1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1 phan 1

366 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 366
Dung lượng 592,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói về công dụng của từng loại đồ dùng đó : que tính thường dùng khi Học sinh lấy theo giáo viên và đọc tên Học sinh nhắc lại từng loại đồ các hình dùng để nhận biết hình,học làm tính..

Trang 1

- Học sinh biết được trẻ em có quyền có họ tên, có

quyền được đi học Vào lớp 1 em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trường lớp mới,.

- Học sinh có kĩ năng về giao tiếp như tự giới thiệu tên

mình và tên của các bạn, tôn trọng sở thích riêng của bạn khác, người khác.

 Giáo dục học sinh có thái độ vui vẻ phấn khởi đi học,

tự hào đã trở thành học sinh lớp

* Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp.

II

/ Chuẩn bị:

- Giáo viên : Sách BT đạo đức , tranh phóng lớn.

- Học sinh : Sách BT đạo

đức III / Các hoạt động

dạy học chủ yếu: 1/

Dạy học bài mới :

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu bài :Em là học

Hoạt động 1 : Treo tranh 1. Học sinh quan sát

H : Tranh vẽ gì? Các bạn đang đi học.

G : Các bạn trong tranh cũng

em năm nay các bạn là học

sinh lớp 1.

Giáo viên ghi bảng: Em là

Một.

Hoạt động 2 :Trò chơi

vòng tròn giới thiệu tên

(BT 1 )

Quan sát

Trang 2

Treo tranh 2

H : Các bạn đang làm gì ?

- Cho hai em cùng bàn giới

thiệu tên với nhau Giáo

viên quan sát các nhóm xem

Chơi giới thiệu tên mình và tên các bạn.

Giới thiệu về mình với các bạn.

giới thiệu có đúng không ?

- Hướng dẫn học sinh

thảo luận H : Trò chơi

giúp em điều gì ?

Thảo luận cả lớp.

Mình biết tên bạn và các bạn biết

và nghe các

bạn giới thiệu tên mình

H : Có bạn nào trong lớp

*Kết luận : Mỗi người đều Nhắc lại kết luận : cá tên.Trẻ em cũng có quyền

có họ tên.

*Trò chơi giữa tiết: Hát múa

Hoạt động 3 :Học sinh giới

thiệu về sở

thích của mình (BT2 )

H : Các bạn trong tranh có

những ý thích Đá bóng, thả diều, đọc sách , xem

Học sinh lần lượt nêu ra

H : Giới thiệuvới bạn về ý

thích của em ? của từng em trước lớp. Học sinh trả lời.

H : những điều các bạn thích

H : Em đã mong chờ, chuẩn bị

H S kể về ngày đầu tiên

đi học của mình.

đầu tiên đi học như thế nào ?

H : Bố mẹ và mọi người trong

nhà đã

Học sinh nêu sự chuẩn bị của mình

quan tâm, chuẩn bị cho ngày

đầu tiên đi học của em như

thế nào ?

H S kể lại cho cả lớp nghe

H : Em có thấy vui khi đã là

học sinh lớp H S lần lượt đứng lên trả lời.

1 không ? Em có thích trường

của mình không ? Có nhiều

bạn không ? H : Em sẽ làm gì

để xứng đáng là học

Học giỏi chăm ngoan sinh lớp Một?

Trang 4

** HỌC VẦN : ( Tiết 1 + 2 ) ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP I/ Mục tiêu:

- Học sinh học tập 5 điều Bác Hồ dạy và nắm được các

qui định về nề nếp trong năm học.

- Rèn các kĩ năng thực hiện các qui định trên.

 Giáo dục cho học sinh có ý thức tổ chức kỉ luật cao khi

học môn Tiếng Việt

II/ Chuẩn bị:

- Nội dung 5 điều Bác Hồ dạy, các qui định về nề nếp

- Sách Tiếng Việt lớp 1

- Một số bài hát múa để

tập cho các em III/ Các hoạt

động dạy học chủ yếu: 1/

Ổn định lớp :

2/

Giáo viên hướng dẫn học sinh sinh hoạt :

 Giáo viên đọc và giảng về 5 điều Bác Hồ dạy cho học

sinh nghe.

-Tập cho các em đọc thuộc từng câu (điều).

 Quy định về nề nếp lớp

- Nhắc nhở học sinh ra vào lớp, đi học đúng giờ, học

chuyên cần, nghỉ học phải xin phép, mặc đồng phục quần xanh, áo trắng

- Cách xếp hàng ra vào lớp, khi tập thể dục và khi ra về.

- Cách giữ gìn vệ sinh cá nhân, giữ vệ sinh trường lớp

phải sạch sẽ.

- Hướng dẫn cho các em cách chào hỏi lễ phép với

người lớn, phải luôn thương yêu, giúp đỡ bạn bè, thật thà và trung thực.

- Hướng dẫn biết cách sử dụng sách Tiếng Việt

- Bảo vệ giữ gìn sách sạch đẹp

 Cho học sinh sinh hoạt, vui chơi, hát múa.

- Giáo viên tập cho học sinh 1 số bài hát như :

+ Chúng em là học sinh lớp 1.

+ Đưa tay ra nào.

- Học sinh hát, múa cả lớp, cá nhân.

- Chơi 1 số trò chơi.

3/

Củng cố :

Trang 5

- Cho học sinh nhắc lại 5 điều Bác Hồ dạy, hát

múa các bài hát vừa tập 4/ Dặn dò : Nhận xét,

nhắc học sinh thực hiện tốt nề nếp

I/Mục

tiêu :

Thứ ba ngày 21 tháng 8 năm 2012

TOÁN: (Tiết 1) TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN

- HS nhận biết việc những việc thường phải làm trong các

tiết học toán 1.

- Thực hiện được các kĩ năng sử dụng sách, sử dụng các đồ dùng trong tiết học.

 GDHS biết giữ gìn sách, đồ dùng học tập và có ý thức

học tập tốt.

II/Chuẩn bị :

GV : Sách Toán 1.

- HS :Bộ đồ dùng học

toán 1 III/ Hoạt động

dạy và học : 1/Ổn

định lớp :

2/Kiểm tra dung cụ học

toán : 3/Dạy học bài

Hoạt động 1 :Hướng

dẫn học sinh sử dụng

sách toán 1

-Yêu cầu học sinh mở bài học

đầu tiên

- Giáo viên giới thiệu ngắn

gọn : Tên của bài học đặt ở

đầu trang

-Yêu cầu học sinh thực hành.

- Hướng dẫn học sinh cách

giữ gìn sách Hoạt động 2

:Hướng dẫn học sinh làm

quen với 1 số hoạt động

học tập toán ở lớp 1.

-Yêu cầu học sinh mở ra

bài”Tiết học đầu tiên”

Hướng dẫn học sinh quan

sát.

: Lớp 1 thường có những

hoạt động nào, èng cách

nào, sử dụng những dụng cụ

học äp nào trong các tiết

học toán ?

Học sinh mở sách đến trang có “ù tiết học đầu tiên”

Học sinh quan sát.

Học sinh gấp sách, mở sách Học sinh quan

sát,lắng nghe.

Học sinh mở sách , quan sát Học sinh phải dùng que tính để đếm,các hình bằng bìa, đo độ dài bằng thước, học số, học theo nhóm, cả lớp

Trang 6

*Trò chơi giữa tiết : Hát múa

Hoạt động 3 :Giới thiệu các

yêu cầu cần

Học sinh lắng nghe giáo viên nói.

đạt sau khi học toán.

Học toán các em sẽ biết : Nhắc lại ý bên.

Đếm các số từ 1 -> 100, đọc

các số, so sánh giữa 2 số,

làm tính, giải

toán , biết đo độ dài ,biết

Muốn học giỏi toán các em

phải đi học

đều, học thuộc bài, làm bài

khó tìm tòi suy nghĩ

Hoạt động 4 :Giới thiệu bộ

đồ dùng học

Giáo viên lấy mẫu , gọi tên

đồ dùng đó Nói về công

dụng của từng loại đồ dùng

đó : que tính thường dùng khi

Học sinh lấy theo giáo viên và đọc tên

Học sinh nhắc lại từng loại đồ

các hình dùng để nhận biết

hình,học làm tính dùng để làm gì, sử dụng khi giáo viên yêu

cầu

- Hướng dẫn cách cất, đậy

hộp, giữ gìn cẩn thận.

4/ Củng cố :

Học sinh nêu lại cách bảo quản giữ gìn bộ đồ dùng toán.

- Gọi học sinh nêu 1 số đồ

dùng học toán

và nêu công dụng.

CƠ BẢN

- Giúp học sinh biết được các nét cơ bản và biết tên gọi

các nét cơ bản

- Biết sử dụng các nét cơ bản để viết chữ

II, Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng SGK

Trang 7

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Trang 8

1, Ổn định lớp

2, Kiểm tra

dụng cụ 3, Dạy

học bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt độngcủa HS

1.Nhận biết các nét cơ

Cho HS đọc cá nhân và

GV vừa nêu tên các nét

vừa viết các

nét lên bảng

* Nhóm 1: Nét sổ

- Nét ngang

- Nét sổ

- Nét xiên trái

- Nét xiên phải

* Nhóm 2: Nét móc

-Nét móc xuôi -Nét móc

ngược

-Nét móc hai đầu

*Nhóm 3:Nét cong

-Nét cong hở phải -nét cong

-Nét cong tròn khép kín

*Nhóm 4:Nét khuyết

-Nét khuyết trên -Nét

nét cơ bản.

3.Luyện tập:

- GVkiểm tra lại bài vừa học

- GV nêu tên các nét cơ bản

-Yêu cầu HS thi viết giữa

các tổ

Học sinh đọc lại tên các nét cơ bản Các tổ thi viết

- GV theo dõi nhận xét

4.Củng cố dặn dò:

.Về nhà học thuộc bài các

nét cơ bản

******************************************************************

**

*******

Thứ tư ngày 22 tháng 8 năm 2012

Trang 9

ỌC VẦN :(Tieát 5+6) B ÀI 1: E

Trang 10

I/ Mục tiêu :

- Học sinh biết đọc, biết viết chữ e.

- Nhận ra âm e trong các tiếng, gọi tên hình minh họa: bé,

me, ve, xe.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trẻ em và

loài vật đều có lớp học của mình.

* GDKNS: - Kỹ năng lắng nghe tích cực

- Kỹ năng tư duy sáng tạo

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Sách, tranh minh họa về các từ: bé, me, ve,

xe Tranh phần luyện nói, bộ chữ cái.

- Học sinh: Sách, vở tập viết, bộ chữ, bảng con.

III/ Hoạt động dạy và học :

Giới thiệu bài.

- Cho học sinh xem tranh Học sinh quan sát.

- H: Tranh vẽ ai và vẽ gì? bé, me, ve, xe.

- Muốn đọc, viết được các

tiếng đó các

em phải học các chữ cái

và âm Giáo Học sinh đọc cả lớp: e.

viên giới thiệu chữ cái

đầu tiên là chữ

e.

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi

âm.

-Viết lên bảng chữ e.

Học sinh quan sát Hình sợi dây vắt chéo.

- H: Chữ e giống hình gì?

Dùng sợi dây thẳng vắt

chéo để thành chữ e.

- Phát âm mẫu : e.

- Hướng dẫn học sinh gắn :e

Học sinh theo dõi cách đọc âm e Gắn bảng: e.

Cá nhân, lớp.

- Hướng dẫn học sinh đọc : e

Học sinh viết lên không trung chữ e,

Hoạt động 2 : Viết bảng

con

viết vào bảng con.

- Giáo viên giới thiệu chữ e

viết: viết

chữ e vào khung ô li phóng

Trang 11

vừa hướng dẫn qui trình.

-Yêu cầu học sinh viết vào

Hoạt động 1 : Luyện đọc.

- Giáo viên hướng dẫn

học sinh đọc thuộc: e

Hoạt động 2: Luyện viết.

- Hướng dẫn học sinh viết

chữ e vào vở.

-Thu chấm, nhận xét.

Hoạt động 3: Luyện nghe,

- H: Các bức tranh này

có gì giống nhau?

- H: Các bức tranh này

có gì khác nhau?

- H: Trong tranh, con vật nào

học giống bài chúng ta

hôm nay? Yêu cầu tìm

tiếng.

- Chốt ý: Học là 1 công

việc rất quan trọng, cần

thiết nhưng rất vui Ai cũng

phải học chăm chỉ Vậy

các em có thích đi học, học

chăm chỉ không?

4/ Củng cố- Dặn dò

- Chơi trò chơi tìm tiếng có

Hát múa.

Cá nhân, nhóm, lớp.

Học sinh lấy vở viết từng dòng.

Học sinh quan sát tứng tranh Ve học đàn vi-ô-lông.

Chim mẹ dạy con tập hót Thầy giáo gấu dạy bài chữ e Các bạn ếch đang học bài.

Các bạn đang học bài chữ e Đều nói về việc đi học, học tập.

Các việc học khác nhau: Chim học hót, ve học đàn Con gấu.

Học sinh tìm tiếng mới có e: mẹ, lẻ, tre.

- Học sinh trả lời.

I/Mục tiêu :

Trang 12

O

Á

N (Tiết 2) NHIỀU HƠN – ÍT HƠN

- Học sinh biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật Biết

sử dụng các từ nhiều hơn

,ít hơn khi so sánh về số lượng.

- Học sinh có kĩ năng nhận biết về nhiều hơn , ít hơn khi so

sánh.

 Giáo dục học sinh tính chính xác, ham học toán.

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : tranh trong SGK và 1 số nhóm đồ vật cụ thể.

 Học sinh : Sách, bộ

học toán III/ Hoạt

động dạy và học :

1/Ổn định lớp :

2/Kiểm tra bài cũ :

Yêu cầu học sinh để dụng cụ học toán lên bàn : sách

Toán, bộ học toán.

3/ Dạy học bài mới :

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài :Nhiều hơn- ít

*Hoạt động 1 : So sánh số

lượng.

-Giáo viên lấy 5 cái cốc

và nói :”Có 1 Học sinh quan sát.

số cốc”,Lấy 4 cái thìa và

H : Khi đặt 1 thìa vào 1 cốc

em có Học sinh nhắc lại “Số cốc nhiều hơn

G: Ta nói “Số cốc nhiều hơn

số thìa” Không còn thìa để đặt vào cốc còn lại.

- Khi đặt vào mỗi cái cốc 1

cái thìa thì

có còn thìa để đặt vào

cốc còn lại Một số học sinh nhắc lại “Số thìa ít

G: Ta nói “Số thìa ít hơn số

cốc” “Số cốc nhiều hơn số thìa, số thìa ít hơn số cốc”.

- Hướng dẫn học sinh nhắc

Trang 13

*Trò chơi giữa tiết: Học sinh tự lấy trong bộ

-Yêu cầu học sinh lấy 3 hình ở dưới.

vuông với 1 hình tròn và

nhận xét - Số hình vuông ít hơn số hình tròn.

- H: Vậy ta nói như thế nào? Số hình tròn nhiều hơn số

vuông.

- Lấy 4 hình tam giác và 2

hình chữ - Học sinh lấy 4 hình tam giác và 2 nhật ghép 1 hình tam giác

và 1 hình

hình chữ nhật.

hơn số hình

- H: Em có nhận xét gì? chữ nhật, số hình chữ

nhật ít hơn số hình tam giác.

*Hoạt động 3: Làm việc

với sách giáo khoa Học sinh quan sát và nhận

xét:

-Hướng dẫn học sinh quan

sát, nhận Số nút nhiều hơn số chai, số chai ít

xét từng hình vẽ trong bài

so sánh số lượng 2 nhóm

đối tượng: Ta Số thỏ nhiều hơn số cà rốt, số cà rốt ít

nối 1 chỉ với 1 , nhóm

tượng bị thừa nhóm đó có

số lượng Số nồi ít hơn số nắp, số nắp nhiều

nhiều hơn, nhóm kia có số

-Yêu cầu học sinh nhận xét

Gọi 1 nhóm 5 học sinh nam

4 học sinh nữ Yêu cầu 1 học

sinh nam

đứng với 1 học sinh nữ Sau

sinh tự nhận xét “Số bạn

Trang 14

- Học sinh biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ học thủ

công.

- Rèn cho học sinh một số kĩ năng sử dụng dụng cụ

học tập : kéo, hồ, bút chì, thườc

 Giáo dục học sinh yêu thích môn học, có ý thức học tập

tốt.

II/Chuẩn bị :

- Giáo viên : Các loại giấy màu , bìa và dung cụ kéo ,hồ,

thươc kẻ.

- Học sinh : Dụng cụ học tập : kéo, hồ, bút chì, thước

III/Hoạt động dạy và học :

1/Ổn định lớp :

2/Kiểm tra dụng cụ : Học sinh lấy giấy màu, dụng

cụ lên bàn cho giáo viên kiểm tra.

Trang 15

Hoạt động 1 :Giới thiệu

giấy, bìa.

- Cho học sinh xem, yêu

cầu học sinh lấy ra.

- Hướng dẫn học sinh quan

sát quyển vở: bìa dày

đóng ở ngoài, giấy mềm

mỏng ở bên trong.

- Giới thiệu giấy màu: Mặt

trước tờ giấy là các màu

xanh, đỏ, tím, vàng mặt

sau có kẻ ô.

Hoạt động 2 :Giới thiệu

dụng cụ học thủ công.

-Yêu cầu học sinh đọc tên

các dụng cụ G : Thước để

đo chiều dài,kẻ; Bút chì

để kẻ đường thẳng; Kéo

Quan sát, lấy giấy, bìa để trước bàn nghe giáo viên giới thiệu.

Học sinh quan sát.

Học sinh lấy giấy màu

Nhận xét.

Học sinh lấy dụng cụ : kéo , thước Thước kẻ, bút chì, kéo, hồ dán

Học sinh nêu lại công dụng

*Trò chơi giữa tiết :

Hoạt động 3:Hướng dẫn

cách sử dụng Giáo viên

làm mẫu

4/Củng cố ,dặn dò :

Hát múa Học sinh quan sát, thực hành.

******************************************************************

**

*** Thứ năm ngày 23

tháng 8 năm 2012

T ỐN:(Tiết 4) HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN

I / Mục tiêu :

- Học sinh nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông hình

tròn.

- Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thực.

 Học sinh biết được ứng dụng của hình vuông,

hình tròn trong thực tế II/ Chuẩn bị :

Trang 16

- Giáo viên: Các hình vuông, hình tròn có màu sắc, kích

thước khác nhau, sách, 1 số hình vuông, hình tròn được

áp dụng trong thực tế.

- Học sinh: Sách toán, bộ đồ

dùng học toán III/ Hoạt động

dạy và học :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu học sinh lấy 3 cá và 4 thỏ.

H: So sánh số cá và số thỏ? (Số cá ít hơn số thỏ, số thỏ nhiều hơn số cá).

- Giáo viên ghi đề.

Hoạt động 1: Giới thiệu hình

vuông.

-Gắn 1 số hình vuông lên

bảng và nói: Đây là hình

vuông.

- H : Nhận xét 4 cạnh của hình

vuông?

-Yêu cầu học sinh lấy hình

Nhắc đề bài.

Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp 4 cạnh bằng

Trang 17

- Học sinh biết đọc, biết viết chữ b, ghép được tiếng be.

- Nhận ra âm b trong các tiếng,gọi tên hình minh họa trong

SGK : bé ,bà, bê, bóng.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : các hoạt động

học tập khác nhau của trẻ em và các con vật.

* GDKNS: - Kỹ năng lắng nghe tích cực

- Kỹ năng tư duy sáng tạo

II/Chuẩn bị :

- Giáo viên :Sách, tranh minh họa ( hoặc vật thật ):bé ,bà,

bê ,bóng; phần luyện nói

: chim non,gấu, voi ,em bé đang học bài, hai bạn gái chơi xếp đồ.

- Học sinh :Sách, bảng con,vở tập viết, bộ chữ cái.

III/ Hoạt động dạy và học :

1/ Ổn định lớp :

Hoạt động 2: Giới thiệu hình

tròn.

- Gắn lần lượt 1 số hình tròn

lên bảng và nói: Đây là

hình tròn.

-Yêu cầu học sinh lấy hình

tròn trong bộ đồ dùng.

- H : Kể tên 1 số vật có dạng

hình tròn.

*Trò chơi giữa tiết:

Hoạt đông 3: Luyện tập

thực hành.

-Hướng dẫn học sinh làm

bài tập Bài 1: Cho học

sinh tô màu các hình

vuông.

Bài 2: Cho học sinh tô màu

các hình tròn Bài 3 : Tô màu

khác nhau ở các hình vuông ,

hình tròn.

- Giáo viên quan sát theo

dõi và hướng dẫn học sinh

nhận xét bài của bạn.

Học sinh lấy chì tô màu hình tròn Học sinh lấy màu khác nhau để tô hình khác nhau.

Học sinh nhận xét bài của bạn.

Trang 18

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Yêu cầu học sinh lấy chữ e – Giáo viên kiểm tra –Hướng

dẫn học sinh đọc :e

H : Tranh vẽ ai và vẽ gì ? Bé, bà , bê, bóng.

G : Các tiếng : bé ,bà,

bê, bóng

giống nhau đều có âm b.

Hoạt động 1 :Dạy chữ ghi

- Giáo viên sửa cách

đọc cho học sinh phát

âm sai.

Học sinh quan sát cách đọc của giáo viên, đọc cá nhân, nhóm, lớp.

Gắn b trên bảng gắn.

Hoạt động 2 :Ghép chữ

và đọc

-Hướng dẫn học sinh lấy

chữ b , e H : âm b ghép

với âm e ta được tiếng

Học sinh lấy b trước, lấy

e sau be.

b trước , e sau.

H : Muốn có chữ be ta viết

chữ nào trước, chữ nào

sau ?

- Đọc mẫu :bờ – e – be.

- Đọc : be

Hoạt động 3 :Hướng dẫn

Đọc cá nhân Đọc cá nhân, nhóm, lớp Lấy bảng con.

Học sinh nêu lại cách viết con.

-Viết mẫu lên bảng và

hướng dẫn cách viết:

Dùng tay viết lên mặt bàn để nhớ cách viết.

Chữ be : nối liền nét từ

nét thắt của chữ b sang

chữ e.

Học sinh viết bảng con : b , be.

- Hướng dẫn học sinh viết

Trang 19

*Nghỉ chuyển tiết :

TIẾT 2 :

Hoạt động 1: Luyện đọc.

- Giáo viên chỉ các chữ

trên bảng b, be cho học

sinh luyện đọc.

Hoạt động 2 :Luyện viết.

- Hướng dẫn học sinh viết

bài vào vở Theo dõi, thu

chấm.

Hoạt động 3 :Luyện

nghe ,nói: H : Ai đang

học bài ?

H : Ai đang tập viết chữ e?

H : Bạn voi đang làm gì ?

Bạn ấy có biết đọc chữ

không ?

H : Ai đang kẻ vở ?

H : Hai bạn gái đang làm

gì ?

H : Các bức tranh này có

gì giống và khác nhau ?

Hoạt động 4 :Đọc bài

trong SGK

- Gắn các chữ lên

bảng: bé, bà ,bê,

bóng Yêu cầu học sinh

tìm chữ b 4/ Củng cố -

Dặn dò :

Chơi trò chơi : Tìm tiếng

mới có b : bể, bí, bù

Đọc cá nhân, lớp Học sinh viết bài : b, be.

Học sinh quan sát.

- Chim non đang học bài.

- Gấu đang tập viết chữ e.

- Voi đang cầm sách, voi

không biết đọc chữ vì để sách ngược

- Bé đang kẻ vở.

- Đang xếp đồ chơi.

Giống : Ai cũng tập trung và việc học tập.

Khác : Các công việc khác nhau Học sinh lấy SGK đọc bài

Học sinh lên bảng chỉ tìm chữ b.

Trang 20

- Học sinh nhận biết dấu và thanh sắc (/) Biết ghép tiếng

bé.

- Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ các đồ vật, sự

vật.

Trang 21

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: các hoạt động

khác nhau của trẻ

bảng chữ III/ Hoạt

động dạy và học

Hoạt động 1 :Quan

sát tranh H : Tranh vẽ

nhau ở chỗ đều có dấu

thanh (/) Ghi bảng (/) nói

:tên của dấu này là

Đọc dấu sắc : cá nhân, lớp.

dấu sắc.

- Hướng dẫn đọc : dấu sắc.

- Hướng dẫn gắn dấu

Đặt thước xiên phải trên bàn để có biểu

Hoạt động 2 :Ghép tiếng

tạo tiếng bé.

- Hướng dẫn học sinh đánh

vần : bờ – e be- sắc- bé.

Cá nhân Cá nhân nhóm , lớp.

- Đọc : bé

- Hướng dẫn đọc toàn bài

*Trò chơi giữa tiết :

Hoạt dộng 3 :Viết bảng

con.

- Hướng dẫn học sinhviết :

Cá nhân, lớp Hát múa.

- Học sinh lấy bảng con Quan sát , theo dõi, nhắc lại cách viết Viết bảng con.

Trang 22

* Hoạt động 4 : Chơi trò

chơi : thi viết

3 em lên thi viết nhanh : / ,bé.

nhanh.

Tiết

2 :

*Hoạt động 1 :Luyện đọc:

- Đọc bài tiết 1.

*Hoạt động 2: Luyện viết:

- Hướng dẫn học sinh

viết: /,be, bé vào vở

tập viết.

:Hoạt động 3: Luyện nói:

- Chủ đề: Sinh hoạt của

các em lứa tuổi đến

- Nêu lại chủ đề.

Hoạt động 4: Đọc bài

trong sách giáo khoa.

Mỗi người một việc.

Cá nhân, lớp.

Cá nhân, lớp.

- Học sinh nhận biết và nêu đúng tên hình tam giác

- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật.

 Giáo dục học sinh yêu thích toán

học, ham học toán II/ Chuẩn bị :

- Giáo viên :Một số hình tam giác bằng bìa.

Trang 23

- Học sinh : Bộ học

toán,SGK III/ Hoạt động dạy và học

: 1/Ổn định lớp :

Trang 24

2/Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên giơ hình vuông và hình tròn.H:Đây là hình gì ?

( Hình vuông và hình tròn )

Giới thiệu bài : Hình

tam giác Hoạt động 1 :

nhận dạng hình tam giác.

-Hướng dẫn học sinh lấy

hình tam giác trong bộ

đồ dùng học toán.

- Giáo viên xoay hình tam

giác ở các vị trí khác

nhau.

- Giáo viên giới thiệu hình

tam giác là hình có 3 cạnh.

Hoạt động 2 :Vẽ hình tam

giác.

- Giáo viên vẽ hình tam

giác và hướng dẫn cách

vẽ.

Hoạt động 3 :Luyện tập.

- Hướng dẫn học sinh

dùng các hình tam giác,

hình vuông xếp thành

các hình( như 1 số mẫu

trong SGK toán 4/Củng

cố :

Nhắc đề bài

Lấy hình tam giác trong bộ đồ dùngđể lên bàn.

Nhận dạng hình tam giác ở các vị trí khác nhau.

Học sinh nhắc lại : Hình tam giác là hình có 3 cạnh.

Vẽ hình tam giác lên bảng con.

Thực hành : dùng hình tam giác, hình vuông xếp thành cái nhà, thuyền, chong

chóng, nhà có cây, con cá.

******************************************************************

**

**

Trang 25

* GDKNS : - Kỹ năng tự giới thiệu về bản thân

- Kỹ năng thể hiện sự tự tin trước đơng người

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh.bài hát :Em yêu trường em, đi học,

trường em

- Học sinh: Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Tuần trước học đạo đức bài gì? ( chúng em là học sinh lớp Một)

- Qua bài học em biết được điều gì? ( biết tên các bạn vàsở thích các bạn)

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên:

Hoạt động của học sinh:

Trang 26

*Giới thiệu bài:Em là học sinh

lớp Một

*Hoạt động 1: Quan sát và kể

chuyện theo tranh (bài tập 4)

- Cho học sinh quan sát các tranh

bài tập 4ø GV kể chuyện:Vừa kể

vừa chỉ vào từng tranh

+Tranh 1:Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi

Năm nay Mai vào lớp

Một.Cả nhà vui vẻ chuẩn bị

cho Mai đi học

+Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường

Trươàng Mai thật là đẹp Cô giáo

tươi cười đón em và các bạn vào

lớp

+Tranh 3 : Ở lớp Mai được cô giáo

dạy bảo bao điều mới lạ

+Tranh 4 :Mai có thêm nhiều bạn

Nhắc đề bài

- HS lắng nghe

Trang 27

+Tranh 5 : Về nhà Mai kể với bố

mẹ về trường lớp mới, về cô

giáo và các bạn của em.Cả nhà

đều vui:Mai là học sinh lớp 1 rồi

*Hoạt động 2 : Học sinh múa hát,

đọc thơ hoặc vẽ tranh về chủ đề

“Trường em”

- Giáo viên giảng giải rút ra kết luận:

- Trẻ em có quyền có họ tên,có

quyền được đi học

+ Chúng ta thật vui và tự hào đã

trở thành học sinh lớp Một

+ Chúng ta sẽ cố gắng học thật

giỏi, thật ngoan để xứng đáng là

học sinh lớp Một

4/Củng cố :

Giáo dục học sinh biết yêu

quý bạn bè,thầ giáo,cô giáo,

trường lớp.Biết tự hào mình là

học sinh lớp Một

5/Dặn dò :

- Thực hiện các hành vi thể

hiện mình xứng đáng là học

sinh lớp Một

- Về nhà kể lại chuyện cho

mọi người cùng nghe

********************************************************************

HỌC VẦN ( Tiết 11+12) BÀI 4 : DẤU HỎI – DẤU NẶNG

I/Mục tiêu :

- Học sinh nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi,dấu nặng

và thanh nặng Đọc và ghép các tiếng bẻ , bẹ

- Biết được các dấu thanh hỏi , nặng ở tiếng chỉ các đồ

vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 3 câu hỏi đơn giản về

các bức tranh trong SGK

* GDKNS : - Kỹ năng lắng nghe tích cực

- Kỹ năng tư duy sáng tạo

II/Chuẩn bị :

Trang 28

- Giáo viên : bảng kẻ ô li ,các vật tựa hình dấu hỏi,dấu

nặng, tranh

- Học sinh : SGK, bảng

chữ III/Hoạt động dạy

và học chủ yếu:

1/Ổn định lớp :

Trang 29

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Học sinh đọc ,viết bài : Dấu sắc

3/Dạy học bài mới :

Hoạt động của giáo

viên :

Hoạt động của học

sinh :

TIẾT 1 :

*Hoạt động 1 :Dấu thanh hỏi

- Giáo viên treo

tranh H : Tranh

vẽ ai , vẽ gì?

H : Các tiếng này giống nhau

chỗ nào?

- Hướng dẫn gắn : dấu hỏi

- Hướng dẫn đọc : dấu hỏi

*Ghép tiếng và phát âm

- Hướng dẫn gắn tiếng:b, e

và dấu hỏi tạo thành tiếng

bẻ

- Hướng dẫn học sinh đánh

vần : bờ – e be - hỏi - bẻ

- Đọc : bẻ

*Hoạt động 2 :Dấu thanh

nặng

H : Tranh vẽ ai , vẽ gì?

G : Các tiếng này giống nhau

ở chỗ đều có dấu thanh

nặng

Ghi bảng thanh nặng nói :tên

của dấu này là dấu nặng

- Hướng dẫn gắn dấu nặng

- Hướng dẫn gắn tiếng:b, e

và dấu nặng tạo thành

tiếng bẹ

- Hướng dẫn học sinh đánh

vần : bờ – e be - nặng -

bẹ.Đọc : bẹ

- Hướng dẫn đọc toàn bài

*Hoạt động 3 :Viết bảng con.

- Hướng dẫn học sinh viết

:Dấu hỏi, dấu nặng, bẻ,

bẹ.Giáo viên viết mẫu và

hd cách viết

Tiết 2 :

- Học sinh quan sáttranh Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ

- Đều có dấu thanh hỏi

- Tìm gắn dấu hỏi Đọccá nhân, lớp

Gắn tiếng : bẻ

Cá nhân, nhóm , lớp Quạ, cọ, ngựa,cụ, nụ

Đọc dấu nặng: cá nhân, lớp

Tìm gắn dấu nặng.Đọc cá nhân,lớp Gắn tiếng : bẹ

Cá nhân –nhĩm-cả lớp Cá nhân, nhóm , lớp

Học sinh lấy bảng conQuan sát , theo dõi, nhắc lại cách viết

Viết bảng con

Trang 30

bẻ, bẹ vào vở tập viết.

*Hoạt động 3: Luyện nói:

- Chủ đề: Bẻ

- Treo tranh:

H:Các em thấy những gì trên

bức tranh ?

Nhắc lại

Học sinh quan sát

- Chú nông dân đang bẻ ngô ,mẹ đang

bẻ cổ áo cho bé , các bạn đang bẻ

H:Các bức tranh này có gì

-Nêu lại chủ đề - Mỗi người một việc

*Hoạt động 4: Đọc bài trong

sách giáo

Cá nhân, lớp

khoa

4.Củng cố dặn dò: Cá nhân, lớp.

Chơi trò chơi: Tìm tiếng mới

có dấu hỏi

TOÁN (Tiết 5 ) LUYỆN TẬP

- Giúp học sinh nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình

tròn

- Vẽ đúng hình vuông ,hình tam giác, hình tròn.Nhận biết

nhanh các loại hình

*Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn đồ dùng học tập, yêu thích môn toán

I/Chuẩän bị :

- Giáo viên :Một số hình vuông, hình tam giác,hình tròn ,

- Học sinh : SGK, Bộ

học toán III/Hoạt

động dạy và học

Trang 31

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3/Dạy học bài mới

Bài 1 : Cho học sinh dùng các

màu khác nhau để tô màu

Hướng dẫn học sinh dùng 1

hình vuông và 2 hình tam

giác để ghép thành 1 hình

mới

-Cho học sinh dùng các

hình vuông và hình tam giác

để lần lượt ghép thành hình

(a) hình (b) hình (c)

4/Củng cố- Dặn dò:

-Về nhà :Tập vẽ các hình

Nhắc đề: cá nhân

Lấy SGK,Bút chì màu

Các hình vuông tô cùngmột màu, các hình tròntô cùng một màu, cáchình tam giác tô cùngmột màu

Lấy bộ học toán :hìnhvuông,hình tam giác

Bốn nhóm cử đại

diện thi ghép

- Học sinh nhận biết được các dấu huyền, dấu ngã.Biết

ghép các tiếng : bè ,bẽ

Trang 32

- Biết được dấu huyền, ngã ở các tiếng chỉ đồ vật, sự

vật

- Phát triển lời nói tự nhiên: Nói về bè và tác dụng của

nó trong đời sống

* GDKNS: - Kỹ năng lắng nghe tích cực

- Kỹ năng tư duy sáng tạo

II/Chuẩn bị :

- Giáo viên : Tranh, các vật tựa hình dấu huyền, dấu ngã.

- Học sinh :SGK, bảng con,bộ chữ cái.

III/ Hoạt động dạy và học:

1/Ổn định lớp :

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ.

Trang 33

- Gọi học sinh viết dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ

- Giáo viên viết lên bảng củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo,

xe cộ, cái kẹo Gọi học sinh chỉ tiếng có dấu hỏi, dấu nặng

3/ Dạy học bài mới :

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Tiết 1:

*Giới thiệu bài: Dấu

*Hoạt động 1 : Dạy dấu

huyền Treo tranh

đều có dấu huyền

- Ghi bảng : (\ ) : nói tên dấu

này là dấu

Cá nhân, lớp

huyền

- Đọc dấu huyền

Hướng dẫn học sinh đặt cây

thước nghiêng trái lên mặt

bàn để có biểu tượng về

dấu huyền

-Hướng dẫn học sinh gắn dấu

Thực hành đặt thước nghiêng trái để tạo dấu huyền

Đọc cá nhân, nhóm, lớp.Hướng dẫn học sinh đọc : dấu

huyền

*Hoạt động 2 :Dạy dấu ngã.

-Hướng dẫn như dạy dấu

huyền

*Hoạt động 3:Hướng dẫn

ghép chữ và phát âm

Gắn : bèCá nhân, nhóm , lớp

+ Hướng dẫn ghép b , e,\ , tạo

tiếng bè

- Hướng dẫn học sinh đánh

vần : bờ – e –

be – huyền – bè

- Ghi bảng : bè Cá nhân ,lớp

- Hướng dẫn đọc : bè

+ Hướng dẫn ghép b, e,

dấu ngã tạo

thành tiếng bẽ

- Hướng dẫn học sinh đánh

vần : bờ –e –

be- ngã- bẽ

- Ghi bảng : bẽ

-Hướng dẫn đọc : bẽ

-Đoc mẫu toàn bài

Trang 34

*Hoạt động 4 : Viết bảng

con

Giáo viên viết mẫu và

Lấy bảng contrình viết : dấu huyền, dấu

ngã, bè, bẽ

Nhận xét, sửa sai Học sinh viết vào bảng

con

TIẾT 2:

*Hoạt động 1:Luyện đọc.

-Gọi học sinh đọc bài vừa ôn

*Hoạt động 2 :Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào

khung và hướng

dẫn cách viết: dấu huyền,

dấu ngã, bè,

bẽ

-Quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết :

*Hoạt động 3 :Luyện nói.

H : Em đã thấy cái bè chưa ?

- Nêu lại chủ đề : bè Cá nhân, lớp.

*Hoạt động 4: Đọc bài trong

SGK

4/ Củng co Dặn dò:

-Thi tìm tiếng mới có dấu

HỌC VẦN Tiết 15+16 ) BÀI 6 :BE- BÈ - BÉ- BẺ- BẼ - BẸ

I/Mục tiêu

Trang 35

- Học sinh nhận biết được âm và chữ ghi âm e ,b và

các dấu thanh: huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

- Đọc được các tiếng be kết hợp với các dấu thanh :

be,bè,bẽ,bẻ,bẽ bẹ

- Tô được e,b,bé và các dấu thanh.

Trang 36

- Phát triển lời nói tự nhiên Phân biệt các sự vật,việc

,người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

* GDKNS: - Kỹ năng lắng nghe tích cực

- Kỹ năng tư duy sáng tạo

II/ Chuẩn bị :

- Giáo viên :Bảng ôn, tranh

- Học sinh :SGK , bảng con, Bộ chữ

III/Hoạt động dạy và học:

1/Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 em lên bảng viết dấu:huyền, hỏi, ngã

*Giới thiệu bài : Ôn tập.

*Hoạt động 1 : Đọc âm, dấu

và ghép tiếng

-Hướng dẫn học sinh ghép b –e

tạo thành tiếng : be

Nhắc đề

Gắn bảng :beĐọc : b – e – be: cá nhân, nhóm

- Treo bảng ôn

- Ghép : be với các dấu

thanh tạo thành tiếng

Gắn bảng : be, bè, bé, bẻ, bẽ ,bẹ Đọc cá nhân, lớp

- Giáo viên viết bảng.Luyện

đọc cho học

sinh Chỉnh sửa cách phát âm

*Trò chơi giữa tiết :

*Hoạt động 2 :Viết bảng con.

- Giáo viên viết mẫu lên

bảng, nhắc lại quy trình viết : be

,bè, bé, bẻ ,bẽ, bẹ

Lưu ý điểm đặt bút

Hát múa

Lấy bảng con

- Viết chữ lên không chođịnh hình trong trí nhớ.Viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

*Nghỉ chuyển tiết :

TIẾT 2 :

*Hoạt động 1 :Luyện đọc.

- Học sinh đọc lại bài ôn tiết 1 Cá nhân nhóm, lớp.

- Giáo viên quan sát, sửa sai

- Hướng dẫn học sinh lấy SGK

- Giới thiệu để học sinh tìm

hiểu nêu tên tranh

Học sinh mở sách

Học sinh đọc tên các tranh, đọc bài

Trang 37

-Hướng dẫn học sinh quan sát

tranh be bé

H : Em bé đang làm gì ? Kể ra ? Quan sát

Em bé đang chơi đồ chơi : nhà,

thuyền, đồ đạc nấu ăn, dụng cụ

chơi thể thao như nhảy dây, bóng

- Giáo viên đọc mẫu : be bé đá

*Hoạt động 2: Luyện viết.

- Giáo viên viết mẫu và hướng

dẫn cách viết

.: be , bè ,bé,bẻ, bẽ , bẹ Lấy vở tập viết

-Giáo viên theo dõi, sửa sai

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết :

*Hoạt động 3 :Luyện nghe, nói.

- Cho học sinh xem các tranh theo

chiều dọc 2 tranh 1 để phát hiện

ra các từ : dê/ dế, dưa

Quan sát tranh, nhận xét./dừa, cỏ/ cọ, vó /võ

H : Tranh vẽ gì ?

Phát triển nội dung luyện nói; Học sinh trả lời

H : Em đã nhìn thấy các con vật,

các loại

quả, đồ vật này chưa ?Em

thấy ở đâu ?

H : Em thích nhất tranh nào, tại

sao ?

H : Trong các bức tranh, bức nào

Học sinh trả lời theo ý thích của mình

Người này làm gì? -Tranh cuối cùng vẽ

người Người

Giáo viên treo tranh, yêu cầu

học sinh lấy

dấu gắn đúng dưới mỗi bức

Trang 38

2 , 3

Trang 39

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3.

- Biết đọc viết các số 1, 2, 3 đếm từ 1 -> 3, từ 3 -> 1 Nhận

biết số lượng các nhóm 1,

2, 3 và thứ tự của các số 1, 2, 3

* Giáo dục học sinh tính cẩn thận, viết đúng và đẹp số 1, 2, 3

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Mẫu vật, số 1, 2, 3, sách giáo khoa.

- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng học toán.

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 em lên bảng nhận biết hình vuông , hình tròn và hình

tam giác

- GV nhận xét ghi điểm

3/ Dạy học bài mới :

*Hoạt động 1: Dạy số 1.

- Gắn lên bảng: 1 con chim H:

- Gắn 1 bông hoa H: Có mấy

- Gắn 1 chấm tròn H: Có

- Gắn 1 con tính H: Có mấy

con tính?

+ H: Các mẫu vật trên mỗi

mấy cái?

- Gọi học sinh nhắc lại các

+ GV : Các mẫu vật đều có

1 để chỉ số lượng của mỗi

- Giới thiệu: Số một viết

bằng chữ số một

-> Ghi bảng: 1 -> Đọc số 1

-Giới thiệu số 1 in, 1 viết

- Gọi học sinh đọc số một Đọc cá nhân.-lớp

*Hoạt động 2: Dạy số 2. .

- HD tương tự như dạy số 1

- Ghi bảng 2, đọc số 2

- Giới thiệu số 2 in, 2 viết

Đọc cá lớp So sánh

nhân Gọi đọc số 2

*Hoạt động 3: Dạy số 3.

Trang 40

HD tương tự như dạy số 1và 2

- Giới thiệu và ghi bảng: 3 ->

Đọc số 3

- Giới thiệu và phân tích 3 in,

3 viết

*Trò chơi giữa tiết: Múa hát

- Gắn lên bảng 1 hình vuông

-Hướng dẫn đếm 1, 2 ,3 Đếm cá nhân

-Tương tự gắn ngược lại 3 hình

vuông, 2

hình vuông, 1 hình vuông H:

Và ghi số

3, 2, 1tương ứng?

-Hướng dẫn đếm 3 ,2 ,1

*Hoạt động 4: Vận dụng thực

hành

Đếm cá nhân

- Đếm các mẫu vật trong

- Hướng dẫn viết

-Viết các số 1 ,2 ,3

- HSviết nửa dòng(đối với mỗi dòng)

Bài 2:

- Gọi, nêu yêu cầu Viết số vào ô trống.

- HS làm bài tập 2

- Ghi nhanh số lượng của mỗi đối

tượng

- Quan sát nhắc nhở học

sinh viết số thích hợp

-2 bong bóng, 3con gà, 1con rùa ,3 đồng hồ

Bài 3:

Gọi nêu yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm

bài cột 1,2

- Viết số hoặc vẽ chấm tròn thích hợp

4/ Củng cố dặn dò

-Thu bài chấm, nhận xét

-Trò chơi: Tìm gắn số, mẫu

vật tương

ứng

-Về ôn lại bài

THỦ CƠNG: (Tiết 1)

Ngày đăng: 12/07/2018, 08:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w