1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 1

38 176 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chữ thường - chữ hoa
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 340 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: a Hoạt động 1: Luyện đọc • Mục tiêu: Nhận ra và đọc đúng chữ in hoa trong câu ứng dụng • Phương pháp: Thực hành , luyện tập − Luyện đọc phần chữ thường , chữ hoa − Giáo viên tre

Trang 1

Sáng Chào cờT.Việt 71 Bài 28 : Chữ thường , chữ hoa (T1)Tuần 7

T.Việt 2 Bài 28 : Chữ thường , chữ hoa (T2)

Ôn T.Việt 18 Ôn bảng chữ cái

Ba

19.10

Sáng T.ViệtT.Việt 12 Bài 29: ia (T2) Bài 29: ia (T1)

Chiều Ôn Tóan 13 Củng cố các số trong phạm vi 10

20.10

Sáng T.Việt T.Việt 12 Bài 30 : ua – ưa (T1) Bài 30: ua - ưa (T2)

Chiều

Tập viết 7 Xưa kia , mùa dưa , ngà voi … Ôn T.Việt 19 Ôn : ia – ua – ưa Luyện viết 7 Tập chép : Bé Hà nhổ cỏ , chị Kha tỉa lá

Năm

21.10 Sáng

TNXH 6 Thực hành đánh răng và rửa mặt Chiều Ôn Toán 14 Ôn phép cộng trong phạm vi 3

Sáu

22.10 Sáng

Trang 2

Thứ hai , ngày 18 tháng 10 năm 2004

− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: ôn tập

− Cho học sinh viết bảng con: nhà ga , quả nho

− Đọc câu ứng dụng

Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

− Cho học sinh xem văn bàng có chữ hoa

b) Hoạt động1: Nhận diện chữ hoa

• Mục tiêu: Học sinh nhận diện chữ hoa, so sánh chữ

hoa và chữ thường

• Phương pháp: Trực quan , đàm thoại

− Giáo viên treo bảng chữ thường, chữ hoa

− Hai em ngồi cùng bàn trao đổi

− Chữ in hoa nào gần giồng chữ in thường

− Chữ in hoa nào không giống chữ in thường

 Giáo viên chốt ý :

+ Chữ in hoa gần giống chữ in thường là: C, E, Ê, I,

K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T,U, Ư,V, X, Y

+ Chữ in hoa khác chữ in thường là: A, Ă, Â, B, D,

Đ, G, H, M, N, Q, R

c) Hoạt động 2: Luyện đọc

• Mục tiêu: Học sinh nhận ra và đọc đúng các chữ in

hoa

• Phương pháp: Trực quan , thực hành

− Hát

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh đọc cá nhân

− Học sinh quan sát

• Hình thức học: Lớp, nhóm

• ĐDDH : Mẫu chữ thường và chữ hoa

− Học sinh quan sát

− Học sinh thảo luận

− Học sinh nêu

− Học sinh nêu

• Hình thức học: Lớp, cá nhân

• ĐDDH : Bảng chữ in hoa, sách giáo khoa

Trang 3

− Giáo viên chỉ vào chữ in hoa, học sinh dựa vào chữ

in thường để nhận diện và đọc

− Giáo viên che phần chữ in thường chỉ vào chữ in hoa

− Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh

 Nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

− Học sinh quan sát và đọc

− Học sinh đọc

Tiếng việt Bài 28 : CHỮ THƯỜNG-CHỮ HOA (Tiết 2) I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh nhận ra chữ in hoa trong câu ứng dụng: B,K, S, P, V

− Đọc câu ứng dụng: bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sapa

− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bavì

2 Kỹ năng:

− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

− Luyện nói được theo chủ đề: Ba Vì

3 Thái độ:

− Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

− Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Bảøng chữ thường, chữ hoa

− Tranh minh hoạ câu ứng dụng

2 Học sinh:

− Sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu: Nhận ra và đọc đúng chữ in hoa trong

câu ứng dụng

• Phương pháp: Thực hành , luyện tập

− Luyện đọc phần chữ thường , chữ hoa

− Giáo viên treo tranh câu ứng dụng

− Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên chốt ý: viết hoa chữ thường đứng đầu câu

“ Bố ”, tên riêng “ Kha, SaPa”

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở sách giáo khoa, bảng chữ cái in hoa

− Học sinh luyện đọc cá nhân

− Học sinh quan sát nêu những tiếng được viết hoa: Bố Kha, Sa Pa

− Học sinh luyện đọc cá nhân

Trang 4

b) Hoạt động 2: Luyện nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:

Ba Vì

• Phương pháp: Luyện tập, thực hành, quan sát

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang

59

+ Sapa là 1 thị trấn nghỉ mát đẹp thuộc tỉnh Lào

Cai, khí hậu mát mẻ quanh năm, có tuyết rơi, thời

tiết có 4 mùa trong 1 ngày

− Học sinh nêu chủ đề luyện nói

 Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì tỉnh Lào Cai

− Giáo viên gợi cho học sinh nói về sự tích : Sơn

Tinh, Thuỷ Tinh

− Em hãy kể về nơi nghỉ mát mà em biết

− Về đàn bò sữa

− Nhận xét phần luyện nói

3 Củng cố :

− Cho 2 dãy cử đại diện lên thi đua, đọc nhanh

đúng các chữ hoa trênbảng lớp

− Nhận xét

4 Dặn dò:

− Về nhà tìm chữ vừa học ở sách báo

− Đọc lại bài, xem trước bài âm ia

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 59

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu : Ba Vì

− Học sinh kể về Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

− Học sinh kể

− Học sinh lên thi đua đọc nhanh đúng

Thủ công(Gv bộ môn )

Âm nhạc (Gv bộ môn )

Rút kinh nghiệm : .

Thứ ba , ngày 19 tháng 10 năm 2004

Trang 5

Tiếng Việt

Bài 29 : Vần ia (Tiết 1) I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc và viết được: ia, lá tía tô

− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

2 Kỹ năng:

− Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

− Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 6

1 Ổn định:

2 Bài cũ: chữ thường, chữ hoa

− Cho học sinh viết C, I, K ,L

− Cho học sinh đọc câu ứng dụng

 Giáo viên ghi: lá tía tô

− Trong tiếng “ tía “ có âm nào đã học rồi?

 Hôm nay chúng ta học bài vần ia → ghi tựa

b) Hoạt động1 : Nhận diện vần

• Mục tiêu: Nhận diện vần ia được tạo nên bởi âm i

và âm a

• Phương pháp: Trực quan đàm thoại

− Vần ia do mấy chữ ghép lại?

− So sánh ia với a

− Lấy và ghép vần ia

c) Hoạt động 2 : Đánh vần

• Mục tiêu: Biết cách đánh vần tiếng khoá, từ khóa

• Phương pháp: luyện tập, thực hành

− Giáo viên đánh vần: i – a – ia

− Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng tía

− Thầy chỉnh sửa cho học sinh

d) Hoạt động 3: Viết

• Mục Tiêu : Nắm được quy trình viết chữ ghi vần,

chữ ghi trong tiếng và từ

• Phương pháp: Luyện tập, trực quan, giảng giải,

đàm thoại

− Giáo viên viết mẫu: ia

− Khi viết đặt bút ở dưới đường kẻ 2 viết ia lia bút

viết a

− Tiếng tía: viết t, lia bút nối với I, lia bút nối với a

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

e) Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng

− Hát

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh đọc

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh: có âm t đã học

− Học sinh nhắc lại tựa bài

*Hình thức học: Cá nhân, lớp

*ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt

− Học sinh: Do 2 chữ i và a ghép lại

− giống nhau: đều có âm a

− khác nhau : ia có thêm âm i đứng trước âm a

− Học sinh lấy và ghép ia

• Hình thức học: Lớp , cá nhân

• ĐDDH: Chữ âm ở bảng lớp

− Học sinh đánh vần

*Hình thức học: Cá nhân, lớp

*ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt

− Học sinh viết chuẩn bị theo hướngdẫn

Trang 7

• Muc Tiêu : Đọc đúng chính xác các từ ngữ ứng

dụng

• Phương pháp: Luyện tập, trực quan

− Giáo viên đặt câu hỏi để rút ra các từ

Tờ bìa , lá míaVỉa hè , tỉa lá

− Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

− Đọc được câu ứng dụng : bé hà nhổ cỏ, chị kha tỉa cá

− Luyện nói được thành câu theo chủ đề: chia quà

− Nắm được cách cấu tạo ia Viết đúng quy trình

2 Kỹ năng:

− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chia quà

− Rèn cho học sinh kỹ năng viết đẹp , đúng quy trình

3 Thái độ:

− Rèn chữ để rèn nết người

− Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Tranh vẽ câu ứng dụng trong sách giáo khoa

2 Học sinh:

− Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

Trang 8

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK

− Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở sách giáo

khoa

− Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh

− Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 61

− Tranh vẽ gì?

− Giáo viên cho luyện đọc câu ứng dụng

− Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Muc Tiêu : Nắm được quy trình viết, viết đẹp,

đúng cỡ chữ

• Phương pháp : Trực quan , giảng giải , thực hành

• Hình thức học : Lớp , cá nhân

• ĐDDH: Chữ viết mẫu

− Nhắc lại tư thế ngồi viết

− Giáo viên hướng dẫn viết

+ ia: viết chữ i nối với chữ a

+ tia: viết chữ t, lia bút viết chữ ia, nhấc bút đặt

dấu / trên a

+ lá tía tô: lưa ý cách 1 con chữ o viết tiếng khác

c) Hoạt động 3: Luyên nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: chia qùa

• Phương pháp: Luyện tập , thực hành

• Hình thức học: cá nhân

• ĐDDH: Tranh minh họa phần luyện nói

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

− Học sinh nêu

− Học sinh viết bảng con, viết vở

− Học sinh quan sát và thảo luận

− Học sinh nêu

Trang 9

+ Các em nhỏ vui hay buồn, chúng có tranh nhau

không?

+ Bà vui hay buồn?

+ Ơû nhà ai hay chia quà cho em?

3 Củng cố:

• Mục tiêu: Nhận ra được chữ tiếng có vần ia

• Phương pháp: trò chơi thi đua

− Cho học sinh lên thi đua tìm và gắn những tiếng

có vần vừa học ở rổ tiếng

− nhận xét

4 Dặn dò:

− Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

− Xem trước bài vần ua – ưa

− Học sinh thi đua 3 tổ

Toán

Tiết 25 : KIỂM TRA I) Mục tiêu:

− Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về :

+ Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số 0 → 10

+ Nhận biết số thứ tự mỗi số trong dãy số 0 → 10

+ Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác

II) Dự kiến đề kiểm tra trong 35 phút (Kể từ khi bắt đầu làm bài)

1.Số ?

2.Số ?

Trang 10

3.Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự

a Từ bé đến lớn

b Từ lớn đến bé

4.Số ?

+ Có … hình vuông

+ Có … hình tam giác

i Chú ý : nếu học sinh chưa tự đọc đựơc, giáo vên có thể hướng dẫn học sinh biết yêu cầu

của từng bài tập

III) Hướng dẫn đánh giá :

− Bài 1: (2 điểm) mỗi lần viêt đúng số ở ô trống cho 0, 5 điểm

− Bài 2: (3 điểm) mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0.25 điểm

− Bài 3: (3 điểm)

+ Viết đúng các số theo thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 8 cho 1, 5 điểm

+ Viết đúng các số theo thứ tự: 8, 5, 4, 3, 2, 1 cho 1,5 điểm

− Bài 4: (2 điểm)

+ Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên được 1 điểm

+ Viết 5 vào chỗ trống chỗ chấm hàng dưới được 1 điểm

i Chú ý : Nếu học sinh viết 4 vào chỗ chấm hàng dưới cho 0,5 điểm

Thủ công(Gv bộ môn )

 Rút kinh

nghiệm :

Trang 11

Thứ tư , ngày 20 tháng 10 năm 2004

Tiếng Việt

Bài 30 : Vần ua – ưa (Tiết 1) I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc và viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗâ

− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

2 Kỹ năng:

− Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

− Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

Trang 12

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần ia

− Học sinh đọc bài sách giáo khoa

• Phương pháp: trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

− Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng: cua bể

− Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng: ngựa gỗ

 Hôm nay chúng ta học bài vần ưa – ưa → ghi tựa

b) Hoạt động1 : Dạy vần ua

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ua, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có vần ua

• Phương pháp: Trực quan , đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt

∗ Nhận diện vần:

− Giáo viên viết chữ ua

− ua được ghép từ những con chữ nào?

− So sánh ua và ia

− Lấy ua ở bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần: u – a – ua

− Giáo viên phát âm ua

− Giáo viên ghi ua nêu vị trí của chữ và đánh vần

∗ Hướng dẫn viết:

− Giáo viên viết mẫu ua

+ Khi viết chữ u lia bút nối nét viết chữ a

− Hát

− Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu: con cua

− Học sinh nêu

− Học sinh nhắc lại tựa bài

− Học sinh quan sát

− Được ghép từ con chữ u và chữ a

− Học sinh thực hiện

− Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân

− C đứng đầu , ua đứng sau

− Đánh vần: u-a-ua cờ-ua-cua

− Học sinh quan sát

Trang 13

+ Cua: viết chữ c lia bút viết chữ ua

+ Cua bể: viết chữ cua cách 1 con chữ o viết chữ

bể

c) Hoạt động 2 : Dạy vần ưa

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ưa, biết phát âm và

đánh vần tiếng có vần ưa

∗ Quy trình tương tự như vần ua

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ua - ưa và đọc trơn

nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép

• Phương pháp: Trực quan , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt

− Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần

luyện đọc: cà chua , nô đùa, tre nứa

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

− Học sinh đọc lại toàn bảng

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

− Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

− Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

− Học sinh luyện đọc

− Học sinh đọc

Tiếng Việt

Bài 30 : Vần ua – ưa (Tiết 2) I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Đọc được câu ứng dụng : mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

− Luyện nói được thành câu theo chù đề: giữa trưa

2 Kỹ năng:

− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : giữa trưa

− Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

− Rèn chữ để rèn nết người

− Tự tin trong giao tiếp

Trang 14

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 63

2 Học sinh:

− Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

• Phương pháp: Giảng giải , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa, sách giáo khoa

− Giáo viên cho học sinh đọc trang trái

− Cho học sinh xem tranh

− Tranh vẽ gì ?

− Cho học sinh đọc câu ứng dụng

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: mẹ đi chợ mua khế,

mía, dừa, thị cho bé

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng

cỡ chữ

• Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành

• Hình thức học : Lớp , cá nhân

• ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in

− Nhắc lại tư thế ngồi viết

− Nêu lại cách viết ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

− Giáo viên viết mẫu từng dòng

c) Hoạt động 3: Luyên nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: giữa trưa

• Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành

• Hình thức học: cá nhân

• ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

+ Tranh vẽ gì?

+ Tại soa em biết tranh vẽ giữa trưa mùa hè?

+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?

+ Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì?

+ Tại sao em không nên chơi đùa vào buổi trưa?

− Học sinh đọc

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh đọc câu ứng dụng

− Học sinh nêu

− Học sinh nêu cách viết

− Học sinh viết vở

− Học sinh nêu

− …ngủ trưa cho khoẻ và cho

Trang 15

3 Củng cố:

• Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần ua, ưa

• Phương pháp: trò chơi

• Hình thức học : Nhóm

• ĐDDH: Rổ hoa có các tiếng các vần khác nhau

− Tìm và đính tiếng có âm vừa học

− Tổ nào đính được nhiều sau khi kết thúc bài hát

sẽ thắng

− Nhận xét

4 Dặn dò:

− Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

mọi người nghỉ ngơi

− Học sinh thi đua

− Học sinh nhận xét

− Học sinh tuyên dương

Toán

Tiết 26 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 I) Mục tiêu:

a Kiến thức:

− Giúp học sinh hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

− Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3

− Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Trang 16

1) Khởi động :

2) Bài cũ : Kiểm tra

− Nhận xét bài kiểm tra của học sinh

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

− Hát bài hát : 1 với 1 là 2…

 Học bài phép cộng trong phạm vi 3

b) Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng

trong phạm vi 3

• Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong

phạm vi 3

• Phương pháp : Trực quan , thực hành

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• ĐDDH : Mẫu vật, bảng con

∗ Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 1 cộng 1

bằng 2

− Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa , hỏi tất cả có

mấy con gà? (giáo viên đính mẫu vật)

− “1 thêm 1 = 2” để thể hiện điều đó ngưới ta có

phép tính sau: 1+1=2 (giáo viên viết lên bảng)

∗ Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 2+1=3

− Giáo viên treo tranh

 Để thể hiện điều đó chúng ta có phép cộng :

2+1=3

∗ Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 1+2=3

− Giáo viên làm tương tự như trên nhưng với que

tính

∗ Bước 4: Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

− Giáo viên giữa lại các ông thức mới lập:

1+1=22+1=31+2=3

− Giáo viên nói

1+1=2, đó là phép cộng 2+1=3 đó là phép cộng1+2=3 đó là phép cộng

∗ Bước 5:

− Quan sát hình vẽ nêu 2 bài toán

− Hát

− Học sinh hát

− Học sinh hát

− Học sinh nhắc lại bài toán

− Có 1 con gà thêm 1 con gà được 2 con gà

− 1 cộng 1 bằng 2

− Học sinh nêu bài toán: có 2ôtô thêm 1 ôtô Hỏi có tất cả mấy ôtô

− Học sinh trả lời: có 2 ôtô thêm 1 ôtô tất cả có 3 ôtô

− Học sinh đọc : 2+1=3

− Học sinh đọc lại

− Học sinh thi đua học thuộc bảng cộng

− “có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn”

− “ có 1 chấm tròn thêm 2

Trang 17

− Nêu 2 phéptính của 2 bài toán

− Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?

− Vị trí của các số trong phép tính: 2+1 và 1+2 có

giống hay khác nhau?

− Vị trí của các số trong 2 phép tính đó là khác

nhau, nhưng kết quà của phép tính đều bằng 3

Vậy phép tính 2+1 cũng bằng 1+2

c) Hoạt động 2: Thực hành

• Mục tiêu : Vận dụng các công thức bảng cộng

trong phạm vi 3 để làm tính cộng

• Phương pháp : Giảng giải , thực hành

• Hình thức học : Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Vở bải tập, hoa đúng sai

− Bài 1 :

+ Giáo viên gọi 1 học sinh yêu cầu bài toán

tính

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

+ Học sinh làm bài và sửa bài

+ Cho 1-2 học sinh đọc kết quả bài mình gọi

một số học sinh khác nhận xét Giáo viên nhận

xét và cho điểm

− Bài 2 :

+ Học sinh đọc yêu cầu bài toán tính

+ Học sinh làm bài

+ Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài

+ Nhận xét

− Bài 3 : Giáo viên gọi 1 học sinh đọc yêu cầu 1

bài toán ( nối phép tính với số thích hợp)

+ Giáo viên chuẩn bị phép tính và các số(kết

quà ra 2 tờ bìa) Cho học sinh làm như trò chơi

trò: chia làm 2 đội cử đại diện mỗi dãy lên làm

4) Củng cố:

− Nêu lại bảng cộng trong phạm vi 3

− Trò chơi thi đua : Thi đua tìm số chưa biết

− Nhận xét

5) Dặn dò:

− Về nhà học thuộc bảng cộng

chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn”

− 2+1=3 và 1+2=3

− Bằng nhau và bằng 3

− Vị trí của số 1 và số 2 là khác nhau trong 2 phép tính

− Học sinh nêu

− Học sinh thi đua theo 3 dãy: mỗi dãy 3 em

Trang 18

Đạo Đức

Bài 7 : GIA ĐÌNH EM (Tiết 1) I) Mục tiêu:

a Kiến thức:

− Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

− Trẻ em có bổn phận lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

b Kỹ năng:

− Học sinh biết yêu qúi gia đình của mình

− Yêu thương kính trọng lễ phép với ông bà cha mẹ

c Thái độ:

− Học sinh yêu qúi kính trọng lễ phép với ông bà cha mẹ

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Các điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế

− Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ViệtNam

− Bộ tranh về quyền có gia đình

2 Học sinh:

− Vở bài tập

Trang 19

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Oån định:

2) Bài cũ: Giữ gìn sách vở đồ – đồ dùng học tập

− Nêu tên các đồ dùng học tập mà em có

− Nêu cách giữ gìn

− Nhận xét

3) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

− Học bài gia đình em

b) Hoạt động1: Giới thiệu gia đình mình

• Mục tiêu: Học sinh biết kể về gia đình mình

• Phương pháp: Kể chuyện, thảo luận nhóm

• Hình thức học: Lớp, nhóm

• ĐDDH : Tranh vẽ

∗ Các tiến hành

− Mỗi nhóm 4 em kể về gia đình của mình

+ Gia đình em có mấy người ?

+ Bố mẹ em tên gì ?

+ Anh chị em bao nhiêu tuổi, học lớp mấy

∗ Kết luận:

− Chúng ta ai cũng có một gia đình

c) Hoạt động 2: Xem bài tập 2 kể lại nội dung

• Mục tiêu: Kể tên được nội dung tranh

• Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại

• Hình thức học: Lớp, nhóm

• ĐDDH: Vở bài tập, tranh vẽ ở vở bài tập

∗ Cách tiến hành

− Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận nội dung các

bức tranh

 Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh

+ Tranh 1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài

+ Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở

công viên

+ Tranh 3: Gia đình đang sum họp bên mâm cơm

+ Tranh 4: Bạn nhỏ đang bán báo phải xa mẹ

− Trong các tranh bạn nào đang sống hạnh phúc

∗ Kết luận:

− Các em hạnh phúc khi được sống trong gia đình,

− Hát

− Học sinh nêu

_ Sử dụng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp đúng nơi quy định

− Học sinh sưu tầm về gia đình của mình

− Học sinh kể cho bạn kế bênnghe về gia đình của mình

− Một vài học sinh kể trước lớp

− Học sinh thảo luận 4 bức tranh

− Đại diện nhóm kể về nội dung tranh

− Lớp nhận xét, bổ sung

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ôn T.Việt 18 Ôn bảng chữ cái Ba - Giao an lop 1
n T.Việt 18 Ôn bảng chữ cái Ba (Trang 1)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giao an lop 1
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 3)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giao an lop 1
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 4)
− Học sinh viết bảng con −Học sinh đọc  - Giao an lop 1
c sinh viết bảng con −Học sinh đọc (Trang 6)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giao an lop 1
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 7)
• Hình thức học: cá nhân, lớp - Giao an lop 1
Hình th ức học: cá nhân, lớp (Trang 8)
II) Dự kiến đề kiểm tra trong 35 phút (Kể từ khi bắt đầu làm bài) - Giao an lop 1
ki ến đề kiểm tra trong 35 phút (Kể từ khi bắt đầu làm bài) (Trang 9)
+ Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác - Giao an lop 1
h ận biết hình vuông, tròn, tam giác (Trang 9)
+ Có … hình vuông - Giao an lop 1
h ình vuông (Trang 10)
− Cho học sinh viết bảng con: bờ bì a, lá mía − Nhận xét - Giao an lop 1
ho học sinh viết bảng con: bờ bì a, lá mía − Nhận xét (Trang 12)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giao an lop 1
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 13)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giao an lop 1
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 14)
• Hình thức học: Nhóm - Giao an lop 1
Hình th ức học: Nhóm (Trang 15)
b)Hoạt động1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3 - Giao an lop 1
b Hoạt động1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3 (Trang 16)
• Mục tiêu: Vận dụng các công thức bảng cộng trong phạm vi 3 để làm tính cộng - Giao an lop 1
c tiêu: Vận dụng các công thức bảng cộng trong phạm vi 3 để làm tính cộng (Trang 17)
• Hình thức học: Lớp, nhóm - Giao an lop 1
Hình th ức học: Lớp, nhóm (Trang 19)
• Hình thức học: Lớp, nhóm - Giao an lop 1
Hình th ức học: Lớp, nhóm (Trang 20)
b)Hoạt động1: Viết bảng con - Giao an lop 1
b Hoạt động1: Viết bảng con (Trang 21)
• Hình thức học: Lớp, cá nhân - Giao an lop 1
Hình th ức học: Lớp, cá nhân (Trang 25)
• Hình thức học: Lớp, cá nhân - Giao an lop 1
Hình th ức học: Lớp, cá nhân (Trang 26)
• Mục tiêu: Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3 - Giao an lop 1
c tiêu: Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3 (Trang 28)
− Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3 - Giao an lop 1
c thuộc bảng cộng trong phạm vi 3 (Trang 29)
• Hình thức học: Lớp, cá nhân - Giao an lop 1
Hình th ức học: Lớp, cá nhân (Trang 30)
− Cho học sinh viết bảng con: ngựa tía, mùa dưa −Nhận xét - Giao an lop 1
ho học sinh viết bảng con: ngựa tía, mùa dưa −Nhận xét (Trang 33)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giao an lop 1
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 34)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giao an lop 1
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 35)
− giúp học sinh hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng - Giao an lop 1
gi úp học sinh hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng (Trang 36)
b)Hoạt động1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4 - Giao an lop 1
b Hoạt động1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4 (Trang 37)
• Mục tiêu: Vận dụng các công thức bảng cộng trong phạm vi 4 để làm tính cộng - Giao an lop 1
c tiêu: Vận dụng các công thức bảng cộng trong phạm vi 4 để làm tính cộng (Trang 38)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w