Ta có thể thực hiện theo hai cách sau: Cách 1: Xét phơng trình đờng tròn C với ẩn y và tìm x để phơng trình có nghiệm, từ đó suy ra hoành độ nguyên Đề nghị bạn đọc tự làmề nghị b
Trang 1 Giải
a Ta có thể thực hiện theo hai cách sau:
Cách 1: Xét phơng trình đờng tròn (C) với ẩn y và tìm x để phơng trình có nghiệm, từ đó suy ra hoành độ nguyên Đề nghị bạn đọc tự làmề nghị bạn đọc tự làm.
Cách 2: Chuyển phơng trình đờng tròn về dạng tham số:
Khi đó điểm M(C) M(2 + 2 2sin, 3 + 2 2cos)
Suy ra các giá trị góc để x, y đều nguyên là:
4
, 34
,54
,74
x2 2
(E) có trục lớn thuộc Ox, độ dài bằng 2a
chứa hai tiêu điểm
Khả năng 2: Nếu a < b, ta đợc:
(E) có trục lớn thuộc Oy, độ dài bằng 2b chứa
hai tiêu điểm
B2bc
Trang 2 Tâm sai e =
b
c
Chú ý: Trong trờng hợp phơng trình của (E) có dạng:
(E):
2 2
2 2
b
)y(a
)x
ta thực hiện phép tịnh tiến hệ trục Oxy theo vectơ OI với I(, ) thành
hệ trục IXY với công thức đổi trục:
ta đợc:
b
Ya
X
2 2
Trục lớn thuộc Ox có độ dài bằng 10 chứa hai tiêu điểm F1(4, 0), F2(4, 0)
Trục nhỏ thuộc Oy có độ dài bằng 6
Toạ độ 4 đỉnh A1(5, 0), A2(5, 0), B1(0, 3), B2(0, 3)
b Biến đổi phơng trình về dạng:
1 9 / 1
y 4
1
và c = a 2 b2 = 65
Từ đó:
Trục lớn thuộc Ox có độ dài bằng 1 chứa hai tiêu điểm F1( 65 , 0), F2( 65 , 0)
Trục nhỏ thuộc Oy có độ dài bằng 32
Toạ độ 4 đỉnh A1(21 , 0), A2(21 , 0), B1(0, 31 ), B2(0, 31 )
c Biến đổi phơng trình về dạng:
14
Trang 34ycos t
Thí dụ 3 Tìm tâm sai của Elíp biết:
a Mỗi tiêu điểm nhìn trục nhỏ dới một góc 600
b Đề nghị bạn đọc tự làmỉnh trên trục nhỏ nhìn hai tiêu điểm dới một góc 600
c Khoảng cách giữa hai đờng chuẩn bằng 2 lần tiêu cự.
d Khoảng cách giữa hai đỉnh trên hai trục bằng hai lần tiêu cự.
Giải
a Từ giả thiết, ta có:
tan300 = b
c b = c.tan300suy ra:
e = c
a e2 =
2 2
e = cos300 = 3
2
b Từ giả thiết, ta có cot300 = b
c b = c.cot300suy ra:
e = c
a e2 =
2 2
1
B2
O cb
Trang 4e = c
a e2 =
2 2
c15cc
2
= 2
17 e = 34
2
Dạng toán 2: Lập phơng trình của Elíp (E).
Phơng pháp thực hiện
Ta lựa chọn một trong hai cách sau:
Cách 1: Sử dụng phơng trình chính tắc của Elíp
b
ya
x2 2
1 2
1 (x x ) (y y )
2 2 2
2 2
2 2 2
1MFMF
MFMF
=
a2
)yy(y)xx(x)yy()xx( 12 22 12 22 1 2 1 2
b
ya
x2 2
2
2
2 Trong nhiều trờng hợp đặc thù chúng ta còn sử dụng phơng pháp quỹ tích để xác
ph-ơng trình Elíp hoặc chứng minh tập hợp điểm là Elíp
Thí dụ 1 Lập phơng trình chính tắc của elíp, biết:
b
B2
2a
Trang 5a Đề nghị bạn đọc tự làmộ dài trục lớn và trục nhỏ lần lợt là 8 và 6.
b Đề nghị bạn đọc tự làmộ dài trục lớn bằng 10 và tiêu cự bằng 6.
c Trục lớn thuộc Oy có độ dài trục lớn bằng 26 và tâm sai e =
x2 2
c =
x2 2
Thí dụ 2 Lập phơng trình chính tắc của elíp, biết:
a Elíp đi qua các điểm M(0, 3) và N(3,
x
2 2
144a
x
2 2
Trang 6 Vì M(1,
2
b4
3a
a (C) tiếp xúc trong với (C1) và tiếp xúc ngoài với (C2)
b (C) tiếp xúc trong với cả (C1) và (C2)
Xác định phơng trình của Elíp (E)
Vì O1, O2 thuộc Ox và đối xứng qua O nên phơng trình
của (E) có dạng:
Trang 7x2 2
2 Mb
ya
x
Bớc 2: Kết luận:
Nếu pM/(E)<1 M nằm trong Elíp
Nếu pM/(E) = 1 M nằm trên Elíp
Nếu pM/(E)>1 M nằm ngoài Elíp
Chú ý:
1 Ta có các kết quả sau:
Nếu M nằm trong (E) không tồn tại tiếp tuyến của (E) đi qua M nhng khi
đó mọi đờng thẳng qua M đều cắt (E) tại 2 điểm phân biệt
Nếu M nằm trên (E) tồn tại duy nhất 1 tiếp tuyến của (E) đi qua M (phơngtrình tiếp tuyến có đợc bằng phơng pháp phân đôi toạ độ)
Nếu M nằm ngoài (E) tồn tại hai tiếp tuyến của (E) đi qua M
2 Bằng việc xét hệ phơng trình tạo bởi (E) và (d), khi đó số nghiệm của phơng trìnhbằng số giao điểm của (d) và (E)
3 Với hai Elíp (E1) và (E2) có phơng trình:
b
ya
x2 1
2
2 1
x2 2
2
2 2
2 1 2 2 2 2 2 1 2 2 2 1 2 2 2 1
baba
)aa(bb)bb(aa
Trang 8Thí dụ 1 Cho điểm M(1, 1) và Elíp (E) có phơng trình:
(E):
4
y9
x2 2
= 1
a Chứng minh rằng mọi đờng thẳng đi qua M luôn cắt (E) tại hai
điểm phân biệt.
b Lập phơng trình đờng thẳng (d) qua M và cắt Elíp trên tại hai
điểm A, B sao cho MA = MB.
do đó mọi đờng thẳng đi qua M luôn cắt (E) tại hai điểm phân biệt
b Nhận xét rằng đờng thẳng (d) không thể song song với Oy, do đó giả sử (d) có hệ
36 y
9 x
4x2 + 9(kxk + 1)2 = 36
(4 + 9k2)x218k(k1)x + 9k218k27 = 0 (2)Phơng trình (2) luôn có hai nghiệm phân biệt xA, xB thoả mãn:
B A
2 B
A
k 9 4
27 k 18 k 9 x
.
x
k 9 4
) 1 k ( k 18 x
x
.Theo giả thiết MA = MB
xA + xB = 2xM 2
k94
)1k(k18
= 2 k =
vào (1), ta đợc đờng thẳng (d): 4x + 9y13 = 0
Thí dụ 2 Xét vị trí tơng đối của đờng thẳng (d) và Elíp (E) , biết:
Phơng trình (*) vô nghiệm (d)(E) = {B, C}, toạ độ B, C là nghiệm của hệ:}
b Xét hệ phơng trình tạo bởi (E) và (d):
Trang 9Thí dụ 3 Cho điểm M(1; 1
thẳng (d) qua M cắt (E) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho:
a M là trung điểm AB. b AB = 20
Từ đó, lập phơng trình đờng tròn đờng kính AB trong mỗi trờng hợp.
2 vào (1), ta đợc phơng trình đờng thẳng (d): x y2 = 0
b Vô nghiệm do AB lớn hơn độ dài trục chính
Chú ý: Với câu a) ta có thể sử dụng cách giải khác nh sau:
Lấy A(x0, y0) (E), và vì B đối xứng với A qua M nên B(2x0; 1y0) Khi đó:
Trang 102 A
432x
5528y55
x2 2
2 0
b
ya
t sin a x
, t[0, 2)
Bớc 2: Điểm M(E) M(a.sint, b.cost)
Bớc 3: D} thìựa vào điều kiện K có thêm đợc điều kiện cho x0, y0 Từ đó suy ra toạ
AB
C4
4
32
2
Trang 112 Nếu điểm phải tìm thoả mãn điều kiện về góc ta đa bài toán về xét hệ thức lợngtrong tam giác.
3 Nếu điểm phải tìm là giao của Elíp với một đờng khác ta xét hệ phơng trình tơnggiao để tìm toạ độ giao điểm
Thí dụ 1 Cho Elíp (E): 1
8
y2
x2 2
Tìm các điểm M thuộc Elíp (E) sao cho:
a Có toạ độ nguyên thuộc (E).
b Có tổng hai toạ độ đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
Giải
Điểm M(x0, y0)(E) 1
8
y2
84 2
0
x >0 0 < x0 2 x0 = 1 và y0 = 2 M0(1, 2) (E)
Từ M0 suy ra các điểm M1(1, 2), M2(1,2) và M3(1, 2) cũng thuộc (E)
Vậy (E) có 4 điểm M0, M1, M2, M3 có toạ độ nguyên
b Ta có:
(x0 + y0)2 =
2 0 0
8
y.82
x
x
8 2 8
/
y
2 /
x
2 2
2 2
0 0
) 5 10 4 , 5 10 ( M 5
4
.Vậy, ta đợc:
x2 2
2
2
Từ điểm A(E) có toạ độ dơng, dựng hình
chữ nhật ABCD} thì nội tiếp trong (E) có các cạnh song song với các trục toạ
độ Xác định toạ độ của A để hình chữ nhật ABCD} thì có diện tích lớn nhất.
Giải
Ta có thể thực hiện theo hai cách sau:
Cách 1: Giả sử A(xA, yA)(E) với xA, yA>0, suy ra: A
Trang 12y
a
x
2 A 2
xA A
2ab
2
2 A 2
2 Ab
ya
x
1 b
y a
x
A A
2 2 A 2
t sin a x
, t[0, 2)
Điểm A(E) và thuộc góc phần t thứ nhất M(a.sint, b.cost), t(0,
2
)
Khi đó:
SABCD} thì = SOMAN = 4x0y0 = 4a.sint.b.cost = 2absin2t 2ab
Vậy, ta đợc Smax = 2ab, đạt đợc khi:
sin2t = 1 t =
4
A(
2 2
b
ya
2 2
b
ya
Khả năng 2: Nếu
(H):
2 2
2 2
b
ya
A 1 F 1
F 2
A 2
y
x O
F 1
F 2 B 2
B 1
Trang 13 (H) có trục thực thuộc Oy, độ dài bằng 2b
chứa hai tiêu điểm
Thí dụ 1 Cho Hyperbol (H): 9x216y2 = 144
a Chuyển phơng trình của (H) về dạng chính tắc Tìm toạ độ các đỉnh,
toạ độ các tiêu điểm, tính tâm sai, các đờng tiệm cận của (H).
b Viết phơng trình Hyperbol (H1) liên hợp của (H) Tìm các thuộc
tính của (H1)
c Viết phơng trình chính tắc của Elíp (E) có tiêu điểm trùng với tiêu
điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H).
Phơng trình hai đờng tiệm cận là y =
4
3x
b Phơng trình Hyperbol (H1) liên hợp của (H) có dạng:
(H1):
9
y16
x2 2
= 1
Các thuộc tính của (H 1 ) và phơng trình tham số của (H 1 ) bạn dọc tự làm
c Giả sử phơng trình chính tắc của Elíp có dạng:
b
ya
x
2 2
Trang 142 2
b
)y(a
)x
x X
ta đợc:
b
Ya
X
2 2
Thực hiện phép tịnh tiến hệ trục toạ độ Oxy theo vectơ OI
với I(1, 2) thành hệ trụcIXY, với công thức đổi trục:
Trang 15 Trục ảo thuộc IX có độ dài bằng 4.
Tâm sai e = 5
2
Phơng trình hai đờng tiệm cận: X = 1
Phơng trình hai đờng tiệm cận:
x1 = 1
2(y2) 1
1
(d ) : 2x y 0(d ) : 2x y 4 0
Ta lựa chọn một trong hai cách sau:
Cách 1: Sử dụng phơng trình chính tắc của Hypebol
b
ya
x2 2
x2 2
Bớc 1: Chứng minh tập hợp điểm là Hypebol (H) bằng việc chỉ ra hai điểm cố
định A, B và M thoả mãn MAMB = 2a không đổi
Bớc 2: Lập phơng trình chính tắc của Hypebol (H) nhận A, B làm tiêu điểm và
có độ dài trục thực bằng 2a
Thí dụ 1 Cho ba điểm F1(4, 0), F2(4, 0) và điểm A(2, 0)
a Lập phơng trình Hyperbol (H) đi qua A và có tiêu điểm F1, F2
b Tìm toạ độ điểm M trên (H) sao cho MF2 = 2MF1
Giải
a Vì hai tiêu điểm F1 và F2 thuộc Ox và đối xứng qua Oy nên Hypebol (H) có dạng:
Trang 16(H): 1
b
ya
x2
12
y4
x20 20
Giải hệ tạo bởi (4), (5), ta đợc M1(3, 15), M2(3, 15)
Thí dụ 2 Lập phơng trình chính tắc và vẽ hình của Hyperbol biết:
a Đề nghị bạn đọc tự làmi qua điểm M(2, 2) và mỗi đờng tiệm cận tạo với Ox một góc 600
b Đề nghị bạn đọc tự làmi qua điểm N( 2 , 2) và hai đờng tiệm cận có phơng trình y = 2x.
c Hai trục trùng với trục toạ độ và đi qua 2 điểm A( 6, 1) và B(4, 6)
Điểm N( 2, 2)(H) 2b24a2 = a2b2 (2)
Hai đờng tiệm cận có phơng trình y = 2x, suy ra:
Trang 17 b
Giải hệ phơng trình tạo bởi (2), (3) ta đợc a2 = 1 và b2 = 4
Vậy phơng trình chính tắc của Hypebol (H):
Điểm A( 6, 1)(H) 6b2a2 = a2b2 (2)
Điểm B(4, 6)(H) 16b26a2 = a2b2 (3)Giải hệ phơng trình tạo bởi (2), (3) ta đợc a2 = 4 và b2 = 2
Vậy phơng trình chính tắc của Hypebol (H):
1
4 2
Thí dụ 3 Cho đờng tròn (C): x2 + y2 = 9 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt Ox tại N.
Trên đờng thẳng vuông góc với Ox tại N lấy điểm P sao cho PN = 3MN
với k > 0 Lập phơng trình quỹ tích các điểm P khi M di động trên (C).
Trang 18Giải hệ phơng trình tạo bởi (1), (2) Dành cho bạn đọc.
(ABC cân tại A): Ta có thể lựa chọn một trong ba cách sau:
Cách 1: (Sử dụng phơng trình điều kiện): ABC cân tại A suy ra:
Giải hệ phơng trình tạo bởi (1), (3) Dành cho bạn đọc.
Cách 2: (Sử dụng phép đánh giá): ABC cân tại A suy ra
B, C đối xứng nhau qua Ox C Dành cho bạn đọc.
ABC vuông tại A thực hiện tơng tự câu ABC cân tại A
Thí dụ 2 Cho Elíp (E) và Hypebol (H) có phơng trình:
(E): 1
4
y9
A y
x Toạ độ điểm A(xA, yA) là nghiệm hệ phơng trình :
4
36 y
9 x
4
2 2
2 2
2 A 2 A
Trang 19Gọi là góc tạo bởi đờng đờng tiệm y = 4
3x với trục Ox Ta có:
SOPMQ = OQ.h1 = OP.h2 S2
x2 2
2 0
b
ya
t cos
a x
, t[0, 2)\{B, C}, toạ độ B, C là nghiệm của hệ:
2
, 2
3
}
Bớc 2: Điểm M(H) M(a.sint, b.cost)
Bớc 3: D} thìựa vào điều kiện K có thêm đợc điều kiện cho x0, y0 Từ đó suy ra toạ
2 Nếu điểm phải tìm thoả mãn điều kiện về góc ta đa bài toán về xét hệ thức lợngtrong tam giác
3 Nếu điểm phải tìm là giao của Hypebol với một đờng khác ta xét hệ phơng trìnhtơng giao để tìm toạ độ giao điểm
Trang 20Thí dụ 1 Cho Hyperbol (H): 1
b
ya
x2
2 Tìm điểm M trên (H) sao cho độ dài
F1M (tiêu điểm F1(c, 0)) ngắn nhất, dài nhất.
Giải
Lấy M(x0, y0)(H), suy ra:
1b
a
ca
+ a = c + a = ca
Vây, F1MMin = ca, đạt đợc khi MA1(a, 0)
Thí dụ 2 Cho Hyperbol (H): 1
9
y16
,
x
144 y
16 x
Z y , x
144 )
y 4 x 3 )(
y 4 x 3 (
b MF1MF2 M thuộc đờng tròn (C) đờng kính F1F2 = 10 có phơng trình:
x
1 9 y 16
x
2 2
2 2
),
Trang 21 Parabol, nhận Ox làm trục đối xứng, đồ thị ở bên phải Ox
Đờng chuẩn (d): x =
2
p,
Parabol, nhận Ox làm trục đối xứng, đồ thị ở bên trái Ox
Đờng chuẩn (d): y =
2
p,
Parabol, nhận Oy làm trục đối xứng, đồ thị có hớng lên trên
Chú ý: Trong trờng hợp phơng trình của (P) có dạng:
(P): (y)2 = 2p(x) hoặc (P): (x)2 = 2p(y)
ta thực hiện phép tịnh tiến hệ trục Oxy theo vectơ OI với I(, ) thành
hệ trục IXY với công thức đổi trục:
F
(d)LO
L
(P)
p/2
p/2y
p/2y
Trang 22của một Parabol có đỉnh O(0, 0), nhận Oy làm trục đối xứng Tìm tiêu
điểm và phơng trình đờng chuẩn của Parabol đó.
Thí dụ 2 Chuyển phơng trình Parabol (P) về dạng chính tắc, từ đó xác định các
thuộc tính của nó và vẽ hình, biết (P) : y2 + 2y4x3 = 0
Giải Bạn đọc tự vẽ hình
Chuyển phơng trình của (P) về dạng:
(P): (y + 1)2 = 4(x + 1)Thực hiện phép tịnh tiến hệ trục toạ độ Oxy theo vectơ OS
với S(1, 2) thành hệtrục SXY, với công thức đổi trục:
Thí dụ 3 Cho họ đờng cong (Pm) : y22my2mx + m2 = 0
Tìm điều kiện của m để (Pm) là phơng trình một Parabol, khi đó:
Trang 23Thực hiện phép tịnh tiến hệ trục toạ độ Oxy theo vectơ OS với S(0; m) thành hệtrục SXY, với công thức đổi trục:
Vậy quĩ tích đỉnh của (Pm) thuộc trục tung
b Quĩ tích tiêu điểm của họ (Pm)
F:
mx
Vậy quĩ tích tiêu điểm của (Pm) thuộc đờng thẳng 2x y = 0
Dạng toán 2: Lập phơng trình của Parabol (P)
Phơng pháp thực hiện
Ta lựa chọn một trong hai cách sau:
Cách 1: Sử dụng phơng trình chính tắc của Parabol
(P): y2 = 2px hoặc (P): x2 = 2py
Từ đó cần tìm a, b (hoặc a2, b2) bằng cách thiết lập một hệ hai phơng trình với ẩn
a, b (hoặc a2, b2)
Cách 2: Sử dụng định nghĩa
Bớc 1: Lấy điểm M(x, y)(P) có tiêu điểm F và dờng chuẩn (d)
Bớc 2: Chuyển MF = MH thành biểu thức giải tích nhờ:
Trang 24(P): y = 2px.
2 Trong nhiều trờng hợp đặc thù chúng ta còn sử dụng phơng pháp quỹ tích để xác
ph-ơng trình Parabol hoặc chứng minh tập hợp điểm là Parabol
Thí dụ 1 Viết phơng trình Parabol (P) có đỉnh là gốc toạ độ và đi qua điểm A(2,
Khi đó phơng trình Parabol (P2): x2 = 2y
Vậy tồn tại hai Parabol (P1) và (P2) thoả mãn điều kiện đầu bài
Thí dụ 2 Cho điểm F(3, 0).
a Lập phơng trình Parabol (P) có tiêu điểm F và đỉnh là gốc toạ độ.
b Một điểm nằm trên Parabol (P) có hoành độ x = 2 Hãy tính
khoảng cách từ điểm đó tới tiêu điểm.
c Qua I(2, 0) dựng đờng thẳng (d) thay đổi luôn cắt Parabol (P) tại
hai điểm A, B Chứng minh rằng tích số khoảng cách từ A và B tới
c Đờng thẳng (d): a(x 2) + by = 0 đi qua I
Toạ độ giao điểm A(xA, yA) và B(xB, yB) của (P) và (d) là nghiệm hệ:
Trang 25 M(x, y) miền trong của (P) qua M không thể kẻ đợc tiếp tuyến tới (P).
M(x, y) miền ngoài của (P) qua M kẻ đợc 2 tiếp tuyến tới (P).
M(x, y) nằm trên (P) qua M kẻ đợc một tiếp tuyến tới (P)
2 Xét vị trí tơng đối của đờng thẳng với Parabol bằng việc xét hệ phơng trình tạobởi (P) và (d), khi đó số nghiệm của phơng trình bằng số giao điểm của (d) và (P)
Thí dụ 1 Cho Parabol (P): y2 = 4x và (d): 2xy4 = 0
Tìm các điểm M(d) để từ đó:
a Không kẻ đợc tiếp tuyến nào tới (P).
b Kẻ đợc một tiếp tuyến tới (P).
c Kẻ đợc hai tiếp tuyến tới (P).
Giải
Với mỗi điểm M(x0, y0)(d), ta có:
2x0y04 = 0 y0 = 2x04
) P
1 x
) 2 , 1 ( M
2
1
.Vậy, tồn tại hai điểm M1(1, 2) và M2(4, 4) thuộc (d) từ đó kẻ đợc một tiếptuyến tới (P)
c Để từ M kẻ đợc hai tiếp tuyến tới (P)
1 x
0 0
Vậy, tập hợp các điểm M(x0, y0)(d) có hoành độ x0(, 1)(4, + ) kẻ đợchai tiếp tuyến tới (P)
Thí dụ 2 Cho Parabol và đờng thẳng (d1) có phơng trình:
Trang 2616 = (xA xB)2 + (yA yB)2 = (xA xB)2 + [(xA + C) (xB + C)]2
= 2(xA xB)2 = 2[(xA + xB)2 4xAxB] = 2[9 4(2 C)] = 2(1 + 4C)
1 + 4C = 8 C = 7
4.Vậy, đờng thẳng (d) có phơng trình x y + 7
4 = 0
Thí dụ 3 Cho Parabol (P): y2 = 4x Một đờng thẳng bất kỳ đi qua tiêu điểm của
(P) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B Chứng minh rằng tích các
khoảng cách từ A và B đến trục của (P) là một đại lợng không đổi.
Giải
Parabol (P) có tiêu điểm F(1, 0)
Đờng thẳng (d): ax + by + c = 0 đi qua F(1, 0) có dạng:
ax
x
y 2
.Phơng trình tung độ giao điểm của (P) và (d) có dạng:
.
y
a b 4 y
y
B A
B A
.Khoảng cách từ A và B đến trục Ox theo thứ tự là:
h1 = yA, h2 = yB
Nhận xét tích
h1.h2 = yA.yB = 4