1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án số học 6 chương 1

85 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 3,45 MB
File đính kèm Giáo án số học 6 chương 1.zip (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kí hiệu - Viết tập hợp A, B và yêu cầu HS nhận xét về cách đặt tên tập hợp, cách dùng dấu phân cách giữa hai phần tử của một tập hợp.. - Yêu cầu HS nhận xét về số phần tử của một tập

Trang 1

§1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh nắm được các khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp

- Nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp

2 Kĩ năng:

- Biết cách viết tập hợp, cho tập hợp

- Rèn luyện tính tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Giới thiệu

- Giới thiệu sơ lược về chương trình Số Học 6

- Nêu các yêu cầu sách, vỡ, dụng cụ học tập, ý thức

và phương pháp học tập bộ môn Toán

- Giới thiệu sơ lược về chương I

- Để tiện cho việc viết, thể hiện, tính toán người ta

thường kí hiệu tập hợp bởi các chữ cái in hoa: A, B,

C…

- Tập hợp những cái bàn trong lớp 6A, …

- Tập hợp … gồm: 0; 1; 2; 3; 4

Hoạt động 3: Cách viết Các kí hiệu

- Viết tập hợp A, B và yêu cầu HS nhận xét về cách

đặt tên tập hợp, cách dùng dấu phân cách giữa hai

phần tử của một tập hợp

- Yêu cầu HS xác định các phần tử của tập hợp A, B

- Yêu cầu HS đọc kí hiệu: , 

- Yêu cầu HS đọc và giải thích: 1  A, 5 � A

- Ghi A = 0; 1; 2; 3; 2; 4 được không ? Vì sao ?

- Mỗi phần tử được liệt kê bao nhiêu lần ?

- Giới thiệu cách viết thứ hai

- Đọc kí hiệu theo yêu cầu

- Đọc và giải thích theo yêu cầu

Trang 2

- Muốn viết một tập hợp ta có thể viết theo những

cách như thế nào ?

- Giới thiệu cách minh họa tập hợp bằng biểu đồ

ven:

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm (5’) sau đó yêu

cầu nhận xét dựa trên các bảng thảo luận nhóm lên

trình bày ?1 và ?2

- Để viết một tập hợp, thường có hai cách:

+ Liệt kê các phần tử của tập hợp

+ Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

D = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 

2  D; 10  D

A = N, H, T, R, A, G

Hoạt động 4: Củng cố

- Lần lượt yêu cầu HS làm BT 1, 2, 3 SGK

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

Hoạt động 5: Dặn về nhà

- Xem lại bài học và các bài tập 1, 2, 3 Làm bài tập 4, 5 SGK

- Về nhà tự lấy một số VD về tập hợp và xác định vài phần tử thuộc và không thuộc tập hợp

- Xem trước bài “Tập hợp các số tự nhiên”

+ Tập hợp N* là tập hợp như thế nào ?+ Tập N* và tập N có gì khác nhau ?+ Nếu a < b thì a sẽ đứng trước hay đứng sau b trên tia số ?+ Số liền trước của a, số liền sau của a so với a như thế nào ?+ Tập hợp số tự nhiên có bao nhiêu phần tử ?

B

Trang 3

- Học sinh phân biệt được tập N và tập N*, biết sử dụng kí hiệu ≤, ≥ biết viết số liền trước, số liền sau, số

tự nhiên liền trứơc của một số tự nhiên

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Yêu cầu HS nêu lại các cách viết một tập hợp ?

- Yêu cầu HS nêu kí hiệu của tập hợp số tự nhiên

- Yêu cầu HS viết tập hợp các số tự nhiên N

- Yêu cầu HS xác định các phần tử của tập hợp N ?

- Minh hoạ cách biểu diển các số tự nhiên trên tia số

- Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm

N* = 1; 2; 3; …

Hoạt động 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

- Yêu cầu HS so sánh hai số 3 và 4, nhận xét về vị trí - So sánh và nhận xét theo yêu cầu

Trang 4

của chúng trên tia số.

- Yêu cầu HS đọc và giải thích: a ≤ b và a ≥ b

- Nếu có a < b; b < c ta suy quan hệ giữa a và c như

thế nào ?

- Yêu cầu HS tìm số tự nhiên lền trước, liền sau số 5

- Có bao nhiêu số tự nhiên liền trước, liền sau số 5 ?

Hoạt động 4: Củng cố

- Lần lượt yêu cầu HS làm BT 6, 7 SGK

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

Hoạt động 5: Dặn về nhà

- Xem lại bài học và các bài tập đã làm Làm bài tập 8, 9, 10 SGK

- Xem trước bài “Ghi số tự nhiên”

+ Ta thường dùng bao nhiêu chữ số để ghi một số tự nhiên và đó là những chữ số nào ?

+ Tìm hiểu thêm về các cách ghi số khác cách ghi số đã biết

+ Tìm hiểu về các chữ số La Mã và cách ghi số La Mã

Trang 5

- Biết đọc và viết số La Mã không quá 30.

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Lần lượt yêu cầu HS làm bài tập 8, 9, 10 SGK

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

- Yêu cầu HS cho ví dụ

- Yêu cầu HS nhận xét về số chữ số của một số tự

nhiên

- Khi viết các số tự nhiên có từ 4, 5 chữ số trở lên ta

thường ghi tách ra như thế nào ?

- Yêu cầu HS cho VD

Trang 6

Chữ sốhàngtrăm

Sốchục

Chữ sốhàngchục1425

2307

1423

43

142230

20

+ Có bao nhiêu chữ số đó là những chữ số nào ?

+ Bao nhiêu đơn vị ở một hàng làm thành một đơn

vị ở hàng liền trước

- Giới thiệu về cách kí hiệu số tự nhiên có 2 chữ số

- Yêu cầu HS viết kí hiệu số tự nhiên có 3 chữ số, 4

chữ số, …

- Yêu cầu HS xác định chữ số hàng đơn vị, hàng

chục, … trong mỗi kí hiệu

- Yêu cầu HS làm ? SGK

- Nhận xét theo yêu cầu

- Lần lược lên bảng viết theo yêu cầu

- Xác định theo yêu cầu

- Viết: 999 và 987

Hoạt động 4: Số La Mã

- Yêu cầu HS nêu VD về các cách ghi số ?

- Giới thiệu sơ lược về số La Mã và các kí hiệu ghi

- Yêu cầu HS đọc phần “ Có thể em chưa biết”

- Yêu cầu HS viết 7 chữ số La Mã và giá trị tương

BT15 :

a XIV đọc là mười bốn XXVI đọc là hai mươi sáu

b XVII; XXV

c VI – V = I

- Đọc theo yêu cầu

- Lên bảng viết theo yêu cầu

Trang 7

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Lần lượt yêu cầu HS làm các BT 12, 13, 14 SGK

- Lần lượt yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

- Giới thiệu phần tử của tập hợp A

- Lần lượt yêu cầu HS xác định số phần từ và của mỗi

tập hợp B, C, D, N

- Yêu cầu HS tìm số tự nhiên x mà x + 5 = 2

- Tập hợp các số tự nhiên trong trường hợp này có bao

nhiêu phần tử ?

- Giới thiệu phần chú ý

- Yêu cầu HS nhận xét về số phần tử của một tập hợp

- Lần lượt xác định theo yêu cầu

- Không có số tự nhiên x nào thỏa mãn x + 5 = 2

Trang 8

- Yêu cầu HS nhận xét về các phần tử của 2 tập hợp.

Gợi ý: Tất cả các phần tử của tập hợp A có thuộc tập

hợp B không ?

- Giới thiệu tập hợp A được gọi là tập hợp con của

tập hợp B Cách kí hiệu

- Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B ?

- Yêu cầu HS dùng biểu đồ ven biểu diễn mối quan

- Nhận xét theo yêu cầu

- Trả lời theo yêu cầu

- Lên bảng vẽ biểu đồ theo yêu cầu

- Làm ?3 và trình bày theo yêu cầu

- Nêu nhận xét theo yêu cầu

b Ta có:

x + 7 = 7

 x = 7 – 7

= 0 Vậy B = {0} có một phần tử

c Ta có:

x 0 = 0

 x  N Vậy C = N có vô số phần tử

d Ta có:

x 0 = 3

 x   Vậy D =  không có phần tử nào

BT17:

a A = {0; 1; 2; …; 20}

b B = 

Hoạt động 5: Dặn về nhà

- Xem lại bài học và các bài tập đã làm.Làm bài tập 18, 19, 20 và các bài phần luyện tập SGK

Trang 9

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Yêu cầu HS nêu nhận xét về số phần tử của một

tập hợp, khái niệm tập hợp con

BT19:

A ={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

B = {0; 1; 2; 3; 4}

B  ABT20:

- Yêu cầu HS so sánh 2 phần tử liên tiếp nhau (theo

thứ tự đã liệt kê) ở mỗi tập hợp

- Viết biểu thức b – a + 1 thành (b – a) : 1 + 1

- Yêu cầu HS vận dụng

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

- Đọc và nêu cách làm theo yêu cầu

BT21:

- Tập hợp B có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử

- Tập hợp C có 20 – 2 + 1 = 19 phần tử

- Đếm và nêu nhận xét theo yêu cầu

- So sánh theo yêu cầu

- Tập hợp C có (20 – 2) : 2 + 1 = 10 phần tử

Trang 10

- Yêu cầu HS nêu số chẵn, lẻ và nhận xét về 2 số

chẵn, lẻ liên tiếp nhau

- Lần lượt yêu cầu HS viết các tập hợp C, L, A, B ở

- Đọc theo yêu cầu

- Trả lời theo yêu cầu

A = {Indônêxia, Mianma, Thái lan, Việt nam}

B = {Xigapo, Bru-nây, Camphuchia}

Hoạt động 4: Dặn về nhà

- Xem lại học và các bài tập đã làm

- Chuẩn bị trước bài “Phép cộng và phép nhân”

+ Tổng, tích hai số tự nhiên là số gì ?

+ Muốn tìm một số hạng trong một “tổng”, một thừa số trong một “tích” ta làm thế nào ? + Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có tính chất nào ?

Trang 11

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh.

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng, phép nhân vào giải toán

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

IV Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Tổng và tích hai số tự nhiên

- Yêu cầu HS nhắc lại phép cộng và phép nhân đã

- Lần lượt yêu cầu HS điền vào bảng

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

- Nhận xét, cho điểm

- Yêu cầu HS đọc ?2

- Lần lượt yêu cầu HS đọc câu câu hoàn thành sau

khi điền vào chỗ trống

Hoạt động 2: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- Lần lượt yêu HS nhắc lại các tính chất của phép

cộng, phép nhân đã biết ở tiểu học

- Treo bảng phụ ghi các tính của phép cộng và phép

nhân:

- Lần lượt nêu các tính chất theo yêu cầu

Trang 12

Phép tínhTính chất

Phân phối của phép nhân

- Lần lượt phát biểu các tính chất bằng lời và yêu

cầu HS phát biểu lại

- Yêu cầu HS vận dụng các tính chất làm ?3

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

- Nhận xét, cho điểm

- Lần lượt phát biểu theo yêu cầu

- Làm ?3 theo yêu cầu và trình bày:

a 46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117

b 4 37 25 = (4 25) 37 = 100 37 = 3700

c 87 36 + 87 64 = 87 (36 + 64) = 87 100 = 8700

b 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269

c 25 5 4 27 2 = (25 4) (5 2) 27 = 100 10 27 = 27 000

d 28 64 + 28 36 = 28 (64 + 36) = 28 100 = 2800

Trang 13

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh.

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng, phép nhân vào giải toán

- SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Yêu cầu HS nêu các tính chất của phép cộng và

b 18 (x – 16) = 18  x – 16 = 18 : 18  x – 16 = 1  x = 1 + 16  x = 17 Vậy x = 17

b 463 + 318 + 137 + 22 = (463 + 137) + ( 318 + 22) = 600 + 340 = 940

c 20 + 21 + 22 + …………+ 29 + 30 = (20 + 30) + (21 + 29) + … + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25 = 275

Trang 14

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

- Yêu cầu HS đọc và nêu cách làm BT 29 SGK

- Lần lượt yêu cầu HS điền vào bảng phụ

- Đọc đề theo yêu cầu

BT32:

a 996 + 45 = 996 + (4 + 41) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041

b 37 + 198 = (35 + 2) + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200

= 235

- Đọc đề theo yêu cầu

- Lấy VD theo yêu cầu

Tổng số tiền (đồng)

- Giới thiệu sơ lược về máy tính và một số phím

chức năng thông dụng cho học sinh thực hiện

- Yêu cầu HS làm BT 34 SGK - Thực hành và đọc kết quả

Hoạt động 4: Dặn về nhà

- Xem lại bài học và các bài tập đã làm Làm các bài tập phần luyện tập 2

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi

Trang 15

§6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ, phép chia là một số tự nhiên

- Nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, chia có dư

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

b x 7 = 42  x = 42 : 7 = 6

Hoạt động 2: Phép trừ hai số tự nhiên

- Yêu cầu HS cho VD và phép trừ hai số tự nhiên

- Treo bảng phụ hình 14, 15, 16 SGK giới thiệu tìm

hiệu trên tia số

- Yêu cầu HS làm ?1

- GV và HS nhận xét

- Cho VD theo yêu cầu

- Làm và trình bày theo yêu cầu

Trang 16

Hoạt động 3: Phép chia hết và phép chia có dư

- Yêu cầu HS làm và nêu kết quả các phép chia sau:

12 : 3 và 12 : 5

- Lần lượt giới thiệu phép chia hết và phép chia có

dư thông qua 2 phép chia trên

* Phép chia hết: Cho hai số … a : b = x

* Phép chia có dư: Cho hai số … sao cho:

4 Số chia bao giờ …

- Làm và nêu kết quả theo yêu cầu:

= 533

b 1428 : x = 14  x = 1428 : 14 = 102

c 4x : 17 = 0  4x = 0  x = 0

d 7x – 8 = 713  7x = 713 + 8  7x = 721  x = 721 : 7 = 103

Trang 17

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Yêu cầu HS nhắc lại phép trừ, phép chia hết và

b 124 + (118 – x) = 217  118 – x = 217 – 124  118 – x = 93

 x = 118 – 93  x = 25 Vậy x = 25

c 156 – (x + 61) = 82  x + 61 = 156 – 82  x + 61 = 74  x = 74 – 61  x = 13 Vậy x = 13

- Đọc đề theo yêu cầu

Trang 18

b 46 + 29 = (46 + 4) + (29 – 4) = 50 + 25 = 75

- Đọc đề theo yêu cầu

BT49:

a 321– 96 = (321+ 4) – (96 + 4) = 325 – 100 = 225

b 1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3) = 1357 – 1000 = 357

- Làm và điền vào bảng phụ theo yêu cầu

Hoạt động 4: Dặn về nhà

- Xem lại bài học và các bài tập đã làm Làm các bài tập phần luyện tập 2

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi

Trang 19

- SGK, vở ghi, máy tính, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Yêu cầu HS nhắc lại phép trừ, phép chia hết và phép

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

- Đọc đề theo yêu cầu

BT52:

a 14 50 = (14 : 2) (50 2) = 7 100

= 700

16 25 = (16 : 4) (25 4) = 4 100

= 400

b 2100 : 50 = (2100 2) : (50 4) = 4200 : 100

= 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100

= 56c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1

= 11

96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2

= 12

Trang 20

b Ta có: 21000 : 1500 = 14Vậy bạn Tâm mua được 14 quyển vở loại II

- Đọc đề theo yêu cầu

- Số khách trong mỗi toa là :

b Dạng tổng quát của số chia hết cho 3 là:

3k Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 1 là:

3k + 1 Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 2 là:

Trang 21

§7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

- Học sinh thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa Xây dựng ý thức học tập, tự giác, tích cực

và tinh thần hợp tác trong học tập, từ đó yêu thích môn học hơn

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Thước kẻ, SGK, SGV, giáo án, bảng phụ viết ?1

2 Học sinh:

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

- Viết tổng sau thành phép nhân:

a + a + a + a

- Nếu có bài toán nhân có nhiều thừa số bằng nhau

Chẳng hạn: a a a a ta có thể viết dưới dạng nào ?

- Trả lời theo yêu cầu

Hoạt động 2: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

- Có ba thừa số 2 nhân với nhau ta viết thành 23:

2 2 2 = 23

- Giới thiệu cách đọc, cơ số, số mũ của lũy thừa 23

- Vậy a a a a ta viết gọn là: …

- Yêu cầu HS xác định cơ số và số mũ của lũy thừa a4

- Yêu cầu HS vận dụng viết lũy thừa 34 dưới dạng

- Đọc và ghi theo yêu cầu

Hoạt động 3: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Yêu cầu HS tính và so sánh: 23 24 và 27 - Trình bày:

Trang 22

- Yêu cầu HS nhận xét về hai lũy thừa trong phép

- Nêu nhận xét theo yêu cầu

- Nhận xét theo yêu cầu

Hoạt động 5: Dặn về nhà

- Xem lại bài học và các bài tập đã làm Làm các bài tập 58, 59, 60 và các bài phần luyện tập

Trang 23

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố và khắc sâu định nghĩa lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Học sinh biết viết gọn tích của nhiều thừa số bằng nhau bằng kí hiệu lũy thừa, biết tính giá trị của lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Yêu cầu HS nêu khái niệm lũy thừa bậc n của a và

quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Yêu cầu HS làm BT 62a SGK

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

Trang 24

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

Vì 32 > 25 nên 25 > 52d) Ta có: 210 = 1024

Hoạt động 4: Dặn về nhà

- Xem bài học và các bài tập đã làm

- Chuẩn bị trước bài “Chia hai lũy thừa cùng cơ số”

+ Viết phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số thành phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

+ Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?

Trang 25

§8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 ( với a 0� )

- Học sinh biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra.

- Yêu cầu HS phát biểu quy tắc nhân hai lũy thừa

- Yêu cầu HS nhận xét số mũ của 2 lũy thừa trong

phép chia và số mũ của lũy thừa tìm được

- Yêu cầu HS nhận xét về cách thực hiện chia hai lũy

thừa cùng cơ số

36 : 34 = 32 59 : 56 = 53

- Nêu nhận xét theo yêu cầu

- Nêu nhận xét theo yêu cầu

- Nêu nhận xét theo yêu cầu

Hoạt động 3: Tổng quát

- Yêu cầu HS nhắc lại điều kiện để thực hiện được

phép trừ

- Yêu cầu HS kiểm tra các trường hợp sau, trường

hợp nào thực hiện được, trường hợp nào không thực

hiện được, giải thích:

Trang 26

- Nhắc lại điều kiện

- Trả lời theo yêu cầu

- Trình bày:

a 712 : 74 = 712 – 4 = 7 8

b x6 : x3 = x6 – 3 = x3 (x  0)

c a4 : a4 = a4 – 4 = a0 = 1 (a  0)

Hoạt động 4: Chú ý.

- Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các

lũy thừa của 10

- GV và HS cùng phân tích và viết số 2345 dưới dạng

tổng các lũy thừa của 10

Hoạt động 6: Dặn về nhà

- Xem lại bài học và các bài tập đã làm Làm các bài tập 68, 70, 71, 72 SGK

- Chuẩn bị trước bài “Thứ tự thực hiện các phép tính”

+ Ôn lại thứ tự thực hiên phép tính đã biết ở tiểu học

Trang 27

§9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

- Học sinh biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị biểu thức

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra.

- Yêu cầu HS phát biểu quy tắc chia hai lũy thừa

Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức

- Các số được nối với nhau bởi dấu của các phép

tính làm thành một biểu thức.

- Cho VD về biểu thức

- Yêu cầu HS lấy 1 số ví dụ về biểu thức

- Chú ý:

a Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.

b Trong biểu thức có thể có dấu ngoặc để chỉ thức

tự thực hiện các phép tính.

- Lấy VD theo yêu cầu

Hoạt động 3: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

a Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

- Yêu cầu HS nêu thức tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ nhân,

chia, nâng lên lũy thừa

- GV và HS nhận xét

- Kết luận:

Lũy thừa → Nhân, chia → Cộng, trừ

- Nêu theo yêu cầu

Trang 28

b Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

- Yêu cầu HS nêu thức tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức có các dấu ngoặc:

= 27 + 50 = 77

2

2 5 4 - 18 = 2 5 16 - 18 = 2 80 - 18 = 2 62 = 124

- Trình bày:

(6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642

= 14BT74:

a 541 + (218 – x ) = 735

Trang 29

LUYỆN TẬP – ÔN TẬP KIỂM TRA

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp HS nắm vững hơn các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép toán, các kiến thức về nhân chia, lũy thừa

- SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra.

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu

thức không có dấu ngoặc và biểu thức có dấu

ngoặc

- Yêu cầu HS làm bài 73a, 74d SGK

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

d 12x – 33 = 32 33 12x – 33 = 35 12x – 33 = 243 12x = 243 + 33 12x = 276

Trang 30

- Yêu cầu HS làm BT 78 SGK

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

- Nhận xét, cho điểm

- Yêu cầu HS làm BT 79 SGK

- Treo bảng phụ, yêu cầu HS dựa vào bài 78 điền

vào chỗ trống và trả lời câu hỏi

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

- Nhận xét, cho điểm

- Treo bảng phụ, yêu cầu HS làm BT 80 SGK

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

BT80:

12  1 13  12 – 02

22  1 + 3 23  32 – 12

32  1 + 3 + 533  62 – 32(0 + 1)2  02 + 12 43  102 – 62(1 + 2)2  12 + 22

- Yêu cầu HS nhắc lại lũy thừa bậc n của a là gì ?

Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, thứ tự thực

Hoạt động 4: Dặn về nhà

- Về nhà xem lại lý thuyết và các bài tập đã sửa từ đầu năm đến giờ

Trang 31

LUYỆN TẬP – ÔN TẬP KIỂM TRA

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Lý thuyết.

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tên và các cách viết một

tập hợp

- Yêu cầu HS nêu điều kiện để tập hợp A là con của

tập hợp B Viết kí hiệu biểu diễn A con B

- Yêu cầu HS nêu cách cách ghi số đã biết

- Yêu cầu HS viết kí hiệu chỉ số tự nhiên có hai, ba,

- Yêu cầu HS nêu cách tính giá trị của một lũy thừa,

nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng

cơ số

- Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức không có dấu ngoặc và có dấu

ngoặc

- Nêu cách đặt tên và các cách viết một tập hợptheo yêu cầu

- Nêu điều kiện để tập hợp A là con của tập hợp B

và viết kí hiệu theo yêu cầu

- Nêu cách cách ghi số theo yêu cầu

- Viết kí hiệu theo yêu cầu

- Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhântheo yêu cầu

- Nêu các điều kiện để tồn tại phép trừ và phépchia theo yêu cầu

- Nêu cách tính giá trị của một lũy thừa, nhân hailũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ sốtheo yêu cầu

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểuthức không có dấu ngoặc và có dấu ngoặc theo yêucầu

- Cho HS thảo luận nhóm và gọi đại diện 1 nhóm

nêu kết quả và viết kí hiệu

- Yêu cầu HS nhận xét và sửa sai (nếu có)

Trang 32

- Treo bảng phụ, yêu cầu HS làm bài 4

Bài 4 :Thực hiện các phép tính sau:

Hoạt động 3: Củng cố

- Treo bảng phụ, yêu cầu HS làm bài 5:

Trang 33

KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I

- Nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra

II Hình thức kiểm tra:

- Đề kiểm kết hợp cả hai hình thức: tự luận và trắc nghiệm.

đã chotheo cáccách viết

Tínhđược giátrị củamột sốhạngchưabiếttrongmột biểuthức

Tính chính xác đúng theo tínhchất giá trị của một biểuthức

Tìm được một số trong một biểuthức phức tạp Vậndụng hợp lý các tính chất của các phéptính để tính giá trị của biểu thức phức tạp

Số câu

Trang 34

2 0,75 0,25 4 3 10

IV Đề kiểm tra:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 Cho tập hợp A = {0; 1; 2} Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?

Trang 35

II PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Trang 36

PPCT: 18 Ngày soạn: Ngày dạy:

§10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- Biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó; biết sử dụng các kí hiệu M, M

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Nhắc lại về quan hệ chia hết.

-Yêu cầu HS nhắc lại:

+ Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b,

điều kiện của số tự nhiên b trong phép chia đó

+ Nếu a chia hết cho b kí hiệu như thế nào ?

+ Nếu a không chia hết cho b kí hiệu như thế nào ?

- Nếu a M m và b M m thì (a + b) có chia hết cho m

không ?

- Nêu khái niệm phép chia hết và điều kiện tồn tại phép chia

- Viết kí hiệu a chia hết cho b theo yêu cầu

- Viết kí hiệu a không chia hết cho b theo yêu cầu

Hoạt động 2: Tính chất 1

- Yêu cầu HS làm ?1 theo nhóm và gọi đại diện hai

nhóm trình bày

- Yêu cầu đại diện các nhóm còn lại nhận xét

- Yêu cầu HS rút ra nhận xét về trường hợp hai số

hạng của một tổng cùng chia hết cho một số

- Tương tự, yêu cầu HS tìm thêm 1 số chia hết cho 6

- Hai số chia hết cho 6 là: 6 và 12:

Trang 37

- Không làm phép cộng, phép trừ, hãy giải thích vì

sao các tổng, hiệu sau chia hết cho 11

a 33 + 22

b 88 – 55

c 44 + 66 + 77

- Nếu chỉ có một số hạng của một tổng không chia

hết cho một số thì tổng đó có chia hết cho số đó

- Gọi đại diện các nhóm còn lại nhận xét

+ Nếu a M m và b M m thì (a + b) có chia hết cho m

không ?

+ Nếu a M m và b M m thì (a + b) có chia hết cho m

không ?

- Nêu tính chất 2:

Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho

một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó

thì tổng chia hết cho số đó.

- Hướng dẫn tìm 2 số thỏa mãn đề bài

- Yêu cầu HS rút ra nhận xét trường hợp: Trong

một tổng, nếu có nhiều hơn một số hạng không

Trang 38

PPCT: 19; 20; 21; 22 Ngày soạn: Ngày dạy:

CHỦ ĐỀ : DẤU HIỆU CHIA HẾT

+ Nội dung tiết 1: Tìm hiểu về dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 Áp dụng làm bài tập.

+ Nội dung tiết 2: Tìm hiểu về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Áp dụng làm bài tập.

+ Nội dung tiết 3: Vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 làm các bài tập.

+ Nội dung tiết 4: Vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 làm các bài tập cơ bản và nâng cao.

STT Tên bài

Chủ đề: Dấu hiệu chia hết

BƯỚC 3: THIẾT KẾ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

TIẾT 19-22 - CHỦ ĐỀ: DẤU HIỆU CHIA HẾT

Tiết 19 - §11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5

I Muïc tieâu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lý luận của các đấu hiệu đó

- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng, một hiệu cohay không chia hết cho, cho 5

Trang 39

186 + 42 có chia hết

cho 6 không?

2) Phát biểu tính chất

2 tính chất chia hết

của một tổng?

Áp dụng:

186 + 42 + 56 có chia

hết cho 6 không?

-GV đánh giá ghi điểm

-Muốn biết số 186 có

chia hết cho 6 hay

không, ta phải đặt

phép tính chia và xét

số dư Tuy nhiên trong

nhiều trường hợp có

thể không cần làm

phép chia mà vẫn

nhận biết được một

số có hay không chia

hết cho một số khác,

vì có những dấu hiệu

để nhận ra điều đó

Trong bài này ta xét

dấu hiệu chia hết cho

2, cho 5

Áp dụng:

186 + 42 M6 vì 186 M6,

42 M6-HS2: Phát biểu tính chất 2

Áp dụng:

186 + 42 + 56 M 6 vì 56

M 6-HS nhận xét

Hoạt động 2:

Nhận xét mở đầu

Xét xem các số sau:

30; 610; … có chia hết

cho 2, cho 5 không?

-Những số đó có gì

đặc biệt?

-Những số có chữ số

tận cùng bằng 0 chia

hết cho những số

610 = 61.10 = 61.2.5 chia hết cho 2, cho 5

-Có chữ số tận cùng là bằng 0

- Những số có chữ số tận cùng bằng 0 chia hết cho 2, cho 5

1/ Nhận xét mở đầu:

Ví dụ:

30 = 3.10 = 3 2 5 chia hết cho 2, cho 5

610 = 61.10 = 61.2.5 chia hết cho 2, cho 5

Nhận xét:

Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5.

Hoạt động 3:

Dấu hiệu chia hết cho 2

Ví dụ: xét số

2/Dấu hiệu chia hết cho 2:

Trang 40

-GV hướng dẫn HS áp

dụng tính chất chia hết

của một tổng

-Thay dấu * bởi chữ số

nào thì nM2?

-* = 10 ; 12; … ? vì sao?

-Em có nhận xét gì

các số 0; 2; 4; 6; 8?

-Vậy các số như thế

nào thì chia hết cho 2?

-Thay * là những chữ

số nào thì 43* M 2?

-Vậy những số như thế

nào thì không chia hết

cho 2?

-Qua kết luận 1 và

kết luận 2 ta phát

biểu dấu hiệu chia hết

cho 2 như thế nào?

Yêu cầu HS thảo luận

nhóm áp dụng làm ?1

* là các số 0; 2; 4; 6; 8-Không được vì 10 là số có hai chữ số mà * là số có 1 chữsố

- Các số 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn

-HS rút ra kết luận 1

-Nếu thay * bằng các số 1; 3; 5; 7; 9 thì 43* M 2

-Số có chữ số tận cùng chữ số lẻ thì không chia hết cho 2

-HS phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2-HS thảo luận nhóm ?1

Trong các số sau, sốnào chia hết cho 2, sốnào không chia hết cho 2 ?

328 ; 1437 ; 895 ; 1234

Giải 328;1234 chia hết cho 2

1437; 895 không chia hết cho 2

Kết luận 1: số có chữ số tận cùng là chữ số chẳn thì chia hết cho 2.

Kết luận 2: Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì không chia hết cho 2.

Dấu hiệu chia hết cho 2: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.

-Hoạt động 4:

Dấu hiệu chia hết cho 5

Ví dụ : Xét số n =

43*

-Phân tích số 43*

thành tổng?

-GV hướng dẫn HS áp

dụng tính chất chia hết

-HS: 43* = 430 + *-Để 43*M5 thì * M5 vì 430

M5

* là các số 0; 5

3/ Dấu hiệu chia hết cho 5

Ngày đăng: 16/09/2018, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w