1. Hàm số y x = sin • Tập xác định: D R = • Tập giác trị: 1;1 − , tức là −≤ ≤ ∀∈ 1 sin 1 x xR • Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 2; 2) 2 2 π π −+ + k k π π , nghịch biến trên mỗi khoảng 3 ( 2; 2) 2 2 π π + + k k π π . • Hàm số y x = sin là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. • Hàm số y x = sin là hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2π . • Đồ thị hàm số y x
Trang 1TỔNG ƠN TỐN 11 CHỦ ĐỀ 4 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ QUY VỀ BẬC HAI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP
1 Phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác
Nếu đặt: t=sin2x hoặc t= sinx thì điều kiện: 0≤ ≤t 1
B– BÀI TẬP
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác
A 2 sin2 x+sin 2x− = 1 0 B 2 sin 22 x−sin 2x= 0
C cos2x c+ os2x− = 7 0 D tan2x+cotx− = 5 0
Câu 2: Nghiệm của phương trình 2
sin x– sinx=0 thỏa điều kiện: 0 < <x π
Câu 3: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2
2 sin x−3sinx+ = thỏa điều kiện 01 0
sin x+sinx=0 thỏa điều kiện:
a x b+ x c+ = t = cosx − ≤ ≤ 1 t 12
Trang 2Câu 6: Trong [0; 2π), phương trình 2
sinx= −1 cos x có tập nghiệm là
,22
Câu 13: Nghiệm của phương trình 2
2 sin x– 3sinx+ =1 0 thỏa điều kiện: 0
Trang 3Câu 15: Nghiêm của pt 2
2 cos x+3sinx− = thõa điều kiện 3 0 0
,26
,5
26
,23
,2
23
Trang 4Câu 23: Họ nghiệm của phương trình 2
Câu 25: Một họ nghiệm của phương trình 2 cos 2x+3sinx− =1 0 là
Câu 26: Nghiệm của phương trình 2
sin 2x+2 sin 2x+ =1 0 trong khoảng (−π π; ) là :
Câu 28: Giải phương trình lượng giác 4 2
4 sin x+12 cos 7x− =0 có nghiệm là:
22
Trang 5Câu 33: Phương trình cos 2x+2 cosx−11=0 có tập nghiệm là:
A x=arccos( )− +3 k2 ,π k∈, x=arccos( )− +2 k2 ,π k∈
B ∅
C x=arccos( )− +2 k2 ,π k∈
D x=arccos( )− +3 k2 ,π k∈
Câu 34: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A sinx+ =3 0 B 2 cos2x−cosx− = 1 0
Câu 37: Nghiệm của phương trình 2
cos x– cosx = thỏa điều kiện 0 x0 < < : π
Câu 38: Nghiệm của phương trình 2
cos x+cosx=0thỏa điều kiện: 3
Câu 42: Phương trình lượng giác: 2
sin x−3cosx− = có nghiệm là 4 0
Trang 6Câu 43: Phương trình lượng giác: 2
cos x+2 cosx− = có nghiệm là 3 0
Trang 8Câu 61: Giải phương trình : 2
x Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m
phải thỏa mãn điều kiện:
A 5
02
Trang 9cos5 cosx x=cos 4 cos 2x x+3cos x+1 Các nghiệm thuộc khoảng (−π π; )của phương trình là:
11
212
Trang 10Câu 77: Cho phương trình: sin sin 3 cos 3 3 cos 2
Câu 78: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình 2 ( ) ( ) 2
sin x−2 m−1 sin cosx x− m−1 cos x=m có nghiệm?
4 sin x+cos x −8 sin x+cos x −4 sin 4x=m trong đó m là tham
số Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
12
− , trong đó m là tham số Để phương trình có
nghiệm, các giá trị thích hợp của m là
Trang 11PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP VỚI SIN VÀ COSIN
• Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn (1) hay không?
3sin 2x−2 sin 2 cos 2x x−4 cos 2x= 2
Trang 122 sin x−5sin cosx x−cos x= −2 là
Câu 6: Một họ nghiệm của phương trình 2 3 cos2 x+6 sin cosx x= +3 3 là
Câu 7: Một họ nghiệm của phương trình 2
2 sin x+sin cosx x−3cos x= là 0
3sin x−4 sin cosx x+5 cos x= là 2
Trang 13 phương trình sin 42 x+3.sin 4 cos 4x x−4.cos 42 x=0có:
Câu 13: Phương trình 2 cos2x−3 3 sin 2x−4 sin2 x= − có họ nghiệm là 4
cos x+sin x=2 cos x+sin x
sin x+3 tanx=cosx 4 sinx−cosx
sin x tanx+ =1 3sinx cosx−sinx +3
A
24
23
4 sin x+3cos x−3sinx−sin xcosx=0
Trang 14Câu 19: Giải phương trình 3
2 cos x=sin 3x
A
arctan( 2) 2
24
21
32
cos x− 3 sin 2x= +1 sin x
A
2
23
2 cos x+6 sin cosx x+6 sin x=1
Trang 15PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VÀ DẠNG ĐỐI XỨNG VỚI SIN VÀ COSIN
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP
D ạng 1: Là phương trình có dạng:
a x+ x b+ x x c+ = (3)
Để giải phương trình trên ta sử dụng phép đặt ẩn phụ
Thay và (3) ta được phương trình bậc hai theo t
Ngoài ra chúng ta còn gặp phương trình phản đối xứng có dạng a(sinx−cos )x b+ sin cosx x c+ =0
D ạng 2: a.|sinx ± cosx| + b.sinx.cosx + c = 0
4
π 2
Trang 17Câu 7: Giải phương trình cosx−sinx +2 sin 2x=1
Câu 8: Giải phương trình 3 3
cos x+sin x=cos 2x
Câu 9: Giải phương trình 3 3
cos x+sin x=2 sin 2x+sinx+cosx
Câu 11: Cho phương trình sin cosx x−sinx−cosx m+ =0, trong đó m là tham số thực Để phương
trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là
Trang 18HƯỚNG DẪN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ QUY VỀ BẬC HAI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác
A 2 sin2x+sin 2x− = 1 0 B 2 sin 22 x−sin 2x= 0
C cos2x c+ os2x− = 7 0 D tan2 x+cotx− = 5 0
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Câu 2: Nghiệm của phương trình 2
sin x– sinx=0 thỏa điều kiện: 0 < <x π
Câu 3: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2
2 sin x−3sinx+ = thỏa điều kiện 1 0 0
Trang 19Câu 5: Nghiệm của phương trình 2
sin x+sinx=0 thỏa điều kiện:
− < < nên nghiệm của phương trình là x= 0
Câu 6: Trong [0; 2π), phương trình 2
sinx= −1 cos x có tập nghiệm là
,22
Trang 20Phương trình sinx= >3 1 vô nghiêm
Câu 9: Nghiệm của phương trình 2
23sin
Trang 21Với sin 1
2
x=
26526
6sin
2
526
Câu 13: Nghiệm của phương trình 2
2 sin x– 3sinx+ =1 0 thỏa điều kiện: 0
Trang 2222
21
6sin
2
526
22
6
k x
14
Trang 2326
Câu 20: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2
2 cos x+3sinx− = thõa điều kiện 3 0 0
Trang 24,5
26
,23
,2
23
Trang 25Câu 26: Nghiệm của phương trình 2
sin 2x+2 sin 2x+ =1 0 trong khoảng (−π π; ) là :
k
x
ππ
Trang 26Câu 27: Giải phương trình: 2
+ sinx= − 3 phương trình vô nghiệm
Câu 28: Giải phương trình lượng giác 4 2
4 sin x+12 cos 7x− =0 có nghiệm là:
21sin
2
x x
22
Trang 272
x x
Trang 28
Câu 34: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A sinx+ =3 0 B 2 cos2 x−cosx− = 1 0
23
Câu 37: Nghiệm của phương trình 2
cos x– cosx = thỏa điều kiện 0 x0 < < : π
Trang 29Ta có cos2x– cosx=0⇔cosx(cosx− =1) 0
2
k k k
Câu 38: Nghiệm của phương trình 2
cos x+cosx=0thỏa điều kiện: 3
π < < π nên nghiệm của phương trình là x= π
Câu 39: Nghiệm của phương trình 2
Trang 30Câu 42: Phương trình lượng giác: 2
sin x−3cosx− = có nghiệm là 4 0
Vậy phương trình đã cho vô nghiêm
Câu 43: Phương trình lượng giác: 2
cos x+2 cosx− = có nghiệm là 3 0
21cos2 =
Trang 32( ) ( )
x k
Trang 33x π kπ k
Với t= −6 ta có tanx= −6⇔ =x arctan( )− +6 kπ (k∈)
Câu 52: Giải phương trình 2 ( )
Trang 35+) tan 2 2 2 arctan 2 arctan 2
ππ
Dùng chức năng CALC của máy tính để kiểm tra
Câu 60: Số nghiệm của phương trình 2 tanx−2 cotx− = trong kho3 0 ảng ;
Điều kiện: sin 2x≠ 0
Phương trình: 2 tanx−2 cotx− = 3 0
Trang 36x
ππ
Trang 37( )
2
⇔ − + − = (vì cosx=0 không là nghiệm của phương trình)
Phương trình vô nghiệm
Câu 65: Giải phương trình 5 sin sin 3 cos 3 cos 2 3
x Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m
phải thỏa mãn điều kiện:
A 5
02
Trang 3822
Trang 39A
2
23
cos 2x+ sin x+ 2 cosx+ = 1 0 2 2
2 cos x 1 1 cos x 2 cosx 1 0
Trang 40cos 5 cos 2 cos 5 cos 0
32
x ⇔cos 4x=sin 2x ⇔ −1 2 sin 22 x=sin 2x ⇔2 sin 22 x+sin 2x− =1 0
( ) ( )
34
24
cos5 cosx x=cos 4 cos 2x x+3cos x+1 Các nghiệm thuộc khoảng (−π π; )
Trang 41Dùng chức năng CACL của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …)
Câu 76: Phương trình: cos 2 cos 2 4 sin 2 2 1 sin( )
11
212
Trang 42x của đáp án D đều không thỏa phương
trình (chú ý ch ỉ lấy một giá trị của họ nghiệm để thử cho đơn giản, các giá trị lấy ra không thuộc họ nghi ệm của đáp án khác); kiểm tra giá trị
x của đáp án C, x=π của đáp án D đều không thỏa phương
trình (chú ý ch ỉ lấy một giá trị của họ nghiệm để thử cho đơn giản, các giá trị lấy ra không thuộc họ nghi ệm của đáp án khác); kiểm tra giá trị
4
π
=
x của đáp án B thỏa phương trình
Câu 77: Cho phương trình: sin sin 3 cos 3 3 cos 2
Trang 43(sin cos )(1 2 sin 2 ) 3 cos 2
1cos
x x của đáp án D đều thỏa phương trình
Câu 78: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình 2 ( ) ( ) 2
sin x−2 m−1 sin cosx x− m−1 cos x=m có nghiệm?
Trang 44
33
2 2
03
2 2
Trang 454 sin x+cos x −8 sin x+cos x −4 sin 4x=m trong đó m là tham
số Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
12
Để tìm m sao cho ( )1 vô nghiệm, ta sẽ tìm m sao cho ( )1 có nghiệm rồi sau đó phủ định lại
( )1 có nghiệm thì ( )2 phải có nghiệm thoả t o∈ −[ 1;1]
( ) ( )
Trang 46Số nghiệm của phương trình (*) chính là số giao điểm của ( )P và ( )d
Phương trình (*) không có nghiệm t∈ −[ 1;1] khi chỉ khi ( )P và ( )d không
giao nhau trong [− 1;1]
2
2 2
Trang 47PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP VỚI SIN VÀ COSIN
TH1: cosx= ⇔0 sin2 x= không thỏa phương trình 1
TH2: cosx≠ chia cả hai vế của phương trình cho 0, cos x ta được: 2
3sin 2x−2 sin 2 cos 2x x−4 cos 2x= 2
Trang 48TH1: cos 2x= ⇔0 sin 22 x= không thỏa phương trình 1
TH2: cos 2x≠ chia cả hai vế của phương trình cho 0, cos 2x ta được: 2
TH1: cosx= ⇔0 sin2x= không thỏa phương trình 1
TH2: cosx≠ chia cả hai vế của phương trình cho 0, cos x ta được: 2
arctan2
2 sin x−5sin cosx x−cos x= −2 là
Trang 49Chia 2 vế phương trình cho 2
1tan
arctan4
Câu 6: Một họ nghiệm của phương trình 2
2 3 cos x+6 sin cosx x= +3 3 là
Câu 7: Một họ nghiệm của phương trình 2
= + không là nghiệm của phương trình
Chia 2 vế phương trình cho 2
2 sin x+sin cosx x−3cos x= là 0
Trang 50x= +π kπ
không là nghiệm của phương trình
Chia 2 vế phương trình cho cos x ta được 2
arctan2
3sin x−4 sin cosx x+5 cos x= là 2
không là nghiệm của phương trình
Chia 2 vế phương trình cho cos x ta được 2
không là nghiệm của phương trình
Chia 2 vế phương trình cho cos x ta được 2
Trang 51TH2: cos 4x≠ chia cả hai vế cho 0, 2
sin 4x+3.sin 4 cos 4x x−4.cos 4x=0có:
Trang 52tan2
cos x+sin x=2 cos x+sin x
sin x+3 tanx=cosx 4 sinx−cosx
sin x tanx+ =1 3sinx cosx−sinx +3
A
24
Trang 534 sin x+3cos x−3sinx−sin xcosx=0
21
32
cos x− 3 sin 2x= +1 sin x
A
2
23
Trang 54
2 cos x+6 sin cosx x+6 sin x=1
Trang 55PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VÀ DẠNG ĐỐI XỨNG VỚI SIN VÀ COSIN
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP
D ạng 1: Là phương trình có dạng:
a x+ x b+ x x c+ = (3)
Để giải phương trình trên ta sử dụng phép đặt ẩn phụ
Thay và (3) ta được phương trình bậc hai theo t
Ngoài ra chúng ta còn gặp phương trình phản đối xứng có dạng a(sinx−cos )x b+ sin cosx x c+ =0
D ạng 2: a.|sinx ± cosx| + b.sinx.cosx + c = 0
4
π 2
Trang 58Điều kiên: cosx≠0
Phương trình ⇔sinx+cosx= 2 sin 2x
Câu 8: Giải phương trình 3 3
cos x+sin x=cos 2x
Phương trình ⇔(sinx+cos )(1 sin cos )x − x x =(sinx+cos )(cosx x−sin )x
(sin cos )(1 sin cos cos sin ) 0
Câu 9: Giải phương trình 3 3
cos x+sin x=2 sin 2x+sinx+cosx
Trang 60x − 2 1 2
y
1
122
22