+ Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một a... Bài 4 : * yêu cầu nhận dạng được hình và trả lời đúng câu hỏi của bài tập.. - Kể lại được một đoạn của câu
Trang 1Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2016
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU: - Giúp học sinh :
+ Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
+ Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một
a Bài 1 : * Yêu cầu HS tìm đúng các
phần bằng nhau của một số trong bài
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện – HS làm bảng
con 2
6
1của 24 m là : 24 : 6 = 4 ( m )
6
1của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) …
- GV HD HS phân tích và nêu cách giải - HS phân tích bài toán – nêu cách giải
- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét Giải :
Vân tặng bạn số bông hoa là :
30 : 6 = 5 ( bông ) Đáp số : 5 bông hoa
- GV nhận xét sửa sai cho HS
* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán – làm vào vở
- HS đọc bài làm - lớp nhận xét Giải :
Lớp 3A có số HS đang tập bơi là :
28 : 4 = 7 ( HS ) Đáp số : 7 HS
Trang 2- Gv nhận xét, sửa sai cho HS
c Bài 4 : * yêu cầu nhận dạng được
hình và trả lời đúng câu hỏi của bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát – trả lời miệng
- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Chú ý các từ ngữ : Làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi…
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật : " tôi " với lời mẹ
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình
2 Rèn kỹ năng nghe
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 3- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4
- 3 nhóm thi đọc
- Lớp bình chọn
3 Tìm hiểu bài : * Lớp đọc thầm đoạn 1+2
- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li – a
làm cách gì để bài viết dài ra ?
- Cô - li –a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng bạn mới làm và kể ra những việc bạn chưa làm bao giờ …
* Lớp đọc thầm đoạn 4 -Vì sao mẹ bảo Cô - li – a đi giặt quần
áo
Lúc đầu Cô - li – a ngạc nhiên ?
- Cô - li –a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo …
- Vì sao sau đó, Cô - li – a vui vẻ làm
theo lời mẹ ?
- Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bàic TLV
- Bài đọc giúp em điều gì? - lời nói phải đi đôi với việc làn
1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo đúng
thứ tự trong câu chuyện " bài tập làm văn " Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của em ( không phải bằng lời của nhân vật " tôi ")
2 HD kể chuyện:
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
Trang 4- GV nêu yêu cầu - HS quan sát lần lượt 4 tranh đã đánh
dấu
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS
còn lúng túng
- HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là :
chọn kể 1 đoạn của câu chuyện và kể
bằng lời của em - HS chú ý nghe - 1 HS kể mẫu đoạn 1 và 3
- Từng cặp HS tập kể
- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất kì của câu chuyện
-> Lớp nhận xét – bình chọn bạn kể hay nhất
-> GV nhận xét
5 Củng cố dặn dò:
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện
này không ? Vì sao ?
- Về nhà tập kể lại cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài sau
I/ MỤC TIÊU: Rèn kỹ năng nghe viết chính tả :
1 Nghe viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện " Bài tập làm văn " Biết viết hoa tên riêng người nước ngoài
2 Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/ oeo ; phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ( s/ x ) , thanh hỏi, thanh ngã
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng lớp, bảng phụ viết nội dung bài tập 2, BT 3a
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 5- GV đọc đoạn viết - HS chú ý nghe
- 2 HS đọc lại bài
- GV hỏi :
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li – a
+ Tên riêng trong bài chính tả được viết
- HS luyện viết vào bảng con
- GV nhận xét sửa sai cho HS
b GV đọc bài : - HS nghe viết bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài
tập
- Lớp làm vào nháp
- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng; - Cả lớp nhận xét
a Khoeo chân
b Người bỏ khoẻo
c Ngoéo tay - Lớp chữa bài đúng vào vở
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài
- Nêu lại lại ND bài
- Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính
tả
- Nhận xét tiết học
TOÁN:
CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I/MỤC TIÊU: Giúp HS:
+ Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các lượt chia
+ Củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
* BT cần làm: BT1, 2a, 3
Trang 6II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- GV + HS nhận xét ghi điểm
B.Bài mới :
1 Hoạt động 1: HD thực hiện phép chia 96 : 3
* Yêu cầu HS nắm được cách chia
- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát
+ Đây là phép chia số có mấ y chữ số
cho số có mấy chữ số ?
- Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho
số có một chữ số ( 3 ) + Ai thực hiện được phép chia này ? - HS nêu
- GV hướng dẫn :
+ Đặt tính : 96 3 - HS làm vào nháp
+ Tính : 9 chia 3 được 3, viết 3
3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 - HS chú ý quan sát
Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 - Vài HS nêu lại cách chia và nêu miệng
96 : 3 = 32 Vậy 96 : 3 = 32
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: * Củng cố cho HS kỹ năng
thực hành chia số có hai chữ số cho số
có một chữ số
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng
con
- HS thực hiện vào bảng con
- GV nhận xét sửa sai cho HS
2
1 của 48 phút là : 48 : 2 = 24 ( phút )
c Bài 3: * Củng cố cách tìm một phần
mấy của một số thông qua bài toán có - HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 7lời văn
- GV HD HS làm vào vở - HS nêu cách giải – giải vào vở
- 1 HS lên bảng giải -> cả lớp nhận xét Giải :
Mẹ biếu bà số quả cam là :
36 : 3 = 12 ( quả ) Đáp số : 12 quả cam
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
3 Củng cố dặn dò :
- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 HS
* Về nhà học bài cuẩn bị bài sau
- Hiểu các từ ngữ trong bài : náo nức, mơn man, quang đoãng …
- Hiểu nội dung bài : Bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên đến trường
3 Học thuộc lòng 1 đoạn văn (HS yếu học thuộc lòng 2 câu)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KTBC : - 2- 3 HS đọc thuộc lòng bài : Ngày khai trường và trả lời câu hỏi về nội
+ Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoan ( 3 đoạn )
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS giải nghĩa từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
- 1 HS đọc toàn bài
Trang 83 Tìm hiểu bài * HS đọc thầm đoạn 1+ 2 và trả lời
- Trong ngày đến trường đầu tiên, vì
sao tác giải thấy cảnh vật có sự thay đổi
lớn
- Nhiều HS phát biểu theo ý hiểu
- Điều gì gợi tác giải nhớ những kỉ
niệm của buổi tựu trường ? - Lá ngoài đường rụng nhiều …
4 Học thuộc lòng đoan văn
- GV đọc 1 đoạn văn ( Đ1 ) và hướng
dẫn HS đọc diễn cảm
- HS chú ý nghe
- 3 –4 HS đọc đoạn văn
- GV yêu cầu mỗi em cần đọc thuộc 1
trong 3 đoạn của bài
- HS cả lớp đọc nhẩm
- HS thi đọc học thuộc lòng 1 đoạn văn
5 Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II Tài liệu phương tiện:
- Phiếu thảo luận nhóm, phiếu học tập cá nhân
- Một số đồ vật cần cho trò chơi : đóng vai
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : - Thế nào là tự làm lấy công việ của mình ?
- Về nhà em đã tự làm lấy công việc của mình chưa ?
- GV yêu cầu HS tự liên hệ
+ Các em đã tự làm lấy công việc của
mình chưa ?
Trang 9+ Em cảm thấy như thế nào khi hoàn
- GV giao cho 1 nửa số nhóm thảo luận
xử lý tình huống 1, 1 nửa còn lạu thảo
luận xử lý tình huống 2 ( TH trong
- Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn mượn đồ chơi
4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu : HS biết bày tỏ thá độ của mình về các ý kiến liên quan
* Tiến hành :
- GV phát phiếu học tập học tập cho HS
Và yêu cầu các em bày toe thái độ của
Mình bằng cách ghi vào ô trống dấu +
trước ý kiến em cho là đúng và ghi dấu
– trước ý kiến sai
- Từng HS độc lập làm việc
- 1 HS nêu kết quả bài làm trước lớp
- GV kết luận theo từng nội dung
* Kết luận chung : Trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự làm lấy công việc của mình, không nên dựa dẫm vào người khác Như vậy, em mới mau tiến bộ và được mọi người quí mến
C Củng cố dặn dò :
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
2 Phân biệt được cặp vần khó eo / oeo; phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn : s / x (BT3a)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng lớp viết 2 lần BT2
Trang 10- Bảng phụ làm BT3a
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KTBC: - GV đọc : khoeo chân, đèn sáng, xanh xao
- HS luyện viết vào bảng con
- GV quan sát, sửa và hướng dẫn cho
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Vài HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét
Nhà nghèo, đường ngoằn ngèo, cười
ngặt nghẽo, ngoẹo đầu
- Cả lớp chữa bài đúng vào vở
- 2 HS lên bảng làm bảng quay, lớp làm vào nháp
a Siêng năng ; xa ; xiết
3 Củng cố dặn dò :
- Nêu lại ND bài học
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
TOÁN:
LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 111 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Y/c HS vừa lên bảng nêu rõ cách tính của
mình HS cả lớp theo dõi nhận xét bài của bạn 48 2 4 24
8
8
0
b) Y/c HS đọc bài mẫu b
- Hướng dẫn HS : 4 không chia hết cho 6, lấy
cả 42 chia cho 6 được 7, viết 7 7 nhân 6 bằng
42; 42 trừ 42 bằng 0
- HS làm vào vở
- Y/c HS tự làm các phép tính còn lại
Bài 2
- Y/c HS nêu cách tính tìm 1/4 của một số
- Y/c HS tự làm bài - 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm
vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS - 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo
vở để kiểm tra bài của nhau
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài - Một quyển truyện có 24 trang,
my đã đọc được ½ số trang đó Hỏi my đã đọc được bao nhiêu trang ?
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS Giải :
Số trang My đã đọc là :
84 : 2 = 42 (trang) Đáp số : 42 trang
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Về nhà luyện tập thêm về phép chia số có hai
Trang 12TẬP VIẾT:
ÔN CHỮ HOA D, Đ I/ MỤC TIÊU:
- Viết đúng chữ hoa D (1dòng) , Đ, H (1 dòng) thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng Kim Đồng ( 1 dòng ) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng : " Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn " ( 1 lần)
bằng chữ cỡ nhỏ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ viết hoa D, Đ
- Tên riêng Kim Đồng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KTBC: - KT vở tập viết của HS
- 2, 3 HS lên bảng viết : Chu Văn An
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HD HS viết trên bảng con :
a Luyện viết chữ hoa :
- GV yêu cầu HS quan sát vào vở tập
- HS quan sát nêu cách viết
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết từng chữ
- HS chú ý nghe và quan sát
- GV đọc K, D, Đ - HS luyện viết trên bảng con 2 lần
- GV quan sát, sửa sai cho HS
- GV đọc Kim Đồng -HS tập viết vào bảng con
-> Gv quan sát, sửa sai cho HS
c Luyện viết câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu câu ứng dụng : Con
người phải chăm học mới khôn ngoan
- GV đọc : Dao - HS tập viết trên bảng con
-> Gv quan sát, sửa sai cho HS
3 HD HS tập viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu
+ Viết chữ D : 1 dòng
Trang 13+ Viết tên Kim Đồng : 2 dòng
- Xác định được phép chia hết và phép chia có dư
- Vận dụng phép chia hết trong giải toán
- Học sinh làm được bài tập 1, 2 ( cột 1, 2, 4) và 3, 4
II/ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC:
- Bảng phụ, phiếu học tập
- Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
“Phép chia hết và phép chia có dư”
- Nhận xét
3 Dạy bài mới
- Giới thiệu bài
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu gì ?
4 pt)
- Lớp nhận xét sữa sai nếu cần
b) HS làm vở 3 pt rồi nêu KQ trước lớp
- 2 HSđọc đề toán
Bài giải:
Số học sinh giỏi của lớp đó là:
27 : 3 = 9 (học sinh)
Trang 14- Tóm tắt :
? bạn
27 bạn
Bài 4: Yêu cầu HS quan sát các phép
tính nêu câu trả lời:
II Địa điểm phương tiện:
- Địa điểm : Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập
III Nội dung và phương pháp :
Nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức
dung yêu cầu giờ học
- Lớp trưởng điều kiển các bạn khởi động đứng tại chỗ hát và giậm chân tại chỗ
hàng, đi đều theo 1 – 4 hàng dọc
- Lớp trưởng hô cho các bạn tập đi
Trang 15-> GV quan sát, sửa cho HS
2 Ôn đi ngược chướng ngại vật - ĐHTL : ( hàng dọc )
o o o o o
o o o o o
- Lớp trưởng điều khiển
3 Chơi trò chơi : Mèo đuổi
chuột
- GV quan sát sửa sai cho HS
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi
- HS chơi trò chơi + ĐHTC :
- Nắm được ưu - khuyết điểm trong tuần
- Phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm
- Biết được phương hướng tuần tới
- GD HS có tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau
- Biết được truyền thống nhà trường
- Thực hiện an toàn giao thông khi đi ra đường
II CHUẨN BỊ:
- GV: Nắm được Ưu – khuyết điểm của HS trong tuần
- HS: Các mảng chuẩn bị nội dung
iII CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH:
1 Lớp hát đồng ca
2 Lớp báo cáo hoạt động trong tuần:
- 3 Dãy trưởng lên nhận xét các thành viên trong tổ và xếp loai từng thành viên
Trang 16- GV nhận xét chung:
+ Nề nếp:
+ Học tập:
3 Phương hướng tuần sau:
- Tiếp tục thi đua: Học tập tốt, thực hiện tốt nề nếp, vâng lời thầy cô, nói lời hay làm việc tốt
4 Tuyên dương – Phê bình:
- Tuyên dương:
- Phê bình :
Chiều Thứ sáu ngày 7 tháng 10 năm 2016
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Sân trường , dọn vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện : coi, kẻ vạch, dụng cụ cho phần tập đi chuyển hướng
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
Nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức
Trang 17học
2 Khởi động :
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo
nhịp Trò chơi kéo cưa lừa sẻ
-> GV quan sát sửa sai
2 Học đi chuyển hướng phải, trái : - GV nêu tên, làm mẫu và
giới thiệu : Lúc đầu đi chậm sau đó tốc độ tăng dần, ngưởitước cách người sau 2 m
- HS thực hành đi : Ôn đi theo đường thẳng rồi mới chuyển hướng
-> GV quan sát uốn nắn
3 Chơi trò chơi : Mèo đuổi chuột - GV nhắc lại cách chơi và
luật chơi ĐHTC :