1. Hàm số y x = sin • Tập xác định: D R = • Tập giác trị: 1;1 − , tức là −≤ ≤ ∀∈ 1 sin 1 x xR • Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 2; 2) 2 2 π π −+ + k k π π , nghịch biến trên mỗi khoảng 3 ( 2; 2) 2 2 π π + + k k π π . • Hàm số y x = sin là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. • Hàm số y x = sin là hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2π . • Đồ thị hàm số y x
Trang 1TỔNG ÔN TOÁN 11 CHỦ ĐỀ 3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
PT BẬC NHẤT VỚI HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
c) sinu = −sinv ⇔ sinu =sin( )−v
d) sin cos sin sin
cosx x a== a Ñieàu kieän⇔ x = ±arccos− ≤ ≤a k+a 2 (π k Z∈ )
c) cosu = −cosv ⇔ cosu =cos(π−v)
d) cos sin cos cos
Trang 2cosx = ± ⇔ 1 cos x= ⇔ 1 sin x = 0 ⇔ sinx = 0 ⇔ x k= π (k∈Z)
3 Phương trình tanx = tanα
a) tanx = tanα ⇔ x= +α kπ (k∈Z)
b) tanx = a ⇔ x =arctana k k Z+ π( ∈ )
c) tanu= −tanv ⇔ tanu =tan( )−v
d) tan cot tan tan
5 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Có dạng at b+ =0 với a b, ∈, 0a≠ v ới t là một hàm số lượng giác nào đó
* Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x k≠ π (k Z∈ )
* Phương trình chứa cả tanx và cotx thì điều kiện ( )
2
x k≠ π k Z∈
Trang 31 Kiểm tra trực tiếp bằng cách thay giá trị của x vào biểu thức điều kiện
2 Dùng đường tròn lượng giác để biểu diễn nghiệm
3 Giải các phương trình vô định
Học sinh không lệ thuộc vào việc sử dụng mtct để thử lại các đáp án trắc nghiệm
Học sinh cần nắm được mấu chốt của việc giải tự luận
Các câu hỏi hạn chế mtct chẳng hạn:
+ số nghiệm của phương trình trên một đoạn hay khoảng
+ số điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác
+ tổng của các nghiệm trên một đoạn hay khoảng
+ tổng, hiệu, tích…của các nghiệm dương hoặc âm nhỏ nhất (lớn nhất)…
Trang 424
Trang 5106
29
106
29
106
29
106
Trang 6106
29
106
29
106
29
106
Trang 726
2
23
Trang 8Câu 37: Phương trình lượng giác: 2cosx+ 2= có nghiệm là 0
A
24
3
24
24
28
4 3
2 6
2 3
Trang 9k k x
x
k k
5
23
5
46
Trang 10Câu 52: Số nghiệm của phương trình cos 0
π
D 73π
Câu 56: Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình: cos (3 π − 3 2 + x x− 2 ) = − 1
x= +π kπ là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A sinx=1 B sinx=0 C cos 2x=0 D cos 2x= −1
Câu 63: Cho phương trình: 3 cosx m+ − =1 0 Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
Trang 11là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A 2 cosx− =1 0 B 2 cosx+ =1 0 C 2sinx+ =1 0 D 2sinx− 3=0
3
x= ± +π k π
là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A 2 cosx− 3=0 B 2 cosx− =1 0 C 2sinx+ =1 0 D 2sinx− 3=0
Câu 68: Nghiệm của phương trình sin 3x=cosx là:
π
C 478
π
D 4718π
Câu 72: Gọi X là tập nghiệm của phương trình cos 15 sin
Trang 12Câu 74: Số nghiệm của phương trình sinx=cosx trong đoạn [−π π; ] là
Trang 13Câu 85: Nghiệm của phương trình tanx=4là
Câu 89: Nghiệm của phương trình 3tan 3 0
4x − = trong nửa khoảng [0; 2π là )
Trang 14Câu 96: Phương trình lượng giác: 3cotx− 3= có nghiệm là 0
2 6
Trang 15C ,
2
Câu 106: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
A tan 3x= B cotx=1 C cos 0x= D 4
Trang 16PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 1: Phương trình (sinx+1 sin) ( x− 2)= có nghiệm là:0
34
Trang 17C
2
23
Câu 12: Cho phương trình cos cos 7x x=cos 3 cos 5x x ( )1
Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình ( )1
A sin 5x=0 B cos 4x=0 C sin 4x=0 D cos 3x=0
Câu 13: Số nghiệm của phương trình sin 3 0
− là
2 ,4
2 ,4
3
2 ,4
4 sin x+cos x +2 sin x+cos x = −8 4 cos 2x
Trang 18Câu 19: Phương trình 2
tanx+tanx+π +tanx+ π =3 3
tương đương với phương trình:
A cotx= 3 B cot 3x= 3 C tanx= 3 D tan 3x= 3
Câu 20: Giải phương trình : 4 4
Câu 28: Phương trình sin 3 cos 3 2
cos 2x +sin 2x =sin 3
x x x có nghiệm là:
Trang 19Câu 32: Cho phương trình 2( 0) 2( 0) ( 0)
cos x−30 −sin x−30 =sin x+60 và các tập hợp số thực:
I x=300+k1200, k∈ II x=600+k1200, k∈
III x=300+k3600, k∈ IV x=600+k3600, k∈
Chọn trả lời đúng về nghiệm của phương trình
Trang 20Câu 37: Để phương trình sin6 cos6
thỏa điều kiện:
Trang 21PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
Đáp án đúng là A, các đáp án còn lại sai vì thiếu họ nghiệm hoặc sai họ nghiệm
Câu 4: Nghiệm của phương trình sinx= −1là:
Trang 23Vì k∈ nên ta không chọn được giá trị k thỏa mãn
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
6
x= π
Câu 10: Nghiệm phương trình
2sin 2
3
24
Trang 24A
11
106
29
106
29
106
29
106
29
106
Mỗi họ nghiệm có 3 nghiệm thuộc (0;3π nên PT có ) 6 nghiệm thuộc (0;3π )
Câu 14: Nghiệm phương trình sin x 2 1
Trang 25Vậy phương trình có 3 nghiệm trong [π π ;5 ]
Câu 17: Nghiệm của phương trình 2sin 4 – 1 0
23
Trang 26Câu 21: Số nghiệm của phương trình sin 1
Trang 27Vậy phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất 9
29
106
29
106
29
106
29
106
x
k x
29
106
Trang 28Với k =0 thì x=50 ,ο x=80ο
Với k= −1 thì x= −130 ,ο x= −100ο
Vậy có 4 nghiệm thuộc (−180 ;180ο ο) là 4
Câu 25: Tìm sô nghiệm nguyên dương của phương trình sau sin (3 9 2 16 80) 0
2 10
3 2
k x k x k
Kết hợp điều kiện, ta có x=4,x=12 là những giá trị cần tìm
Câu 26: Nghiệm của phương trình 2
Trang 29Với mọi x∈, ta luôn có − ≤1 sinx≤1
Do đó, phương trình sin x=m có nghiệm khi và chỉ khi − ≤ ≤1 m 1
Câu 28: Phương trình 2sinx m− =0 vô nghiệm khi m là
m m
Trang 30x= là:
A
26
5
26
2
23
Trang 31A
24
3
24
24
28
Trang 32Do các nghiệm của họ ( )1 và họ ( )2 không trùng nhau nên phương trình đã cho có hai nghiệm
Câu 42: Phương trình 2 cosx− 3=0 có họ nghiệm là
Trang 334 3
2 6
2 3
22
ππ
Trang 34k k x
x
k k
5
23
5
46
Trang 35212
Trang 36,4
π
D 73π
Hướng dẫn giải:
Ch ọn A
Phương trình
21
3
x k x
Trang 37Câu 57: Giải phương trình
cos 2
4
x=
V ới mọi x∈, ta luôn có − ≤1 cosx≤1
Do đó, phương trình cosx m= có nghi ệm khi và chỉ khi 1
1
m m
Trang 38là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A sinx=1 B sinx=0 C cos 2x=0 D cos 2x= −1
Trang 39là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A 2 cosx− =1 0 B 2 cosx+ =1 0 C 2sinx+ =1 0 D 2sinx− 3=0
là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A 2 cosx− 3=0 B 2 cosx− =1 0 C 2sinx+ =1 0 D 2sinx− 3=0
Trang 40cosx+sinx=0 2 sin 0 sin 0
π
C 478
π
D 4718π
Trang 422
526
Trang 44Sử dụng công thức nghiệm tổng quát của phương trình tanx= ⇔ =α x arctanα+kπ,(k∈).
Câu 86: Họ nghiệm của phương trình tan 2x−tanx=0 là:
k x
Phương trình tan 2x−tanx=0⇔ tan 2x= tanx ⇔2x= +x kπ ⇔ =x kπ,k∈
Câu 87: Phương trình lượng giác: 3.tanx− = có nghiệm là 3 0
Trang 45Câu 89: Nghiệm của phương trình 3tan 3 0
4x − = trong nửa khoảng [0; 2π là )
Trang 46A
26
2 6
Trang 48Điều kiện: cos 0
sin 0
x x
x x
Trang 49Điều kiện: cos 4 0
sin 2 0
x x
Câu 106: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
A tan 3x= B cotx=1 C cos 0x= D 4
Trang 50PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 1: Phương trình (sinx+1 sin) ( x− 2)= có nghiệm là:0
34
k x x
Trang 514 sin cos cos 2 1 0 2sin2 cos2 1 sin4 1 ;
x x x+ = ⇔ x x= − ⇔ x= − ⇔ = − +x π kπ k
∈ Câu 5: Giải phương trình cos (2cosx x+ 3)=0
5
6cos
26
22sin
4
x x
ππ
3
24
24
5
24
Trang 52x x
Trang 53Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình ( )1
A sin 5x=0 B cos 4x=0 C sin 4x=0 D cos 3x=0
⇔ = ( Do sin 4x=2 sin 2 cos 2x x )
Câu 13: Số nghiệm của phương trình sin 3 0
− là
2 ,4
2 ,4
3
2 ,4
Trang 54Câu 15: Giải phương trình ( 6 6 ) ( 4 4 ) 2
4 sin x+cos x +2 sin x+cos x = −8 4 cos 2x
sinx cosx 1 sin 2x 0
⇔ + = ⇔ = (loại) Phương trình vô nghiệm
Câu 18: Số nghiệm thuộc ;69
Trang 55 tương đương với phương trình:
A cotx= 3 B cot 3x= 3 C tanx= 3 D tan 3x= 3
Hướng dẫn giải:
Ch ọn C
Trước hết, ta lưu ý công thức nhân ba: 3
sin 3a=3sina−4 sin a; cos 3a=4 cos3a−3cosa;
3 2
Trang 572 22
k x
Trang 58Câu 28: Phương trình sin 3 cos 3 2
cos 2x +sin 2x =sin 3
3
ππ
ππ
k
x
sin 3 sin 2 cos 2 cos 3 2
sin 2 cos 2 sin 3
x x ⇔sin 3 cosx x=sin 4x 1( )
sin 2 s in4 sin 42
Trang 593 3 2 2
sin cos sin cos cos sin 2sin 2
(sin cos )(1 sin cos ) sin cos (sin cos ) 2 sin 2
⇔ x+ x − x x + x x x+ x = x ⇔sinx+cosx= 2sin 2x
2 sin cos 2 sin cos
So sánh điều kiện ta có phương trình vô nghiệm
Câu 31: Cho phương trình cos 2 cosx x+sin cos 3x x=sin 2 sinx x−sin 3 cosx x và các họ số thực:
Chọn trả lời đúng: Nghiệm của phương trình là
Hướng dẫn giải:
Ch ọn C
cos 2 cosx x+sin cos 3x x=sin 2 sinx x−sin 3 cosx x
(cos 2 cosx x−sin 2 sinx x) (+ sin cos 3x x+sin 3 cosx x)= 0
cos 3 sin 4 0 sin 4 cos 3 sin 4 sin 3
14 7
k x
Trang 60cos 3 sin 4 cos 3 cos 4
22
14 72
k x
Câu 32: Cho phương trình 2( 0) 2( 0) ( 0)
cos x−30 −sin x−30 =sin x+60 và các tập hợp số thực:
I x=300+k1200, k∈ II x=600+k1200, k∈
III x=300+k3600, k∈ IV x=600+k3600, k∈
Chọn trả lời đúng về nghiệm của phương trình
Trang 61Phương trình đề bài ⇔cos (1 tan ).sin (1 cot ) 1x + x x + x =
(cosx sin )(sinx x cos ) 1x
⇔ + + = ⇔ sin 2x= 0 (vô nghiệm)
Câu 36: Trong nửa khoảng [0; 2π), phương trình sin 2x+sinx=0 có số nghiệm là:
k x
Trang 62k x
m x
m m
thỏa điều kiện:
Trang 63giải nhanh SOLVE của máy tính cầm tay
nhanh SOLVE của máy tính cầm tay Vậy đáp án B đúng
Câu 39: Để phương trình 2 2 sin2 2 2
(1) Phương trình đã cho tương đương: 22.cos2 2 sin2 2 2
a
Tài liệu này thuộc Series Tổng ôn Toán 11
DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN VIP
Đăng kí VIP tại bit.ly/vipkys
Nhận toàn bộ tài liệu tự động qua email
Nhận toàn bộ các Series giải chi tiết 100%
Được cung cấp khóa đề ĐỒNG HÀNH 2K
Được nhận những tài liệu độc quyền dành riêng cho VIP
VIP
KYS