1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

18 đạo hàm của hàm số lượng giác

46 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 833,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Hàm số y x = sin • Tập xác định: D R = • Tập giác trị: 1;1 − , tức là −≤ ≤ ∀∈ 1 sin 1 x xR • Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 2; 2) 2 2 π π −+ + k k π π , nghịch biến trên mỗi khoảng 3 ( 2; 2) 2 2 π π + + k k π π . • Hàm số y x = sin là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. • Hàm số y x = sin là hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2π . • Đồ thị hàm số y x

Trang 1

TỔNG ÔN TOÁN 11 CHỦ ĐỀ 18 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

cos

u u

u

=

'cot '

sin

u u

y   = − π

1'

Trang 2

Câu 5 Cho hàm sy= f x( )= tanx+cotx Giá trị '

8

8.9

Trang 3

Câu 15 Cho hàm số ( ) cos

Trang 4

y   = − π

1'

Trang 7

Câu 11 Cho hàm số Giá trị đúng của bằng:

2 cos sin 1 sin 2 cos sin cos

8

8.9

Trang 8

43

Trang 9

Câu 18 Cho hàm sy= f x( )=sin x+cos x Giá trị 2

Trang 10

Tài liệu này thuộc Series Tổng ôn Toán 11

DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN VIP

Đăng kí VIP tại bit.ly/vipkys

Contact us:

Hotline: 099.75.76.756

Admin: fb.com/khactridg

Email: tailieukys@gmail.com

Fanpage Tài liệu KYS: fb.com/tailieukys

Group Gia đình Kyser: fb.com/groups/giadinhkyser

 Nhận toàn bộ tài liệu tự động qua email

 Nhận toàn bộ các Series giải chi tiết 100%

 Được cung cấp khóa đề ĐỒNG HÀNH 2K

 Được nhận những tài liệu độc quyền dành riêng cho VIP

VIP

KYS

Trang 11

DẠNG 2: TÍNH ĐẠO HÀM BẰNG CÔNG THỨC

Câu 1 Hàm sy=sinxcó đạo hàm là:

A y'=cosx B y'= −cosx C y'= −sinx D ' 1

cos

y

x

Câu 2 Hàm sy=cosx có đạo hàm là:

A y'=sinx B y'= −sinx C y'= −cosx D ' 1

Câu 5 Chọn mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau?

A Hàm sy=cosx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

B Hàm sy=tanx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

C Hàm sy=cotx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

D Hàm số 1

sin

y

x

= có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

Câu 6 Hàm sy=tanx−cotx có đạo hàm là:

Trang 12

Câu 12 Hàm số cot 3 1tan 2

A y′ =4 sinx+sin 2x+1. B y′ =4 sin 2x+1

Câu 14 Hàm số ó đạo hàm là:

Câu 15 Hàm số 1 2

cot2

D 2 2

sin

x x

Câu 20 Đạo hàm của hàm số f x( )=2 sin 2x+cos 2x

A 4 cos 2x+2 sin 2x B 2 cos 2x−2 sin 2x

C 4 cos 2x−2 sin 2x D −4 cos 2x−2 sin 2x

Câu 21 Đạo hàm của hàm số sin 2

x

cos 2

x x

x

+

3sin 72

Trang 13

Câu 22 Đạo hàm của hàm số f x( )= sin 3x

C y'=2 sinx xx2cosx D y'=2 sinx x+x2cosx

Câu 30 Hàm sy= +(1 sinx)(1 cos+ x) có đạo hàm là:

A y′ =cosx−sinx+1 B y′ =cosx+sinx+cos 2x

C y′ =cosx−sinx+cos 2x D y′ =cosx+sinx+1

Trang 14

Câu 31 Cho hàm số 1 sin

1 cos

x y

x

+

=+ Xét hai kết quả:

A Cả hai đều sai B Chỉ (II) C Chỉ (I) D Cả hai đều đúng

Câu 32 Đạo hàm của hàm số cos 2

x y

x

=+ là

cos

2

x y

x

3

2 sin2'

cos2

x y

2 cos

2

x y

Trang 15

Câu 38 Tính đạo hàm của hàm số sau: 3( )

x

x x

++

Câu 40 Tính đạo hàm của hàm số sau: y= sinx+2x

Câu 43 Để tính đạo hàm của hàm số y=sin cosx x, một học sinh tính theo hai cách sau:

(I) y′ =cos2x−sin2x=cos 2x (II) 1sin 2 ' cos 2

2

y= xy = x

Cách nào ĐÚNG?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Không cách nào D Cả hai cách

Câu 44 Đạo hàm của y= cosx

+

2

2 cos 2 2

x

x x

++

2 2

+

Trang 16

Câu 46 Tính đạo hàm của hàm số sau: ( )3

sin cos

y= x+ x

3 sinx c− osx cosx−sinx

3 sinx+cosx cosx−sinx

Câu 47 Tính đạo hàm của hàm số sau: 3 3

x

+

1 cot 2'

cot 2

x y

x

+

1 tan 2'

cot 2

x y

2 cot

x x

Trang 17

Câu 54 Đạo hàm của hàm số 2 2

sin 2 cos

x

A y′ =2 sin 2 cosx x−sin sin 2x 2 x−2 x B y′ =2 sin 2 cosx x−sin sin 2x 2 x−2 x

C y 2 sin 4 cosx x sin sin 2x 2 x 1

x x

A Chỉ ( )II B Chỉ ( )I C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu 59 Đạo hàm của hàm số 2

x x

Trang 18

x x

x x

Câu 61 Đạo hàm của hàm số 2( )

Trang 19

Câu 66 Tính đạo hàm của hàm số sau 2

sin (3 1)

y= x+

A 3sin(6x+2) B sin(6x+2) C −3sin(6x+2) D 3cos(6x+2)

Câu 67 Tính đạo hàm của hàm số sau 2

+

Câu 71 Tính đạo hàm của hàm số sau: ( 2 2 )

sin cos tan

Trang 20

Câu 72 Tính đạo hàm của hàm số sau: 2 1

cos

1

x y

x y

x y

x y

x y

Câu 74 Tính đạo hàm của hàm số sau: 2 1 2 1

x

2 cos 2

.sin 2

x

2 sin 2

.cos 2

x x

Câu 75 Tính đạo hàm của hàm số sau: 2( ( 4 ) )

sin cos tan 3

A y'=cot3x1 B y'=3cot4x1 C y'=cot4x1 D y'=cot4x

Câu 77 Tính đạo hàm của hàm số sau 3 2

2 sin 2 tan 3 cos 4

Trang 21

Câu 78 Tính đạo hàm của hàm số sau sin 2

cos 3

x x y

Trang 23

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 Hàm sy=sinxcó đạo hàm là:

A y'=cosx B y'= −cosx C y'= −sinx D ' 1

Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: (sinx)'=cosx

Câu 2 Hàm sy=cosx có đạo hàm là:

A y'=sinx B y'= −sinx C y'= −cosx D ' 1

Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: (cosx)'= −sinx

Câu 3 Hàm sy=tanxcó đạo hàm là:

Câu 5 Chọn mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau?

A Hàm sy=cosx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

B Hàm sy=tanx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

C Hàm sy=cotx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó

Trang 25

A y′ =4 sinx+sin 2x+1. B y′ =4 sin 2x+1.

D 2 2

sin

x x

x

cos 2

x x

Trang 26

cos 7

x

x

y′ = ′ =

Câu 20 Đạo hàm của hàm số f x( )=2 sin 2x+cos 2x

A 4 cos 2x+2 sin 2x B 2 cos 2x−2 sin 2x

C 4 cos 2x−2 sin 2x D −4 cos 2x−2 sin 2x

Trang 27

Câu 21 Đạo hàm của hàm số sin 2

Trang 28

A y'=2 cosx xx2sinx B y'=2 cosx x+x2sinx

C y'=2 sinx xx2cosx D y'=2 sinx x+x2cosx

Câu 30 Hàm sy= +(1 sinx)(1 cos+ x) có đạo hàm là:

A y′ =cosx−sinx+1 B y′ =cosx+sinx+cos 2x

C y′ =cosx−sinx+cos 2x D y′ =cosx+sinx+1

Hướng dẫn giải:

Ch ọn C

Trang 29

Suy ra: y′ =cosx−sinx+cos 2x

Câu 31 Cho hàm số 1 sin

1 cos

x y

x

+

=+ Xét hai kết quả:

x

=+ là

x

y= Khi đó nghiệm của phương trình y'=0 là:

A π+kB 2π +kC 2π+kπ D π+kπ

Hướng dẫn giải:

Trang 30

2

x y

x

3

2 sin2'

cos2

x y

2 cos

2

x y

Trang 31

Câu 38 Tính đạo hàm của hàm số sau: 3( )

x

x x

++

Trang 32

C ' 8sin 45cos 5 sin10

Câu 43 Để tính đạo hàm của hàm số y=sin cosx x, một học sinh tính theo hai cách sau:

(I) y′ =cos2x−sin2x=cos 2x (II) 1sin 2 ' cos 2

Trang 33

3 sinx c− osx cosx−sinx

3 sinx+cosx cosx−sinx

+

2

2 cos 2 2

x

x x

++

2 2

Trang 34

+

1 cot 2'

cot 2

x y

x

+

1 tan 2'

cot 2

x y

Trang 35

2 cot

x x

Trang 36

Ta có 2 tan 12 2 cot 12 2 tan2 2 cot2

y= f xx với f x là hàm liên t( ) ục trên  Trong bốn biểu thức dưới đây,

biểu thức nào xác định hàm f x th( ) ỏa mãn y′=1 với mọi x∈ ?

x x

A Chỉ ( )II B Chỉ ( )I C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Trang 37

x x

x x

x x

Câu 61 Đạo hàm của hàm số 2( )

Trang 40

Câu 69 Tính đạo hàm của hàm số sau 2( 3 )

cos sin

y= x

A y'= −sin(2 sin3x) sin2xcosx B y'= −6 sin(2 sin3x) sin2xcosx

C y'= −7 sin(2 sin3x) sin2xcosx D y'= −3sin(2 sin3x) sin2xcosx

Câu 71 Tính đạo hàm của hàm số sau: ( 2 2 )

sin cos tan

Trang 41

x y

x y

x y

x y

x y

Trang 42

Câu 74 Tính đạo hàm của hàm số sau: 2 1 2 1

x

2 cos 2

.sin 2

x

2 sin 2

.cos 2

x x

Câu 75 Tính đạo hàm của hàm số sau: 2( ( 4 ) )

sin cos tan 3

Trang 43

Câu 77 Tính đạo hàm của hàm số sau 3 2

2 sin 2 tan 3 cos 4

Trang 45

lim ( ) lim sin sin 0 0

lim ( ) lim sin( ) sin 0 0

Trang 46

Tài liệu này thuộc Series Tổng ôn Toán 11

DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN VIP

Đăng kí VIP tại bit.ly/vipkys

Contact us:

Hotline: 099.75.76.756

Admin: fb.com/khactridg

Email: tailieukys@gmail.com

Fanpage Tài liệu KYS: fb.com/tailieukys

 Nhận toàn bộ tài liệu tự động qua email

 Nhận toàn bộ các Series giải chi tiết 100%

 Được cung cấp khóa đề ĐỒNG HÀNH 2K

 Được nhận những tài liệu độc quyền dành riêng cho VIP

VIP

KYS

Ngày đăng: 03/06/2018, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN