1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại 7 chi tiết hay

125 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Sau tiết học này, HS cần đạt được các yêu cầu sau với a,b ∈ Z, b ≠ 0; biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau; sử dụng được kí hiệu ∈, ∉, ⊂ để biểu diễn mqh giữa

Trang 1

Chương I: SỐ HỮU TỈ- SỐ THỰC

Tuần 01 Tiết 01 Bài 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

Ngày soạn: 15/08/2016 Ngày dạy: 7A : 22/08/2016 7B: 22/08/2016

A MỤC TIÊU: Sau tiết học này, HS cần đạt được các yêu cầu sau

với a,b ∈ Z, b ≠ 0; biểu diễn

một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau; sử dụng được kí hiệu ∈, ∉, ⊂ để biểu

diễn mqh giữa phần tử với tập hợp và tập hợp với tập hợp, biết biểu diễn số hữu tỉtrên trục số,biết so sánh hai số hữu tỉ

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tự học

bộ môn Toán Chia nhóm học tập

- GV giới thiệu sơ lược về chương I:

Số hữu tỉ - số thực.

HS nghe hướng dẫn GV hướng dẫn

HS ghi lại các yêu cầu của GV để thựchiện

HS theo dõi Mục lục (SGK - 142)

Trang 2

III Bài mới

HĐ1: 1/ SỐ HỮU TỈ (11 phút)

GV giới thiệu: ở lớp 6 ta đã biết “các

phân số bằng nhau là các cách viết khác

nhau của cùng một số, số đó gọi là số hữu

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thực

hữu tỉ và ngược lại mỗi số hữu tỉ đều có

thể biểu diễn dưới dạng phân số”

HS hoạt động nhóm+ thảo luận cách kiểm tra một số có là sốhữu tỉ hay không?

- Một số là số hữu tỉ khi được biểu diễndưới dạng các phân số bằng nhau

+ Viết số đã cho dưới dạng phân số, ápdụng t/c cơ bản 1 của phân số viết dãyphân số bằng nhau

+ Mỗi hs kiểm tra một số có là số hữu tỉhay không? Cả nhóm thống nhất kết quả

2 5

HS hđ nhóm ?1 : mỗi em kiểm tra một số

Các số trên đều là phân số ⇒ chúng đều

- Một số là số hữu tỉ khi nó biểu diễn

được dưới dạng phân số.

Trang 3

Lưu ý: Khi biểu diễn số hữu tỉ dưới dạng

phân số thì phải là phân số tối giản và

Q Z

Q Z

3

; 3

; 3

HĐ2: BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN

Cách làm: - chia đoạn thẳng đơn vị

thành 4 phần bằng nhau, lấy một đoạn

làm đơn vị mới (đ/vị mới = 1/4 đ/vị cũ)

- Điểm M biểu diễn số

4

5

nằm bên phảiđiểm O và cách O một đoạn 5 đ/vị mới

GV y/cầu HS thảo luận nhóm với kĩ thuật

GV trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ

x được gọi là điểm x

HS thực hịên vào vở và 1 HS lên bảnglàm

HS thảo luận nhóm VD1 Biểu diễn số

4 5

HS nghe và làm theo GV hướng dẫn

HS thảo luận nhóm đưa ra cách biểu diễn

Trang 4

Điểm đó biểu diễn số hữu tỉ 2

GV giới thiệu: với hai số hữu tỉ bất kì x, y

ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y

hoặc x > y

GV yêu cầu HS đọc VD1 và VD2

? Qua 2 VD trên để so sánh 2 số hữu tỉ

em làm ntn

GV chốt lại: để so sánh hai số hữu tỉ ta

đưa về so sánh hai phân số, vận dụng các

cách so sánh phân số đã học ở lớp 6

GV giới thiệu: Trên trục số nằm ngang,

x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái

4 5

< 0) : a, b khác dấu

Trang 5

− :

Rút gọn về phân số tối giản nếu bằng

3 4

24

; 20

V Hướng dẫn công việc về nhà(2 phút)

- Nắm vững đ/n số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ

- BTVN: 3 → 5 (SGK-8)

- Ôn tập quy tắc cộng, trừ p/số; quy tắc ((dấu ngoặc)), quy tắc ((chuyển vế)) (toán 6)

- Xem trước bài 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

* Trả lời câu hỏi: Số hữu tỉ được viết dưới dạng p/số Vậy cộng, trừ số hữu tỉ ta làmnhư thế nào

* Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Tuần 01 Tiết 02 Bài 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

Ngày soạn: 16/08/2016 Ngày dạy: 7A: 26/08/2016 7B: 24/08/2016

A MỤC TIÊU: Sau tiết học này, HS cần đạt được các yêu cầu sau

1 Kiến thức: HS nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc chuyển vế trong

tập hợp số hữu tỉ

2 Kĩ năng:

- Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kĩ năng áp dụng quy tắc ((chuyển vế))

II Kiểm tra bài cũ(10 phút):

GV nêu câu hỏi kiểm tra

b) Các số hữu tỉ tìm được Chúng được

biểu diễn bởi mấy điểm trên trục số Hãy

biễu diễn chúng trên trục số

? Một việc làm rất quan trọng khi thực

hiện giải toán trên phân số được nhanh và

2 = −

3 2

2 = −

− < 6

3 2

1= −

HS1: Rút gọn đư a về phân số tối giản với mẫu dương

Trang 7

là bước quan trọng khi giải toán về số

hữu tỉ khi số hữu tỉ được biểu diễn dưới

dạng phân số

HS cần phải lưu ý

III Bài mới.

GV chốt: Với hai số hữu tỉ bất kì ta

đều có thể viết dưới dạng hai phân

số cùng mẫu dương rồi áp dụng quy

(a, b, m ∈Z, m > 0)

Hãy hoàn thiện công thức:

x + y =

x – y =

GV treo bảng phụ ghi công thức

? Em hãy nhắc lại các tính chất của

phép cộng p/số

VD: a)

7

4 3

GV ghi lại, bổ sung và nhấn mạnh

7

4 3

12 49 21

12 21

3 12 4

3 4

10 15

9 3

2 5

3+− = +− = −

b) ( 0 , 4)3

1 − − =

=

15

11 15

6 15

5 5

2 3

10 15

9 3

2 5

3+− = +− = −

b) ( 0 , 4)3

1 − − =

=

15

11 15

6 15

5 5

2 3

4 nhóm hoạt động, 1câu/nhómĐáp án:

Trang 8

2 5 , 3

7 3 2

3 3

5 5 2

BT10 (SGK – 10)Cách 1:

A =

6

15 14 18 6

9 10 30 6

3 4

A =

2

1 2 2

5 6

15 6

19 31

HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang

vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.

1 HS đọc quy tắc

HS cả lớp làm vở, 1 HS lên bảng

3

1 7

? Muốn cộng , trừ các số hữu tỉ ta làm như thế nào

? Phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q

V Hướng dẫn công việc về nhà(2 phút)

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

- BTVN: 7(b), 8(b, d), 9(b, d) (SGK – 10)

- Ôn tập quy tắc nhân chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z

- Nghiên cứu bài: Nhân chia số hữu tỉ

* Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tuần 02 Tiết 03 Bài 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Ngày soạn: 22/08/2016 Ngày dạy: 7A: 29/08/2016 7B: 29/08/2016

A MỤC TIÊU: Sau tiết học này, HS cần đạt được các yêu cầu sau

1 Kiến thức : HS nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai

số hữu tỉ

2 Kĩ năng : có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng,.

3 Thái độ : - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực

tính toán, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

? Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ,ta đưa về

cộng, trừ hai phân số Vậy thực hiện

nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm ntn

GV chốt: Khi thực hiện phép tính trên số

hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số tối

giản, mẫu dương rồi thực hiện tính trên

HS : Nhân, chia hai số hữu tỉ đưa về nhânchia hai phân số

III Bài mới:

HĐ1: 1) Nhân hai số hữu tỉ (10 ph)

GV cho hai số hữu tỉ x, y

c a

.

HS

2

1 2 4

4

5 3 2

5 4

HS : t/c của phép nhân phân số:

- tính giao hoán, kết hợp, nhân với 1, t/c

Trang 10

b) 0,24

4

15

c) (-2).(

10

9

c)

6

1 1 6

Áp dụng quy tắc chia hai phân số, hãy

viết công thức x:y

(GV dùng phương pháp bàn tay nặn

bột)

GV giới thiệu tỉ số của hai số hữu tỉ

x:y = y x , tỉ số của hai số x và y

VD: Tỉ số của -5,12 và 10,25 là

-5,12 : 10,25 =

25 , 10

12 , 5

- Viết tỉ số này dưới dạng tỉ số của hai số

nguyên?

GV chốt: tỉ số của hai số hữu tỉ là phép

chia hai số hữu tỉ có thương là phân số

-là tỉ số của hai số nguyên Vậy tỉ số của

hai số hữu tỉ có thể đưa về tỉ số của hai

số nguyên bằng cách thực hiện phép

chia hai số hữu tỉ.

HS :x:y =

d a c

d b

a

.

=

HS nói GV ghi lại-0,4: 

Cả lớp làm, 2 HS lên bảngKQ: a)

10

9 4

− b)

46 5

HS thảo luận nhóm theo kĩ thuật khăn trảibàn

+ Viết tử và mẫu của số

16

5

dưới dạngtích, đưa về phép nhân hai phân số, chuyểnphép nhân về phép chia

Trang 11

Yêu cầu HS thực hiện chung, mở rộng

từ nhân hai số ra nhân nhiều số

Luật chơi: - 2 đội (5/đội) TG: 5ph

Đội làm đúng nhiều hơn, nhanh sẽ

thắng

GV nhận xét cho điểm khuyến khích đội

thắng cuộc

HS lên bảng thực hiệnBT13

a) HS trả lời miệng GV ghi bảng

12 4

3

= ( ) ( )

6 5 4

35 12

=

1 1 2

5 1 3

=

2

1 7 2

V Hướng dẫn công việc về nhà(3 phút)

- Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của một sốnguyên, ôn lại cộng trừ số thập phân ở tiểu học

4.(-25) + 10 : (-2) = -105 (GV đưa đề và hd trên màn hình hay bảng phụ)

BT : Biểu diễn các số hữu tỉ sau 3,5; 4

Trang 12

Tuần 02 Tiết 04 Bài 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Ngày soạn: 24/08/2016 Ngày dạy: 7A: 9/09/2016 7B: 31/08/2016

A MỤC TIÊU: Sau tiết học này, HS cần đạt được các yêu cầu sau

1 Kiến thức: HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

2 Kĩ năng:

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

3 Thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận, có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ đểtính toán hợp lý

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực

tính toán, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

B Chuẩn bị của GV - HS

GV: Giáo án + SGK + thước kẻ.

HS: Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên ;, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân ; cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại(lớp 5,6).Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

III Bài mới

HĐ1: 1) Giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ (12ph)

? Tương tự như g.t.t.đ của một số nguyên

thì g.t.t.đ của một số hữu tỉ được xác định

HS: G.t.t.đ của một số hữu tỉ x là khoảng

cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

Trang 13

số hữu tỉ tương tự như đối với số nguyên

; 0 0

; 2

1 2

1

; 5 , 3 5 ,

1 3

; 0 0

; 7

1 7

1

; 7

1 7

BT17

1) Đ: a,c S: b2) a)

5

1 5

GV cho hs thảo luận nêu cách làm

+ Vậy nếu cộng hai số thập phân sau với

HS:

Cách 1: - đưa về phân số thập phân

- rút gọn đưa về phân số tối giảncộng, trừ, nhân, chia số thập phânCách 2: Cộng hai số thập phân như đãhọc ở tiểu học

Trang 14

quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu

tương tự như đối với số nguyên (áp dụng

quy tắc cộng, trừ trong số nguyên)

GV chốt: Thương của hai số thập phân x

và y là thương của xy với dấu (+)

nếu x, y cùng dấu và dấu (-) với x, y trái

HS làm vào vở, 2 hs lên bảngKQ: a) -2,853 b) 7,992BT18:

a)-5,639 b)-0,32c)16,027 d)-2,16

*IV Hoạt động củng cố(8 ph) :

- Nêu công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- BT19: +) Chỉ ra cách ghép số của bạn nào là hợp lí, nhanh

+) KQ: tạo thành cặp số có tổng là số tròn(đ/v, chục, )

Theo cách của Liên

- BT20 (SGK/15) Tính nhanh: (y/c HS chỉ ra cách làm đọc các cặp số ghépnhóm)

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3) = (6,3 + 2,4) + [(-3,7) + (-0,3)] = =4,7 (

b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5) = 0 (ghép thành các cặp số đối nhau)

c) T2 câu b Đ/a: 3,7

d) a/d t/c phân phối của phép nhân đ/v phép cộng, đặt 2,8 thừa số chung Đ/a: -28

*V.Hướng dẫn công việc về nhà (2 ph):

Trang 15

- Học thuộc đ/n và công thức xác định g.t.t.đ của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ

- BTVN: 21, 22, 24(SGK/15 - 16)

- Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi

* Rút kinh nghiệm:

Tuần 03 Tiết 05 LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 26/08/2016 Ngày dạy:7A:12/9/2016 7B: 6/09/2016

A MỤC TIÊU: Sau tiết học này, HS cần đạt được các yêu cầu sau

Sau tiết học này, HS cần đạt được các yêu cầu sau:

GV: SGK + Giáo án, máy tính bỏ túi

HS: Máy tính bỏ túi, SGK, vở ghi, vở bài tập

4

3

HS 2 :a) = [(-3,8) + 3,8] + (-5,7) = 0 + (-5,7) =

= -5,7b) = [(-9,6) + 9,6] + [4,5 + (-1,5)]

= 0 + 3 = 3

Trang 16

? Nêu các yêu cầu của bài toán, nêu

hướng giải quyết

GV cho hs thảo luận nhóm để nêu cách

làm sau đó gọi 2 hs lên bảng trình bày

* Sử dụng máy tính bỏ túi

GV đưa bảng phụ bài 26(SGK/16)

Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi

làm theo hướng dẫn Sau đó dùng máy

= -0,38 – (-3,15) = -0,38 + 3,15 = 2,77b) =[(-20,83) + (-9,17)] 0,2:[2,47–(-3,53)].0,5 = [(-30).0,2] : [6.0,5] = -6 : 3 = -2

HS dùng máy tính thực hiện phép tínhtheo hướng dẫn áp dụng máy tính tính câua) và c)

a) – 5,5497 c) – 0,420,3 =

⇒ -13

⇒ -13

HS phát biểu (GV ghi bảng)a)

5

4

< 1 < 1,1b) -500 < 0 < 0,001c)

1 39

Trang 17

3 , 2 7 , 1

4

x x

b)

3

1 4

3

= +

* V.Hướng dẫn công việc về nhà(2 phút)

-Xem lại các bài tập đã chữa

Tuần 04 Tiết 06 Bài 5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ngày soạn: 28/08/2016 Ngày dạy:7B: 12/09/2016

7A: 16/9/2016

A MỤC TIÊU: Sau tiết học này, HS cần đạt được các yêu cầu sau

1 Kiến thức : HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết

các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa củaluỹ thừa

2 Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính tóan.

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực

tính toán, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

B Chuẩn bị của GV- HS

GV: SGK, giáo án Máy tính bỏ túi

HS: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai

luỹ thừa cùng cơ số, ôn lại bảng bình phương các số tự nhiên từ 1 đến 20, một số số

tự nhiên có thể biểu diễn dưới dạng lũy thừa của các số tự nhiên khác: 16, 64, 256,

81, 625 Máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I Ổn định lớp:

Lớp 7A: 34 Vắng:

Trang 18

Lớp 7B: 31 Vắng:

II Kiểm tra bài cũ(8 phút):

HS 1: - Cho a là số tự nhiên Lũy thừa

bậc n của a là gì? Cho ví dụ? Các quy

ước

- Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy

thừa: 34.35; 58:52

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

và nhắc lại quy tắc nhân, chia hai lũy

III Bài mới

HĐ1: 1) Lũy thừa với số mũ tự nhiên

(7 ph)

GV : tương tự đối với số tự nhiên, em hãy

nêu định nghĩa lũy thừa bậc n (với n là một

số tự nhiên lớn hơn 1) của số hữu tỉ x?

Cho HS làm ?1 (SGK/17)

? nêu nhận xét về dấu của giá trị của lũy

thừa bậc chẵn hoặc bậc lẻ của một số hữu

b b b

a a a

HS thảo luận nhóm :

( )

16

9 4

3 4

3

2

2 2

Trang 19

? Để phép chia các lũy thừa thực hiện được

cần điều kiện cho x, m và n như thế nào

- Yêu cầu HS thực hiện ?2

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu trả

a : = −

HS:

n m n

3

3

4

3 4

0

n m

n m

IV củng cố (10 ph)

Trang 20

- Định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x

- Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ

số; lũy thừa của lũy thừa

GV: giới thiệu bảng tổng hợp ba công thức

trên

Bài Tập 27 (SGK/19) Tính:

( ) (2 )0

3 4

3 , 5

; 2 , 0

; 4

1

2

;

3

−

 −

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

tập 28

Bài Tập 33: Sử dụng máy tính bỏ túi

GV yêu cầu HS đọc SGK rồi tính :

3,52, (-0,12)3

GV giới thiệu cách khác để tính : (1,5)4

1,5 SHIFT xy 4 =

HS làm vở, 2 HS lên bảng:

1

; 04 , 0

; 64

25 11

; 81

1

HS hoạt động nhóm KQ:

4

1 2

12 =

 − ;

8 1 2 1 3 = −       − 16 1 2 1 4 =      − ;

32 1 2 1 5 = −       − HS thực hành trên máy tính 3,52 = 12,25; (-0,12)3 = -0,001728 *V Hướng dẫn công việc về nhà(2 phút) - Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc - BTVN: 29; 30; 31; 32 (SGK/20) - Đọc mục có thể em chưa biết - Xem trước bài 6 Thực hiện ?1, ?2 /SGK – 21(hs thảo luận nhóm đưa ra cách làm nhanh và hợp lí nhất sau đó cá nhân độc lập làm) - Rút kinh nghiệm

Trang 21

Tuần 4 Tiết 07 Bài 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(tiếp).

Ngày soạn: 6/09/2016 Ngày dạy:7B: 16/09/2016 7A: 19/09/2016

A MỤC TIÊU: Sau tiết học này, HS cần đạt được các yêu cầu sau

Sau tiết học này, HS cần đạt được các yêu cầu sau:

1 Kiến thức

- HS nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực

tính toán, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

2 3

Trang 22

nhanh nhất so sánh các biểu thức mà

không cần tính giá trị của lũy thừa b)

5

5 5

10 10.10.10.10.10

5.5.5.5.5 5

5 5

10

5 2

  =

 ÷

 

5 5

10

2 =

5

10 2

 

 ÷

 

III Bài mới

HĐ1: 1)Luỹ thừa của một tích(11ph)

? Từ kết quả ?1 hãy dự đoán kq so sánh

(xy)n và xn.yn với x ∈ Q

GV chốt công thức lũy thừa của một tích

Từ công thức gv yêu cầu hs phát biểu

bằng lời thông qua việc trả lời 2 câu hỏi

- Bài tập: Viết các tích sau dưới dạng lũy

thừa của một số hữu tỉ

a) 108.28 b) 254.28 c) 158.94

HS thảo luận nhóm nhanh và đưa ra dựđoán:

(xy)n = xn.yn

Hs hoạt động nhóm, đại diện nhóm trả lời

- Lũy thừa của một tích bằng tích các lũythừa cùng số mũ

- Muốn nhân hai lũy thừa cùng số mũ tanhân hai cơ số với nhau rồi lũy thừa kếtquả với số mũ chung

HS : a) 5

5

3 3

1 = (1 , 5 2)3 = 3 3 = 27

HS hoạt động nhóma) 208 b) = (52)4.28 = 58.28 = 108

y

x y

Trang 23

GV yêu cầu hs từ công thức trên hãy

phát biểu bằng lời thông qua việc trả lời

- Chia các lũy thừa cùng số mũ ta chia cơ

số cho nhau rồi lũy thừa kq với số mũchung

5 , 7

5 , 2

5 ,

15

125 5

2

7

1 7

50 125

3

3 3

10

2 4

8 4

d) Sai vì

8 4

2

7

1 7

10 3 8

10

2 2

2 2

2 4

8

=

=

=

Trang 24

7 125 343

HS hoạt động nhóm hai HS lên bảng

5

1 32

1 2

343 5

*IV Hướng dẫn công việc về nhà(5 phút)

- Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa (học trong 2 tiết)

9 2

? Nhận xét gì về các biểu thức trong

bài tập (có đặc điểm gì chung)

? làm thế nào để tính nhanh giá trị của

biểu thức

GV cho hs thảo luận nhóm nêu cách

làm rút gọn biểu thức có dạng A

B đểtiết sau chữa

2

2 2

2 2

4

10

10 10

5 2 10

3 3 2

3 2 2 3 2

3 2 )

2 (

) 3 2 (

) 3 (

2

4 5 11

6 7 6 5 5

6 7 2

3 5

3 2 7

9 9 3 27

9 ) 3 ( 3

8 ) 2 ( 2

Trang 25

- Tiết sau luyện tập.

- Rút kinh nghiệm:

Tuần 5 Tiết 08 LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 13/09/2016 Ngày dạy: 7B:19/09/2016 7A: 23/9/2016

A MỤC TIÊU: Sau tiết học này, HS cần đạt được các yêu cầu sau

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực

tính toán, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

2

2 2

2 2

4

10

10 10

5 2 10

243 2 , 0

3 2 , 0 2 , 0

6 ,

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức Gọi 3 HS lên bảng chữa:

Trang 26

GV cho hs hoạt động nhóm để xác định

hướng giải cho từng câu sau đó yêu cầu

hs làm việc cá nhân đối chiếu kq với

5

6 3

GV yêu cầu hs hoạt động nhóm thống

nhất cách làm rồi làm việc cá nhân

a)

2

4

3 5

4 4

Dạng 2: Viết biểu thức dưới các dạng

của lũy thừa:

b) Lũy thừa của x2

c) Thương của hai lũy thừa trong đó

13 14

1 1 100

1 4 25

20 5 4 25 4 25

20

4 4

4 4

2560

3

5 512 3

5 ) 2 (

5 3

3 ) 2 (

5 2 5

3

) 6 (

10

9

4 5

4 4 5 5 4

5

4 5

13 3

13

3 2 3 3 2 3 13

3 ) 2 3 (

3 ) 2 3 ( 3

3 2 2 3 3 3 2 3

=

+ +

+ Nếu số chưa biết ở cơ số, đưa về dạng hai lũy thừa bằng nhau có cùng số mũ rồi cho cơ số bằng nhau

+ Nếu số chưa biết ở số mũ, đưa về dạng hai lũy thừa bằng nhau có cùng cơ số rồi cho hai số mũ bằng nhau

HS làm câu a dưới sự hướng dẫn của GV;

Trang 27

16 2 2 2

b)

7

) 3 ( ) 3 (

) 3 ( ) 27 (

81 ) 3

9 2

2 3

Bài 2 (3 điểm) Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

1 2 : 2

Bài 2 a) 35 b) 28

Bài 3: a) 39 b) 212

V Hướng dẫn công việc về nhà(4ph):

- Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các quy tắc về lũy thừa, tìm số chưa biết tronglũy thừa

a = .

Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số hai số nguyên Làm bài tập 44/ SGK – 26

- Đọc bài đọc thêm: Lũy thừa với số mũ nguyên âm

1 9

2

1 : 2 2

2 : 2

Trang 28

1 Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.

2 Kỹ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận

dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

3.Thái độ: Lòng say mê môn học, tính cẩn thận

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực

tính toán, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

B Chuẩn bị của GV- HS:

- Giáo viên: Giáo án, sgk

- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng

II Kiểm tra bài cũ(5ph):

Câu hỏi 1: a) So sánh hai tỉ số 15

21 và 12,517,5 b) cho a c

b =d (a b c d Z b d, , , ∈ ; , ≠ 0) CMR: a.d = b.cTrả lời:a) Ta có:

5 , 12

Trang 29

III Bài mới:

Hoạt động của GIÁO VIÊN Hoạt động của HỌC SINH

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài (1ph)

GV: Ta nói đẳng thức 15 12,521 17,5= là một tỉ lệ thức

Vậy Tỉ lệ thức là gì và có tính chất như thế nào?

Chúng ta cùng nghiên cứu bài hôm nay

hạng ngoài hay ngoại tỉ, b, c là các số hạng

trong hay trung tỉ.

+ Xác định ngoại tỉ, trung tỉ của các tỉ lệ thức

trên

? Các cặp phân số bằng nhau ở câu hỏi

2(KTBC) có là tỉ lệ thức không vì sao?

+ GV cho hs hoạt động nhóm nêu cách làm ?1

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức

+ HS thảo luận nhóm nêu hướng làm

- Đưa các tỉ số về tỉ số của hai sốnguyên(phân số tối giản)

- So sánh hai tỉ số, nếu bằng nhau thì lập

Trang 30

(Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ thức lập

2

=

10 1

4

=

10 1

+ Nếu a c

b = d (a b c d Z b d, , , ∈ ; , ≠ 0) thì a.d = b.c

HS: Quan sát lời giải mẫu trên bảng phụ,

sau đó trả lời câu ?3

2 , 1

=

324 120

Trang 31

=

15 44

HS lên bảng:

6 63 = 9 42

6

9 42

63

; 6

42 9

63

; 63

9 42

6

; 63

42 9

1 Về nhà học xem lại nội dung bài

2 Giải các bài tập sau: Số 44c; 45; 46; 47b; 48; Trang 26/SGK

3 Tiết sau luyện tập + kiểm tra 15ph

* Rút kinh nghiệm:

1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó.

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ

thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

3 Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học.

4.Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng

lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án

- Học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà.

1) Vẽ bản đồ tư duy cho bài tỉ lệ thức

2) Điền số thích hợp vào ô vuông

Trang 32

; 3

4 6

8

; 8

6 4

3

; 8

4 6

6 , 3

2 27

=

x ⇒ x.3,6 = -2.27

6 , 3

27 2

Hoạt động 1: Chữa bài tập 49 SGK (8ph)

+ Khi nào hai tỉ số có thể lập được tỉ

lệ thức

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm

nêu cách làm Sau đó tiếp tục cho các

nhóm thực hiện bài tập

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của các

nhóm sau đó chuẩn hoá

Hs hoạt động nhóm theo kĩ thuật khăn trải

bàn:- đư a các tỉ số về tỉ số của hai số nguyên (phân số tối giản)

- so sánh và rút ra kết luận

- Nếu hai tỉ số bằng nhau (có tỉ lệ thức) thì

áp dụng tính chất 2 để suy ra các tỉ lệ thức khác.

HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó đại diệnnhóm lên bảng làm bài tập

Bài giải:

a,

3

2 525

350 25

, 5

5 , 3

=

= ;

3

2 21

5 10

393 5

262 : 10

393 5

2 52 : 10

21 5 , 3

1 , 2

=

=

Trang 33

Vậy không lập thành tỉ lệ thức.

c, 15 6 , , 51 19 = 1519 651 = 7 3

⇒ 6,51:15,19 3: 7 = ⇒ 6,51.7 3.15,19 = 6,51 15,19

15,19 = 6,51;

51 , 6

19 , 15 3

7 =

Hoạt động 3: Chữa bài tập 50 SGK (12ph)

GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 50

+ Nêu cách tìm thành phần chưa biết

+ mỗi hs viết một kết quả ứng với

chữ cái trong mỗi câu sau đó truyền

phấn cho hs đứng sau Nếu hs trước

làm sai thì hs sau được quyền chữa

lại nhưng ko được làm câu tiếp theo

+ Thời gian: 6ph

+ Đội thua phải hát hoặc làm theo

yêu cầu của đội thắng

+ Nếu câu nào cả hai đội không làm

được thì khán giả ngồi dưới sẽ được

quyền trả lời

HS: Đọc nội dung bài tập 50

+ Tìm trung tỉ = tích ngoại tỉ : trung tỉ đãbiết

+ Tìm ngoại tỉ = tích trung tỉ : ngoại tỉ đãbiết

HS: chơi trò chơiN=14 B=31

2 H=-15 U=3

4

C=16 I= -63 L=6,3 Ư= -0,48T=6Ế=9,17 Y=41

5 Ơ=11

3

BINH THƯ YẾU LƯỢC

HS: Đọc nội dung các ô chữ ghép được

IV Củng cố (6ph)

+ yêu cấu hs hoạt động nhóm: viết

bản đồ tư duy về nội dung tiết học tỉ

1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm

2 Giải các bài tập sau: 51, 52 Trang 28/SGK

- Đọc và nghiên cứu bài tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Yêu cầu: + Thực hiện ?1

* Rút kinh nghiệm sau tiết học

Trang 34

1 Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.

3 Thái độ: Say mê môn học, lễ phép với thầy cô

4 Định hướng phát triển năng lực

+ Phẩm chất: sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực: tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án.

- Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, thực hiện ?1

C Tiến trình dạy học:

I Ổn định lớp:

Lớp 7A: 34 Vắng:

Lớp 7B: 31 Vắng:

II Kiểm tra bài cũ (8ph)

CH1: Em hãy phát biểu các kiến thức cơ

Trang 35

b, 1 : 0 , 1x

3

2 8

GV: Gọi 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm

ra nháp sau đó chữa bài của bạn

75 , 0 01 ,

b, 1 : 0 , 1x

3

2 8 , 0 : 3

3

2 1 , 0 3

III Bài mới

Hoạt động của GIÁO VIÊN Hoạt động của HỌC SINH

Hoạt động 1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20ph)

GV nhấn mạnh: k là giá trị chung của các tỉ

số.(lấy ví dụ cụ thể cho hs dễ hiểu: 1

2 là giá trịchung của các tỉ số 2 3;

4 6 )

? Cho tỉ lệ thức sau: 1 2

4 = 8 Hãy viết các tỉ sốbằng các tỉ số trong TLT trên

GV: Tính chất trên còn mở rộng cho dãy tỉ số

bằng nhau: Từ dãy tỉ số bằng nhau

Kết quả:

2

1 10

5 6 4

1 6 4

3 4

Trang 36

(Lưu ý cho HS dấu + hay – tương ứng với các

thành phần trong cùng một tỉ số ban đầu)

GV: Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu

nói sau: Số HS lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số

8, 9, 10 ?

GV: gọi đại diện nhóm lên trình bày, sau đó

gọi HS các nhóm nhận xét rồi chuẩn hoá

HS: Theo dõi và ghi vào vở

c b a

hay sai? Hãy giải thích vì sao?

HS thảo luận nhóm nêu cách làm: áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

3 5

x = y = 16 2

x y+ = = +

1 Về nhà học và xem lại nội dung bài: Bổ sung tính chất dãy tỉ số bằng nhau

vào bản đồ tư duy của tỉ lệ thức

Ôn lại bài tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau theo bản đồ tư duy

+ Chuyển bài toán tỉ lệ về dãy tỉ số bằng nhau

+ Tìm hai hay nhiều thành phần chưa biết trong dãy tỉ số bằng nhau thì dãy tỉ số bằngnhau phải chứa bao nhiêu tỉ số và cần thêm điều kiện nào nữa mới áp dụng được tínhchất dãy tỉ số bằng nhau để giải quyết

2 Giải các bài tập sau: 55 > 64 SGK,Trang 30, 31

3 Giáo viên hướng dẫn bài tập sau:

Trang 37

Bài 61/sgk – 31(cho hs thảo luận nhóm tìm cách làm): Từ hai tỉ lệ thức biến đổi về

dãy tỉ số bằng nhau chứa ba thành phần chưa biết

* Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 26/9/2016

Ngày dạy: 3/10/2016

Tuần 7 TIẾT 12 LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cấc số

nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

3 Thái độ: HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi.

4 Định hướng phát triển năng lực

+ Phẩm chất: sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực: tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập, đồ dùng dạy học

- Học sinh: Ôn tập các tính chất, phiếu học tập.

C Các hoạt động dạy học:

I Ổn định lớp:

Lớp 7A: 34 Vắng:

Lớp 7B: 31 Vắng:

II Kiểm tra bài cũ(8ph):

Câu1 Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng Đáp án

Trang 38

GV cho hs nhận xét, nêu ppg cho từng

câu GV chốt lại và cho điểm hs

Câu 1

( ) 204 172,04 : 3,12

23 : 4 4

2.7 14 2.2 4

x y x y

x y

III Bài mới (25ph)

Hoạt động của GIÁO VIÊN Hoạt động của HỌC SINH

Trang 39

GV: Cho HS làm theo nhóm, giao nhiệm vụ:

+ Từ 2 TLT hãy đưa về dãy tỉ số bằng nhau

chứa x, y , z

+ Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau tìm x, y, z

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày

GV: Gọi HS các nhóm nhận xét chéo, sau

đó GV chốt lại:

- Biến đổi các tỉ lệ thức sao cho các số chưa

biết là các thành phần trong dãy tỉ số bằng

nhau.

- áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau tạo ra tỉ

số mới chứa tổng đại số các thành phần

chưa biết Suy ra giá trị chung của các tỉ số

8 12 10 8 12 10 5

x = y = z = x y z+ − = =

+ − 16; 24

GV cho hs nghiên cứu bài thảo luận nhóm

nêu cách làm trong khoảng 2 -3 ph

+ Nếu hs các nhóm ko nêu được cách làm

k2 = 1

⇒ = ±k 1

Với k=1; x=2; y=5 k=-1; x=-2; y=-5

Trang 40

1 Về nhà ôn lại tỉ lệ thức – tính chất dãy tỉ số bằng nhau, một số cách tìm thành phần chưa biết của tỉ lệ thức hay dãy tỉ số bằng nhau.

2 Giải các bài tập sau: 59bd, 64 SGK Trang 31;

3 nghiên cứu bài Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

+ Làm ví dụ 1, 2

* Rút kinh nghiệm:

1 Kiến thức: HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân tối

giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuầnhoàn HS hiểu được số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hay thập phân vôhạn tuần hoàn

2 Kỹ năng: Biểu diễn số hữu tỉ dưới dạng số thập phân.

3 Thái độ: Say mê môn học, hoà đồng với bạn bè.

4 Định hướng phát triển năng lực

+ Phẩm chất: sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực: tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏ túi.

C Các hoạt động dạy học:

I Ổn định lơp ́

Lớp 7A: 34 Vắng:

Lớp 7B: 31 Vắng:

Ngày đăng: 07/11/2018, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w