1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 kì I năm 2011-2012

191 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 191
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU - HS biết được tâp hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểudiễn số nhỏ hơn bên trái

Trang 1

Ph©n phèi ch¬ng tr×nh sè häc 6

Kì I : 18 tuần ( 58 tiết)

14 tuần đầu 3 tiết = 42 tiết

4 tuần cuối 4 tiết = 16 tiết

Kì II : 17 tuần ( 55 tiết)

13 tuần đầu 3 tiết = 36 tiết

4 tuần sau 4 tiết = 16 tiết

1

1 §1 Tập hợp Phần tử của tập hợp

2 §2 Tập hợp các số tự nhiên

3 §3 Ghi số tự nhiên2

12 §7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

19 §10 Tính chất chia hết của một tổng

20 §11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

21 Luyện tập8

22 §12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

23 Luyện tập

24 §13 Ước và bội9

Trang 2

43 Luyện tập

44 §4 Cộng hai số nguyên cùng dấu

45 §5 Cộng hai số nguyên khác dấu

46 Luyện tập 16

47 §6 Tính chất của phép cộng các số nguyên

48 Luyện tập

49 §7 Phép trừ hai số nguyên 17

50 Luyện tập

51 §8 Quy tắc dấu ngoặc

52 Luyện tập18

53, 54 Ôn tập HK I

55, 56 Kiểm tra HK I (cả số học và hình học)

57, 58 Trả bài kiểm tra HK I (cả số học và hình học)

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

2

Trang 3

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm 3

Trang 4

II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS

* GV: giáo án, SGK, phấn màu, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập củng cố.

* HS: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

- Cho thêm các ví dụ SGK - Tập hợp các chữ cái a, b, c

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

Ngày soạn : Ngày dạy :

TiÕt 1

4

Trang 5

Vd: A= {0;1;2;3 }

hay A = {3; 2; 1; 0} …

- Các số 0; 1 ; 2; 3 là các phần tử củatập hợp A

HS ghi vở:

Ký hiệu:

 : đọc là “thuộc” hoặc “là phần tửcủa”

 : đọc là “không thuộc” hoặc “không

Trang 6

GV: Giới thiệu chú ý (phần in nghiêng

GV: Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng

trình bày bài làm Kiểm tra và sửa sai

Trang 8

§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU

- HS biết được tâp hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự

trong số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểudiễn số nhỏ hơn bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

- Học sinh phân biệt được tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và 

biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

- Rèn luyện học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

- Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viếtmột tập hợp

II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS

* GV: giáo án, SGK, phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài và các bài tập củng cố.

* HS: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Tổ chức 6C / 37

2 Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5p)

Bài 1 (SBT/3):

Cách 1: A = 8; 9; 10; 11

Cách 2: A = x  N/ 7 < x < 12

9  A ; 14  AHS2: Viết tập hợp A có các số tự nhiên HS2:

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

Ngày soạn : Ngày dạy :

TiÕt 2

8

Trang 9

GV: Treo bảng phụ.Giới thiệu tia số và

biểu diễn các số 0; 1; 2; 3 trên tia số

GV: Các điểm biểu diễn các số 0; 1; 2;

3 trên tia số, lần lượt được gọi tên là:

điểm 0; điểm 1; điểm 2; điểm 3

=> Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên

tia số gọi là điểm a

GV: Hãy biểu diễn các số 4; 5; 6 trên HS: Lên bảng phụ thực hiện.

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm 9

Trang 10

tia số và gọi tên các điểm đó.

GV: Nhấn mạnh: Mỗi số tự nhiên được

biểu diễn một điểm trên tia số Nhưng

điều ngược lại có thể không đúng

Vd: Điểm 5,5 trên tia số không biểu

diễn số tự nhiên nào trong tập hợp N

GV: Giới thiệu tập hợp N*, cách viết

và các phần tử của tập hợp N* như

SGK

- Giới thiệu cách viết chỉ ra tính chất

đặc trưng cho các phần tử của tập hợp

a) Biểu diễn các số 6; 8; 9 trên tia số

b) Điền các ký hiệu  ;  vào chỗ

HS nghiên cứu đề bài sau đó thực hiện

Hoạt động 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (20p)

- Chỉ trên tia số (nằm ngang) và hỏi:

Điểm 2 nằm bên nào điểm 5?

HS: Điểm 2 ở bên trái điểm 5.

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

10

Trang 11

GV: => ý (2) mục a Sgk.

GV: Giới thiệu ký hiệu ≥ ; ≤ như Sgk

=> ý (3) mục a Sgk

+ a  b chỉ a < b hoặc a = b + a  b chỉ a > b hoặc a = b

HS: Có vô số tự nhiên đứng sau số 3.

GV: Có mấy số liền sau số 3? HS: Chỉ có một số liền sau số 3 là số 4 GV: => Mỗi số tự nhiên có một số

liền sau duy nhất

Trang 12

99; 100; 101Bài 9 (Sgk/ 8) 7; 8

Trang 13

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm 13

Trang 14

- HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

- HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS

* GV: giáo án, SGK, phấn màu, bảng phụ kẻ sẵn khung chữ số La Mã (Sgk/9), kẻ

sẵn khung trang 8, 9 Sgk, bài ? và các bài tập củng cố

* HS: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Tổ chức 6C / 37

2 Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5p)

m + 2; m + 1; mHS2: Viết tập hợp A các số tự nhiên x

không thuộc N*

- Làm bài tập 11/5 SBT

HS2: A = {0}

Bài 11 (SBT/ 5)a) A = 19; 20

b) B = 1; 2; 3

c) C = 35; 36; 37; 38

GV: Hãy nêu các số tự nhiên có một HS: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

Ngày soạn : 25/09/2010Ngày dạy : 27/09/2010

TiÕt 3

14

Trang 15

chữ số

ĐVĐ: Ta đã biết với mười số có một

chữ số ta có thể ghi được mọi số tự

nhiên Vậy trong hệ thập phân, giá trị

của mỗi chữ số đó thay đổi theo vị trí

- Giới thiệu lại: Với 10 chữ số 0; 1; 2;

3; …; 9 có thể ghi được mọi số tự

nhiên

HS lấy ví dụ một vài số tự nhiên

- Với 10 chữ số : 0; 1; 2; 8; 9; 10 có thể ghi được mọi số tự nhiên

Trang 16

Nhấn mạnh: Trong hệ thập phân, giá

trị của mỗi chữ số trong một số vừa

phụ thuộc vào bảng thân chữ số đó,

vừa phụ thuộc vào vị trí của nó trong

số đã cho

Trong hệ thập phân : Cứ 10 đơn vị ởmột hàng thì thành một đơn vị hàngliền trước

GV: Cho ví dụ số 235.

Hãy viết số 235 dưới dạng tổng? HS: 235 = 200 + 30 + 5

GV: Theo cách viết trên hãy viết các

số sau: 222; ab; abc; abcd.

HS lên bảng

222 = 200 + 20 + 2

ab = a 10 + babc = a 100 + b 10 + cabcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d

hai số đặc biệt IV; IX và cách đọc,

cách viết các số La mã không vượt

các chữ số của nó (ngoài hai số đặc

biệt IV; IX)

HS lắng nghe, tự lấy ví dụ

Vd:

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

16

Trang 17

VIII = V + I + I + I = 5 + 1 + 1 + 1 = 8

GV: Nhấn mạnh: Số La Mã với

những chữ số ở các vị trí khác nhau

nhưng vẫn có giá trị như nhau =>

Cách viết trong hệ La Mã không

thuận tiện bằng cách ghi số trong hệ

thập phân

HS chú ý

* Cách ghi số trong hệ La Mã khôngthuận tiện bằng cách ghi số trong hệthập phân

Bài 14 (Sgk/ 10)102; 120; 201; 210

Trang 19

- HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể

có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm hai tậphợp bằng nhau

- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tậphợp con của một tập hợp cho trước, biết một vài tập hợp con của một tập hợp chotrước, biết sử dụng các kí hiệu  và 

- Rèn luyện HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu  , , 

II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS

* GV: giáo án, SGK, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? ở SGK và các bài tập

củng cố

* HS: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Tổ chức 6C / 37

2 Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5p)

TiÕt 4

19

Trang 20

?2 Không có số tự nhiên nào mà:

x + 5 = 2

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

20

Trang 21

Tập hợp như thế nào gọi là tập hợp

có thể không có phần tử nào

a) A = 0; 1; 2; 3; … ; 19; 20 có 21 phần tử

Trang 22

GV: Ta nói tập hợp A là con của tập

Trang 24

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

24

Trang 25

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- HS hiểu sâu và kỹ về phần tử của một tập hợp

- Viết được các tập hợp theo yêu cầu của bài toán, viết ra được các tập concủa một tập hợp, biết dùng ký hiệu  ;  ;  đúng chỗ, và ký hiệu tập hợp rỗng

- Rèn luyện cho HS tính chính xác và nhanh nhẹn

II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS

* GV: giáo án, SGK, phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài tập.

* HS: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Tổ chức 6C / 37

2 Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5p)

HS1: Nêu kết luận về số phần tử của

một tập hợp Làm bài tập 29 SBT/7 HS1 nêu kết luận về số phần tử của mộttập hợp.

Bài 29 (SBT/7)a) A = 18 có một phần tửb) B = 0 có một phần tửc) C = N có vô số phần tửd) D =  không có phần tử nàoHS2 : Làm bài tập 30 SBT/7 Bài 30 (SBT/7)

a) A = 0; 1; 2; ; 49; 50

Tập hợp A có 51 phần tửb) B = 

GV nhận xét, cho điểm

GV: Lưu ý: Trong trường hợp các phần

tử của một tập hợp không viết liệt kê

hết ( biểu thị bởi dấu “…” ) các phần tử

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

Ngày soạn : Ngày dạy :

TiÕt 5

25

Trang 26

của tập hợp đó phải được viết theo một

GV: Cho cả lớp nhận xét, đánh giá và

ghi điểm cho nhóm

Bài 22 (Sgk/14)

GV: Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Ôn lại số chẵn, số lẻ, hai số chẵn (lẻ)

liên tiếp

- Cho HS hoạt động theo nhóm

HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.

Gọi 1HS lên bảng trình bày 1HS lên bảng

Trang 27

E = {32; 34; 35; ….; 96} có :(96 - 32 ): 2 + 1 = 33 (phần tử)

GV: Cho cả lớp nhận xét, đánh giá và

ghi điểm cho nhóm

GV nêu yêu cầu bài 24

Viết các tập hợp A, B, N, N * và sử

dụng ký hiệu  để thể hiện mối quan

hệ của các tập hợp trên với tập hợp N?

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài

- Yêu cầu HS đọc đề bài và lên bảng

giải

HS nghiên cứu đề bài 1HS lên bảng trình bày:

A = Indone, Mianma, T.Lan, VN

B = Xingapo, Brunay, Campuchia

Hoạt động 3: Củng cố (3p)

GV khắc sâu định nghĩa tập hợp con : HS chú ý

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

(b - a) : 2 + 1 (Phần tử)

27

Trang 28

A  B  Với mọi x  A Thì x 

B

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2p)

- Về xem lại các bài tập đã giải, xem

trước bài “ Phép cộng và phép nhân”

- HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân

các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phátbiểu và viết dưới dạng tổng quát của các tính chất đó

- HS biết vận dụng các tính chất trên vào làm các bài tập tính nhẩm, tínhnhanh

- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giảitoán

II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS

* GV: giáo án, SGK, phấn màu, kẻ khung ghi các tính chất của phép cộng và phép

nhân các số tự nhiên /15 SGK, ghi sẵn các đề bài tập ?

* HS: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Tổ chức 6C / 37

2 Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5p)

HS1 chữa bài tập 36 SBT/8 HS1:

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

Ngày soạn : 25/09/2010Ngày dạy : 27/09/2010

TiÕt 6

28

Trang 29

Tập hợp M =  a, b, c Các tập hợp con của tập hợp M là:

Hoạt động 2: Tổng và tích của hai số tự nhiên (15p)

1 Tổng và tích của hai số tự nhiên

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài

b) a b = c (TS) (TS) (Tích)

GV: Giới thiệu qui ước: Trong một

tích mà các thừa số đều bằng chữ,

hoặc chỉ có một thừa số bằng số, ta

viết không cần ghi dấu nhân giữa các

thừa số

HS lắng nghe, ghi ví dụ vào vở

a.b = ab; x.y.z = xyz ;4.m.n = 4mn Vd: a.b = ab

x.y.z = xyz 4.m.n = 4mn

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm 29

Trang 31

GV: Tương tự như trên với phép

GV: Hãy cho biết tính chất nào có

liên quan giữa phép cộng và phép

nhân số tự nhiên Phát biểu tính chất

đó?

HS: Đọc bằng lời tính chất như SGK.

GV: Chỉ vào bảng phụ và nhắc lại

tính chất phân phối giữa phép nhân

đối với phép cộng dạng tổng quát

như SGK

HS chú ý

♦ Củng cố: Làm ?3 c ?3 c) 87 36 + 87 64 = 87 (36 + 64)

= 87 100 = 8700

- Hướng dẫn bài 26: Quãng đường ô

tô đi chính là quãng đường bộ

- Nhắc HS chuẩn bị máy tính bỏ túi

cho tiết sau

**************************

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm 31

Trang 32

- HS nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên để

áp dụng thành thạo vào các bài tập

- Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào bàitoán

II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS

* GV: giáo án, SGK, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài tập

* HS: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Tổ chức 6C / 37

2 Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6p)

Hoạt động 2: Luyện tập (35p)

HĐ1: Dạng tính nhẩm (10p) *Dạng 1: Tính nhẩm

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài.

Hỏi : Hãy nêu các bước thực hiện phép

tính?

Bài 27/16 sgk:

2HS: Lên bảng thực hiện và trả lời

HS1:

- Câu c => áp dụng tính chất giao hoán

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

Ngày soạn : 29/8/2011Ngày dạy : …/ /2011

TiÕt 7

32

Trang 33

và kết hợp của phép nhân.

c)25.5.4.27.2 = (25.4) (2.5).27

= 100.10.27 = 27000HS2:

- Câu d => áp dụng tính chất phân phốicủa phép cộng đối với phép nhân

d) 28 64 + 28 36 = 28.(64+36) =

28 100 = 2800

GV: Tương tự như trên, yêu cầu HS

hoạt động nhóm, lên bảng thực hiện và

nêu các bước làm

Bài tập 31/17 Sgk:

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.

Tính nhanh : a) 135 + 360 + 65 + 40

= (135 + 65) + (360 + 40)

= 200 + 400 = 600b) 463 + 318 + 137 + 22 = (463 + 137) + (138 + 22) =

600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30

a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41)

= (996 + 4) + 41

= 1000 + 41 = 1041b) 37 + 198 = (35 + 2) + 198

= 35 + (2 + 198) = 35 + 200

= 235

HĐ2: Dạng tìm quy luật của dãy số

(9p)

*Dạng 2: Tìm quy luật của dãy số

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm 33

Trang 34

- Giới thiệu các nút của máy và hướng

dẫn cách sử dụng máy tính bỏ túi như

SGK

- Cho HS chơi trò chơi “Tiếp sức”

HS chú ý nghiên cứu yêu cầu đề bài

GV: Nêu thể lệ trò chơi như sau:

* Nhân sự: Gồm 2 nhóm, mỗi nhóm 5

em

* Nội dung : Thang điểm 10

+ Thời gian : 5 điểm

- Đội về trước : 5 điểm

- Đội về sau : 3 điểm

+ Nội dung : 5 điểm

- Mỗi câu tính đúng 1 điểm

* Cách chơi:

Dùng máy tính lần lượt chuyền phấn

cho nhau lên bảng điền kết quả phép

tính vào bảng phụ cho mỗi đội đã ghi

sẵn đề bài

HS: Lên bảng thực hiện trò chơi.

Bài 34/17 Sgk:

Dùng máy tính bỏ túi tính các tổngsau :

a) 1364 + 4578 = 5942b) 6453 + 1469 = 7922c) 5421 + 1469 = 6890d) 3124 + 1469 = 4593e) 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185

GV: Cho HS nhận xét, đánh giá, ghi

điếm

HĐ3: Dạng toán nâng cao (9p) *Dạng 3: Ttoán nâng cao

GV: giới thiệu về tiểu sử của ông gau

-xơ

- Giới thiệu cách tính tổng nhiều số

hạng theo qui luật như SGK

HS lắng ngheHoạt động theo nhóm làm bài tập

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

34

Trang 35

- HS nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên để

áp dụng thành thạo vào các bài tập

- Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

Ngày soạn : 29/8/2011Ngày dạy : …/ /2011

TiÕt 8

35

Trang 36

- Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào bàitoán

II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS

* GV: giáo án, SGK, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài tập, máy tính bỏ túi.

* HS: Vở ghi, dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi, chuẩn bị bài.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Tổ chức 6C / 37

2 Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5p)

= 100.3 = 300125.16= 125.(8.2) = (125.8)

= 1000.2 = 2000b) 25.12 = 25.(10 + 2) = 25.10 + 25.2

= 250 + 50 = 30034.11 = 34.(10 + 1)

= 34.10 + 34.1 = 340 + 34 = 374 47.101 = 47.(100 + 1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747

GV: Cho cả lớp nhận xét, đánh giá, ghi

điểm

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

36

Trang 37

= 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304b) 46.99 = 46.(100 - 1)

= 46.100 - 46.1 = 4600 - 46

= 4554c) 35.98 = 35.(100 - 2)

b) 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (đều bằng 16.9hoặc 8.18 )

+ Sử dụng máy tính phép nhân tương tự

như phép cộng chỉ thay dấu “+” thành

3 HS lên bàng thực hiện

1/ 375 376 = 1410002/ 624.625 = 3900003/ 13.81.215 = 226395

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm 37

Trang 38

dấu “x”

Bài 39/20 Sgk:

GV: Gọi 5 HS lên bảng tính HS: Sử dụng máy tính điền kết quả.

142857 2 = 285714142857.3 = 428571

- Xem lại các bài tập đã giải

- Xem bài “ Phép trừ và phép chia”

- Ôn lại phép trừ và phép chia đã học ở

Tiểu học

*****************************

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

38

Trang 39

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm 39

Trang 40

II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS

* GV: SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ vẽ trước tia số, ghi sẵn các đề bài ? , và

các bài tập củng cố

* HS: Vở ghi, dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi, chuẩn bị bài.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Tổ chức 6C / 37

2 Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3p)

- Giới thiệu quan hệ giữa các số trong

Giáo viên: Vũ Thị Hải Năm

Ngày soạn : 29/8/2011Ngày dạy : …/ /2011

TiÕt 9

40

Ngày đăng: 01/11/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: - Số học 6 kì I năm 2011-2012
Bảng ph ụ: (Trang 7)
Bảng phụ điền các số vào ô trống đã ghi sẵn đề bài. - Số học 6 kì I năm 2011-2012
Bảng ph ụ điền các số vào ô trống đã ghi sẵn đề bài (Trang 92)
Bảng phụ và phân tích đề. - Số học 6 kì I năm 2011-2012
Bảng ph ụ và phân tích đề (Trang 133)
Bảng phụ. - Số học 6 kì I năm 2011-2012
Bảng ph ụ (Trang 149)
Câu 4: Hình vẽ đúng. - Số học 6 kì I năm 2011-2012
u 4: Hình vẽ đúng (Trang 190)
w