1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)

237 1,5K 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
Tác giả Quản Thị Hạnh
Trường học Trường Tiểu Học Phú Nham
Chuyên ngành Giáo án lớp 1
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Phú Nham
Định dạng
Số trang 237
Dung lượng 3,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học : Tiết 1 1.Khởi động : 2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs 3.Bài m i : ới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài :Qua tìm hiểu tranh Ho

Trang 1

- Giúp học sinh làm quen với nề nếp học tập( cách chào hỏi, xưng hô, chỗ ngồi ổn định, làm quen với bạn bè)

- HS biết được tác phong khi đi học ở cấp tiểu học

- Bầu ban cán bộ lớp, chia tổ học tập

II Các hoạt động dạy học :

mỹ, lớp phó lao động + Chia lớp làm : 3 tổ

+ Sao nhi đồng : 5 sao

2 Xây dựng nền nếp:

a Giới thiệu các ký hiệu :

- GV giới thiệu đến HS một số ký hiệu thường dùng trong giờ học như :Gĩư yên lặng ; lấy vở ; lấy bảng con ; lấy SGK ; lấy ĐDHT ( Vừa nêu GV vừa gắn các ký hiệu lên bảng để HS quan sát )

b Các quy định chung:

- GV giới thiệu và tập cho HS một số quy định chung như : Xin ra ngoài , xin vào lớp giơ tay phát biểu xây dựng bài, giơ bảng con, bảng cài

- Cách trả lời bài , cách xưng hô với bạn, với thầy cô giáo

- Biết đứng dậy chào khi có khách vào lớp

3 Thực hành :

- GV yêu cầu HS nhắc lại các quy định vừa học

- GV nhận xét , chữa sai

III Củng cố - Dặn dò :

- Yêu cầu HS thực hiện đúng các quy định vừa học -

Bài sau : Các nét cơ bản.

- HS tham gia hát , múa

- HS giới thiệu các bạn vào ban cán sự

- HS lắng nghe và ghi nhớ tên của ban cán sự

Trang 2

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

TOÁN TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN I.MỤC TIÊU:

- Tạo không khí vui vẻ trong lớp , HS tự giới thiệu về mình bước đầu làm quen với SGK , đồ dùng họctoán , các hoạt động học tập trong giờ học toán

-Thái độ: Ham thích học Toán

2 Kiểm tra bài cũ :(4 phút)

-Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

-Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

a GV cho HS xem sách Toán 1

b GV hướng dẫn HS lấy sách toán 1 và hướng dẫn HS mở sách

đến trang có “Tiết học đầu tiên ”

-Sau tiết học đầu tiên, mỗi tiết học phải có một phiếu Tên của bài

học đặt ở đầu trang Mỗi phiếu thường có phần bài học, phần thực

hành Trong tiết học Toán HS phải làm việc để phát hiện và ghi

Hướng dẫn HS thảo luận:

-Lưu ý: Trong học tập Toán thì học cá nhân là quan

trọng nhất, HS nên tự học bài, tự làm bài, tự kiểm tra kết quả theo

hướng dẫn của GV

3 Giới thiệu với HS các yêu cầu cần đạt sau khi học Toán.

GV giới thiệu những yêu cầu cơ bản và trọng tâm:

-Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số …

-Làm tính cộng, tính trừ

-Nhìn hình vẽû nêu được bài toán rồi nêu phép tính, giải bài

toán

-Biết giải các bài toán

-Biết đo độ dài, biết các ngày trong tuần lễ

Lưu ý: Muốn học Toán giỏi các em phải đi học đều, học thuộc bài,

làm bài đầy đủ, chịu khó tìm tòi, suy nghĩ …

HOAT ĐỘNG III:(10 phút)

Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của HS

-Mục tiêu: HS biết sử dụng hộp đồ dùng học toán 1.

HS mở sách Toán 1 đến trang có “Tiết học đầu tiên ”

Thực hành gấp, mở sách và cách giữ gìnsách

HS mở sách

Quan sát tranh ảnh rồi thảo luận xem

HS lớp 1 thường có nhưng hoạt động nào, bằng cách nào sử

dụng những dụng cụ nào trong các tiết học Toán

Lắng nghe

Trang 3

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

-Cách tiến hành:

GV giơ từng đồ dùng học Toán

GV nêu tên gọi của đồ dùng đó

Giới thiệu cho HS biết đồ dùng đó thường dùng để làm gì

-Cuối cùng nên hướng dẫn HS:

Hướng dẫn HS cách bảo quản hộp đồ dùng học Toán

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút)

-Vừa học bài gì?

-Chuẩn bị: sách Toán, hộp đồ dùng học Toán để học bài: “Nhiều

hơn, ít hơn”

HS lấy đồ dung theo GV

Đọc tên đồ dùng đó

Lắng nghe

Cách mở hộp,lấy đồ dùng theo yêu cầu của GV, cất đồ dùng vào hộp, bỏ hộp vào cặp

Lắng nghe

 Bổ sung – rút kinh nghiệm :

============================

Ngày soạn: Ngày 25 tháng 07 năm 2010

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 31 tháng 08 năm 2010

TOÁN NHIỀU HƠN, ÍT HƠN

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức:Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật

-Kĩ năng: Biết sử dụng từ “nhiều hơn”,” ít hơn”khi so sánh về số lượng

-Thái độ: Thích so sánh số lượng các nhóm đồ vật

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Một số nhóm đồ vật cụ thể.Phóng to tranh SGK

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.Sách Toán 1.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức(1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút) Kiểm tra bộ đồ dùng học toán lơp 1

-HS lấy đồ dùng và nêu tên đồ dùng đó (3 HS trả lời…)

-Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (15 phút)

+Mục tiêu:Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật.

+Cách tiến hành:

1.So sánh số lượng cốc và số lượng thìa.

-GV dặt 5 cái cốc lên bàn,( nhưng không nối là năm)

-GV cầm một số thìa trên tay(chưa nói là bốn)

-Gọi HS:

-Hỏi cả lớp : Còn cốc nào chưa có thìa?

+GVnêu khi đặt vào mỗi cốc một cái thìa thì vẫn còn một cốc

chưa có thìa.Ta nói:”Số cốc nhiều hơn số thìa”

+GVnêu:Khi đặt vào mỗi cốc một cái thìa thì không còn thìa để

đặt vào cốc còn lại.Ta nói:”Số thìa ít hơn số cốc”

-Gọi vài HS nhắc lại:

2.GV hướng đẫn HS quan sát từng hình vẽ trong bài học, giới

-Lên bàn đặt vào mỗi cốc một cái thìa -Trả lời và chỉ vào cốc chưa có thìa -3 HS nhắc lại…

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 3

Trang 4

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) thiệu cách so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng như nhau.

-VD:(Ta nối một nắp chai vối một cái chai Nối một củ cà rốt vớí

một côn thỏ…)

+Nhóm nào có đối tượng bị thừa ra thì nhóm đó có số lượng

nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơn

-GV hướng dẫn:

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi: “Nhiều hơn, ít hơn”

(10 phút)

-GV đưa hai nhóm đối tượng có số lượng khác nhau

-GV nhận xét thi đua

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút)

-Vừa học bài gì?

-Về nhà tập so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật

-Chuẩn bị: sách Toán, hộp đồø dùng học Toán để học bài:”Hình

vuông, hình tròn”

-Nhâïn xét, tuyên dương

-3 HS nhắc lại

-2 HS nêu: “Số cốc nhiều hơn số thìa” rồi nêu:” Số thìa ít hơn số cốc”

-HS thực hành theo từng hình vẽ của bài học, HS có thể thực hành trên các nhóm đối tượng khác (So số bạn gái với số bạn trai Hình vuông với hình tròn…)

-HS thi đua nêu nhanh xem nhóm nào

có số lượng nhiều hơn nhóm nào có

số lượng ít hơn

-Trả lời: “ Nhiều hơn, ít hơn”

-Lắng nghe

 Bổ sung – rút kinh nghiệm :

============================

TIẾNG VIỆT CÁC NÉT CƠ BẢN

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết tên gọi của các nét cơ bản

- HS biết các chữ viết được tạo thành bởi các nét cơ bản

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn các nét cơ bản

- Vở tập viết, phấn màu

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ : LT bắt bài hát.

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay cô sẽ cho các em biết

tên gọi của một số nét cơ bản mà các em cần phải

biết

- Ghi đề bài

- GV mở bảng phụ có ghi sẵn nội dung bài học, lần

lượt dùng que chỉ vào các nét và đọc tên từng nét

- GV yêu cầu HS đọc lại tên các nét cơ bản

- GV nhận xét , chữa sai

2 Luyện viết :

- Cả lớp hát

- HS lắng nghe

- HS đọc lại tên các nét cơ bản

Trang 5

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập viết.

- GV theo dõi, hướng dẫn các em học yếu

- HS nộp vở theo yêu cầu

- HS tham gia trò chơi

- HS lắng nghe và ghi nhớ

============================

Ngày soạn: Ngày 28 tháng 07 năm 2010

Ngày giảng: Thứ tư, ngày 01 tháng 09 năm 2010 (tuần 1)

TIẾNG VIỆT BÀI 1: E

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được chữ và âm e

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học của mình

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe,ve, giấy ô li, sợi dây

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của chim, ve,ếch

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

1.Khởi động :

2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs

3.Bài m i : ới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Qua tìm hiểu tranh

Hoạt động 1 : Nhận diện chữ và âm e

+Mục tiêu: Nhận biết được chữ e và âm e

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ:Chữ e gồm một nét thắt

Hỏi:Chữ e giống hình cái gì?

-Phát âm:

Hoạt động 2:Luyện viết

MT:HS viết được chữ e theo đúng quy trình trên

bảng con

-Cách tiến hành:

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình

Theo dõi qui trình

Cả lớp viết trên bànViết bảng con

Phát âm e(Cá nhân- đồng thanh)

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 5

Trang 6

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu:HS phát âm được âm e

+Cách tiến hành :luyện đọc lại bài tiết 1

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

Hoạt động 2:

b.Luyện viết:

MT:HS tô đúng chữ e vào vở

Cách tiến hành: Hướng dẫn HS tập tô chữ e

Hoạt động 3:

c.Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học của

mình

+Cách tiến hành :

Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?

- Mỗi bức tranh nói về loài vật nào?

- Các bạn nhỏ trong bức tranh đang học

gì?

- Các bức tranh có gì chung?

+ Kết luận : Học là cần thiết nhưng rất vui.Ai

cũng phải đi học và học hành chăm chỉ

4.:Củng cố dặn dò

Tô vở tập viết

Các bạn đều đi học

- HS khá , giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ

đề học tập qua các bức tranh trong SGK

 Bổ sung – rút kinh nghiệm :

========================

ĐẠO ĐỨC

EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( t 1)

I/ Mục tiêu :

1/ Mục tiêu chung : Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học - Biết tên trường tên lớp, tên một số bạn bè trong lớp , tên thầy cô giáo - Bước đầu biết giới thiệu tên mình và những điều mình thích trước lớp

2/ Mục tiêu riêng: Biết giới thiệu tên mình với bạn

II/ Đồ dùng: vở bài tập đạo đức, các bài hát về quyền học tập của trẻ em …

III/ Lên l p: ới :

Hoạt động 1:

Vòng tròn giới thiệu tên(bài tập 1)

- GV HD HS cách giới thiệu tên:

HS điểm danh từ1-10 Em thứ nhất giới thiệu

tên mình, emthứ2 nhắc lại tên bạn và giơi thiệu

tên mình.Em thứ3 nhắc lại tên 2bạn và GT tên

mình… cứ như thế cho đến hết+Trò chơi này

giúp em hiểu được gì ?+Em có thấy sung sướng

tự hào khi giới thiệu tên mình và nghe bạn nhắc

tên của mình không?

- KL: mỗi người đều có một cái tên,TE cũng có

quyền có họ tên

- HS tiến hành giới thiệu

-Hoạt động cả lớp

- Nhiều em nhắc lại

- Giới thiệu được tên của mình

-Nhắc tên một

số bạn mà Ái biết

Hoạt động 2:

HS tự GT về sở thích của mình

Trang 7

- KL mỗi người đều cĩ một sở thích khác

nhau.Chúng ta phải biết tơn trọng sở thích của

người khác

+ 2-3 cặp lên GT trước lớp+ Hoạt động tập thể

Nĩi được 1- 2 điều mình thích

Hoạt động 3:

HS kể về ngày đầu tiên đi học

- GV giao nhiệm vụ:Hãy kể về ngày đầu tiên đi

học của em ?

+ để xứng đáng là HS lớp1 em sẽ làm

- KL:Vào lớp 1 em sẽ cĩ thêm nhiều bạn

mới,thầy cơ giáo mới,em sẽ được học nhiều điều

Ngày soạn: Ngày 29 tháng 07 năm 2010

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 02 tháng 09 năm 2010 (tuần 1)

TỐN HÌNH VUƠNG, HÌNH TRỊN

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuơng hình trịn

-Kĩ năng : Bước đầu nhận ra hình vuơng, hình trịn từ các vật thật

2 Kiểm tra bài cũ :(4 phút)

-GV đưa ra số lượng hai nhĩm đồ vật khác nhau.( HS so sánh số lượng hai nhĩm đồ vật đĩ)

-Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (15 phút)

-Giới thiệu hình vuơng, hình trịn.

+Mục tiêu: Nhận biết và nêu đúng tên hình vuơng hình trịn.

+Cách tiến hành:

1 Giới thiệu hình vuơng:

-GV giơ lần lượt từng tấm bìa hình vuơng

-Mỗi lần giơ một hình vuơng và nĩi:”Đây là hình vuơng”

-Hướng dẫn HS:

-Gọi HS:

Cho HS xem phần bài học tốn 1

-HS quan sát-HS nhắc lại:”hình vuơng”

-HS lấy từ hộp đồ dùng học tốn tất cả các hình vuơng đặt lên bàn học

-HS giơ hình vuơng và nĩi:”Hình vuơng”.-Thảo luận nhĩm và nêu tên những vật nào cĩ hình vuơng

Sau đĩ mỗi nhĩm nêu kết quả trao đổûi trong

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 7

Trang 8

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

2.Giới thiệu hình tròn.

Tương tự như giới thiệu hình vuông.

HOAT ĐỘNG III: Thực hành.(10 phút).

+Mục tiêu: Nhận ra hình vuông hình tròn từ các vật thật.

+Cách tiến hành :

Hướng dẫn HS làm các bài tập SGK ở phiếu học tập

-Bài 1:

Nhận xét bài làm của HS

-Bài 2:

Nhận xét bài làm của HS

-Bài 3 :

GV chấm một số phiếu học tập của HS

Nhâïn xét bài làm của HS

-Bài 4:

GV nhận xét cách làm của HS

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút)

-Vừa học bài gì?

-Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học bài:

“Hình tam giác”

Nhận xét tuyên dương

nhóm.(Đọc tên những vật có hình vuông)

Thực hành gấp, mở sách và cách giữ gìn sách

HS mở sách

Đọc yêu cầu:(Tô màu)

HS tô màu ở phiếu học tập

Đọc yêu cầu:(Tô màu)

HS tô màu ở phiếu học tập.Dùng bút khác màu

để tô hình búp bê

Đọc yêu cầu: (Tô màu)

HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màu.(hình vuông và hình tròn được tô màu khác nhau) Đọc yêu cầu

HS dùng mảnh giấy có hình dạng như hình thứ nhất và hình thứ hai của bài 4 rồi gấp các hình vuông chồng lên nhau để có hình vuông như ở SGK

Trả lời

Lắng nghe

 Bổ sung – rút kinh nghiệm :

============================

TIẾNG VIỆT CHỮ: B

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được chữ và âm b Đọc được : be

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Các hoạt động học tập khác nhau của

trẻ em và của các con vật

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng,bà, giấy ôli,sợi dây

-Tranh minh hoạ phần luyện nói :chim non,voi,gấu,em bé

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt,bảng con,phấn,khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Trang 9

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Khởi động : On định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết :e (Trong tiếng me,ve,xe)

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Giới thiệu bài-GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm

hiểu

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:

+Mục tiêu: Nhận biết được chữ b và âm b

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ b gồm 2 nét :nét khuyết

trên và nét thắt

Hỏi: So sánh b với e?

-Ghép âm và phát âm: be,b

Hoạt động 2: Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình chữ b

-Cách tiến hành:GV viết mẫu trên bảng lớp

-Hướng dẫn viết bảng con :

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

-MT:HS phát âm đúng âm b ,be

-Cách tiến hành: Đọc bài tiết 1

GV sữa lỗi phát âm cho học sinh

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS tô đúng âm b và tiếng be vào vở

Cách tiến hành:GV hướng dẩn HS tô theo

dòng

Hoạt động 3:Luyện nói: “Việc học tập của từng cá

nhân”

MT:HS nói được các hoạt động khác của trẻ

em

Cách tiến hành:

Hỏi: -Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e?

- Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết

đọc chữ không?

- Ai đang kẻ vở? Hai bạn nhỏ đang làm

gì?

- Các bức tranh có gì giống và khác

nhau?

4: Củng cố và dặn dò

Đọc SGK

-Củng cố và dặn dò

–Nhận xét và tuyên dương

Thảo luận và trả lời: bé, bẻ, bà, bóng

Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b Khác: chữ b có thêm nét thắt

Ghép bìa cài

Đọc (C nhân- đ thanh) Viết : b, be

Đọc :b, be (C nhân- đ thanh)

Viết vở Tập viết Thảo luận và trả lời

Giống :Ai cũng tập trung vào việc học tập Khác:Các loài khác nhau có những công việc khác nhau

Bổ sung – rút kinh nghiệm :

========================

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 9

Trang 10

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) Ngày soạn: 30/08/2010

Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 03 tháng 09 năm 2010 (tuần 1)

TOÁN HÌNH TAM GIÁCI.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Nhận ra và nêu đúng tên của hình tam giác

-Kĩ năng : Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật -Thái độ: Thích tìm các đồ vật có dạng hình tam giác

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)

- GV đưa ra số đồ vật có dạng hình vuông hình tròn màu sắc khác nhau (4HS nêu tên các hình đó )

-Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (10 phút).

1.Giới thiệu hình tam giác

+Mục tiêu: Nhận biết và nêu đúng tên hình tam giác.

+Cách tiến hành:

-GV giơ lần lượt từng tấm bìa hình tam giác

-Mỗi lần giơ một hình tam giác và nói:”Đây là hình tam giác”

-Hướng dẫn HS:

-Gọi HS:

-Cho HS xem các hình tam giác ở phần bài học

+Lưu ý: GV chưa gọi tên tam giác đều, tam giác vuông, tam giác thường Tất cả đều chỉ gọi là” hình tam giác”

HOẠT ĐỘNG III: Thực hành xếp hình.(10 phút).

+Mục tiêu: Nhận ra hình tam giác từ các vật thật.

+Cách tiến hành:

-Hướng dẫn HS :-GV có thể nêu các mẫu khác sách Toán 1

-Nhận xét bài làm của HS

HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi.(5phút).

+Mục tiêu: Nhận biết nhanh hình tam giác.

+Cách tiến hành:

-GV gắn lên bảng các hình đã học(VD: 5hình vuông, 5 hình tròn, 5 hình tam giác)

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học bài:

“Luyện tập”

Nhận xét tuyên dương

-HS quan sát-HS nhắc lại:”Hình tam giác”

-HS lấy từ hộp đồ dùng học toán tất cả các hình tam giác đặt lên bàn học

-HS giơ hình tam giác ở hộp đồ dùng và nói:”Hình tam giác”

-Thảo luận nhóm và nêu tên những vật nào có hình tam giác Sau đó mỗi nhóm nêu kết quả trao đổûi trong nhóm.(Đọc tên những vật có hình tam giác).(2phút)

-HS dùng các hình tam giác ,hình vuông có màusắc khác nhau để xếp thành các hình (như một

số mẫu trong sách Toán 1)

-HS xếp xong hình nào có thể đặt tên của hình

3HS lên bảng thi đua , mỗi em chọn nhanh hìnhtheo yêu cầu của GV

Trả lời

Lắng nghe

Trang 11

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

 Bổ sung – rút kinh nghiệm :

============================

TIẾNG VIỆT BÀI 3: DẤU SẮC /

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được dấu sắc và thanh sắc

- Đọc được : bé

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động khác nhau của trẻ em

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, cá,lá,chó,khế

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : một số sinh hoạt của bé ở nhà trường

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng ,con, phấn, khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

1.Khởi động : Oån định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Viết và đọc : b, be (Viết bảng con và đọc 5-7 em)

-Chỉ b ( Trong các tiếng : bé , bê, bóng) (Đọc 2-3 em)

- Nhận xét KTBC

3 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài- GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu

Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu: nhận biết được dấu và thanh sắc ,

biết ghép tiếng bé

+Cách tiến hành :

a.Nhận diện dấu: Dấu sắc là một nét nghiên phải

(/)

Hỏi:Dấu sắc giống cái gì ?

b Ghép chữ và phát âm:

-Hướng dẫn ghép:

-Hướng dẫn đọc:

Hoạt động 2:Tập viết

MT:HS viết đúng dấu sắc tiếng bé

-Cách tiến hành:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình

đặt bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1:Luyện đọc

-MT:HS phát âm đúng tiếng bé

-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1

GV sữa lỗi phát âm

Hoạt động 2: Luyện viết

+Mục tiêu: HS tô đúng:be ,bé vào vở

+Cách tiến hành :Hướng dẫn HS tô theo từng

Đọc dấu sắc trong các tiếng bé, lá, chó, khế, cá(Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời câu hỏi: Thước đặt nghiêng Tiếng be thêm dấu sắc được tiếng bé(Ghép bìa cài) bé(Cá nhân- đồng thanh)

Theo dõi qui trình

Cả lớp viết trên bàn Viết bảng con: (Cnhân- đthanh)

Phát âm bé(Cá nhân- đồng thanh)

Tô vở tập viết

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 11

Trang 12

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) Hoạt động của GV Hoạt động của HS

dòng

Hoạt động 3:Luyện nói: +Mục tiêu: “Nói về các sinh hoạt thường gặp của các em bé ở tuổi đến trường” +Cách tiến hành :Treo tranh Hỏi: -Quan sát tranh : Những em bé thấy những gì? -Các bức tranh có gì chung? -Em thích bức tranh nào nhất ? Vì sao? Phát triển chủ đề nói: -Ngoài hoạt động kể trên, em và các bạn có những hoạt động nào khác? -Ngoài giờ học,em thích làm gì nhất? -Đọc lại tên của bài này? 4 Củng cố dặn dò -Đọc SGK, bảng lớp -Củng cố dặn dò -Nhận xét – tuyên dương Thảo luận nhóm ( Các bạn đang ngồi học trong lớp.Hai bạn gái nhảy dây Bạn gái đi học) Đều có các bạn đi học Bé(Cá nhân- đồng thanh)  Bổ sung – rút kinh nghiệm :

SƠ KẾT TUẦN

========================

TUẦN 2

(Từ ngày 06 tháng 09 năm 2010 đến ngày 10 tháng 09 năm 2010)

Ngày soạn: Ngày 03 tháng 09 năm 2010

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 06 tháng 09 năm 2010

TIẾNG VIỆT BÀI 4: DẤU HỎI ?, DẤU NẶNG

(2 tiết)

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi , dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được : bẻ , bẹ

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Thái độ:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái vàcác

- nông dân trong tranh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

1.Khởi động : Oån định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

Trang 13

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè( Đọc 5- 7 em)

- Nhận xét KTBC

3.Bài m i : ới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu

Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu:-Nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng

-Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ

+Cách tiến hành :

a Nhận diện dấu :

- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc

Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?

- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì? b.Ghép chữ và phát âm: -Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ -Phát âm: -Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ -Phát âm: Hoạt động 2:Luyện viết -MT:HS viết đúng dấu ? , ,tiếng bẻ ,bẹ -Cách tiến hành:viết mẫu trên bảng lớp +Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt viết) +Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ Củng cố dặn dò Tiết 2: Hoạt động 1:Luyện đọc -MT:HS phát âm đúng bẻ ,bẹ -Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1 GV sữa phát âm cho HS Hoạt động 2:Luyện viết: -MT:HS tô đúng bẻ , bẹ -Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tô theo dòng Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bẻ” -MT:HS luyện nói được theo nội dung đề tài bẻ -Cách tiến hành:treo tranh Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì? -Các bức tranh có gì chung? -Em thích bức tranh nào ? Vì sao ? 4:Củng cố dặn dò -Đọc SGK -Nhận xét tuyên dương Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu hỏi Đọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh) Thảo luận và trả lời : giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặng Đọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh) Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ông sao ban đêmGhép bìa cài Đọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài Đọc : bẹ(Cá nhân- đồng thanh) Viết bảng con : bẻ, bẹ Từ tuần 2-3 trở đi , GV cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho HS Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh) Tô vở tập viết : bẻ, bẹ Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động Từ tuần 2-3 trở đi , GV cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho HS Bổ sung – rút kinh nghiệm :

=====

=======================

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 13

Trang 14

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

TOÁN LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Nhận biết và nêu đúng tên các hình tam giác, hình vuông, hình tròn

-Kĩ năng : Bước đầu nhận biết nhanh hình tam giác, hình vuông, hình tròn từ các vật thật

-Thái độ: Thích tìm các đồ vật có dạng hình tam giác,hình vuông, hình tròn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Một số hình tam giác,hình vuông ,hình tròn bằng bìa(hoặc gỗ,nhựa…) có kích thước màu sắc khác

nhau.Pho to phiếu học tập Phóng to tranh SGK

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

-Hướng dẫn HS thi đua:

-GV khuyến khích HS dùng các hình vuông và hình tam giác đã

cho để ghép thành một số hình khác (VD hình cái nhà…)

-Nhận xét bài làm của HS

+Cho HS dùng các que diêm( que tính)Để xếp hành hình vuông

hình tam giác

HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi.(5phút).

+Mục tiêu: Nhận biết nhanh hình tam giác,hình vuông, hình tròn

-HS dùng các hình vuông, hình tam giác(như trên) để lần lược ghép thành hình (a),hình (b), hình (c)

-HS thực hành ghép một số hình khác (như SGV )

-Thực hành xếp hình vuông,hình tam giác bằng các que diêm hoặc que tính

HS thi đua, tìm nhanh hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong các đồ vật ở trong phòng học, ở nhà…

Trả lời(Luyện tập)

Lắng nghe

Trang 15

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

Nhận xét tuyên dương

 Bổ sung – rút kinh nghiệm :

========================

Ngày soạn: Ngày 04 tháng 09 năm 2010

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 07 tháng 09 năm 2010 (tuần 2)

TOÁN CÁC SỐ 1,2,3

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Có khái nệm ban đầu về số 1, số 2, số 3

-Kĩ năng: Biết đọc, viết các số 1,2,3.Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

Nhận biết số lượng các nhóm có 1 ; 2; 3 đồ vật và thứ tự các số 1; 2; 3 trong bộ phận đầu của dãy số

tự nhiên

-Thái độ: Thích đếùm số từ 1dến 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Các nhóm 1; 2; 3 đồ vật cùng loại 3 tờ bìa,trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong các số 1; 2; 3;3 tờ

bìa,trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn,3 chấm tròn

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1.Khởi động: Ổn định tổ chức(1phút)

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

.GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau (2HS nêu tên các hình đó ).Xếp các hình trên thành một hình khác.(2 HS xếp hình)

-Nhận xét KTBC:

3.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)

Giới thiệu từng số 1; 2; 3

+Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 1; số 2; số3.Biết đọc

số,biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1.

+Cách tiến hành:

1.Giới thiệu số 1:

- Bước1: GV hướng dẫn HS quan sát các nhóm chỉ có một phần

tử (từ cụ thể đến trừu tượng, khái quát)

Mỗi lần cho HS quan sát một nhóm đồ vật GV chỉ tranh và

nêu:(VD: Có một bạn gái)

-Bước 2: GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm chung của các

nhóm đồ vật có số lượng đều bằng một.GV chỉ tranh và nêu:

Một con chim , một bạn gái, một chấm tròn, một con tính… đều

có số lượng là một Ta viết như sau…( viết số 1 lên bảng)

2 Giới thiệu số 2, số 3:

(Quy trình dạy tương tự như giới thiệu số 1)

+GV hướng dẫn HS

Nhận xét cách trả lời của HS

HOẠT ĐỘNG III:Thực hành (10phút).

+Mục tiêu : Biết vết số, nhận biết số lượng các nhóm có 1; 2;

Quan sát bức ảnh có một con chim có một bạn gái, một chấm tròn, một con tính

HS nhắc lại: “Có một bạn gái”

HS quan sát chữ số 1 in,chữ số1 viết, HS chỉ vào từng số và đều đọc là:” một”.(cn-đt)

HS chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương

để đếm từ 1 đến 3( một, hai,ba)rồi đọc( ba, hai,một) Làm tương tự với các hình ô vuông

để thực hành đếm rồi đọc ngược lại(một, hai, hai,một)(một,hai, ba, ba,hai, một)

Đọc yêu cầu:Viết số 1,2 3:

HS thực hành viết số

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 15

Trang 16

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

3 đồ vật và thứ tự của các số 1; 2; 3 +Cách tiến hành: Hướng

dẫn HS làm các bài tập

-Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)

GV hướng dẫn HS cách viết số:

GV nhận xét chữ số của HS

-Bài 2: (Viết phiếu học tập)

Nhận xét bài làm của HS

- Bài 3: Hướng dẫn HS:

-Chấm điểm.Nhận xét bài làm của HS

HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi nhận biết số lượng

(5phút) +Mục tiêu: Nhận biết số lượng nhanh. +Cách tiến hành: -GV giơ tờ bìa có vẽ một(hoặc hai,ba) chấm tròn GV nhận xét thi đua HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút) -Vừa học bài gì? HS đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1 -Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học bài: “Luyện tập” Nhận xét tuyên dương Đọc yêu cầu:Viết số vào ô trống (theo mẫu) HS làm bài.Chữa bài HS nêu yêu cầu.theo từng cụm của hình vẽ (VD:Cụm thứ nhất xem có mấy chấm tròn rồi điền số mấy vào ô vuông) HS làm bài rồi chữa bài HS giơ tờ bìa có số tương ứng.(1 hoặc 2, 3) 3Trả lời  Bổ sung – rút kinh nghiệm :

========================

TIẾNG VIỆT DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ

(2 tiết))

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền , dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được : bè , bẽ

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong đời sống

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

1.Khởi động : Oån định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)

-Chỉ dấu hỏitrong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3 em lên chỉ)

-Nhận xét KTBC

3.Bài m i : ới :

Trang 17

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu

Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu: -Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã

Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên

Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt

-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1:

GV sữa phát âm cho HS

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS tô đúng bè ,bẽ

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn theo từng dòng

Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bè “

MT:HS luyên nói được theo chủ đề

-Cách tiến hành :treo tranh

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

-Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

-Thuyền khác bè ở chỗ nào ?

-Bè thường dùng để làm gì ?

-Những người trong tranh đang làm gì ?

Phát triển chủ đề luyện nói :

-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng thuyền?

-Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?

-Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?

-Đọc tên bài luyện nói

Đọc tên dấu : dấu ngãĐọc các tiếng trên (Cnhân- đthanh)Quan sát

Thảo luận và trả lời : giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng

Thảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to

Ghép bìa cài : bèĐọc : bè(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài : bẽ

Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)Viết bảng con : bè, bẽ

Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : bè, bẽThảo luận và trả lờiTrả lời

Đọc : bè (C nhân- đ thanh)

Bổ sung – rút kinh nghiệm :

========================

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 17

Trang 18

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) Ngày soạn: Ngày 05 tháng 09 năm 2010

Ngày giảng: Thứ tư, ngày 08 tháng 09 năm 2010 (tuần 2)

TIẾNG VIỆT BÀI 6: BE, BÈ, BÉ, BẺ, BẼ, BẸ

(2 tiết)

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được các âm , chữ e,b và dấu thanh : dấu sắc / dấu hỏi / dấu nặng / dấu huyền / dấu ngã /

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ

- Tô được e,b,bé và các dấu thanh

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự

- thể hiện khác nhau về dấu thanh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

-Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

1.Khởi động :

2.Kiểm tra bài cũ :

- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)

- Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)

- Nhận xét KTBC

3.Bài m i : ới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài : GV giới thiệu qua tranh

ảnh tìm hiểu

Hoạt động 1 Ôn tập :

+Mục tiêu :-Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh :

ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

-Biết ghép e với b và be với các dấu thanh

- Gắn bảng :

+Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh

- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm

Hoạt động 2: Luyện viết

MT:HS viết đúng các tiếng có âm và dấu thanh vừa

ôn

-Cách tiến hành:

+Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt

Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ

Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)Quan sát,thảo luận và trả lời

Trang 19

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Cách tiến hành: đọc lại bài tiết 1

GV sữa phát âm cho HS

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS tô đúng các tiếng có âm và dấu thanh vừa

được ôn

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tô theo từng

dòng

Hoạt động 3:Luyên nói” Các dấu thanh và phân biệt

các từ theo dấu thanh”

-MT:Phân biết các sự vật việc người qua sự thể hiện

khác nhau về dấu thanh

-Cách tiến hành: Nhìn tranh và phát biểu :

-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh không ?

(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của thế

giới có thực mà chúng ta đang sống.Tranh minh hoạ

có tên : be bé Chủ nhân cũng be bé, đồ vật cũng be

bé, xinh xinh )

b.Luyện viết:

c.Luyện nói: “ Các dấu thanh và phân biệt các từ

theo dấu thanh”

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

Phát triển chủ đề luyện nói :

-Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ vật

này chưa ? Ở đâu?

-Em thích tranh nào? Vì sao ?

-Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ? Người này

- Mục tiêu chung: HS biết quan sát và kể chuyện theo tranh , Nói được câu ngắn

- Mục tiêu riêng : Biết phân biệt và nói đúng tên các nhân vật trong tranh

II/ Đồ dùng : Tranh trong SGK trang 4, 5 , 6( BT4)

Nhóm bạn nhận xét bổ sung

Quan sát và phân biệt được các nhân vât trong tranh1, 2 Hoạt động 2:

Vẽ tranh về chủ đề trường em

- GV hướng dấn HS vẽ về chủ đề trường em: ngôi

HS làm việc cá nhân

- HS tiến hành vẽ theo sở thíchcủa mình (GV quan sát giúp đỡ Vẽ về ngôi trường

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 19

Trang 20

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

trường, cảnh vui chơi, xếp hang vào lớp Kết luận:

- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

theo ý thích của mình

Củng cố dặn dò:

- Giáo viên & học sinh hệ thống lại bài

- Về nhà hỏi ba mẹ như thế nào là gọn gàng sạch sẽ để

Ngày soạn: Ngày 06 tháng 09 năm 2010

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 09 tháng 09 năm 2010 (tuần 2)

TOÁN LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

-Kiến thức: Nhận biết số lượng 1, 2, 3

-Kĩ năng : Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

-HS đọc yêu cầu bài 1:”ĐiềnSố”

-HS làm bài và chữa bài

Trang 21

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

-Bài 2: HS làm ở vở Toán

Hướng dẫn HS:

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

-Bài 3: HS làm ở vở bài tập Toán

Hướng dẫn HS:

KT và nhận xét bài làm của HS

-Bài 4: HS làm vở BT Toán

Hướng dẫn HS :

Chấm điểm một vở, nhận xét bài làm của HS

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 9 phút)

+Mục tiêu: Củng cố về nhận biết số lượng.

+Cách tiến hành:

GV tổ chức cho cả lớp chơi nhận biết số lượng của đồ vật

GV giơ tờ bìa có vẽ một (hoặc hai, ba) chấm tròn

GV nhận xét thi đua

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút)

-Vừa học bài gì?

Đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

-Về nhà tìm các đồ vật có số lượng là 1 (hoặc 2, 3)

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học bài:

“Các số 1,2,3, 4, 5”

Nhận xét tuyên dương

HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”

HS làm bài và chữa bài

HS đọc yêu cầu bài 3:”Điền số”

HS làm bài và chữa bài

HS đọc yêu cầu:”Viết số 1, 2, 3”

HS làm bài

Chữa bài: HS đọc số vừa viết

-HS thi đua giơ các tờ bìa có số lượng tương ứng(1 hoặc 2, 3)

Trả lời(Luyện tập)

3HS đếm

Lắng nghe

 Bổ sung – rút kinh nghiệm :

========================

TIẾNG VIỆT

BÀI 7: Ê, V

(2 tiết)

I.Mục tiêu:

- Đọc được ê,v,bê ,ve ; từ và dấu ứng dụng

- Viết được ê,v,bê ,ve ( viết được 1/2 số dòng qui định trong vở tập viết , tập một )

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bế , bé

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bế bé

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bế bé

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

1.Khởi động : Oån định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết :bé, bẻ

-Đọc và kết hợp phân tích :be,bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be bé

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 21

Trang 22

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ê-v

-MT:nhận biết được chữ ghi âm ê-v tiếng bê-ve

Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?

-Phát âm và đánh vần tiếng : ê, bê

-Đọc lại sơ đồ 

b.Dạy chữ ghi âm v :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ v và âm v

-Đọc lại cả hai sơ đồ trên

Hoạt động2:Luyện viết

-MT:HS viết được ê-v ,bê - ve

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt viết)

Hoạt động 3:Luyện đọc tiếng ứng dụng

-MT:HS đọc được các ê-v , bê –ve

-Cách tiến hành:Hướng dẫn HS đọc các tiếng ứng

a.Đọc lại các âm ở tiết 1

GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyên viết

-Mục tiêu: Viết đúng ê-v ,bê-ve trong vở

+Cách tiến hành :GV hướng dẫn HS viết theo từng

dòng và vở

Hoạt động3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

Bế bé

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Bức tranh vẽ gì ? Ai đang bế em bé?

-Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?

-Mẹ thường làm gì khi bế em bé ?

-Em bé thường làm nũng như thế nào ?

-Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta phải

làm gì cho cha mẹ vui lòng ?

+ Kết luận : Cần cố gắng chăm học để cha mẹ vui

(C nhân- đ thanh)

Viết bảng con : ê, v, bê, ve(C nhân- đ thanh)

HS khá , giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số

từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK ; viết được đủ số dòng qui định ở vở tập viết 1 tập một

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời : Bé vẽ bêĐọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê(C nhân- đ thanh)

Đọc SGK (C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : ê, v, bê, ve

Quan sát và trả lời

Trang 23

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bổ sung – rút kinh nghiệm :

========================

Ngày soạn: Ngày 06 tháng 09 năm 2010

Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 10 tháng 09 năm 2010 (tuần 2)

TOÁN CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5 I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 1, số 2, số 3, số 4, số 5

-Kĩ năng: Biết đọc, viết, đếm các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1

Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

-Thái độ: Thích đếùm số từ 1 đến 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Các nhóm 1; 2; 3 ; 4; 5 đồ vật cùng loại 5 tờ bìa,trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong các số 1; 2; 3; 4; 5

5 tờ bìa,trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn ( 1 hoặc 2, 3, 4, 5chấm tròn),

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1.Khởi động: Ổn định tổ chức(1phút)

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

GV nêu các nhóm có 1 đến 3 đồ vật.CL viết số tương ứng lên bảng con 2HS viết bảng lớp

GV giơ 1, 2, 3 ; 3, 2, 1 ngón tay.3 HS nhìn số ngón tay để đọc số( một, hai, ba; ba, hai, một)

Nhận xét ghi điểm.Nhận xét KTBC:

3.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)Giới thiệu từng số 4, 5

+Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 4, số 5.

Biết đọc số, đếm số từ 1 đến 5, từ 5 đến1

+Cách tiến hành:

- Bước1: GV hướng dẫn HS

Mỗi lần cho HS quan sát một nhóm đồ vật GV chỉ

tranh và nêu:(VD: Có một ngôi nhà )

-Bước 2: GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm chung

của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng bốn.GV chỉ

tranh và nêu : có bốn bạn trai,có bốn cái kèn, bốn chấm

tròn, bốn con tính… đều có số lượng ìà bốn Ta viết

như sau…( viết số 4 lên bảng)

-Bước 3: GV hướng dẫn HS nhận ra đặt điểm chung

của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng năm.GV chỉ

tranh và nêu: có năm máy bay, năm cái kéo, năm chấm

tròn, năm con tính… Ta viết như sau…( viết số 5 lên

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 23

Trang 24

HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi (5 phút)

+Mục tiêu: Nhận biết số lượng nhanh.

+Cách tiến hành:

-Nêu yêu cầu:Thi đua nối nhóm có một số đồ vật với

nhóm có số chấm tròn tương ứng rồi nối với số tương

HS điền số còn thiếu theo thứ tự vào ô tróng

HS làm bài rồi chữa bài

HS 2 đội mỗi đội cử 4 em thi nối tiếp nối nhóm đồ vật với chấm tròn rồi nối chấm tròn với số

3Trả lời

 Bổ sung – rút kinh nghiệm :

(Từ ngày 13 tháng 09 năm 2010 đến ngày 17 tháng 09 năm 2010)

Ngày soạn: Ngày 09 tháng 09 năm 2010

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 13 tháng 09 năm 2010 (tuần 3)

Trang 25

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

TIẾNG VIỆT BÀI 8: L, H

(2 tiết)

I.Mục tiêu:

- Đọc được l , h , lê , hè ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được l , h , lê , hè ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : le , le

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

1.Khởi động : Oån định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : ê, v , bê, ve

-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê

-Nhận xét bài cũ

3.Bài m i : ới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay học âm

l-h

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm l-h

-MT:Nhận biết được chữ ghi âm l-h,tiếng lê-hè

-Cách tiến hành:

Đọc lại sơ đồ 

a.Dạy chữ ghi âm l :

-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết trên và nét móc ngược

Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?

-Phát âm và đánh vần : l , lê

b.Dạy chữ ghi âm h :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ h và âm h

-Đọc lại 2 sơ đồ trên

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng

-Cách tiến hành:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

(Cá nhân- đồng thanh)Giống : nét khuyết trênKhác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược.(C nhân- đ thanh)

Viết bảng con : l , h, lê, hèĐọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 25

Trang 26

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) Hoạt động của GV Hoạt động của HS

a.Luyên đọc bài ở tiết 1:

GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS

b.Đọc câu ứng dụng: -Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ

gì ?

-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về

c.Đọc sách giáo khoa

Hoạt động 2: Luyện viết

-MT:HS viết đúng các âm tiếng vào vở

-Cách tiến hành:HS viết vào vở theo từng dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

le le

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?

-Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?

-Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ

Nhưng có loài vịt sống tự do không có nguời chăn,

gọi là vịt gì ?

+ Kết luận : Trong tranh là con le le Con le le hình

dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có vài nơi ở

Tô vở tập viết : l, h, lê, hè

Quan sát và trả lời( con vịt, con ngang, con vịt xiêm )( vịt trời )

HS khá ,giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh ( hình ) minh họa ở SGK ; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một

Bổ sung – rút kinh nghiệm :

========================

TOÁN

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

-Kiến thức: Nhận biết số lượng và các thứ tự các số trong phạm vi 5

-Kĩ năng : Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

Trang 27

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

3 Bài m i: ới :

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

-Bài 3 :( 8phút) HS làm ở vở bài tập Toán

GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có ghi sẵn một

số1, 2, 3, 4, 5 các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý

GV nhận xét thi đua của 2 đội

-HS đọc yêu cầu bài 1:”ĐiềnSố”

-HS làm bài và chữa bài

HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”

HS làm bài và chữa bài

HS đọc yêu cầu bài 3:”Điền số”

HS làm bài và chữa bài: HS đọc từ 1 đến 5 và đọc từ

5 đến 1.(3 HS )

HS đọc yêu cầu:”Viết số 1, 2, 3, 4, 5”

HS viết bài

Chữa bài: HS đọc số vừa viết

2 đội thi đua Mỗi đội cử 5HS thi đua, mỗi HS lấy một tờ bìa đó rồi các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn,hoặc từ lớn đến bé HS khác theo dõi và cổ vũ

============================

Ngày soạn: Ngày 10 tháng 09 năm 2010

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 14 tháng 09 năm 2010 (tuần 3)

TOÁN

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 27

Trang 28

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

BÉ HƠN, DẤU <

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”,dấu < khi so sánh các số

-Kĩ năng: Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

-Thái độ: Thích so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn

Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (12 phút) Nhận biết quan hệ bé hơn

+Mục tiêu: Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “ bé hơn” và

dấu <.

+Cách tiến hành:

1 Giới thiệu 1 < 2:

GV hướng dẫn HS:

“Bên trái có mấy ô tô?” ;“ Bên phải có mấy ô tô?”

“1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?”

+Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên

GV giới thiệu : “1 ô tô ít hơn 2 ô tô”;”1 hình vuông ít hơn 2 hình

vuông”.Ta nói :” Một bé hơn hai” và viết như sau:1 < 2 (Viết

bảng 1 < 2 và giới thiệu dấu < đọc là “bé hơn”)

-Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)

GV hướng dẫn HS cách viết dấu <:

GV nhận xét bài viết của HS

-Bài 2: (Viết phiếu học tập)

HOẠT ĐỘNG IV:Trò chơi” Thi đua nối nhanh”

- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi củaGV…

-Vài HS nhắc lại“1 ô tô ít hơn 2 ô tô”â -Vài HS nhắc lại: “1 hình vuông ít hơn 2 hìnhvuông”

-Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu):

-HS làm bài rồi chữa bài

-HS đọc yêu cầu:Viết dấu < vào ô trống.-HS đọc kết quả vừa làm

Trang 29

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) (4 phút)

+Mục tiêu : So sánh các số một cách thành thạo theo quan

-Vừa học bài gì? Một bé hơn những số nào?…

-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để học bài:

“Lớn hơn -Dấu >”

Nhận xét tuyên dương

-2 đội thi đua Mỗi đội cử 4 em thi nối tiếp, nối ô trống với số thích hợp.Đội nào nối nhanh, đúng đội đó thắng

4 Trả lời

 Bổ sung – rút kinh nghiệm :

============================

TIẾNG VIỆT BÀI 9: O, C

I.Mục tiêu:

- Đọc được o , c , bò , cỏ ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : o , c , bò , cỏ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : vó bè

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó bè

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay học âm

o-c

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm o-c

-MT:Nhận biết được chữ o-c tiếng bò-cỏ

b.Dạy chữ ghi âm c:

-Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong hở phải

Hỏi : So sánh c và o ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ

Thảo luận và trả lời: giống quả bóng bàn, quả trứng ,

…(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bòGiống : nét cong

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 29

Trang 30

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-Đọc lại sơ đồ 

-Đọc lại cả 2 sơ đồ trên

Hoạt động2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng âm tiếng vừa học

-Cách tiến hành:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt viết)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng

-MT:HS đọc được các tiếng ứng dụng có ô-ơ

-MT: Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

-Cách tiến hành :Đọc bài tiết 1

GV chỉnh sữa lỗi phát âm

-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò, bó, cỏ)

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

Hoạt động 2:Luyện viết:

-Mục tiêu: HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào vở

+Cách tiến hành :GV hướng dẩn HS viết theo

dòng

Hoạt động3:Luyện nói

-MT:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung vó

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏĐọc thầm và phân tích tiếng bò, bó, cỏ Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : o, c, bó, cỏ

Quan sát và trả lời

Bổ sung – rút kinh nghiệm :

========================

Ngày soạn: Ngày 11 tháng 09 năm 2010

Ngày giảng: Thứ tư, ngày 15 tháng 09 năm 2010 (Tuần 3)

TIẾNG VIỆT

Trang 31

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

BÀI 10: Ơ, Ơ

( 2 tiết)

I.Mục tiêu:

- Đọc được ơ , ơ , cơ , cờ ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ơ , ơ , cơ , cờ

- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bờ hồ

- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : bờ hồ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ cĩ tiếng : cơ, cờ ; câu ứng dụng : bé cĩ vở vẽ

-Tranh minh hoạ phần luyện nĩi : bờ hồ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm ơ-ơ

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm ơ-ơ

-Mục tiêu: nhận biết được âm ơ và âm ơ

+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm ơ

Dạy chữ ghi âm ơ :

-Mục tiêu: nhận biết được chữ ơ, và âm ơ

Hoạt động2:Luyện viết

-MT:HS viết được ơ-c và tiếng ứng dụng

-Cách tiến hành:

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng :bé cĩ vở vẽ

+Cách tiến hành :Đọc bài ở tiết 1

GV chỉnh sữa lỗi phát âm của HS

Thảo luận và trả lời:

Giống : chữ oKhác : ơ cĩ thêm dấu mũ(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cờ

Giống : đều cĩ chữ oKhác :ơ cĩ thêm dấu râu ở phía trên bên phải(C nhân- đ thanh)

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ

Viết bảng con : ơ, ơ, cơ, cờ

Đọc cá nhân, nhĩm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 31

Trang 32

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Luyện đọc câu ứng dụng

-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ

-Đọc sách giáo khoa

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào vở

-Cách tiến hành:GV hướng dẩn viết từng dòng vào vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

bờ hồ

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?

-Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em

biết ?

-Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc nào ?

+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui chơi sau

giờ làm việc

4: Củng cố dặn dò

Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ

Đọc thầm và phân tích tiếng vởĐọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ

Quan sát và trả lời

Bổ sung – rút kinh nghiệm :

========================

ĐẠO ĐỨC GỌN GÀNG SẠCH SẼ (t1)I/ Mục tiêu :

1/ Mục tiêu chung : HS nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ, biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc

2/ Mục tiêu riêng: Biết Giữ gìn vệ sinh cá nhân gọn gàng sạch sẽ

II/ Đồ dùng: vở bài tập đạo đức, Một số mẫu trang phục đến trường, bút chì, sáp màu …

Thảo luận theo nhóm 6

- Các nhóm tiến hành giới thiệu bạn của nhóm mình

Hoạt động tập thể

Nhắc lại lời nhận xét của bạnHoạt động 2:

Nói được 1bạn mình thích

Hoạt động 3:

Trang 33

Củng cố dặn dò: Hệ thống lại bài Hát bài : Rửa mặt như mèo Vỗ tay theo bạn

========================

Ngày soạn: Ngày 12 tháng 09 năm 2010

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 16 tháng 09 năm 2010 (Tuần 3)

TOÁN LỚN HƠN – DẤU >

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”,dấu > khi so sánh các số

-Kĩ năng: Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn

-Thái độ: Thích so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ lớn hơn

Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1.Khởi động: Ổn định tổ chức(1phút)

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)Bài cũ học bài gì ? 1HS: ( Bé hơn –dáu < )

-Làm bài tập 2: Điền dấu< vào ô trống:( Gọi 3 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con)

1 … 2 ; 2 … 3 ; 3 … 4

4 … 5 ; 2 … 4 ; 3 … 5

-Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

3.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: Nhận biết quan hệ lớn hơn(12 phút)

+Mục tiêu: Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn” và

dấu >.

+Cách tiến hành:

1 Giới thiệu 2 > 1:

GV hướng dẫn HS:

“Bên trái có mấy con bướm?” ;“ Bên phải có mấy con bướm ?”

“2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm không?”

+Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên

GV giới thiệu : “2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm”;”2 hình

tròn nhiều hơn 1 hình tròn”.Ta nói :” Hai lớn hơn một” và viết

như sau:2 > 1 (Viết bảng 2 >1 và giới thiệu dấu > đọc là “lớn

hơn”)

GV chỉ vào 2 > 1 và gọi HS đọc:

2.Giới thiệu 3 > 2 :

+ Quy trình dạy 3 > 2 tương tự như dạy 2 > 1

- Quan sát bức tranh “con bướm” và trả lời câu hỏi của GV…

-Vài HS nhắc lại“2 con bướm nhiều hơn 1 conbướm ”â

-Vài HS nhắc lại: “2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn”

3HS đọc: “hai lơn hơn một”(đ t)

-HS nhìn vào 3 > 2 đọc được là: “ Ba lớn hơn

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 33

Trang 34

-Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)

Hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu >:

GV nhận xét bài viết của HS

-Bài 2: (Viết phiếu học tập)

HD HS nêu cách làm :VD ở bài mẫu, phải so sánh số quả bóng

bên trái với số quả bóng ở bên phải rồi viết kết quả so sánh: 5 >

-Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu):

-HS làm bài rồi chữa bài

HS đọc: “Măm lớn hơn ba”…

-HS đọc yêu cầu:Viết dấu >vào trống

HS làm bài và chữa bài

-HS đọc kết quả vừa làm

-2 đội thi đua Mỗi đội cử 4 em thi nối tiếp, nối ô trống với số thích hợp.Đội nào nối nhanh, đúng đội đó thắng

4 Trả lời

 B ổ sung – rút kinh nghi ệ m :

============================

TIẾNG VIỆT BÀI 11: ÔN TẬP

I.Mục tiêu:

- Đọc được ê , v ,l , h , o , c , ô , ơ : các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Viết được : ê , v ,l , h , o , c , ô , ơ : ; các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể : hổ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ

-Tranh minh hoạ kể chuyện hổ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Trang 35

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) 1.Khởi động : Oån định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : ô, ơ, cô cờ

-Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Tuần qua chúng ta đã học nhưng âm gì?

Hỏi :Nhận xét tranh minh hoạ

Tìm tiếng có âm vừa học

Hoạt động 2:Luyện viết:

+Mục tiêu: HS viết đúng các chữ còn lại trong vở tập

-Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh, đại diện nhóm

chỉ vào tranh & kể đúng tình tiết mà tranh thể hiện (Theo

4 tranh )

+Tranh 1: Hổ…xin Mèo truyền cho võ nghệ Mèo nhận

lời

+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập chuyên cần

+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi qua, nó

liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo định ăn thịt

+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên 1 cây

cao Hổ đứng dưới đất gầm gào, bất lực

Ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vô ơn đáng khinh

bỉ

4: Củng cố dặn dò

Nêu những âm, chữ

Chỉ chữ và đọc âmĐọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở dòng ngang ở B1

Đọc các từ đơn ( một tiếng ) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh ở dòng ngang

ở bảng ôn 2Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớpViết bảng con

Lắng nghe & thảo luận

Cử đại diện thi tài

HS xung phong kể toàn truyện

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 35

Trang 36

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

Bổ sung – rút kinh nghiệm :

========================

Ngày soạn: Ngày 13 tháng 09 năm 2010

Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 17 tháng 09 năm 2010 (Tuần 3)

TOÁN LUYỆN TẬPI.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Giúp HS củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn và lớn hơn, về sử dụng các dấu <, > và các

từ “bé hơn”, “lớn hơn” khi so sánh hai số

-Kĩ năng :Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh hai số

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)

Bài cũ học bài gì?(Lớn hơn, dấu >) 1HS trả lời

Làm bài tập 4/20 :(viết dấu > vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

1.Bài tập1: (7 phút)

+Mục tiêu: Biết sử dụng dấu<, > khi so sánh hai số.

+Cách tiến hành : HS Làm vở bài tập Toán.

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 10 phút)

Bài tập 3 :(Thi đua nối với các số thích hợp)

+Mục tiêu: Củng cố về những khái niệm ban đầu về bé hơn,

lớn hơn; về sử dụng các dấu <, > và các từ “bé hơn”, “ lớn

hơn” khi so sánh hai số.

+Cách tiến hành:

Gọi HS:

Hướng dẫn HS cách làm:

Mỗi ô vuông có thể nối với nhiều so,á nên GV nhắc HS có

thể dùng các bút chì màu khác nhau để nối

Đọc yêu cầu bài 1:”Điền dấu <, >”.-HS làm bài và chữa bài

Đọc yêu cầu bài 2:”Viết (theo mẫu)”

HS làm bài và chữa bài

HS đọc yêu cầu bài 3:”Nối ô trống với số thích hợp”

Trang 37

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

GV có thể đọc (bằng lời); HS nghe rồi viết số , dấu < , > vào

phiếu chẳng hạn GV đọc:“Ba bé hơn năm”, …

GV nhận xét thi đua của 2 đội

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút)

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học bài:

“Bằng nhau, dấu =”

Nhận xét tuyên dương

HS làm bài :(VD: Ô vuông thứ nhất có thể nối với 4 số: 2, 3, 4, 5)…

Sau mỗi lần nối cho HS đọc kết quả

============================

TIẾNG VIỆT BÀI 12: I, A

(2 tiết)

I.Mục tiêu:

- Đọc được i , a , bi , cá ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : i , a , bi , cá

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : lá cờ

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : lá cờ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bi, cá; câu ứng dụng : bé hà có vở ô li

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : lá cờ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm i-a

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm i-a

+Mục tiêu: nhận biết được âm i-a tiếng bi-cá

+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm i:

-Nhận diện chư õ i: Chữ i gồm chữ nét xiên phải và nét

móc ngược, phía trên chữ i có dấu chấm

Hỏi : So sánh i với các sự vật và đồ vật trong thực tế?

-Phát âm và đánh vần : i, bi

Dạy chữ ghi âm a :

-Nhận diện chữ: Chữ a gồm 1 nét cong hở phải và một nét móc ngược

Hỏi : So sánh a và i ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : a, cá

-Đọc lại sơ đồ 

-Đọc lại cả 2 sơ đồ trên bảng

Thảo luận và trả lời:

Giống : cái cọc tre đang cắm dưới đất(Cá nhân- đồng thanh)

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bi

Giống : đều có nét móc ngượcKhác : a có thêm nét cong

(C nhân- đ thanh)

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 37

Trang 38

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình âm và chữ đã học

-Cách tiến hành:

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân : hà, li hướng dẫn

đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li

+Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:Viết đúng chữ i-a ,bi-cá vào vở

-Cách tiến hành:Hướng dẫn HS viết vào vở theo từng

dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung lá

cờ

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Trong sách vẽ mấy lá cờ ?

-Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì? Ở giữa cờ có

màu gì ?

-Ngoài lá cờ Tổ quốc, em còn thấy những lá cờ

nào ? Lá cờ Hội, Đội có màu gì? Ở giữa cờ có gì?

Tô vở tập viết : i, a, bi, cá

Quan sát và trả lời

Bổ sung – rút kinh nghiệm :

KIỂM ĐIỂM CUỐI TUẦN

========================

TUẦN 4

(Từ ngày 20 tháng 09 năm 2010 đến ngày 24 tháng 09 năm 2010)

Ngày soạn: Ngày 15 tháng 09 năm 2010

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 20 tháng 09 năm 2010

Trang 39

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B)

TIẾNG VIỆT BÀI 13: N, M

(2 tiết)

I.Mục tiêu:

- Đọc được : n , m , nơ , me ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : n , m , nơ , me

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bố mẹ , ba má

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bố mẹ, ba má

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bố mẹ, ba má

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm n-m

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm n-m

-MT:Nhận biết được âm n-m tiếng nơ-me

-Cách tiến hành

Dạy chữ ghi âm n :

+Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Hỏi : So sánh n với các sự vật và đồ vật trong thực tế?

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình n-m,nơ-me

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

-MT:Đọc được cá tiếng từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp gaỉng từ

-Đọc lại sơ đồ 1,sơ đồ 2

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Giống : đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Khác : m có nhiều hơn một nét móc xuôi.(C nhân- đ thanh)

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn meViết bảng con : n, m, nơ, me

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Từ tuần 4 trở đi , HS khá , giỏi biết đọc trơn

Giáo viên: Quản Thị Hạnh Năm học: 2010-20111 Trang 39

Trang 40

GIÁO ÁN LỚP 1 (Lớp 1B) Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-MT:Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành :Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : no, nê

Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê

Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng n-m,nơ-me

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS viết vở theo dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : bố mẹ, ba má

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?

-Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ mấy ?

-Hãy kể thêm về bố mẹ mình và tình cảm của mình

đối với bố mẹ cho cả lớp nghe ?

Tô vở tập viết : n, m, nơ, me

Thảo luận và trả lời

Bổ sung – rút kinh nghiệm :

========================

BẰNG NHAU, DẤU =I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Giúp HS nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

-Kĩ năng: Biết sử dụng từ “bằng nhau “, dấu = khi so sánh các số

-Thái độ: Thích so sánh số theo quan hệ bằng nhau

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

Bài cũ học bài gì ? 1HS: ( Luyện tập)

-Làm bài tập 1/21 : Điền dấu<, > vào ô trống:( Gọi 4 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con)

3 … 4 ; 5 … 2 ; 1 … 3 ; 2 … 4

4 … 3 ; 2 … 5 ; 3 … 1 ; 4 … 2

-Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

3.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II:Giới thiệu bằng nhau,dấu = (12’)

+Mục tiêu:Nhận biết về sự bằng nhau về số lượng mỗi số bằng

chính số đó

+Cách tiến hành:

a Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3

GV hướng dẫn HS quan sát và trả lời câu hỏi:

“Bên trái có mấy con hươu?” ;“ Bên phải có mấy khóm cây?” Cứ

mỗi con hươu lại có duy nhất một khóm cây (và ngược lại), nên số

con hươu (3) bằng số khóm cây(3), ta có:3 bằng 3.GV giới thiệu :”

- Quan sát bức tranh “con hươu, khóm cây”và trả lời câu hỏi của GV…

Ngày đăng: 29/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
h óng to tranh SGK, phiếu học tập BT 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, (Trang 92)
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT1, bảng phụ ghi BT 1, 2. - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
h óng to tranh SGK, phiếu học tập BT1, bảng phụ ghi BT 1, 2 (Trang 114)
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3. - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
h óng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3 (Trang 123)
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3. - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
h óng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3 (Trang 129)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:GV phóng to tranh SGK, phiếu bài 1, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3. - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
ph óng to tranh SGK, phiếu bài 1, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3 (Trang 137)
-GV: Hình tam giác, hình vuông, hình tròn mỗi thứ có số lượng là 6, bảng phụ ghi BT1,2,3. - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
Hình tam giác, hình vuông, hình tròn mỗi thứ có số lượng là 6, bảng phụ ghi BT1,2,3 (Trang 148)
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3. - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
h óng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3 (Trang 151)
Phiếu học tập BT 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
hi ếu học tập BT 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, (Trang 156)
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con. - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
d ùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con (Trang 170)
-GV: Hình vẽ như SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
Hình v ẽ như SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, (Trang 183)
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,4. - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
h óng to tranh SGK, phiếu học tập bài 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,4 (Trang 188)
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con. - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
d ùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con (Trang 191)
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài2, bảng phụ ghi BT 1, 2. - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
h óng to tranh SGK, phiếu học tập bài2, bảng phụ ghi BT 1, 2 (Trang 195)
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 1, 4, bảng phụ ghi BT 1, 2,3,4,5. - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
h óng to tranh SGK, phiếu học tập bài 1, 4, bảng phụ ghi BT 1, 2,3,4,5 (Trang 204)
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 1, bảng phụ ghi BT 1, 2,3,4. - Giáo án lớp 1 chuẩn, đẹp (Toán, tiết việt, đạo đức)
h óng to tranh SGK, phiếu học tập bài 1, bảng phụ ghi BT 1, 2,3,4 (Trang 209)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w