Đại số 8 – Giáo ánBIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ.. Mục tiêu : - Kiến thức : HS hiểu khái niệm về biểu thức hữu tỉ, hiểu cách biến đổi biểu thức hữu tỉ thành một pt đại số.. - Học sinh : Ô
Trang 1Đại số 8 – Giáo án
BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC.
A Mục tiêu :
- Kiến thức : HS hiểu khái niệm về biểu thức hữu tỉ, hiểu cách biến đổi biểu thức
hữu tỉ thành một pt đại số Biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là những
biểu thức hữu tỉ
- Kĩ năng : HS biết cách biểu diễn một bt hữu tỉ dưới dạng một dãy phép toán trên
những pt, biết tìm điều kiện để giá trị pt xác định Rèn tính chính xác, cẩn thận
trong tính toán
- Thái độ : Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực hăng hái phát biểu xây dựng
bài
B Chuẩn bị :
- Giỏo viờn : SGK toán 8 tập 1 Bảng phụ ghi bảng
- Học sinh : Ôn về các kiến thức về quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các phân thức
C Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ :
Đề bài đưa lên màn hình
Hoạt động 2 : 1- BIỂU THỨC HỮU TỈ
- GV : Đưa các biểu thức Sgk-55 lên
màn hình
? Hãy quan sát và cho biết các biểu
thức trên được cấu tạo như thế nào,
bao gồm những phép tính nào
- GV: Giới thiệu là các bt hữu tỉ
- H : Quan sát và nhận xét:
1 x 3
x
2
;
3 x
1 x 4
1 x 3
2 1 x
x 2
2
; 0 ;
5 2
Trang 2? Vậy em hiểu thế nào là một biểu
thức hữu tỉ
? Lấy ví dụ về biểu thức hữu tỉ
? bt
1
x
3
2
1
x
x
2
2
được cấu tạo ntn
- Mỗi biểu thức trên biểu thị một dãy các phép toán (+, -, x, :) trên những phân thức gọi là những biểu thức hữu tỉ.
HS lấy ví dụ
HS: pt 2x 2
x 1 chia cho pt 23
x 1 Hoạt động 3 : 2- BIẾN ĐỔI MỘT BIỂU THỨC HỮU TỈ THÀNH MỘT PHÂN
THỨC ( 11 phút )
- Gv yêu cầu HS tự nghiên cứu VD1
? bt
1 1 x A
1 x x
có thể viết thành
phép chia nào
? Biến đổi thu gọn bt trên ntn
? Áp dụng làm bài tập ?1
? Để biến đổi biểu thức B thành một
phân thức ta làm như thế nào
- G : Gọi Hs khác nhận xét và sửa sai
HS trả lời:A 1 1 : x 1 1
- HS : Thảo luận theo nhóm bàn làm ?1 sau đó lên bảng thực hiện
?1 B =
1 x
x 2 1
1 x
2 1
2
1 x
x 1 : 1 x
2
=
1 x
x 2 1 x : 1 x
1 x
2 2
2
) 1 x (
1 x 1 x
1 x
=
1 x
1 x
2 2
Hoạt động 4 : GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC
- Gv : Giới thiệu VD2 (Sgk) và cùng
Hs trình bày lại VD lên bảng
- Tương tự VD 2 cho HS thảo luận
nhóm làm bài tập ?2
? Để giá trị của phân thức xác định ta
cần điều kiện gì của biến
- Gv : Gợi ý Hs thực hiện rút gọn biểu
thức A sau đó tính giá trị của A
HS đọc và thực hành làm ví dụ 2 theo hướng dẫn của GV
HS thực hành tương tự cho ?2 : Cho phân thức: A x 12
x x
a/ A xác địnhx2 x 0
x ≠ 0 và x ≠ -1
b/ Ta có A =
x x
1 x
2
=
) 1 x ( x
1 x
= x 1
Trang 3- Gv : Gọi đại diện 2 Hs lên bảng
giải
Nhận xét kết quả và sửa sai sót
Do đó tại x = 1.000.000 A =
000 000 1 1
tại x = -1 A = -1 Hoạt động 5 : CỦNG CỐ
? Qua bài học hôm các em cần nắm
chắc những kiến thức gì ? Nhắc lại các
kiến thức cơ bản đó
- Gv hệ thống lại các kiến thức trong
bài
HS trả lời và ghi nhớ
Hs làm các bài tập 46a, 47a (Sgk-57)
Hoạt động 6 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút )
- Nắm chắc kiến thức vừa học về biểu thức hữu tỉ
- Làm các bài tập : 44, 467 SBT tr 24-25 Bài 48, 49 , 46b, 47b SGK tr 58
- HD bài 49 SGK tr 58: U 2 1; 2 x 1; 2nên bt có mẫu khác x 1;x 2
-Tiết 35 : " Luyện tập "
Trang 4LUYỆN TẬP
A Mục tiêu :
- Kiến thức : HS được củng cố và khắc sâu quy tắc phép nhân, chia phân thức và
cách biến đổi biểu thức hữu tỉ thành phân thức đại số
- Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng thực hiện phép chia, nhân phân thức và kĩ năng
biến đổi biểu thức hữu tỉ thành phân thức đại số, tìm điều kiện và tính giá trị của phân thức
- Thái độ : Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực hăng hái phát biểu xây dựng
bài
B Phương pháp :
- Phát hiện & giải quyết vấn đề
- Hoạt động theo nhóm nhỏ
C Chuẩn bị :
- Giỏo viờn : Soạn bài đầy đủ, phấn màu Bảng phụ ghi đề bài câu 55c
- Học sinh : Ôn về các kiến thức về nhân , chia các pt và biến đổi các biểu thức
hữu tỉ
D Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ : ( 7 phút)
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trả lời trên bảng
(HS1) : ? Biến đổi bt sau thành một phân thức đại số : 2
2
x 1
x 1 3x 1
1 x
( đ/a:
x 2 1
x 1
)
(HS2 ): ? Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức sau xác định: 25
x 3
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP ( 33 phút )
Trang 5Bài 50, 51 : SGK tr 58 Thực hiện
1 x
1 1 x
1 1
x2
x
1 y
1 y
x : x
y
y
x
2 2
2
1 2 x
1 : 4 x x
1 4
x
x
1
2 2
? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính
trong từng biểu thức trên
- Gv : Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày lời giải
GV hướng dẫn câu 51b
? Còn cách nào nữa không
- Gv : Lưu ý cho HS trong phép nhân ta
có thể rút gọn chéo cho nhanh hơn
- Gv và Hs nhận xét, sửa chữa sai sót
Đưa ra kết luận chung về cách giải
Bài 53: SGK tr 58
? Để biến đổi các biểu thức hữu tỉ trong
bài thành phân thức đại số ta làm như thế
nào
? Trong
1 1
1 1 x
phân nào ta chuyển về phép chia phân thức
? Biến đổi biểu thức trên như thế nào
Tương tự cho phần còn lại
HS: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong từng biểu thức trên
HS: Thảo luận nhóm để thực hiện các phép tính sau 3 phút lên bảng trình bày
2 HS đồng thời làm câu 50b và 51a trên bảng 50b/ = x2 1 x2 1 2
1 x 1
x 1 x 1 x 1 3 x
x
1 y
1 y
x : x
y y
x
2 2
2
= … = x y
b/ =
:
=
:
x 2 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2
=
) 2 x )(
2 x (
4
Cách khác: quy đồng trong từng ngoặc
HS đọc đề bài 53, suy nghĩ nêu cách giải HS: chuyển các biểu thức đại số về thành các phép nhân chia trên phân thức
HS:
1 1 1 x
x
1 1 : 1
1 1
1 1 x
x
1 1 :
1 x
1 x 2
Trang 6? Dự đoán kq của phép tính :
1
1
1 1
1 1
1 1
1 1 x
sau đó kiểm tra kq
dự đoán đó
? Để biến đổi bt trên ta có thể làm ntn
GV chốt lại cách làm
1 1
1 1
1 1 x
=1+1 : 1 1
1 1 x
=…=
1 x 2
1 x 1
= … =
1 x 2
2 x 3
HS lên bảng trình bày Dưới lớp làm bài và nhận xét
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ ( 3 phút )
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa vận
dụng
- GV chốt lại toàn bài GV nhấn mạnh
những lưu ý khi làm các dạng bt trên
HS trả lời và ghi nhớ
Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút )
- Nắm chắc kiến thức vừa học về biến đổi biểu thức đại số
- Làm các bài tập : 51; 54; 55; 56 SBT tr 26 Bài 52; 56 SGK tr 58- 59
Trang 7ÔN TẬP HỌC KÌ I.
A Mục tiêu :
- Kiến thức : HS được hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong học kì I như nhân,
chia đơn đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử,
phân thức đại số, các phép tính, biểu thức hữu tỉ…
- Kĩ năng : HS nắm vững và vận dụng tốt các quy tắc nhân chia đơn đa thức, các
hằng đẳng thức, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử vào làm các bài
tập
- Thái độ : Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực hăng hái phát biểu xây dựng
bài
B Phương pháp :
- Phát hiện & giải quyết vấn đề
- Hoạt động theo nhóm nhỏ
C Chuẩn bị :
- Giỏo viờn : Soạn bài đầy đủ SGK toán 8 tập 1
- Học sinh : Ôn tập về các kiến thức cơ bản chương I & II
D Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : 1- ÔN TẬP LÝ THUYẾT
- Gọi lần lượt học sinh trả lời các câu hỏi
ôn tập chương I
? Nêu quy tắc nhân đơn, đa thức với đa
thức
? Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ? Lấy
ví dụ minh hoạ
? Nêu các phương pháp phân tích đa thức
HS trả lời các câu hỏi , Hs theo dõi ghi tóm tắt kt trọng tâm về :
1 Nhân đơn, đa thức với đa thức
2 Các hằng đẳng thức đáng nhớ
3 Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
4 Chia đơn, đa thức cho đơn thức, chia
Trang 8thành nhân tử.
- Gv hệ thống lại kiến thức trên bảng
đa thức một biến sắp xếp
Hoạt động 2 : BÀI TẬP ÔN TẬP : Bài 1: Làm tính nhân, chia
a/ 5x2.(3x2 – 7x + 2)
b/
3
2
xy.(2x2y – 3xy + y2)
c/ (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
d/ (6x3 – 7x2 – x + 2):(2x + 1)
? Để thực hiện được các phép nhân, phép
chia trong bài ta làm như thế nào
Cho HS tự thảo luận nhóm (2 phút)
- Gv gọi HS dưới lớp nhận xét, sửa sai
Bài 2: Tính gt các b thức sau:
a/ A = (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1) tại x
2005
b/ B = (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1) (3x
– 1) tại x = 5
? Để làm bài tập này ta áp dụng kiến thức
nào đã học
Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
- G : Gọi Hs dưới lớp nhận xét, sửa sai
- GV chốt lại cách giải
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử
a/ x2 – 4 + (x – 2)2
b/ x3 – 2x2 + x – xy2
c/ x3 – 4x2 – 12x + 27
4 HS thực hành trình bày trên bảng HS dưới lớp làm bài, nhận xét bổ xung
a/ = 15x4 – 35x3 + 10x2
b/ =
3
4
x3y2 – 2x2y2 +
3
2
xy3 c/ = 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x d/ = 3x2 – 5x + 2
HS: nhân các đa thức hoặc dùng hđt để rút gọn, sau đó thay gt của x vào bt đã rút gọn:
2 HS thực hành trên bảng :
Ta có A = x2 – 4 – x2 + 2x + 3 = 2x – 1 Thay x = 2005 A = 2.2005 – 1 = 4009 Có:B = 2x 1 3x 1 2 5x2 = 25x2 Tại x = 5 B = 25.52 = 54
Hs thảo luận nhóm (3’) Sau đó đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày lời giải
a/ .= (x – 2)(x + 2) + (x – 2)2 = 2x(x – 2)
b/ = x(x2 – 2x + 1 – y2)
Trang 9? Để phân tích các đt trong bài thành nhân
tử, ta áp dụng những phương pháp nào
? Nhắc lại các phương pháp đã làm trong
từng câu
Bài 4: Tìm x biết:
a / x2 x 2 x2 0
2
b / x 8x 16 0
? Để tìm x trong các bài toán trên ta làm
ntn
Gọi HS thực hành trên bảng, sau đó cho
HS nhận xét
GV chốt lại cách giải
Bài 5: Làm tính chia
(x4 + x3 + 4x2 + 5x – 2) : (x2 + 3x – 2)
? Nêu cách thực hiện phép chia trên
? Làm thế nào để kiểm tra xem phép chia
trên có chính xác không
= x(x – y – 1)(x +y – 1) c/ = (x3 + 27) – (4x2 + 12x) = (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4x) = (x + 3)( x2 – 7x + 9)
- HS dưới lớp làm vào vở, nhận xét, sửa chữa sai sót
HS: phân tích vế trái thành tích ,đưa về dạng a.b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0
2 HS thực hành trên bảng:
a / 4 x2 0 x 2 0 x2
b / x 4 0 x 4 0 x4
HS đọc đề bài, sau đó suy nghĩ nêu cách giải
1 HS trình bày trên bảng theo cột dọc, tìm được thương là x2 - 2x +12 dư -35x + 22 HS: kiểm tra lại kết quả trên bằng cách: (x2 + 3x – 2) (x2 - 2x +12)+( -35x + 22)
= x4 + x3 + 4x2 + 5x – 2 Hoạt động 3 : CỦNG CỐ:
? Qua bài học hôm các em cần nắm chắc
những kiến thức gì
- Gv hệ thống lại các kiến thức trong bài
HS trả lời và ghi nhớ
Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Nắm chắc các kiến thức trên Làm bài
tập 53 đến 59 SBT tr 9
Trang 10- HD bài 59 c: đưa bt C =
- Ôn tập các kiến thức cơ bản về phân thức đại số Tiết 39, 40