Chuyên đề 2 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức. 2. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được. 3. Phép cộng các phân thức có các tính chất giao hoán, kết hợp 4. Muốn trừ phân thức A B cho phân thức C D , ta cộng A B với phân thức đối của C D B D B D B. MỘT SỐ VÍ DỤ Ví dụ 7. Thực hiện phép tính 2 2 2 3 2 1 x 3 + . x 1 x +x x x Giải. 2 2 2 3 2 1 x 3 + . x 1 x +x x x 2 2 2 1 x 3 2x(x1)+x 3 = + = (x1)(x+1) x(x+1) x(x1)(x+1) x(x1)(x+1) 2 x +x2 (x1)(x+2) x+2 = = = . x(x1)(x+1) x(x1)(x+1) x(x+1) Ví dụ 8. Cho biểu thức A
Trang 1Chuyên đề 2
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ CÁC
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức
2 Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
3 Phép cộng các phân thức có các tính chất giao hoán, kết hợp
4 Muốn trừ phân thức A
B cho phân thức C
D, ta cộng A
B với phân thức đối của C
D
B MỘT SỐ VÍ DỤ
Ví dụ 7 Thực hiện phép tính
2
Giải
2
(x-1)(x+1) x(x+1) x(x-1)(x+1) x(x-1)(x+1)
2
x(x-1)(x+1) x(x-1)(x+1) x(x+1)
Ví dụ 8 Cho biểu thức
- = + (- ).
Trang 2a) Rút gọn P;
b) Tìm x Z để
2
2
2
2 2x-1 x +6x+2
x-1 x +x+1 1-x
2(x +x+1)+(2x-1)(x-1)+x +6x+2
=
(x-1)(x +x+1) 2x +2x+2+2x -2x-x+1+x +6x+2
=
(x-1)(x +x+1) 5x +5x+5 5(x +x+1) 5
(x-1)(x +x+1) (x-1)(x +x+1) x-1
b) P có giá trị nguyên <=> 5
1
x có giá trị nguyên <=> (x - 1)Ư(5) = {± 1 ; ± 5}
Vậy khi x {-4 ; 0 ; 2 ; 6} thì P có giá trị nguyên
Ví dụ 9 Cho n Z Chứng minh rằng biểu thức
125n 25n 5n
A = + +
6 2 3 có giá trị nguyên
Giải
Ta có
125n +75n +10n 5n(25n +15n+2)
= 5n(5n+1)(5n+2)
6
Trang 3Ta thấy tích 5n(5n + 1)(5n + 2) là tích của ba số nguyên liên tiếp nên chia hết cho
6 Do đó A = 6.k = k
6 (k Z)
Ví dụ 10 Rút gọn các biểu thức sau :
a) A = + + ;
(x-y)(x-z) (y-z)(y-x) (z-x)(z-y)
b) B = + +
(x-y)(x-z) (y-z)(y-x) (z-x)(z-y)
Giải
(x-y)(x-z) (y-z)(y-x) (z-x)(z-y)
(z-y)+(x-z)+(y-x)
(x-y)(y-z)(z-x)
(x-y)(x-z) (y-z)(y-x) (z-x)(z-y)
yz(z-y) + zx(x-z) + xy(y-x)
=
(x-y)(y-z)(z-x)
= yz(z-y) + zx(x-z) - xy[(z-y) + (x-z)]
(x-y)(y-z)(z-x) y(z-y)(z-x) + x(x-z)(z-y) (z-y)(z-x)(y-x)
(x-y)(y-z)(z-x) (x-y)(y-z)(z-x)
Lưu ý: Nên ghi hớ kết quả các bài toán ở ví dụ này để áp dụng vào giải một số bài
toán khác được nhanh chóng
Ví dụ 11 Cho a, b, c và x, y, z là các số khác 0 thỏa mãn điều kiện a +b+ = 0c
và a +b+ = kc
x y z Tính tổng
x y z
S = + +
a b c
Trang 4Giải
Từ điều kiện a +b+ = 0c
x y z , suy ra ayz+bxz+cxy = 0
xyz
hayayzbxz+cxy0
Từ điều kiện a +b+ = kc
x y z suy ra
2
hay
2
Nhưng cxy+ayz+bzx = 0 nên
2
x y z + + = k
a b c
Ví dụ 12 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
2
10x -6x+2
x +1
Giải
Ta có
Ta có
2
2
(3x-1)
0
x +1 (dấu “=” xảy ra khi
1 3
x ) nên P 1.
Do đó min P = 1 khi 1
3
x
C BÀI TẬP
Cộng, trừ các phân thức không có điều kiện ràng buộc giữa các biến
1 Làm các phép tính:
a) - ; b) +
Trang 52 Tính bằng cách hợp lí:
x -xy y +xy 2xy
x -2xy+y x +2xy+y y -x
x -(x-1) x -(x -1) x (x-1) -1
(x +1) -x x (x+1) -1 x -(x+1)
3 Cho nZ, chứng minh rằng các biểu thức sau có giá trị nguyên:
a) A= - + ; b) = - - +
4 Tính tổng:
(y-z)(x +xz-y -yz) (z-x)(y +xy-z -xz)
1 +
(x-y)(z +yz-x -xy)
5 Tìm x Z để các biểu thức sau có giá trị nguyên:
a) A = ; b) B =
Cộng trừ các phân thức có điều kiện ràng buộc giữa các biến
6 Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A = 5a-b + 3b-2a
3a+7 2b-7 với
7 7
a ; b
3 2
; và 2a – b = 7
b) B = 8a+5b + 3a+b
5a-1 4b+1 với
; và 3a + 5b = -1
7 Tính tổng:
Trang 6a) P = x - y + z
-xy+x+1 yz-y+1 xz+z-1
với xyz = 1 và các mẫu thức đều khác 0
b) Q = x + y + 2z
xy+x+2 yz+y+1 xz+2z+2
với xyz = 2 và các mẫu thức đều khác 0
8 Cho x, y, z đôi một khác nhau và khác 0 thỏa mãn điều kiện :
xy + yz + zx = 0
Tìm giá trị của tổng
A = + +
x +2yz y +2zx z +3xy
9 Cho x, y, z khác 1 và xy + yz + zx = 1 Chứng minh rằng
1-x 1-y 1-z (1-x )(1-y )(1-z )
10 Cho xyz 0 và x + y + z = 0 Tính:
y +z -x z +x -y x +y -z