1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án số học 6 chương 2

28 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,69 MB
File đính kèm Giáo án số học 6 chương 2.zip (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN - SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.. CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU - SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.. - Yêu cầu HS nh

Trang 1

PPCT: 40 Ngày soạn: Ngày dạy:

CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN

§1 LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập

- Nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Các ví dụ

- Yêu cầu HS đọc phần đầu mục 1 và cho biết số

nguyên âm là gì ?

- Yêu cầu HS đọc ví dụ 1

- Nhiệt độ dưới 5 độ C viết và đọc như thế nào ?

- Nhận xét, yêu cầu cá nhân học sinh hoàn thành

- Treo bảng phu và yêu cầu HS làm ?1 SGK

- Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 SGK

- Để đo độ cao thấp khác nhau trên trái đất người ta

lấy gì làm chuẩn và quy ước như thế nào ?

- Cao nguyên Đắc Lắc có độ cao trung bình hơn

mực nước biển 600 m thì đọc như thế nào ?

- Độ cao trung bình của thềm lực địa Việt Nam thấp

hơn mực nước biển 65m đọc và viết như thế nào ?

- Độ cao trung bình cao nguyên Đắc Lắc là 600 m

- Độ cao trung bình của thềm lục địa VN là -65m

- Đọc và làm theo yêu cầu

- Đọc và làm theo yêu cầu

Hoạt động 2: Trục số

- Yêu cầu HS vẽ tia số

- Giới thiệu trục số như trong SGK

- Các điểm A, B, C, D ứng với những số nào ?

b) Trong hai nhiệt kế ở hình a và b thì nhiệt độ ởhình b cao hơn

BT4 SGK

Hoạt động 4: Dặn về nhà.

- Xem lại lý thuyết và các bài tập đã làm Làm các bài tập 2, 3, 5 SGK

- Xem trước bài 2 Tập hợp các số nguyên

Trang 2

PPCT: 41 Ngày soạn: Ngày dạy:

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Số nguyên âm là gì ?

- Làm bài tập 3 SGK - Số nguyên âm là số có dấu trừ đằng trước.BT3 SGK

Năm tổ chức thế vận hội đầu tiên là -776

Hoạt động 2: Số nguyên

- Các số tự nhiên khác 0 còn được gọi là số nguyên

dương (đôi khi còn viết +1, +2, +3, … nhưng dấu

“+” thường được bỏ đi)

- Các số ntn gọi là số nguyên âm ?

- Tập hợp:  .;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;  gồm có

các số nguyên nào ?

- Giới thiệu tập hợp số nguyên

- Số 0 không là số nguyên âm, không là số nguyên

dương

- Treo bảng phụ yêu cầu HS làm ?1 SGK

- Yêu cầu HS làm ?2 theo nhóm

- Yêu cầu HS làm ?3 SGK

- Chú ý theo dõi

- Trả lời

- Gồm số nguyên âm, số 0, số nguyên dương

- Đọc hình theo yêu cầu

- Làm việc theo nhóm và trả lời câu hỏi

- Làm ?3 theo yêu cầu

a) Đáp số của hai trường hợp đều là như nhau,nhưng kết quả thực tế lại khác nhau :

+ Trường hợp a chú ốc sên cách A một mét vềphía trên

+ Trường hợp b chú ốc sên cách A một mét vềphía dưới

b) Đáp số ?2 là: +1m và -1m Hoạt động 3: Số đối.

- Vẽ trục số lên bảng phụ và hỏi:

+ Trên trục số ta thấy các cặp điểm 1 và -1; 2 và -2;

3 và -3 … như thế nào so với điểm 0 ?

- Ta nói 1 là số đối của -1; 2 là số đối của -2, …

- Yêu cầu HS tìm số đối của 7, -3, 9, -11 ?

Trang 3

PPCT: 42 Ngày soạn: Ngày dạy:

§3 THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Tập hợp số nguyên là gì ?

- Hai số ntn gọi là đối nhau ?

- Tập hợp: … -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3 … gọi là tậphợp các số nguyên Kí hiệu: Z

- Hai số đối nhau là hai số cách đều điểm 0 vànằm ở hai phía của điểm 0

Hoạt động 2: So sánh hai số nguyên

- Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a

nằm bên trái điểm b thì số nào lớn hơn ?

- Yêu cầu HS làm ?1 theo nhóm

- Nêu chú ý như nội dung SGK

- Yêu cầu HS làm ?2

- Gọi 3 học sinh lên bảng trình bày

- Nhận xét chung và chốt lại

- Qua ?2 yêu cầu HS so sánh:

Mọi số nguyên dương với 0 ?

Mọi số nguyên âm với 0 ?

Mọi số nguyên âm với số nguyên dương ?

- Trả lời

- Các nhóm vẽ trục số vào vỡ, tìm từ, dấu thích

hợp điền vào chổ

- Đại diện 2 nhóm lên bảng cùng trình bày

- Đọc to lại nội dung chú ý sgk

- Làm ?2 và nêu kết quả:

2 < 7 -2 > -7 -4 < 2-6 < 0 4 > -2 0 < 3

- Nêu kết quả so sánh:

Mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0

Mọi số nguyên âm nhỏ hơn mọi số nguyên dương

Hoạt động 3: Giá trị tuyệt đối của hai số nguyên.

- Vẽ trục số lên bảng phụ và giới thiệu :Ta thấy

điểm -3 và điểm 3 cách điểm 0 một khoảng 3

- Yêu cầu HS tìm khoảng cách từ các điểm 1, -1, …

đến điểm 0 trên trục số

- Giới thiệu giá trị tuyệt đối của các số trên

- Vậy giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?

- Giới thiệu cách ghi kí hiệu

- Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK

- Tương tự, yêu cầu HS làm ?4

- Nhận xét: …

- Lần lượt trả lời theo yêu cầu

- Là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

Hoạt động 5: Dặn về nhà.

- Về nhà học bài và làm các bài tập 12, 13, 14, 15 và các bài phần luyện tập SGK

Trang 4

PPCT: 43 Ngày soạn: Ngày dạy:

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Khi so sánh hai số nguyên a và b ta làm ntn ?

- Giá trị tuỵệt đối của số nguyên a là gì?

- Làm bài tập 12a SGK

- Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm anằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn sốnguyên b

- Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

là giá trị tuyệt đối của số nguyên a

- Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:-17, -2, 0, 1, 2, 5

Hoạt động 2: Luyện tập

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS làm BT 16 SGK

theo nhóm

- Yêu cầu HS đọc BT 17 SGK

- Có thể nói tập hợp các số nguyên chỉ gồm số

nguyên dương và âm không ? Vì sao ?

- Đọc từng câu hỏi ở BT 18 SGK và yêu cầu HS trả

lời rồi cho ví dụ minh họa

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS làm BT 19 SGK

- Yêu cầu HS làm BT20 SGK theo nhóm

- Muốn tính giá trị các bt đã cho ta làm thế nào ?

- Yêu cầu HS tính giá trị từng biểu thức

BT16 SGK

- Thảo luận nhóm theo yêu cầu và trình bày:

7  N (Đ) 7  Z (Đ) 0  N (Đ) 0  Z (Đ) -9  Z (Đ) -9  N (S) 11,2  Z (S)

- Đọc bài tập 17 SGK

- Không thể nói tập hợp Z bao gồm hai bộ phận là

các số nguyên âm và các số nguyên dương Vì tập

hợp Z còn có thêm số 0.

- Trả lời và cho ví dụ theo yêu cầu

BT19 SGK a) 0 < + 2 b) - 15 < 0 c) - 10 < - 6 (hoặc - 10 < + 6) d) + 3 < + 9 (hoặc - 3 < + 9) BT20 SGK

- Yêu cầu HS làm BT21 SGK - Làm BT21 và nêu kết quả:

- Số đối của mỗi số nguyên -4; 6;|-5|; |3|; 4 lần lượt là: 4; -6; -5; -3; -4

Hoạt động 4: Dặn về nhà.

- Về nhà xem lại lý thuyết và các bài tập đã làm Làm các bài tập 13, 14, 15 và 22 SGK

Trang 5

- Xem trước bài 4: “Cộng hai số nguyên cùng dấu”

§4 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Số đối của 12; 0; -25 lần lượt là -12; 0; 25

Hoạt động 2: Cộng hai số nguyên dương

- Yêu cầu HS cho ví dụ về số nguyên dương

- Yêu cầu HS nhận xét về tập hợp các số nguyên

dương

- Vậy cộng hai số nguyên dương là cộng hai số tự

nhiên khác 0

- Lập phép tính cộng hai số nguyên dương HS đã

cho và yêu cầu HS thực hiện

- Minh họa trên trục số

- Cho ví dụ theo yêu cầu

- Các số nguyên dương là các số tự nhiên khác 0

- Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động 3: Cộng hai số nguyên âm.

- Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK và trả lời

- Yêu cầu HS nêu nhận xét và lập bài toán

- Ta được kết quả là -5 Yêu cầu HS so sánh với |-3|

Hoạt động 5: Dặn về nhà.

- Về nhà học bài và xem lại các bài tập đã làm Làm các bài tập 25, 26 SGK

Trang 6

- Xem trước bài 5 Cộng hai số nguyên khác dấu

§5 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Muốn cộng hai số nguyên âm ta làm như thế nào ?

- Yêu cầu HS đọc ví dụ và trả lời

- Giảm 50C có thể coi là tăng -50C được không ?

- Yêu cầu HS lập bài toán

- Yêu cầu HS nhận xét về phép tính

- Lần lượt yêu cầu HS làm ?1 và ?2

- Đọc ví dụ và trả lời theo yêu cầu

- Trả lời

- Trình bày: 3 + (-5)

- Nêu nhận xét theo yêu cầu

- Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động 3: Cộng hai số nguyên khác dấu.

- Yêu cầu HS nhận xét về tổng của hai số đối nhau

qua ?1

- Qua ?2 yêu cầu HS rút ra quy tắc cộng hai số

nguyên khác dấu không đối nhau

- Yêu cầu HS làm ?3

- Hai số nguyên …

- Muốn cộng hai số …a) (-38) + 27 = -(38 - 27)

= -11b) 273 + (-123) = +(273 - 123)

Hoạt động 5: Dặn về nhà.

- Về nhà học bài và xem các bài tập đã làm

Trang 7

- Làm các bài tập 29, 30 và các bài phần luyện tập SGK.

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu ?

- Làm bài tập 29a SGK - Nêu quy tắc.BT29 SGK.

a 23 + (-13) = 10 (-23) + 13 = -10

- Kết quả của hai phép tính là hai số đối nhau

Hoạt động 2: Luyện tập

- Yêu cầu HS làm BT31 SGK

- Yêu cầu HS làm BT32 SGK

- Treo bàng phụ và yêu cầu HS làm BT33 SGK

- Lần lượt yêu cầu từng HS điền vào bảng phụ

BT31 SGK

a (-30) + (-5) = -(30 + 5) = -35

b (-7) + (-13) = -(7 + 13) = -20

c (-15) +(-235) = -(15+ 235) = -250

BT32 SGK

a 16 + (-6) = (16 – 6) = 10

b 14 + (-6) = (14 – 6) = 8

c (-8) + 12 = (12 – 8) = 4

- Muốn tính giá trị từng biểu thức ta làm thế nào ?

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm và trình bày

- Đọc BT34 theo yêu cầu

- Trả lời

a Thay x = -4 vào biểu thức x + (-16), ta được:

(-4) + (-16) = -20

- Giá trị của biểu thức x + (-16) tại x = -4 là -20

b Thay y = 2 vào biểu thức (-102) + y, ta được:

(-102) + 2 = -100

- Giá trị của biểu thức (-102) + y tại y = 2 là -100

Hoạt động 4: Dặn về nhà.

- Về nhà xem lại lý thuyết và các bài tập đã làm Làm các bài tập 30, 35 SGK

Trang 8

- Xem trước bài 6: “Tính chất của phép cộng các số nguyên”

§6 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

- Nêu các tính chất của phép cộng hai số tự nhiên

- Phát biểu quy tắc

- Nêu tính chất của phép cộng hai số tự nhiên

Hoạt động 2: Các tính chất của phép cộng các số nguyên

- Yêu cầu HS làm ?1

- Vậy phép cộng các số nguyên có tính chất nào ?

- Giới thiệu tính chất và viết công thức tổng quát

- Giới thiệu tính chất cộng với số 0

- Yêu cầu HS cho các cặp số đối và tính tổng

- Yêu cầu HS nhận xét về tổng của hai số đối nhau

- Giới thiệu tính chất và viết công thức tổng quát

- Yêu cầu HS làm ?3

a (-2) + (-3) = -5; (-3) + (-2) = -5  (-2) + (-3) = (-3) + (-2)

b (-5) + (+7) = 2; (+7) + (-5) = 2  (-5) + (+7) = (+7) + (-5)

c (-8) + (4) = -4; 4 + (-8) = -4  (-8) + (4) = 4 + (-8)

- Phép cộng các số nguyên có tính chất giao hoán

- Cho và tính theo yêu cầu

- Tổng của hai số nguyên đối nhau luôn bằng 0 (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2

= [(-2) + 2] + [(-1) + 1] + 0 = 0

Hoạt động 3: Củng cố.

- Yêu cầu HS nêu lại các tính chất

- Yêu cầu HS làm BT36 SGK - Nêu các tính chất theo yêu cầu.BT36 SGK

Trang 9

- Về nhà học bài và xem lại các bài tập đã làm Làm các bài tập 37, 38, 39, 40 SGK và các bài phần luyện tập.

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố khắc sâu kiến thức về cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

- Vận dụng thành thạo quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

- SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Nêu các tính chất của phép cộng các số nguyên ?

- Đọc BT43 theo yêu cầu

a Hai ca nô đi cùng chiều nên khoảng cách giữa hai ca nô là: 10 – 7 = 3 (km)

b Hai ca nô đi ngược chiều nên khoảng cách giữahai ca nô là: 10 + 7 = 17 (km)

- Đọc BT44 theo yêu cầu

- Hùng nói đúng ví dụ như (-1) + (-2) = -3

Hoạt động 3: Củng cố.

- Hướng dẫn HS dùng máy tính bỏ túi làm BT46 - Thực hiện theo hướng dẫn

Hoạt động 4: Dặn về nhà.

Trang 10

- Về nhà xem lại lý thuyết và các bài tập đã sửa.

- Xem trước bài 7: “Phép trừ hai số nguyên” tiết sau học

§7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu ?

- Giới thiệu ?1 là bài toán trừ hai số nguyên

- Vậy muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b … ?

- Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng

a với số đối của b

Hoạt động 3: Ví dụ.

- Yêu cầu HS đọc ví dụ

- Nhiệt độ giảm 40C tức là tăng bao nhiêu ?

- Muốn tính nhiệt độ hôm nay ta làm thế nào ?

- Vậy nhiệt độ ở Sapa hôm nay là bao nhiêu ?

- Nêu nhận xét

- Đọc ví dụ theo yêu cầu

- Tăng -40C

- Lấy nhiệt độ hôm qua trừ 40C

- Nhiệt độ ở Sapa hôm nay là:

3 – 4 = 3 + (-4) = -1 (0C)

Hoạt động 4: Củng cố.

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc trừ hai số nguyên

- Yêu cầu HS làm BT47 SGK

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS làm BT49 SGK

- Nhắc lại quy tắc theo yêu cầu

BT47 SGK

a) 2 – 7 = 2 + (-7) = -5b) 1 – (-2) = 1 + 2 = 3

Trang 11

- Về nhà học bài và xem lại các bài tập đã làm Làm các bài tập 48, 50 SGK và các bài tập phần luyện tập.

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Nêu quy tắc trừ hai số nguyên ?

- Làm bài tập 48 SGK - Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên.BT48 SGK

- Muốn tính tuổi thọ của một người ta làm thế nào ?

- Yêu cầu HS tính tuổi thọ nhà bác học Ác-si-mét

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc BT53 SGK

= (-3) - (-2)

= (-3) + 2

= -1

- Đọc BT52 theo yêu cầu

- Lấy năm mất trừ năm sinh

Trang 12

Hoạt động 4: Dặn về nhà.

- Về nhà xem lại lý thuyết và các bài tập đã làm Làm bài tập 55 SGK

- Xem trước bài 8: “Quy tắc dấu ngoặc”

§8 QUY TẮC DẤU NGOẶC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu và vận dụng quy tắc dấu ngoặc

- Biết khái niệm tổng đại số

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu ?

- Tính: 9 + (-19) 75 + (-10) - Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.9 + (-19) = -(19 - 9) = -10

75 + (-10) = + (75 - 10) = 65

Hoạt động 2: Quy tắc dấu ngoặc

- Yêu cầu HS tìm số đối của: 2; (-5); 2 + (-5)

- Yêu cầu HS tính so sánh -[2 + (-5)] với -2 + 5

- Yêu cầu HS rút ra nhận xét

- Yêu cầu HS làm ?2

- Khi bỏ dấu ngoặc mà trước ngoặc có dấu “+” thì

dấu của các số hạng trong ngoặc như thế nào ?

- Khi bỏ dấu ngoặc mà trước ngoặc có dấu “-” thì

dấu của các số hạng trong ngoặc như thế nào ?

- Nêu quy tắc dấu ngoặc

Hoạt động 3: Tổng đại số.

- Giới thiệu khái niệm tổng đại số

- Giới thiệu hai tính chất của tổng đại số và ví dụ

Trang 13

b (–2002) – (57 – 2002) = –2002 – 57 + 2002

= –57

Hoạt động 5: Dặn về nhà.

- Về nhà học bài và xem lại bài tập 59 Làm các bài tập 57, 58, 60 SGK

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc

b 30 + 12 + (-20) + (-12) = [12 + (-12)] + [30 + (-20)] = 8

c (-4) + (-440) + (-6) + 440

= [(-4) +(-6)] + [(-440) + 440]

= -10d) (-5) + (-10) + 16 + (-1) = [(-5) + (-10) + (-1)] + 16

= (-16) + 16 = 0

BT58 SGK

a) x + 22 + (-14) + 52 = x + (-14) + (22 + 52)

= x + [(-14) + 74]

= x + 60b) (-90) – (p + 10) + 100 = –90 – p – 10 + 100

= 100 – 90 – 10 – p = –p

BT60 SGK

a) (27 + 65) + (346 – 27 – 65) = 27 + 65 + 346 – 27 – 65 = (27- 27) + (65 – 65) + 346 = 346

b) (42 69 + 17) – (42 + 17) = 42 – 69 + 17 – 42 – 17 = (42 – 42) + (17 – 17) – 69

Trang 14

= –69

Hoạt động 3: Dặn về nhà.

- Về nhà xem lại lý thuyết và tất cả các bài tập đã làm

- Chuẩn bị ôn tập kiểm tra HKI

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Ôn tập về tính chất chia hết và dấu hiệu chia hết, số nguyên tố và hợp số

- Lần lượt yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho

2; 3; 5; 9

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS làm BT1:

BT1: Cho các số: 160 ; 534 ; 2511 ; 48309 ; 3825

a Số nào chia hết cho 2

b Số nào chia hết cho 3

c Số nào chia hết cho 9

d Số nào chia hết cho 5

e Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5

f Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3

- Ghi đề và yêu cầu HS làm BT2:

BT2: Điền chữ số vào dấu “*” để:

a 1*5* chia hết cho cả 5 và 9

b *46* chia hết cho cả 2; 3; 5; 9

- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm hợp số và khái

niệm số nguyên tố

- Ghi đề và yêu cầu HS làm BT3:

BT3: Các số sau là số nguyên tố hay hợp số ? Giải

Hoạt động 2: Ôn tập về ước chung, bội chung, ƯCLN , BCNN

- Lần lượt yêu cầu HS nhắc lại khái niệm ước, bội,

ước chung, bội chung, ước chung lớn nhất, bội

chung nhỏ nhất

- Lần lượt yêu cầu HS nêu cách tìm ƯC, BC,

ƯCLN, BCNN

- Ghi đề và yêu cầu HS làm BT4:

a Tìm ƯCLN (90; 252) rồi tìm ƯC(90; 252)

b Tìm BCNN ( 90 ; 252) rồi tìm BC(90; 252)

c Hãy cho biết BCNN(90; 252) gấp bao nhiêu lần

- Lần lượt nhắc lại các khái niệm theo yêu cầu

- Lần lượt nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu

Ngày đăng: 16/09/2018, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w