Bài mới: a Hoạt động 1: Luyện đọc • Mục tiêu: Nhận ra và đọc đúng chữ in hoa trong câu ứng dụng • Phương pháp: Thực hành , luyện tập − Luyện đọc phần chữ thường , chữ hoa − Giáo viên tre
Trang 1Sáng Chào cờT.Việt 71 Bài 28 : Chữ thường , chữ hoa (T1)Tuần 7
T.Việt 2 Bài 28 : Chữ thường , chữ hoa (T2)
Ôn T.Việt 18 Ôn bảng chữ cái
Ba
19.10
Sáng T.ViệtT.Việt 12 Bài 29: ia (T2) Bài 29: ia (T1)
Chiều Ôn Tóan 13 Củng cố các số trong phạm vi 10
Tư
20.10
Sáng T.Việt T.Việt 12 Bài 30 : ua – ưa (T1) Bài 30: ua - ưa (T2)
Chiều
Tập viết 7 Xưa kia , mùa dưa , ngà voi … Ôn T.Việt 19 Ôn : ia – ua – ưa Luyện viết 7 Tập chép : Bé Hà nhổ cỏ , chị Kha tỉa lá
Năm
21.10 Sáng
TNXH 6 Thực hành đánh răng và rửa mặt Chiều Ôn Toán 14 Ôn phép cộng trong phạm vi 3
Sáu
22.10 Sáng
Trang 2Thứ hai , ngày 18 tháng 10 năm 2004
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Bài cũ: ôn tập
− Cho học sinh viết bảng con: nhà ga , quả nho
− Đọc câu ứng dụng
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
− Cho học sinh xem văn bàng có chữ hoa
b) Hoạt động1: Nhận diện chữ hoa
• Mục tiêu: Học sinh nhận diện chữ hoa, so sánh chữ
hoa và chữ thường
• Phương pháp: Trực quan , đàm thoại
− Giáo viên treo bảng chữ thường, chữ hoa
− Hai em ngồi cùng bàn trao đổi
− Chữ in hoa nào gần giồng chữ in thường
− Chữ in hoa nào không giống chữ in thường
Giáo viên chốt ý :
+ Chữ in hoa gần giống chữ in thường là: C, E, Ê, I,
K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T,U, Ư,V, X, Y
+ Chữ in hoa khác chữ in thường là: A, Ă, Â, B, D,
Đ, G, H, M, N, Q, R
c) Hoạt động 2: Luyện đọc
• Mục tiêu: Học sinh nhận ra và đọc đúng các chữ in
hoa
• Phương pháp: Trực quan , thực hành
− Hát
− Học sinh viết bảng con
− Học sinh đọc cá nhân
− Học sinh quan sát
• Hình thức học: Lớp, nhóm
• ĐDDH : Mẫu chữ thường và chữ hoa
− Học sinh quan sát
− Học sinh thảo luận
− Học sinh nêu
− Học sinh nêu
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• ĐDDH : Bảng chữ in hoa, sách giáo khoa
Trang 3− Giáo viên chỉ vào chữ in hoa, học sinh dựa vào chữ
in thường để nhận diện và đọc
− Giáo viên che phần chữ in thường chỉ vào chữ in hoa
− Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
− Học sinh quan sát và đọc
− Học sinh đọc
Tiếng việt Bài 28 : CHỮ THƯỜNG-CHỮ HOA (Tiết 2) I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
− Học sinh nhận ra chữ in hoa trong câu ứng dụng: B,K, S, P, V
− Đọc câu ứng dụng: bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sapa
− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bavì
2 Kỹ năng:
− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
− Luyện nói được theo chủ đề: Ba Vì
3 Thái độ:
− Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
− Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Bảøng chữ thường, chữ hoa
− Tranh minh hoạ câu ứng dụng
2 Học sinh:
− Sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu: Nhận ra và đọc đúng chữ in hoa trong
câu ứng dụng
• Phương pháp: Thực hành , luyện tập
− Luyện đọc phần chữ thường , chữ hoa
− Giáo viên treo tranh câu ứng dụng
− Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên chốt ý: viết hoa chữ thường đứng đầu câu
“ Bố ”, tên riêng “ Kha, SaPa”
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở sách giáo khoa, bảng chữ cái in hoa
− Học sinh luyện đọc cá nhân
− Học sinh quan sát nêu những tiếng được viết hoa: Bố Kha, Sa Pa
− Học sinh luyện đọc cá nhân
Trang 4b) Hoạt động 2: Luyện nói
• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:
Ba Vì
• Phương pháp: Luyện tập, thực hành, quan sát
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang
59
+ Sapa là 1 thị trấn nghỉ mát đẹp thuộc tỉnh Lào
Cai, khí hậu mát mẻ quanh năm, có tuyết rơi, thời
tiết có 4 mùa trong 1 ngày
− Học sinh nêu chủ đề luyện nói
Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì tỉnh Lào Cai
− Giáo viên gợi cho học sinh nói về sự tích : Sơn
Tinh, Thuỷ Tinh
− Em hãy kể về nơi nghỉ mát mà em biết
− Về đàn bò sữa
− Nhận xét phần luyện nói
3 Củng cố :
− Cho 2 dãy cử đại diện lên thi đua, đọc nhanh
đúng các chữ hoa trênbảng lớp
− Nhận xét
4 Dặn dò:
− Về nhà tìm chữ vừa học ở sách báo
− Đọc lại bài, xem trước bài âm ia
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 59
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu : Ba Vì
− Học sinh kể về Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
− Học sinh kể
− Học sinh lên thi đua đọc nhanh đúng
Thủ công(Gv bộ môn )
Âm nhạc (Gv bộ môn )
Rút kinh nghiệm : .
Thứ ba , ngày 19 tháng 10 năm 2004
Trang 5Tiếng Việt
Bài 29 : Vần ia (Tiết 1) I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
− Học sinh đọc và viết được: ia, lá tía tô
− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
2 Kỹ năng:
− Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
− Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 61 Ổn định:
2 Bài cũ: chữ thường, chữ hoa
− Cho học sinh viết C, I, K ,L
− Cho học sinh đọc câu ứng dụng
Giáo viên ghi: lá tía tô
− Trong tiếng “ tía “ có âm nào đã học rồi?
Hôm nay chúng ta học bài vần ia → ghi tựa
b) Hoạt động1 : Nhận diện vần
• Mục tiêu: Nhận diện vần ia được tạo nên bởi âm i
và âm a
• Phương pháp: Trực quan đàm thoại
− Vần ia do mấy chữ ghép lại?
− So sánh ia với a
− Lấy và ghép vần ia
c) Hoạt động 2 : Đánh vần
• Mục tiêu: Biết cách đánh vần tiếng khoá, từ khóa
• Phương pháp: luyện tập, thực hành
− Giáo viên đánh vần: i – a – ia
− Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng tía
− Thầy chỉnh sửa cho học sinh
d) Hoạt động 3: Viết
• Mục Tiêu : Nắm được quy trình viết chữ ghi vần,
chữ ghi trong tiếng và từ
• Phương pháp: Luyện tập, trực quan, giảng giải,
đàm thoại
− Giáo viên viết mẫu: ia
− Khi viết đặt bút ở dưới đường kẻ 2 viết ia lia bút
viết a
− Tiếng tía: viết t, lia bút nối với I, lia bút nối với a
− Giáo viên sửa sai cho học sinh
e) Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng
− Hát
− Học sinh viết bảng con
− Học sinh đọc
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu
− Học sinh: có âm t đã học
− Học sinh nhắc lại tựa bài
*Hình thức học: Cá nhân, lớp
*ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt
− Học sinh: Do 2 chữ i và a ghép lại
− giống nhau: đều có âm a
− khác nhau : ia có thêm âm i đứng trước âm a
− Học sinh lấy và ghép ia
• Hình thức học: Lớp , cá nhân
• ĐDDH: Chữ âm ở bảng lớp
− Học sinh đánh vần
*Hình thức học: Cá nhân, lớp
*ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt
− Học sinh viết chuẩn bị theo hướngdẫn
Trang 7• Muc Tiêu : Đọc đúng chính xác các từ ngữ ứng
dụng
• Phương pháp: Luyện tập, trực quan
− Giáo viên đặt câu hỏi để rút ra các từ
Tờ bìa , lá míaVỉa hè , tỉa lá
− Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
− Đọc được câu ứng dụng : bé hà nhổ cỏ, chị kha tỉa cá
− Luyện nói được thành câu theo chủ đề: chia quà
− Nắm được cách cấu tạo ia Viết đúng quy trình
2 Kỹ năng:
− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chia quà
− Rèn cho học sinh kỹ năng viết đẹp , đúng quy trình
3 Thái độ:
− Rèn chữ để rèn nết người
− Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Tranh vẽ câu ứng dụng trong sách giáo khoa
2 Học sinh:
− Vở viết in , sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Trang 82 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
• Hình thức học: cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK
− Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở sách giáo
khoa
− Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh
− Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 61
− Tranh vẽ gì?
− Giáo viên cho luyện đọc câu ứng dụng
− Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
• Muc Tiêu : Nắm được quy trình viết, viết đẹp,
đúng cỡ chữ
• Phương pháp : Trực quan , giảng giải , thực hành
• Hình thức học : Lớp , cá nhân
• ĐDDH: Chữ viết mẫu
− Nhắc lại tư thế ngồi viết
− Giáo viên hướng dẫn viết
+ ia: viết chữ i nối với chữ a
+ tia: viết chữ t, lia bút viết chữ ia, nhấc bút đặt
dấu / trên a
+ lá tía tô: lưa ý cách 1 con chữ o viết tiếng khác
c) Hoạt động 3: Luyên nói
• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề: chia qùa
• Phương pháp: Luyện tập , thực hành
• Hình thức học: cá nhân
• ĐDDH: Tranh minh họa phần luyện nói
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu
− Học sinh luyện đọc câu ứng dụng
− Học sinh nêu
− Học sinh viết bảng con, viết vở
− Học sinh quan sát và thảo luận
− Học sinh nêu
Trang 9+ Các em nhỏ vui hay buồn, chúng có tranh nhau
không?
+ Bà vui hay buồn?
+ Ơû nhà ai hay chia quà cho em?
3 Củng cố:
• Mục tiêu: Nhận ra được chữ tiếng có vần ia
• Phương pháp: trò chơi thi đua
− Cho học sinh lên thi đua tìm và gắn những tiếng
có vần vừa học ở rổ tiếng
− nhận xét
4 Dặn dò:
− Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
− Xem trước bài vần ua – ưa
− Học sinh thi đua 3 tổ
Toán
Tiết 25 : KIỂM TRA I) Mục tiêu:
− Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về :
+ Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số 0 → 10
+ Nhận biết số thứ tự mỗi số trong dãy số 0 → 10
+ Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác
II) Dự kiến đề kiểm tra trong 35 phút (Kể từ khi bắt đầu làm bài)
1.Số ?
2.Số ?
Trang 103.Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự
a Từ bé đến lớn
b Từ lớn đến bé
4.Số ?
+ Có … hình vuông
+ Có … hình tam giác
i Chú ý : nếu học sinh chưa tự đọc đựơc, giáo vên có thể hướng dẫn học sinh biết yêu cầu
của từng bài tập
III) Hướng dẫn đánh giá :
− Bài 1: (2 điểm) mỗi lần viêt đúng số ở ô trống cho 0, 5 điểm
− Bài 2: (3 điểm) mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0.25 điểm
− Bài 3: (3 điểm)
+ Viết đúng các số theo thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 8 cho 1, 5 điểm
+ Viết đúng các số theo thứ tự: 8, 5, 4, 3, 2, 1 cho 1,5 điểm
− Bài 4: (2 điểm)
+ Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên được 1 điểm
+ Viết 5 vào chỗ trống chỗ chấm hàng dưới được 1 điểm
i Chú ý : Nếu học sinh viết 4 vào chỗ chấm hàng dưới cho 0,5 điểm
Thủ công(Gv bộ môn )
Rút kinh
nghiệm :
Trang 11Thứ tư , ngày 20 tháng 10 năm 2004
Tiếng Việt
Bài 30 : Vần ua – ưa (Tiết 1) I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
− Học sinh đọc và viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗâ
− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
2 Kỹ năng:
− Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
− Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
Trang 12III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Bài cũ: vần ia
− Học sinh đọc bài sách giáo khoa
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
− Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng: cua bể
− Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng: ngựa gỗ
Hôm nay chúng ta học bài vần ưa – ưa → ghi tựa
b) Hoạt động1 : Dạy vần ua
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ua, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần ua
• Phương pháp: Trực quan , đàm thoại
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt
∗ Nhận diện vần:
− Giáo viên viết chữ ua
− ua được ghép từ những con chữ nào?
− So sánh ua và ia
− Lấy ua ở bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
− Giáo viên đánh vần: u – a – ua
− Giáo viên phát âm ua
− Giáo viên ghi ua nêu vị trí của chữ và đánh vần
∗ Hướng dẫn viết:
− Giáo viên viết mẫu ua
+ Khi viết chữ u lia bút nối nét viết chữ a
− Hát
− Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
− Học sinh viết bảng con
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu: con cua
− Học sinh nêu
− Học sinh nhắc lại tựa bài
− Học sinh quan sát
− Được ghép từ con chữ u và chữ a
− Học sinh thực hiện
− Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân
− C đứng đầu , ua đứng sau
− Đánh vần: u-a-ua cờ-ua-cua
− Học sinh quan sát
Trang 13+ Cua: viết chữ c lia bút viết chữ ua
+ Cua bể: viết chữ cua cách 1 con chữ o viết chữ
bể
c) Hoạt động 2 : Dạy vần ưa
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ưa, biết phát âm và
đánh vần tiếng có vần ưa
∗ Quy trình tương tự như vần ua
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ua - ưa và đọc trơn
nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép
• Phương pháp: Trực quan , luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt
− Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần
luyện đọc: cà chua , nô đùa, tre nứa
− Giáo viên sửa sai cho học sinh
− Học sinh đọc lại toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
− Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
− Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
− Học sinh luyện đọc
− Học sinh đọc
Tiếng Việt
Bài 30 : Vần ua – ưa (Tiết 2) I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
− Đọc được câu ứng dụng : mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
− Luyện nói được thành câu theo chù đề: giữa trưa
2 Kỹ năng:
− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : giữa trưa
− Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
− Rèn chữ để rèn nết người
− Tự tin trong giao tiếp
Trang 14II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 63
2 Học sinh:
− Vở viết in , sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
• Phương pháp: Giảng giải , luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa, sách giáo khoa
− Giáo viên cho học sinh đọc trang trái
− Cho học sinh xem tranh
− Tranh vẽ gì ?
− Cho học sinh đọc câu ứng dụng
Giáo viên ghi câu ứng dụng: mẹ đi chợ mua khế,
mía, dừa, thị cho bé
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
• Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng
cỡ chữ
• Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành
• Hình thức học : Lớp , cá nhân
• ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in
− Nhắc lại tư thế ngồi viết
− Nêu lại cách viết ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
− Giáo viên viết mẫu từng dòng
c) Hoạt động 3: Luyên nói
• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề: giữa trưa
• Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành
• Hình thức học: cá nhân
• ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
+ Tranh vẽ gì?
+ Tại soa em biết tranh vẽ giữa trưa mùa hè?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì?
+ Tại sao em không nên chơi đùa vào buổi trưa?
− Học sinh đọc
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu
− Học sinh đọc câu ứng dụng
− Học sinh nêu
− Học sinh nêu cách viết
− Học sinh viết vở
− Học sinh nêu
− …ngủ trưa cho khoẻ và cho
Trang 153 Củng cố:
• Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần ua, ưa
• Phương pháp: trò chơi
• Hình thức học : Nhóm
• ĐDDH: Rổ hoa có các tiếng các vần khác nhau
− Tìm và đính tiếng có âm vừa học
− Tổ nào đính được nhiều sau khi kết thúc bài hát
sẽ thắng
− Nhận xét
4 Dặn dò:
− Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
mọi người nghỉ ngơi
− Học sinh thi đua
− Học sinh nhận xét
− Học sinh tuyên dương
Toán
Tiết 26 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 I) Mục tiêu:
a Kiến thức:
− Giúp học sinh hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
− Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3
− Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Trang 161) Khởi động :
2) Bài cũ : Kiểm tra
− Nhận xét bài kiểm tra của học sinh
3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
− Hát bài hát : 1 với 1 là 2…
Học bài phép cộng trong phạm vi 3
b) Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng
trong phạm vi 3
• Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 3
• Phương pháp : Trực quan , thực hành
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• ĐDDH : Mẫu vật, bảng con
∗ Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 1 cộng 1
bằng 2
− Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa , hỏi tất cả có
mấy con gà? (giáo viên đính mẫu vật)
− “1 thêm 1 = 2” để thể hiện điều đó ngưới ta có
phép tính sau: 1+1=2 (giáo viên viết lên bảng)
∗ Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 2+1=3
− Giáo viên treo tranh
Để thể hiện điều đó chúng ta có phép cộng :
2+1=3
∗ Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 1+2=3
− Giáo viên làm tương tự như trên nhưng với que
tính
∗ Bước 4: Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
− Giáo viên giữa lại các ông thức mới lập:
1+1=22+1=31+2=3
− Giáo viên nói
1+1=2, đó là phép cộng 2+1=3 đó là phép cộng1+2=3 đó là phép cộng
∗ Bước 5:
− Quan sát hình vẽ nêu 2 bài toán
− Hát
− Học sinh hát
− Học sinh hát
− Học sinh nhắc lại bài toán
− Có 1 con gà thêm 1 con gà được 2 con gà
− 1 cộng 1 bằng 2
− Học sinh nêu bài toán: có 2ôtô thêm 1 ôtô Hỏi có tất cả mấy ôtô
− Học sinh trả lời: có 2 ôtô thêm 1 ôtô tất cả có 3 ôtô
− Học sinh đọc : 2+1=3
− Học sinh đọc lại
− Học sinh thi đua học thuộc bảng cộng
− “có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn”
− “ có 1 chấm tròn thêm 2
Trang 17− Nêu 2 phéptính của 2 bài toán
− Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?
− Vị trí của các số trong phép tính: 2+1 và 1+2 có
giống hay khác nhau?
− Vị trí của các số trong 2 phép tính đó là khác
nhau, nhưng kết quà của phép tính đều bằng 3
Vậy phép tính 2+1 cũng bằng 1+2
c) Hoạt động 2: Thực hành
• Mục tiêu : Vận dụng các công thức bảng cộng
trong phạm vi 3 để làm tính cộng
• Phương pháp : Giảng giải , thực hành
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Vở bải tập, hoa đúng sai
− Bài 1 :
+ Giáo viên gọi 1 học sinh yêu cầu bài toán
tính
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
+ Học sinh làm bài và sửa bài
+ Cho 1-2 học sinh đọc kết quả bài mình gọi
một số học sinh khác nhận xét Giáo viên nhận
xét và cho điểm
− Bài 2 :
+ Học sinh đọc yêu cầu bài toán tính
+ Học sinh làm bài
+ Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài
+ Nhận xét
− Bài 3 : Giáo viên gọi 1 học sinh đọc yêu cầu 1
bài toán ( nối phép tính với số thích hợp)
+ Giáo viên chuẩn bị phép tính và các số(kết
quà ra 2 tờ bìa) Cho học sinh làm như trò chơi
trò: chia làm 2 đội cử đại diện mỗi dãy lên làm
4) Củng cố:
− Nêu lại bảng cộng trong phạm vi 3
− Trò chơi thi đua : Thi đua tìm số chưa biết
− Nhận xét
5) Dặn dò:
− Về nhà học thuộc bảng cộng
chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn”
− 2+1=3 và 1+2=3
− Bằng nhau và bằng 3
− Vị trí của số 1 và số 2 là khác nhau trong 2 phép tính
− Học sinh nêu
− Học sinh thi đua theo 3 dãy: mỗi dãy 3 em
Trang 18Đạo Đức
Bài 7 : GIA ĐÌNH EM (Tiết 1) I) Mục tiêu:
a Kiến thức:
− Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
− Trẻ em có bổn phận lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị
b Kỹ năng:
− Học sinh biết yêu qúi gia đình của mình
− Yêu thương kính trọng lễ phép với ông bà cha mẹ
c Thái độ:
− Học sinh yêu qúi kính trọng lễ phép với ông bà cha mẹ
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Các điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế
− Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ViệtNam
− Bộ tranh về quyền có gia đình
2 Học sinh:
− Vở bài tập
Trang 19III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Oån định:
2) Bài cũ: Giữ gìn sách vở đồ – đồ dùng học tập
− Nêu tên các đồ dùng học tập mà em có
− Nêu cách giữ gìn
− Nhận xét
3) Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
− Học bài gia đình em
b) Hoạt động1: Giới thiệu gia đình mình
• Mục tiêu: Học sinh biết kể về gia đình mình
• Phương pháp: Kể chuyện, thảo luận nhóm
• Hình thức học: Lớp, nhóm
• ĐDDH : Tranh vẽ
∗ Các tiến hành
− Mỗi nhóm 4 em kể về gia đình của mình
+ Gia đình em có mấy người ?
+ Bố mẹ em tên gì ?
+ Anh chị em bao nhiêu tuổi, học lớp mấy
∗ Kết luận:
− Chúng ta ai cũng có một gia đình
c) Hoạt động 2: Xem bài tập 2 kể lại nội dung
• Mục tiêu: Kể tên được nội dung tranh
• Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại
• Hình thức học: Lớp, nhóm
• ĐDDH: Vở bài tập, tranh vẽ ở vở bài tập
∗ Cách tiến hành
− Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận nội dung các
bức tranh
Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh
+ Tranh 1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài
+ Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở
công viên
+ Tranh 3: Gia đình đang sum họp bên mâm cơm
+ Tranh 4: Bạn nhỏ đang bán báo phải xa mẹ
− Trong các tranh bạn nào đang sống hạnh phúc
∗ Kết luận:
− Các em hạnh phúc khi được sống trong gia đình,
− Hát
− Học sinh nêu
_ Sử dụng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp đúng nơi quy định
− Học sinh sưu tầm về gia đình của mình
− Học sinh kể cho bạn kế bênnghe về gia đình của mình
− Một vài học sinh kể trước lớp
− Học sinh thảo luận 4 bức tranh
− Đại diện nhóm kể về nội dung tranh
− Lớp nhận xét, bổ sung