1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn 11cb

17 571 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tự chọn 11cb
Tác giả Nguyễn Đặng Vĩnh
Trường học Trường THPT Triệu Phong
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Triệu Phong
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 220,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv: Định hướng cho hs giải bt GV: Cho hs trình bài bài giải GV nhận xét và nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm và cho điểm.. Bài 3 : Tính nồng độ của các ion có trong dung dịch sau : a.. G

Trang 1

Ngày soạn : / /2008

Tiết 1 : ÔN TẬP ĐẦU NĂM

A/MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

Kiến thức cơ bản: Hệ thống hoá kiến thức về nhóm halogen và nhóm oxi – lưu huỳnh

Kỹ năng: Vân dụng kiến thức vào việc giải quyết các bài tập cụ thể

B/PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại, trao đổi- thảo luận nhóm

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ : Trong khi ôn tập

3 Bài mới :

Bài 1 : hàon thành sơ đồ chuyển hoá sau :

NaCl > HCl > Cl2 -> NaClO -> NaCl -> Cl2

> KClO3

Bài 2 : Cho hổn hợp MgO và MgCO3 tác dụng với

dung dịch HCl 20% thì được 6,72 lít khí (đkc) và 38

gam muối

a Tính % khối lượng hổn hợp ban đầu

b Tính khối lượng axit cần dùng

c Tính C% các chất trong dung dịch sau phản

ứng

ĐS : %MgO = 13,7 %

%MgCO3 = 86,3%

mddHCl = 146 (g)

C% ( MgCl2) = 23,45%

Bài 3 : Hoà tan hoàn toàn 46,4 g một oxit kim loại

bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (vừa đủ ) thu được

2,24 lít khí SO2 (đkc) và 120 g muối Xác định công

thức của oxit kim loại

ĐS : Fe3O4

GV : Cho hs hoàn thành ptpư

GV nhận xét sửa chửa những sai sót của hs và cho điểm

Gv: Định hướng cho hs giải bt GV: Cho hs trình bài bài giải

GV nhận xét và nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm và cho điểm

4.Củng cố: trong khi luyện tập

5. Dặn dò: BTVN

Hổn hợp A gồm 2 kim loại Mg và Zn , B là dung dịch H2SO4 có nồng độ là X mol / l

- Trường hợp 1 : Cho 24,3 g A vào 2 lit B sinh ra 8,96 lít khí H2

- Trường hợp 2 : Cho 24,3 gam A vao 3 lít B sinh ra 11,2 lít khí H2

a Hãy chứng minh trong t/h 1 thì hổn hợp A chưa tan hết trong t/h 2 axit còn dư

b Tính nồng độ X mol/l của dung dịch B và % khối lượng mổi kim loại trong A

Trang 2

Ngày soạn : / /2008

Tiết 2 : SỰ ĐIỆN LI

A/MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

1 Kiến thức cơ bản: Hệ thống kiến thức về sự điện li và phân loại các chất điện li

2 Kỹ năng: Viết pt điện li ,tính nồng độ của các ion trong dung dịch các chất điện li

B/PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại, trao đổi- thảo luận nhóm

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ : Trong khi luyện tập

3 Bài mới :

Bài 1 : Viết pt điện li của các chất sau : CuCl2 ,

Ba(OH)2 , HClO , Fe2(SO4)3

Bài 2 : Giải thích tại sao khả năng dẩn điện của nước

vôi trong để lâu trong không khí giảm dần theo thời

gian ?

Bài 3 : Tính nồng độ của các ion có trong dung dịch

sau :

a HCl 0.05M b.KOH 0.01M

c NaClO4 d.KMnO4 0.015M

Bài 4 : Trong dung dịch CH3COOH 0.043 M người ta

xác định nồng độ H+ bằng 0.86 10-3M Hỏi có bao

nhiêu % phân tử CH3COOH trong dung dịch này

phân li ra ion ?

ĐS: 2%

GV : Cho hs hoàn thành pt điện li

GV nhận xét sửa chửa những sai sót của hs và cho điểm

GV định hướng cho hs giải thích , gv củng cố cho hs

Gv: Định hướng cho hs giải bt GV: Cho hs trình bài bài giải

GV nhận xét và nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm và cho điểm

4.Củng cố: trong khi luyện tập

5. Dặn dò: Chuẩn bị bài mới

Trang 3

Ngày soạn : / /2008

Tiết 3 : AXIT – BAZƠ – MUỐI – pH – CHẤT CHỈ THỊ AXIT BAZƠ

A/MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

1 Kiến thức cơ bản: Hệ thống kiến thức về axit , bazơ , muối , pH

2 Kỹ năng: Nhận biết các dung dịch , tính pH của một dung dịch

B/PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại, trao đổi- thảo luận nhóm

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp : kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ : Thế nào là axit , bazơ , hidroxit lưởng tính ,muối theo quan điểm của

Areniut ?

3 Bài mới :

Bài 1 : Chỉ dùng quì tím hãy phân biệt các chất :

Na2SO4 ,NaOH , HCl , Ba(OH)2 và AgNO3

Bài 2 : Một dung dịch gồm 0.03 mol Ca2+ ,0.06mol

Al3+, 0.06 mol NO3- , 0.09 mol SO42- Muốn có dung

dịch này phải hoà tan hai muối nào vào nước ?

ĐS: Ca(NO3)2 , Al2(SO4)3

Bài 3 : a Tính pH của dung dịch H2SO4 0.01M

b Tính thể tích dung dịch NaOH 0.01M cần

để trung hoà 200ml dung dịch H2SO4 có pH = 3

ĐS: a pH = 1,7

b VNaOH = 20 ml

Bài 4 : Tính pH của dung dịch thu được khi hoà tan

0.4 g NaOH vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.05M

ĐS : pH = 13,3

GV : Cho hs trình bày pp nhận biết GV:Củng cố nhận xét và cho điểm GV: Giới thiệu định luật bảo toàn điện tích

GV : Cho hs viết các hợp chất có thể có => pp giải bài tập

GV: Nhận xét và cho điểm

Gv: Định hướng cho hs giải bt GV: Cho hs trình bài bài giải

GV nhận xét và nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm và cho điểm

4.Củng cố: trong khi luyện tập

5. Dặn dò: BTVN

Bài 1 : Tính pH của dung dịch thu được khi cho 1 lít dung dịch H2SO4 0.005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0.005M

Bài 2 : Pha loãng 200ml dung dịch Ba(OH)2 với 1.3 lít nước được dung dịch có pH = 12 Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 trước khi pha loãng

Trang 4

Ngày soạn : / /2008

Tiết 4 : PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION

A/MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

1 Kiến thức cơ bản: Hệ thống kiến thức về phản ứng trao đổi ion

2 Kỹ năng: Viết pt ion và pt ion rút gọn giải các bài tập liên quan đến phản ứng trao đổi ion.

B/PHƯƠNG PHÁP :Đàm thoại, trao đổi- thảo luận nhóm

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ : Điều kiện xãy ra phản ứng trao đổi ion ? qui tắc viết pt ion và pt ion rút

gọn ? lấy ví dụ minh hoạ

3 Bài mới :

Bài 1 : Viết ptpư , pt ion và pt ion rút gọn của các

phản ứng sau;

a Ba(OH)2 + HCl ->

b Fe2(SO4)3 + KOH ->

c Al(OH)3 + NaOH ->

d (NH4)2CO3 + Ca(OH)2 ->

Bài 2 : Dùng phản ứng trao đổi ion để tách

a Cation Mg2+ ra khỏi dung dịch chứa các chất

sau : Mg(NO3)2, KNO3

b Anion PO43- ra khỏi dung dịch chứa các chất

sau : K3PO4 và KNO3

Bài 3 : Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl nếu

30ml dung dịch này phản ứng vừa và đủ với 0,2544g

Na2CO3

ĐS: 0,16M

Bài 4 :Hoà tan 0.887 g hổn hợp NaCl và KCl trong

nước , Xử lí dung dịch thu được bằng một lượng dư

dung dịch AgNO3 Kết tủa khô thu được có khối

lượng 1,913 g Tính % khối lượng các chất trong hổn

hợp

%mKCl = 56,4% và %mNaCl = 43,6%

GV : Cho hs viết ptpư GV:Củng cố nhận xét và cho điểm

GV: Cho hs trình bày pp tách và viết ptpư GV: Nhận xét và cho điểm

Gv: Định hướng cho hs giải bt GV: Cho hs trình bài bài giải

GV nhận xét và nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm và cho điểm

4.Củng cố: trong khi luyện tập

5. Dặn dò: BTVN

Bài 1 : Tính pH của dung dịch thu được khi cho 1 lít dung dịch H2SO4 0.005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0.005M

Trang 5

Bài 2 : Pha loãng 200ml dung dịch Ba(OH)2 với 1.3 lít nước được dung dịch có pH = 12 Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 trước khi pha loãng

Ngày soạn : / /2008

Tiết 5 : NITƠ – AMONIAC – MUỐI AMONI

A/MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

1.Kiến thức cơ bản: Hệ thống hoá các kiến thức về nitơ , NH3 và muối amoni

2.Kỹ năng: Vận dụng kiến thức vào việc giải các bài tạo cụ thể

B/PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại, trao đổi- thảo luận nhóm

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ : Nêu tính chất hoá học của NH3 và muối Amoni viết ptpư chứng minh

3 Bài mới :

Bài1 : Cho hổn hợp các chất Khí sau : N2 , CO2 ,

SO2 ,HCl, Cl2 Làm thế nào để thu để thu được N2

tinh khiết từ hổn hợp khí trên giải thích và viết ptpư

Bài 2 : Hoàn thành các ptpư sau :

a ? + OH- > NH3 + ?

b (NH4)3PO4 > NH3 + ?

c NH4Cl + NaNO2 > ? + ? + ?

d (NH4)2Cr2O7 -> N2 + Cr2O3 + ?

Bài 3 : Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng

chứa bột sắt nung nóng sau một thời gian thu được

16,4 lít hổn hợp khí Tính thể tích NH3 thu được và %

thể tích các khí thu được sau phản ứng

ĐS: VNH3 = 1,6 lít

%H2 = 85,19% và %NH3 = 14,81%

GV : Cho hs trình bày pp loại bỏ các tạp chất GV:Củng cố nhận xét và cho điểm

GV:cho hs hoàn thành ptpư GV: nhận xét và cho điểm

Gv: Định hướng cho hs giải bt GV: Cho hs trình bài bài giải

GV nhận xét và nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm và cho điểm

4.Củng cố: trong khi luyện tập

5. Dặn dò: BTVN

Bài 1 : Cho một hổn hợp X gồm ba khí NH3 , N2 ,H2 Dẩn X vào bình ở nhiệt độ cao Sau phản ứng NH3 bị phân huỷ hoàn toàn ta thu được hổn hợp Y có thể tích tăng 25% so với X Dẩn hổn hợp khí Y qua ống chứa CuO nung nong thu được một chất khí ( sau khi làm ngưng tụ hơi nước ) có thể tích giảm 75% so với Y Tìm % thể tích khí trong X

Trang 6

Ngày soạn : / /2008

Tiết 6 : AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT

A/MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

1.Kiến thức cơ bản: Hệ thống hoá các kiến thức về axit nitric và muối nitrat.

2.Kỹ năng: Vận dụng kiến thức vào việc giải các bài tạo cụ thể

B/PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại, trao đổi- thảo luận nhóm

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ : Nêu tính chất hoá học đặc trưng của HNO3 viết ptpư chứng minh

3 Bài mới :

Bài 1 : Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:

NH3 -> (NH4)2SO4 -> NH3 -> NH4NO3 -> N2 ->

NH3 -> NO ->NO2 ->HNO3 ->Al(NO3)3 ->Al2O3

Bài 2 : Hãy viết và cân bằng đầy đủ các phản ứng

oxi hoá Khử sau :

a FeO + HNO3 -> NO + Fe(NO3)3 + ?

b FeS + HNO3 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 + N2O +?

c Fe3O4 + HNO3 -> NO + Fe(NO3)3 + ?

d H2S+ HNO3 -> S + NO + ?

Bài 3 : Bằng phương pháp hoá học hãy chứng tỏ sự

có mặt của các ion : NH4+ và NO3- trong dung dịch

GV : Cho hs hoàn thành chuổi phản ứng GV:Củng cố nhận xét và cho điểm

GV: Cho hs cân bằng các ptpư GV: Nhận xét và cho điểm

GV: Cho hs trình bày pp nhận biết GV: Củng cố và cho điểm

4.Củng cố: trong khi luyện tập

5. Dặn dò: BTVN

Bài 1 : Cho m gam hổn hợp Zn và ZnO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 8 gam NH4NO3 và 113 ,

4 gam muối Zn(NO3)2 Tìm trị số của m suy ra % khối lượng mổi chất trong hổn hợp

Bài 2 : Cho 20 gam hổn hợp Cu , Al , Au vào 2,4 lít dung dịch HNO3 0,5 M thì thu được 5 gam chất rắn Hãy tính

% khối lượng hổn hợp đầu

Trang 7

Ngày soạn : / /2008

Tiết 7 : AXIT NITRIC – MUỐI NITRAT – HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO

A/MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

1.Kiến thức cơ bản: Hệ thống kiến thức về axit HNO3 , muối nitrat và các hợp chất của phôtpho

2.Kỹ năng: Vận dụng kiến thức vào việc giải cácbài tập cụ thể.

B/PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại, trao đổi- thảo luận nhóm

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ : Điều kiện xãy ra phản ứng trao đổi ion ? qui tắc viết pt ion và pt ion rút

gọn ? lấy ví dụ minh hoạ

3 Bài mới :

Bài 1 : Cho a gam hổn hợp Cu và CuO có tỉ lệ khối

lượng là 2/3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 2M

( d=1,25g/ml) thì thu được 4,48 lít NO ở 00c và 2 atm

a Tìm trị số của a

b Tìm khối lượng dung dịch HNO3 2M cần dùng

Đs : a a = 96 gam

b mHNO3 = 1900 gam

Bài 2 : Cho 1,8 g hổn hợp Mg và Al vào dung dịch

HNO3 loãng có dư thì có 560 ml khí N2O (đkc) Tìm

% khối lượng của hổn hợp

ĐS : %Mg = 12,9 % và %Al = 87,1 %

Bài 3 : Muốn thu được muối trung hoà phải cần bao

nhiêu ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 50ml

dung dịch H3PO41M ?

a Tìm V dung dịch NaOH

b Nếu người ta dùng 100ml NaOH 1M tác dụng

với 50 ml dung dịch H3PO4 1M , thu được muối

gì ? bao nhiêu gam ?

ĐS: a VNaOH = 150ml

b mNaH2PO4 = 71 gam

Gv: Định hướng cho hs giải bt GV: Cho hs trình bài bài giải

GV nhận xét và nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm và cho điểm

4.Củng cố: trong khi luyện tập

5. Dặn dò: BTVN

Bài 1 : Cần dùng bao nhiêu gam H3PO4 với bao nhiêu gam NaOH để được hổn hợp gồm 1,2 gam NaH2PO4 và 4,26 gam Na2HPO4 ?

Trang 8

Baøi 2 : a Cho dung dòch HCl coù pH = 3 ,hoûi caăn pha loaõng dung dòch naøy ( baỉng nöôùc ) bao nhieđu laăn ñeơ ñöôïc dung dòch coù pH = 4 ?

b Cho a mol NO2 haâp thú hoaøn toaøn vaøo dung dòch chöùa amol NaOH thì dung dòch thu ñöôïc coù ñoô pH nhoû hôn hay lôùn hôn 7 ? Vì sao ?

Ngaøy soán : / /2009

Tieât 8 : XAÙC ÑÒNH COĐNG THÖÙC PHAĐN TÖÛ HÔÏP CHAÂT HÖÛU CÔ

A/ MỤC ĐÍCH BĂI DẠY : :

1 Kiến thức : củng cố những kiến thức đê học về CTPT hợp chất hữu cơ

2 Kỹ năng :Rỉn luyện kỹ năng tư duy, logic

3 Thâi độ : Tạo niềm say mí học tập vă nghiín cứu môn hóa học

B/ PHƯƠNG PHÂP :Đăm thoại – níu vấn đề

C/ TIẾN TRÌNH BĂI DẠY :

1.Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra băi cũ : Níu câc pp thiết lập công thức phđn tử hợp chất hửu cơ Viết câc công

thức tính

3 Baøi môùi :

Băi 1 : Đốt chây hoăn toăn 10g hợp chất hữu cơ A thu

được 33,85g CO2 vă 6,94g H2O Xâc định CTPT hợp chất

A khi biết tỉ khối hơi của A so với không khí lă 2,96

ĐS: CTPT của A lă C6H6

Băi 2 : Đốt chây hoăn toăn 0,282g hợp chất hữu cơ X vă

cho câc sản phẩm chây đi qua lần lượt bình 1 đựng CaCl2

khan vă bình 2 đựng dung dịch KOH thì thấy bình 1 tăng

thím 0,194g vă bình 2 tăng thím 0,80g Mặt khâc, khi đốt

chây hoăn toăn 0,186g X thu được 22,4ml khí N2 (ở đktc)

Xâc định CTPT của X biết X chỉ chứa 1 nguyín tử N

ĐS : CTPT của X lă: C6H7N

Bài 3 : Khi phân tích định lượng hai hợp chất

hửu cơ khác nhau thấy chúng có thành phần

% khối lượng nguyên tố giống nhau : 85,72%C

và 14,28% Hidro Ở điều kiện chuẩn 1 lít khí

thứ nhất nặng 1.26 gam một lít khí thứ hai

nặng 2.51 gam.Lập CTĐG , CTPT của hai hợp

chất hửu cơ

ĐS: C2H4 vă C4H8

GV: hướng dẫn HS lăm theo câc bước

HS: hoạt động câ nhđn GV: nhận xĩt vă bổ sung

GV: hướng dẫn HS lăm theo câc bước

GV: yíu cầu HS giải thích mục đích khi cho sản phẩm chây qua lần lượt từng bình

GV: hướng dẫn HS câch tính khối lượng của N HS: hoạt động câ nhđn

GV: nhận xĩt vă bổ sung

GV: Tương tự hai băi trín yíu cầu học sinh lăm băi tập

GV củng cố cho hs

4.Cụng coâ: trong khi luyeôn taôp

Trang 9

5. Daịn doø: BTVN

Bài 2 : Đốt cháy hoàn toàn 3 gam chất hửu cơ A thu được 3,36 lít CO2 (đkc) và 3,6 gam H2O Nếu làm bay hơi hoàn toàn 6 gam A thì thể tích hơi thu được bằng đúng thể tích của 3.2 gam oxi đo cùng điều kiện Xác định CTPT của A.

Bài 3 : Đốt cháy hoàn toàn 0.5 lít khí B cần 2.5 lít oxi thu được 1.5 lít CO2 và 2 lít hơi nước Các khí đo

ở cùng điều kiện Xác định ctpt của B.

Ngăy soạn: / /2009

A/ MỤC TIÍU BĂI DẠY:

1 Kiến thức : củng cố những kiến thức đê học về CTCT

2 Kỹ năng :

* Rỉn luyện kỹ năng viết CTCT hợp chất hữu cơ

* Rỉn luyện kỹ năng tư duy, logic

3 Thâi độ : Tạo niềm say mí học tập vă nghiín cứu môn hóa học

B/ PHƯƠNG PHÂP :Đăm thoại – níu vấn đề

C/ TIẾN TRÌNH BĂI DẠY:

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra băi củ : Thế năo lă công thức cấu tạo ? Níu nội dung của thuyết cấu tạo hoâ học lấy ví dụ minh

hoạ., đồng đẳng , đồng phđn

3 Băi mới :

BT : Hêy viết CTCT của câc chất sau

a) C5H11Cl

b) C4H8 (có 1 liín kết đôi hoặc mạch vòng)

c) C4H10O

d) C3H8O

HS: hoạt động câ nhđn

GV: nhận xĩt vă bổ sung

GV Định hướng cho học sinh dựa văo thuyết cấu tạo hoâ học để lăm câc băi tập

GV : Củng cố vă đứa ra phương phâp viết đồng phđn của câc hợp chất

4 Củng cố : trong khi luyện tập

5 Dặn dò : BTVN

Viết CTCT của câc chất có CTPT sau:

 C5H12O

 C6H14

 C4H9Cl

Trang 10

Ngày soạn: / /2009

Tiết 10 : ANKAN

A/ MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1.Kiến thức: củng cố những kiến thức về ankan

2.Kỹ năng:

* Rèn luyện kỹ năng tư duy, logic

3.Thái độ: Tạo niềm say mê học tập và nghiên cứu môn hóa học

B/ PHƯƠNG PHÁP :Đàm thoại – nêu vấn đề

C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài củ : Trong khi luyện tập

3 Bài mới :

Bài 1 : Viết các đồng phân và gọi tên các ankan

có công thức phân tử là C7H16.

Bài 2 : Pentan nào khi tác dụng với Cl2 (1:1) thì

cho :

• Một sản phẩm

• Bốn sản phẩm

Bài 3 : Viết công thức cấu tạocủa các hợp chất

có tên sau :

a 4-etyl-3,3-dimetylhexan

b 1-brom-2-clo-3-metylpentan

c 1,2-diclo-1-metylxiclohexan

Bài 4 : Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam một

hidrocacbon A thu được hổn hợp sản phẩm trong

đó khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là

6,9 gam

a Xác định công thức phân tử của A

b Tính VO2 (đkc) dùng để đốt cháy

ĐS: A : C6H14 và VO2 = 10,64 lít

GV cho hs viết đồng phân và gọi tên

GV : Củng cố cho học sinh GV: Yêu cầu học sinh nêu qui tắc thế GV: cho hs viết các đồng phân và xác định ctct đúng

GV : cho hs vciét công thức GVCủng cố và đưa ra pp chuyển từ tên gọi snag ctct

GV: cho hs làm bài tập

GV củng cố

4 Củng cố : trong khi luyện tập

5 Dặn dò : BTVN

Bài 1 : Đốt cháy hoàn toàn hổn hợp khí X gồm annkan A và CH4 Sản phẩm thu được sau phản ứng dẩn vào bình 1 đựng P2O5 và bình 2 đựng 1200 ml dd Ba(OH)2 0,25 M sau thí nghiệm khối lượng bình 1 tăng 12,6 gam

a Tìm CTPT của A biết VA : VCH4 = 2 :3

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w