1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bo cau hoi va chuan kien thuc mon toan lop 7

73 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 2,93 MB
File đính kèm Bo cau hoi mon toan lop 7 backup.zip (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số : Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Biết biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau.. CÂU HỎI 10 Thông tin chung • Chuẩn cần đá

Trang 1

ỚP 7

Trang 2

AÂU HOI

A ĐẠI SỐ

CÂU HỎI 1

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a

b với a,

b ∈ Z , b ≠0

• Trang số (trong chuẩn)(*) : 79

Câu hỏi Chọn câu trả lời đúng

Với a, b ∈ Z thì số sau là số hữu tỉ :

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a

Xem Chương trình giáo dục phổ thông cấp Trung học Cơ sở (Ban hành kèm theo Quyết định

số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

C

Trang 3

Câu hỏi Điền các kí hiệu ∈, ∉ ⊂, thích hợp vào chỗ chỗ trống (….)

A −3 … N ; B { 5

2} … Q ;

C 10 … Q ; D 0,3 … Q

CÂU HỎI 3

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Câu hỏi Chọn câu trả lời đúng

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Câu hỏi Chọn câu trả lời đúng

Giá trị của x trong phép tính x 2 1 2

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Trang 4

a) 0,3 −

4 + 7 15⋅ ; b) :

133 42 39 65− − ; c) 0,2 – 5 2 1,5

3 7− ⋅ + 1,25 4

25

− ; d) 3 2 3 1

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Câu hỏi Thực hiện phép tính

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Câu hỏi Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số :

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Trang 5

Câu hỏi Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số :

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Câu hỏi Chọn câu trả lời đúng

Bốn số sau : −1,25 ; −15

12 ;

125100

− ; 6542

− được biểu diễn bởi :

A Bốn điểm trên trục số ; B 12 điểm trên trục số ;

C Hai điểm trên trục số ; D Một điểm trên trục số

CÂU HỎI 10

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Câu hỏi Chọn câu trả lời đúng

Dãy số nào biểu diễn cùng một số hữu tỉ :

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Trang 6

a) 0 ; b)

33

CÂU HỎI 12

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Câu hỏi Các số sau biểu diễn cho mấy số hữu tỉ ? là những số nào ?

− ; 925

− ;

46

CÂU HỎI 13

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết so sánh hai số hữu tỉ

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Câu hỏi Điền dấu > ; < hoặc = vào chỗ trống (….)

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết so sánh hai số hữu tỉ

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Trang 7

CÂU HỎI 15

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết so sánh hai số hữu tỉ

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Câu hỏi Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn dần

15

13 ;

1711

; 7

11 ;

513

− ; 2765

− ;

1317

− ;

2912

; 0,625

CÂU HỎI 16

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết so sánh hai số hữu tỉ

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Câu hỏi So sánh các số sau :

và 1313715157

CÂU HỎI 17

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính

Trang 8

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau

• Trang số (trong chuẩn) : 79

a 5 c 5

b 5 d 5

+ = ++ +

CÂU HỎI 20

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ

số bằng nhau để giải các bài toán dạng : tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và

tỉ số của chúng

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Trang 9

Câu hỏi Tìm x, y biết :

CÂU HỎI 21

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ

số bằng nhau để giải các bài toán dạng : tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và

tỉ số của chúng

• Trang số (trong chuẩn) : 79

Câu hỏi Tìm x, y, z biết : 6x = 10y = 4z và x + 2y − 3z = 2,3

CÂU HỎI 22

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Nhận biết được số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

• Trang số (trong chuẩn) : 80

C 5

12 ; D Không có số nào

CÂU HỎI 23

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Nhận biết được số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Trang 10

có bao nhiêu số được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn ?

A 3 số ; B 4 số ; C 5 số ; D 6 số

CÂU HỎI 24

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Nhận biết được số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Câu hỏi Điền dấu x vào ô thích hợp

3

14viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hai số 1,(56) và 1,5(65) không bằng nhau

Số 1,(4) viết được dưới dạng phân số là 13

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết ý nghĩa việc làm tròn số

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Câu hỏi Dân số tỉnh A là 3 496 570 người Làm tròn đến hàng triệu cho kết quả là :

A 4 000 000 người ; B 3,5 triệu người ;

C 3 000 000 người ; D Một kết quả khác

Trang 11

CÂU HỎI 26

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết ý nghĩa việc làm tròn số

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng thành thạo quy tắc làm tròn số

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Câu hỏi Một số tự nhiên làm tròn đến hàng ngàn có kết quả là 3000 Số đó a) lớn nhất là ……

b) nhỏ nhất là …

CÂU HỎI 28

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng thành thạo quy tắc làm tròn số

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Câu hỏi Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất a) 5,123 1,81

7,78 3,147

+

− ; b)

0,127 2,830,7823 0,149

⋅+

CÂU HỎI 29

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng thành thạo quy tắc làm tròn số

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Trang 12

a) hàng đơn vị ta được … ……

b) chữ số thập phân thứ nhất ta được …

CÂU HỎI 30

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần

hoàn và tên gọi của nó

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của nó

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Câu hỏi Điền kí hiệu ∈, ∉ vào chỗ chấm

a) 1,36363636 …… I ; b) 1,1211211121112 … I

c) 3,12 … Q ; d) 0 … I ;

e) 0,(37) …… Q

CÂU HỎI 32

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết khái niệm căn bậc hai của số không âm Sử dụng đúng kí hiệu

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Trang 13

Câu hỏi Chọn đáp án đúng

36 có kết quả là :

A 18 ; B −18 ; C ± 6 ; D 6

CÂU HỎI 33

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết khái niệm căn bậc hai của số không âm Sử dụng đúng kí hiệu

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Câu hỏi Điền dấu x vào ô thích hợp

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân

hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Câu hỏi Điền vào chỗ trống (….)

viết được dưới dạng số thập phân là …

c) Số 2,31 được viết dưới dạng phân số là …

d) Số 1,(15) được viết dưới dạng phân số là …

Trang 14

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân

hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Câu hỏi Điền dấu < ; > hay = vào ô trống

CÂU HỎI 36

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết dùng MTBT để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Câu hỏi Điền dấu < ; > hay = vào chỗ trống

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết dùng MTBT để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm

• Trang số (trong chuẩn) : 80

Trang 15

Câu hỏi Điền vào kết quả phép tính (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) a) 2 3 5− = … ; b) 12 5 2

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận y = ax (a ≠ 0)

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 12 thì

y = 9 Hỏi y được biểu diễn theo x bằng công thức nào ?

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận y = ax (a ≠ 0)

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số 3 Khi đó đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số nào ?

A 3 ; B −3 ; C

3

1

− ; D

3

1

CÂU HỎI 40

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận :

Trang 16

x −6 0,75 −21 1,5

CÂU HỎI 41

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận :

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Hai đại lượng x và y có tỉ lệ thuận với nhau không nếu x, y được cho bởi bảng sau :

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Lớp 7A của một trường THCS có 48 học sinh ; trong đó số học sinh giỏi, khá, trung bình tỉ lệ với 3, 7 và 2 (không có học sinh yếu) Hỏi số học sinh giỏi và khá chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với số học sinh cả lớp ?

Trang 17

CÂU HỎI 43

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Em hãy chia số 2010 thành ba phần tỉ lệ với 63 ; 67 ; 71

CÂU HỎI 44

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Em hãy chia số 2010 thành ba phần tỉ lệ với 1 ; 1 ; 1

15 12 10

CÂU HỎI 45

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3 ; 5 ; 6 và hiệu giữa độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất là 9cm Tính chu vi tam giác đó

CÂU HỎI 46

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch y = a

x (a ≠ 0)

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 5 thì

y = 8 Khi đó y được biểu diễn theo x bởi công thức nào ?

Trang 18

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch y = a

x (a ≠ 0)

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Trong các đại lượng sau đây, các đại lượng nào tỉ lệ nghịch với nhau ?

A Chu vi và cạnh của tam giác đều ;

B Chu vi và cạnh của hình vuông ;

C Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật có chu vi là 24cm ;

D Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật có diện tích là 24 cm2

CÂU HỎI 48

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch :

x y1 1 =x y2 2 = ; a 1 2

y x

y = x

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Cho biết x ; y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau

x 0,5 −2 −1,25

CÂU HỎI 49

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch :

x y1 1=x y2 2 = ; a 1 2

y x

y = x

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Bốn người thợ xây làm xong một công việc hết 10 ngày Vậy 5 người thợ làm xong công việc đó hết mấy ngày ?

A 6 ngày ; B 7 ngày ; C 8 ngày ; D 9 ngày

Trang 19

CÂU HỎI 50

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60 km/h Lúc từ B về A ô tô đó đi với vận tốc 80 km/h do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 40 phút Tính quãng đường AB

CÂU HỎI 51

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Có 40 tờ giấy bạc loại 20 000 đ ; 50 000 đ ; 100 000 đ Trị giá mỗi loại tiền là bằng nhau Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ ?

CÂU HỎI 52

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Một ô tô đi từ A đến B hết 1 giờ Tính thời gian ô tô đó đi từ B về A biết vận tốc lúc về bằng 1,2 vận tốc lúc đi

CÂU HỎI 53

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch

• Trang số (trong chuẩn) : 81

Câu hỏi Em hãy chia số 141 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 3 ; 4 ; 5

Trang 20

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hàm số bằng bảng và bằng công thức

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Câu hỏi Đại lượng y là hàm số của đại lượng x, nếu bảng các giá trị tương ứng của chúng là :

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hàm số bằng bảng và bằng công thức

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Câu hỏi Đại lượng x lấy giá trị là các số nguyên dương Đại lượng y là hàm số của đại lượng x nếu

A y lấy các giá trị là căn bậc 2 của x ;

B y lấy các giá trị là bình phương của x ;

C y lấy các giá trị là bội của của x ;

D y lấy các giá trị là ước của của x

CÂU HỎI 56

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết khái niệm đồ thị của hàm số

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Trang 21

Câu hỏi Hàm số y = f(x) được cho bằng bảng sau :

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết khái niệm đồ thị của hàm số

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Câu hỏi Cho hàm số y = x2 + 1 Trong các điểm sau điểm nào không thuộc đồ

thị hàm số trên

A (0 ; 1) ; B (1 ; 2) ; C (−1 ; −2) ; D (−2 ; 5)

CÂU HỎI 58

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết dạng đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Câu hỏi Cho hàm số y = −0,5x và ba điểm A(1 ; 0,5), B (−1 ; 0,5), C(1; 1) Đường thẳng nào là đồ thị của hàm số trên

A AB ; B AC ; C OA ; D OB

CÂU HỎI 59

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết dạng đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Câu hỏi Để vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) ta cần biết mấy điểm thuộc đồ thị

A 0 ; B 1 ; C 2 D Vô số

Trang 22

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết cách xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Câu hỏi Biểu diễn trên hệ trục toạ độ Oxy các điểm sau

M (−2 ; 3) ; N (4 ; −1) ; P (−4 ; 2) ; Q (5 ; 1)

CÂU HỎI 61

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết cách xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Câu hỏi Tìm toạ độ các đỉnh của hình ABCD trên hình vẽ

CÂU HỎI 62

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Câu hỏi Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ thị các hàm số y = 2x và

Trang 23

CÂU HỎI 63

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Câu hỏi Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ thị các hàm số y = x và y = 2x

và y = 3x

CÂU HỎI 64

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho giá trị của biến số và ngược lại

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Câu hỏi Biết đồ thị của hàm số y = f(x)

CÂU HỎI 65

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho giá trị của biến số và ngược lại

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Câu hỏi Biết rằng đồ thị của hàm số

y = f(x) là đoạn thẳng EF như hình vẽ

ở bên

a) Tìm f(3) ; f(0) ; f(2) ;

b) Tìm x biết f(x) = −2 ; f(x) = −1,5

Trang 24

CÂU HỎI 66

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm số liệu thống kê, tần số

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Số điểm thi môn Toán của một nhóm 16 em học sinh được liệt kê trong bảng sau

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm số liệu thống kê, tần số

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Số điểm thi môn Tiếng Anh của một nhóm 20 em học sinh được liệt kê trong bảng sau

Trang 25

CÂU HỎI 68

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm số liệu thống kê, tần số

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Khối lượng của 30 gói chè được chọn ngẫu nhiên trong 200 gói được liệt kê trong bảng sau (đơn vị: gam)

STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

KL 49 50 49 51 48 50 50 49 52 50 STT 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

KL 50 49 49 48 50 51 52 50 48 49 STT 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

KL 50 51 49 49 50 52 50 50 49 51 Tần số của gói chè có trọng lượng 50g là

A 11 ; B 30 ; C 50 ; D Một đáp số khác

CÂU HỎI 69

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm số liệu thống kê, tần số

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Điều tra số con trong các hộ gia đình ta thu được bảng tần số như sau

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Trang 26

Dựa vào biểu đồ trên, sau bao nhiêu năm, thu nhập bình quân hằng năm của người dân tỉnh này tăng thêm được 300 đô la

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Thu nhập bình quân mỗi năm của người dân ở một tỉnh được thể hiện trong biểu đồ sau : (tính bằng đô la)

Trang 27

Từ năm 2001 đến năm 2005, thu nhập bình quân hằng năm của người dân tăng được bao nhiêu ?

A 350 đô la ; B 450 đô la ;

C 674 đô la ; D 800 đô la

CÂU HỎI 72

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Dưới đây là bảng liệt kê số ngày vắng của 30 em học sinh lớp 7A trong một học kì

B Số học sinh vắng từ hai ngày trở lên là : ………

C Tần số cao nhất của những ngày vắng mặt là : …………

Trang 28

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Điều tra về mức tiêu thụ nước của 28 hộ gia đình trong một tổ dân phố thu được số liệu sau (đơn vị tính là mét khối (m )) 3

7 15 18 21 15 8 15 18 7 32 26 21 18 18

15 8 32 8 21 15 21 18 26 8 18 15 21 8 Trong các bảng dưới đây, bảng nào là bảng tần số biểu diễn cho số liệu đã cho

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Trang 29

Câu hỏi Biểu đồ sau biểu diễn số lỗi sai trong bài thi ngữ pháp Tiếng Anh của

10 em học sinh lớp 7A

Từ biểu đồ trên, hãy lập lại bảng tần số

CÂU HỎI 75

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Dân số của một tỉnh theo các năm được cho trong biểu đồ sau (đơn vị tính là nghìn người)

Trang 30

CÂU HỎI 76

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được số trung bình cộng, mốt của bảng số liệu trong các tình huống thực tế

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Một cửa hàng bán dép đã thống kê số lượng dép bán ra trong 1 tuần theo các kích cỡ khác nhau như bảng dưới đây Điền tiếp các giá trị vào dấu chấm (…) trong bảng sau :

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm đơn thức, bậc của đơn thức

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Câu hỏi Hãy khoanh tròn đáp án đúng

Trong các biểu thức sau :

Trang 31

Số biểu thức là đơn thức là :

A 1 ; B 3 ; C 4 ; D 6

CÂU HỎI 78

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm đơn thức, bậc của đơn thức

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Câu hỏi Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức một biến ?

A 3 + x2; B x3: x ; C − 2

3x ; D.−3 x3y2.

CÂU HỎI 79

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm đơn thức, bậc của đơn thức

• Trang số (trong chuẩn) : 82

Câu hỏi Điền dấu x thích hợp vào bảng sau :

3x

5(−y) là đơn thức bậc 6

Biểu thức 2(x2)3 là đơn thức bậc 5

CÂU HỎI 80

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm đa thức một biến, đa thức nhiều biến, bậc của đa thức một biến

Trang 32

Câu hỏi Chọn câu trả lời đúng :

Đa thức ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d là các hằng số) có bậc là :

A 3 ; B 2 ; C 1 ; D Chưa xác định

CÂU HỎI 81

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm đa thức một biến, đa thức nhiều

biến, bậc của đa thức một biến

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Điền dấu (x) thích hợp vào bảng sau :

Số 0 là đa thức

Đa thức 2 + x3 : x có bậc 2

Đa thức x + y là đa thức bậc hai

Đa thức 2x – 3y là đa thức bậc nhất hai biến

2

x + là đa thức bậc hai 1

CÂU HỎI 82

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm đa thức một biến, đa thức nhiều

biến, bậc của đa thức một biến

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Xác định dạng tổng quát của đa thức :

a) Bậc hai, một biến ; b) Bậc nhất, hai biến

CÂU HỎI 83

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm đa thức một biến, đa thức nhiều

biến, bậc của đa thức một biến

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Trang 33

Câu hỏi Cho đa thức A = 4x3 – 5x2 – x4 + x Hãy xác định :

Bậc của đa thức, hệ số cao nhất, hệ số tự do, số các hạng tử ?

CÂU HỎI 84

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết khái niệm nghiệm của đa thức một biến

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Chọn câu trả lời đúng

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết khái niệm nghiệm của đa thức một biến

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Chọn câu trả lời đúng

Giá trị của biểu thức x2 – y2 – 2xy – 5 tại x = 3 ; y = −3 là :

A −5 ; B 31 ;

C − 23 ; D 13

Trang 34

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Chọn câu trả lời đúng

Cho P(y) = 2y3 + 5y2 – 6y – 1 Khi đó P(−2) bằng :

A −25 ; B −39 ; C 15 ; D 9

CÂU HỎI 88

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Chọn câu trả lời đúng

Tại x = −2 ; y = 1 Giá trị hai biểu thức sau bằng nhau :

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Cho đa thức M = x2y – y2x − 5x + 5y − 12 Tính giá trị của đa thức :

a) tại x = 2, y = −1 ;

b) Khi x – y = 0 ;

c) Khi xy = 5

CÂU HỎI 90

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Trang 35

Câu hỏi Cho biểu thức A = x 2y

2x 3y

−+ Tính giá trị của biểu thức A, biết x y

2 = và x, y khác 0 3

CÂU HỎI 91

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Cho biểu thức B = 2x 1

x 2

−+ Tìm x ∈ Z để biểu thức B có giá trị nguyên

CÂU HỎI 92

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách xác định bậc của một đơn thức

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Điền vào chỗ trống

Đơn thức −a2bx3y2z (a là hằng số khác 0) có :

− Hệ số là …

− Phần biến là … − Bậc đối với biến z là …

Bậc đối với biến x là … − Bậc đối với tập hợp các biến là

CÂU HỎI 93

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách xác định bậc của một đơn thức

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Để đơn thức 2a2bx3y4z5 có bậc là 13 đối với tập hợp các biến thì :

Trang 36

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết nhân hai đơn thức

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Chọn câu trả lời đúng

Tích của hai đơn thức 22

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Nhận biết đơn thức đồng dạng

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Chọn câu trả lời đúng

Các đơn thức đồng dạng với đơn thức : 3ax2(− y)3z là :

Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết nhân hai đơn thức

• Trang số (trong chuẩn) : 83

Câu hỏi Thu gọn các đơn thức sau :

a) (−2x3yz2)[2

3(− x)y3] ; b) 2x3y2z(−3xz2)3 ; c) 1

3(− 2xy2)3(3x4y3z)2

Ngày đăng: 15/09/2018, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w