Nội dung bài mới: Hoạt động 1 5phút : tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải - Viết công thức tính độ lớn cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường?.. Trong từ tr
Trang 12 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 (5phút) : tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải
- Viết công thức tính độ lớn cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường?
.
F B
I l
=
- Viết công thức tổng quát của tính lực từ theo cảm ứng từ?
F = I l.B sinα
Hoạt động 2 (25 phút) : Giải bài tập tự luận
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Đọc kĩ và tóm tắt bài 1
Chọn công thức nào?
Thế số và ra kết quả ?
Đọc kĩ và tóm tắt bài 2
Chọn công thức nào?
Thế số và ra kết quả ?
Đọc kĩ và tóm tắt bài 2
Chọn công thức nào?
Tóm tắt
l =20cm =0,2m
I = 1,5A F = 3NĐộ lớn của cảm ứng từ:
3 10 1,5.0, 2
F = I l.B sinα = 2.0,05.20 =
2Nb) α = 300 :
F = I l.B sinα = 2.0,05.20.sin 300 = 1NTóm tắt
B =5T I = 0,2A
α = 300 F =2NChiều dài của đoạn dây:
1 Trong từ đều của nam châm chữ U, đặt đoạn đay dẫn dài 20cm vuông góc với từ trường và có dòng điện chạy qua là 1,5A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 3N Tính độ lớn của cảm ứng từ?
2 Trong từ trường đều đặt đoạn dây dẫn dài 5cm có dòng điện chạy qua là 2 A và vuông góc với từ trường, biết độ lớn của cảm ứng từ là 20T
a) Lực từ tác dụng lên đoạn dây là bao nhiêu?
b) Nếu dòng điện trong đoạn dây hợp với từ trường một góc α = 300 thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là bao nhiêu?
3 Một dây dẫn có chiều dài l đặt trong một
Ngày giảng
Sĩ số
Trang 2Thế số và ra kết quả ? .sin
.sin 2
4 5.0, 2.0,5
F B I l
F l
B I
m
α α
Hoạt động 3 (15 phút) : Giải bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung cơ bản
Cho HS thaỏ lun và
giải thích lựa chọn
HS chọn và giải thích lực chọn Câu 1, Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn cĩ dịng
điện đặt trong một từ trường khơng phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
a, Cường độ dịng điện b, Từ trường
c, Gĩc hợp bởi dây và từ trường d, Bản chất của dây dẫn
Câu 2, Một đoạn dây l cĩ dịng điện cường độ I đặt
trong một từ trường đều cĩ cảm ứng B→ hợp với dây một gĩc a Lực từ tác dụng lên đoạn dây cĩ giá trị lớn nhất khi:
a, a = 900 c, a = 1080 b, a = 00 d, cả b và c đều đúng
Câu 3, Trong quy tắc bàn tay trái thì theo thứ tự, chiều
của ngĩn giữa của ngĩn cái chỉ chiều của yếu tố nào?
a, Dịng điện, từ trường c, Dịng điện, lực từ
b, Từ trường, lực từ d, Từ trường, dịng điện
Câu 4, Gọi B0 là cảm ứng từ do dịng điện gây ra tại một điểm trong chân khơng, B là cảm ứng từ do dịng điện gây ra tại cùng điểm trên khi cĩ mộmơI trường đồng chất chiếm đầy khơng gian Giữa B và B0 cĩ hệ thức: B = àB0
Hệ số à phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
a, Bản chất của mơi trường c, Đơn vị dùng
b, Giá trị B0 ban đầu d, Cả 3 yếu tố trên
Hoạt động4 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà
Cho HS ghi đề tham khảo về nhà làm : HS ghi lại về nhà giải
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
…….………
Trang 32 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 (20 phút) : Giải bài tập tự luận
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Yêu cầu học sinh: Xác định
- Từng cá nhân suy nghĩ trả lời
b/ Cảm ứng từ tại N bằng B’ = 10-8T tính khoảng cách từ N đến dịng điệna/ Cảm ứng từ tại M:
7
2.10
M
I B
R
−
= = 25.10-7 ( T)b/ Xán định R
a/ Dịng điện trong 2 dây cùng chiềub/ Dịng điện trong 2 dây ngược chiều
3/ Bài tốn 3: Hai dây dẫn thẳng song song dài vơ hạn đặt cách nhau d = 8cm
Ngày giảng
Sĩ số
Trang 4điểm M và N ở đâu, vẽ hình và
giải
trong khơng khí Dịng điện trong hai dây là I1 = 10A, I2 = 20A và ngược chiều nhau Tìm cảm ứng từ tại:
a/ Tại M cách mỗi dây 4cm b/ Tại N cách dây I1 8cm, cách I2
16cm
Hoạt động 2 (20 phút) : Giải bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của
giáo viên
Cho HS thaỏ lun và
giải thích lựa chọn
HS chọn và giải thích lực chọn Câu 18, Một dây dẫn thẳng dài cĩ dịng điện cường độ I cảm
ứng từ tại một điểm cách dây một khoảng r cĩ giá trị:
a, B = 2.10-7
r
I
c, B = 2.10-7 Ir
b, B = 2π 10-7
r
I
d, Một giá trị khác
Câu 19, Một khung dây trịn bán kính R cĩ dịng điện cường
độ I Cảm ứng từ tại tâm O của khung dây cĩ giá trị:
a, B = 4π 10-7
R
I
c, B = 2 10-7
R I
b, B = 2 10-7 IR d, Một giá trị khác
Câu 20, Một ống dây cĩ chiều dài l, cĩ N vịng, cĩ dịng điện
cường độ I đi qua Cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây
cĩ giá trị:
a, B = 2 π.10-7
l
NI
c, B = 4 10-7
l NI
b, B = 2 π.10-7 NlI d, B = 4 10-7 NlI
Câu 21, Cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây điện
khơng phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
a, Số vịng dây b, Bán kính mỗi vịng dây
c, MơI trường bên trong dây dẫn d, Cả a và b
Hoạt động3 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà
Cho HS ghi đề tham khảo về nhà làm : HS ghi lại về nhà giải
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
Ngày soạn:26.12.2010
Tuần:
Tiết 3: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
1 Kiến thức :
- Rèn luyện kĩ năng giải các dạng bài tp cảm ứng điện từ
2 Kỹ năng :
- Giúp học sinh tư duy và khả năng suy lun logic
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Giáo án, SBT
- Học sinh: SBT
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Trang 5Giáo án tự chọn 11CB
1.Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 (20 phút) : Giải bài tập tự luận
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
a/
- Xác định điểm M ?
- Tại M cĩ những cảm ứng từ
nào gây ra?
- Xác định phương, chiều của
- Cảm ứng từ tại M do các dịng điện gây ra cĩ phương chiều như hình( HS lên vẽ)
- HS lên bảng thực hiện tính
- Cảm ứng từ: B B ur ur1; 2 cùng phương, cùng chiều
b/ Học sinh lên bảng làmc/
MA = 4cm = 0,04m
MB = 12cm = 0,12m
- Cảm ứng từ tại M do I1 , I2 gây ra tại M là
B1 và B2 cĩ phương, chiều như hình:
Ta cĩ: PA2 + AB2 = PB2
= > ABP vuơng tại B
- Cảm ứng từ tại M do I1 , I2 gây ra tại P là B1
và B2 cĩ phương, chiều như hình:
Trang 6- Độ lớn: B = 2 2
Với cosα = AP
BP = 0,6
=> B
Hoạt động 2 (20 phút) : Giải bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
Cho HS thaỏ lun
và giải thích lựa
chọn
HS chọn và giải thích lực chọn
Câu 1, Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn cĩ dịng điện đặt trong một
từ trường khơng phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
a, Cường độ dịng điện b, Từ trường
c, Gĩc hợp bởi dây và từ trường d, Bản chất của dây dẫn
Câu 2, Một đoạn dây l cĩ dịng điện cường độ I đặt trong một từ trường
đều cĩ cảm ứng B→ hợp với dây một gĩc a Lực từ tác dụng lên đoạn dây
cĩ giá trị lớn nhất khi:
a, a = 900 c, a = 1080 b, a = 00 d, cả b và c đều đúng
Câu 3, Trong quy tắc bàn tay trái thì theo thứ tự, chiều của ngĩn giữa của
ngĩn cái chỉ chiều của yếu tố nào?
a, Dịng điện, từ trường c, Dịng điện, lực từ
b, Từ trường, lực từ d, Từ trường, dịng điện
Câu 4, Gọi B0 là cảm ứng từ do dịng điện gây ra tại một điểm trong chân khơng, B là cảm ứng từ do dịng điện gây ra tại cùng điểm trên khi cĩ mộmơI trường đồng chất chiếm đầy khơng gian Giữa B và B0 cĩ hệ thức:
B = µB0 Hệ số à phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
a, Bản chất của mơi trường c, Đơn vị dùng
b, Giá trị B0 ban đầu d, Cả 3 yếu tố trên
Câu 5, Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường của một dịng điện đi qua
một mạch cĩ biểu thức: B = k I Hệ số k phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
a, Hình dạng, kích thước của mạch b, Vị trí của điểm khảo sát
c, Đơn vị dùng d, Cả 3 yếu tố trên
Câu 6, Xét từ trường của dịng điện qua các mạch sau:
I Dây dẫn thẳng II khung dây trịn III ống dây dài
Cĩ thể dùng quy tắc cáI đinh ốc 2 để xác định chiều của đường cảm ứng từ của mạch điện nào?
a, I và II b, II và III c, III và I d, Cả ba mạch
Câu 7, Một dây dẫn thẳng dài cĩ dịng điện cường độ I cảm ứng từ tại một
điểm cách dây một khoảng r cĩ giá trị:
a, B = 2.10-7
r
I
c B = 2.10-7 Ir b, B = 2 10-7
r
I
d, Một giá trị khác
Câu 8, Một khung dây trịn bán kính R cĩ dịng điện cường độ I Cảm ứng
từ tại tâm O của khung dây cĩ giá trị:
a, B = 4.10-7
R
I
c, B = 2.10-7
R
I
b, B = 2.10-7 IR d, Một giá trị khác
Hoạt động4 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà
Cho HS ghi đề tham khảo về nhà làm : HS ghi lại về nhà giải
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
………
………
Trang 72 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 2 (30 phút) : Giải bài tập tự luận
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Vẽ hình xác định vị trí điểm
M?
- Cảm ứng từ tại M do những
dịng điện nào gây ra? Cĩ
phương chiều và độ lớn như thế
a/ Điểm M cách I1: 10cm, cách I2: 10cmb/ Điểm N cách hai dịng điện I1 và I2 là 20cm
a/ Xác định B urM tại M:
- Cảm ứng từ do I1 và I2 gây ra tại M là B B ur ur1; 2 cĩ phương, chiều như hình:
- Độ lớn: BM = B1 + B2 = 6.10-5 T
b/ Xác định B urN tại N:
- Cảm ứng từ do I1 và I2 gây ra tại N là ur ur B B1; 2 cĩ phương, chiều như hình:
Giáo viên: Lương Quang Dũng
Trang 8- Tại tâm vịng trịn cĩ những
vecto cảm ứng từ nào? Phương
chiều như thế nào?
Bài tp 2:Một sợi dây dẫn rất dài căng thẳng ở giữa
uốn lại thành 1 vịng trịn như hình
Bán kính vịng dây dẫn là R = 6cm, cho dịng điện
I = 3,75A chạy qua dây dẫn
Tính cảm ứng từ tại tâm vịng dây và chỉ rõ phương chiều của vecto cảm ứng từ B tại điểm đĩ?
Hoạt động 2 (10 phút) : Giải bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
Cho HS thaỏ lun
và giải thích lựa
chọn
HS chọn và giải thích lực chọn
Câu 2, Phát biểu nào sau đây là sai?
a, Điện tích đứng yên là nguồn gốc của điện trường tĩnh
b, Điện tích chuyển động vừa là nguồn gốc của điện trường, vừa là nguồn cốc của từ trường
c, Xung quanh một hạt mang điện chuyển động cĩ một từ trường
d, Tương tác giữa hai hạt mang điện chuyển động là tương tác giữa hai từ trường của chúng
Câu 3, Phát biểu nào sau đây là sai?
a, Tại mỗi điểm, từ trường cĩ hướng xác định
b, Với từ trường của một nam châm, đường cảm ứng từ cĩ chiều đi ra
từ cực cắc, đi vào từ cực nam
c, Từ trường cĩ mang năng lượng
d, Từ phổ là tp hợp các đường cảm ứng từ của từ trường
Hoạt động3 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà
Cho HS ghi đề tham khảo về nhà làm : HS ghi lại về nhà giải
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
- Vn dụng các cơng thức để giải một số bài tốn về lực Loren-xơ
- Hiểu rõ hơn về bản chất lực Loren-xơ và các chuyển động điện tích
Trang 92 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 (5 phút) : Tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải
- Phương, chiều và độ lớn của lực Loren-xơ
- Các cơng thức xác định bán kính, chu kì,… Chuyển động của hạt mang điện
Hoạt động 2 (25 phút) : Giải bài tập tự luận
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Lực Loren-xơ tác dụng lên q
được tính như thế nào?
- Yêu cầu học sinh lên bảng?
=-
Trả lời và lên bảng tính:
Bài tp 1: Hạt mang điện q = 3,2.10-19C bay vào từ trường B = 0,5T với v = 106m/s và vuơng gĩc vớiur B Tìm lực Loren-xơ tác dụng lên q?
Lực Loren-xơ tác dụng lên điện tích:
f = q vB sin α = 3,2.10-19.106.0,1 = 0,32.10-13 (N)
Bài tâp 2: Một hạt mang điện q = 4.10-10C chuyển động với vn tốc v = 2.105m/s trong từ trường đều Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuơng gĩc với vecto cảm ứng từ Lực Lorenx tác dụng lên hạt cĩ giá trị f = 4.10-5N Tính cảm ứng từ B của từ trường?
4.10 4.10 2.10
−
−
= 0,5 T
Bài tp 3: Một hạt tích điện chuyển động trong
từ trường đều Mặt phẳng quỹ đạo vuơng gĩc với đường cảm ứng từ Nếu hạt chuyển động với tốc độ v1 = 1,8.106m/s thì lực Lorenx tác dụng lên hạt cĩ giá trị f1 = 2.10-6N Hỏi nếu hạt chuyển động với tốc độ v2 = 4,5.107m/s thì lực f2 tác dụng lên hạt đĩ là bao nhiêu?
2.10 4,5.10 1,8.10
f v v
−
= = 5.10-6 (N)
Ngày giảng
Sĩ số
Trang 10Hoạt động 3 (25 phút) : Giải bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
Cho HS thaỏ lun
và giải thích lựa
chọn
HS chọn và giải thích lực chọn
Câu 1,Một electron bay vào trong một từ trường đều cĩ cảm ứng từ B =
1,2T với vn tốc v→0 hợp với →B một gĩc a = 300 , cĩ độ lớn v0 = 107 m/s Lực Lorenxơ tác dụng lên electron cĩ độ lớn:
a, 0,8 10-12N b, 01,2 10-12N c, 1,6 10-12N d, Một giá trị khác
Câu 2, Một electron bay vào một từ trường đều cĩ cảm ứng từ B = 5 10
-2T với vn tốc v = 108m/s theo phương vuơng gĩc với đường cảm ứng từ Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường cĩ giá trị nào sau đây? ( Khối lượng của electron m = 9 10-31kg )
a, 1,125cm b, 2,25cm c, 11,25cm d, 22,5cm
Câu 3, Một khung dây trịn bán kính 4cm đặt trong một mặt phẳng
thẳng đứng chứa trục của một nam châm nhỏ nằm ngang ở vị trí cân bằng, tâm của vịng trịn trùng với tâm của nam châm Cho dịng điện cĩ cường độ I = 4
π A chạy qua khung dây thì nam châm quay một gĩc 450 thành phần nằm ngang của từ trường trái đất ở nơi làm thí nghiệm cĩ giá trị nào sau đây?
a, 0,5 10-5T b, 1,25 10-5T c, 1,5.10-5T d, 2.10-5T
Hoạt động4 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà
Cho HS ghi đề tham khảo về nhà làm : HS ghi lại về nhà giải
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
II TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (3 phút) : tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải
Hoạt động 2 (30 phút) : Giải bài tập tự luận
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Ngày giảng
Sĩ số
Trang 11Giáo án tự chọn 11CB
- Từ thơng qua diện tích S xác
định bởi cơng thức nào?
4
d R
π = π
Bài tp 1: Một khung dây phẳng đặt trong từ
trường đều, cảm ứng từ B = 5.102T Mặt phẳng khung dây hợp với vecto ur B một gĩc
α = 300 Khung dây giới hạn một diện tích S
= 12cm2 Hỏi từ thơng qua diện tích S?
Từ thơng qua diện tích S:
4
d R
π = π
=>
2 7
4
I l
φ = π − π = 4.10-5 (Wb)
- Từ thơng qua cuộn dây:
φ ' N = φ = 32.10-3 (Wb)
Hoạt động 3 (7 phút) : Giải bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung cơ bản
Cho HS thaỏ lun và
giải thích lựa chọn
HS chọn và giải thích lực chọn Câu 1, Biểu thức nào sau đây dùng để tính độ tự cảm của một
Câu 2, Độ tự cảm của một ống dây rỗng gồm N vịng diện tích S,
cĩ chiều dìa l cĩ giá trị:
Hoạt động4 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà
Cho HS ghi đề tham khảo về nhà làm :
Bài tp 3: Cho khung dây hình chữ nht ABCD cĩ cạnh a = 5cm, b = 10cm
Đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ ur B vuơng gĩc với khung dây
và B = 2.10-3 T Tính độ biến thiên từ thơng qua khung dây nếu:
a/ Quay khung dây quanh trục AB một gĩc 300 ; 600 trong thời gian 0,2s
b/ Quay khung dây quanh trục O một gĩc 300 ; 600 trong thời gian 0,1s
HS ghi lại về nhà giải
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày soạn:05.1.2011
B
A
DCO
Trang 12Tuần:
Tiết 6: BÀI TẬP LỰC LOREN –XƠ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Vn dụng các cơng thức để giải các bài tp cảm ứng điện từ
- Nhn dạng và phương pháp để giải các dạng bài tp
2 Kỹ năng :
- Rèn luyện kĩ năng và suy luận của học sinh
Đồ dùng dạy học
1/ Giáo viên: chuẩn bị các dạng bài tp về suất điện động cảm ứng
2/ Học sinh: Ơn lại các kiến thức cũ: từ thơng, từ thơng riêng, suất điện động cảm ứng
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 (5 phút) : tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải
Hoạt động 2 (25 phút) : Giải bài tập tự luận
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Chiều của i trong vịng dây
hay khung dây xác định như thế
nào? Yêu cầu từng HS xác
định?
- Suất điện động trong vịng
dây xác định bởi cơng thức
- Suất điện động được xác định: E
Bài tập 1 : Dùng định lut Lenx xác định chiều dịng
điện cảm ứng xuất hiện trong mạch:
Bài t ậ p 2 : Một vịng dây cĩ bán kính R = 10cm, đặt
trong từ trường B = 10-2T Mặt phẳng của vịng dây vuơng gĩc với các cảm ứng từ sau thời gian
Hoạt động 3 (10 phút) : Giải bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
Hình 2
v r
I
Hình 1
Trang 13Giáo án tự chọn 11CB
Cho HS thaỏ lun
và giải thích lựa
chọn
HS chọn và giải thích lực chọn
Câu 1, Một khung dây dẫn cĩ 1000 vịng được đặt trong từ trường đều sao
cho các đường cảm ứng từ vuơng gĩc vối mặt phẳng khung Diện tích mỗi vịng dây là 2dm2 Cảm ứng của từ trường giảm đều từ 0,5T đến 0,2T trong thời gian 1/10 s Suất điện động cảm ứng trong tồn khung dây cĩ giá trị nào sau đây?
Câu 2, Một cuộn dây phẳng cĩ 100 vịng bán kính 0,1m Cuộn dây đătj
trong từ trường đều và vuơng gĩc với các đường cảm ứng từ Cảm ứng từ của từ trường tăng đều từ giá trị 0,2T lên gấp đơI trong thời gian là 0,1s suất điện động cảm ứng trong cuộn dây cĩ giá trị:
a, 0,628V b, 6,28V c, 1,256V d, Một giá trị khác
Câu 3, Một thanh dây dẫn dài 25cm chuyển động trong từ trường đều
Cảm ứng từ B = 8.10-3T Vectơ vn tốc →v vuơng gĩc với thanh và cũng vuơng gĩc với vectơ cảm ứng →B, cĩ độ lớn v = 3m/s Suất điện động cảm ứng trong thanh là:
a, 6 10-3V b, 3 10-3V c, 6 10-4V d, Một giá trị khác
Câu 4, Một thanh dẫn điện dài 50cm chuyển động trong từ trường đều cảm
ứng từ B = 0,4T, vectơ vn tốc →v vuơng gĩc với thanh, cĩ độ lớn v = 2m/s, vectơ →B cũng vuơng gĩc với thanh hợp với →v một gĩc a = 300 Hiệu điện thế hai đầu thanh cĩ giá trị:
a, 0,2 Vb, 0,4 V c, 0,8V d, Một giá trị khác
Hoạt động4 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà
Cho HS ghi đề tham khảo về nhà làm :
Một cuộn dây phẳng cĩ 100 vịng, bán kính cuộn dây là
0,1m Cuộn dây đặt trong từ trường và vuơng gĩc với các
đường cảm ứng từ Ban đầu B1 = 0,2T Tìm suất điện
động cảm ứng trong cuộn dây nếu trong thời gian 0,1s:
a/ B tăng gấp đơi
b/ B giảm dần đến 0
HS ghi lại về nhà giải
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
………
………
Ngày soạn: 15.1.2011 Tuần: Tiết 7: KHÚC XẠ ÁNH SÁNG I MỤC TIÊU 1 Kiến thức :
- Nắm và vn dụng cơng thức của định lut khúc xạ ánh
2 Kỹ năng :
- Rèn luyện kĩ năng giải các bài tp về khúc xạ ánh sáng
Đồ dùng dạy học
1/ Giáo viên: Chuẩn bị một số dạng bài tp về khúc xạ ánh sáng
2/ Học sinh: Ơn lại kiến thức về khúc xạ, định lut khúc xạ
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Giáo án, SBT
- Học sinh: SBT
Trang 14III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1.Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 (5 phút) : tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải
+ Định luật khúc xạ:
r
i
sin
sin = n21 =
1
2
n
n
= hằng số hay n1sini = n2sinr
+ Chiết suất tỉ đối: n21 =
Hoạt động 2 (20 phút) : Giải bài tập tự luận
Hoạt động của giáo
viên
- Vẽ đường truyền tia
- Nắm các hệ thức trong tam giác vuơng để tính
Bài tp 1: Một người nhìn xuống đáy một dịng suối
thấy hịn sỏi cách mặt nước 0,5m Hỏi độ sâu thực sự của dịng suối là bao nhiêu nếu người đĩ nhìn hịn sỏi dưới gĩc α = 700 so với pháp tuyến của mặt nước Biết nước cĩ n = 4
70
r = = α thì HS’ = 0,5m Theo định lut khúc xạ ánh sáng ta cĩ:
sin sin
kk nuoc
n i
i
Trang 15Giáo án tự chọn 11CB
Hoạt động 3 (15 phút) : Giải bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
Cho HS thaỏ lun và
giải thích lựa chọn HS chọn và giải
thích lực chọn 1 Phát biểu nào sau đây là đúng?A Chiết suất tỉ đối của mơi trường chiết quang nhiều so với mơi
trường chiết quang ít thì nhỏ hơn đơn vị
B Mơi trường chiết quang kém cĩ chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị
C Chiết suất tỉ đối của mơi trường 2 so với mơi trường 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2 của mơi trường 2 với chiết suất tuyệt đối n1 của mơi trường 1
D Chiết suất tỉ đối của hai mơi trường luơn lớn hơn đơn vị vì vn tốc ánh sáng trong chân khơng là vn tốc lớn nhất
2 Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đĩ truyền từ nước sang thuỷ tinh là:
A n21 = n1/n2 B n21 = n2/n1 C n 21 = n2 – n1 D n12 = n1 – n2
3 Chọn câu trả lời đúng.Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A gĩc khúc xạ luơn bé hơn gĩc tới.B gĩc khúc xạ luơn lớn hơn gĩc tới
C gĩc khúc xạ tỉ lệ thun với gĩc tới
D khi gĩc tới tăng dần thì gĩc khúc xạ cũng tăng dần
4 Chiết suất tỉ đối giữa mơi trường khúc xạ với mơi trường tới
A luơn lớn hơn 1 B luơn nhỏ hơn 1
C bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của mơi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của mơi trường tới
D bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của mơi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của mơi trường tới
5 Chọn câu đúng nhất Khi tia sáng đi từ mơi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với mơi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng khơng vuơng gĩc với mặt phân cách thì
A tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai mơi trường
B tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào mơi trường n2
C tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại mơi trường n1
D một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ
6 Chiết suất tuyệt đối của một mơi trường truyền ánh sáng
A luơn lớn hơn 1 B luơn nhỏ hơn 1
C luơn bằng 1 D luơn lớn hơn 0
Hoạt động4 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà
Cho HS ghi đề tham khảo về nhà làm :
1/ Tia sáng truyền trong khơng khí tới gặp mặt thống của một chất lỏng
chiết suất n = 3 Hai tia khúc xạ và phản xạ vuơng gĩc với nhau Tính
2/ Một tia sáng gặp khối thủy tinh cĩ n = 3 dưới gĩc tới 600 Một phần
của ánh sáng bị phản xạ, một phần bị khúc xạ Tính gĩc hợp bởi tia phản xạ
và tia khúc xạ ĐS: 900
HS ghi lại về nhà giải
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
Trang 162 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 (5 phút) : tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải
+ Hiện tượng phản xạ toàn phần
+ Điều kiện để có phản xạ toàn phần: Aùnh sáng truyền từ một môi trường tới một môi trường chiết quang kém hơn ; góc tới phải bằng hoặc lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần: i ≥ gh
+ Công thức tính góc giới hạn phản xạ toàn phần: sinigh =
Hoạt động 2 (20 phút) : Giải bài tập tự luận
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Ngày giảng
Sĩ số
Trang 17Giáo án tự chọn 11CB
a/
- Mơi trường (2) và (3) mơi
trường nào chiết quang hơn? Vì
- Từng học sinh suy nghĩ và lên bảng
- Từng học sinh suy nghĩ và giải Lên bảng
Bài tập 1 : Cĩ ba mơi trường (1); (2) và (3)
Với cùng gĩc tới, nếu ánh sáng đi từ (1) vào(2) thì gĩc khúc xạ là 300, nếu ánh sáng đi
0 3
2
2 1 sin 30
b/ Vẽ đường đi của một tia sáng khi truyền từ thủy tinh vào khơng khí dưới gĩc tới
i = 300 ; 450 ; 600
2/ Gĩc giới hạn của thủy tinh đối với nước
là 600, chiết suất của nước là n = 4/3 Tìm chiết suất của thủy tinh?
3/ Một tia sáng truyền từ mơi trường cĩ chiết suất n (n > 1) vào khơng khí dưới gĩc tới
420 Tìm giá trị nhỏ nhất của n để cĩ phản xạ tồn phần
Hoạt động 3 (15 phút) : Giải bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
Cho HS thaỏ lun và
giải thích lựa chọn
HS chọn và giải thích lực chọn 1 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?A Ta luơn cĩ tia khúc xạ khi tia sáng đi từ mơi trường cĩ chiết
suất nhỏ sang mơi trường cĩ chiết suất lớn hơn
B Ta luơn cĩ tia khúc xạ khi tia sáng đi từ mơi trường cĩ chiết suất lớn sang mơi trường cĩ chiết suất nhỏ hơn
C Khi chùm tia sáng phản xạ tồn phần thì khơng cĩ chùm tia khúc xạ
D Khi cĩ sự phản xạ tồn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới
2 Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang khơng khí, gĩc giới hạn phản xạ tồn phần cĩ giá trị là:
A igh = 41048’ B igh = 48035’ C igh = 62044’ D igh = 38026’
3 Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của gĩc tới i để khơng cĩ tia khúc xạ trong nước là:
A i ≥ 62044’ B i < 62044’ C i < 41048’ D i < 48035’