HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Kiểm tra bài cũ: 3Hs lên bảng viết a.Giới thiệu bài.. -Yêu cầu : Viết các từ học sinh thường hay viết sai theo yêu
Trang 1- Học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
- Bút dạ và giấy khổ to
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức:
2: Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 h/s lên bảng đọc cho 2 h/s viết trên
- Đọc đoạn văn nói lên điều gì?
* Hướng dẫn trình bày bài
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn những từ nào phải viết hoa?
- Gọi h/s đọc yêu cầu
- Yêu cầu h/s tự làm bài
- Gọi h/s chữa bài
- G/v chốt lại lời giải đúng
- Hát
- H/s đọc và viết các từ ngữ
+ Sấm sét, xe sợi, chia sẻ, suối cá
- H/s nhận xét
- H/s lắng nghe, nhắc lại tên bài
- H/s theo dõi, 1 h/s đọc lại
- Đoàn quân nối thành một vệt dài
từ thung lũng đến đỉnh cao như một sợi dây kéo thẳng đứng
- Đoạn văn nói lên nỗi vất vả của đoàn quân vượt dốc
- Đoạn văn có 7 câu
- Những chữ đầu câu phải viết hoa
- Lầy, thung lũng, lúp xúp
- 1 h/s đọc, 2 h/s viết bảng lớp, dưới lớp viết vào nháp
- 1 h/s đọc lại lớp theo dõi
- H/s nghe viết
- H/s đổi vở nhau, dùng bút chì soát lỗi, chữa lỗi
- 1 h/s đọc yêu cầu SGK
- 2 h/s làm trên bảng lớp, h/s dưới lớp làm bằng chì vào SGK
- 2 h/s chữa bài
- Sáng suốt, xao xuyến, sóng sánh, xanh xao
Trang 2- Nhận xét tiết học, chữ viết của h/s
- Dặn h/s ghi nhớ các từ, câu vừa tìm được và
chuẩn bị bài sau
- 1 h/s đọc yêu cầu
- Nhận đồ dùng học tập
- H/s tự làm bài theo hình thức tiếp sức
- Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10000
- Biết so sánh các đại lượng cùng loại
- HS làm được các Bt: 1 ( a ) , BT2
II CHUẨN BỊ:
- Bảng con (HS)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- 2em lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- 1HS lên bảng điền dấu, lớp bổ sung
999 < 1000, vì số 999có ít chữ số hơn
1000 (3 chữ số ít hơn 4 chữ số )
- Đếm: số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn và ngược lại
- HS tự so sánh
Trang 3Bài 1(a): - Gọi học sinh nêu bài tập 1
- Yêu cầu nêu lại các cách so sánh hai số
- Yêu cầu thực hiện vào vở
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 - Gội học sinh nêu bài tập 2
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Mời một em lên bảng chữa bài
- Chấm 1 số bài, nhận xét chữa bài
3) Củng cố - Dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại các BT đã làm
- 2HS nêu kết quả, lớp nhận xét bổ sung
- Một em nêu yêu cầu bài 1
-HS chú ý
TẬP VIẾT:
ÔN CHỮ HOA N (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cách viết hoa N ( Ng) thông qua bài tập ứng dụng:
- Viết tên riêng Nguyễn Văn Trỗi bằng cỡ chữ nhỏ
- Viết câu ứng dụng
Nhiễu điều phủ lấy giá gương Người trong một nước phải thương nhau cùng
II CHUẨN BỊ:
- Mẫu chữ viết hoa N ( Ng )
- Tên riêng Nguyễn Văn Trỗi và câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li;Vở TV, bảng con,
phấn
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Kiểm tra bài cũ: 3Hs lên bảng viết
a.Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn HS viết bảng con
- Gv viết mẫu, kết hợp nhắn lại cách viết Nh,
Trang 4
-GV Y/C HS viết vào bảng con chữ Ng, V
,T(Tr)
-Y/C HS đọc từ ứng dụng
-GV giới thiệu Nguyễn Văn Trỗi là anh hùng
liệt sĩ thời chống Mỹ, Anh quê Điện Bàn ,Tỉnh
Quảng Nam
-Y/C HS viết bảng con Từ ứng dụng
-Y/C HS đọc câu ứng dụng
Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải thương nhau
cùng
-GV giúp HS hiểu ND câu ứng dụng :
c Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- Viết chữ Ng :1dòng
- Viết chữ V, T:1dòng
- Viết tên riêng Nguyễn Văn Trỗi :2 dòng
- Viết câu thơ 2 lần
- HS viết bài GV chú ý hướng dẫn viết đúng
nét, đúng độ cao và khoảng cách giữa các chữ
Trang 5- Yêu cầu HS tự đặt tính và tính ra kết quả
- Mời một em thực hiện trên bảng
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở nháp
- Mời 4 em lên thực hiện trên bảng
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2b: - Gọi GV đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu học sinh làm vào phiếu học tập
- Mời 2HS lên bảng chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: - Gọi 2HS đọc bài toán, lớp đọc
thầm
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài 4: - Yêu cầu HS đọc yêu cầu của BT,
quan sát hình vẽ rồi trả lời miệng
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi, nhận xét
-Lớp theo dõi giới thiệu bài -Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- Quan sát lên bảng để nắm về cách đặt tính và tính các số trong phạm vi 10 000
- Một học sinh thực hiện : 3526 + 2759
5341 7915 4507 8425 +1488 + 1346 + 2568 + 618
6829 9261 7075 9043
- Đặt tính rồi tính
- Cả lớp thực hiện vào phiếu
- 2HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung
5716 707 + 1749 +5857
7465 6564
- 2 em đọc bài toán, lớp theo dõi
- Phân tích bài toán
Trang 6- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
- 1HS lên điền vào ô trống
II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: Còi, vạch cho trò chơi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
1.Phần mở đầu :
- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
- Yêu cầu lớp làm các động tác khởi động
- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
- Chơi trò chơi : (qua đường lội)
2/ Phần cơ bản :
* Ôn tập đi đều theo 1 – 4 hàng dọc:
- Giáo viên điều khiển cho cả lớp ôn lại động tác đi đều
5 phút
14 phút
Trang 7theo 1 - 4 hàng dọc
- Lớp tập hợp theo đội hình 1 -4 hàng dọc thực hiện đi
đều theo sự điều khiển của giáo viên một lần
* Giáo viên chia lớp về từng tổ để luyện tập
- Giáo viên đến từng tổ nhắc nhớ động viên học sinh tập
- Thi trình diễn giữa các tổ đi đều 1 lần x 15 m
* Làm quen trò chơi “ Lò cò tiếp sức “
- Giáo viên nêu tên trò chơi
- Giải thích và hướng dẫn học sinh cách chơi
* Làm mẫu , rồi cho học sinh chơi thử từng hàng 1 -2 lần
- Học sinh thực hiện chơi trò chơi
- Giám sát cuộc chơi nhắc nhớ kịp thời các em tránh vi
phạm luật chơi
- Giáo viên nhắc nhớ học sinh đảm bảo an toàn trong
luyện tập và trong khi chơi
3/ Phần kết thúc:
- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng
- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn dò học sinh về nhà thực hiện lại
GV
Trang 8
TUẦN 21:
Thứ hai ngày 23 tháng 1 năm 2017
TOÁN:
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU:
- Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến 4 chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1
- Giáo viên ghi bảng phép tính:
Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 2 em lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và
chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: - Gọi học sinh nêu bài tập 3
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 2 em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và
chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: - Gọi HS đọc bài toán
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- 2 em lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
*Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Học sinh nhẩm các số tròn nghìn, lớp nhận xét bổ sung
Trang 9- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN: (2 TIẾT)
ÔNG TỔ NGHỀ THÊU
I MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đ ng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Luyện đọc đ ng các từ: tiến sĩ, sứ thần, tượng Phật, nhàn rỗi,
- Hiểu ND ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh họa truyện trong SGK
III LÊN LỚP :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2HS đọc thuộc lòng bài thơ Ch ở
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết giải nghĩa
từ:
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu
- Mời HS đọc tiếp nối từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ khó
- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong
nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
c) Hướng dẫn tìm hiểu nội dung
- Y/ cầu cả lớp đọc thầm đoạn1và trả lời
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Học sinh đọc từng đoạn trước lớp, tìm hiểu nghĩa của từ sau bài đọc (phần ch giải)
- Luyện đọc trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh cả bà
- Cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
+ Trần Quốc Khải đã học trong khi
đi đốn củi, kéo vó, mò tôm…
Trang 10+ Nhờ ham học mà k/quả học tập của ông
ra sao ?
- Yêu cầu một em đọc đoạn 2, cả lớp đọc
thầm
+ Khi ông đi s sang Trung Quốc nhà vua
Trung Quốc đ nghĩ ra kế g đ th tài s
-Ông đ làm g đ không bỏ phí thời gian ?
+ Cuối cùng Trần Quốc Khái đ làm g đ
xuống đất b nh an vô sự ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 5
+ sao Trần Quốc Khái được suy tôn làm
a) Giáo viên nêu nhiệm vụ:
- Đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện
b) Hướng dẫn HS kể chuyện:
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT và mẫu
- Yêu cầu HS tự đặt tên cho các đoạn còn
lại của câu chuyện
- Mời HS nêu kết quả trước lớp
- Yêu cầu mỗi HS chọn 1 đoạn, suy nghĩ,
chuẩn bị lời kể
- Mời 5 em tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn
câu chuyện trước lớp
- Yêu cầu một học sinh kể lại cả câu
+ Vua cho dựng lầu cao mời ông lên chơi rồi cất thang để xem ông làm như thế nào
- 2 Học sinh đọc nối tiếp đoạn 3 và đoạn 4
+ Trên lầu cao đói bụng ông quan sát đọc chữ viết trên 3 bức tượng rồi bẻ tay tượng để ăn vì tượng được làm bằng chè lam
+ Ông ch tâm quan sát hai chiếc lọng và bức trướng thêu, nhớ nhập tâm …
+ Ông nhìn thấy dơi xòe cánh để bay ông bắt chước ôm lọng nhảy xuống đất bình an
- Đọc thầm đoạn cuối
+ Vì ông là người truyền dạy cho dân
về nghề thêu từ đó mà nghề thêu ngày được lan
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- 3 em thi đọc đoạn 3 của bài
- 1 em đọc cả bài
- Lắng nghe nhiệm vụ
- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện
- 1HS đọc yêu cầu của BT và mẫu
Trang 11- Dặn về nhà tập kể lại câu chuyện
- Bảng phụ viết nội dung của BT 2a
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhø
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con các từ: xao xuyến, sáng suốt, xăng
dầu, sắc nhọn
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Giáo viên đọc đoạn chính tả
- Yêu cầu hai em đọc lại bài, cả lớp đọc
thầm
+ Những chữ nào trong bài viết hoa ?
- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấy
bảng con và viết các tiếng khó
- Đọc cho học sinh viết vào vở
- Đọc lại để học sinh dò bài
- Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a : - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT
- Gọi 1 em lên bảng làm bài, đọc kết quả
-Yêu cầu học sinh đưa bảng kết quả
- Nhận xét, chữa bài
- Gọi 1 số em đọc lại đoạn văn sau khi đã
điền dấu hoàn chỉnh
- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 2 em đọc lại bài, cả lớp đọc thầm
- Viết hoa các chữ đầu đoạn, đầu câu
và tên riêng
- Lớp viết vào bảng con một số từ
như : lọng , chăm chú , nhập tâm
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Học sinh nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Đặt lên chữ in đậm dấu hỏi hoặc dấu ngã
- Học sinh làm bài
- HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét
bổ sung các từ cần điền: chăm học, trở thành, trong triều, trước, trí, cho, trọng, trí, truyền, cho
- 3 em đọc lại đoạn văn
Trang 12III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhø
- Giáo viên ghi bảng 8652 – 3917
- Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính
- Mời 1HS lên bảng thực hiện
- Gọi HS nêu cách tính, GV ghi bảng như
SGK
- R t ra quy tắc về phép trừ hai số có 4 chữ
số
c) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Mời một em lên bảng sửa bài
- Yêu cầu đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2b: - Gọi học sinh nêu bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 2HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- 2 em lên bảng làm BT
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Học sinh trao đổi và dựa vào cách thực hiện phép cộng hai số trong phạm vi 10 000 đã học để đặt tính và tính ra kết quả
- 2 em nêu lại cách thực hiện phép trừ
-HS nhắc lại quy tắc
- Một em nêu đề bài tập: Tính
- Lớp thực hiện làm vào vở
- Một em lên bảng thực hiện, lớp nhận xét chữa bài
- Đặt tính rồi tính
- Lớp thực hiện vào vở
- 2 em lên bảng đặt tính và tính, lớp bổ sung
Trang 13Bài 3:
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời một học sinh lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
- Ch ý các từ ngữ: cong cong, thoắt cái, toả,dập dềnh, rì rào…
- Biết đọc bài thơ với giọng ngạc nhiên, khâm phục
2 Rèn kỹ năng đọc hi u:
- Nắm được nghĩa và biết cách dùng từ mới: Phô
- Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi bàn tay kỳ diệu của côm giáo Cô đã tạo ra biết bao nhiêu điều lạ từ đôi bàn tay khéo léo
3 Học thuộc lòng bài thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ, bảng phụ hướng dẫn HTL
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a GV đọc diễn cảm bài thơ
- Giáo viên hướng dẫn cách đọc - HS nghe
b HD học sinh luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ - 1HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trước lớp
+ GV hướng dẫn cách ngắt nhịp thở - HS đọc nối tiếp từng khổ
+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - Học sinh đọc theo nhóm 5
- Lớp đọc đồng thanh toàn bài
3 T m hi u bài:
Trang 14- Từ mỗi tờ giấy, cô giáo đã làm những
gì ?
- Từ 1 tờ giấy trắng cô gấp thành 1 chiếc thuyên cong cong
- Từ 1 tờ giấy đỏ cô làm ra 1 mặt trời…
- Từ một tờ giấy xanh cô cắt tạo thành mặt nước dập dềnh…
- Em hãy tưởng tượng và tả bức tranh
gấp, cắt giấy của cô giáo
- HS nêu
VD: Một chiếc thuyền trắng rất xinh dập dềnh trên mặt biển xanh Mặt trời đỏ ối phô những tia nắng hồng Đó là cảnh biển l c bình minh
- Em hiểu 2 dòng thơ cuối bài như thế
nào?
- Cô giáo rất khéo tay…
- GV chốt lại: Bàn tay cô giáo khéo léo,
mềm mại, như có phép màu nhiệm
- HS nghe
4 Luyện đọc lại và học thuộc lòng bài
thơ
- GV đọc lại bài thơ - HS nghe
- 1 -2 HS đọc lại bài thơ
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng bài
- Nêu lại ND chính của bài ? - 2HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
- HS nhảy dây kiểu chụm hai chân Yêu cầu biết thực hiện động tác ở mức
cơ bản đ ng Chơi trò chơi “Lò cò tiếp sức “ Yêu cầu biết cách chơi và chơi tương đối chủ động
II/ Địa điểm phương tiện:
- Dây để nhảy Sân bãi chọn nơi thoáng mát, vệ sinh sạch sẽ
- Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi
III/ Lên lớp :
Trang 15Nội dung và phương pháp dạy học lượng Định luyện tập Đội hình
1.Phần mở đầu:
- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
- Yêu cầu lớp làm các động tác khởi động
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Đi đều theo 1 – 4 hàng dọc
2/ Phần cơ bản :
* Học nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân
- Yêu cẩu HS khởi động các khớp
- Nêu tên động tác rồi làm mẫu kết hợp giải thích từng
cử động một để học sinh nắm
- Tại chỗ cho HS tập so dây, mô phóng động tác trao dây
quay dây và cho học sinh chụm hai chân nhảy không có
dây rồi mới có dây
- Yêu cầu HS luyện tập theo nhóm
- Đến từng tổ nhắc nhớ động viên học sinh tập thường
xuyên sửa chữa động tác cho học sinh
* Chơi trò chơi “Nhảy lò cò tiếp sức “
- Nêu tên trò chơi nhắc lại cách nhảy sau đó học sinh
chơi
- Học sinh từng tổ nhảy lò cò thử về trước 3-5 m sau đó
giáo viên nhận xét sửa chữa cho những em nhảy chưa
đ ng
- Cho học sinh chơi thử từng hàng 1 -2 lần
- Học sinh thực hiện chơi trò chơi
- Giáo viên giám sát cuộc chơi nhắc nhớ kịp thời các em
tránh vi phạm luật chơi
- Nhắc nhớ học sinh đảm bảo an toàn trong luyện tập và
trong khi chơi
- Cho các tổ thi đua nhảy lò cò để tìm ra tổ vô địch
3/ Phần kết thúc:
- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng
- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn dò học sinh về nhà tập nhảy dây
GV
………
Thứ tư ngày 25 tháng 1 năm 2017
CHÍNH TẢ: (Nghe viết) BÀN TAY CÔ GIÁO
I MỤC TIÊU:
- Nhớ và viết đ ng bài CT; trình bày đ ng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ
- Làm đ ng b.tập 2a biết phân biệt và điền vào chỗ trống các p/âm dễ lẫn (tr/ ch )
Trang 16- Rèn HS ý thức giữ vở sạch chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Mời 3 học sinh lên bảng
-Yêu cầu : Viết các từ học sinh thường
hay viết sai theo yêu cầu của giáo viên
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Giáo viên đọc bài thơ
-Yêu cầu hai em đọc thuộc lòng bài thơ
+ Bài thơ nói điều g ?
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?
+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế
nào ?
+ Ta bắt đầu viết từ ô nào trong vở ?
- Yêu cầu học sinh lấy bảng con viết các
tiếng khó mình hay viết sai
- Giáo viên nhận xét đánh giá
* Yêu cầu HS gấp SGK, nhớ lại để viết
bài chính tả “ Bàn tay cô giáo “
* Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập 2a:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài tập, làm
bài cá nhân
- Mời 2 nhóm mỗi nhóm 3 em lên bảng
thi làm bài tiếp sức
- GV cùng cả lớp nhận xét chốt ý chính
- Mời 2HS đọc lại đoạn văn
3) Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét, đánh giá tiết học
- VN học bài và làm bài xem trước bài
mới
- Ba học sinh lên bảng viết các từ
đổ mưa , đỗ xe , ng , ngả mũ
- Cả lớp viết vào bảng con
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Cả lớp theo dõi
- 2 học sinh đọc thuộc lòng bài thơ
- Cả lớp theo dõi bạn đọc + Bài thơ nói lên “Sự khéo léo tài tình của bàn tay cô giáo đã làm nên mọi vật“ + Mỗi dòng có 4 chữ
+ Viết hoa
+ Bắt đầu viết từ ô thứ 3 từ lề sang
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con các từ (con thuyền , biển xanh , sóng …)
- Lớp gấp SGK, nhớ - viết bài thơ vào
- Sửa bài vào VBT (nếu sai) Từ cần
điền lần lượt: Trí, chuyên, trí, chữa, chế, chân, trí, trí
- 2 em đọc lại đoạn văn sau khi đã điền
đủ các dấu thanh hỏi và thanh ngã
- 2 em nhắc lại các yêu cầu khi viết chính tả
TOÁN:
Trang 17III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính nhẩm
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu
- Yêu cầu cả lớp tính nhẩm vào vở
- Gọi HS nêu kết quả, lớp bổ sung
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời hai học sinh lên bảng tính
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4 : - Yêu cầu học sinh đọc bài toán
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học và xem lại bài tập
- 2 em lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
TẬP VIẾT:
ÔN CHỮ HOA O , Ô , Ơ
Trang 18I MỤC TIÊU:
- Viết đ ng và tương đối nhanh chữ hoa Ô, L, Q; viết đ ng tên riêng Lãn Ông và câu ứng dụng: i Quảng Bá… bằng chữ c nhỏ
- Giáo dục tình yêu quê hương đất nước qua câu ca dao: i Quảng Bá,cá Hồ Tây
/ Hàng đào tơ lụa
II CHUẨN BỊ:
- Mẫu chữ viết hoa O, Ô ,Ơ ; tên riêng Lãn Ông
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2HS viết trên bảng, cả lớp viết
vào bảng con: Nguyễn, Nhiễu
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa:
+ H y t m các chữ hoa có trong bài ?
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết
- Giới thiệu về Hải Thượng Lãn Ông Lê
Hữu Trác 1720 – 1792 là một lương y nổi
tiếng sống vào cuối đời nhà Lê
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con
* Luyện viết câu ng dụng:
- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng dụng
+ Nội dung câu ca dao nói g ?
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con : i,
Quảng,
c) Hướng dẫn viết vào vở :
- Nêu yêu cầu viết chữ Ô một dòng c
nhỏ , L, Q 1 dòng
- Viết tên riêng Lãn Ông 2 dòng c nhỏ
- Viết câu ca dao 2 lần
- Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con
i Quảng Bá, cá Hồ Tây
Hàng Đào tơ lụa làm say lòng người
+ Ca ngợi những sản phẩm nổi tiếng
ở Hà Nội
- Cả Lớp tập viết trên bagr con
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
Trang 19- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách viết chữ
hoa O, Ô, Ơ
- Dặn về nhà học bài và xem trước bài
- Biết các đơn vị đo thời gian : tháng , năm
- Biết được một năm có 12 tháng Biết tên gọi các tháng trong một năm Biết số ngày trong từng tháng; biết xem lịch
-GV giới thiệu tờ lịch trong SGK
- Yêu cầu HS quan sát tờ lịch năm
2005 trong sách giáo khoa và TLCH:
+ Một năm có bao nhi u tháng ?
+ Đó là những tháng nào ?
- Giáo viên ghi tên các tháng lên bảng
- Mời hai học sinh đọc lại
* Giới thiệu số ngày trong một tháng
- Cho học sinh quan sát phần lịch tháng
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Nghe GV giới thiệu
- Quan sát lịch 2005 trong SGK và trả lời:
+ Một năm có 12 tháng đó là : Tháng 1 , tháng 2 , tháng 3, tháng 4 (tư), tháng 5, tháng 6 , tháng 7 , tháng 8 , tháng 9 , tháng 10 , tháng 11, tháng 12
- Nhắc lại số tháng trong một năm
- Tiếp tục quan sát các tháng trong tờ lịch để đếm số ngày trong từng tháng
+ Tháng một có 31 ngày
+ Tháng hai có 28 ngày
- Cứ như thế học sinh trả lời hết số ngày
Trang 20- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 1
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi HS trả lời miệng, lớp bổ sung
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp quan sát tờ lịch tháng
II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: Còi, dây nhảy, vạch cho trò chơi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Trang 21cầu giờ học
- GV cho HS đứng tại chỗ xoay các
khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, gối, hông
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung
+ GV cho HS tại chỗ mô phỏng và tập
các động tác so, trao, quay dây, tập chụm
2 chân bật nhảy không có dây rồi mới có
dây
+ GV chia lớp thành từng tổ tập luyện
theo khu vực đã quy định
+ GV thường xuyên hướng dẫn, sửa
chữa động tác sai cho HS, động viên kịp
thời những em nhảy đ ng
- Chơi trò chơi “Lò cò tiếp s c”
GV chia lớp thành các đội đều nhau về
số lượng và giới tính Nêu tên trò chơi,
nhắc lại cách chơi rồi cho HS chơi
3-Phần kết thúc
- GV cho HS đi thường theo nhịp hoặc
giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét
giờ học
- GV giao bài tập về nhà
13 phút
5 phút
6 phút
Trang 22TUẦN 22:
Thứ hai ngày 6 tháng 2 năm 2017
TOÁN:
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU:
- Biết tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng
- Biết xem lịch( tờ lịch tháng, năm).Chú ý không nên nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS xem lịch tháng 1, 2, 3 năm
2004
- Hướng dẫn cho học sinh làm mẫu 1
câu
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu HS xem lịch năm 2005 và tự
làm
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tập xem lịch, chuẩn bị compa
cho tiết học sau
+ Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 5
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp xem lịch năm 2005 và làm bài
- 2HS nêu miệng kết quả, lớp bổ sung
-HS chú ý
………
TIẾNG ANH:
(G.V chuyên trách )
Trang 23TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN: (2 TIẾT) NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Rèn đọc đúng các từ: Ê - đi - xơn, đèn điện , lóe lên , miệt mài , móm mém , …
- Hiểu ND: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đưa khoa học phục vụ cho con người(TL các câu hỏi trong SGK)
- Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn của câu chuyện theo lối phân vai
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh họa câu chuyện sách giáo khoa
- Bảng phụ viết đoạn 3 để hướng dẫn HS luyện đọc
III LÊN LỚP :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 học sinh lên bảng đọc thuộc
lòng bài “Bàn tay cô giáo “ và TLCH
- Nhận xét
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở
mục A
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn học sinh giải nghĩa từ khó:
nhà bác học, cười móm mém
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong
nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 1 và
chú thích dưới ảnh Ê - đi - xơn, TLCH:
+ Hãy nói những điều em biết về Ê - đi
+ Bà cụ mong muốn điều gì ?
- 3 học sinh lên bảng đọc bài
- Cả lớp theo dõi bạn đọc, nhận xét
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Luyện đọc các từ khó phát âm
- Đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp
- Giải nghĩa từ mới (SGK):
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 và phần chú thích về Ê - đi - xơn để trả lời:
+ Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi tiếng người Mỹ…
+ Câu chuyện xảy ra ngay vào lúc ông vừa chế ra bóng đèn điện…
- Một học sinh đọc đoạn 2 và 3, cả lớp đọc thầm
+ Bà mong ông Ê-đi-xơn làm được một
Trang 24+ Vì sao bà cụ lại ước được một cái xe
không cần ngựa kéo?
+ Từ mong muốn của bà cụ đã gợi cho
Ê - đi - xơn một ý nghĩ gì ?
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 4
+ Nhờ đâu mà mong ước của bà cụ
được thực hiện ?
+ Theo em khoa học đã mang lại lợi
ích gì cho con người ?
c.Luyện đọc lại :
- Đọc mẫu đoạn 3
- Treo bảng phụ và hướng dẫn học sinh
đọc
- Mời 2 HS lên thi đọc đoạn 3
- Mời ba HS đọc phân vai toàn bài
- Giáo viên và lớp theo dõi bình chọn
người đọc hay nhất
Kể chuyện
* Giáo viên nêu nhiệm vụ:
- Gọi một học sinh đọc các câu hỏi gợi
ý
2 Hướng dẫn dựng lại câu chuyện
- Nhắc học sinh nói lời nhân vật do
mình nhập vai Kết hợp làm một số
động tác điệu bộ
- Yêu cầu lập ra các nhóm và phân vai
- Yêu cầu từng tốp 3 em lên phân vai
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Hai em thi đọc lại đoạn 3 của bài
- 3 em đọc phân vai toàn bài
- Lớp nhận xét bình chọn bạn đọc hay nhất
- Lắng nghe
- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện
- Lần lượt các nhóm thành lập và phân công thành viên đóng vai từng nhân vật trong chuyện
- Các nhóm lên đóng vai kể lại câu chuyện trước lớp
- Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất
Trang 25II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ viết ( 2 lần ) nội dung của bài tập 2a
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Mời 2HS lên bảng viết, cả lớp viết vào
nháp 4 tiếng có dấu hỏi và 4 tiếng có dấu
ngã
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Giáo viên đọc đoạn văn
- Yêu cầu hai em đọc lại, cả lớp đọc thầm
-Những chữ nào trong bài được viết hoa ?
+ Tên riêng Ê - đi - xơn được viết như thế
nào ?
- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấy
bảng con và viết các tiếng khó
- Giáo viên nhận xét đánh giá
-Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở
-Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a : - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào VBT
- Cả lớp viết vào giấy nháp
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 2 HS đọc lại bài, cả lớp đọc thầm + Viết hoa những chữ đầu đoạn, đầu câu và tên riêng Ê - đi - xơn
+ Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch ngang giữa các tiếng
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con một số từ như :
Ê - đi - xơn, sáng kiến
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- 1 em đọc yêu cầu BT
- Học sinh làm bài vào VBT
- Hai em lên bảng thi làm bài
- Có biểu tượng về hình tròn ; biết tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
- Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm , và bán kính cho trước
- HS làm được các BT: 1, 2, 3
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Một số mô hình về hình tròn như : m t đồng hồ, đĩa hình, compa
Trang 26III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng OA và
độï dài đoạn thẳng OB
+ Ta gọi O là gì của đoạn thẳng AB ?
+ Độ dài đường kính AB gấp mấy lần
độ dài của bán kính OA hoặc OB ?
- GV nhận xét,kết luận
- Gọi HS nhắc lại kết luận trên
* Giới thiệu com pa và cách vẽ hình
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong
SGK và tự làm bài
- Gọi HS nêu kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS vẽ vào vở
- Theo dõi uốn nắn cho các em
- Hai học sinh lên bảng chữa bài số 4
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Cả lớp quan sát các vật có dạng hình tròn
- Tìm thêm các vật khác có dạng hình tròn như : m t trăng rằm , miệng li …
- Lớp tiếp tục quan sát lên bảng và chú
ý nghe GV giới thiệu và nắm được: Tâm hình tròn , bán kính , đường kính của hình tròn
+ Độ dài 2 đoạn thẳng OA và OB bằng nhau
+ O là trung điểm của đoạn thẳng AB + Gấp 2 lần độ dài bán kính
- Nêu cách lại cách vẽ hình tròn bằng com pa
Trang 27Bài 3:
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
TẬP ĐỌC:
CÁI CẦU
I MỤC TIÊU:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng một số từ ngữ: xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm Rồng
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ trong bài: Chum, ngòi , sông Mã
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu
chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất
3 Thuộc được khổ thơ em thích
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- HS nối tiếp đọc từng khổ thơ
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- HS đọc theo N4
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
3 Tìm hiểu bài:
Trang 28- Người cha trong bài thơ làm nghề gì ? - Người cha làm nghề xây dựng cầu có
thể là 1 kỹ sư ho c là 1 công nhân
- Cha gửi cho em nhỏ chiếc ảnh về cái cầu
nào ? được bắc qua dòng sông nào?
- Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã
- GV: Cầu Hàm Rồng là chiếc cầu nổi
tiếng bắc qua hai bờ sông Mã trên con
đường vào thành phố Thanh Hoá…
+ Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào vì sao? - Chiếc cầu trong tấm ảnh cầu Hàm
Rồng vì đó là chiếc cầu do cha bạn và các đồng nghiệp làm nên
+ Tìm câu thơ mà em thích nhất, giải
thích vì sao em thích nhất câu thơ đó ?
- HS phát biểu
+ Bài thơ cho em thấy tình cảmcủa bạn
nhỏ với cha như thế nào?
- Bạn yêu cha, tự hào về cha vì vậy bạn thấy yêu nhất cái cầu do cha mình làm
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng - HS đọc theo dãy, nhóm, bàn
- 1 vài HS thi đọc thuộc
- HS nhận xét
- GV nhận xét
5 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại nội dung bài thơ ? - (2HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 29II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường, VS sạch sẽ
- Phương tiện; còi, dụng cụ
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
- GV quan sát - HD thêm cho
HS
1 lần - Cả lớp đồng loạt nhảy dây
- HS nào nhảy được nhiều nhất thì được biểu dương
2 Chơi trò chơi " Lò cò tiếp sức"
- GV yêu cầu nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
Trang 30- Làm đúng bài tập biết phân biệt và tìm đúng các tiếng có các âm ho c vần và các từ chỉ hoạt động có các âm và vần dễ lẫn (âm đầu r/ d/ gi ) - BT2a và 3a
- HS viết đúng: nghiên cứu, lịch sử,
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 4 tờ phiếu để học sinh làm bài 3a
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc, yêu cầu 2 học sinh viết trên
bảng lớp, cả viết vào bảng con các từ:
chào hỏi, lễ phép, ngoan ngoãn, vất vả
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn văn
- Yêu cầu hai học sinh đọc lại bài
+ Nội dung đoạn văn nói gì?
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần
viết hoa ?
+ Ta bắt đầu viết từ ô nào trong vở ?
- Yêu cầu đọc thầm lại bài trong sách
giáo khoa nhắc học sinh nhớ cách viết
mấy chữ số trong bài
- Yêu cầu hai em lên bảng viết còn học
sinh cả lớp lấy bảng con viết các tiếng
khó
- Giáo viên nhận xét đánh giá
* Giáo viên đọc cho học sinh viết bài
- Yêu cầu lớp làm bài cá nhân
- Mời 2HS lên bảng thi làm bài, đọc kết
quả
- Nhận xét chốt ý chính
- Mời một đến em đọc lại đoạn văn
- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện vào
VBT theo lời giải đúng
- 2HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con các từ do GV đọc
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài
- Hai học sinh đọc lại bài + Đoạn văn nói lên: Óc sáng tạo tài ba của một nhà khoa học
+ Đoạn văn có 4 câu
+ Viết hoa những chữ đầu câu, ten riêng Trương Vĩnh Ký
+ Bắt đầu viết cách lề 1 ô vở
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con các từ dễ nhầm lẫn và các số như 26 ngôn ngữ , 100 bộ sách , 18 nhà bác học
- Cả lớp nghe - viết bài vào vở
- Học sinh soát và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Hai em đọc yêu cầu bài tập 2a, lớp đọc thầm
- Cả lớp tự làm bài
- 2 em lên bảng thi làm bài đúng và nhanh
- Lớp nhận xét bài bạn và bình chọn nhóm làm nhanh và làm đúng nhất
Radio – Dược sĩ – Giây
- HS chữa bài vào vở
Trang 31Bài 3a:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm làm bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- D n về nhà học bài và xem trước bài
mới
- 2 học sinh nêu yêu cầu bài tập 3a
- Các nhóm thảo luận, làm bài
- Đại diện nhóm dán bài làm lên bảng rồi đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc
- 2HS nhắc lại các yêu cầu khi viết chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV chép đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS xem lịch mình đã chuẩn bị
- Hướng dẫn cho học sinh làm mẫu 1
câu
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: Xem lịch năm 2012 và cho biết:
Trang 32Ngày đầu tiên của năm 2012 là thứ
- GV chép đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu HS xem lịch năm 2012 và tự
làm
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp xem lịch năm 2012 và làm bài
- Một số HS nêu miệng kết quả, lớp bổ sung
- HS làm bài theo yêu cầu
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa P,Ph, B ; viết đúng tên riêng Phan Bội
Châu và viết câu ứng dụng Phá Tam Giang nối đường ra Bắc / Đèo Hải Vân …
bằng cỡ chữ nhỏ
- HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II CHUẨN BỊ:
- Mẫu chữ viết hoa P ( Ph ), mẫu chữ viết hoa về tên riêng Phan Bội Châu và
câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
- Gọi 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con từ: Lãn Ông, Ổi
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có
trong bài
- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các từ GV yêu cầu
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Các chữ hoa có trong bài: P (Ph ) B,
C, T , G (Gi), Đ, H, V, N
Trang 33- Viết mẫu chữ Ph và kết hợp nhắc lại
cách viết
- Yêu cầu học sinh tập viết vào bảng con
chữ Ph và các chữ T, V
* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng:
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Phan Bội Châu 1867 -
1940 là một nhà cách mạng vĩ đại đầu
thế kỉ XX của Việt Nam Ngoài hoạt
động cách mạng ông còn viết nhiều tác
phẩm văn thơ yêu nước
- Yêu cầu HS tập viết từ ứng dụng trên
bảng con
* Luyện viết câu ứng dụng :
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng
- Giúp học sinh hiểu nội dung câu ca
dao : Phá Tam Giang ở Thừa Thiên Huế
dài …
- Yêu cầu học sinh luyện viết trên bảng
con những chữ hoa có trong câu ứng
dụng
-Hướng dẫn viết vào vở
- Chấm chữa bài:
3/ Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà luyện viết thêm
- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viết vào bảng con
Phá Tam Giang nối đường ra Bắc
Đèo Hải Vân hướng mặt vào Nam
- Lớp thực hành viết trên bảng con: Phá
Tam Giang , Bắc , Đèo , Hải Vân , Nam
Trang 34a) Giới thiệu bài:
b/ Luyện tập :
Bài 1:-Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
- Mời 3HS lên bảng chữa bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở KT
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: -Yêu cầu HS nêu yêu cầu của BT
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một học sinh lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: - Mời một học sinh đọc bài toán
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
Bài 4: - Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở
- Mời 3HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- D n về nhà học và làm bài tập
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một em nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 3 học sinh lên bảng làm bài , lớp bổ sung:
- Đổi chéo vở để KT bài cho bạn
- Một em đọc yêu cầu bài 2
- Một học sinh lên bảng giải bài
- 1 em đọc yêu cầu bài
II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Dây để HS nhảy, mỗi em một sợi Sân bãi chọn nơi thoáng mát, vệ sinh sạch
sẽ Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi
Trang 35III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Nội dung và phương pháp dạy học Định
lượng
Đội hình luyện tập
1/ Phần mở đầu :
- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
- Yêu cầu lớp làm các động tác khởi động xoay các khớp
cổ tay , cẳng tay , cánh tay , gối , hông …
- Chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân tập
- Trò chơi "Chim bay, cò bay"
2/ Phần cơ bản :
* Ôn nhảy dây cá nhân chụm hai chân
- Giáo viên điều khiển cho cả lớp ôn lại động tác nhảy dây
cá nhân kiểu chụm hai chân
- Lớp tập hợp theo đội hình 1 -4 hàng ngang thực hiện mô
phỏng các động tác so dây , trao dây , quay dây sau đóp
cho học sinh chụm hai chân tập nhảy không có dây rồi có
dây một lần
- Chia lớp về từng tổ để luyện tập
- Thi đua giữa các tổ bằng cách đếm số lần nhảy liên tục
có thể phân từng c p người nhảy người đếm số lần cho
đến cuối cùng ai nhảy được nhiều lần hơn thi chiến thắng
* Học trò chơi “ Lò cò tiếp sức”
- Nêu tên trò chơi nhắc lại quy tắc chơi, giải thích và
hướng dẫn học sinh cách chơi
- Học sinh thực hiện chơi trò chơi
- Nhắc nhớ học sinh đảm bảo an toàn trong luyện tập và
trong khi chơi
3/ Phần kết thúc:
- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng
- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- D n về nhà ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân
Trang 36a) Giới thiệu bài:
* Hướng dẫn HS thực hiện phép nhân
- Giáo viên ghi lên bảng: 1427 x 3 = ?
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính trên bảng
con
- Mời 1HS lên bảng thực hiện
- GV ghi bảng như sách giáo khoa
b) Luyện tập:
Bài 1- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- HS làm vở, 2HS lên bảng thực hiện
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2
- Mời hai học sinh lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và
chữa bài
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài 4: - Gọi một học sinh đọc yêu cầu
- 2 em lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Học sinh nêu cách đặt tính và tính :
* Lớp theo dõi và nhận xét bạn thực hiện
- Đặt tính và thực hiện nhân từ phải sang trái
* Hai học sinh nêu lại cách nhân
- Một học sinh nêu yêu cầu đề bài 1
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Hai học sinh lên bảng làm bài, cả lớp
bổ sung
- Một em đọc yêu cầu bài
- Hai học sinh lên bảng đặt tính và tính -HS theo dõi,nhận xét
- Một học sinh đọc bài toán
- Phân tích bài toán theo gợi ý của GV
- Cả lớp thực hiện vào vở
- Một học sinh lên bảng chữa bài, lớp
bổ sung
- Một em đọc đề bài 4
Trang 37bài
- Yêu cầu HS nêu cách tính chu vi
H.vuông
- Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân
- Gọi 1 số em nêu kết quả
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN: (2 TIẾT)
NHÀ ẢO THUẬT
I MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND: Khen ngợi 2 chị em Xô- phi là những em bé ngoan, sẵn sàng giúp
đỡ người khác.Chú Lí là người tài ba, nhân hậu, rất yêu quý trẻ em.( HS trả lời dược các câu hỏi trong SGK)
- Luyện đọc đúng các từ: ảo thuật, biểu diễn, nằm viện, bất ngờ, thán
phục
- HS kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- HS khá, giỏi kể được từng đoạn câu chuyện bằng lời của Xô- phi hoặc Mác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa truyện trong sách giáo khoa
III LÊN LỚP :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng đọc thuộc lòng bài
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu
- Theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS và hướng
- Lớp theo dõi giáo viên đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Luyện đọc tên riêng Xô - phi và các từ khó ở mục A
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu chuyện
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (
Trang 38hiểu nghĩa các từ mới sau bài đọc
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
c) Tìm hiểu nội dung:
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và đoạn 2 trả
lời câu hỏi :
+ Vì sao chị em Xô - phi không đi xem ảo
+ Vì sao chú Lí tìm đến nhà Xô - phi và Mác?
+ Những chuyện gì đã xảy ra khi mọi người
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ
2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện
- Cho học sinh quan sát 4 tranh
- Mời 1HS giỏi kể mẫu đoạn 1, GV nhắc
nhở
- Mời 4 em nối tiếp nhau thi kể từng đoạn
câu chuyện
- Mời một học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét, tuyên dương HS kể hay nhất
+ HS trả lời
-HS trả lời
- 2 em đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm đoạn 3 và 4
+ Chú muốn cảm ơn hai bạn nhỏ rất ngoan đã giúp đỡ chú
+ HS trả lời
- 3 em nối tiếp nhau thi đọc 3 đoạn của bài
- Lớp nhận xét bình chọn bạn đọc hay nhất
- Lắng nghe nắm nhiệm vụ của tiết học
- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa
Trang 39- Viết đúng: nhạc sĩ, tham gia, chóng,
II CHUẨN BỊ :
- Bảng lớp viết 2 lần nội dung bài tập 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp viết
vào bảng con các từ : tập dượt, dược sĩ,
ướt áo, mong ước
- Nhận xét đánh giá chung
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc bài chính tả 1 lần
- Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc
thầm
+ Bài thơ kể chuyện gì ?
+ Những chữ nào trong bài viết hoa?
- Yêu cầu HS luyện viết từ khó vào bảng
con
* Đọc cho học sinh viết bài vào vở
* Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Mời 2 em lên bảng thi làm bài đúng
nhanh và đọc lại kết quả
- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh
- Mời 5 – 7 học sinh đọc lại lời giải đúng
Bài 3:
- Giúp học sinh nắm vững yêu cầu đề bài
- Dán ba tờ phiếu lên bảng Mời ba nhóm
làm bài dưới hình thức thi tiếp sức
- Gọi học sinh nhìn bảng đọc lại kết quả
- Cả lớp viết lời giải đúng
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 2 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
+ HS trả lời + Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầu dòng thơ, tên riêng của người
- Cả lớp viết từ khó vào bảng con: mải
miết, nổi nhạc, réo rắt , …
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- 2 em đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm vào vở
- Hai học sinh lên bảng thi làm bài
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn thắng cuộc
- Chữa bài theo lời giải đúng
- 2HS đọc yêu cầu bài
- 3 nhóm lên bảng thi làm bài
- Cả lớp nhận xét bình chọn nhóm thắng cuộc
- 5 - 7 em đọc lại lời giải đúng
- Cả lớp làm bài vào VBT theo lời giải đúng
-Chú ý
Trang 40III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1
- Yêu cầu học sinh tự làm và chữa bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở để
- 1HS lên giải bài trên bảng Nhận xét
đánh giá bài làm của học sinh
Bài 4(a):
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
3) Củng cố - dặn dò:
- Về nhà xem lại các BT đã làm
- 3 em lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- 1HS đọc yêu cầu bài: Đặt tính rồi tính
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Hai học sinh lên bảng chữa bài, lớp bổ sung
- Từng cặp đổi vở để KT bài nhau
- 2 em nêu lại cách tìm SBC chưa biết
-Chú ý
TẬP ĐỌC:
CHƯƠNG TRÌNH XIẾC ĐẶC SẮC
I MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc đúng các chữ số, câc tỷ lệ phần trăm và số điện
thoại trong bài.tiết mục, vui nhộn, thoáng mát, hân hạnh