1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an So hoc 6 Ki I

132 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 596,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS được kiểm tra những kiến thức đã học về : - Tập hợp, phần tử của tập hợp, lũy thừa, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết - Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm 2.. K[r]

Trang 1

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Giới thiệu chương trình, nhắc nhở các yêu cầu cần thiết cho học tập (4’)

Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh

Hoạt động 2: Cách viết Các kí hiệu ( 18’)

KT: - HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc và không thuộc , .

KN: - Viết tập hợp theo 2 cách, sử dụng các kí hiệu  ,

Trang 2

tử nào? Viết bằng kí hiệu

- Lấy một phần tử không thuộc

HS thực hiện

2 Cách viết Các kí hiệu

Tập hợp A các số tự nhiênnhỏ hơn 4:

- Phần tử a, b, c a B, b 

B, c B

- d  BBài 3.SGK-tr 06

Trang 3

+ Bài tập 2 (Sgk/6) HS hoạt động nhóm

A ={15 ; 26 } ; M ={bút}

B = {a; b; 1} ; H = {bút; sách; vở}

V Hướng dẫn: (1’)

- Học và làm các bài tập 4 ; 5 SGK

- Hướng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' là một phần tử

Có bao nhiêu chữ cái trong từ '' TOAN HOC”

VI Rút kinh nghiệm:

TiÕt 2 Ngµy so¹n 18/8/2012 Tªn bµi d¹y Ngµy gi¶ng 22/8/2012

- Biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm

biểu diễn số lớn hơn

III- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: (8’)

Trang 4

N* = 1;2;3; 

Hoạt động 2: Thứ tự trong tập số tự nhiên.( 13ph)

KT: - Biết được thứ tự trong N, biết được các kí hiệu , , biết viết một số tự nhiênliền trước và liền sau một số

KN: - Biết so sánh hai số tự nhiên, biết tìm số TN liền trước(nếu có), tìm số TN liền

sau, biết viết hai sô tự nhiên liên tiếp

Yêu cầu học sinh đọc

thông tin trong SGK các

- Nếu a< b và b < c thì a < c

- Mỗi số tự nhiên có một số tự

Trang

Trang 5

tử.

? Tìm số liền sau số 7 ?

? Tìm số liền trước số 7?

? Hai số tự nhiên liên tiếp

hơn kém nhau mấy đơn

- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất.

- Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

IV Củng cố, luyện tập: (13’)

Nhóm 1: ( ?/sgk)

a) 28; 29; 30 b) 99; 100; 101

Nhóm 2: ( Bài tập 6a/sgk-7) Nhóm 3: (Bài tập 6b/sgk-7)

Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18 Số tự nhiên liền trước số 35 là số 36

Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100 Số tự nhiên liền trước số 1000 là số 999

Số tự nhiên liền sau số a là số a+1 Số tự nhiên liền trước số b là số b-1

- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân

- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên

2 Kỹ năng:

- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30

Trang 6

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 11b

2 Chuẩn bị của HS: Sgk, bảng nhóm , bút dạ

III- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: (8’)

HS1: - Viết tập hợp N và N*

- Làm bài tập 7 (9sgk/8)

HS2: - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*

- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách

 Gọi HS lên bảng – nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Số và chữ số (10ph)

KT: - Biết được số và chữ số, biết cách viết các số TN

KN: - Viết số tự nhiên, phân biệt số với chữ số

- HS đọc chú ý

- Làm bài tập 11bSGK vào bảng phụ

Số trăm

Chữ số hàng trăm

Số chục

Chữ số hàng chục

Hoạt động 2: Hệ thập phân (10’)

Trang

Trang 7

KT: - HS hiểu thế nào là hệ thập phân, biết viết kí hiệu số TN có 2, 3 chữ số

- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên

KN: - Biết viết số TN trong hệ thập phân

Bài 13 Tr 10 - SGKa) 1000 ;

b) 1023

Hoạt động 3: Chú ý (9’)

KT: Biết về số La mã, cách ghi số La mã

KN: Ghi số La mã và đọc giá trị tương ứng trong hệ thập phân

- Giới thiệu cách ghi số La

Bài 15 Tr10 – SGKa) 14; 26

Trang 8

1 Chuẩn bị của GV: Sgk, bút dạ, bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

1 Kiểm tra bài cũ: (6’)

HS1: Viết tập hợp A các phần tử là số tự nhiên nhỏ hơn 100

Trang 9

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

làm nội dung trên bảng phụ

Cả lớp làm bài vào

và nhận xét bài

1 Số phần tử của một tập hợp

- Tập hợp không có phần tửnào gọi là tập hợp rỗng Tậprỗng kí hiệu 

- Một tập hợp có thể có mộtphần tử, có nhiều phần tử, có

vô số phần tử, cũng có thểkhông có phần tử nào

Bài 17: A =xN/ x 20 có

b)Tập hợp B không có phần tửnào, B = 

Hoạt động 2: Tập hợp con (15ph)

KT: - Học sinh hiểu được khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

KN: - Biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập hợp không

- Cho HS thảo luận nhóm ?3

- GV yêu cầu đại diện nhóm

báo cáo kết quả

- Giới thiệu hai tập hợp bằng

a)15 A ; b)15 A ;c) 15;24  A

IV Củng cố, luyện tập: (5’)

Trang 10

Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử? Cho ví dụ

VI RÚT KINH NGHIỆM:

TiÕt 5 Ngµy so¹n 26/8/2012 Tªn bµi d¹y Ngµy gi¶ng 29/8/2012

LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh được củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên

- Vận dụng được các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết các tập hợp

- Có kỹ năng đếm số phần tử của tập hợp ( dãy có quy luật)

- Sử dụng chính xác các ký hiệu , ⊂,∉¿

¿ khi giải bài tập

3 Thái độ:

- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thường xuyên

- Phát triển tư duy logíc, khả năng quan sát cho HS

II - CHUẨN BỊ:

Chuẩn bị của GV: Sgk, bảng phụ, bút dạ

Chuẩn bị của HS: Sgk, bảng phụ, bút dạ

III – TIẾNTRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử?

-Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách Tập M có mấyphần tử?

Trang

Trang 11

HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK

- Cho tập hợp H = 8;10;12 Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử, hai phần tử là

tập con của H

- Gọi HS lên bảng – nhận xét, sửa bài – cho điểm.

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Viết tập hợp-Viết một số tập hợp con của tập hợp cho trước (10ph)

1 HS lên bảng làm bài

HS nhận xét bài làmcủa bạn

Hoạt động 2: Cách đếm số phần tử của tập hợp ( các số có quy luật ) ( 18 ph)

GV giới thiệu và đưa ra công

Bài 23 SGK/14

D = 21;23;25; ;99

(99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử

E = 32;34;36; 96 có (96-32) : 2 + 1 = 33 phần tử

Mi-an-ma, Th¸i Lan, ViÖt Nam}

B = {Xin-ga- po, Bru-n©y,Cam-pu-chia }

Trang 12

Bài tập: Viết tập hợp A bằng

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: (8’)

HS1: Viết tập hợp A các số tự nhiên chẵn

A = {0; 2; 4; 6………} hoặc A = {x N / x = 2n, n N}

?Mối quan hệ giữa tập A và tập N

 Gọi HS nhận xét, sửa bài – cho điểm

2 Bài mới:

Trang

Trang 13

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổng và tớch hai số tự nhiờn ( 18’)

- Yêu cầu HS đọc ôn lại phần

1 Tổng và tích hai số tự nhiên:

Trang 15

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra: (8’)

?3 a)86+357+14

Trang 16

IV HƯỚNG DẪN: (2’)

- Hướng dẫn làm các bài tập còn lại

- Về nhà làm các bài 28, 29, 31 SGK/ 16-17; 44, 45, 51 SBT/8-9

- Đọc lại “Có thể em chưa biết” trang 18

- Xem trước các BT luyện tập

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ :

GV đưa nội dung sau vào bảng phụ:

HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?

- áp dụng tính:

a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: a áp dụng tính: 32 47 + 32 53

b Tìm số tự nhiên x, biết: 156 – ( x + 61) = 82

 Gọi HS lên bảng – nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

Trang

Trang 17

Hoạt động 1: Sử dụng t/c của phép cộng để tính nhanh, tìm thành phần chưa biết

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình

bày lời giải

- Nhận xét, sửa lại

và hoàn thiện lờigiải

- Làm cá nhân ranháp

- 2 HS lên bảngtrình bày

= ( 463 + 137 ) + ( 318 + 22)

= 600 + 340 = 940c) 20+21 +22 + + 29+30

=(20+30) +(21+29)+ +(24+26) +25

= 50 +50 +50 +50 +25 = 4 50 + 25

= 225

d) 1 + 2 + 3 + + 100

= (1+ 100) + (2+99) + + (50+51)

= 101 50

= 5050e) 2 + 4 + 6 + + 2006

b 235

Hoạt động 2: Làm quen với dãy số có quy luật ( 5ph)

Bài tập 33 SGK/17

Trang 18

- Cả lớp làm vào vởnháp, theo dõi,nhận xét.

Các số tiếp theo của dãy là:

Bài tập 34 (sgk/ 18)

IV HƯỚNG DẪN:

- Làm bài tập 45, 46 , 50, 52, 53, 55 SBT

- Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34 SGK

- Đọc trước bài mới

- HS hiểu được khi nào kết quả một phép trừ là số tự nhiên

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ

Trang 19

2.Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập.

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên ( 16’)

KT: - HS hiểu được khi nào kết quả một phép trừ là số tự nhiên

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ

KN: - Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ vào một vài bài toán thực tế.

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu

có số tự nhiên x sao cho b + x

= a thì ta có phép trừ a – b = x 7

Bài 41: Quãng đương Huế-Nhatrang dài: 1278-658=620

Quãng đường NT-TP HCMdài: 1710-1278=432

Bài 42:

Trang 20

câu b

- HS hiểu được khi nào kết quả một phép chia là một số tự nhiên

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép chia hết, phép chia có dư

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- HS1: Tính : 100-8; 245 – 125; 869 - 102

Hoạt động 1: Phép chia hết và phép chia có dư (19’)

KT: - HS hiểu được khi nào kết quả một phép chia là một số tự nhiên

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép chia hết, phép chia có dư

KN: - Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép chia vào một vài bài toán thực tế.

2 Phép chia hết và phép chia

có dư

Trang

Trang 21

Tìm x , biết :

b)34 : 17

HS thực hiện

HS thực hiện

HS trả lời

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu

có số tự nhiên x sao cho b x =

14 = 3.4 + 2(Sè bÞ chia)=(sè chia) (th¬ng)+sè d

Trang 22

b) Số chia luôn lớn hơn

- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế

- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II – CHUẨN BỊ GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, bút dạ

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III – TIẾN TR ÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Chữa bài tập 62a,b( SBT/10)

ĐS: a.203 b 103

- HS2: Chữa bài tập 63 ( SBT/10)

Trang

Trang 23

 Gọi HS nhận xột, cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 10ph)

- Yờu cầu một số HS lờn trỡnh

bày lời giải

- Nhận xét, sửa lại vàhoàn thiện lời giải

- Cả lớp hoàn thiệnbài

vào vở

- Đọc thông tin vàlàm theo yêu cầu

- Gọi một HS lênbảng trình bày

- Cả lớp làm vào vởnháp, theo dõi, nhậnxét

- Làm vào bảngnhóm

- Một số nhóm trìnhbày

- Nhận xét và ghi

điểm

II Luyện tập Bài 52 SGK/25

a

*14.50 = (14:2).(50.2) = 7 100 = 700

*16.25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400

b 2100:5 =(2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42c.132 :12 = (120+12):12 =120:12+ 12:12 = 10 + 1 = 11

Bài tập 78(SBT/13)

aaa : a = 111 abab : ab = 101abcabc : abc = 1001

Bài tập 53.SGK/25

a Vì 21000:2000 = 20 d 1000nên Tâm chỉ mua đợc nhiều nhất

là 20 cuốn vở loại I

b Vì 21000:1500 = 24 nên tâmmua đợc 24 cuốn

Bài tập 85 SBT

Từ 10 – 10-2000 đến 10-10-2010 là 10 năm, trong đó

có hai năm nhuận là 2004 và

2008

ta có 10.365 + 2=2652

Trang 24

3652:7 = 521 d 5VËy ngµy10-10-2000 lµ ngµy

- HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, nắm được công thức

nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

2 Kỹ năng:

- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính gía

trị của kuỹ thừa

- Biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

3 Thái độ:

- Thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa

Trang

Trang 25

III – TIẾN TRèNH LấN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong bài mới

=10.10.10.10.10=105

* Bài tập 60(sgk/28)

33 34 = 37 ; 52 57 = 59 ; 75

7 = 76

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn: (15’)

KT: - HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phõn biệt được cơ số, số mũ.

KN: - Biết viết gọn một tớch nhiều thừa số bằng nhau bằng cỏch dựng luỹ thừa, biếttớnh giỏ trị của luỹ thừa

- Hóy đọc thụng tin về cỏch

viết luỹ thừa SGK Luỹ thừa

5 , 5 là cơ

số, 8 là số mũ

- Làm theo nhúm vàobảng phụ

- Nhõn xột và hoànthiện vào vở

Trong đó a là cơ số, n là số mũ

Luỹ thừa

Cơ số Số

Giá trị

Trang 26

- HS phân biệt được số mũ, cơ số Nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa

III – TIẾNTRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ: (8’)

- HS1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

Hoạt động 1: Chữa bài tập (10ph)

Trang

Trang 27

Cõu 1(4 điểm): Viết dạng

tổng quỏt nhõn hai lũy thừa

cựng cơ số?

HS: + ĐN luỹ thừa + Nhân hai luỹthừa cùng cơ số

3HS lên bảng thựchiện

HS nhận xét

Cách 1: Tính trực tiếp Cách 2:

+So sánh cơ số ( nếucùng số mũ)

+ So sánh số mũ ( nếucùng cơ số)

HS trả lời

HS lên bảng thực hiện

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trìnhbày

Đại diện nhóm khácnhận xét

Đáp án

Câu 1(4 điểm):

Dạng tổng quát nhânhai lũy thừa cùng cơ

số

am an = am+n

Câu 2(6 điểm):

a) 710 74 = 714b) a6 a2 ( a≠ 0)

= a8c) 44 44 = 48

II Luyện tập Bài tập 61(SGK/28)

a) 8 = 23 ; 16 =24 = 42; 27 = 33b) a3 a5 = a8; x7 x x 4 = x12

85 23 = 85 8 = 86c) 1000 = 103; 1 000 000 = 106

1 000 000 000 000 = 1012

Bài 2: So sỏnh

a) 23 = 8 ; 32 = 9 => 23 < 32b) Cỏch1:

24 =16 ; 42 = 16=> 24 = 42 Cỏch2:

42 = ( 2 2)2 = 22 22 = 24c) 82 = ( 23 )2 = 23 23 = 26

Bài 3: Tớnh nhanh

* (a 5 )2 = A25 với A = a.(a+1)

Trang 28

Câu 2(6 điểm): Viết tích của

hai lũy thừa sau dưới dạng

- HS Có kỹ năng chia hai luỹ thừa cùng cơ số, viết được các số tự nhiên dưới dạng tổng

các luỹ thừa của 10

Trang 29

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Viết các luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa :a) 53 54 ( = 57 )

b) a4 a9 ( = a13 )c) 108 10 12 ( = 1020 )

Hoạt động 1: Thực hành phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

KT: - HS biết cách chia hai luỹ thừa cùng cơ số.

KN: - HS Có kỹ năng chia hai luỹ thừa cùng cơ số.

GV yêu cầu HS làm ? 1

? Khi nào ta thực hiện được

phép chia am : an ?

? Để chia hai luỹ thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào?

HS: ( m > n; a≠ 0 )

HS nêu quy tắc nhưSgk

HS hoạt động theonhóm

Đại diện nhóm trìnhbày

? 2

Trang 30

GV yêu cầu HS nhận xét

hiện

HS nhận xét bài làmcủa bạn

a) 712 : 74 = 78b) x6 : x3 = x3 ( x ≠ 0)

c) a4 : a4 = a ( a ≠ 0)

Hoạt động 2: Viết số tự nhiên dưới dạng luỹ thừa của 10 ( 10ph)

KT: - HS biết cách viết số TN dưới dạng lũy thừa của 10.

KN: - HS Có kỹ năngviết được các số tự nhiên dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10.

GV cho HS nghiên cứu VD

HS khác nhận xétbài làm của bạn

Trang 31

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức:

KT: - HS nhớ lại được k/n về biểu thức

KN: - Biết lấy VD về biểu thức, nhận dạng được biểu thức

Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

KT: - HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

KN: - Biết vận dụng các quy ước để tính đúng giá trị biểu thức

GV: Nhắc lại thứ tự thực hiện

phép tính đối với biểu thức

không có dấu ngoặc

a) Đối với biểu thức không códấu ngoặc

VD: SGK

Trang 32

? Nếu có các phép tính công,

trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ

thừa ta làm như thế nào?

? Đối với biểu thức có dấu

ngoặc ta làm như thế nào?

? Hãy tính giá trị của biểu

Đại diện nhóm trìnhbày

Nhóm khác nhận xét

HS1 thực hiện ý a)

HS2 thực hiện ý b)

HS nhận xét bài làmcủa bạn

b) Đối với biểu thức có dấungoặc:

VD: SGK

? 1a)62 : 4 3 + 2 52

= 36 : 4 3 + 2 25

= 9 3 + 50

= 27 + 50 = 77 b) 2 ( 5 42 – 18)

= 2 ( 5 16 – 18 )

= 2 ( 80 – 18 )

= 2 62 = 124

? 2a) (6x–39) : 3 = 201 ( 6x – 39 ) = 201 3 6x – 39 = 603 6x =603 +39 6x = 642

x = 642 : 6

x = 107b) 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53

23 + 3x = 125 3x = 125 – 23 3x = 102 x= 102 : 3

x = 34

3 Củng cố, luyện tập:

Trang

Trang 33

? Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức ( có dấu ngoặc, không có dấungoặc) ?

- HS được củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí trong các bài toán

tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ: 2 HS làm bài 73 - SGK

HS1 Thực hiện phép tính: 3.52 – 16:22

ĐS: 71HS2: 80 – {[130 – ( 12 – 4 )2 ]}

Trang 34

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 8ph)

HS nhận xét

I Ch÷a bµi tËp Bµi 73:

a) 5.42 – 18:32 = 5.16-18:9

=80 – 2 =78c) 39.213 + 87.39 = 39(213+87) = 39.300=11700b) 3 3 18-3 3 12 = 3 3 (18-12)

= 27.6=162

Hoạt động 2: Luyện tập ( 35ph)

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình

bày lời giải

- Nhận xét và ghi điểm

- Làm BT ra bảngphụ

- Cả lớp hoàn thiệnbài vào vở

- Nhận xét, sửa lại vàhoàn thiện lời giải

II Luyện tập Bài 74 - SGK

x + 35 = 515 : 5

x + 35 = 103

x = 103 – 35

x = 68c) 12 x – 33 = 32.33 12x - 33 = 9 27 12x - 33 = 243 12x = 243 + 33 12x = 276

x = 276 : 12

x = 23

Bài 105.SBT

a) 70– 5.(x – 3) = 45 5.(x-3) = 70-45 5.(x-3) =25 (x – 3)=25:5

x – 3 = 5

Trang

Trang 35

x = 5+3

x = 8b) 10+2.x = 45:43 10+2.x = 42 10+2.x =16 2.x =16-10 2.x =6

x =3

Bài 81( sgk/33)

a) ( 274 + 318) 6 =3552b) 34 29 + 14 35 = 1476c) 49 62 – 32 51 = 1406

- HS được kiểm tra những kiến thức đã học về :

- Tập hợp, phần tử của tập hợp, lũy thừa, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết

- Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm

2 Kiến thức:

- Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính

3 Thái độ:

Trang 36

Cấp độ thấp Cấp độ cao TN

KQ

TL

T N K Q

- Vận dụngđược cácphép tínhcộng, trừ,nhân, chiahết với các

số tự nhiên

để tính toán

Vậndụngđượcphép tính

để chọn

số thíchhợp điềnvào dấu

2 Chuẩn bị của HS: Ôn tập kiến thức và dụng cụ học tập

III – ĐỀ BÀI – ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM :

THANG ĐIỂM

I PhÇn tr¾c

nghiÖm (2 ®iÓm) Câu 1: (2 ®iÓm)

Trang

Trang 37

- Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết hay không chia

hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sử dụng các kí hiệu chia hếthoặc không chia hết

Trang 38

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ? Cho ví dụ?

HS: Khi có số tự nhiên k sao cho a = k.b

Hoạt động 1: Nhắc lại quan hệ chia hết (2ph)

GV: Giữ lại tổng quát và

VD = > giới thiệu kí hiệu

- Phát biểu định nghĩaquan hệ chia hết đã học

- Khi có một số q sao cho b.q = a

1 Nhắc lại quan hệ chia hết

- Nhân xét và hoàn thiệnvào vở

HS phát biểu

HS đọc chú ý

- Làm theo nhóm vào bảngphụ

12 :. 6 42 + 12 :. 6

* Nếu a

.:m và b

.:m thì (a + b)

.: m

* Chú ý: SGK

b Tính chất 2

? 2

* Nếu a :. m và b :.m thì (a + b)

.: m

* Chú ý: SGK

Trang

Trang 39

còn lại không chia hết cho

4 Xem tổng và hiệu của

.: 8 * 80 + 12

.: 8 vì 80

.: 8 ; 12

.: 8

* 80 - 12

.

: 8 vì 80

.: 8 ; 12

.: 8

* 32 + 40 + 24 :. 8 vì 32 :. 8; 40 :. 8 ; 24 :.8;

* 32 + 40 + 12

.: 8vì 32

.: 8; 40

.: 8 ; 12

.: 8

?4 VD : a = 5 ; b = 4; 5

.: 3; 4

.: 3 Nhưng 5 + 4

.: 3

- Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết hay không chia hết

cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sử dụng các kí hiệu chia hết hoặckhông chia hết

Trang 40

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu tính chất 1 và tính chất 2 chia hết của một tổng? Lấy VD minh họa

49

.: 7 (35+ 49+210)

.:7

210

.:7

b) 42 + 50+ 140

42

.: 7

50

.: 7 (42+ 50+140)

.: 7

140

.:7

c) 560+ 18 + 3

560

.: 7

18

.: 7 (560+ 18+140)

.: 7

3

.: 7Bµi 86 tr 36 - SGK

a) §óng

b) Sai

c) SaiBµi 87 tr 36 - SGKA= 12 + 14 + 16 + x víi x

N ; x= ?Gi¶ia) §Ó A chia hÕt cho 2 th× xph¶i chia hÕt cho 2

b) §Ó A kh«ng chia hÕt cho 2

Trang

Ngày đăng: 22/06/2021, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w