1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 1 Phần 1 (Tuần 1 đến 4)

163 631 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch bài học Môn: Học vầnTG Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò lên bàn II.. Kế hoạch bài học Môn: Học vần Tuần 1 Thứ sáu ngày tháng 9 năm 201 - Tranh minh hoạ TG

Trang 1

Kế hoạch bài học Môn: Học vần

Tuần 1 Thứ ngày tháng 9 năm 201

Bài: ổn định tổ chức (Tiết 1, 2)

I Mục tiêu

- Giúp học sinh làm quen với nội dung của trờng, lớp

- Làm quen với các thao tác môn học vần: mở sách, cầm sách, cầm bút, t thế ngồi, cách giơ bảng

II Đồ dùng

- Chuẩn bị sách, vở, đồ dùng môn học

III Hoạt động lên lớp

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

20’ I ổ n định tổ chức - Yêu cầu HS hát 1 bài - HS hát

- Nêu nội dung tiết học

- Giới thiệu tên để làm quen

15’ II Kiểm tra sách vở,

đồ dùng môn học

vần

- GV yêu cầu HS để đồ dùng lên bàn gồm: sách Tiếng việt, vở tập viết, bảng, bút chì, thớc, phấn, giẻ lau, bộ chữ

- HS thực hành

Trang 2

- GV hớng dẫn HS cách cầm sách

đọc

- HS thực hành

- GV hớng dẫn HS t thế ngồi học bài cũng nh t thế ngồi viết

- HS thực hành

- GV hớng dẫn HS cách giơ tay phát biểu

- HS thực hành

5' V Củng cố -Dặn dò - GV yêu cầu HS nhắc lại các quy

định vừa nêu

- HS nhắc lại

- GV nhận xét giờ học và yêu cầu HS

về nhà học bài và chuẩn bị cho bài học sau

- HS lắng nghe

* Chỉnh lí, bổ sung :

Trang 3

Kế hoạch bài học Môn: Học vần

TG Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

lên bàn

II Bài mới:

2' 1 Giới thiệu bài - Giới thiệu tên nét và nhóm nét cơ bản - HS đọc

2 Dạy bài mới:

6' a Nhóm nét ngang

- nét sổ thẳng

- Hớng dẫn HS so sánh nét ngang với ờng kẻ ngang, nét sổ thẳng với đờng kẻ dọc

đ Yêu cầu HS đọc các nét sổ thẳng, nét ngang

- So sánh, nhận xét

- HS đọc 6' b Nhóm nét xiên

phải (/), nét xiên trái

(\)

- GV nêu cách viết: nét xiên phải là nét sổ nghiêng sang phải, đặt bút từ phía trên kéo xuống

- Yêu cầu HS đọc tên các nét xiên phải, xiên trái

7' d Nhóm nét cong:

cong hở phải cong

hở trái, cong kín

- Hớng dẫn HS nhận biết các nét: cong hở phải, cong hở trái, cong kín

- Yêu cầu HS đọc tên các nét

- Đọc, so sánh, nêu cách viết

Trang 4

- GV híng dÉn quy tr×nh viÕt c¸c nÐt c¬

10' 3.LuyÖn viÕt b¶ng - Híng dÉn HS tËp viÕt vµo b¶ng con c¸c

nÐt

- GV lu ý t thÕ ngåi vµ c¸ch viÕt cña HS

- HS viÕt b¶ng con

3' * NghØ gi÷a giê - Cho HS ch¬i trß ch¬i : Trêi ma

20' 4 LuyÖn viÕt vë - Yªu cÇu HS viÕt c¸c nÐt c¬ b¶n vµo vë

tËp viÕt

- GV lu ý t thÕ ngåi vµ c¸ch cÇm bót cña HS

- HS viÕt vë

2' 5 Cñng cè dÆn

- NhËnxÐt giê häc -VÒ nhµ häc bµi vµ tËp viÕt l¹i c¸c nÐt c¬

b¶n

* ChØnh lÝ, bæ sung :

Trang 5

kế hoạch bài học Môn: Học vần

Tuần 1 Thứ ngày tháng 9 năm 201

Bài 1: e

I Mục tiêu

- Học sinh làm quen và nhận biết đợc chữ và âm e

- Bớc đầu nhận thức đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II Đồ dùng dạy học

- SGK, bộ đồ dùng TV

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy chủ yếu

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giơ tranh và hỏi tranh vẽ ai và vẽ gì?

- Các tiếng giống nhau ở điểm gì?

- GV chỉ vào chữ e và giới thiệu bài học

* Chữ e: GV viết bảng chữ e

- GV viết bảng và nói: âm e đợc ghi lại bằng con chữ e, chữ e đợc viết bằng 1 nét thắt, chữ e có hình dạng nh sợi dây vắt chéo

- GV yêu cầu HS viết bảng con chữ e

- HS chơi trò chơi

- HS quan sát

Trang 6

2' d.Trò chơi chuyển

tiết

- GV lu ý HS lại các vị trí đầu và kết thúc chỗ thắt của chữ e

- Các con vừa học âm và chữ mới gì?

- Yêu cầu HS phát âm lại âm e

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- GV treo tranh và hỏi HS: Tranh vẽ gì?

- GV yêu cầu HS quan sát tranh 5 và cho biết: Các bạn nhỏ đang làm gì?

* Kết luận: ai cũng có lớp học, vì vậy chúng ta cần phải học tập thật chăm chỉ.

- GV yêu cầu HS tập tô chữ trong vở Tập viết GV lu ý HS t thế ngồi viết

- GV lấy bộ 10 chữ cái trong bộ đồ dùng, trong đó có 3 chữ e GV gắn chữ đó lên bảng và yêu cầu 2 HS lên chơi Ai chọn

đợc đúng, nhanh và nhiều chữ e sẽ chiến thắng

- GV cho HS chơi

- GV nhận xét và tuyên dơng HS thắng cuộc

Trang 7

Kế hoạch bài học Môn: Học vần

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy chủ yếu

- Giơ tranh và hỏi tranh vẽ ai và vẽ gì?

- Các tiếng giống nhau ở điểm gì?

- GV chỉ âm b và giới thiệu bài học

- Ai có thể phân tích cho tiếng be?

- GV phát âm mẫu tiếng be

- GV cho HS đọc đồng thanh, nhóm, bàn

và cá nhân

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

Tổ chức cho hs chơi trò chơi

- GV viết mẫu chữ cái b trong khung ô ly phóng to để HS quan sát

- GV vừa viết mẫu vừa nói quy trình viết

- cá nhân, bàn, lớp

- Gồm âm b đứng

tr-ớc âm e đứng sau

- cá nhân, bàn, lớp-Hs chơi trò chơi

- HS quan sát

Trang 8

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.

- Yêu cầu HS tìm 1 số tiếng có âm b

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- GV cho HS luyện nói theo chủ đề:Việc học tập của từng cá nhân với các câu hỏi gợi ý:

- Cho hs chơi trò chơi “Tìm chữ”

- GV yêu cầu HS tập tô b, be trong vở tập viết, GV lu ý HS t thế ngồi viết

Trang 9

Kế hoạch bài học Môn: Học vần

Tuần 1 Thứ sáu ngày tháng 9 năm 201

- Tranh minh hoạ

TG Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV nhận xét và cho điểm

- Giơ tranh và hỏi tranh vẽ ai và vẽ gì?

- Các tiếng giống nhau ở điểm gì?

- GV chỉ dấu´ và giới thiệu bài học

- GV yêu cầu tìm dấu ´

- GV yêu cầu HS tìm và ghép vào bảng gài tiếng be và thêm dấu ´

- Ai có thể phân tích tiếng bé

- Vị trí của dấu thanh?

- GV phát âm mẫu tiếng bé

- GV cho HS đọc vần

- GV sửa lỗi cho HS

- Cho hs chơi trò chơi

- GV viết mẫu dấu ´trong khung ô ly phóng to để HS quan sát

- GV vừa viết mẫu vừa nói quy trình viết

- 3 HS đọc

- 2HS chỉ chữ b

- HS trả lời (bé, cá khế, lá, chó )

- cá nhân, bàn, lớp

- Hs chơi

- HS quan sát

Trang 10

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.

- Yêu cầu hs tìm các tiếng có dấu sắc(´ )

- GV yêu cầu HS phát âm tiếng: bé

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- GV cho HS luyện nói theo chủ đề: Bé nói về các sinh hoạt thờng gặp của các

em bé ở tuổi đến trờng Theo câu hỏi gợi ý:

(?) Ngoài giờ học tập em thích làm gì

nhất?

- Gv cho hs chơi trò chơi

- GV yêu cầu HS tập tô b, bé trong vở tập viết GV lu ý HS t thế ngồi viết

- GV chỉ bảng và yêu cầu HS theo dõi và

Trang 11

- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình

- Bớc đầu làm quen với SGK, đồ dùng học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán

II Đồ dùng:

- Sách toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

- GV hớng dẫn HS quan sát tranh ảnh trong SGK (tr 4, 5) để thảo luận theo câu hỏi gợi ý:

+ HS lớp 1 thờng có những hoạt động nào? bằng cách nào?

+ HS lớp 1 thờng hoạt động nh thế nào?

+Sử dụng những dụng cụ học tập gì?

- GVtổng kết lại các hoạt động, dụng

cụ học tập, cách học tập

- GV giới thiệu các yêu cầu đạt đợc:

+ Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số,

- Sau mỗi yêu cầu đợc giới thiệu, GV

-HS để sách lên bàn-HS mở SGK

- HS thực hành mở sách, cất sách

Học sinh thảo luận

- Nêu các yêu cầu đạt

đợc

Trang 12

*Lu ý: Nếu muốn học giỏi toán các

con phải đi học đều, học thuộc bài, làm bài tập đầy đủ, chịu khó tìm tòi suy nghĩ,

- Yêu cầu HS hát 1 bài

- GV cho HS lấy rồi mở hộp đựng bộ thực hành toán 1

- GV lấy mẫu từng đồ dùng và yêu cầu

HS lấy theo đúng nh thế, nêu tên gọi của đồ dùng và yêu cầu HS nhắc lại

- GV giới thiệu tác dụng của từng đồ dùng

Trang 13

- Biết so sánh số lợng của hai nhóm đồ vật

- Biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn“ ” để so sánh các nhóm đồ vật

II Đồ dùng:

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành biểu diễn toán 1

- Một số nhóm đồ vật

III Hoạt động dạy học chủ yếu :

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động củaHS

5’ I Kiểm trabài cũ: - GV kiểm tra sách và đồ dùng học

tập của HS

- HS để ĐDHT lên bàn

1'

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài - Giới thiệu và ghi tên bài

- GV gọi HS lên ghép 1 cốc với 1 thìa

- Còn chiếc cốc nào cha có thìa?

GV: Khi đặt vào mỗi cái cốc một cái thìa thì không còn thìa để đặt

vào cốc còn lại Ta nói"Số thìa ít

- GV yêu cầu HS nhắc lại

- Cho HS chơi trò chơi

-HS ghép 1 cốc với 1 thìa

- Thừa cốc, thiếu thìa-> cốc nhiều hơn thìa->Thìa ít hơn cốc

- HS nhắc lại

- HS chơi10’ 3 Học sinh làm bài

trong SGK

- GV hớng dẫn HS quan sát, so sánh chai và nắp chai, cà rốt và thỏ, vung và nồi, đồ dùng điện và ổ

- HS quan sát

Trang 14

+ Số nút chai so với số chai ntn?

+ Số cà rốt so với số thỏ ntn?

+ Số vung nồi so với nồi ntn?

+ Số đồ dùng điện so với ổ điện nh thế nào?

- GV nhận xét và kết luận: nhóm

nào có vật thừa ra thì nhóm đó nhiều hơn và ngợc lại

- GV cho HS chơi theo nhóm

Trang 15

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

5’ I Kiểm trabài cũ - GV đa ra một số nhóm đồ vật có số

lợng chênh lệch rồi yêu cầu HS so sánh và nêu kết quả

- GV nhận xét và cho điểm

- HS trả lời, giải thích

III Bài mới

1’ 1 Giới thiệu bài

- CN, đồng thanh

- HS lấy hình vuông trong bộ đồ dùng

- HS thảo luận, trả lời

5’ b) Giới thiệu hình tròn - GV tiến hành tơng tự nh giới thiệu

Trang 17

Kế hoạch bài học

Tuần :1 Thứ sáu ngày tháng 9 năm 201

Bài 4 : hình tam giác

III Hoạt động dạy học chủ yếu :

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

5’ I.Kiểmtrabài cũ: - Yêu cầu HS tìm ra hình vuông, hình

tròn

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS tìm

10’ II Bài mới:

* Giới thiệu bài:

1 Giới thiệu hình

tam giác

- GV giới thiệu và ghi tên bài

- GV đa ra hình vuông, hình tròn, hình tam giác Và yêu cầu HS tìm cho hình vuông, hình tròn?

- Ai có biết hình còn lại là hình gì

không?

- Đây chính là hình tam giác

- GV yêu cầu HS lấy hình tam giác trong bộ đồ dùng

- GV kiểm tra và nhận xét

- HS quan sát, nhận diện

- HS nhắc lại

- HS thực hiện

5' * Nghỉ giữa giờ - Cho HS chơi trò chơi

- GVgắn lên bảng các hình đã học (5 hình vuông, 5 hình tròn, 5 hình tam giác )

- Yêu cầu 3 HS lên bảng, mỗi em chọn một loại hình, HS nào chọn xong trớc thì thắng

- GV cho HS chơi

- GV yêu cầu HS nhận xét xem bạn nào nhanh, chọn đúng

- GV nhận xét và động viên HS tham gia tích cực

- HS xếp hình

Trang 18

- GV treo mét sè tê b×a cã vÏ h×nh trªn vµ cho HS t« mµu.

- GV khuyÕn khÝch HS nªu tªn h×nh (c¸i nhµ, thuyÒn )…

Trang 19

Kế hoạch bài học

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 201

Bài 1: Em là học sinh lớp 1( tiết 1)

I Mục tiêu dạy học:

- Biết tên trờng, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn trong lớp

- Bớc đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trớc lớp

- Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn

II Các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài:

- Kĩ năng tự giới thiệu về bản thân

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trớc đông ngời

- Kĩ năng trình bày suy nghĩ/ ý tởng về ngày đầu tiên đi học, về trờng, lớp, thầy giáo, cô giáo, bạn bè,…

III Đồ dùng dạy học:

-Vở BT đạo đức 1

-Một số bài hát:"Ngày đầu tiên đi học”, “Đi học”…

IV Hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

3’ A/Kiểm tra bài cũ - ổn định tổ chức lớp -HS hát

- Gv đặt 1 số câu hỏi

+ Trò chơi giúp em điềug gì?

+ Em có thấy sung sớng, tự hào khi giới thiệu tên với các bạn, khi nghe các bạn giới thiệu tên mình không?

* GV kết luận : Mỗi ngời đều có một cái tên Trẻ em cũng có quyền có họ, tên

-HS lắng nghe

-HS thực hiện trò chơi

-HS trả lời

Trang 20

HS tự giới thiệu về sở

thích của mình

- Gọi các nhóm trình bày

- Nhận xét+ Những điều các bạn thích có hoàn toàn giống nh em không?

*GV kết luận: Mỗi ngời đều có những

điều mình thích và không thích Cần phải tôn trọng những sở thích riêng của ngời khác, bạn khác

nhóm 2

- 3,4 nhóm trình bày

tiên đi học của mình

-Yêu cầu từng cặp 2 em kể cho nhau nghe về ngày đầu tiên đi học của mình

Trang 21

Kế hoạch bài học Môn: TỰ NHIấN & XÃ HỘI

Tuần 1 Thứ ng y tháng năm 201 à

I Mục tiêu

- Nhận ra ba phần chính của cơ thể: đầu, mình, chân tay và một số bộ phận bên ngoài

nh tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lng, bụng

- Phân biệt đợc bên phải, bên trái cơ thể

II Đồ dùng

- SGK

- Tranh minh họa

III Hoạt động dạy chủ yếu

TG Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’ I KTBC - GV kiểm tra việc chuẩn bị sách của

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Vài đại diện trình bày

+ Hãy làm các động tác: ngửa cổ, cúi

đầu, cúi mình, cử động tay, chân…

(nh SGK tr 5)+ Cơ thể của chúng ta gồm mấy phần?

- GV nhận xét

* KL: Cơ thể chúng ta gồm 3 phần

- HS thực hiện yêu cầu

- Vài đại diện trình bày

- Nhóm khác nhận xét,

bổ sung

- HS trả lời

- HS nhận xét

Trang 22

- GV cho HS lên bảng thi nói tên các

bộ phận bên ngoài cơ thể, vừa nói vừa chỉ vào tranh vẽ trong thời gian 1 phút Nếu HS nào nói đúng và đợc nhiều thì sẽ thắng

- GV nhận xét

- HS lắng nghe, đọc thuộc bài thơ

Trang 23

Kế hoạch bài học Môn: Thủ công

- Kéo, hồ dán, thớc kẻ, bút chì, giấy màu, vở bài tập thủ công

III- hoạt động dạy chủ yếu:

TG Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

10’ KTBC I - ổn định tổ chức

- GV yêu cầu HS lấy đồ dùng học tập

để lên bàn

- HS thực hiện

10’ II- Bài mới:

1- Giới thiệu giấy,

- HS lắng nghe

Trang 24

nhËt, tam gi¸c: giÊy tr¾ng, giÊy mµu,

hå d¸n

* ChØnh lÝ, bæ sung :

Trang 25

- Giới thiệu cho học sinh cuốn sách “Pokemon cùng em học an toàn giao thông” giúp hs

có khái niệm ban đầu về an toàn giao thông và hình thành cho các em ý thức tuân thủ

2 GV giới thiệu sách cho hs:

- Đầu sách : Pokemon của nhà xuất bản Kim Đồng viết là một cuốn sách giúp

em hiểu biết về an toàn giao thông

- Từ những câu chuyện gần gũi, quen thuộc với các em, những ngời bạn Picachu và Mèo sẽ cùng các em tìm hiểu thế nào là đúng, là sai luật giao thông

3 GV giới thiệu cho hs những tranh ảnh minh hoạ các bài học về an toàn giao thông có trong sách Pokemon.

4 Phát sách cho hs quan sát, tìm hiểu các hình ảnh minh hoạ.

5 Tìm hiểu nội dung:

- Con quan sát tranh ảnh trong bài nào?

- Những tranh ảnh đó giúp con hiểu đợc điều gì?

GV: Mỗi bài học về an toàn giao thông của các con đợc minh hoạ bằng những hình

ảnh đẹp, sinh động, giúp các con dễ hiểu, dễ nhớ những kiến thức cơ bản về luật giao thông Nội dung các bài học đó thế nào các con sẽ đợc tìm hiểu kĩ hơn trong các giờ HĐTT tiếp sau về an toàn giao thông

5 Nhận xét giờ học

Trang 27

- Hs đợc rèn kĩ năng giao tiếp với cô và các bạn.

- Giáo dục hs kính trọng thầy cô, yêu quý bạn bè.

2 Đồ dùng dạy học :

- Sơ đồ lớp

3 Hoạt động dạy học chủ yếu

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò

(5') 1 Khởi động: Cho hs hát tập thể bài : Tạm biệt

- Hs tiến hành chơi theo sự hớng dẫn của GV

- Tổng kết giờ học

*Chỉnh lí, bổ sung:………

………

Trang 29

- Hs nắm đợc tổ chức lớp ( đội ngũ cán bộ lớp), nội quy nề nếp của lớp.

- Hs thch hiện đúng nội quy, nề nếp lớp

- Giáo dục hs lòng kính trọng thầy cô, yêu quý bạn bè

2 Đồ dùng dạy học :

3 Hoạt động dạy học chủ yếu

Tg Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Lấy ý kiến học sinh để bầu

- Gv nêu nhiệm vụ cho từng bạn cán bộ lớp và nhắc nhở các bạn trong lớp chấp hành sự điều khiển của các bạn cán bộ lớp

- HS cho ý kiến để bầu cán

+ Lao động vừa sức giúp đỡ gia

đình, lao động công ích, tự lao

động phục vụ bản thân (4 nhiệm

vụ học sinh sổ liên lạc)

- HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh

(5') 4 Nhận xét, tổng

kết giờ học

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò tiếp tục ôn tập một số tiết mục văn nghệ

*Chỉnh lí, bổ sung:………

………

Trang 31

Môn: Hoạt động tập thể

Thứ ngày tháng 9 năm 201

Giáo dục an toàn giao thông

A Mục tiêu: Giúp HS

- HS nhận biết 3 màu của đèn tín hiệu điều khiển giao thông (ĐKGT)

- Biết nơi có đèn tín hiệu ĐKGT, biết tác dụng của đèn tín hiệu ĐKGT

- Khi tham gia giao thông phải tuân thủ đèn tín hiệu ĐKGT

+ Đèn đỏ: dừng lại+ Đèn xanh: đợc phép đi+ Đèn vàng: Thay đổi tín hiệu, ngời điều khiển phơng tiện phải cho xe dừng trớc vạch dừng lại

B Chuẩn bị:

C Hoạt động dạy học chủ yếu:

Tg Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h s

* Tìm hiểu: + Bo nhìn thấy đèn tín hiệu ĐKGT ở đâu? - Hs trả lời

+ Tín hiệu đèn ĐKGT có mấy màu? là những màu nào?

+ Chuyện gì sẽ xảy ra nếu đèn đỏ mà xe cứ

đi

* Sắm vai: - GV hớng dẫn: Sắm vai mẹ và Bo theo nội

- GV nhận xét5’ 3 Kết luận: - Nhận xét giờ học

- Chúng ta phải tuân thủ tín hiệu đèn

ĐKGT để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn HS lắng nghe và ghi nhớ

- Ghi nhớ: Nào, nào dừng lại Học thuộc ghi nhớ

Đèn đỏ bật rồi, chờ đèn xanh sáng Mình cùng đi thôi

Trang 32

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy chủ yếu Tiết 1

TG Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Giơ tranh và hỏi tranh vẽ ai và vẽ gì?

- Các tiếng giống nhau ở điểm gì?

- GV chỉ dấu ’ và giới thiệu dấu ’

- Giơ tranh và hỏi tranh vẽ ai và vẽ gì?

- Các tiếng giống nhau ở điểm gì?

- GV chỉ dấu và giới thiệu

- GV sửa lỗi cho HS

- GV yêu cầu HS tìm và ghép vào bảng gài

- 3 HS đọc

- 2HS chỉ dấu ´

- HS trả lời (giỏ, khỉ, thỏ, hổ ,mỏ )

Trang 33

- GV sửa lỗi cho HS

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi

- GV vừa viết mẫu vừa nói quy trình viết dấu ’ và tiếng bẻ , bẹ

- GV yêu cầu HS viết bảng con Lu ý vị trí của dấu thanh

- GV yêu cầu HS phát âm tiếng bẻ, bẹ

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- GV cho HS luyện nói theo chủ đề: Nói

về các hoạt động bẻ với câu hỏi gợi ý:

(?) Trong tranh em thấy những gì?

(?) Các bức tranh có gì giống nhau?

(?) Các bức tranh có gì khác nhau?

(?) Em thờng chia quà cho mọi ngời không?

(?) Nhà em có trồng ngô không(?) Tiếng bẻ còn đợc dùng ở đâu?

- Gv tổ chức cho hs chơi trò chơi

Trang 34

- Tranh minh hoạ

TG Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Giơ tranh và hỏi tranh vẽ ai và vẽ gì?

- Các tiếng giống nhau ở điểm gì?

- GV chỉdấu ` và giới thiệu

- Giơ tranh và hỏi tranh vẽ ai và vẽ gì?

- Các tiếng giống nhau ở điểm gì?

- GV chỉdấu ~ và giới thiệu.

- GV sửa lỗi cho HS

- GV yêu cầu HS tìm và ghép vào bảng gài tiếng be và thêm dấu ~

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng bẽ

- 3 HS đọc

- 2HS chỉ dấu ’

- HS trả lời (dừa, mèo

- Lắng nghe

- Cá nhân, bàn, lớp

Gồm âm b đứng trớc

Trang 35

- GV yêu cầu HS phát âm tiếng bè, bẽ.

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- GV cho HS luyện nói theo chủ đề: Nói

về bè và tác dụng của nó trong đời sống

Với các câu hỏi gợi ý:

(?) Bè đi trên cạn hay dới nớc(?) Thuyền khác bè thế nào?

(?) Bè thờng để làm gì ?(?) Những ngời trong bức tranh đang làm gì?

(?) Tại sao dùng bè mà không dùng thuyền?

- Cho hs chơi trò chơi

- GV yêu cầu HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết GV lu ý HS t thế ngồi viết

- GV chỉ bảng và yêu cầu HS theo dõi và

Trang 36

Môn: Học vần

Tuần 2 Thứ t ngày tháng 9 năm 201

Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

I Mục tiêu

- Nhận biết đợc các âm và chữ e, b và các dấu thanh

- Biết ghép tiếng be với các dấu thanh

- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II Đồ dùng dạy học - SGK, bộ đồ dùng TV, bộ ôn

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy chủ yếu Tiết 1

TG Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV yêu cầu HS tìm trong bộ chữ và ghép thành tiếng be

- GV gắn lên bảng chữ mẫu Và yêu cầu

HS phát âm, GV sửa sai cho HS

- GV hỏi: Có tiếng be thêm các dấu thanh thành tiếng gì? GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để báo cáo kết quả

- GV chỉ bảng HS đọc, sửa lỗi cho HS

- Cho hs chơi trò chơi

- Từ âm e, b và các dấu thanh chúng ta có thể tạo ra các từ khác nhau

+ be be là tiếng kêu bê +bè bè là to, bành ra 2 bên+be bé chỉ ngời hay vật nhỏ, xinh xinh

- cá nhân, bàn, lớp

- Hs chơi

- HS đọc (cá nhân, bàn, lớp

- HS quan sát

- HS viết bảng

Trang 37

3’ g TC chuyển tiết

GV yêu cầu HS viết bảng con

- GV lu ý HS về điểm đầu tiên đặt bút và ớng đi của các con chữ, chỗ nối giữa các con chữ và vị trí dấu thanh

h GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

- Cho hs thi ghép các tiếng vừa học

- Hs thi ghép cả lớp

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì ?

- GV cho HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

(?) Con đã trông thấy các con vật, cây

cỏ, đồ vật, ngời tập võ cha?

- GV chỉ vào tranh dê và nói: Có dê cô

thêm dấu / đợc tiếng dế, đó là bức tranh bên dới

- GV yêu cầu HS viết tiếp các dấu thanh vào các bức tranh trên

- Cho hs hát tập thể

- GV yêu cầu HS tô các tiếng còn lại trong vở tập viết GV lu ý HS t thế ngồi viết

- GV chỉ bảng và yêu cầu HS theo dõi và

Trang 38

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy chủ yếu Tiết 1

TG Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Giơ tranh và hỏi tranh vẽ ai và vẽ gì?

- Trong tiếng bê và ve, chữ nào đã học

- GV giới thiệu và ghi bảng

- GV yêu cầu HS đọc: ê- bê, v- ve

- GV viết bảng chữ ê và hỏi: Chữ ê giống chữ và âm nào đã học?

- Hãy so sánh ê và e?

* GV phát âm mẫu ê

- GV nêu cách phát âm (miệng mở rộng hơn đọc âm e ) GV chỉnh sửa cho HS

- GV hỏi: Có âm ê muốn có tiếng bê ta làm ntn?

- GV phát âm mẫu tiếng bê

- GV chỉ HS đọc bê

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng bê

- GV hớng dẫn đánh vần bờ- ê- bê và yêu cầu HS đọc vần

- GV sửa lỗi cho HS

Trang 39

* GV vừa viết mẫu vừa nói quy trình viết ê

- GV yêu cầu HS viết bảng con

- GV lu ý HS về dấu mũ và vị trí dấu mũ của ê và nét nối giữa b và ê

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

- GV chỉ và yêu cầu HS đọc cả bài

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?

- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu và yêu cầu HS đọc

- GV cho HS luyện nói theo chủ đề: bế

bé với câu hỏi gợi ý:

- GV yêu cầu HS quan sát tranh cho biết tranh vẽ gì?

+ Em bé vui hay buồn? Tại sao?

+ Mẹ thờng làm gì khi bế em bé? Còn

em bé nũng nịu mẹ ntn?

+ Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta

Chúng ta phải làm gì cho cha mẹ vui lòng?

- GV cho HS thi tìm nhanh các tiếng có

Trang 40

- Viết đúng quy trình điểm đặt bút và điểm dừng bút.

- Rèn t thế ngồi, cách cầm bút của học sinh

II Đồ dùng dạy học:

- Vở tập viết

- Bảng phụ

III Hoạt động lên lớp

Tg Nội dung dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3’ I ổn định tổ chức - GV kiểm tra việc chuẩn bị vở, đồ dùng

học tập của HS

- HS thực hiện

II Bài mới:

1’ 1 Giới thiệu bài: - GV giới thiệu và ghi tên bài

2 Hớng dẫn viết: - GV viết mẫu trên bảng lớp nh vở HS

- GV hớng dẫn quy trình viết từng nét

- Học sinh quan sát

12’ a Viết bảng con

- Nét ngang + Nét ngang: Điểm đặt bút ở góc trên ô ly

thứ nhất viết một nét ngang rộng 2 ô ly

- HS viết bảng

- Nét xiên phải + Nét xiên phải: Đặt bút ở góc trên trái ô ly

thứ 2 đa chéo xuống góc dới phải ô ly thứ

Ngày đăng: 20/04/2016, 21:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3: hình vuông, hình tròn - Giáo án lớp 1  Phần 1  (Tuần 1 đến 4)
i 3: hình vuông, hình tròn (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w