- Biết dùng các kí hiệu điểm, đờng thẳng, kí hiệu  ,

II Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)

Câu hỏi 1: Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng

III Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu về điểm.

- GV giới thiệu: Hình học đơn giản nhất đó

là điểm Muốn học hình trớc hết phải biết

vẽ hình Vậy điểm đợc vẽ nh thế nào? ở

đây ta không định nghĩa điểm mà chỉ đa ra

hình ảnh của điểm đó là một chấm nhỏ trên

trang giấy hoặc trên bảng đen, từ đó biết

cách biểu diễn điểm

- GV: Cho HS quan sát H1: Đọc tên các

điểm và nói cách viết tên các điểm, cách vẽ

điểm

- HS: Điểm A, điểm B, điểm M

- Dùng các chữ cái in hoa để kí hiệu điểm

- Dùng một dấu chấm nhỏ để đánh dấu

- Qui ớc: Hai điểm phân biệt là hai điểm không trùng nhau

- Chú ý: Bất cứ hình nào cũng là một tậphợp điểm Điểm cũng là một điểm

Trang 2

nhau, hai điểm phân biệt.

- Giới thiệu hình là một tập hợp điểm

- Hãy chỉ ra các cặp điểm phân biệt trong

H2

Hoạt động 2: Giới thiệu về đờng thẳng.

- GV: Ngoài điểm, đờng thẳng, mặt phẳng

GV: Cho HS quan sát H4: Điểm A, B có

quan hệ gì với đờng thẳng d ?

- Điểm A nằm trên đờng thẳng d, điểm B

A

(h4)

- ở h4: A d ; B d-

3) Vẽ điểm M sao cho M nằm trên xx’

4) Vẽ điểm N sao cho xx’ đi qua N

Trang 3

5) NX vị trí của 3 điểm này.

a

V Hớng dẫn về nhà

- Biết vẽ điểm, đặt tên điểm, vẽ đờng thẳng, đặt tên đờng thẳng

- Biết đọc hình vẽ, nắm vững các qui ớc, kí hiệu và hiểu rõ về nó, nhớ cácnhận xét trong bài

* Kiến thức: HS hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm; trong ba

điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

* Kĩ năng:

- HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

- Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

* Thái độ: Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩnthận, chính xác

II Kiểm tra bài cũ:

1) Vẽ điểm M, đờng thẳng b sao cho M  b

2) Vẽ đờng thẳng a, điểm A sao cho M  a, A  b, A  a

3) Vẽ điểm N  a và N  b,

4) Hình vẽ có đặc điểm gì?

Trang 4

(NX đặc điểm: Hình vẽ có hai đờng thẳng a và b cùng đi qua điểm A; ba

điểm M, N, A cùng nằm trên đờng thẳng a.)

III Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học

lời câu hỏi

- Xem H8b và cho biết: Khi nào ta

điểm nằm ngoài đờng thẳng đó

Yêu cầu HS làm bài tập 8 tr 106 và

BT 9 tr 106

Hoạt động 2: Quạn hệ giữa ba

điểm thẳng hàng

GV: Cho HS quan sát H9 – SGK

và trả lời câu hỏi theo gợi ý của GV

? Hai điểm N, O có vị trí nh thế nào

đối với điểm M?

- Điểm N nằm giữa điểm M và O

- Điểm M và O nằm khác phía đối với

Trang 5

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

và làm bài tập 11 - Điểm R nằm giữa điểm M và N - Điểm M và N nằm lhác phía đối với

Trang 6

Tuần: 3 Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

Tiết 3: Đờng thẳng đi qua hai điểm

- Thái độ: Vẽ cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua 2 điểm A, B

B, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ

2 Cho điểm A, vẽ đờng thẳng đi

qua A Vẽ đợc bao nhiêu đờng

thẳng đi qua A?

3 Cho điểm B ( B A) vẽ đờng

thẳng đi qua A và B Hỏi có bao

nhiêu đờng thẳng qua A và B? Em

hãy mô tả lại cách vẽ đờng thẳng

qua 2 điểm A và B?

II- Kiểm tra bài cũ-Một học sinh vẽ và trả lời trên bảng, cả lớp làm trên nháp

Sau khi HS trên bảng thực hiện xongmời một HS khác nhận xét về cách

vẽ và câu trả lời của bạn-Cho NX và đánh giá của HS thứ 3-HS tiếp theo dùng phấn khác mầu hãy vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm A,B và cho nhận xét về số đờng thẳng vẽ đợc?

Hoạt động 2 (7’)

a) Vẽ đờng thẳng:SGK

b) Nhận xét:SGK

Bài tập:Cho 2 điểm P, Q vẽ đờng

thẳng đi qua hai điểm P và Q?

Hỏi vẽ đợc mấy đờng thẳng đi qua P

và Q?

?Có em nào vẽ đợc nhiều đờng

thẳng đi qua hai điểm P và Q

không?

?Cho hai điểm M, N vẽ đờng thẳng

đi qua hai điểm đó? Số đờng thẳng

vẽ đợc?

?Cho hai điểm E, F vẽ đờng thẳng đi

qua hai điểm đó? Số đờng vẽ đợc?

1.Vẽ đờng thẳng

HS ghi bài

Một HS đọc cách vẽ đờng thẳng trong SGK

Một HS thực hiện vẽ trên bảng, cả lớp vẽ vào vở

HS nhận xét:Chỉ vẽ đợc một đờng thẳng đi qua hai điểm P, Q

-HS dãy 1, 2

M N 1đờng thẳng-HS dãy 3, 4

E .F Vô số đờng

Song songCắt nhau

Trang 7

Hoạt động 3(10’):

Các em hãy đọc trong SGK (mục 2

T.108 SGK) trong 3’ và cho biết có

những cach đặt tên cho đờng thăng

ntn?

-GV yêu cầu HS làm ? hình 18

Cho 3điểm A,B,C không thẳng

hàng,vẽ đờng thẳng AB, AC.Hai

đ-ờng thẳng này có đặc điểm gì?

?Với 2 đờng thẳng AB, AC ngoài

điểm A còn điểm chung nào nữa

không?

?Dựa vào SGK hãy cho biết 2 đờng

thẳng AB, AC gọi là 2 đờng thẳng

ntn?

?Có xảy ra trờng hợp:hai đờng thẳng

có vô số điểm chung hay không? 

2 đờng thẳng trùng nhau

2 Cách đặt tên đờng thẳng, gọi tên

đờng thẳng

-Cách 1:Dùng 2 chữ cấi in hoa A B(BAƯ(tên của 2 điểm thuộc đờng thẳng đó)

vẽ vào vở

A B

C

- HS: Hai đờng thẳng AB, BC có một điểm chung A, điểm A là duy nhất

- HS: Hai đờng thẳng AB, AC có một điểm chung A đờng thẳng

AB, AC cắt nhau, A là giao điểm

- Có, đó là hai đờng thẳng trùng nhau

Hoạt động 4 ( 10’)

? Trong mặt phẳng, ngoài hai vị trí

tơng đối của 2 đờng thẳng là cắt

nhau ( có 1 điểm chung), trùng nhau

( vô số điểm chung) thì có thể xảy

ra 2 đờng thẳng không có điểm

chung nào không?

* Hai đờng thẳng không trùng nhau

gọi là hai đờng thẳng phân biệt 

Hai đờng thẳng trùng nhau: a và b ( có vô số điểm chung)

a

b Hai đờng thẳng song song(không có

điểm chung)

x y x’ y’Chú ý: SGK

Trang 8

* Tìm trong thực tế hình ảnh của hai

đờng thẳng cắt nhau, song song?

* Yêu cầu 3 HS lên bảng vẽ các

tr-ờng hợp của hai đtr-ờng thẳng phân

biệt, đặt tên?

* Cho hai đờng thẳng a và b Em

hãy vẽ hai đờng thẳng đó

( Chú ý hai trờng hợp: cắt nhau,

b

a

b

- HS trả lời: Vì đờng thẳng không giới hạn về hai phía, nếu kéo dài ra

mà chúng có điểm chung thì chúng cắt nhau

Hoạt động 5 ( 10’)Bài tập 16 SGK trang 109

2) Với hai đờng thẳng có những vị

trí nào? Chỉ ra số giao điểm trong

từng trờng hợp?

3) Cho ba đờng thẳng hãy đặt tên nó

theo ba cách khác nhau

4) Hai đờng thẳng có hai điểm

chung phân biệt thì ở vị trí tơng đối

M

a N

x y4) Hai đờng thẳng trùng nhau vì quahai điểm phân biệt chỉ có một đờng thẳng

5) Hai lề thớc là hình ảnh hai đờng thẳng song song  cách dùng thớc thẳng vẽ hai đờng thẳng song song.Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà ( 3’)

- Làm bài 15; 18; 21 ( SGK); 15; 16; 17; 18 ( SBT)

- Đọc kĩ trớc bài thực hành trang 110

Mỗi tổ chuẩn bị: Ba cọc tiêu theo quy định của SGK, một dây dọi

KT ngày / /

Trang 9

-GV:3cọc tiêu, 1dây dọi, 1búa đóng cọc.

-HS: Mỗi nhóm thực hành (1tổ học sinh từ 8-10 em) chuẩn bị 1 búa đóng cọc, 1dây dọi từ 6 đến 8 cọc tiêu 1 đầu nhọn(hoặc cọc có thể đứng thẳng) đ-

ợc sơn 2 màu đỏ,trắng xen kẽ.Cọc thẳng bằng tre hoặc gỗ dài khoảng 1,5 m C) Các hoạt động dạy và học:

- ổn định tổ chức: 6A1: 6A2:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Thông báo nhiệm vụ (5’)

1)Nhiệm vụ:

a)Chôn các cọc hàng rào thẳng hàng

nằm giữa 2 cột mốc A và B

b)Đào hố trồng cây thẳng hàng với 2

cây Avà B đã có ở 2đầu lề đờng

?Khi đã có những dụng cụ trong tay

chúng ta cần tiển hành làm ntn?

Hai HS nhắc lại nhiệm vụ phải làm (hoặc phải biết cách làm) trong tiết học này

-Cả lớp ghi bài Hoạt động 2: Tìm hiểu cách làm(7’)

đặt cọc tiêu ở vị trí điểm C\HS1 thấy

cọc tiêuA che lấp hoàn toàn 2cọc tiêu

ở vị trí B và C.khi đó 3 điểm A,B,C

-Hai đại diện HS nêucách làm

*)HS ghi bài

-Lần lợt 2 HS thao tác đặt cọc C thẳng hàng với 2cọc A,B trớc toàn lớp(Mỗi HS thực hiện 1 trờng hợp về

vị trí của C đối với A,B) Hoạt động 3:HS thực hành theo nhóm(24;)

Trang 10

2) Thái độ, ý thức thực hành(cụ thể từng cá nhân)

3)Kết quả thực hành: nhóm tự đánh giá: tốt, khá, TB(hoặc có thể tự cho

Trang 11

Tuần: 5 Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

Tiết 5: Tia

I- Mục tiêu:

* Kiến thức cơ bản:

- HS biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

- HS biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

* Kĩ năng cơ bản:

- HS biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia

- Biết phân loại hai tia chung gốc

* Thái độ: Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng

vẽ hình, quan sát, nhận xét của HS

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, bút dạ

- Điểm O trên đờng thẳng xy

* GV dùng phấn màu xanh tô phần

đờng thẳng Ox Giới thiệu: Hình

gồm điểm O và phần đờng thẳng

này là một tia gốc O

- Thế nào là một tia gốc O?

*GV giới thiệu tên của hai tia là Ox,

tia Oy ( còn gọi là nửa đờng thẳng

Ox, Oy)

- Nhấn mạnh: Tia Ox bị giới hạn ở

điểm O, không bị giới hạn về phía x

- HS dùng bút mực khác màu tô đậmphần đờng thẳng Ox

- Một HS lên bảng: Dùng phấn màu vàng tô đậm phần đờng thẳng Oy rồinói tơng tự theo ý trên

* Quan sát và nói lại đặc điểm của

hai tia Ox, Oy trên

2, Hai tia đối nhau

(1) - Hai tia chung gốc

(2) - Hai tia tạo thành một đờng

Trang 12

Hai tia Ox, Oy là hai tia đối nhau.

- GV ghi: Nhận xét ( SGK)

- Hai tia Ox và Om trên hình 2 có là

hai tia đối nhau không?

- Vẽ hai tia đối nhau Bm, Bn Chỉ rõ

từng tia trên hình

Củng cố ?1 SGK

* Quan sát hình vẽ rồi trả lời

( Có thể HS trả lời: Tia AB, tia Ay

đối nhau  GV chỉ rõ điều sai của

HS và dùng ý này để chuyển ý sang:

Hai tia trùng nhau)

thẳng

- Một HS khác đọc nhận xét trong SGK

- Tia Ox và Om không đối nhau vì không thỏa mãn điều kiện 2

* GV dùng phấn màu xanh vẽ tia

AB rồi dùng phấn vàng vẽ tia Ax

Các nét phấn trùng nhau  Hai tia

- Tia này nằm trên tia kia

HS quan sát hình vẽ trong SGK rồi trả lời:

a) Tia OB trùng với tia Oy

b) Hai tia Ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc

c) Hai tia Ox, Oy không đối nhau vì không thỏa mãn yêu cầu (2) (không tạo thành một đờng thẳng)

Hoạt động 4 ( 5 )

Bài 22b, c SGK.

c)

- Kể tên tia đối của tia AC

- Viết thêm kí hiệu x, y vào hình và

phát triển thêm câu hỏi

- Trên hình vẽ có mấy tia, chỉ rõ?

Củng cố

- HS trả lời miệng

c) Hai tia AB và AC đối nhau

Hai tia trùng nhau: CA và CB

BA và BC

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (3’)

- Nắm vững 3 khái niệm: Tia gốc O, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

Trang 13

- Bµi tËp 23, 24 (SGK)

KT ngµy / /

Trang 14

Tuần: 6 Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

Tiết 6: Luyện tập

I- Mục tiêu:

- Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau

- Luyện cho HS kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình

Bài 1 (kiểm tra HS)

1) Vẽ đờng thẳng xy Lấy điểm O

bất kì trên xy

2) Chỉ ra và viết tên hai tia chung

gốc O Tô đỏ một trong hai tia, tô

xanh tia còn lại

3) Viết tên hai tia đối nhau? Hai tia

đối nhau có đặc điểm gì?

Bài 2 (có thể cho HS làm theo nhóm

trên bảng phụ)

Vẽ hai tia đối nhau Ot và Ot’

a) Lấy AOt, BOt’ Chỉ ra các tia

đối với nhau

Luyện bài tập về nhận biết khái niệm

Một HS lên bảng, cả lớp thực hiện vào vở:

x O y+ Hai tia chung gốc: Tia Ox, tia Oy.+ Hai tia đối nhau là tia Ox và tia

Oy Hai tia đối nhau có đặc điểm làchung gốc và hai tia tạo thành một

đờng thẳng

- HS làm bài theo nhóm

Chữa bài tập với toàn lớp

Hoạt động 2 (15 )

Bài 3: Điền vào chỗ trống để đợc

câu đúng trong các phát biểu sau:

1) Điểm K nằm trên đờng thẳng xy

là gốc chung của … …

2) Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B

và C thì:

- Hai tia … … … đối nhau

- Hai tia CA và … … trùng nhau

- Hai tia BA và BC … … …

3) Tia AB là hình gồm điểm … … và

tất cả các điểm … … với B đối với

Dạng bài luyện tập sử dụng ngôn ngữ

- HS trả lời miệng trớc toàn lớp.1) x K y2) B A C

3) A B

Trang 15

b) Hai tia Ax, Ay cùng nằm trên

đ-ờng thẳng xy thì đối nhau

c) Hai tia Ax, By cùng nằm trên

đ-ờng thẳng xy thì đối nhau

d) Hai tia cùng nằm trên đờng thẳng

xy thì trùng nhau

5) E F H

(Ghi sẵn đề ra bảng phụ)Làm việc cả lớp

4 HS trả lời 4 ý

a) Saib) Đúngc) Said) Sai

Hoạt động 3 (15 )

Bài 5: Vẽ ba điểm không thẳng

hàng A, B, C

1) Vẽ ba tia AB, AC, BC

2) Vẽ các tia đối nhau: AB và AD

AC và AE

3) Lấy Mtia AC vẽ tia BM

Bài 6:

1) Vẽ hai tia chung gốc Ox và Oy

2) Vẽ một số trờng hợp về hai tia

Tia Ox, Oy

x O yTia Ox, Oy

x

Tia Ax, Ay

x A B yTia Ax, By

Tia Ay, Bx

A x

Trang 16

B y

Trang 17

Tuần: 7 Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

Tiết 7: Đoạn thẳng

I- Mục tiêu:

* Kiến thức cơ bản: Biết định nghĩa đoạn thẳng

* Kĩ năng cơ bản: - Biết vẽ đoạn thẳng

- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ

- Hình này có vô số điểm, gồm hai

điểm A, B và tất cả những điểm nằmgiữa A và B

M E N F

Nhận xét: Đoạn thẳng là một phần

của đờng thẳng chứa nó

HS1: Thực hiện trên bảng yêu cầu

a, b

HS2: Thực hiện trả lời yêu cầu c, d,

e (trả lời miệng)

Trang 18

diễn hai đoạn thẳng cắt nhau; đoạn

thẳng cắt tia; đoạn thẳng cắt đờng

thẳng?

- Cho HS quan sát bảng phụ bên,

nhận dạng hai đoạn thẳng cắt nhau

về đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng

cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng

II, Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng

- HS quan sát các hình sau

C B

A D Hình 33 A

O K x B

Hình 34 A

x y H

B Hình 35

B

C D

A B D

C

Trang 19

A

O x B

B

- HS trả lời miệng

- 1HS thực hiện vẽ và trả lời miệng trên bảng, cả lớp thực hiện vào vở

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (2 )

- Thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng

- Biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt tia

- Làm các bài tập: 37; 38 (SGK); 31; 32; 33; 34; 35 (SBT)

Tuần: 8 Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng

I- Mục tiêu:

* Kiến thức cơ bản: HS biết độ dài đoạn thẳng là gì?

* Kĩ năng cơ bản: - HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng

- HS biết so sánh hai đoạn thẳng

* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Thớc thẳng có chia khoảng; thớc dây, thớc xích, thớc gấp đo độ dài

- HS: Thớc thẳng có chia khoảng; một số loại thớc đo độ dài mà em có.III- Các hoạt động dạy và học:

Trang 20

HS ghi bài + trả lời câu hỏi

Hoạt động 2 (15 )’GV: a) Dụng cụ:

- Dụng cụ đo đoạn thẳng?

- GV giới thiệu 1 vài loại thớc

b) Đo đoạn thẳng AB:

- Cho đoạn thẳng AB, đo độ dài của

- Củng cố: Thực hiện đo chiều dài,

chiều rộng cuốn vở của em rồi đọc

- Đặt cạnh của thớc đi qua hai điểm

A, B sao cho vạch số 0 trùng với

điểm A

- Điểm B trùng với một vạch nào đó trên thớc, chẳng hạn vạch 56 mm, tanói:

+ Độ dài AB (hoặc độ dài BA) bằng

56 mm, kí hiệu AB = 56 mm(BA = 56 mm)

+ Hoặc “ khoảng cách giữa hai điểm

A và B là 56 mm”

+ Hoặc “ A cách B một khoảng bằng 56 mm”

- HS đọc nhận xét trong SGK

HS trả lời:

- Độ dài đoạn thẳng là số dơng khoảng cách có thể bằng 0

- Đoạn thẳng là hình còn độ dài

đoạn thẳng là một số

Hoạt động 3 (12 )

- Thực hiện đo độ dài của chiếc bút

chì và bút bi của em Cho biết hai

vật này có độ dài bằng nhau không?

- Để so sánh hai đoạn thẳng ta so

sánh độ dài của chúng

+ Cả lớp thực hiện theo yêu cầu sau:

- Đọc SGK (trong 3’) và cho biết thế

nào là hai đoạn thẳng bằng nhau,

So sánh hai đoạn thẳng

2 HS thực hiện đo và cho biết kết quả

Cả lớp đọc SGK trong 3 phút sau đó một HS trả lời câu hỏi

Trang 21

đoạn thẳng này dài hơn (hay ngắn

hơn) đoạn thẳng kia? Cho ví dụ và

Làm ?3 SGK kiểm tra xem 1 inh sơ

bằng khoảng bao nhiêu mm

Một HS lên bảng viết kí hiệu

AB = CD

EG > CD hay AB < EG

Cả lớp làm ?1 SGK Một HS đọc kết quả

- Làm bài tập 42 SGK

a)

5 4

3 3

Bài tập 1: Cho các đoạn thẳng bên:

a) Hãy xác định các độ dài của các

A

C D F

H M

K NHS: Câu nói này sai, vì đờng từ nhà

Trang 22

KT ngày / / 2

Tuần: 9 Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

Tiết 9: Khi nào thì AM + MB = AB?

I- Mục tiêu:

* Kiến thức cơ bản: HS hiểu nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì

AM + MB = AB

* Kĩ năng cơ bản:

- HS nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bớc đầu tập suy luận dạng:

“ Nếu có a + b = c và biết hai trong ba số a; b; c thì suy ra số thứ ba”/

* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các

độ dài

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Thớc thẳng, thớc cuộn, thớc gấp, thớc chữ A, bảng phụ

* Một HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra trên bảng

- Cả lớp làm vào vở nháp

- Hai HS đọc trên thớc các độ dài (tơng ứng với hai vị trí của C)AC=

CB=

AB=

Trang 23

-GV nêu câu hỏi khắc sâu kiến thức:

cho điểm K nằm giữa hai điểm M;

N thì ta có đẳng thức nào?

- GV nêu yêu cầu:

1) Vẽ ba điểm thẳng hàng A; M; B

biết M không nằm giữa A và B

Đo AM; MB; AB?

2) So sánh AM+ MB với AB

cần đo mấy đoạn thẳng mà biết đợc

độ dài của cả ba đoạn thẳng?

2) Biết AN+ NB = AB, kết luận gì

về vị trí của N đối với A; B?

* GV hỏi:

Để đo độ dài của một đoạn thẳng

hoặc khoảng cách giữa hai đoạn

thẳng ta thờng dùng những dụng cụ

gì?

AC+ CB=

 AC+ CB= AB

- Nhận xét: Nếu điểm M nằm giữa

hai điểm A và B thì AM+MB= AB

- HS đọc, rồi ghi nhận xét của phần

đóng khung trong SGK trang 120

- HS làm ví dụ trong SGK trang 120 vào vở

- HS: N nằm giữa A và B

HS nêu một số dụng cụ:

thớc thẳng, thớc cuộn,

Hoạt động 2 (5 )II- Một vài dụng cụ đo khoảng

cách giữa hai điểm trên mặt đất (SGK)

Với nhận biết thực tế cùng với việc

đọc SGK trang 120 – 121, HS chỉ

ra các dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm (hai điểm gần có khoảng cách nhỏ hơn độ dài của thớc, hai

điểm xa có khoảng cách lớn hơn độ dài của thớc)

Hoạt động 3 (12 )’Yêu cầu HS làm bài tập sau:

Bài tập: Cho hình vẽ Hãy giải thích

vì sao: AM+ MN+ PB= AB

A M N P B

III- Luyện tập

- HS đọc đề: Một HS cùng cả lớp phân tích đề rồi giải

Giải:

Theo hình vẽ ta có:

- N là một điểm của đoạn thẳng AB

Trang 24

áp dụng bài toán trên ta nhận thấy:

Trong thực tế, muốn đo khoảng cách

giữa hai điểm A và B khá xa nhau,

- Đặt thớc đo liên tiếp rồi cộng các

độ dài lại

Cả lớp giải bài tập 48 Hoạt động 4 (5 )

* Hãy chỉ ra điều kiện nhận biết một

điểm có nằm giữa hai điểm khác

hay không?

* Bài tập: Điểm nào nằm giữa hai

điểm còn lại trong ba điểm A; B; C

a) Biết độ dài AB= 4cm; AC= 5cm;

a) AB+ BC= AC (vì 4+ 1= 5)

 B nằm giữa A và C

b) AB+ ACBC (Vì 1,8+ 5,24) AB+ BCAC (Vì 1,8+ 45,2)

- Khắc sâu kiến thức: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì

AM+ MB= AB qua một số bài tập

- Rèn kĩ năng nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bớc đầu tập suy luận và rèn kĩ năng tính toán

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Trang 25

2 Kiểm tra bài cũ – KT 15’

Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB Ngợc lại, nếu

AM + MB = AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B

Câu 2 (6 điểm)

E I K

Hình vẽ đúng: 1 điểmVì I là một điểm của đoạn thẳng EK mà IE, IK (vì EI = 3cm, IK = 4cm)

1 điểmNên điểm I nằm giữa hai điểm E và K 1 điểm

Do đó: EI + IK = EK 1 điểmHay: 3 + 4 = EK 1 điểmVậy EK = 7 (cm) 1 điểm

chân những ý đầu bài cho, những ý

đầu bài hỏi trên bảng phụ

2lớp bên phải làm ý b trớc, ý a sau)

HS1:

A M N Ba) M nằm giữa A và B

- Một HS đọc đề trên bảng phụ

- Một HS khác phân tích đề trên

Ngày đăng: 21/10/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học ? - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
Hình h ọc ? (Trang 1)
Hình ảnh của đờng thẳng. - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
nh ảnh của đờng thẳng (Trang 2)
4) Hình vẽ có đặc điểm gì? - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
4 Hình vẽ có đặc điểm gì? (Trang 3)
Hình thành định nghĩa - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
Hình th ành định nghĩa (Trang 17)
Hình vẽ. - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
Hình v ẽ (Trang 18)
Bảng phụ. - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
Bảng ph ụ (Trang 23)
Bảng phụ (dùng bút khác màu để  gạch chân các ý ........) - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
Bảng ph ụ (dùng bút khác màu để gạch chân các ý ........) (Trang 26)
Hình vẽ (cha rõ có số đo độ dài) mời - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
Hình v ẽ (cha rõ có số đo độ dài) mời (Trang 31)
Hình ảnh của mặt phẳng. - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
nh ảnh của mặt phẳng (Trang 38)
Hình vẽ. - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
Hình v ẽ (Trang 39)
Ở hình 2, hình 3 tia Oz không cắt đoạn thẳng MN nên tia Oz không nằm giữa - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
h ình 2, hình 3 tia Oz không cắt đoạn thẳng MN nên tia Oz không nằm giữa (Trang 40)
Hình vẽ Tên góc - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
Hình v ẽ Tên góc (Trang 43)
Hình vẽ) ta nói: Điểm M là điểm - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
Hình v ẽ) ta nói: Điểm M là điểm (Trang 44)
Hình vẽ có 3 góc là: - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
Hình v ẽ có 3 góc là: (Trang 46)
Hình vẽ - Giáo án Hình học 6 kì I + tuần 20, 21, 22
Hình v ẽ (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w