1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu chương I: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác ppt

4 945 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 214 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I:HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNHLƯỢNG GIÁC --- BÀI 1:CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC I.Định Nghĩa: Là hàm số có dạng ysin ;x ycos ;x ytan ;x ycotx II.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ

Trang 1

CHƯƠNG I:HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH

LƯỢNG GIÁC

- BÀI 1:CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I.Định Nghĩa: Là hàm số có dạng ysin ;x ycos ;x ytan ;x ycotx

II.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số lượng giác

1 Tập xác định

2 Tập giá trị

3 Tính chẵn lẻ

4 Tính chất tuần hoàn và chu kỳ

5 Sự biến thiên của hàm số

6 Đồ thị

BÀI 2:PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

I.Định nghĩa: Là phương trình có dạng: sinx=m;cosx=m;tanx=m;cotx=m

II.Phương pháp giải :

1.Phương trình sinx=m: (1)

a)Phương pháp:

+Nếu m  thì phương trình (1) vô nghiệm.1

+Nếu m  thì phương trình (1) có nghiệm.Khi đó ta giải như sau:1

*Khi 1; 2; 3

m    

thì ta lần lượt thế m=sina ,với ; ;

6 4 3

a    

 ,sau đó giải phương trình:sin sin 2

2

x a k

 

     

*Đặc biệt : sin 0 ;sin 1 2 ;sin 1 2

x  x k  x  x kx  x  k

*Nếu m không là các giá trị đăc biệt trên thì:sin arcsin 2

arcsin 2

x m

     

b)Cho các ví dụ cụ thể.

2.Phương trình cosx=m: (2)

a)Phương pháp:

+Nếu m  thì phương trình (2) vô nghiệm.1

+Nếu m  thì phương trình (1) có nghiệm.Khi đó ta giải như sau:1

*Khi 1; 2; 3

2 2 2

m  

thì ta lần lượt thế m=cosa ,với ; ;

3 4 6

a   

 ,sau đó giải phương trình:cos cos 2

2

x a k

 

    

*Đặc biệt : cos 0 ;cos 1 2 ;cos 1 2

2

x  x kx  x k  x  x  k

*Nếu m không là các giá trị đăc biệt trên thì:cos arccos 2

arccos 2

x m

    

*Chú ý: -cosa= cos(  a)

b)Cho các ví dụ cụ thể.

3.Phương trình tanx =m

Trang 2

a)Phương pháp:

+ tanxtanax a k   (có a đăc biệt sao cho tan a=m)

+tanx m  xarctanm k  (không có a đặc biệt sao cho tan a=m)

b)Cho các ví dụ cụ thể.

4.Phương trình cotx =m

a)Phương pháp:

+ cotxcotax a k   (có a đăc biệt sao cho cot a=m)

+cotx m  xarc cotm k  (không có a đặc biệt sao cho tan a=m)

b)Cho các ví dụ cụ thể.

Chú ý: +Nghiệm cần tìm cần dùng một đơn vị đo là độ hoặc radian

-

BÀI 3: MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN

****

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG-PHẢN XỨNG ĐỐI VỚI

sinx và cosx I.Định nghĩa:

Cho phương trình at+b=0 (1);at2+bt+c=0 (2) với a 0.Nếu thế t= sinx;cosx;tanx;cotx vào pt (1),(2) thì ta được các phương trình bậc nhất,bậc hai đối với một hàm số lượng giác

II.Phương pháp giải

1)Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác: Biến đổi đưa về phương trình cơ bản 2)Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác::

+Đặt t= sinx;cosx;tanx;cotx

+Chú ý: 1 sin ;cos  x x1

*Đặc biệt: +sin2 1 cos 2 ;cos2 1 cos 2

+at2bt  0 t at b(  ) 0

III.Các ví dụ:

IV Định Nghĩa:

*Nếu đặt sin cos 2 cos ; 2

4

txx x   t

  thì phương trình (2) trở thành pt đối xứng dạng a(sinx+cosx)+bsinx.cosx+c=0

* Nếu đặt sin cos 2 sin ; 2

4

txx x   t

  thì phương trình (2) trở thành pt phản xứng dạng a(sinx-cosx)+bsinx.cosx+c=0

-

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX

I.Các ví dụ:

Nhắc lại : sin cos 2 cos ;sin cos 2 sin

xx x   xx x  

Bài 1:Giải phương trình : sinxcosx1 ;sinx cosx1

Giải: Nhờ (*)

Bài 2: :Giải phương trình : 3 sin cos 1 ;sin 3cos 1

3

Trang 3

Giải: Thay 3 tan ; 3 tan

  ,sau đó dùng công thức cộng thu gọn

Bài 3: :Giải phương trình : 2 sinxcosx1

Giải: Chia hai vế của phương trình cho 3  2 2 1 2

Tổng quát bài 3: Gpt asinx+bcosx=0

II.Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

1)Định nghĩa: Phương trình bậc nhất đối với sinx ,cosx là phương trình có dạng:

asinx+bcosx=0 (*) ,trong đó , ,a b c R a b ; 0

2)Phương pháp giải:

+Chia 2 vế của phương trình (*) cho a2b2

+Đặt 2a 2 cos ; 2b 2 sin

ab   ab   ,dùng công thức cộng đưa về phương trình lgcb +Phương trình (*) có nghiệm khi a2b2 c2

3)Ví dụ: Cho phương trình 2sin 2x 5 cos 2x m

a)Tìm m để phương trình có nghiệm

b)Giải phương trình khi m=1

-

PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAI ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX I.Kiểm tra bài cũ: Giải phương trình 2sin 2x 5 cos 2x1

+Suy luận:Nếu dùng công thức nhân đôi ta đưa phương trình 2sin 2x 5 cos 2x về 1 dạng:

sin sin cos cos 0

a x bx x cx

II.Định nghĩa:Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx là phương trình có dạng:

sin sin cos cos 0

a x bx x cx ,trong đó a 0 hoặc b 0hoặc c 0

III.Phương pháp giải:

Cách 1:Dùng công thức hạ bậc và công thức nhân đôi đưa về pt bậc nhất đối với sinx,cosx Cách 2: Nếu cosx 0 thì chia hai vế của pt cho cos x hoặc Nếu 2 sinx 0 thì chia hai vế của

pt cho sin x2

IV Ví dụ: Giải phương trình 4sin2x 5sin cosx x 6cos2x 0

V.Chú ý:

+Nếu a=0 hoặc b=0 thì đưa về phương trình tích

+Nếu pt có dạng asin2x b sin cosx x c cos2x d thì thế dd(sin2xcos )2x

Gpt :2sin2x 5sin cosx x cos2x2

-

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH DẠNG KHÁC I.Phương pháp: Thực hiện các phép biến đổi lượng giác thích hợp để đưa về phương trình

dạng quen thộc

II.Ví dụ: Giải các phương trình

)sin 2 sin 5 sin 3 sin 4

)sin sin 3 2sin 2

) tan 3 tan

) cot 2 cot

2

 

   

  HD:

+câu a) Dùng công thức biến đổi tích thành tổng

Trang 4

+câu b) Dùng công thức hạ bậc

+phương trình c) và d) trước khi giải phải có điều kiện

-

ÔN TẬP CHƯƠNG I CÁC DẠNG TOÁN

1 Tập xác định của hàm số lượng giác

2 Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác

3 Xét sự biến thiên của hàm số lượng giác

4 Tìm giá trị lớn nhật ,giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác

5 Phương trình lượng giác

BÀI TẬP

Câu 1:Tìm Tập các định của hàm số

cos

x y

x

2)y = 1- sin5x

1+ cos2x

3)y = 1 sinx

cosx

4) cos 1

2sin 1

x

y

x

Câu 2: Tìm GTLN-GTNN của hàm số

1)y = sin2x + 2cosx + 2

2) y=

2

2 3sin

4

x

yx    x  

Câu 3: Giải các phương trình sau:

1)   

 

1 sin

3 x 2

2)tanx 1 2 cotx0

3) 2sinx + 1 = 0

4) 4sin2x +2sin2x +2cos2x = 1

5) sin3x + cos3x = cosx

2sin2x + cosx – 1 = 0

6) sin3x = sinx + cosx

7) 2sin(2x 30 ) 0  3 0

8) cos x 2sinx 2 02   

9) 3 cos x sinx  3

10)2sin2 x  3sinx-5=0

11)2sin2x - 3 = 0 12)sin2x + sin2x +cos2x = 2

13)sin(2 1) os 0

4

x c   14)sin 3x 3 os3c x 2.

15) 3sin2x 2cos x 2 2  16) 6sin2 x – 5cosx – 2 = 0

sin x 3 osc xsinx osc x 3 sin cosx x

18) 32 3cot 3 sin xx

19)cos2x – 5cosx + 3 = 0 20)cos 2 x  cos x  2 0 

22)2sin2 x3cosx 3 0

sin x  sin 2 x  sin 3 x  sin 4 x

sinx - 3cosx = 2 sin3x - cos3x = sinx - cosx

2sin( 2x + 150 ).cos( 2x + 150 ) = 1 cos2x – 3cosx + 2 = 0

sin 2sin 2 5cos

0 2sin 2

x

Ngày đăng: 21/12/2013, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w