1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng chương vốn kinh doanh Tài chính doanh nghiệp I Học viện Ngân hàng

73 830 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vốn kinh doanh của doanh nghiệp
Tác giả Ms Tu Ho
Trường học Học viện Ngân hàng
Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
Thể loại Chương
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 4,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu hay môn tài chính doanh nghiệp I trường Học viện Ngân hàng của giảng viên chất lượng cao. Khái niệm: Vốn kinh doanh là số tiền doanh nghiệp ứng trước để hình thành nên các tài sản được huy động và sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh nhằm mục tiêu sinh lời

Trang 1

CHƯƠNG 3:

VỐN KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP

By Ms Tu Ho

Trang 2

Nội dung chương

www.themegallery.com Company Logo

Tổng quan về vốn kinh doanh

Trang 3

3.1 QUAN VỀ VỐN KINH DOANH

động sản xuất kinh doanh nhằm mục

tiêu sinh lời

Vốn cố định

VKD

Vốn lưu động

Trang 4

3.2 VỐN CỐ ĐỊNH

www.themegallery.com

Company Logo

Trang 5

3.2.1 Tài sản cố định và vốn cố định

www.themegallery.com Company Logo

a Tài sản cố định của doanh nghiệp

Khái niệm:

Tài sản cố định là các tài sản do doanh nghiệp nắm giữ phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, đáp ứng được đồng thời các tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định

Trang 6

3.2.1 Tài sản cố định và vốn cố định

www.themegallery.com Company Logo

a Tài sản cố định của doanh nghiệp

Các tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ:

Nguyên giá phải được xác định một cách đáng tin cậy

Đáp ứng được tiêu

chuẩn giá trị theo quy

định hiện hành của

pháp luật

Thời gian sử dụng trên 1 năm

Chắc chắn thu được lợi ích kinh

tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản

Trang 7

- Máy móc thiết bị, dây truyền SX

- Phương tiện vận tải, vật dẫn truyền

- Thiết bị dụng cụ quản lý và đo lường chất lượng

- Vườn cây lâu năm và súc vật làm việc, cho sản

Trang 9

TSCĐ không cần

dùng

Là các TS chưa khấu hao hết nhưng đã không còn phù hợp với nhu cầu sử dụng của DN nữa  chờ nhượng bán

4

TSCĐ chờ thanh lý:

Là các tài sản

đã khấu hao hết nhưng vẫn tồn tại ở DN, đang chờ thanh lý

Trang 10

Vốn cố định là số tiền doanh nghiệp

ứng trước để hình thành nên các tài

sản cố định được huy động và sử

dụng vào hoạt động kinh doanh

Trang 11

3.2.1 Tài sản cố định và vốn cố định

www.themegallery.com

Company Logo

b Vốn cố định của doanh nghiệp

Đặc điểm chu chuyển vốn cố định

- Vốn cố định dịch chuyển từng phần giá

trị của mình vào giá trị sản phẩm trong mỗi chu kỳ kinh doanh và cũng thu hồi

- Vốn cố định tham gia vào nhiều chu kỳ

kinh doanh và chỉ hoàn thành một vòng luân chuyển sau nhiều chu kỳ

Trang 12

Tham gia vào hoạt động SXKD

Sự bào mòn của tự nhiên

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

3.2.2.1 Hao mòn và khấu hao TSCĐ

Trang 13

3.2.2.1 Hao mòn và khấu hao TSCĐ

Hao mòn vô hình

Là sự giảm thuần túy

do tiến bộ khoa học kỹ thuật gây ra

Trang 14

3.2.2.1 Hao mòn và khấu hao TSCĐ

hợp

Phù hợp với mức độ hao mòn thực tế của

TSCĐ

Nguyên tắc KHTSCĐ

Đảm bảo thu hồi

đủ vốn đầu tư.

Trang 15

3.2.2.1 Hao mòn và khấu hao TSCĐ

www.themegallery.com

Company Logo

b Khấu hao tài sản cố định

Các phương pháp khấu hao TSCĐ

Khấu hao

Khấu hao bình quân/

đường thẳng/tuyến tính

Khấu hao theo sản lượng

Khấu hao nhanh/giảm dần

Trang 16

Phương pháp khấu hao bình quân

Đặc điểm Số tiền trích khấu hao bằng nhau trong

Trang 17

Phương pháp khấu hao bình quân

www.themegallery.com Company Logo

Nguyên giá TSCĐ

Các trường hợp thay đổi nguyên giá TSCĐ:

NG

Đánh giá lại TSCĐ

(trong trường hợp đem góp vốn

liên doanh, chuyển đổi hình thức sở hữu)

Tháo dỡ bộ phận TSCĐ

Nâng cấp, hiện đại hóa TSCĐ

(làm tăng tính năng, công suất,

chất lượng TSCĐ)

Chú ý: Nâng cấp khác với sửa chữa TSCĐ (chỉ nhằm duy trì khả năng hoạt động của tài sản)

Trang 18

Phương pháp khấu hao bình quân

www.themegallery.com Company Logo

Mua NG = Giá mua + CF phát sinh có liên quan cho

đến khi đưa TS vào trạng thái sãn sàng sử dụng

NG = Giá quyết toán của công trình + CP phát sinh

có liên quan cho đến khi đưa TS vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

NG = Zthực tế + Chi phí trực tiếp khác kèm theo

NG = Giá trị hiện tại của các khoản tiền thuê

TSCĐ hữu hình: Nguyên giá là toàn bộ các khoản chi phí mà DN phải bỏ ra để có

được TSCĐ và tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

TSCĐ Vô hình: Nguyên giá là toàn bộ các khoản chi phí mà DN phải bỏ ra để

có được TSCĐ và tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào sử dụng theo dự kiến.

Trang 19

Phương pháp khấu hao bình quân

www.themegallery.com Company Logo

Thời gian sử dụng TSCĐ (tuổi thọ TSCĐ)

Tuổi thọ kỹ thuật:

Xác định căn cứ vào thông số kỹ thuật khi chế tạo ra TSCĐ

Tuổi thọ TSCĐ

Tuổi thọ kinh tế

Xác định căn cứ vào thời gian sử dụng tối ưu để

TS không bị lạc hậu về kỹ thuật

Trang 20

Phương pháp khấu hao bình quân

Ý nghĩa Phản ánh tốc độ thu hồi vốn của một tài

sản cá biệt

Công

thức

T NG

Trang 21

Phương pháp khấu hao bình quân

Ý nghĩa Phản ánh tốc độ thu hồi vốn của tất cả hoặc một nhóm tài

sản cố định

Cách xác

định - Chia TSCĐ vào các nhóm có cùng tỷ lệ KH cá biệt

- Tính tỷ trọng của từng nhóm trong tổng NGTSCĐ

- Tính tỷ lệ KH tổng hợp bình quân theo công thức:

- Chia TSCĐ vào các nhóm theo các tiêu thức bất kỳ

- Tính tỷ lệ KH tổng hợp bình quân theo công thức:

KHi i

NG

M T

Trang 22

Phương pháp khấu hao bình quân

Trang 23

Phương pháp khấu hao bình quân

www.themegallery.com

Company Logo

Nhận xét

Ưu điểm:

- Đơn giản, dễ tính toán

- Thuận lợi cho công tác

kế hoạch hóa

- Cho phép thu hồi đầy

đủ vốn

Khấu hao Bình quân

Trang 24

Phương pháp khấu hao giảm dần

www.themegallery.com

Company Logo

0 1 2 …… n T

M KHi

Trang 25

Phương pháp khấu hao giảm dần

www.themegallery.com Company Logo

Phương pháp 1: Khấu hao theo số dư giảm dần

MKHi= Gci x Td

Trong đó:

M KHi là số tiền trích khấu hao trong năm thứ i

G ci là giá trị còn lại của TSCĐ đầu năm thứ i

Td là tỷ lệ khấu hao cố định Td được xác định như sau:

Td = T KH x Hs

(với T KH là tỷ lệ khấu hao theo phương pháp bình quân, Hs là hệ số điều chỉnh quy định như bảng sau:

Trang 26

Phương pháp khấu hao giảm dần

www.themegallery.com Company Logo

Phương pháp 1: Khấu hao theo số dư giảm dần

Ví dụ: Một tài sản nguyên giá 100 triệu, thời gian sử dụng

dự kiến 5 năm Hãy lập bảng trích khấu hao cho tài sản nói trên theo phương pháp khấu hao số dư giảm dần

Trang 27

Phương pháp khấu hao giảm dần

www.themegallery.com Company Logo

Phương pháp 1: Khấu hao theo số dư giảm dần

Trang 28

Phương pháp khấu hao giảm dần

) ( )

(SDGD KHi BQ

www.themegallery.com Company Logo

Phương pháp 2: Khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

Add Your Title

Add Your Title

Những năm đầu:

Trích theo phương pháp khấu hao số dư

giảm dần

Cho đến khi:

Chuyển sang trích theo phương pháp bình quân (trong đó

M KHi(BQ) = Gc i /Số năm

sử dụng còn lại của

TSCĐ

Trang 29

Phương pháp khấu hao giảm dần

www.themegallery.com Company Logo

Phương pháp 2: Khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

0 1 2 …… n T

M KHi

Trang 30

Phương pháp khấu hao giảm dần

www.themegallery.com Company Logo

Phương pháp 2: Khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

- Là biện pháp hoãn thuế

- Cho phép thu hồi đủ vốn

Lưu ý: Tốc độ thu hồi nhanh nhưng thời gian thu hồi vốn không thay đổi

Trang 31

Phương pháp khấu hao giảm dần

dung su nam tu thu so Tong

lai con dung su gian Thoi

M KHi là số tiền trích khấu hao trong năm thứ i

NG là nguyên giá của TSCĐ

T KHi là tỷ lệ khấu hao năm thứ i T KHi được xác

định như sau:

Trang 32

Phương pháp khấu hao giảm dần

www.themegallery.com Company Logo

Phương pháp 3: Khấu hao theo tổng STT năm sử dụng

Ví dụ: Một tài sản nguyên giá 150 triệu, thời gian sử dụng

dự kiến 5 năm Hãy lập bảng trích khấu hao cho tài sản nói trên theo phương pháp tổng số thứ tự năm sử dụng

Trang 33

Phương pháp khấu hao giảm dần

www.themegallery.com Company Logo

Phương pháp 3: Khấu hao theo tổng STT năm sử dụng

Nhận xét

Ưu điểm:

- Tốc độ thu hồi vốn nhanh

- Hạn chế được ảnh hưởng

do hao mòn vô hình gây ra

- Cho phép thu hồi đủ vốn

- Là biện pháp hoãn thuế

KH theo tổng STT năm sử dụng

Trang 34

Phương pháp khấu hao theo sản lượng

Q x : Sản lượng thực tế hàng năm

Trang 35

Phương pháp khấu hao theo sản lượng

www.themegallery.com Company Logo

Ví dụ: Một tài sản nguyên giá 100 triệu, sản lượng theo

công suất thiết kế là 100.000 sản phẩm Hãy lập bảng trích khấu hao cho tài sản nói trên theo phương pháp khấu hao theo sản lượng.

Trang 36

Phương pháp khấu hao theo sản lượng

- Cho phép thu hồi đủ vốn

nếu sử dụng hết công suất

thiết kế của tài sản

KH theo sản lượng

Nhược điểm:

- Phạm vi áp dụng hẹp, chỉ

áp dụng cho các tài sản trực tiếp tham gia sản xuất.

Trang 37

3.2.2.2 Lập kế hoạch khấu hao TSCĐ

TSCĐ phải trích KH TSCĐ không phải trích KH

- TSCĐ đưa đi sửa chữa

- TSCĐ đi thuê tài chính

-TSCĐ bảo quản hộ giữ hộ nhà nước

- TSCĐ phục vụ hoạt động phúc lợi an ninh quốc phòng

- TSCĐ đã khấu hao hêt

- TSCĐ chưa khấu hao hết nhưng

Trang 38

3.2.2.2 Lập kế hoạch khấu hao TSCĐ

www.themegallery.com

Company Logo

Phương pháp trực tiếp

- Bước 1: Tính mức trích khấu hao của từng tháng:

- Bước 2: Tính mức trích khấu hao của cả năm:

KHtj

tj T NG

Trang 39

3.2.2.2 Lập kế hoạch khấu hao TSCĐ

- Tháng 10, xây dựng cơ bản hoàn thành bàn giao

và đưa vào sử dụng một khu nhà xưởng nguyên giá 1200 (tỷ lệ khấu hao cá biệt 5%)

Yêu cầu: Tính mức trích khấu hao năm kế hoạch của doanh nghiệp? (Biết rằng: Số tiền trích khấu hao tháng 12 năm báo cáo bằng 200).

Trang 40

3.2.2.2 Lập kế hoạch khấu hao TSCĐ

) (

KH NG T

www.themegallery.com

Company Logo

Phương pháp gián tiếp

- Bước 1: Tính tổng NGTSCĐ đầu năm kế hoạch:

- Bước 2: Tính tổng NGTSCĐ phải trích khấu hao đầu năm kế hoạch:

- Bước 3: Tính NGTSCĐ bình quân tăng, giảm trong năm kế hoạch:

NG

g t

KH đ

KH NG NG NG

NG  ( )  

- Bước 4: Tính NGTSCĐ phải trích khấu hao bình quân trong năm KH

- Bước 5: Tính số tiền trích khấu hao TSCĐ trong năm kế hoạch

Trang 41

3.2.2.2 Lập kế hoạch khấu hao TSCĐ

www.themegallery.com

Company Logo

Phương pháp gián tiếp

- Bước 6: Phân phối số tiền trích khấu hao

+ Trường 1: Biết tỷ trọng của từng loại TSCĐ theo nguồn hình thành

M KH-TS hình thành từ vốn vay = M KH x tỷ trọng của TSCĐ hình thành từ vốn vay

M KH-TS hình thành từ VCSH = M KH x tỷ trọng của TSCĐ hình thành từ VCSH

+ Trường 2: Biết nguồn hình thành của từng TSCĐ

Bước 1: Thực hiện lại toàn bộ các bước trên đối với tài sản hình thành từ nguồn vay để tính M KH-TS hình thành từ vốn vay

Bước 2: Tính M KH-TS hình thành từ VCSH = M KH – M KH-TS hình thành từ vốn vay

Trang 42

3.2.3 Hiệu suất sử dụng vốn cố định

Công thức

Ý nghĩa Cho biết bình quân một đồng vốn cố

định đem về cho doanh nghiệp bao nhiêu đồng doanh thu thuần.

Chỉ tiêu càng cao hiệu suất càng cao Chỉ tiêu càng nhỏ hiệu suất càng nhỏ

Gc

T VCD

Trang 43

3.2.3 Hiệu suất sử dụng vốn cố định

Công thức

Ý nghĩa Cho biết mức độ hao mòn TSCĐ tại DN

Chỉ tiêu càng cao TS hao mòn càng nhiều cần có hướng đầu tư đổi mới TSCĐ

Chỉ tiêu càng nhỏ TS vẫn còn mới, năng lực sản xuất còn cao

t

t HM

Trang 44

Chỉ tiêu càng nhỏ DN vẫn sử dụng lao động thủ công là chính

nxuat tructiepsa

Trang 46

3.3.1 Tài sản lưu động và vốn lưu động

3.3.1.1 Tài sản lưu động

www.themegallery.com Company Logo

Tài sản lưu động là các tài sản có thời gian

doanh nghiệp nắm giữ nhằm đảm bảo cho

các hoạt động của doanh nghiệp diễn ra bình thường liên tục

Trang 47

3.3.1 Tài sản lưu động và vốn lưu động

3.3.1.1 Tài sản lưu động

www.themegallery.com Company Logo

2

cho sản xuất và các sản phẩm dở dang

tiền, khoản phải thu, v.v…

Trang 48

3.3.1 Tài sản lưu động và vốn lưu động

Trang 49

3.3.1 Tài sản lưu động và vốn lưu động

3.3.1.2 Vốn lưu động

www.themegallery.com Company Logo

Vốn bằng tiền và các

khoản phải thu

Tiền mặt tại quỹ, tiền

gửi ngân hàng, tiền

đang chuyển, phải thu

khách hàng, phải thu

nhà cung cấp

Hình thái biểu hiện

Trang 50

3.3.1 Tài sản lưu động và vốn lưu động

3.3.1.2 Vốn lưu động

www.themegallery.com Company Logo

Dự trữ Nguyên vật liệu, nhiên liệu, phụ tùng thay

thế, vật đóng gói, công cụ dụng cụ nhỏ

Sản xuất Sản phẩm dở dang, chi phí trả trước

Tiêu thụ Thành phẩm, tiền, khoản phải thu

Trang 51

3.3.1 Tài sản lưu động và vốn lưu động

Vốn lưu động kết thúc một vòng luân chuyển sau một chu

Trang 52

3.3.2 Nhu cầu vốn lưu động và phương pháp xác định

nhu cầu vốn lưu động

KPTr KPT

HTK

www.themegallery.com Company Logo

3.3.2.1 Chu kỳ kinh doanh và nhu cầu vốn lưu động

Khâu dự trữ Khâu sản xuất Khâu tiêu thụ

Vật tư Sản phẩm dở dang,

Chi phí trả trước

Thành phẩm

Trang 53

3.3.2 Nhu cầu vốn lưu động và phương pháp xác định

nhu cầu vốn lưu động

www.themegallery.com Company Logo

Khoảng cách giữa DN và thị trường vật tư

Sự biến động giá vật tư

Điều kiện, phương tiện vận tải

Chính sách tín dụng thương mại

Thủ tục thể thức thanh toán

Trang 54

3.3.2 Nhu cầu vốn lưu động và phương pháp xác định

nhu cầu vốn lưu động

KPTr KPT

HTK

www.themegallery.com Company Logo

3.3.2.3 Phương pháp xác định nhu cầu VLĐTX

Phương pháp trực tiếp:

Trang 55

3.3.2 Nhu cầu vốn lưu động và phương pháp xác định

nhu cầu vốn lưu động

th th

T T

(

)

( )

1 (    th t

t th

t

T

Vnc Vnc

TH 1: dựa vào kinh nghiệm DN cùng ngành

- Bước 1: Xác định tỷ lệ Vnc/Tth của DN khác trong ngành

- Bước 2: Xác định Vnc của doanh nghiệp:

TH 2: dựa vào kinh nghiệm sử dụng VLĐ năm trước của chính DN

- Bước 1: Xác định tỷ lệ Vnc/Tth của doanh nghiệp năm trước

- Bước 2: Xác định Vnc của doanh nghiệp kỳ kế hoạch

Phương pháp gián tiếp:

Trang 56

3.3.3 Hiệu suất sử dụng vốn lưu động

www.themegallery.com Company Logo

Công thức

Ý nghĩa Cho biết trong kỳ, vốn lưu động luân

chuyển được bao nhiêu vòng

Chỉ tiêu này càng lớn VLĐ luân chuyển càng nhanh hiệu suất sử dụng VLĐ

V: số dư VLĐ bình quân trong kỳ

Trang 57

3.3.3 Hiệu suất sử dụng vốn lưu động

www.themegallery.com Company Logo

Công thức

Ý nghĩa Cho biết trong kỳ, vốn lưu động cần bao

nhiêu ngày để hoàn thành 1 vòng luân chuyển.

Chỉ tiêu này nhỏ VLĐ luân chuyển càng nhanh hiệu suất sử dụng VLĐ càng lớn

Số ngày một vòng quay/Kỳ luân chuyển VLĐ

N: Số ngày trong kỳ (thường là 360)

L: số vòng quay VLĐ trong kỳ

Trang 58

3.3.3 Hiệu suất sử dụng vốn lưu động

www.themegallery.com Company Logo

Công thức

Ý nghĩa Phản ánh số VLĐ có thể tiết kiệm được do

tăng tốc độ luân chuyển VLĐ kỳ so sánh so với kỳ gốc

V TK < 0 tiết kiệm được VLĐ

V TK >= 0 Không tiết kiệm được VLĐ

Vốn lưu động tiết kiệm do tăng tốc độ luân chuyển

M

Trang 59

3.3.3 Hiệu suất sử dụng vốn lưu động

KPT KPT

th KPT

L K

KPT

T L

Trang 60

3.3.3 Hiệu suất sử dụng vốn lưu động

HTK HTK

sx HTK

L K

HTK

Z L

Hiệu suất sử dụng VLĐ về Hàng tồn kho

Trang 61

3.3.4 Quản lý vốn bằng tiền

Tầm quan trọng:

www.themegallery.com Company Logo

Tiền là yếu tố trực tiếp ảnh hưởng đến khả

năng thanh toán của doanh nghiệp

Tiền có tính linh hoạt cao và là đối tượng

của các hành vi tham ô, gian lận

Quản lý tiền là vấn để hết sức quan trọng để vừa bảo toàn vốn của doanh nghiệp, vừa đảm bảo khả năng thanh toán vừa tiết kiệm vốn cho doanh

nghiệp

Trang 62

Thường xuyên theo dõi các khoản nợ đến hạn để

có kế hoạch trả nợ, đảm bảo khả năng thanh toán

Trang 63

3.3.5 Quản lý khoản phải thu

Tầm quan trọng:

www.themegallery.com Company Logo

Khoản phải thu khách hàng thường chiếm tỷ trọng lớn trong tổng vốn lưu động của DN

Quản lý khoản phải thu liên quan chặt chẽ đến việc tiêu thụ sản phẩm

Quản lý khoản phải thu liên quan chặt chẽ đến việc tổ chức và bảo toàn vốn lưu động

Sự gia tăng khoản phải thu sẽ làm tăng chi phí (quản lý, thu hồi nợ, chi phí tài chính gia tăng) và tăng rủi ro mất vốn cho DN.

Trang 64

3.3.5 Quản lý khoản phải thu

Nội dung:

www.themegallery.com Company Logo

Xây dựng chính sách bán chịu

Phân tích khách hàng, xác định đối tượng bán chịu

Xác định điều kiện thanh toán (thời hạn, chiết khấu thanh toán)

Thường xuyên kiểm soát nợ phải thu

Áp dụng biện pháp thích hợp để thu hồi nợ, bảo toàn vốn

Trang 65

3.3.6 Quản lý hàng tồn kho

Tầm quan trọng:

www.themegallery.com Company Logo

Hàng tồn kho chiếm tỷ trọng lớn trong tổng tài

sản và tổng vốn lưu động của DN

Lượng dự trữ hàng tồn kho thích hợp sẽ tạo

thuận lợi cho HĐSXKD của doanh nghiệp, tránh tình trạng ứ đọng, lãng phí vốn

Dự trữ tồn kho là tấm đệm an toàn của doanh

nghiệp, đảm bảo cho quá trình kinh doanh diễn ra liên tục bình thường

Ngày đăng: 13/06/2014, 16:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thái  biểu hiện - Bài giảng chương vốn kinh doanh Tài chính doanh nghiệp I Học viện Ngân hàng
Hình th ái biểu hiện (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w