1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

4 940 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng
Tác giả Hưng Vũ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Hình Học
Thể loại Chuyên Đề
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 221 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là trực tâm tam giác ABC, P và Q là 2 giao điểm của đường tròn tâm H bán kính HC và đường tròn tâm C bán kính CH.. Các đường thẳng AM và AN cắt tiếp tuyến tại B lần lượt tại P và Q

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1: CÁC PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG

I PHÉP TỊNH TIẾN VÀ PHÉP DỜI HÌNH

Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy cho v    2;1 và đường thẳng d có phương trình 2x 3y  3 0 và đường thẳng d1 có phương trình

2x 3y 5 0 

a Viết phương trình '  

v

dT d

b Tìm véc tơ w 

có giá vuông góc với đường thẳng d sao cho

 

d T d

c Tìm ảnh của đường tròn x 12y 32  9 C qua phép tịnh tiến véc tơw

d Tìm ảnh của  P y x:  2  2x qua phép tịnh tiến véc tơ v

Bài 2.Cho hình bình hành ABCD có đường chéo BD cố định, A di động

trên đường tròn tâm D bán kính R

a Tìm quĩ tích đỉnh C của hình bình hành ABCD

b Tim quĩ tích đỉnh E của hình bình hành ADBE

Bài 3 Cho hình thang ABCD (AB // CD) có A, B cố định C, D di động

sao cho AD = a, CD = b (a,b > 0 cho trước) Tìm tập hợp điểm C

Bài 4 Cho tam giác ABC có AB cố định Đường tròn (O) ngoại tiếp

tam giác ABC Gọi H là trực tâm tam giác ABC, P và Q là 2 giao điểm của đường tròn tâm H bán kính HC và đường tròn tâm C bán kính CH Tìm quĩ tích P và Q

Bài 5 Cho đường tròn (O) với đường kính AB cố định, một đường kín

MN thay đổi Các đường thẳng AM và AN cắt tiếp tuyến tại B lần lượt tại P và Q Tìm quĩ tích trực tâm các tam giác MPQ và NPQ

Bài 6 Cho 2 đường tròn không đồng tâm O R,  và O R1 , 1 và 1 điểm A trên O R,  Hãy dựng điểm N thuộc O R1 , 1 sao cho MN OA                            

Bài 7 Cho 2 đường thẳng  d1 và  d2 cắt nhau, AB không cắt cả hai đường thẳng trên Dựng hình bình hành ABCD sao cho C d1 ,D d2

Bài 8 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy xét các phép biến hình sau đây

- Phép biến hình F1 biến mỗi điểm M x y ,  thành điểm M y x' ,  

- Phép biến hình F2 biến mỗi điểm M x y ,  thành điểm M'2 ,x y

Trong 2 phép biến hình trên phép nào là phép dời hình

Bài 9 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): 3x-y-9 =0 tìm phép

Trang 2

II PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC

Bài 1 Cho đường thẳng (d): 3x +4y -12 =0 và điểm M (7; 4)

a Tìm toạ độ điểm M1 đối xứng với M qua trục Ox

b Tìm toạ độ điểm M2 đối xứng với M qua trục Oy

c Tìm toạ độ điểm M3 đối xứng với M qua d

Bài 2 Xác định đường thẳng  d1 đối xứng với  d qua đường thẳng  

biết rằng:

a  d : 4x y   3 0,  :x y  0

b  d : 6x 3y  4 0,  : 4x 2y  3 0

Bài 3 Viết phương trình đường tròn đối xứng với (C):

xyxy 

a.Qua trục Oy

b Qua đường thẳng  d :x y  1 0 

Bài 4 Cho đồ thị hàm số 1

1

x y x

 chứng minh rằng y = x+ 2 là trục đối xứng của đồ thị trên

Bài 5 cho hàm số y x 2  2x 1 chứng tỏ rằng hàm số nhận đường thẳng x= - 1 là trục đối xứng

Bài 6 Tìm hai điểm A, B nằm trên đồ thị hàm số 2

1

x y x

 đối xứng nhau qua đường thẳng (d)y = x – 1

Bài 7 Cho hai đường thẳng  d và  d' như sau, hãy tìm phép đối xứng trục biến  d thành  d'

a. d : 4x y   3 0, d' :x y  0

b. d : 6x 3y  4 0, d' : 4x 2y  3 0

Bài 8 Cho B,C cố định nằm trên (O) điểm A di động trên (O) Chứng minh

khi A di động trên (O) trực tâm tam giác ABC di động trên 1 đường trò

Bài 9 Cho hai đường thẳng c, d cắt nhau và hai điểm A, B không thuộc hai

đường thẳng đó Dựng hình thang cân ABCD sao cho AB là cạnh đáy và C thuộc c và D thuộc d

Bài 10 Cho hai đường tròn  C và  C' có bán kính khác nhau và đường thẳng (d) Dựng hình vuông ABCD sao cho A,C thuộc  C và  C' B,D thuộc d

Trang 3

Bài 11 Cho tam giác ABC cân tại A một đường thẳng (d) di động qua A

gọi D là điểm đỗi xứng của C qua (d) đường thẳng BD căt (d) tại M Tìm quĩ tích các điểm D và M

III PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM

Bài 1 Trong mặt phẳng cho I1; 2 , M  2;3,đường thẳng  d : 3x y   9 0

Và đường tròn  C x: 2 y2  2x 6y  6 0

Hãy xác định toạ độ điểm '    ' '

, ,

M d C lần lượt là ảnh của M d,   , C qua phép:

a Đối xứng tâm I

b Phép đối xứng trục Ox

Bài 2.Hình bình hành ABCD có AB x:  2y 7 0,  AD x y:    2 0 và

có tâm I1;1 lập phương trình các cạnh BC và CD

Bài 3 Trong mặt phẳng Oxy cho:    '

: 2 2 0, : 2 8 0

d xy  d xy  Tìm phép đối xứng tâm bién (d) thành  '

d và trục Ox thành chính nó

Bài 4

a Chứng minh rằng đồ thị y x 3  3x2  1 nhận điểm I1; 1   làm tâm đối xứng

b Tìm điều kiện để đồ thị   1 3 2

m

   nhận điểm I1;0

làm tâm đối xứng

Bài 5 Từ A ngoài đường tròn  O vẽ hai tiếp tuyến AB, AC(B,C là hai tiếp điểm) M là một điểm di chuyển trên (O), tại M ta dựng tiếp tuyến cắt hai tiếp tuyến AB,AC tại D, E Tìm tập hợp tâm đường tròn ngoai tiếp

DOE

 khi M chuyển động trên (O)

Bài 6 Cho hai đường tròn O R;  , O R1 ; 1 cắt nhau tại hai điểm A, B Hãy dựng đươờng thẳng (d) cắt hai đường tròn trên tại M M, 1 sao cho A là trung điểm của MM1

Trang 4

Bài 8 Cho hai đường tròn đồng tâm có chung tâm O cáo bán kính lần

lượt là R và r (R>r ) Hãy dựng đường thẳng cắt O r;  tại C,D và cắt O R; 

tại A,B sao cho AB = 3CD

IV PHÉP QUAY

Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A3;3 , B0;5 , C1;1 và

 d : 5x 3y 15 0  hãy xác định toạ độ các đỉnh tam giác A B C' ' 'và phương trình của đường thẳng  '

d theo thứ tự là ảnh của ABC và (d) qua phép quay tâm O góc 90 0

Bài 2 Cho 3 điểm thẳng hàng A, B, C điểm B nằm giữa 2 điểm A và C

Dựng về một phía của đường thẳng AC các tam giác đều ABE và BCF

a Chứng minh rằng AF = EC và góc hợp bởi giữa chúng bằng 60 0

b Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AF và EC chứng minh rằng tam giác BMN đều

Bài 3 Cho tam giác ABC dựng ra ngoài tam giác các hình vuông

BCIJ, ACMN, ABEF Gọi O,P,Q lần lượt là tâm của các hình vuông đó

a Gọi D là trung điểm của AB Chứng minh DOP là tam giác vuông cân đỉnh D

b Chứng minh AO vuông góc với PQ và AO = PQ

Bài 4 Cho 3 đường thẳng song song với nhau(a//b//c) và 1 điểm D

không nằm trên 3 đường thẳng đó hãy dựng hình vuông ABCD có 3 điểm A,B,C nằm trên 3 đường thẳng trên

Bài 5 Cho điểm M chuyển động trên 1 nửa đường tròn tâm O đường

kính AB = 2R Dựng ra ngoài tam giác AMB 1 hình vuông MBCD

a Hãy tìm quĩ tích đỉnh C khi M chuyển động trên nửa đường tròn nói trên

b Trên tia Bx vuông gócvới AB tại B và nằm cùng phía với nửa đường tròn lấy O' sao cho BO' BO Chứng minh OMO C'

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w