1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ 8 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ

6 2,7K 49
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 231,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 4 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Nhờ các quy tắc của các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức ta có thể  biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức.  2. Khi làm tính trên các phân thức ta chỉ việc thực hiện theo các quy tắc của các  phép toán, không cần quan tâm đến giá trị của biến. Nhưng khi giải những bài toán  liên quan đến giá trị của phân thức ta phải tìm điều kiện để giá trị của phân thức  được xác định, đó là điều kiện của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0.  B. MỘT SỐ VÍ DỤ Ví dụ 17. Rút gọn biểu thức: 2 2 2 2 2 2 2 2 2 x x y y xy   (  +   +  ). . y x xy xy xyy x xy+y    Giải. 2 2 2 2 2 2 2 2 2 x x y y xy   (  +   +  ). . y x xy xy xyy x xy+y 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 x x y y xy   (  +   +  ). y x xy xy xyy x xy+y 2 x x y y xy =      +   +  . y x(xy) xy y(xy) x xy+y 2 (x+y)(x xy+y ) 1 2 x+y  2xxy xy =     .  =      =   =  y xy x xy+y y xy xy xy Ví dụ 18. Rút gọn rồi tính giá tị của biếu thức A với  1 1 x =  ; y =  . 2 3    Giải. ĐKXĐ: y0; x±y; x2y; x3y. 

Trang 1

 

 

 

Chuyên đề 4

BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1. Nhờ các quy tắc của các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức ta có thể  biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức. 

2. Khi làm tính trên các phân thức ta chỉ việc thực hiện theo các quy tắc của các  phép toán, không cần quan tâm đến giá trị của biến. Nhưng khi giải những bài toán  liên quan đến giá trị của phân thức ta phải tìm điều kiện để giá trị của phân thức  được xác định, đó là điều kiện của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0. 

B MỘT SỐ VÍ DỤ

Ví dụ 17. Rút gọn biểu thức:

Giải

Ví dụ 18. Rút gọn rồi tính giá tị của biếu thức A với x = 1; y =  1

Giải

ĐKXĐ: y0; x±y; x2y; x3y. 

Trang 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2

2

2

x x - 2y  - 2 x  - xy

2y + x - y 2y - x + y y y - x x  - 2xy - 2x  +  2 x -2y

y(x+y) (x

2xy

+y)(3y-x).y(x-y)

x - 2y

y

x -   = 

 y (

 

2

-x 2(x-2y)  + 

3y-x) 2(x-2y)(x+y)

+y)

y

x+y

  

  

Vì x = 1; y =  1

2 3  thỏa mãn ĐKXĐ, khi đó giá trị của biếu thức A là    

   

   

Ví dụ 19. Cho biểu thức : 

3

x+1 x +1 x +2x+1 x -1    a) Rút gọn B ;   

b) Với giá trị nào của x thì B = 1 ? 

Giải. ĐKXĐ : x± 1. 

1 x(x-1)(x+1) (x-1)-(x+1) 1 -2x

a) B =   -   =   - 

x+1 x +1 (x+1) (x-1) x+1 (x +1)(x+1)

x +1+2x (x+1) x+1

       =   =   = 

(x -1)(x+1) (x +1)(x+1) x +1

  

2.(- )+ -1+

Trang 3

 

 

 

  Vậy khi x = 0 thì B = 1.  

Ví dụ 20 Cho biểu thức 

3

2

x  + 2x + 4 x  - 4 x  - 8

P = [(x  - 8) :   -  ] : (x - 1)

x + 2 x  + 2x + 4 x + 2  

a) Rút gọn P; 

b) Tìm xZ để P có giá trị nguyên. 

Giải a) ĐKXĐ: x-2; x1. 

(x - 2)(x  + 2x + 4).(x + 2) (x - 2)(x + 2) (x  -2)(x + 2x + 4) 1

1 x  -4 - x  + 4x - 4 4x - 8

4x - 4 - 4 4(

b)     P =   = 

x - 1

 -   = 4 - 

x - 1 x - 1 x - 1

  

P có giá trị nguyên  4

1

x



 có giá trị nguyên           x 1 Ư(4) ={1; 2; 4} 

  Vậy khi x{-3; -1; 0; 2; 3; 5} thì P có giá trị nguyên. 

Ví dụ 21 Cho biểu thức 

2 2

1 - (x + y ) 1 1 Q= [  + 1](1 +  ):(1 -  )

2xy x - y x - y   

a) Rút gọn Q ; 

Trang 4

b) Chứng minh rằng khi x và y trái dấu thoả mãn điều kiện xy + 1 thì giá trị của biểu thức Q luôn luôn không âm

Giải

1 - x - y + 2xy x - y +1 x- y - 1 1 - (x - y) x - y +1 x - y

2xy x - y x - y 2xy x - y x - y - 1

2

(1 - x + y )(1 + x - y) x - y + 1 (x - y + 1)

2xy x - y - 1 2xy

b) Vì x và y là hai số trái dấu nên các giá trị các mẫu thwusc 2xy, x – y đều khác 0 Mặt khác do xy + 1 nên giá trị mẫu thức xx – y -10

Ta có -(x - y +1)2 0; 2xy < 0 nên Q 0.

C BÀI TẬP

1 Cho biểu thức

Chứng minh rằng A là lập phương của một biểu thức hữu tỉ

2 2

2

2 2 2

x-y x+y x-y x -y

(x+y) x x 5x-3y

b) B = [ - ] -

x (x+y) x -y y-x

3 Chứng minh rằng với những giá trị thích hợp của biến thì các biểu thức sau có giá trị bằng nhau:

x y x+y 2

a) A = ( - ) : ( - );

2 Chứng minh rằng với những giá trị thích hợp của biến thì các biểu thức sau có giá trị là hằng số:

Trang 5

3 3 2

2

2

( +1) 1- +1

x y x x x y

- + +1 + -1

y x y y y x

x x+6 2x+6 x

N = ( - ) : -

x -36 x -6x x -6x x+6

4 Chứng minh các đẳng thức sau:

x+2 4(y+1) x (y+1) y (x+2) 1

b) [ - ] : [ - ] =

x+1 y+2 x+1 y+2 y-x

5 Cho biểu thức

2

y - yz + z x 3yz 2xy + 2xz

x y + z y + z x + y + z trong đó x, y, zZ, x0; y + z0 và x + y + z0

Chứng minh rằng A 3

6 Cho biểu thức

2

trong đó xyz0 và x + y + z0

Chứng minh rằng biểu thức B có giá trị không âm

7 Cho biểu thức

trong đó x, yZ Chứng minh rằng giá trị của M là một số chẵn với x, y là, cho M

có nghĩa

Trang 6

8 Cho biểu thức

4

(x-1) +x x-2 (x-1) -1 , trong đó x là số nguyên

Chứng minh rằng với mọi giá trị thích hợp của x thì giá trị của N luôn là một số nguyên

9 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

x x +16

P = ( + 8) + 9

10 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

x +8 4x +8x+16 4x -16

x -8 x -4 x-2 x -6x +12x -8x

Ngày đăng: 04/11/2018, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w