25 + a - Biểu thức đại số là một biểuthức mà trong đó ngoài các sốcòn có các chữ cái được nối vớinhau bởi dấu của các phép toáncông, trừ, nhân, chia, nâng lênlũy thừa.. - Vì các chữ đại
Trang 1CHƯƠNG IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
§1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG 1 GIỚI THIỆU
- Giới thiệu nội dung cơ bản của
chương IV
HOẠT ĐỘNG 2
1 NHẮC LẠI VỀ BIỂU THỨC.
- Ta đã biết “các số được nối với
nhau bởi dấu của các phép tính
(công, trừ, nhân, chia, nâng lên
lũy thừa) làm thành một biểu
thức
- Hãy cho ví dụ về biểu thức
- Ta gọi những biểu thức này là
biểu thức số
- Hãy xem ví dụ 1 SGK
- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta
làm thế nào ?
- Hãy viết biểu thức số biểu thị
chu vi của hình chữ nhật này
- Ta làm ?1 SGK
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật
ta làm thế nào ?
- Hãy viết biểu thức số biểu thị
diện tích của hình chữ nhật này
2 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
- Ta xét bài toán sau: Viết biểu
thức …
- Chữ a được dùng để viết thay cho
một số nào đó (hay còn nói a
đại diện cho một số nào đó)
- Tương tự như trên, hãy viết biểu
thức biểu thị chu vi của hình chữ
nhật này
- Ta còn gọi biểu thức này là
biểu thức đại số
- Vậy biểu thức đại số là biểu
thức như thể nào ?
2(5 + a)
- Biểu thức đại số là một biểuthức mà trong đó ngoài các sốcòn có các chữ cái được nối vớinhau bởi dấu của các phép toán(công, trừ, nhân, chia, nâng lênlũy thừa)
Dai so chuong iv TRANG 1
Trang 2- Để cho gọn, khi viết …
- Hãy viết biểu thức biểu thị
diện tích của hình chữ nhật này
khi x = 2 và x = 3,5 ?
- Vì trong một biểu thức đại số,
các chữ cái đại diện cho những
số tùy ý nào đó nên ta gọi
những chữ này là biến số (gọi
tắt là biến)
- Ta làm ?2 SGK
- Tương tự như trên, hãy viết biểu
thức biểu thị diện tích của hình
chữ nhật này ?
- Xác định biến trong biểu thức
đại số này ?
- Biến x đại diện cho số nào ?
- Vì các chữ đại diện cho những
số nào đó nên khi thực hiện
phép tính trên biểu thức đại số ta
cũng có thể áp dụng các tính
chất, quy tắc như khi thực hiện
trên biểu thức số
- Ta không xét những biểu thức …
2(5 + 2)2(5 + 3,5)
- Biểu thức đại số là biểu thức
như thế nào ? Cho ví dụ minh họa
- Hãy viết biểu thức đại số …
HOẠT ĐỘNG 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc và nắm vững khái niệm biểu thức đại số
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm Làm các bài tập 2, 3, 4, 5 SGK
- Xem trước bài “Giá trị của một biểu thức đại số”
§2 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
- Thước thẳng, bảng phụ
Dai so chuong iv TRANG 2
Trang 3C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG 1 KIỂM TRA
- Biểu thức đại số là biểu thức
như thế nào ? Cho ví dụ minh họa
- Chữa bài tập 3 SGK
H1 Phát biểu khái niệm biểuthức đại số và cho ví dụ minh họa
HOẠT ĐỘNG 2
1 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
- Hãy xem ví dụ 1 SGK
- Ta còn phát biểu bài toán này
là “tính giá trị của biểu thức 2m
+ n tại m = 9 và n = 0,5
- Để tính được giá trị của biểu
thức 2m + n tại m = 9 và n = 0,5
người ta đã làm thế nào ?
- Hãy xem tiếp ví dụ 2 SGK
- Người ta đã tính giá trị của biểu
2 vào biểu thứcđã cho rồi thực hiện các phép
tính
- Vậy muốn tính giá trị của một
biểu thức tại một giá trị nào đó
của biến ta làm thế nào ?
- Đọc ví dụ 1
- Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểuthức 2m + n rồi thực hiện cácphép tính
- Trong các số “-48; 144; -24; 48” thì
- Thay x = 1 vào 3x2 – 9x, ta được:
3.12 – 9.1 = 3.1 – 9 = -6Vậy giá trị của 3x2 – 9x tại x = 1 là-6
Trang 4số nào là giá trị của biểu thức
x2y tại x = -4 và y = 3 ? Vậy giá trị của 3x2 – 9x tại x = 13
là -2
- Giá trị của biểu thức x2y tại x =-4 và y = 3 là 48
HOẠT ĐỘNG 4 CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
- Muốn tính giá trị của một biểu
thức đại số tại những giá trị cho
trước của biến, ta làm thế nào ?
- Hãy tính giá trị … (Bài tập 7 SGK)
- Ta làm bài tập 8 SGK
- Trong trường hợp này, số gạch
cần mua được tính theo công thức
- … (Hỏi tuổi, chiều cao của vài H
rồi yêu cầu tính dung tích phổi theo
n = 2 là -7
b Thay m = -1 và n = 2 vào 7m + 2n
- 6, ta được:
7.(-1) + 2.2 – 6 = -7 + 4 – 6 = -9Vậy giá trị của 7m + 2n - 6 tại m =-1, n = 2 là -9
- Đọc bài tập 8
- Số gạch cần mua được tính theocông thức:
- Đọc mục có thể em chưa biết
- Lần lượt trả lời và thực hiện tínhdung tích phổi của từng trườnghợp
HOẠT ĐỘNG 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc và nắm vững quy tắc tính giá trị của một biểu thức đạisố
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm Làm các bài tập 6, 9 SGK
- Xem trước bài “Đơn thức”
Trang 5C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG 1 KIỂM TRA
- Muốn tính giá trị của một biểu
thức đại số tại những giá trị cho
trước của biến, ta làm thế nào ?
- Chữa bài tập 9 SGK
- Biểu thức đại số là gì ?
- Viết 3 biểu thức đại số có chứa
phép cộng, trừ
- Viết 3 biểu thức đại số không
có phép cộng, trừ
H1 Phát biểu quy tắc tính giá trịcủa biểu thức đại số
y = 1
2 là 5
8H2 Phát biểu khái niệm biểuthức đại số
3 – 2x, 10x + y, 5(x – y)10x2y, x, -7
HOẠT ĐỘNG 2
1 ĐƠN THỨC.
- Những biểu thức đại số không
chứa phép cộng, trừ có thể là
những biểu thức như thế nào ?
- Ta gọi những biểu thức như vậy
- Đơn thức là một biểu thức đạisố chỉ gồm một số, hoặc mộtbiến, hoặc một tích giữa các sốvà các biến
- Các biểu thức “9; 5; x; y; -10xy;3x2y3z; …” là những đơn thức
Dai so chuong iv TRANG 5
Trang 6HOẠT ĐỘNG 3
2 ĐƠN THỨC THU GỌN.
- Hãy cho biết đơn thức 10x6y3 là
biểu thức có dạng như thế nào ?
- Đơn thức 10x6y3 có những biến
nào và mỗi biến được viết bao
nhiêu lần ?
- Khi mỗi biến của đơn thức chỉ
được viết một lần ta nói mỗi
biến đó đã được nâng lên lũy
thừa với số mũ nguyên dương
- Ta gọi những đơn thức có đặc
điểm như đơn thức 10x6y3 là đơn
thức thu gọn Vậy đơn thức thu gọn
là đơn thức như thế nào ?
- Ta gọi 10 là hệ số và gọi x6y3 là
phần biến của đơn thức 10x6y3
- Hãy viết vài đơn thức thu gọn
và chưa thu gọn
- Hãy xác định hệ số và phần
biến của mỗi đơn thức thu gọn
này
- Chú ý:
+ Ta cũng coi một số là đơn
thức thu gọn
+ Trong đơn thức thu gọn, mỗi
biến chỉ được viết một lần
- Thông thường, khi viết đơn thức
thu gọn ta viết hệ số trước, phần
biến viết sau và các biến được
viết theo thứ tự bảng chữ cái
- Từ nay, khi nói đến đơn thức mà
không nói gì thêm thì ta hiểu đó
là đơn thức thu gọn
- Đơn thức 10x6y3 là biểu thứcgồm một tích giữa một số vàcác biến
- Đơn thức 10x6y3 có hai biến là x, yvà mỗi biến chỉ được viết mộtlần
- Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉgồm tích của một số với cácbiến, mà mỗi biến đã được nânglên lũy thừa với số mũ nguyêndương
- Các đơn thức “x; -y; 3x2y; 10xy5; …”là những đơn thức thu gọn
- Các đơn thức “xyx; 5xy2zyx3; …” lànhững đơn thức chưa thu gọn
- Đơn thức x có hệ số là 1 vàphần biến là x, …
HOẠT ĐỘNG 4
3 BẬC CỦA ĐƠN THỨC.
- Hãy cho biết đơn thức 2x5y3z có
phải là đơn thức thu gọn không ?
Vì sao ?
- Hãy xác định số mũ của mỗi
biến và tính tổng của chúng
- Số 9 còn được gọi là bậc của
- Số 0 được gọi là đơn thức không
- Đơn thức 2x5y3z là một đơn thứcthu gọn vì nó chỉ gồm một tíchgiữa một với các biến mà mỗibiến đã được nâng lên lũy thừavới số mũ nguyên dương
- Trong đơn thức 2x5y3z, biến x mũ 5,biến y mũ 3 và biến z mũ 1
5 + 3 + 1 = 9
- Bậc của một đơn thức có hệsố khác 0 là tổng số mũ củatất cả các biến có trong đơn thứcđó
Dai so chuong iv TRANG 6
Trang 7có bậc.
HOẠT ĐỘNG 5
4 NHÂN HAI ĐƠN THỨC.
- Hãy xem ví dụ về phép nhân hai
biểu thức số A = 32.167 và B =
34.166
- Người ta đã dựa vào những tính
chất nào để thực hiện phép
nhân này ?
- Bằng cách tương tự ta cũng có
thể thực hiện phép nhân hai đơn
thức
- Hãy xem ví dụ về phép nhân hai
đơn thức: 2x2y và 9xy4
- Phép nhân hai đơn thức này được
thực hiện như thế nào ?
- Vậy muốn nhân hai đơn thức ta
làm thế nào ?
- Hãy tính tích của hai đơn thức 1
4
−
x3 và -8xy2
- Theo quy tắc nhân hai đơn thức ta
có thể viết tất cả các đơn thức
dưới dạng thu gọn của chúng
- Đọc ví dụ về phép nhân của haibiểu thức này
- Tính chất giao hoán, kết hợp củaphép nhân các số và quy nhânhai lũy thừa cùng cơ số
14
− x3 (-8xy2) = 2x4y2
HOẠT ĐỘNG 6 CỦNG CỐ
- Đơn thức là gì ? Thế nào là đơn
thức thu gọn ?
- Muốn tìm bậc của một đơn thức
có hệ số khác 0 ta làm thế
nào ?
- Muốn nhân hai đơn thức ta làm
thế nào ?
- Trong các biểu thức sau, biểu
thức nào là đơn thức thu gọn ?
- Phát biểu quy tắc nhân hai đơnthức
- Đơn thức thu gọn là 9x2yz và 15,5
HOẠT ĐỘNG 7 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc và nắm vững khái niệm đơn thức, đơn thức thu gọn, bậccủa đơn thức và quy tắc nhân hai đơn thức
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm Làm các bài tập 10, 12, 13, 14SGK
- Xem trước bài “Đơn thức đồng dạng”
§4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
Trang 8- Thước thẳng, bảng phụ.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG 1 KIỂM TRA
- Đơn thức là gì ? Thế nào là đơn
thức thu gọn ?
- Trong các đơn thức sau, đơn thức
nào là đơn thức thu gọn, chưa thu
gọn ?
3x2y; 5xyx; 1
2
− x2y; -3x2yzx; 0,4x2y
- Bậc của đơn thức là gì ? Muốn
nhân hai đơn thức ta làm thế
nào ?
- Tìm tích của hai đơn thức: 1
4 x3y và-2x3y5
H1 Phát biểu khái niệm đơn thức,đơn thức thu gọn
- Các đơn thức thu gọn: 3x2y; 1
2
− x2y;0,4x2y
- Các đơn thức chưa thu gọn: 5xyx;-3x2yzx
H2 Phát biểu khái niệm bậc củađơn thức và quy tắc nhân hai đơnthức
1 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
- Hãy nêu nhận xét về đặc điểm
của các đơn thức: 3x2y; 1
2
− x2y;
0,4x2y
- Ta gọi những đơn thức như vậy là
những đơn thức đồng dạng với
nhau
- Vậy khi nào hai đơn thức được gọi
là đồng dạng với nhau ?
- Hãy viết vài đơn thức đồng
dạng
- Chú ý: Các số khác 0 được coi
là những đơn thức đồng dạng
- Ta làm ?2 SGK
- Bạn nào nói đúng ? Vì sao ?
- Các đơn thức này đều là nhữngđơn thức có hệ số khác 0 và cócùng phần biến
- Hai đơn thức đồng dạng là hai đơnthức có hệ số khác 0 và cócùng phần biến
- Các đơn thức “3x2yz; -7x2yz; x2yz;
…” là những đơn thức đồng dạng
- Đọc ?2
- Bạn Phúc nói đúng vì hai đơnthức 0,9xy2 và 0,9x2y có phầnbiến khác nhau nên chúng khôngđồng dạng với nhau
HOẠT ĐỘNG 3
2 CỘNG TRỪ CÁC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
- Hãy xem ví dụ về phép cộng hai
biểu thức A = 2.72.55 và B = 72.55
- Để thực hiện được phép cộng hai
biểu thức này người ta đã áp
dụng những tính chất nào ?
- Phép cộng hai đơn thức đồng
dạng cũng được thực hiện tương tự
- Hãy xem hai ví dụ 1 và 2 SGK về
phép cộng, trừ hai đơn thức đồng
dạng
- Phép cộng, trừ hai đơn thức
đồng ở hai ví dụ này được thực
hiện như thế nào ?
- Vậy để cộng hay trừ hai đơn thức
- Đọc ví dụ về phép cộng hai biểuthức A = 2.72.55 và B = 72.55
- Dựa vào tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng
Dai so chuong iv TRANG 8
Trang 9ủoàng daùng ta laứm theỏ naứo ?
- Tỡm toồng cuỷa ba ủụn thửực xy3; 5xy3
- Theỏ naứo laứ hai ủụn thửực ủoàng
daùng ? ẹeồ coọng (hay trửứ) caực ủụn
thửực ủoàng daùng ta laứm theỏ naứo ?
- Haừy saộp xeỏp caực ủụn thửực sau
theo nhoựm caực ủụn thửực ủoàng
daùng: … (Baứi taọp 15 SGK)
- Haừy tỡm toồng cuỷa ba ủụn … (Baứi
taọp 16 SGK)
- … (Toồ chửực cho H thi vieỏt nhanh)
- Phaựt bieồu khaựi nieọm ủụn thửựcủoàng daùng vaứ quy taộc coọng, trửứcaực ủụn thửực ủoàng daùng
= 155xy2
HOAẽT ẹOÄNG 5 HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ
- Hoùc thuoọc vaứ naộm vửừng khaựi nieọm ủụn thửực ủoàng daùng vaứ quy taộccoọng, trửứ caực ủụn thửực ủoàng daùng
- Xem laùi caực vớ duù vaứ baứi taọp 15, 16 SGK Laứm caực baứi taọp 17, 18 SGKvaứ caực baứi phaàn luyeọn taọp
3 Thái độ :
- Rèn tính cẩn thận và chính xác
B CHUAÅN Bề:
- Thửụực thaỳng
C TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
HOAẽT ẹOÄNG 1 KIEÅM TRA
- Khi naứo hai ủụn thửực ủửụùc goùi laứ
ủoàng daùng vụựi nhau ? Muoỏn coọng
(hay trửứ) caực ủụn thửực ủoàng daùng
ta laứm theỏ naứo ?
- Vieỏt ba ủụn thửực ủoàng daùng (ủụn
thửực coự ba bieỏn x, y vaứ z) roài tỡm
toồng cuỷa chuựng
H1 Phaựt bieồu khaựi nieọm ủụn thửựcủoàng daùng vaứ quy taộc coọng, trửứcaực ủụn thửực ủoàng daùng
- Ba ủụn thửực ủoàng daùng: 7xy2z; -5
Trang 10= (7 – 5 + 2)xy2z
= 4 xy2z
HOẠT ĐỘNG 2 LUYỆN TẬP
- Muốn tính giá trị của một biểu
thức đại số tại những giá trị cho
trước của biến ta làm thế nào ?
- Hãy nêu nhận xét về các đơn
thức trong biểu thức đại số: 1
2x5y –3
4x5y + x5y
- Vậy để cho việc tính giá trị của
biểu thức này được đơn giản hơn,
ta nên làm gì ?
- Cách làm như vậy còn được gọi
là thu gọn biểu thức đại số
- Hãy tính giá trị của 1
- Muốn tìm bậc của một đơn thức
và muốn nhân hai đơn thức ta làm
thế nào ?
- Hãy tính tích của … (Bài tập 22
SGK)
- Hãy tính tổng của … (Bài tập 21
- Phát biểu quy tắc tính giá trịbiểu thức đại số
- Các đơn thức trong biểu thứcnày đồng dạng với nhau
- Cộng, trừ các đơn thức đồngdạng trong biểu thức này
= 16 0,25 (–1) – 2 0,125 1
= –4,25Vậy giá trị của 16x2y5 – 2x3y2 tại x
= 0,5 và y = –1 là –4,25
- Phát biểu cách tìm bậc của đơnthức và quy tắc nhân hai đơnthức
Trang 11= (-2 + 5 – 3 + 1)x2y
= x2y
HOẠT ĐỘNG 3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại khái niệm biểu thức đại số, đơn thức, đơn thức thu gọn, bậccủa đơn thức, đơn thức đồng đồng dạng; các quy tắc tính giá trị biểuthức đại số, nhân hai đơn thức, cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
- Xem lại các bài tập về cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, tính giátrị biểu thức đại số, thu gọn biểu thức đại số Làm bài tập 23 SGK
- Xem trước bài “Đa thức”
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG 1 KIỂM TRA
- Khi nào hai đơn thức được gọi là
đồng dạng ? Muốn cộng, trừ các
đơn thức đồng dạng ta làm thế
nào ? Muốn thu gọn một biểu
thức đại số ta làm thế nào ?
- Thu gọn biểu thức: x2y + 3xy +
3x2y - 3 - xy + 5
H1 Phát biểu khái niệm đơn thứcđồng dạng, quy tắc cộng, trừ cácđơn thức đồng dạng, cách thu gọnbiểu thức đại số
x2y + 3xy + 3x2y – 3 – xy + 5
= (x2y + 3x2y) + (3xy – xy) – (3 +5)
Trang 12- Biểu thức đại số thu được ở bài
toán trên có dạng như thế nào ?
- Hãy nêu nhận xét về dạng của
các biểu thức đại số a và b SGK
- Ta gọi những biểu thức như vậy
là đa thức
- Vậy đa thức là gì ?
- Ta gọi mỗi đơn thức trong tổng là
một hạng tử của đa thức
- Hãy xác định các hạng tử của
đa thức đã cho ở bài tập trên
- Để cho gọn, ta có thể kí hiệu đa
thức bằng các chữ in hoa A B C, …
ví dụ như:
A = x2y + 3xy + 3x2y - 3 - xy + 5
- Hãy viết một đa thức và xác
định các hạng tử của nó
- Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là
- Bài tập trên còn được phát
biểu theo cách khác là thu gọn đa
- Hãy thu gọn đa thức sau: …
?1 Q = 5x2y - 3xy + 12x2y - xy + 5xy - 13x + 12 + 23
x - 14
3 BẬC CỦA ĐA THỨC.
- Hãy kiểm tra xem đa thức M = x2y5
– xy4 + y6 + 1 có phải là đa thức
thu gọn không ? Giải thích
- Hạng tử nào của đa thức M có
bậc lớn nhất ?
- Bậc 7 cũng chính là bậc của đa
thức M
- Vậy bậc của đa thức là bậc
của hạng tử nào của đa thức ?
- Chú ý:
- Đa thức M là đa thức thu gọn vì đathức M không có hai hạng tử nàođồng dạng với nhau
- Hạng tử có bậc cao nhất là x2y5
bậc 7
- Bậc của đa thức là bậc củahạng tử có bậc cao nhất trongdạng thu gọn của đa thức đó
Dai so chuong iv TRANG 12
Trang 13+ Số 0 cũng được coi là đa thức
không và nó không có bậc
+ Khi tìm bậc của một đa thức,
trước hết ta phải thu gọn đa thức
HOẠT ĐỘNG 5 CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
- Đa thức là gì ? Muốn thu gọn một
đa thức ta làm thế nào ?
- Bậc của đa thức là gì ? Muốn tìm
bậc của đa thức ta phải chú ý
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc và nắm vững khái niệm đa thức, bậc của đa thức vàcách thu gọn đa thức
- Xem lại các ví dụ và bài tập 25 SGK Làm các bài tập 24, 26, 27 SGK
- Xem trước bài “Cộng, trừ đa thức”
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG 1 KIỂM TRA
Dai so chuong iv TRANG 13
Trang 14- Đa thức là gì ? Thế nào là bậc
của một đa thức ? Muốn thu gọn
một đa thức ta làm sao ?
- Thu gọn và tìm bậc của đa thức
3x2y - 1
3x2y) + (xy2 + xy2) – (xy +5xy)
= 3
2xy2 – 6xy Vậy bậc của đa thức P là 3
HOẠT ĐỘNG 2
1 CỘÂNG HAI ĐA THỨC.
- Ta có thể viết đa thức P ở bài
toán trên dưới dạng P = M + N
trong đó M = 1
3x2y + xy2 – xy và N =
xy2 – 5xy - 1
3x2y
- Trong trường hợp này, thay cho
câu “thu gọn đa thức P” ta còn có
thể phát biểu như thế nào ?
- Hãy nêu lại các bước thực hiện
tính tổng của hai đa thức M và N
trong bài toán trên
- Khi bỏ dấu ngoặc ta phải chú ý
điều gì ?
- Tương tự, hãy viết hai đa thức và
thực hiện tính tổng của chúng
- Tính tổng của hai đa thức M và N
- Bỏ dấu ngoặc, kết hợp cáchạng tử đồng dạng và thực hiệncộng, trừ các đơn thức đồngdạng
- Phát biểu quy tắc bỏ dấungoặc
A = x2y – 3xy + 5
B = 2x2y + 3xy – 4
A + B = (x2y – 3xy + 5) + (2x2y +3xy – 4)
= x2y – 3xy + 5 + 2x2y + 3xy – 4
= (x2y + 2x2y) + (3xy – 3xy) + (5– 4)
= 3x2y + 1
HOẠT ĐỘNG 3
2 TRỪ HAI ĐA THỨC.
- Tương tự, hãy tính hiệu A – B
- Vậy muốn cộng, trừ hai đa thức
ta phải thực hiện các bước như
thế nào ?
- Hãy viết hai đa thức rồi tìm hiệu
của chúng
A – B = (x2y – 3xy + 5) – (2x2y + 3xy –4)
= x2y – 3xy + 5 – 2x2y – 3xy + 4
= (x2y – 2x2y) – (3xy + 3xy) + (5+ 4)
= –x2y – 6xy + 9
- Muốn cộng, trừ hai đa thức, talàm như sau:
+ Bỏ dấu ngoặc;
+ Kết hợp những hạng tử đồngdạng;
+ Cộng, trừ các đơn thức đồngdạng
Trang 15= 2xy2 + 3xyz – 1 – 5xy2 + 3xyz –1
= (2xy2 – 5xy2) + (3xyz + 3xyz) –(1 + 1)
- Hãy thực hiện các phép … (Bài
- Học thuộc và nắm vững quy tắc cộng, trừ đa thức
- Xem lại các ví dụ và bài tập 29, 31 SGK Làm các bài tập 20, 32, 33SGK và các bài phần luyện tập
LUYỆN TẬP
Dai so chuong iv TRANG 15
Trang 16C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG 1 KIỂM TRA
- Đa thức là gì ? Muốn cộng, trừ đa
thức ta làm thế nào ?
- Chữa bài tập 30 SGK
H1 Phát biểu khái niệm đa thứcvà quy tắc cộng, trừ đa thức
P + Q = (x2y + x3 - xy2 + 3) + (x3 + xy2
-xy - 6) = x2y + x3 - xy2 + 3 + x3 + xy2 -
xy - 6 = x2y + (x3 + x3) + (xy2 - xy2) +(3 - 6) - xy
= x2y + 2x3 - 3 - xy
HOẠT ĐỘNG 2 LUYỆN TẬP
- Ta làm bài tập 35 SGK
- Hãy tính hiệu: N – M
- Muốn tìm đa thức C trong đẳng
thức C + A = B, ta làm thế nào ?
- Ta làm bài tập 38 SGK
- Tương tự, hãy tìm đa thức P và Q
trong các trường hợp sau: … (Bài
= (x2 – x2) – (2xy – 2xy) + (y2 –
y2) – 1
= –4xy – 1
c N – M = (y2 + 2xy + x2 + 1) – (x2 –2xy + y2)
a C = A + B = (x2 – 2y + xy + 1) + (x2 + y –
x2y2 – 1) = x2 – 2y + xy + 1 + x2 + y – x2y2 –1
Dai so chuong iv TRANG 16
Trang 17- Muốn tính giá trị của một biểu
thức đại số, ta làm thế nào ?
- Để đơn giản hơn, trước khi tính
giá trị của biểu thức đại số ta
nên làm gì ?
- Ta làm bài tập 36 SGK
= (x2 + x2) + (y – 2y) + xy + (1 –1) – x2y2
= 2x2 – y + xy – x2y2
b C + A = B
⇒ C = B – A = (x2 + y – x2y2 – 1) – (x2 – 2y + xy+ 1)
= x2 + y – x2y2 – 1 – x2 + 2y – xy –1
= (x2 – x2) + (y + 2y) – x2y2 – (1 +1) – xy
= 3y – x2y2 – 2 – xy
a P + (x2 – 2y2) = x2 – y2 + 3y2 – 1
⇒ P = x2 – y2 + 3y2 – 1 – (x2 – 2y2) = x2 – y2 + 3y2 – 1 – x2 + 2y2
= (x2 – x2) + (3y2 + 2y2 – y2) – 1 = 4y2 – 1
b Q – (5x2 – xyz) = xy + 2x2 – 3xyz + 5
⇒ Q = xy + 2x2 – 3xyz + 5 + (5x2 –xyz)
= xy + 2x2 – 3xyz + 5 + 5x2 – xyz = xy + (2x2 + 5x2) – (3xyz + xyz)+ 5
a A = x2 + 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 – y3
= x2 + 2xy + (3x3 – 3x3) + (2y3 –
y3) = x2 + 2xy + y3
- Thay x = 5 và y = 4 vào A, ta được:
52 + 2.5.4 + 42 = 129Vậy giá trị của đa thức A tại x = 5,
y = 4 là 129
b B = xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8
= xy – (xy)2 + (xy)4 – (xy)6 + (xy)8
- Thay x = -1 và y = -1 vào B, tađược:
(-1)(-1) – ([-1][-1]) 2 + ([-1][-1]) 4 – ([-1][-1]) 6 + 1][-1]) 8
([-= 1 – 12 + 14 – 16 + 18
= 1 – 1 + 1 – 1 + 1
= 1Vậy giá trị của đa thức B tại x =-1, y = -1 là 1
HOẠT ĐỘNG 3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại khái niệm đa thức, quy tắc cộng, trừ đa thức, quy tắc thu gọn
đa thức, quy tắc tính giá trị của biểu thức đại số
- Xem lại các bài tập 32, 35, 36 , 38 SGK Làm các bài tập 33, 34, 37 SGK
- Xem trước bài “Đa thức một biến”
Dai so chuong iv TRANG 17