1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA SO HOC 6 KI I CHUAN

81 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các số tự nhiên - Biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn.. - Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số thay đổi the

Trang 1

Lớp dạy: 6A Tiết: 4 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 21 Vắng:

2 Kỹ năng:

- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí

hiệu thuộc và không thuộc∈∉, .

Trang 2

- Híng dÉn bµi 2: Mçi ch÷ c¸i trongtõ '' TOAN HOC'' lµ mét phÇn tö.

Cã bao nhiªu ch÷ c¸i trongtõ '' TOAN HOC”

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Thu

Tr

êng THCS H÷u Vinh Yªn Minh – Hµ Giang

Trang 3

Lớp dạy: 6A Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 4 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

T iết 2: Đ2 Tập hợp các số tự nhiên

- Biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên

trái điểm biểu diễn số lớn hơn

3 Thái độ:

- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu

II- CHUẨN BỊ CỦA GV và HS :

1 Chuẩn bị của GV: Sgk, SBT, hình vẽ biểu diễn tia số

2 Chuẩn bị của HS: Sgk, bảng nhóm, bút dạ

III- TIẾN TRèNH LấN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 4

N* = {1;2;3; }

Hoạt động 2: Thứ tự trong tập số tự nhiên.( 13ph)

Yêu cầu học sinh đọc thông tin

- Quan hệ bắc cầu

- Quan hệ liền trớc, liền sau

- Nếu a< b và b < c thì a < c

- Mỗi số tự nhiên có một số tự nhiên liền sau duy nhất Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau một

đơn vị.

- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất.

- Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

3 Củng cố, luyện tập :

Nhóm 1: ( ?/sgk)

a) 28; 29; 30 b) 99; 100; 101

Nhóm 2: ( Bài tập 6a/sgk-7) Nhóm 3: (Bài tập 6b/sgk-7)

Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18 Số tự nhiên liền trớc số 35 là số 36

Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100 Số tự nhiên liền trớc số 1000 là số 999

Số tự nhiên liền sau số a là số a+1 Số tự nhiên liền trớc số b là số b-1

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

- Học bài theo SGK v làm các bài tập còn lại trong SGKà

Giáo viên: Nguyễn Thị Thu

Tr

ờng THCS Hữu Vinh Yên Minh – Hà Giang

Trang 5

- Làm bài tập 14; 15 SBT.

- Nghiên cứu trớc bài " Ghi số tự nhiên"

Lớp dạy: 6A Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

T iết 3 : Đ3 Ghi số tự nhiên

I- MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt đợc số và chữ số trong hệ thập phân

- Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên

- Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*

Trang 6

- Lµm bµi tËp 11b SGK vµo b¶ng phô

hµng tr¨m

Sè chôc Ch÷ sè

hµng chôc

Bµi 15 Tr10 – SGKa) 14; 26

Trang 7

- Làm bài tập 13; 14; 15 SGK

- Làm bài 23; 24; 25; 28 SGK

- Nghiên cứu trớc bài " Số phần tử của tập hợp"

Lớp dạy: 6A Tiết: 4 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

Tiết 4: Đ4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

I-MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

1 Chuẩn bị của GV: Sgk, bút dạ, bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Số phần tử của một tập hợp(15ph)

- Hãy tìm hiểu các tập hợp A,

B, C, N Mỗi tập hợp có mấy

phần tử ?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

làm nội dung trên bảng phụ

1 Số phần tử của một tập hợp

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu ∅

- Một tập hợp có thể có một phần

tử, có nhiều phần tử, có vô số phần

tử, cũng có thể không có phần tử nào

B i 17: A =à {x N/ x 20 có 21 ∈ ≤ }

phần tử b)Tập hợp B không có phần tử nào,

- Cho HS thảo luận nhóm ?3

- GV yêu cầu đại diện nhóm

báo cáo kết quả

- Giới thiệu hai tập hợp bằng

Bài 20 SGKa)15 ∈A ; b){ }15 ⊂ A ;c) {15;24} ⊂ A

Giáo viên: Nguyễn Thị Thu

Tr

ờng THCS Hữu Vinh Yên Minh – Hà Giang

Trang 9

- Rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết các tập hợp.

- Có kỹ năng đếm số phần tử của tập hợp ( dãy có quy luật)

- Sử dụng chính xác các ký hiệu ∈,⊂,∉ khi giải bài tập

3 Thái độ:

- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thờng xuyên

- Phát triển t duy logíc, khả năng quan sát cho HS

II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

1 Chuẩn bị của GV: Sgk, bảng phụ, bút dạ

2 Chuẩn bị của HS: Sgk, bảng phụ, bút dạ

III – TIếNTRìNH LấN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử?

-Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách Tập M

có mấy phần tử?

Trang 10

2 Bài mới:

3 Củng cố, luyện tập :

Củng cố từng phần trong quá trình luyện tập

Giáo viên: Nguyễn Thị Thu

Tr

ờng THCS Hữu Vinh Yên Minh – Hà Giang

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

1 HS lên bảng làm bài

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Cách đếm số phần tử của tập hợp ( các số có quy luật ) ( 18 ph)

GV giới thiệu và đa ra công

1 HS lên bảng viết

Bài tập 25 (sgk/ 14 )

A = {In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam}

B = {Xin-ga- po, Bru-nây, pu-chia }

Cam-Bài tập củng cố:

A = {5; 6; 7; 8; 9 }

Trang 11

- HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các

số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy

2 Kỹ năng:

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

III - TIẾN TRèNH LấN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết tập hợp A các số tự nhiên chẵn

A = {0; 2; 4; 6………} hoặc A = {x ∈ N / x = 2n, n ∈ N}

?Mối quan hệ giữa tập A và tập N

 Gọi HS nhận xột, sửa bài – cho điểm

2 Bài mới:

Trang 12

3 C ủ ng c ố, luyện tập :

? Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau?

-Yêu cầu làm bài tập 26 (Sgk/16)

ờng THCS Hữu Vinh Yên Minh – Hà Giang

Hoạt động 1: Tổng và tích hai số tự nhiên ( 13ph)

- Yêu cầu HS đọc ôn lại phần

Làm ? 1 và ? 2

1 Tổng và tích hai số tự nhiên

a + b = c( số hạng) ( số hạng ) (tổng)

a b = c( thừa số) ( thừa số) (tích)

? 1

Hoạt động 2: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên ( 15ph)

- Làm cá nhân vào giấy nháp

- Trình bày trên bảng

- Nhân xét và hoàn thiện vào vở

HSTL

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

?3 a) 86+357+14= (86+14)+17 =

(86+14)+17

= 100 + 17

= 117b) 4 13 25 = ( 4 25) 13

= 100 13

= 1300c) 28 36 + 87 64

= 28 (36 + 64) = 28 100

= 2800

Trang 13

- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

III – TIẾN TRèNH LấN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

GV đa nội dung sau vào bảng phụ:

HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?

- áp dụng tính:

a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: a áp dụng tính: 32 47 + 32 53

b Tìm số tự nhiên x, biết: 156 – ( x + 61) = 82

 Gọi HS lờn bảng – nhận xột, cho điểm

2 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình - Làm BT ra nháp

Bài tập 31 SGK/17

a) 135 + 360 + 65 + 40

= ( 135 + 65 ) + ( 360 + 40 ) = 200 + 400

Trang 14

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Đọc thông tin và tìm các số tiếp theo của dãy số:

HS : Nếu dãy số tự nhiên từ a đến b có n

số hạng và khoảng cách giữa hai số TN liên tiếp là d thì tổng

sẽ bằng [( a + b ).n ] : 2

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

(20+30) + (21+29)+ + (24+26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 4

50 + 25 = 225d) 1 + 2 + 3 + + 100

= ( 1+ 100) + ( 2+ 99) +

+ ( 50 + 51)

= 101 50

= 5050e) 2 + 4 + 6 + + 2006

x > a – a

x > 0c) ) a + x < aKhông có giá trị x là STN thoả mãn

GV y/c HS đọc bài 33

? 1 HS lên bảng viết tiếp 4 số

nữa?

- 1 HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

Trang 15

- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

- HS biết cách sử dụng MTBT để làm bài tập

3 Thái độ:

- Rèn cho HS tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

II – CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

1.Chuẩn bị của GV: thước chia độ

2.Chuẩn bị của HS: thước kẻ, thước chia độ

III – TIẾN TRèNH LấN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 16

- Hoàn thiện vào vở

*15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60

* 25 12 = 25 ( 4 3 ) = (25 4 ) 3 = 100 3 = 300

*125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500 4 = 2000

* 125.16 = 125 (8 2 ) = ( 125 8 ) 2 = 1000 2 = 2000 b.*25 12 = 25.(10+2)

= 25.10 + 25.2 = 250 + 50 =300

* 34 11 = 34 ( 10 + 1 ) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 3434

* 47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 4 = 4747

Bài 37 SGK/ 20

* 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304

* 46.99 = 46.(100-1) = 46.100 - 46.1 = 4600 - 46 = 4554

- Hoạt động nhóm

Bài tập 34 v b i 38(sgk/20) à à

• 375 376 = 141000

• 624 625 = 39000013.81.215 = 226395

3 Củng cố, luyện tập: Trong quá trình luyện tập

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

- Đọc và làm các bài tập 38, 39, 40 SGK

- Làm bài 48, 49, 56b, 57, 58, 59 60, SBT

- Xem trớc nội dung bài học tiếp theo

Lớp dạy: 6A Tiết: 4 Ngày dạy: Sĩ số: 22

Trang 17

Líp d¹y: 6B TiÕt: 1 Ngµy d¹y: SÜ sè: 22

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Cho hai sè tù nhiªn a vµ b, nÕu cã

sè tù nhiªn x sao cho b + x = a th×

ta cã phÐp trõ a – b = x 7

! ! ! ! ! ! !

0 1 2 3 4 5 6

?1 a 0 b a c a ≥b

Trang 18

? Nêu rõ thành phần tên gọi

?2 a 0 b 1 c a

12 3 14 3

0 4 2 4Trong phép trừ 14 cho 3 ta có thể viết:

14 = 3.4 + 2(Số bị chia)=(số chia) (thơng) +số d

Tổng quát: SGK

3 Củng cố, luyện tập:

Bài tập 1( Hoạt động nhóm) Điền đúng (sai)

a) Trong tập N luôn thực hiện đợc phép tính a- b ( S )

b) Số chia luôn lớn hơn số d ( Đ )

c) Luôn có phép chia a : b với b ≠ 0 ( Đ )

d) Luôn có x ∉N sao cho a : b = x ( S )

- HS đợc hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia

Giáo viên: Nguyễn Thị Thu

Tr

ờng THCS Hữu Vinh Yên Minh – Hà Giang

Trang 19

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 20

3 Củng cố, luyện tập :

Trong quá trình làm bài

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

Đọc và làm các bài tập 50,51 SGKLàm bài 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 SBT

Giáo viên: Nguyễn Thị Thu

Tr

ờng THCS Hữu Vinh Yên Minh – Hà Giang

- GV chữa bài HS theo dõi I.Chữa bài tập

Bài tập 44 (sgk/24)a) x : 13 = 41

x = 41 13

x = 533c) 7x – 8 = 713

7 x = 713 + 8 7x = 721

- GV yêu cầu đại diện nhóm

báo cáo kết quả

- Làm cá nhân ra nháp

- 3 HS lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở

HS theo dõi và thực hành

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm báo cáokét quả

118 – x = 217- 124

118 – x = 93

x = 118 -93

x = 25c) 156 – ( x + 61) = 82

Trang 21

Líp d¹y: 6A TiÕt: 1 Ngµy d¹y: SÜ sè: 22 V¾ng:

Líp d¹y: 6B TiÕt: 2 Ngµy d¹y: SÜ sè: 22 V¾ng:

Tiết 11: LUYÖN TËP (tiÕp theo)

- Cã ý thøc ¸p dông kiÕn thøc vµo gi¶i mét sè bµi to¸n thùc tÕ

- RÌn cho HS tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c khi lµm bµi

II – CHUẨN BỊ GV VÀ HS:

1 GV: B¶ng phô, bót d¹

2 HS: dụng cụ học tập

III – TIẾN TR ÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Ch÷a bµi tËp 62a,b( SBT/10)

Trang 22

Giáo viên: Nguyễn Thị Thu

Tr

ờng THCS Hữu Vinh Yên Minh – Hà Giang

- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải

- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

- Làm vào bảng nhóm

- Một số nhóm trình bày

- Nhận xét và ghi điểm

HS theo dõi và thực hành

II Luyện tập Bài 52 SGK/25

a

*14.50 = (14:2).(50.2) = 7 100 = 700

*16.25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400

b 2100:5 =(2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42c.132 :12 = (120+12):12 =120:12+ 12:12 = 10 + 1 = 11

Bài tập 78(SBT/13)

aaa : a = 111 abab : ab = 101abcabc : abc = 1001

Bài tập 53.SGK/25

a Vì 21000:2000 = 20 d 1000 nên Tâm chỉ mua đợc nhiều nhất là 20 cuốn vở loại I

b Vì 21000:1500 = 24 nên tâm mua đợc 24 cuốn

Bài tập 85 SBT

Từ 10 – 10-2000 đến 10-10-2010 là 10 năm, trong đó có hai năm nhuận là 2004 và 2008

ta có 10.365 + 2=26523652:7 = 521 d 5Vậy ngày10-10-2000 là ngày thứ

Trang 23

- Xem trớc bài học tiếp theo

Lớp dạy: 6A Tiết: 4 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 1 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

Tiờ́t 12: Đ7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số

I – MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số, số mũ, nắm đợc công

thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

2 Kỹ năng:

- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết

tính gía trị của kuỹ thừa

- Biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

III – tiến trình LấN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong bài mới

2 Bài mới:

Trang 24

ờng THCS Hữu Vinh Yên Minh – Hà Giang

số, 8 là số mũ

- Làm theo nhóm vào bảng phụ

- Nhân xét và hoàn thiện vào vở

n thừa số a

Đọc là a mũ n hoặc luỹ thừa mũ n của a

Trong đó a là cơ số, n là số mũLuỹ

Hoạt động 2:Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ( 15ph)

- Viết tích của hai luỹ thừa

- Nhận xét về tích của hai luỹ thừa cùng cơ

số

- Từ đó suy ra công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

HS làm ?2

2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:

* 23.22 = (2.2.2).(2.2) =2.2.2.2.2 = 25 ( = 23+2 )

* a4.a3 = a7

Tổng quát:

am.an = am+n

? 2 x4 x5 = x9 ; a4 a = a5

Trang 25

III – TIiNTR×NH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

- HS1: ViÕt gän c¸c tÝch sau b»ng c¸ch dïng luü thõa

Trang 26

Giáo viên: Nguyễn Thị Thu

Tr

ờng THCS Hữu Vinh Yên Minh – Hà Giang

Dạng 1: Viết các số tự nhiên

dới dạng một luỹ thừa.

? Sử dụng kiến thức nào?

Câu 1(4 điểm): Viết dạng

tổng quát nhân hai lũy thừa

cùng cơ số?

Câu 2(6 điểm): Viết tích của

hai lũy thừa sau dới dạng một

3HS lên bảng thực hiện

HS nhận xét

Cách 1: Tính trực tiếp Cách 2:

+So sánh cơ số ( nếu cùng số mũ)

+ So sánh số mũ ( nếu cùng cơ số)

HS trả lời

HS lên bảng thực hiện

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày

Đại diện nhóm khác nhận xét

Câu 1(4 điểm):

Dạng tổng quát nhân hai lũy thừa cùng cơ

số

am an = am+n

Câu 2(6 điểm):

a) 710 74 = 714 b) a6 a2 ( a≠ 0)

= a8

c) 44 44 = 48

II.Luyện tập Bài tập 61(SGK/28)

Trang 27

- HS Có kỹ năng chia hai luỹ thừa cùng cơ số, viết đợc các số tự nhiên dới

dạng tổng các luỹ thừa của 10

III – TIếN TRìNH LấN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Viết các luỹ thừa sau dới dạng một luỹ thừa :a) 53 54 ( = 57 )

b) a4 a9 ( = a13 )c) 108 10 12 ( = 1020 )

- HS2: Tìm x:

a) 8 x = 24 ( x = 2 )b) 53 : x = 5 ( x = 25)

 Gọi HS – nhận xột, đỏnh giỏ

Trang 28

ờng THCS Hữu Vinh Yên Minh – Hà Giang

HS: ( m > n; a≠ 0 )

HS nêu quy tắc nh Sgk

HS hoạt động theo nhóm

3 HS lên bảng thực hiện

HS nhận xét bài làm của bạn

Đáp án: a) S, S, Đ, S b) S, Đ, S, S c) S, S, Đ, S

? 2a) 712 : 74 = 78

b) x6 : x3 = x3 ( x ≠ 0)c) a4 : a4 = a ( a ≠ 0)

GV cho HS nghiên cứu VD

Trang 29

III – TIÕN TR×NH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

Trang 30

Giáo viên: Nguyễn Thị Thu

Tr

ờng THCS Hữu Vinh Yên Minh – Hà Giang

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức

Đại diện nhóm trình bày

Nhóm khác nhận xétHS1 thực hiện ý a)

HS2 thực hiện ý b)

HS nhận xét bài làm của bạn

2.Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

VD: SGK

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:VD: SGK

? 1a)62 : 4 3 + 2 52

= 36 : 4 3 + 2 25

= 9 3 + 50

= 27 + 50 = 77 b) 2 ( 5 42 – 18)

= 2 ( 5 16 – 18 )

= 2 ( 80 – 18 )

= 2 62 = 124

? 2a) ( 6x – 39 ) : 3 = 201 ( 6x – 39 ) = 201 3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642

x = 642 : 6

x = 107b) 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53

23 + 3x = 125 3x = 125 – 23 3x = 102

x= 102 : 3

x = 34

Trang 31

- HS đợc củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí trong các

bài toán tính giá trị của biểu thức, tìm số cha biết

III – tiến trình LấN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ: 2 HS làm bài 73 - SGK

HS1 Thực hiện phép tính: 3.52 – 16:22

ĐS: 71HS2: 80 – {[130 – ( 12 – 4 )2 ]}

60

11

Trang 32

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Thu

Tr

êng THCS H÷u Vinh Yªn Minh – Hµ Giang

Trang 33

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 8ph)

I Chữa bài tập Bài 73 - SGK

- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải

- Làm vào bảng nhóm

- 2 nhóm trình bày

II Luyện tập Bài 74 - SGK

a) 541 + ( 218 – x) = 735

218 – x = 735 - 541

218 – x = 194

x = 218 - 194

x = 24b) 5( x + 35) = 515

x + 35 = 515 : 5

x + 35 = 103

x = 103 – 35

x = 68c) 12 x – 33 = 32.33

12x - 33 = 9 27 12x - 33 = 24312x = 243 + 33 12x = 276

x = 276 : 12

x = 23

Bài 105.SBT

a 70 – 5.(x – 3) = 45 5.(x-3) = 70-45 5.(x-3) =25 (x – 3)=25:5

Trang 34

- Trong khi luyện tập

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

- BTVN: 78,79,82 – SGK/33

107,108 - SBT

- Tiếp tục ôn tập để giờ sau luyện tập

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

Tiờ́t 17: Luyện tập ( tiếp theo)

III – TIếN TRìNH LấN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

Trang 35

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8ph)

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

HS hoạt động theo nhómDãy 1:

Dãy 2:

Dãy 3 :

II.Luyện tập Bài 107.SBT/15

x - 36 = 12 18

x - 36 = 216

x = 216 + 36

Trang 36

- Kết hợp trong quá trình làm bài.

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

- Đọc và làm lại các bài tập đã chữa Chuẩn bị ôn tập tốt giờ sau kiểm tra 1 tiết

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

Tiờ́t 18: KIểM TRA

I – MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- HS đợc kiểm tra những kiến thức đã học về :

- Tập hợp, phần tử của tập hợp, lũy thừa, tính giá trị của biểu thức, tìm số cha biết

III – tiến trình dạy học :

Giáo viên: Nguyễn Thị Thu

Tr

ờng THCS Hữu Vinh Yên Minh – Hà Giang

Trang 37

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm):

a)A={ 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 }b)Tập hợp A có 8 phần tử

Bài 2 (2 điểm): Thực hiện các

phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 3 52 – 16 : 22 = 3.25- 16 : 4 = 75 - 4

= 71

b) 2.(5 22- 18) = 2.(5.4 -18) = 2 ( 20 – 18) = 2 2

= 4

Bài 3 (3 điểm): Tìm số tự nhiên

x, biết:

a) 5( x – 3) =15 (x – 3) = 15 : 3

x - 3 = 5

x = 5 + 3

x = 8 b) 12x – 33 = 32.33 12x – 33 = 9 2712x – 33 = 24312x = 243 + 3312x = 276

0,25 điểm0,25 điểm

Bài 3 (3 điểm)

-Mỗi ý đúng đợc 1,5

điểm

0,5 điểm0,25 điểm0,5 điểm0,25 điểm0,25 điểm0,5 điểm

Trang 38

- HÕt giê gi¸o viªn thu bµi.

4 Hướng dẫn HS tù häc ë nhµ :

- HS chuÈn bÞ tríc § 10 “ TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng”

Líp d¹y: 6A TiÕt: 2 Ngµy d¹y: SÜ sè: 22 V¾ng:

Líp d¹y: 6B TiÕt: 3 Ngµy d¹y: SÜ sè: 22 V¾ng:

Tiết 19: § 10 tÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng

III – TIÕN TR×NH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Khi nµo ta nãi sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b ≠ 0 ? Cho vÝ dô?

HS: Khi cã sè tù nhiªn k sao cho a = k.b VD: 6 chia hÕt cho 2 v× 6 = 2.3HS2: Khi nµo sè tù nhiªn a kh«ng chia hÕt cho sè tù nhiªn b ≠ 0?

Trang 39

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại quan hệ chia hết (2ph)

GV: Giữ lại tổng quát và

VD = > giới thiệu kí hiệu

- Phát biểu định nghĩa quan hệ chia hết đã học

- Khi có một số q sao cho b.q = a

1 Nhắc lại quan hệ chia hết

còn lại không chia hết cho

4 Xem tổng và hiệu của

chúng có chia hết cho 4

không?

- Làm theo nhóm vào bảng phụ

- Nhân xét và hoàn thiện vào vở

HS phát biểu

HS đọc chú ý

- Làm theo nhóm vào bảng phụ

HS phát biểu

HS trả lời

2 Tính chất a.Tính chất 1

? 1 42 : 6 .

12 : 6 42 + 12 . : 6.

* Nếu a : m và b . : m thì .(a + b) : m.

* Chú ý: SGK

b Tính chất 2

? 2

* Nếu a : m và b . : m thì .(a + b) : m.

* Chú ý: SGK

Trang 40

Lớp dạy: 6A Tiết: 2 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

Lớp dạy: 6B Tiết: 3 Ngày dạy: Sĩ số: 22 Vắng:

- Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết hay

không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sử dụng các kí hiệu chia hết hoặc không chia hết

III – TIếN TRìNH LấN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu tính chất 1 và tính chất 2 chia hết của một tổng? Lấy VD minh họa

Ngày đăng: 09/06/2015, 13:00

w