CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Đọc đoạn văn nói lên điều gì?. Cả lớp thực hiện làm vào vở .3HS nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ sung.Một em nê
Trang 1Giáo án lớp 3B Tuần 20 Năm học 2016 - 2017
- Học sinh yêu thích môn học
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
- Bút dạ và giấy khổ to
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Đọc đoạn văn nói lên điều gì?
* Hướng dẫn trình bày bài
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn những từ nào phải viết hoa?
* Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu h/s tìm các từ khó
- Yêu cầu h/s đọc và viết lại các từ vừa tìm được
- Chỉnh sửa lỗi chính tả cho h/s
- Gọi h/s đọc yêu cầu
- Yêu cầu h/s tự làm bài
- Gọi h/s chữa bài
- G/v chốt lại lời giải đúng
- Hát
- H/s đọc và viết các từ ngữ
+ Sấm sét, xe sợi, chia sẻ, suối cá
- H/s nhận xét
- H/s lắng nghe, nhắc lại tên bài
- H/s theo dõi, 1 h/s đọc lại
- Đoàn quân nối thành một vệt dài
từ thung lũng đến đỉnh cao nhưmột sợi dây kéo thẳng đứng
- Đoạn văn nói lên nỗi vất vả của đoàn quân vượt dốc
- Đoạn văn có 7 câu
- Những chữ đầu câu phải viết hoa
- Lầy, thung lũng, lúp xúp
- 1 h/s đọc, 2 h/s viết bảng lớp, dướilớp viết vào nháp
- 1 h/s đọc lại lớp theo dõi
Trang 2- Nhận xét tiết học, chữ viết của h/s.
- Dặn h/s ghi nhớ các từ, câu vừa tìm được và -HS chú ý
chuẩn bị bài sau
- Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10000
- Biết so sánh các đại lượng cùng loại
- 2em lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- 1HS lên bảng điền dấu, lớp bổ sung
999 < 1000, vì số 999có ít chữ số hơn
1000 (3 chữ số ít hơn 4 chữ số )
- Đếm: số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn và ngược lại
Trang 3+ So sánh hai số có số chữ số bằng nhau :
Yêu cầu HS so sánh 2 số 9000 và 8999
Gọi HS nêu kết quả và giải thích cách so sánh
b) Luyện tập:
Bài 1(a): - Gọi học sinh nêu bài tập 1
Yêu cầu nêu lại các cách so sánh hai số
Yêu cầu thực hiện vào vở
Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài
Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 - Gội học sinh nêu bài tập 2
Yêu cầu lớp làm vào vở
Mời một em lên bảng chữa bài
Chấm 1 số bài, nhận xét chữa bài
3) Củng cố - Dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại các BT đã làm
- 2HS nêu kết quả, lớp nhận xét bổ sung
Một em nêu yêu cầu bài 1
Cả lớp thực hiện làm vào vở 3HS nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ sung.Một em nêu đề bài tập 2
Lớp thực hiện vào vở Một em lên bảng làm bài, lớp nhận xét chữa bài
ÔN CHỮ HOA N (Tiếp theo)
- Củng cố cách viết hoa N ( Ng) thông qua bài tập ứng dụng:
- Viết tên riêng Nguyễn Văn Trỗi bằng cỡ chữ nhỏ.
- Mẫu chữ viết hoa N ( Ng ).
- Tên riêng Nguyễn Văn Trỗi và câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li;Vở TV, bảng con, phấn.
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Kiểm tra bài cũ: 3Hs lên bảng viết
Nhớ Sông Lô, nhớ phố Ràng Nhớ từ Cao Lạng, nhớ sang Nhị
b.Hướng dẫn HS viết bảng con.
- Gv viết mẫu, kết hợp nhắn lại cách viết Nh,
-3 HS lên bảng viết
-HS theo dõi
- HS theo dõi và nhắc lại qui trình
viết các chữ Nh, (Ng, Nh),V, T,(
Trang 4-GV Y/C HS viết vào bảng con chữ Ng, V
,T(Tr)
-Y/C HS đọc từ ứng dụng
-GV giới thiệu Nguyễn Văn Trỗi là anh hùng
liệt sĩ thời chống Mỹ, Anh quê Điện Bàn ,Tỉnh
Quảng Nam
-Y/C HS viết bảng con Từ ứng dụng
-Y/C HS đọc câu ứng dụng
Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải thương
nhau cùng
-GV giúp HS hiểu ND câu ứng dụng :
c Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết.
- Viết chữ Ng :1dòng
- Viết chữ V, T:1dòng
- Viết tên riêng Nguyễn Văn Trỗi :2 dòng
- Viết câu thơ 2 lần
- HS viết bài GV chú ý hướng dẫn viết đúng
nét, đúng độ cao và khoảng cách giữa các chữ
Trang 5- 2 học sinh lên bảng làm bài.
- Lớp theo dõi, nhận xét
-Lớp theo dõi giới thiệu bài-Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- Quan sát lên bảng để nắm về cách đặt tính và tính các số trong phạm vi 10 000
- Một học sinh thực hiện : 3526
+ 27596285
- Nhắc lại cách cộng hai số có 4 chữ số
- Một học sinh nêu yêu cầu bài tập:
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 4 em lên bảng thực hiện, Cả lớp nhận xét bổ sung
+1488 + 1346 + 2568 + 618
- Đặt tính rồi tính
- Cả lớp thực hiện vào phiếu
- 2HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung
+ 1749 +5857
7465 6564
- 2 em đọc bài toán, lớp theo dõi
- Phân tích bài toán
- Yêu cầu HS tự đặt tính và tính ra kết quả
- Mời một em thực hiện trên bảng
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở nháp
- Mời 4 em lên thực hiện trên bảng
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2b: - Gọi GV đọc yêu cầu BT.
- Yêu cầu học sinh làm vào phiếu học tập
- Mời 2HS lên bảng chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài
3: - Gọi 2HS đọc bài toán, lớp đọc
thầm
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài
4: - Yêu cầu HS đọc yêu cầu của BT,
quan sát hình vẽ rồi trả lời miệng
Trang 6- Nhận xét chốt lại lời giải đúng.
3) Củng cố - Dặn dò:
Yêu cầu HS nhận đúng / sai ?21953057
+627+ 18284653239Dặn về nhà học và làm bài tập
- 3 em nêu miệng kết quả, lớp bổ sung, Trung điểm của cạnh AB là điểm M ; Trung điểm của cạnh BC là điểm N ; Trung điểm của cạnh CD là điểm P ; Trung điểm của cạnh AD là điểm Q
- 1HS lên điền vào ô trống
ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: Còi, vạch cho trò chơi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
lượn
Đội hình luyện
Trang 71.Phần mở đầu :
- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
- Yêu cầu lớp làm các động tác khởi động
- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
- Chơi trò chơi : (qua đường lội)
2/ Phần cơ bản :
* Ôn tập đi đều theo 1 – 4 hàng dọc:
- Giáo viên điều khiển cho cả lớp ôn lại động tác đi đều
5 phút
14 phút
theo 1 - 4 hàng dọc
- Lớp tập hợp theo đội hình 1 -4 hàng dọc thực hiện đi
đều theo sự điều khiển của giáo viên một lần
* Giáo viên chia lớp về từng tổ để luyện tập
- Giáo viên đến từng tổ nhắc nhớ động viên học sinh tập
- Thi trình diễn giữa các tổ đi đều 1 lần x 15 m 10 phút
* Làm quen trò chơi “ Lò cò tiếp sức “.
- Giáo viên nêu tên trò chơi
- Giải thích và hướng dẫn học sinh cách chơi
* Làm mẫu , rồi cho học sinh chơi thử từng hàng 1 -2 lần GV
- Học sinh thực hiện chơi trò chơi
- Giám sát cuộc chơi nhắc nhớ kịp thời các em tránh vi
phạm luật chơi
- Giáo viên nhắc nhớ học sinh đảm bảo an toàn trong 5 phút
luyện tập và trong khi chơi
3/ Phần kết thúc:
- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng
- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn dò học sinh về nhà thực hiện lại
Trang 8
Giáo án lớp 3B Tuần 21 Năm học 2016 - 2017
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Giáo viên ghi bảng phép tính:
2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 2 em lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và
chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: - Gọi học sinh nêu bài tập 3.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 2 em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và
chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài
4: - Gọi HS đọc bài toán.
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- 2 em lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
*Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Học sinh nhẩm các số tròn nghìn, lớp nhận xét bổ sung
Trang 9- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
- Biết ngắt nghỉ hơi đ ng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Luyện đọc đ ng các từ: tiến sĩ, sứ thần, tượng Phật, nhàn rỗi,
- Hiểu ND ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện
Trang 101 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2HS đọc thuộc lòng bài thơ Ch ở
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết giải nghĩa
từ:
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu
- Mời HS đọc tiếp nối từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ khó
- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong
nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
c) Hướng dẫn tìm hiểu nội dung
- Y/ cầu cả lớp đọc thầm đoạn1và trả lời
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Học sinh đọc từng đoạn trước lớp, tìm hiểu nghĩa của từ sau bài đọc (phần ch giải)
- Luyện đọc trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh cả bà
- Cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
+ Trần Quốc Khải đã học trong khi
đi đốn củi, kéo vó, mò tôm…
+ Nhờ ham học mà k/quả học tập của ông + Nhờ chăm học mà ông đã đỗ tiến
- Yêu cầu một em đọc đoạn 2, cả lớp đọc - Một em đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm
+ Khi ông đi s sang Trung Quốc nhà vua + Vua cho dựng lầu cao mời ông lên
Trung Quốc đ nghĩ ra kế g đ th tài s chơi rồi cất thang để xem ông làm
- Yêu cầu 2 em đọc nối tiếp đoạn 3 và đoạn - 2 Học sinh đọc nối tiếp đoạn 3 và
+ tr n lầu cao Trần Quốc Khải làm g + Trên lầu cao đói bụng ông quan sát
đ sống ? đọc chữ viết trên 3 bức tượng rồi bẻ
tay tượng để ăn vì tượng được làmbằng chè lam
-Ông đ làm g đ không bỏ phí thời gian ? + Ông ch tâm quan sát hai chiếc
lọng và bức trướng thêu, nhớ nhậptâm …
+ Cuối cùng Trần Quốc Khái đ làm g đ + Ông nhìn thấy dơi xòe cánh để bay
xuống đất b nh an vô sự ? ông bắt chước ôm lọng nhảy xuống
đất bình an
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 5. - Đọc thầm đoạn cuối
+ sao Trần Quốc Khái được suy tôn làm + Vì ông là người truyền dạy cho dân ông tổ nghề th u ? về nghề thêu từ đó mà nghề thêu ngày
- Đọc diễn cảm đoạn 3 - Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Mời 3HS lên thi đọc đoạn văn - 3 em thi đọc đoạn 3 của bài
10
Đàm
Trang 11- Mời 1HS đọc cả bài - 1 em đọc cả bài.
Kể chuyện
- Đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện - Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện
b) Hướng dẫn HS kể chuyện:
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT và mẫu - 1HS đọc yêu cầu của BT và mẫu
- Yêu cầu HS tự đặt tên cho các đoạn còn - Lớp tự làm bài
lại của câu chuyện
- Mời HS nêu kết quả trước lớp - HS phát biểu
- Yêu cầu mỗi HS chọn 1 đoạn, suy nghĩ, - HS tự chọn 1 đoạn rồi tập kể
- Bảng phụ viết nội dung của BT 2a
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhø
11
Đàm
Trang 121 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con các từ: xao xuyến, sáng suốt, xăng
dầu, sắc nhọn
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Giáo viên đọc đoạn chính tả
- Yêu cầu hai em đọc lại bài, cả lớp đọc
thầm
+ Những chữ nào trong bài viết hoa ?
- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấy
bảng con và viết các tiếng khó
- Đọc cho học sinh viết vào vở
- Đọc lại để học sinh dò bài
- Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a : - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT
- Gọi 1 em lên bảng làm bài, đọc kết quả
-Yêu cầu học sinh đưa bảng kết quả
- Nhận xét, chữa bài
- Gọi 1 số em đọc lại đoạn văn sau khi đã
điền dấu hoàn chỉnh
- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 2 em đọc lại bài, cả lớp đọc thầm
- Viết hoa các chữ đầu đoạn, đầu câu
và tên riêng
- Lớp viết vào bảng con một số từ
như : lọng , chăm chú , nhập tâm
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Học sinh nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Đặt lên chữ in đậm dấu hỏi hoặc dấu ngã
- Học sinh làm bài
- HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét
bổ sung các từ cần điền: chăm học, trở thành, trong triều, trước, trí, cho,trọng, trí, truyền, cho
- 3 em đọc lại đoạn văn
Trang 13- Giáo viên ghi bảng 8652 – 3917
- Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính
- Mời 1HS lên bảng thực hiện
- Gọi HS nêu cách tính, GV ghi bảng như
SGK
- R t ra quy tắc về phép trừ hai số có 4 chữ
số
c) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Mời một em lên bảng sửa bài
- Yêu cầu đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài
2b: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 2HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- 2 em lên bảng làm BT
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Học sinh trao đổi và dựa vào cách thực hiện phép cộng hai sốtrong phạm vi 10 000 đã học để đặt tính và tính ra kết quả
- 2 em nêu lại cách thực hiện phép trừ
-HS nhắc lại quy tắc
- Một em nêu đề bài tập: Tính
- Lớp thực hiện làm vào vở
- Một em lên bảng thực hiện, lớp nhận xét chữa bài
- Đặt tính rồi tính
- Lớp thực hiện vào vở
- 2 em lên bảng đặt tính và tính, lớp bổ sung
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời một học sinh lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Trang 14- Ch ý các từ ngữ: cong cong, thoắt cái, toả,dập dềnh, rì rào….
- Biết đọc bài thơ với giọng ngạc nhiên, khâm phục
2 Rèn kỹ năng đọc hi u:
- Nắm được nghĩa và biết cách dùng từ mới: Phô
- Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi bàn tay kỳ diệu của côm giáo Cô đã tạo ra biết bao nhiêu điều lạ từ đôi bàn tay khéo léo
3 Học thuộc lòng bài thơ.
a GV đọc diễn cảm bài thơ
- Giáo viên hướng dẫn cách đọc - HS nghe
b HD học sinh luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ - 1HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trước lớp
+ GV hướng dẫn cách ngắt nhịp thở - HS đọc nối tiếp từng khổ
+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - Học sinh đọc theo nhóm 5
- Lớp đọc đồng thanh toàn bài
Trang 15- Từ mỗi tờ giấy, cô giáo đã làm những gì
?
- Em hãy tưởng tượng và tả bức tranh gấp,
cắt giấy của cô giáo
- Em hiểu 2 dòng thơ cuối bài như thế
nào?
- GV chốt lại: Bàn tay cô giáo khéo léo,
mềm mại, như có phép màu nhiệm
4. Luyện đọc lại và học thuộc lòng bài thơ
- Từ 1 tờ giấy trắng cô gấp thành 1 chiếc thuyên cong cong
- Từ 1 tờ giấy đỏ cô làm ra 1 mặt trời…
- Từ một tờ giấy xanh cô cắt tạo thành mặtnước dập dềnh…
- HS nêu
VD: Một chiếc thuyền trắng rất xinh dậpdềnh trên mặt biển xanh Mặt trời đỏ ốiphô những tia nắng hồng Đó là cảnhbiển l c bình minh
- Cô giáo rất khéo tay…
- HS nghe
- GV đọc lại bài thơ
- HS nghe
- 1-2HSđọclạibàithơ
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng bài thơ
- GV nhận xét ghi điểm
5. Củng cố - dặn dò:
Giáo án lớp
Trang 16- HS thi đọc theo khổ, cả bài.
D Ụ C :
N H Ả Y
D Â Y
- HS nhảy dây kiểu chụm hai chân
Yêu cầu biết thực hiện động tác ở mức
cơ bản đ ng Chơi trò chơi “Lò cò tiếp
sức “ Yêu cầu biết cách chơi và chơi
tương đối chủ động
II/ Địa điểm phương tiện:
- Dây để nhảy Sân bãi chọn nơi thoáng
- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
- Yêu cầu lớp làm các động tác khởi động
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Đi đều theo 1 – 4 hàng dọc
2/ Phần cơ bản :
* Học nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân
- Yêu cẩu HS khởi động các khớp
- Nêu tên động tác rồi làm mẫu kết hợp giải thích từng
cử động một để học sinh nắm
- Tại chỗ cho HS tập so dây, mô phóng động tác trao dây quay dây và cho học sinh chụm hai chân nhảy không có dây rồi mới có dây
- Yêu cầu HS luyện tập theo nhóm
- Đến từng tổ nhắc nhớ động viên học sinh tập thườngxuyên sửa chữa động tác cho học sinh
* Chơi trò chơi “Nhảy lò cò tiếp sức “.
- Nêu tên trò chơi nhắc lại cách nhảy sau đó học sinhchơi
- Học sinh từng tổ nhảy lò cò thử về trước 3-5 m sau đógiáo viên nhận xét sửa chữa cho những em nhảy chưa
đ ng
- Cho học sinh chơi thử từng hàng 1 -2 lần
- Học sinh thực hiện chơi trò chơi
- Giáo viên giám sát cuộc chơi nhắc nhớ kịp thời các em tránh vi phạm luật chơi
- Nhắc nhớ học sinh đảm bảo an toàn trong luyện tập vàtrong khi chơi
- Cho các tổ thi đua nhảy lò cò để tìm ra tổ vô địch
3/ Phần kết thúc:
- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng
- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn dò học sinh về nhà tập nhảy dây
Giáo án lớp
Trang 17Í N H
T Ả :
( N g h e
v i ế t )
B À N
T A Y
C Ô
Giáo án lớp
Trang 18G I Á O
I.
MỤC TIÊU:
- Nhớ và viết đ ng bài CT; trình bày
đ ng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ
- Làm đ ng b.tập 2a biết phân biệt
và điền vào chỗ trống các p/âm dễ
lẫn (tr/ ch )
Giáo án lớp
Trang 19- Rèn HS ý thức giữ vở sạch chữ đẹp.
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Mời 3 học sinh lên bảng - Ba học sinh lên bảng viết các từ
-Yêu cầu : Viết các từ học sinh thường đổ mưa , đỗ xe , ng , ngả mũ.
hay viết sai theo yêu cầu của giáo viên - Cả lớp viết vào bảng con
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Giáo viên đọc bài thơ - Cả lớp theo dõi
-Yêu cầu hai em đọc thuộc lòng bài thơ - 2 học sinh đọc thuộc lòng bài thơ
- Cả lớp theo dõi bạn đọc
+ Bài thơ nói điều g ? + Bài thơ nói lên “Sự khéo léo tài tình
của bàn tay cô giáo đã làm nên mọi vật“
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ ? + Mỗi dòng có 4 chữ
+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế + Viết hoa
nào ?
+ Ta bắt đầu viết từ ô nào trong vở ? + Bắt đầu viết từ ô thứ 3 từ lề sang
- Yêu cầu học sinh lấy bảng con viết các - Lớp nêu ra một số tiếng khó và thựctiếng khó mình hay viết sai hiện viết vào bảng con các từ (con
- Giáo viên nhận xét đánh giá thuyền , biển xanh , sóng …)
* Yêu cầu HS gấp SGK, nhớ lại để viết - Lớp gấp SGK, nhớ - viết bài thơ vàobài chính tả “ Bàn tay cô giáo “ vở
* Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập 2a:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập - Hai em đọc lại yêu cầu bài tập 2a
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài tập, làm - Cả lớp thực hiện vào VBT
bài cá nhân - 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức, lớp nhận
- Mời 2 nhóm mỗi nhóm 3 em lên bảng xét bình chọn nhóm thắng cuộc
thi làm bài tiếp sức
- GV cùng cả lớp nhận xét chốt ý chính - Sửa bài vào VBT (nếu sai) Từ cần
điền lần lượt: Trí, chuyên, trí, chữa,
- Mời 2HS đọc lại đoạn văn chế, chân, trí, trí.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá tiết học đủ các dấu thanh hỏi và thanh ngã
- VN học bài và làm bài xem trước bài - 2 em nhắc lại các yêu cầu khi viết
TOÁN:
Trang 20- Yêu cầu học sinh nêu cách tính nhẩm
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu.
- Yêu cầu cả lớp tính nhẩm vào vở
- Gọi HS nêu kết quả, lớp bổ sung
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu BT.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời hai học sinh lên bảng tính
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài
4 : - Yêu cầu học sinh đọc bài toán.
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học và xem lại bài tập
- 2 em lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
Trang 21- Mẫu chữ viết hoa O, Ô ,Ơ ; tên riêng Lãn Ông.
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2HS viết trên bảng, cả lớp viết
vào bảng con: Nguyễn, Nhiễu
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
con
* Luyện viết chữ hoa:
+ H y t m các chữ hoa có trong bài ?
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết
các chữ : O, Ô, Ơ, Q, T
- Yêu cầu HS tập viết vào bảng con
* Luyện viết từ ng dụng t n ri ng:
- Yêu cầu đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu về Hải Thượng Lãn Ông Lê
Hữu Trác 1720 – 1792 là một lương y nổi
tiếng sống vào cuối đời nhà Lê
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con
* Luyện viết câu ng dụng:
- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng dụng
+ Nội dung câu ca dao nói g ?
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con : i,
Quảng,
c) Hướng dẫn viết vào vở :
- Nêu yêu cầu viết chữ Ô một dòng c
nhỏ , L, Q 1 dòng
- Viết tên riêng Lãn Ông 2 dòng c nhỏ
- Viết câu ca dao 2 lần
- Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con
i Quảng Bá, cá Hồ Tây Hàng Đào tơ lụa làm say lòng người
+ Ca ngợi những sản phẩm nổi tiếng
ở Hà Nội
- Cả Lớp tập viết trên bagr con
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
Trang 22- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách viết chữ
- Dặn về nhà học bài và xem trước bài
-I.
MỤC TIÊU:
- Biết các đơn vị đo thời gian : tháng , năm
- Biết được một năm có 12 tháng Biết tên gọi các tháng trong một năm Biết số ngày trong từng tháng; biết xem lịch
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm BT - Hai em lên bảng làm BT
- Giáo viên nhận xét - Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
-GV giới thiệu tờ lịch trong SGK
- Yêu cầu HS quan sát tờ lịch năm - Quan sát lịch 2005 trong SGK và trả
2005 trong sách giáo khoa và TLCH: lời:
+ Một năm có bao nhi u tháng ? + Một năm có 12 tháng đó là : Tháng 1 ,
+ Đó là những tháng nào ? tháng 2 , tháng 3, tháng 4 (tư), tháng 5,
tháng 6 , tháng 7 , tháng 8 , tháng 9 ,tháng 10 , tháng 11, tháng 12
- Giáo viên ghi tên các tháng lên bảng
- Mời hai học sinh đọc lại - Nhắc lại số tháng trong một năm
* Giới thiệu số ngày trong một tháng - Tiếp tục quan sát các tháng trong tờ
- Cho học sinh quan sát phần lịch tháng lịch để đếm số ngày trong từng tháng
1 năm 2005 ở SGK
+ Tháng 1 có bao nhiêu ngày ? + Tháng một có 31 ngày
+ Tháng 2 có mấy ngày ? + Tháng hai có 28 ngày
- Giới thiệu thêm: Những năm nhuận,
tháng hai có 29 ngày
Trang 23- Lần lượt hỏi học sinh trả lời đến - Cứ như thế học sinh trả lời hết số ngày
Trang 24Giáo án lớp 3B Tuần 21 Năm học 2016 - 2017
tháng 12 và ghi lên bảng ở các tháng trong một năm
- Cho HS đếm số ngày trong từng - HS đếm số ngày trong từng tháng và ghi
c/ Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 1 - Một em nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài - Cả lớp tự làm bài
- Gọi HS trả lời miệng, lớp bổ sung - 3HS nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ
- Giáo viên nhận xét đánh giá sung
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập - Một em đọc đề bài 2
- Yêu cầu cả lớp quan sát tờ lịch tháng - Cả lớp quan sát lịch mang đi và làm bài
8 năm 2012 và TLCH - 2 em trình bày kết quả, lớp nhận xét bổ
- Gọi HS nêu miệng kết quả, lớp bổ sung:
NHẢY DÂY TRÒ CHƠI “ LÒ CÒ TIẾP SỨC”.
- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm 2 chân Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối đ ng
- Chơi trò chơi “Lò cò tiếp s c” Yêu cầu biết được cách chơi và chơi ở mức tương đối
chủ động
II.
ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: Còi, dây nhảy, vạch cho trò chơi
III .NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
13
Đàm
Trang 25- GV cho HS đứng tại chỗ xoay các khớp
cổ tay, cẳng tay, cánh tay, gối, hông
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung
+ GV cho HS tại chỗ mô phỏng và tập
các động tác so, trao, quay dây, tập chụm
2 chân bật nhảy không có dây rồi mới có
dây
+ GV chia lớp thành từng tổ tập luyện
theo khu vực đã quy định
+ GV thường xuyên hướng dẫn, sửa
chữa động tác sai cho HS, động viên kịp
thời những em nhảy đ ng
- Chơi trò chơi “Lò cò tiếp s c”.
GV chia lớp thành các đội đều nhau về
số lượng và giới tính Nêu tên trò chơi,
nhắc lại cách chơi rồi cho HS chơi
3-Phần kết thúc
- GV cho HS đi thường theo nhịp hoặc
giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
Trang 26Giáo án lớp 3B Tuần 22 Năm học 2016 - 2017
- Biết tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng.
- Biết xem lịch( tờ lịch tháng, năm).Chú ý không nên nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS xem lịch tháng 1, 2, 3 năm
2004
- Hướng dẫn cho học sinh làm mẫu 1
câu
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu HS xem lịch năm 2005 và tự
làm
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tập xem lịch, chuẩn bị compa
cho tiết học sau
+ Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 5
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp xem lịch năm 2005 và làm bài
- 2HS nêu miệng kết quả, lớp bổ sung
Đàm
Trang 27I MỤC
TIÊU :
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN: (2 TIẾT) NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Rèn đọc đúng các từ: Ê - đi - xơn, đèn điện , lóe lên , miệt mài , móm mém , …
- Hiểu ND: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đưa khoa học phục vụ cho con người(TL các câu hỏi trong SGK)
- Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn của câu chuyện theo lối phân vai
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh họa câu chuyện sách giáo khoa
- Bảng phụ viết đoạn 3 để hướng dẫn HS luyện đọc
III LÊN LỚP :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo án lớp
Trang 281 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 học sinh lên bảng đọc thuộc
lòng bài “Bàn tay cô giáo “ và
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước
- Hướng dẫn học sinh giải nghĩa từ khó:
nhà bác học, cười móm
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong
nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 1 và
chú thích dưới ảnh Ê - đi - xơn, TLCH:
+ Hãy nói những điều em biết về Ê - đi
+ Bà cụ mong muốn điều gì ?
+ Vì sao bà cụ lại ước được một cái
xe không cần ngựa kéo?
+ Từ mong muốn của bà cụ đã gợi
cho Ê - đi - xơn một ý nghĩ gì ?
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 4.
+ Nhờ đâu mà mong ước của bà
cụ được thực hiện ?
+ Theo em khoa học đã mang lại
lợi ích gì cho con người ?
c.Luyện đọc lại :
- Đọc mẫu đoạn 3
- Treo bảng phụ và hướng dẫn học sinh đọc
- Mời 2 HS lên thi đọc đoạn 3
- Mời ba HS đọc phân vai toàn bài
- Giáo viên và lớp theo dõi bình chọn người đọc hay nhất
Kể chuyện
* Giáo viên nêu nhiệm vụ:
- Gọi một học sinh đọc các câu hỏi gợiý
2 Hướng dẫn dựng lại câu chuyện
- Nhắc học sinh nói lời nhân vật domình nhập vai Kết hợp làm một sốđộng tác điệu bộ
- Yêu cầu lập ra các nhóm và phân vai
- Yêu cầu từng tốp 3 em lên phân vai
- Hai em thi đọc lại đoạn 3 của bài
- 3 em đọc phân vai toàn bài
- Lớp nhận xét bình chọn bạn đọc haynhất
- Lắng nghe
- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện
- Lần lượt các nhóm thành lập và phâncông thành viên đóng vai từng nhân vậttrong chuyện
- Các nhóm lên đóng vai kể lại câuchuyện trước lớp
- Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất
T Ả :
( N g h e
Giáo án lớp
3B Giáo án lớp 3B Tuần 22 Tuần 22 Năm học 2016 - 2017 Năm học 2016 - 2017
Trang 30CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ viết ( 2 lần ) nội dung của bài tập 2a
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Mời 2HS lên bảng viết, cả lớp viết vào
nháp 4 tiếng có dấu hỏi và 4 tiếng có dấu
ngã
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Giáo viên đọc đoạn văn
- Yêu cầu hai em đọc lại, cả lớp đọc thầm
-Những chữ nào trong bài được viết hoa ?
+ Tên riêng Ê - đi - xơn được viết như
thế nào ?
- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấy
bảng con và viết các tiếng khó
- Giáo viên nhận xét đánh giá
-Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở
-Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a : - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào VBT
- Cả lớp viết vào giấy nháp
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 2 HS đọc lại bài, cả lớp đọc thầm.+ Viết hoa những chữ đầu đoạn, đầucâu và tên riêng Ê - đi - xơn
+ Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch ngang giữa các tiếng
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thựchiện viết vào bảng con một số từ như :
Ê - đi - xơn, sáng kiến
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- 1 em đọc yêu cầu BT
- Học sinh làm bài vào VBT
- Hai em lên bảng thi làm bài
- Có biểu tượng về hình tròn ; biết tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
- Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm , và bán kính cho trước
Trang 31Đàm Ngân 5 Tiểu học Hoàng Hoa Thám
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng OA và
độï dài đoạn thẳng OB
+ Ta gọi O là gì của đoạn thẳng AB ?
+ Độ dài đường kính AB gấp mấy lần
độ dài của bán kính OA hoặc OB ?
- GV nhận xét,kết luận
- Gọi HS nhắc lại kết luận trên
* Giới thiệu com pa và cách vẽ
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong
SGK và tự làm bài
- Gọi HS nêu kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS vẽ vào vở
- Theo dõi uốn nắn cho các em
- Hai học sinh lên bảng chữa bài số 4
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Cả lớp quan sát các vật có dạng hình tròn
- Tìm thêm các vật khác có dạng hình tròn như : m t trăng rằm , miệng li
…
- Lớp tiếp tục quan sát lên bảng và chú ý nghe GV giới thiệu và nắm được: Tâm hình tròn , bán kính , đường kính của hình tròn
+ Độ dài 2 đoạn thẳng OA và OB bằngnhau
+ O là trung điểm của đoạn thẳng AB.+ Gấp 2 lần độ dài bán kính
- Nêu cách lại cách vẽ hình tròn bằng com pa
Trang 32a GV đọc diễn cảm bài thơ
HS nối tiếp đọc từng khổ thơ
HS giải nghĩa từ mới
HS đọc theo N4
Cả lớp đọc ĐT toàn bài
- Yêu cầu HS tự làm bài -HS nêu
- Nhận xét đánh giá bài làm HS -HS thực hiện
CÁI CẦU
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng một số từ ngữ: xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm Rồng
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ trong bài: Chum, ngòi , sông Mã
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất
3 Thuộc được khổ thơ em thích.
- Người cha trong bài thơ làm nghề gì ? - Người cha làm nghề xây dựng cầu có
thể là 1 kỹ sư ho c là 1 công nhân
- Cha gửi cho em nhỏ chiếc ảnh về cái cầu - Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã.nào ? được bắc qua dòng sông nào?
- GV: Cầu Hàm Rồng là chiếc cầu nổi - HS nghe
tiếng bắc qua hai bờ sông Mã trên con
đường vào thành phố Thanh Hoá…
+ Từ chiếc cầu cha là,bạn nhỏ nghĩ đến - Bạn nghĩ đến những sợi tơ nhỏ nhưviệc gì? chiếc cầu giúp nhện qua chum nước
Bạn nghĩ đến ngọn gió…
+ Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào vì sao? - Chiếc cầu trong tấm ảnh cầu Hàm
Rồng vì đó là chiếc cầu do cha bạn vàcác đồng nghiệp làm nên
+ Tìm câu thơ mà em thích nhất, giải - HS phát biểu
thích vì sao em thích nhất câu thơ đó ?
Giáo án lớp
Trang 33+ Bài thơ cho em thấy tình cảmcủa bạn - Bạn yêu cha, tự hào về cha vì vậy bạnnhỏ với cha như thế nào? thấy yêu nhất cái cầu do cha mình làm
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng - HS đọc theo dãy, nhóm, bàn
- 1 vài HS thi đọc thuộc
- HS nhận xét
- GV nhận xét
5 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại nội dung bài thơ ? - (2HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 34ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường, VS sạch sẽ
- Phương tiện; còi, dụng cụ
III.
NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
-GV quan sát - HD thêm cho HS.-Cả lớp đồng loạt nhảy dây-HS nào nhảy được nhiều nhất thìđược biểu dương
-GV yêu cầu nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
-HS chơi theo tổ-GV quan sát, tuyên dương
Trang 35- Làm đúng bài tập biết phân biệt và tìm đúng các tiếng có các âm ho c vần và các từ chỉ hoạt động có các âm và vần dễ lẫn (âm đầu r/ d/ gi ) - BT2a và 3a.
- HS viết đúng: nghiên cứu, lịch sử,
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 4 tờ phiếu để học sinh làm bài 3a
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc, yêu cầu 2 học sinh viết trên
bảng lớp, cả viết vào bảng con các từ:
chào hỏi, lễ phép, ngoan ngoãn, vất
vả.
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn văn
- Yêu cầu hai học sinh đọc lại bài
+ Nội dung đoạn văn nói gì?
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần
viết hoa ?
+ Ta bắt đầu viết từ ô nào trong vở ?
- Yêu cầu đọc thầm lại bài trong sách
giáo khoa nhắc học sinh nhớ cách viết
mấy chữ số trong bài
- Yêu cầu hai em lên bảng viết còn học
sinh cả lớp lấy bảng con viết các tiếng
khó
- Giáo viên nhận xét đánh giá
* Giáo viên đọc cho học sinh viết bài
- Yêu cầu lớp làm bài cá nhân
- Mời 2HS lên bảng thi làm bài, đọc kết
quả
- Nhận xét chốt ý chính
- Mời một đến em đọc lại đoạn văn
- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện vào
VBT theo lời giải đúng
- 2HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con các từ do GV đọc
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài
- Hai học sinh đọc lại bài + Đoạn văn nói lên: Óc sáng tạo tài bacủa một nhà khoa học
+ Đoạn văn có 4 câu
+ Viết hoa những chữ đầu câu, ten riêngTrương Vĩnh Ký
+ Bắt đầu viết cách lề 1 ô vở
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con các từ dễ nhầm lẫn và các số như 26 ngôn ngữ , 100 bộsách , 18 nhà bác học
- Cả lớp nghe - viết bài vào vở
- Học sinh soát và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Hai em đọc yêu cầu bài tập 2a, lớp đọc thầm
- Cả lớp tự làm bài
- 2 em lên bảng thi làm bài đúng và nhanh
- Lớp nhận xét bài bạn và bình chọn nhóm làm nhanh và làm đúng nhất
Radio – Dược sĩ – Giây
- HS chữa bài vào vở
Trang 36Bài 3a:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm làm bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- D n về nhà học bài và xem trước bài
mới
- 2 học sinh nêu yêu cầu bài tập 3a
- Các nhóm thảo luận, làm bài
- Đại diện nhóm dán bài làm lên bảng rồi đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc
- 2HS nhắc lại các yêu cầu khi viết chính tả
Trang 37Bài 1: Xem lịch năm 2012 và cho
biết: Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy?
Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy?
Ngày 1 tháng 6 là thứ mấy?
Ngày 20 tháng 11 là thứ mấy?
- GV chép đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS xem lịch mình đã chuẩn bị
- Hướng dẫn cho học sinh làm mẫu 1
câu
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: Xem lịch năm 2012 và cho biết:
- GV chép đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu HS xem lịch năm 2012 và tự
làm
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp xem lịch năm 2012 và làm bài
- Một số HS nêu miệng kết quả, lớp bổ sung
- HS làm bài theo yêu cầu
Trang 38- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa P,Ph, B ; viết đúng tên riêng Phan Bội
Châu và viết câu ứng dụng Phá Tam Giang nối đường ra Bắc / Đèo Hải Vân … bằng
cỡ chữ nhỏ
- HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II.
CHUẨN BỊ:
- Mẫu chữ viết hoa P ( Ph ), mẫu chữ viết hoa về tên riêng Phan Bội Châu và
câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
- Gọi 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con từ: Lãn Ông, Ổi - 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng
- Giáo viên nhận xét đánh giá con các từ GV yêu cầu
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
* Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có - Các chữ hoa có trong bài: P (Ph ) B,trong bài C, T , G (Gi), Đ, H, V, N
Trang 39Giáo án lớp 3B Tuần 22 Năm học 2016 - 2017
- Viết mẫu chữ Ph và kết hợp nhắc lại
cách viết
- Yêu cầu học sinh tập viết vào bảng con
chữ Ph và các chữ T, V
* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng:
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Phan Bội Châu 1867 -
1940 là một nhà cách mạng vĩ đại đầu
thế kỉ XX của Việt Nam Ngoài hoạt
động cách mạng ông còn viết nhiều tác
phẩm văn thơ yêu nước
- Yêu cầu HS tập viết từ ứng dụng trên
bảng con
* Luyện viết câu ứng dụng :
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng
- Giúp học sinh hiểu nội dung câu ca
dao : Phá Tam Giang ở Thừa Thiên Huế
dài …
- Yêu cầu học sinh luyện viết trên bảng
con những chữ hoa có trong câu ứng
dụng
-Hướng dẫn viết vào vở
- Chấm chữa bài:
3/ Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà luyện viết thêm
- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viết vào bảng con
- Một học sinh đọc từ ứng dụng: Phan Bội Châu.
- Gọi học sinh lên bảng làm BT: - 2HS lên bảng làm bài
1810 x 5 1121 x 4 - Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
1023 x 3 2005 x 4
- Nhận xét
2.Bài mới:
Trang 40a) Giới thiệu
bài: b/ Luyện tập
:
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một em nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
- Mời 3HS lên bảng chữa bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở KT
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: -Yêu cầu HS nêu yêu cầu của BT.
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 3 học sinh lên bảng làm bài , lớp bổ sung:
- Đổi chéo vở để KT bài cho bạn
- Một em đọc yêu cầu bài 2
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một học sinh lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: - Mời một học sinh đọc bài toán.
- Cả lớp làm vào vở
- Một học sinh lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung
- 1HS đọc bài toán (SGK)
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
Bài 4: - Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở
- Mời 3HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Một học sinh lên bảng giải bài
- 1 em đọc yêu cầu bài
NHẢY DÂY TRÕ CHƠI “ LÕ CÕ TIẾP SỨC”.
- Ôn động tác nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân Yêu cầu thực hiện được ở mức tương đối chính xác
- Học trò chơi “Lò cò tiếp sức “ Yêu cầu biết cách chơi và chơi được ở mức tương đối chủ động
II.
ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Dây để HS nhảy, mỗi em một sợi Sân bãi chọn nơi thoáng mát, vệ sinh sạch sẽ Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi