1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ 4 PHÉP CHIA ĐA THỨC

9 678 13

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 353,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 4 PHÉP CHIA ĐA THỨC A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Chia đơn thức A cho đơn thức B : Chia hệ số của A cho hệ số của B ; Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B ; Nhân các kết quả với nhau. 2. Chia đa thức cho đơn thức : (A + B) : C = A : C + B : C 3. Chia đa thức A cho đa thức B. Cho A và B là hai đa thức tuỳ ý của cùng một biến (B  0), khi đó tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q và R sao cho A = B.Q + R, trong đó R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B. Q gọi là đa thức thương và R gọi là dư trong phép chia A cho B. Nếu R = 0 thì phép chia A cho B là phép chia hết. KIẾN THỨC BỔ SUNG 1. Có thể dùng hằng đẳng thức để rút gọn phép chia : Ví dụ :

Trang 1

Chuyên đề 4

PHÉP CHIA ĐA THỨC

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Chia đơn thức A cho đơn thức B :

- Chia hệ số của A cho hệ số của B ;

- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B ;

- Nhân các kết quả với nhau

2 Chia đa thức cho đơn thức : (A + B) : C = A : C + B : C

3 Chia đa thức A cho đa thức B

Cho A và B là hai đa thức tuỳ ý của cùng một biến (B  0), khi đó tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q và R sao cho A = B.Q + R, trong đó R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B

Q gọi là đa thức thương và R gọi là dư trong phép chia A cho B

Nếu R = 0 thì phép chia A cho B là phép chia hết

KIẾN THỨC BỔ SUNG

1 Có thể dùng hằng đẳng thức để rút gọn phép chia :

Ví dụ :

Trang 2

  3 3   2 2

A + B : A + B = A - AB + B

A - B : A - B = A + AB + B

  2 2  

A - B : A + B = A - B

2 Định lí Bê - du* :

Số dư trong phép chia đa thức f(x) cho (x - a) đúng bằng f(a)

Ví dụ : Nếu   4 3

- Số dư trong phép chia f(x) cho (x - 2) là f(2) = 1.0

- Số dư trong phép chia f(x) cho (x - 1) là f(1) = 0, nghĩa là f(x) chia hết cho (x - 1).,

3 Hệ quả của định lí Bê-đu :

Nếu a là nghiệm của đa thức f(x) thì f(x) chia hết cho (x - a)

Nếu đa thức f(x) nhận n số nguyên khác nhau a , a , , a1 2 n làm nghiệm thì f(x) chia hết cho (x - a )(x - a ) (x - a ).1 2 n

Người ta cũng chứng minh được rằng :

4 Áp dụng hệ quả của định lí Bê-du vào việc phân tích đa thức thành nhân tử Nếu

đa thức f(x) có nghiệm x = a thì khi phân tích f(x) thành nhân tử, tích sẽ chứa nhân

tử (x - a), nghĩa là f(x) = (x - a).q(x)

Trang 3

Mở rộng : Nếu f(x) nhận n số nguyên khác nhau a , a , , a1 2 n làm nghiệm thì khi phân tích f(x) thành nhân tử, tích sẽ chứa các nhân (x - a )(x - a ) (x - a )1 2 n nghĩa

là f(x) = (x - a )(x - a ) (x - a ).q(x).1 2 n

B MỘT SỐ VÍ DỤ

Ví dụ 22 Cho A = 8x y - 12x5 n n+1y ; B= 24x y Xác định giá trị của n 4 n-1 3  N* để

A B

Giải

6

3 3

n

n

n n

 

 

Ví dụ 23 Xác định giá trị của a để đa thức

3

A = 2x - 54x + a chia hết cho đa thức B = x + 3  2

Giải

 Cách 1: Thực hiện phép chia rồi buộc đa thức dư bằng đa thức 0

Trang 4

 Cách 2: Phương pháp đồng nhất hệ số :

Vì 2x : x = 2x3 2 nên thương là đa thức bậc nhất có dạng 2x + b

2x - 54x + a = x + 6x + 9 2x + b với mọi x

2x - 54x + a = 2x + bx + 12x + 18x + 6bx + 9b với mọi x

Suy ra:

b + 12 = 0

b = -12

a = -108

a = 9b

 Cách 3 : Phương pháp xét giá trị riêng của biến

vì 2x - 54x + a3 chia hết cho x + 3 2

Vì đẳng thức đúng với mọi x nên ta cho x = -3, được -54 + 162 + a = 0

Vì đẳng thức đúng với mọi x nên ta cho x = -3, được -54 + 162 + a = 0

<=> a = 54 - 162 = -108

Vậy với a = -108 thì A B 

Trang 5

Nhận xét Trong cách giải thứ ba tại sao ta cho x = -3 mà không cho x lấy các giá

trị khác ? Đó là vì khi x= -3 thì vế phải bằng 0, vế trái tính được dễ dàng, từ đó tìm được a

Vì thế phương pháp này gọi là phương pháp xét giá trị riêng của biến

Ví dụ 24 Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của đa thúc

3 2

Giải

Vậy đa thức A không chia hết cho đa thức B Muốn cho giá trị của đa thức A chia hết cho giá trị của đa thức B thì 9 phải chia hết cho giá trị của 4x - 5 Suy ra 4x - 5  Ư(9)

Suy ra 4x - 5  {1 ; -1 ; 3 ; -3 ; 9 ; -9}

Trang 6

Các giá trị 1,5 ; 0,5 ; 3,5 bị loại vì không phải là số nguyên Do đó x  {1 ; 2 ; -1}

Ví dụ 25 Xác định các hệ số a và b để đa thức

A = x + 5x + ax + ba chia cho x - 2 dư 3 ; chia cho x + 2 dư -5

Giải

Vì A chia cho x + 2 dư -5 nên 3 2  

2

Thay x = 2 vào (1) rồi thay x = -2 vào (2), ta được :

8 + 20 + 2a + b = 3 <=> b + 2a = -25<=>

-8 + 20 - 2a + b = -5 b -

a = 2a =

-2

a = -21

-1

Ví dụ 26 Tìm đa thức dư trong phép chia sau :

Giải Đa thức chia có bậc hai nên đa thức dư có bậc không quá 1 Vậy đa thức dư

có bậc nhất dạng ax + b

Cho x = 1 rồi x = -1 ta được : 8 = a + b <=> a = b = 4.

0 = -a + b

Vậy dư trong phép chia nói trên là 4x + 4

3 2

x105 + x90 + x75 + + x15 + 1 : x2 - 1

Trang 7

Ví dụ 27. Phân tích đa thức thành nhân tử 

Giải. Ta có f(2) = 16 - 40 + 40 - 40 + 24 = 0. 

       f(3) = 81 - 135 + 90 - 60 + 24 = 0. 

Vậy x = 2, x = 3 là nghiệm của f(x). 

Do đó f(x) = (x - 2)(x - 3).q(x), suy ra       2 

q x  = f x  :  x  - 5x + 6   Làm tính chia ta được  

C BÀI TẬP

1. Làm tính chia :    

a)  21x y  - 14x +2ym 3 m 2  :  -7x ym 2 , với m  N 

c) 20 x - y n+2 + 15 x - y n+1 - 10 x - y 

2 Tìm n  N* để : 

a) Đơn thức C = 1x y2n 5

2  chia hết cho đơn thức  n+2 n+1

D = -3x y  

b) Đa thức  8 n+3 n+1 n

M = 9x y  - 15x y  chia hết cho đơn thức  n 6

N = 6x y   -x4y3 : -x3y3;      b)    

Trang 8

Cho biểu thức   3 2 2 3 2 2 5 2 3

P =  3x y  - 6x y  : 3xy  + 10x y  : 5x y Chứng minh rằng P luôn  luôn có giá trị dương với mọi giá tri x  0, y  0. 

3 Không làm tính chia, hãy tìm dư trong phép chia đa thức 

cho các đa thức sau : 

4 Làm tính chia bằng cách dùng các hằng đẳng thức đáng nhớ : 

)

5 Tìm các giá trị của a để : 

a) Đa thức 6x  + 5ax - 4  chia cho đa thức (x - 2) còn dư 10. 2

đó giá trị nhỏ nhất của thương là bao nhiêu ? 

6 Tìm các giá trị của a và b để đa thức A = 4x  + ax  + bx + 53 2 chia hết cho đa thức  

2

B = x  - x + 1. 

7 Xác định các hệ số a, b để : 

a) Đa thức x  + 3x  - 17x  + ax + b4 3 2 chia hết cho đa thức x  + 5x - 32  

b) Đa thức x  + 7x  + ax  + bx + 725 4 2 chia hết cho đa thức x  - 2x  + 43 2  

a   x  - 12x  + 48x - 64  :  x  - 8x + 16 ;       

b   x  - 27 :  x  + 3x 

Trang 9

8 Xác định các hệ số a và b để : 

a) Đa thức 4x  + ax + b3  chia cho đa thức x  - 1 dư 2x - 3. 2

b) Đa thức 5x  + 2x  + ax + b3 2 chia cho đa thức x  + 5 dư 1. 2

9 Tìm a và b để đa thức    n n-1

f x  = ax  + bx  + 1 chia hết cho đa thức x - l2 với n e  N*. 

10. Tìm các giá trị nguyên của x để :

a) Giá trị của đa thức A = 10x  - 23x  + 14x - 53 2 chia hết cho giá trị của đa thức  

B = 2x - 3. 

b) Giá trị của đa thức  4 3 2

A = 3x  + 17x  + 4x  - 4x + 7chia hết cho giá trị của đa thức 

 B = 3x + 2. 

Ngày đăng: 04/11/2018, 18:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w