1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

60 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Hàm số y x = sin • Tập xác định: D R = • Tập giác trị: 1;1 − , tức là −≤ ≤ ∀∈ 1 sin 1 x xR • Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 2; 2) 2 2 π π −+ + k k π π , nghịch biến trên mỗi khoảng 3 ( 2; 2) 2 2 π π + + k k π π . • Hàm số y x = sin là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. • Hàm số y x = sin là hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2π . • Đồ thị hàm số y x

Trang 1

TỔNG ÔN TOÁN 11 CHỦ ĐỀ 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

• Hàm số y=sinx là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

• Hàm số y=sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì T =2π

• Hàm số y=cosx là hàm số chẵn nên đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng

• Hàm số y=cosx là hàm số tuần hoàn với chu kì T =2π

• Là hàm số tuần hoàn với chu kì T

• Hàm đồng biến trên mỗi khoảng ;

-5π 2

-3π 2

-π 2

5π 2

3π 2 π

2 -3π

-3π 2

-π 2

5π 2

3π 2 π

2 -3π

1

O

VIP

Trang 2

• Là hàm số tuần hoàn với chu kì T

• Hàm nghịch biến trên mỗi khoảng (kπ π; +kπ)

• Đồ thị nhận mỗi đường thẳng x=kπ, k∈ làm một đường tiệm cận

-5π 2

-3π 2

-π 2

5π 2

3π 2

π 2

O

x y

-5π 2

-3π 2

-π 2

5π 2

3π 2

π 2

O

 Nhận toàn bộ tài liệu tự động qua email

 Nhận toàn bộ các Series giải chi tiết 100%

 Được cung cấp khóa đề ĐỒNG HÀNH 2K

 Được nhận những tài liệu độc quyền dành riêng cho VIP

VIP

KYS

Trang 4

Câu 2: Tập xác định của hàm số 1 3cos

Trang 6

x y

x y

Trang 7

Câu 30: Tập xác định của hàm số y= 1 cos 2− x

Trang 8

Câu 40: Tập xác định của hàm số tan 3

x y

x

π ππ

Trang 10

Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A y=sin 3x B y=x.cosx C y=cos tan 2x x D tan

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A y=sin 3x B y=x.cosx C y=cos tan 2x x D tan

D Hàm sy=sinx+2 là hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A y=sin2x+sinx B [ ]2;5

C y=sin2x+tanx D y=sin2x+cosx

Câu 9: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó y=cot 2 ,x

Trang 11

C Hàm số không lẻ trên  D Hàm số không chẵn 

Câu 14: Hàm sy=sinx+5 cosxlà:

A Hàm số lẻ trên  B Hàm số chẵn trên 

C Hàm số không chẵn, không lẻ trên  D Cả A, B, C đều sai

Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?

C y=sin 2x+cos 2x D y= 2 sin 3− 2 x

Câu 16: Hàm sy=sinx+5 cosxlà:

A Hàm số lẻ trên  B Hàm số chẵn trên 

C Hàm số không chẵn, không lẻ trên  D Cả A, B, C đều sai

Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?

C y=sin 2x+cos 2x D y= 2 sin 3− 2 x

Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

A y=5sin tan 2x x B y=3sinx+cosx

C y=2 sin 3x+5 D y=tanx−2 sinx

Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:

C y=sin 2x+cos 2x D y= 2 sin 3− 2 x

Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?

A y=sin2 x B y=cosx C y= −cosx D y=sinx

Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y= −sinx B y=cosx−sinx C y=cosx+sin2 x D y=cos sinx x

Câu 22: Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn:

Trang 12

x y

x

Câu 25: Trong các hàm s ố sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y=sinxx B y=cosx C y=xsinx D

2

1+

= x

y

x

Câu 26: Trong các hàm s ố sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y=xcosx B y=xtanx C y=tanx D y= 1

Câu 30: Chu kỳ của hàm số y=cosx là:

3

π C π D

Câu 31: Chu kỳ của hàm số y=tanx là:

4

π C kπ, k∈ D π

Câu 33: Chu kỳ của hàm số y=cotx là:

2

π C π D kπ, k∈

Trang 13

D ẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Phương pháp

Cho hàm số y= f x( ) tuần hoàn với chu kì T

* Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên một đoạn

có độ dài bằng T sau đó ta tịnh tiến theo các véc tơ k v (v ới =( ; 0), ∈

Trang 14

A y=cosx B y=cot 2x C y=sinx D y=cos2x

Câu 5: M ệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm sy=sinx tăng trong khoảng 0;

C Nghịch biến [ ]0;π D Các kh ẳng định trên đều sai

Câu 10: Hàm sy=cosx đồng bi ến trên đoạn nào dưới đây:

A y=sinx B y=cosx C y=tanx D y= −cotx

Câu 13: Hàm sy=tanxđồng biến trên khoảng:

Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm sy=sinx đồng biến trong khoảng ;3

Trang 15

D Hàm sy=cosx đồng biến trong khoảng 3 ;

A y=sinx B y=cosx C y=tanx D y= −cotx

Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ;3

Trang 16

Câu 6: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= +2 3sin 3x

A miny= −2; max y=5 B miny= −1; maxy=4

C miny= −1; maxy=5 D miny= −5; maxy=5

Câu 7: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2

1 4sin 2

= −

A miny= −2; maxy=1 B miny= −3; maxy=5

C miny= −5; maxy=1 D miny= −3; maxy=1

Câu 8: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 cos(3 ) 3

3

π

A miny=2,maxy=5 B miny=1,maxy=4

C miny=1,maxy=5 D miny=1,maxy=3

Câu 9: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2

3 2 sin 2 4

A miny=6,maxy= +4 3 B miny=5,maxy= +4 2 3

C miny=5,maxy= +4 3 3 D miny=5,maxy= +4 3

Câu 10: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= 2 sinx+3

Câu 11: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2

1 2 cos 1

A maxy=1,miny= −1 3 B maxy=3,miny= −1 3

C maxy=2,miny= −1 3 D maxy=0,miny= −1 3

Câu 12: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 1 3sin 2

A miny= −2,maxy=4 B miny=2,maxy=4

C miny= −2,maxy=3 D miny= −1,maxy=4

Câu 13: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2

3 2 cos 3

= −

Trang 17

A miny=1,maxy=2 B miny=1,maxy=3

C miny=2,maxy=3 D miny= −1,maxy=3

Câu 14: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= +1 2 sin 2+ x

A miny=2, maxy= +1 3 B miny=2, maxy= +2 3

C miny=1,maxy= +1 3 D miny=1,maxy=2

Câu 15: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 4 2

1 2 sin

=+

Câu 17: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3sinx+4 cosx+1

A maxy=6,miny= −2 B maxy=4,miny= −4

C maxy=6,miny= −4 D maxy=6,miny= −1

Câu 18: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3sinx+4 cosx−1

A miny= −6; maxy=4 B miny= −6; maxy=5

C miny= −3; maxy=4 D miny= −6; maxy=6

Câu 19: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 2

2sin 3sin 2 4 cos

A miny= −3 2 1; max− y=3 2 1+ B miny= −3 2 1; max− y=3 2 1−

C miny= −3 2; maxy=3 2 1− D miny= −3 2−2; maxy=3 2 1−

Câu 20: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 2

sin 3sin 2 3cos

A maxy= +2 10; miny= −2 10 B maxy= +2 5; miny= −2 5

C maxy= +2 2; miny= −2 2 D maxy= +2 7; miny= −2 7

Câu 21: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=2 sin 3x+1

A miny= −2, maxy=3 B miny= −1, maxy=2

C miny= −1, maxy=3 D miny= −3, maxy=3

Câu 22: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2

3 4 cos 2

= −

A miny= −1, maxy=4 B miny= −1, maxy=7

C miny= −1, maxy=3 D miny= −2, maxy=7

Câu 23: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= +1 2 4 cos 3+ x

A miny= +1 2 3, maxy= +1 2 5 B miny=2 3, maxy=2 5

Trang 18

C miny= −1 2 3, max y= +1 2 5 D miny= − +1 2 3, maxy= − +1 2 5

Câu 24: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=4 sin 6x+3cos 6x

A miny= −5, maxy=5 B miny= −4, maxy=4

C miny= −3, maxy=5 D miny= −6, maxy=6

Câu 25: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

A miny=0,maxy=3 B miny=0,maxy=4

C miny=0,maxy=6 D miny=0,maxy=2

Câu 28: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2

tan 4 tan 1

A miny= −2 B miny= −3 C miny= −4 D miny= −1

Câu 29: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 2

tan cot 3(tan cot ) 1

A miny= −5 B miny= −3 C miny= −2 D miny= −4

Câu 30: Tìm m để hàm số y= 5sin 4x−6 cos 4x+2m−1 xác định với mọi x

Câu 31: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= +1 3 2 sin+ x

A miny= −2; maxy= +1 5 B miny=2; maxy= 5

C miny=2; maxy= +1 5 D miny=2; maxy=4

Câu 32: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=4 sin 3x−3cos 3x+1

A miny= −3; maxy=6 B miny= −4; maxy=6

C miny= −4; maxy=4 D miny= −2; maxy=6

Câu 33: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= 3 cosx+sinx+4

A miny=2; maxy=4 B miny=2; maxy=6

C miny=4; maxy=6 D miny=2; maxy=8

Câu 34: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau sin 2 2 cos 2 3

Trang 19

Câu 36: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3cosx+sinx−2

A miny= − −2 5; maxy= − +2 5 B miny= − −2 7; maxy= − +2 7

C miny= − −2 3; maxy= − +2 3 D miny= − −2 10; max y= − +2 10

Câu 37: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau sin 222 3sin 4

Trang 21

HƯỚNG DẪN GIẢI DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, XÉT TÍNH CHẴN LẺ,

CHU KỲ CỦA HÀM SỐ TẬP XÁC ĐỊNH

⇔ ≠ ∈

x

x k k

Trang 23

Câu 8: Tập xác định của hàm số 1 sin

Trang 25

sin 0cos 0

Trang 26

sin 0cos 0

Trang 27

x y

x y

x

Trang 29

Câu 33: Tập xác định của hàm số 1 cos2

Khi m=0 thì (*) luôn đúng nên nhận giá trị m=0

Khi m>0 thì mcosx+ ∈ − +1 [ m 1;m+1] nên ( )* đúng khi − + > ⇒ < <m 1 0 0 m 1

Khi m<0 thì mcosx+ ∈1 [m+ − +1; m 1] nên ( )* đúng khi m+ > ⇒ − < <1 0 1 m 0

Vậy giá trị m thoả 1− < <m 1

Câu 35: Tập xác định của hàm số tan

=

x y

Trang 31

Hàm số y=cotx xác định khi sinx≠ ⇔ ≠0 x kπ,k∈

Câu 42: Tập xác định của hàm số sin

1 cos

=

x y

x y

Trang 32

Câu 44: Tìm tập xác định của hàm số sau 1 cot2

x

π ππ

Trang 34

f x x x f x nên y=cosx làm số chẵn trên 

Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

f x x x f x nên y=cos 3x là hàm số chẵn trên 

Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A y=sin 3x B y=x.cosx C y=cos tan 2x x D tan

Trang 35

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A y=sin 3x B y=x.cosx C y=cos tan 2x x D tan

Trang 36

Do đó: y=tan 3xlà hàm chẵn trên tập xác định của nó.

Câu 7: Kh ẳng định nào sau đây là sai?

f f nên y= f x( )=sinx+2 là hàm số không chẵn không lẻ trên 

Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

Trang 37

g g nên hàm số không ch ẵn không lẻ trên

Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?

Do đó: y= f x( )= sinx− −x sinx+x là hàm số chẵn trên 

Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

Trang 39

nên hàm số không chẵn, không lẻ trên 

Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?

nên hàm số không chẳn, không lẻ trên 

Câu 16: Hàm sy=sinx+5 cosxlà:

nên hàm số không chẵn, không lẻ trên 

Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?

Trang 40

nên hàm số không chẳn, không lẻ trên 

Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

A y=5sin tan 2x x B y=3sinx+cosx

C y=2 sin 3x+5 D y=tanx−2 sinx

∀ ∈ ⇒ − ∈x D x D và f ( )− =x 5sin( )−x tan(−2x)=5sin tan 2x x= f x ( )

Vậy y= f x( )=5sin tan 2x x là hàm số chẵn trên tập xác định của nó

Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:

f f nên hàm số không chẵn không lẻ trên 

Nh ận xét: Tổng của một hàm chẵn và một hàm lẻ là một hàm không chẵn không lẻ

Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?

A y=sin2 x B y=cosx C y= −cosx D y=sinx

Trang 41

Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y= −sinx B y=cosx−sinx C y=cosx+sin2 x D y=cos sinx x

Trang 42

x y

x

Hướng dẫn giải:

Ch ọn A

Tập xác định của hàm số: D= 

Với mọi ∈x D , k∈ ta có x k− 2π∈D và x+k2π∈D , sin(x+k2π)=sinx

Vậy y=sinxlà hàm số tuần hoàn

Câu 25: Trong các hàm s ố sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y=sinxx B y=cosx C y=xsinx D

2

1+

Với mọi ∈x D , k∈ ta có x k− 2π∈D và x+k2π∈D , cos(x+k2π)=cosx

Vậy y=cosx là hàm số tuần hoàn

Câu 26: Trong các hàm s ố sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y=xcosx B y=xtanx C y=tanx D y= 1

Với mọi ∈x D , k∈ ta có x k− π∈D và x k+ π∈D , tan(x+kπ)=tanx

Vậy y=tanx là hàm số tuần hoàn

Câu 27: Trong các hàm s ố sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

Với mọi ∈x D , k∈ ta có x k− π∈D và x k+ π∈D , cot(x+kπ)=cotx

Vậy y=cotx là hàm tuần hoàn

Câu 29: Chu kỳ của hàm số y=sinx là:

Trang 43

A k2 , π k∈ B

2

π C π D

Hướng dẫn giải:

Ch ọn D

Tập xác định của hàm số: D= 

Với mọi ∈x D , k∈ ta có x k− 2π∈D và x+k2π∈D , sin(x k+ 2π)=sinx

Vậy y=sinxlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2π (ứng với k=1) là số dương nhỏ nhất thỏa

Hướng dẫn giải:

Ch ọn D

Tập xác định của hàm số: D= 

Với mọi ∈x D , k∈ ta có x k− 2π∈D và x+k2π∈D , cos(x+k2π)=cosx

Vậy y=cosxlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2π (ứng với k =1) là số dương nhỏ nhất thỏa

Với mọi ∈x D , k∈ ta có x k− π∈D và x k+ π∈D , tan(x+kπ)=tanx

Vậy y=tanx là hàm số tuần hoàn với chu kì π (ứng với k=1) là số dương nhỏ nhất thỏa

Hướng dẫn giải:

Ch ọn C

Tập xác định của hàm số: D=\{kπ, k∈}

Với mọi ∈x D , k∈ ta có x k− π∈D và x k+ π∈D , cot(x+kπ)=cotx

Vậy y=cotx là hàm số tuần hoàn với chu kì π (ứng với k=1) là số dương nhỏ nhất thỏa

cot x+kπ =cotx

Trang 44

DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Phương pháp

Cho hàm số y= f x( ) tuần hoàn với chu kì T

* Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên một đoạn

có độ dài bằng T sau đó ta tịnh tiến theo các véc tơ k v (v ới =( ; 0), ∈

Trang 45

C Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ;3 2

Vì hàm số y=cosx đồng biến trên mỗi khoảng (− + kπ 2 ; 2π k π), k∈ nên hàm số y= 3+2 cosx

cũng đồng biến trên mỗi khoảng (− + kπ 2 ; 2π k π), k∈

Quan sát trên đường tròn lượng giác,

ta thấy trên khoảng ;

2

− đến 1

2)

Câu 5: M ệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm sy=sinx tăng trong khoảng 0;

Trang 46

D Hàm sy=cosxtăng trong khoảng 0;

Quan sát trên đường tròn lượng giác,

ta thấy: trên khoảng [ ]0;π hàm y=cosx giảm dần

(giảm từ giá trị 1 đến −1)

Chú ý: Hàm sy=cosx tăng trên mỗi khoảng

(− + kπ 2 ; 2π k π)và giảm trên mỗi khoảng (k2 ;π π +k2π),

Trang 47

Hướng dẫn giải:

Ch ọn B

Do hàm số y=cosx đồng biến trên mỗi khoảng (− + kπ 2 ; 2π k π), cho k = ⇒1 (π π; 2 )

Câu 12: Hàm số nào sau đây có tính đơn điệu trên khoảng 0;

Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm sy=sinx đồng biến trong khoảng ;3

Trang 48

Do hàm số y=cosx nghịch biến trên 0;

Trang 49

− ≤ x≤ ⇔ − ≤3 3sin 2x≤3⇔ − − ≤3 5 3sin 2x− ≤ −5 3 5⇔ − ≤ =8 y 3sin 2x− ≤ −5 2

Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 8− và −2

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2 cos( )

Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 5 và 9

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=4 sinx+ −3 1 lần lượt là:

− ≤ ≤ ⇔ ≤2 s inx+3≤4⇔ 2≤ s inx+3≤2⇔4 2 1− ≤ =y 4 s inx+3 1− ≤4.2 1− =7

Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 4 2 1− và 7

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 8−

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số 2

Trang 50

Nhận xét : 1 cos− ≤ x≤1⇔ ≤0 cosx+ ≤1 2 ⇒ ≤0 (cosx+1) ≤4

Do đó ( )2

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 2

Câu 6: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= +2 3sin 3x

A miny= −2; max y=5 B miny= −1; maxy=4

C miny= −1; maxy=5 D miny= −5; maxy=5

Hướng dẫn giải:

Ch ọn C

Ta có: − ≤1 sin 3x≤ ⇒ − ≤ ≤1 1 y 5 Suy ra: miny= −1; maxy=5

Câu 7: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2

1 4sin 2

= −

A miny= −2; maxy=1 B miny= −3; maxy=5

C miny= −5; maxy=1 D miny= −3; maxy=1

Hướng dẫn giải:

Ch ọn D

Ta có: 0≤sin 22 x≤ ⇒ − ≤ ≤1 3 y 1 Suy ra: miny= −3; maxy=1

Câu 8: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 cos(3 ) 3

3

π

A miny=2,maxy=5 B miny=1,maxy=4

C miny=1,maxy=5 D miny=1,maxy=3

A miny=6,maxy= +4 3 B miny=5,maxy= +4 2 3

C miny=5,maxy= +4 3 3 D miny=5,maxy= +4 3

Câu 10: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= 2 sinx+3

Hướng dẫn giải:

Trang 51

A maxy=1,miny= −1 3 B maxy=3,miny= −1 3

C maxy=2,miny= −1 3 D maxy=0,miny= −1 3

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng miny= −1 3, đạt được khi x=k π

Câu 12: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 1 3sin 2

A miny= −2,maxy=4 B miny=2,maxy=4

C miny= −2,maxy=3 D miny= −1,maxy=4

A miny=1,maxy=2 B miny=1,maxy=3

C miny=2,maxy=3 D miny= −1,maxy=3

Câu 14: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= +1 2 sin 2+ x

A miny=2,maxy= +1 3 B miny=2,maxy= +2 3

Ngày đăng: 03/06/2018, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w