Cosin c a góc gi a hai đ ng th ng ' ủa tam giác ữa hai đường thẳng ường tròn nội tiếp tam giác ẳng hàng thì tổng giá trị MN và AC là: '... Tổng hai hoành độ của chúng là: ường tròn nội t
Trang 1Bài 1 PH ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho ba vect : ơ: a (2; 5;3)
Câu 3. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho ba đi m ểm A2; 2;1 , B1;0; 2và C 1; 2;3
Di n tích tam giác ệ toạ độ ABC là:
A.
3 5
52
Câu 4. Trong không gian v i hới hệ toạ độ ệ toạ độ toạ độ độ Oxyz , cho b n đi mốn điểm ểm
1;1;1 , 2;3; 4 , 6;5; 2 , 7;7;5
A B C D Di n tích t giác ệ toạ độ ứ giác ABDClà:
Câu 5. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho ba đi m ểm A2; 3; 4 , B1; ; 1y C x; 4;3 Đ baểm
đi m ểm A, B, C th ng hàng thì t ng giá tr ẳng hàng thì tổng giá trị ổng giá trị ị 5x + y là:
Câu 8. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho ba đi m ểm A4;0;0 , B0; 2;0 , C0;0; 4 Tìm t aọa độ vectơ
đ đi m ộ ểm D đ t giác ểm ứ giác ABCDlà hình bình hành:
A. 4; 2; 4 B. 2; 2; 4 C. 4;2; 4 D. 4; 2; 2
Câu 9. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho đi m ểm M2; 5;7 Đi m ểm M’ đ i x ng v i đi mốn điểm ứ giác ới hệ toạ độ ểm
M qua m t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị Oxy có t a đ là:ọa độ vectơ ộ
A. 2; 5; 7 B. 2;5;7 C. 2; 5;7 D. 2;5;7
Trang 2Câu 10. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho t di n ứ giác ệ toạ độ ABCD bi t ết A2; 1;6 , B 3; 1; 4 ,
Câu 13. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , có hai đi m trên tr c hoành mà kho ng cách t đóểm ục hoành mà khoảng cách từ đó ảng cách từ đó ừ đó
đ n đi m ết ểm M 3; 4;8b ng 12 T ng hai hoành đ c a chúng là:ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là: ổng giá trị ộ ủa tam giác
Câu 15. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho tam giác ABC bi t ết A1; 2;3, B đ i x ng v i ốn điểm ứ giác ới hệ toạ độ A
qua m t ph ng (ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị Oxy ), C đ i x ng v i ốn điểm ứ giác ới hệ toạ độ B qua g c t a đ ốn điểm ọa độ vectơ ộ O Di n tích tam giác ABC là:ệ toạ độ
Câu 17. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho hai đi m ểm A2; 1;7 , B4;5; 3 Đường tròn nội tiếp tam giác ng th ngẳng hàng thì tổng giá trị
AB c t m t ph ng (ắt mặt phẳng ( ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị Oyz ) t i đi m ạ độ ểm M Đi m ểm M chia đo n ạ độ AB theo t s b ng bao nhiêu?ỉ số bằng bao nhiêu? ốn điểm ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là:
32
Trang 3Câu 18. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz ,tam giác ABCcóA 1; 2; 4 ,B 4; 2;0
A B C D5;7; 2 T giác ứ giác ABCD là hình gì?
A. Hình thang vuông B. Hình thoi C. Hình bình hành D.Hình vuông
Câu 20. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , vect đ n v cùng hơ: ơ: ị ưới hệ toạ độ ng v i vec t ới hệ toạ độ ơ: a (1; 2; 2)
Câu 21. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho ba đi m ểm A1; 1;5 , B3; 4; 4 , C4;6;1 Đi mểm
M thu c m t ph ng (Oxy) và cách đ u các đi m ộ ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị ều các điểm ểm A, B, C có t a đ là:ọa độ vectơ ộ
Câu 23. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho hai đi m ểm A1;1;0 , B2;0; 3 Đi m M chiaểm
đo n ạ độ AB theo t s ỉ số bằng bao nhiêu? ốn điểm
12
x y sao cho OB 8và góc AOB 600 G i ọa độ vectơ C0;0;c v i ới hệ toạ độ c 0 Đ th tích t di nểm ểm ứ giác ệ toạ độ
OABC b ng ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là: 16 3 thì giá tr thích h p c a ị ợp của ủa tam giác c là:
Trang 4Câu 26. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, m t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị P x: 3y z nh n vect nào sau0 ận vectơ nào sau ơ:
đây làm vect pháp tuy n ?ơ: ết
Câu 28. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, cho A2; 1;6 , B 3; 1; 4 , C5; 1;0 , D1;2;1
Th tích c a t di n ểm ủa tam giác ứ giác ệ toạ độ ABCD b ng: ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là:
Câu 29. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, cho A2;1; 1 , B3;0;1 , C2; 1;3 đi m ểm D thu cộ
Oy và th tích c a t di n ểm ủa tam giác ứ giác ệ toạ độ ABCD b ng 5 To đ c a ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là: ạ độ ộ ủa tam giác D là:
A. 0; 7;0 B. 0;8;0 C.
0; 7;00;8;0
Câu 30. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, cho A0;0;2 , B3;0;5 , C1;1;0 , D4;1;2 Độ
dài đường tròn nội tiếp tam giác ng cao c a t di n ủa tam giác ứ giác ệ toạ độ ABCD h t đ nh ạ độ ừ đó ỉ số bằng bao nhiêu? D xu ng ốn điểm (ABC) là:
11
Câu 31. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, cho A0;2; 2 , B3;1; 1 , C4;3;0 , D1;2;m
Tìm m đ b n đi m ểm ốn điểm ểm A, B, C, D đ ng ph ng.ồng phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị
M t h c sinh gi i nh sau: ộ ọa độ vectơ ảng cách từ đó ư
Bài gi i trên đúng hay sai? N u sai thì sai t b ải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào? ếu sai thì sai từ bước nào? ừ bước nào? ước 1: c nào?
A. Đúng B. Sai t bừ đó ưới hệ toạ độ c 1 C. Sai t bừ đó ưới hệ toạ độ c 2 D.Sai t bừ đó ưới hệ toạ độ c 3
Câu 32. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, cho hình l p phận vectơ nào sau ươ: ng ABCD A B C D G i ' ' ' ' ọa độ vectơ M N,
l n lầu ngoại tiếp tứ diện ượp của t là trung đi m ểm AD và BB Cosin c a góc gi a hai đ ng th ng ' ủa tam giác ữa hai đường thẳng ường tròn nội tiếp tam giác ẳng hàng thì tổng giá trị MN và AC là: '
Trang 5Câu 33. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, cho vect ơ: u1;1; 2
và v1;0;m
Tìm m đ gócểm
gi a hai vect ữa hai đường thẳng ơ: u và vcó s đo b ng 45ốn điểm ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là: 0
M t h c sinh gi i nh sau:ộ ọa độ vectơ ảng cách từ đó ư
B ước 1: c 1:
2
1 2cos ,
Bài gi i trên đúng hay sai? N u sai thì sai bảng cách từ đó ết ở bước nào? ưới hệ toạ độ c nào?
A. Đúng B. Sai bở bước nào? ưới hệ toạ độ c1 C. Sai bở bước nào? ưới hệ toạ độ c 2 D.Sai bở bước nào? ưới hệ toạ độ c 3
Câu 34. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, cho đi m ểm K2;4;6 , g i ọa độ vectơ K là hình chi u vuông' ết
góc c a ủa tam giác K trên tr c ục hoành mà khoảng cách từ đó Oz , khi đó trung đi m ểm OK có to đ là:' ạ độ ộ
Câu 38. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, cho A1;0;0 , B0;1;0 , C0;0;1 , D1;1;1 Trong
các m nh đ sau, m nh đ nào ệ toạ độ ều các điểm ệ toạ độ ều các điểm sai ?
A. B n đi m ốn điểm ểm A B C D, , , không đ ng ph ng.ồng phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị B. Tam giác ABD là tam giác đ u.ều các điểm
C. AB CD D.Tam giác BCD là tam giác vuông
Câu 39. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, cho A1;0;0 , B0;1;0 , C0;0;1 , D1;1;1 G iọa độ vectơ
Trang 6Câu 40. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, cho 3 đi m ểm M2;0;0 , N0; 3;0 , P0;0;4 N uết
MNPQ là hình bình hành thì to đ c a đi m ạ độ ộ ủa tam giác ểm Q là:
A. 2; 3;4 B. 3;4;2 C. 2;3;4 D. 2; 3; 4
Câu 41. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, cho 3 đi m ểm A1;2;0 , B1;0; 1 , C0; 1;2 Tam
giác ABC là tam giác:
A. cân đ nh ỉ số bằng bao nhiêu? A B. vuông đ nh Aỉ số bằng bao nhiêu? C. đ u.ều các điểm D.Đáp án khác
Câu 42. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, cho hình bình hành có 3 đ nh có to đ ỉ số bằng bao nhiêu? ạ độ ộ 1;1;1 ,
2;3;4 , 6;5;2 Di n tích hình bình hành b ng: ệ toạ độ ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là:
832
Câu 43. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho tam giác ABC có A1;0;1 , B0;2;3 ,
Câu 45. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, cho b n đi m ốn điểm ểm A 1; 2;4 , B 4; 2;0 ,
3; 2;1
C và D1;1;1 Đ dài độ ường tròn nội tiếp tam giác ng cao c a t di n k t ủa tam giác ứ giác ệ toạ độ ẻ từ ừ đó D là:
12
Bài 2 M T C U ẶT CẦU ẦU Câu 46. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, t a đ tâm và bán kính c a đọa độ vectơ ộ ủa tam giác ường tròn nội tiếp tam giác ng tròn giao tuy nết
c a m t ph ng ủa tam giác ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị 2x 2y z 9 0 và m t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện x2y2z2 6x4y 2z86 0 là:
Trang 7Câu 48. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz, cho đường tròn nội tiếp tam giác ng th ng ( ) là giao tuy n c a hai m tẳng hàng thì tổng giá trị Δ) là giao tuyến của hai mặt ết ủa tam giác ặt phẳng
ph ngẳng hàng thì tổng giá trị P : 2x4y z 7 0 , Q : 4x5y z 14 0 và hai m t ph ngặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị
:x2y 2z 2 0; :x2y 2z M t c u có tâm thu c ( ) và ti p xúc v i4 0 ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện ộ Δ) là giao tuyến của hai mặt ết ới hệ toạ độ
Câu 49. Trong không gian v i hới hệ toạ độ ệ toạ độ toạ độ độ Oxyz, cho m t c uặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện
S x: 2y2z2 2mx2my 4mz và m t ph ng 3 0 ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị :x2y 4z V i giá tr3 0 ới hệ toạ độ ị nào c a m thì ủa tam giác ti p xúc v i ết ới hệ toạ độ S ?
A.
42
5
m=- Ú =m
Câu 27. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz ,cho m t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S : x 32 y22z12 100
và m t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị : 2x 2y z 9 0 Tâm I c a đủa tam giác ường tròn nội tiếp tam giác ng tròn giao tuy n c a ết ủa tam giác S và
n m trên đằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là: ường tròn nội tiếp tam giác ng th ng nào sau đây?ẳng hàng thì tổng giá trị
Câu 28. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho m t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S x: 2y2z2 2x4 - 4 0y và
đường tròn nội tiếp tam giác ng th ng ẳng hàng thì tổng giá trị d là giao tuy n c a hai m t ph ng ết ủa tam giác ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị ( ) :P x y 0, Q x: 2z0 Vi tết
phươ: ng trìnhm t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị ch a ứ giác d và c t ắt mặt phẳng ( S theo m t đ ng tròn có bán kính là 2ộ ường tròn nội tiếp tam giác 2
A. x2y 2z0 B. x2y2z 3 0 C. x 2y2z0 D. x2y z 0Câu 29. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz ,cho đường tròn nội tiếp tam giác ng th ngẳng hàng thì tổng giá trị d P Q v iới hệ toạ độ
Trang 8Câu 30. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz ,cho m t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S : x12y 32 z 22 1 và
hai m t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị P x y z: 1 0, Q x y z: 3 0 Vi t phết ươ: ng trìnhm t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị
ch a giao tuy n c a hai m t ph ng ứ giác ết ủa tam giác ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị P và Q đ ng th i ti p xúc v i ồng phẳng ờng tròn nội tiếp tam giác ết ới hệ toạ độ S
A. x 2 0 B. x y 2 0 C. 2x y 1 0 D. x 2y0
Câu 31. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz ,cho m t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S x: 2y2 z2 2z m 2 0và m tặt phẳng
ph ng ẳng hàng thì tổng giá trị : 3x6y 2z 2 0 V i giá tr nào c a ới hệ toạ độ ị ủa tam giác m thì c t ắt mặt phẳng ( S theo giao tuy n làết
đường tròn nội tiếp tam giác ng tròn có di n tích b ng ệ toạ độ ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là: 2 ?
A.
657
m
657
m
657
:x 2y z 3 0, : 2x y 2z1 0 Vi t phết ươ: ng trình m t c uặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S có tâm I là
giao đi m c a ểm ủa tam giác d và đ ng th i ồng phẳng ờng tròn nội tiếp tam giác c t ắt mặt phẳng ( S theo đ ng tròn có chu vi là 2 ường tròn nội tiếp tam giác π
A. x2y 22z12 2 B. x2y12z124
C. x2y12z12 2 D. x2y22z12 9
Câu 33. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz ,vi t phết ươ: ng trìnhm t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S có tâm thu c m tộ ặt phẳng
ph ng ẳng hàng thì tổng giá trị Oxy và đi qua ba đi m ểm A1;2; 4 , B1; 3;1 , C2; 2;3
Câu 34. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz ,vi t phết ươ: ng trìnhm t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S có tâm I4; 2; 1 và
ti p xúc v i đết ới hệ toạ độ ường tròn nội tiếp tam giác ng th ng ẳng hàng thì tổng giá trị d:
Câu 35. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz ,cho m t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S x: 2y2z2 2x 4y 6z0 và
đường tròn nội tiếp tam giác ng th ngẳng hàng thì tổng giá trị d :
1
2 20
Trang 9C. 3 D. 2 3
Câu 36. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho m t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị :x y z 3 0, g i ọa độ vectơ C là
đường tròn nội tiếp tam giác ng tròn giao tuy n c a m t c u ết ủa tam giác ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện x2y2z2 4x6y6z17 0 và m t ph ngặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị
Câu 37. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , phươ: ng trình m t c u có tâm thu c tr c ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện ộ ục hoành mà khoảng cách từ đó Ox và đi
qua hai đi m ểm A3;1;0 , B5;5;0 là:
A. x102y2z2 50 B. x102y2z2 5 2
C. x 92y2z2 10 D. x102y2z2 25
Câu 38. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , có hai m t c u ti p xúc v i m t ph ngặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện ết ới hệ toạ độ ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị
: 2x2y z 3 0 t i đi m ạ độ ểm M3;1;1 và có bán kính R3 Kho ng cách gi a hai tâmảng cách từ đó ữa hai đường thẳng
c a hai m t c u đó là:ủa tam giác ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện
Câu 39. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho m t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S x: 2y2z22x 4y 6z 5 0
và m t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị : 2x y 2z 1 0 M t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị ti p xúc v i m t c u ết ới hệ toạ độ ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S t i đi mạ độ ểm
đi m ểm A2;1; 0 , B 2; 3; 2 Vi t phết ươ: ng trình m t c u đi qua ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện A B và có tâm , I thu cộ
đường tròn nội tiếp tam giác ng th ng ẳng hàng thì tổng giá trị d
A. x12y12z 22 17
B.x 12 y 12 z22 17
C. x 32y 12z22 5
D.x32y12z 22 5
Trang 10Câu 41. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho hai đường tròn nội tiếp tam giác ng th ng ẳng hàng thì tổng giá trị d : 1
105
Câu 42. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho m t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S x: 2y2z2 2x6y2z 8 0
và đường tròn nội tiếp tam giác ng th ng ( ): ẳng hàng thì tổng giá trị Δ) là giao tuyến của hai mặt
4 4
1 31
ph ng ẳng hàng thì tổng giá trị :x 2y z 3 0, : 2x y 2z1 0 G i ọa độ vectơ S là m t c u có tâm ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện I là giao
đi m c a ểm ủa tam giác và đ ng th i ồng phẳng ờng tròn nội tiếp tam giác c t ắt mặt phẳng ( S theo thi t di n là đ ng tròn có chu vi b ngết ệ toạ độ ường tròn nội tiếp tam giác ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là:
2 Phπ ươ: ng trình c a ủa tam giác S là:
A. x2y 22z12 2 B. x2y22z12 4
C. x12y 22z12 2 D. x12y 22z12 4
Câu 45. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho m t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S x: 2y2z2- 2 - 2 - 2 -1 0x y z và
m t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị :x2y2z 4 0 Kho ng cách ng n nh t t m t đi m ảng cách từ đó ắt mặt phẳng ( ất từ một điểm ừ đó ộ ểm M thu c ộ S
đ n ết là:
Trang 11Câu 46. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , v i giá tr nào c a m thì phới hệ toạ độ ị ủa tam giác ươ: ng trình
Câu 48. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , m t c u ngo i ti p t di n ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện ạ độ ết ứ giác ệ toạ độ ABCD v i ới hệ toạ độ A1;0;0 ,
Câu 49. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , m t c u tâm ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện I1; 2;0 đường tròn nội tiếp tam giác ng kính b ng 10 cóằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là:
Câu 51. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho m t c u tâm ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện I4; 2; 2 bán kính R ti p xúcết
v i m t ph ng ới hệ toạ độ ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị P :12x 5z19 0 Bán kính R c a m t c u b ng:ủa tam giác ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là:
3913
Câu 52. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , bán kính c a m t c u tâm ủa tam giác ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện I1;3;5 và ti p xúc v iết ới hệ toạ độ
đường tròn nội tiếp tam giác ng th ng ẳng hàng thì tổng giá trị
Câu 53. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho A2;0;0 , B0; 2;0 , C0;0; 2 , D2; 2; 2 M tặt phẳng
c u ngo i ti p t di n ầu ngoại tiếp tứ diện ạ độ ết ứ giác ệ toạ độ ABCD có bán kính là:
Trang 12A. 3 B. 3 C.
3
23
Câu 54. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho m t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị : 4x3y12z10 0 và m tặt phẳng
c u ầu ngoại tiếp tứ diện S x: 2y2z2 2x 4y 6z 2 0 M t ph ng ti p xúc v i m t c u ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị ết ới hệ toạ độ ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S và song
song v i ới hệ toạ độ có ph ng trình là: ươ:
Câu 55. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , bán kính c a m t c u tâm ủa tam giác ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện I3;3; 4 và ti p xúcết
v i tr c ới hệ toạ độ ục hoành mà khoảng cách từ đó Oy b ng:ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là:
52
Câu 56. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho b n đi m ốn điểm ểm A1;1;1 , B1; 2;1 , C1;1; 2 ,
Câu 58. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho m t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị P : 3x 2y6z14 0 và m tặt phẳng
c u ầu ngoại tiếp tứ diện S x: 2y2z2 2x y z 22 0 Kho ng cách t tâm I c a m t c u ảng cách từ đó ừ đó ủa tam giác ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S đ nết
m t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị P là:
Câu 59. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , vi t phết ươ: ng trình m t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị đi qua (1; 2;1)A
và ch a giao tuy n c a hai m t ph ng ứ giác ết ủa tam giác ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị P x: 2y 4z 1 0, Q : 2x y 3z 5 0
Trang 13m t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị (BCD và chia t di n thành hai kh i ) ứ giác ệ toạ độ ốn điểm AEFG và EFGBCDbi t t s th tíchết ỷ số thể tích ốn điểm ểm
c aủa tam giác AEFG và t di n b ng ứ giác ệ toạ độ ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là:
1
27
A. y z 1 0 B. 3x 3z 4 0
C. y z 4 0 D. y z 4 0
Câu 61. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz ,vi t phết ươ: ng trìnhm t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện (S) có tâm I thu c tr cộ ục hoành mà khoảng cách từ đó
Oz và hai m t ph ngặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị Oxy và m t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị ( ) : z2 l n lầu ngoại tiếp tứ diện ượp của ắt mặt phẳng ( (S) theo hai đt c t ường tròn nội tiếp tam giác ng tròn
có bán kính b ng2 và 4.ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là:
ph ngẳng hàng thì tổng giá trị ( ) : 2x2y z 3 0 Vi t phết ươ: ng trình m t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện (S) có tâm n m trên đằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là: ường tròn nội tiếp tam giác ng
th ng ẳng hàng thì tổng giá trị dcó bán kính nh nh t ti p xúc v i ỏ nhất tiếp xúc với ất từ một điểm ết ới hệ toạ độ ( ) và đi qua đi m ểm A1; –1; 1
I thu c đ ng th ng ộ ường tròn nội tiếp tam giác ẳng hàng thì tổng giá trị dvà ti p xúc v i hai m t ph ng ết ới hệ toạ độ ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị ( ) và( )
Câu 64. Trong không gian v i h tr c t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ục hoành mà khoảng cách từ đó ọa độ vectơ ộ Oxyz , chođi mểm A 1; 2; 1 , B2; 1; 1 , C3; 0;1
M t c u đi qua ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện 4 đi m ểm O A B C (O là g c t a đ ) có bán kính b ng , , , ốn điểm ọa độ vectơ ộ ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là:
A.R 13. B.R 2 13. C.R 14. D.R 2 14.
Câu 65. Trong không gian v i h tr c t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ục hoành mà khoảng cách từ đó ọa độ vectơ ộ Oxyz , cho m t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S có tâm I 1; 4; 2 , bi t thết ểm
tích kh i c u b ng ốn điểm ầu ngoại tiếp tứ diện ằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là: 972 Khi đó phươ: ng trình c a m t c u ủa tam giác ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S là
A.x12y 42z 22 81
B.x12 y 42z 22 9
Trang 14x 12 y42z 22 81
D.x 12y42z 22 9
Câu 66. Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ vectơ ộ Oxyz, cho ba m t ph ng ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị :x y 2z 1 0;
:x y z 2 0 và :x y 5 0 Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào ẳng hàng thì tổng giá trị ị ẳng hàng thì tổng giá trị ị sai?
A. B. C. ( ) . D. .
Câu 67. Trong không gian v i h tr c t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ục hoành mà khoảng cách từ đó ọa độ vectơ ộ Oxyz, cho m t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S có đường tròn nội tiếp tam giác ng kính AB v i ới hệ toạ độ
3; 2; 1
A , B1; 4;1 Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào ẳng hàng thì tổng giá trị ị ẳng hàng thì tổng giá trị ị sai?
A. M t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S có bán kính R 11
B. M t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S đi qua đi m ểm M1;0; 1
C. M t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S ti p xúc v i m t ph ng ết ới hệ toạ độ ặt phẳng ẳng hàng thì tổng giá trị :x3y z 11 0
D. M t c u ặt phẳng ầu ngoại tiếp tứ diện S có tâm I2; 1;0
Câu 68. Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ vectơ ộ Oxyz, cho hai đi m ểm A1; 4;2, B1; 2;4 và đường tròn nội tiếp tam giác ng th ngẳng hàng thì tổng giá trị
Trang 15Câu 71. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng
đi qua hai điểm
Câu 72. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi
là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm
2;0;0 ,
A B0; 3;0 , C0;0; 4
Phương trình của mặt phẳng
là: (Chú ý: không có cácđáp án)
Câu 73. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi
là mặt phẳng qua các hình chiếu của A5;4;3
lên các trục tọa độ Phương trình của mặt phẳng
Trang 16Câu 78. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho là mặt phẳng đi qua điểm M(1;3; 2- ) và song
song với mặt phẳng 2x y- + + =3z 4 0 Phương trình của mặt phẳng là:
A. 2x y- + + =3z 7 0 B. 2x y- + =3z 0
C. 2x y- + - =3z 7 0 D. 4x- 2y+ + =3z 5 0
Câu 79. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi là mặt phẳng đi qua điểm A(2; 1;5- )và vuông
góc với hai mặt phẳng có phương trình 3x- 2y z+ + =7 0và 5x- 4y+ + =3z 1 0 Phương
Câu 81. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi ( )P là mặt phẳng đi qua điểm M(0; 2;1)và đi qua
giao tuyến của hai mặt phẳng: :x5y9z13 0 = 0 và : 3x y 5z Phương1 0trình của ( )P
Trang 17Câu 83. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tứ diện ABCD với A(2; 1;6 ,- ) (B - - -3; 1; 4 ,)
Câu 84. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A(2; 1;1 ,- )
Câu 87. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba mặt phẳng ( )a :x+ +y 2z+ =1 0,
( )b :x+ - + =y z 2 0, ( )g :x y- + =5 0
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 88. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng : 2x my 3z m và6 0
: m3x 2y5m1z10 0 Với giá trị nào của m thì
đi qua hai điểm A, B và song song với đường thẳng CD có phương trình là:
A.10x+9y+ -5z 74 0= B. 10x+9y+ = 5z 0
C.10x- 9y+ +5z 74 0= D. 9x+10y- 5z- 74 0=
Câu 90. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng
đi qua điểm M(5;4;3)
và cắt các tia Ox,
Oy, Oz tại các điểm , , A B C sao cho OA OB OC có phương trình là:
Trang 18C. x+ + + = y z 3 0 D. x y z- + = 0
Câu 91. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng: : 2m1x 3my2z ,3 0
:mxm1 y4z 5 0 Với giá trị nào của m thì
Câu 93. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi
là mặt phẳng đi qua điểm M(1;1;1)
Câu 97. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho
là mặt phẳng đi qua điểm H(2;1;1)
Câu 98. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho
là mặt phẳng đi qua điểm G(1; 2;3)
và cắt các
trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho G là trọng tâm của tam giác AB C. Phương trình mặtphẳng là?
6x+3y+ -2z 18 0= 2x+3y+ -6z 18 0=
Trang 19Câu 99. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P : 4x- 6y+ + =8z 5 0 Mặt phẳng
song song với mặt phẳng ( )P
và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho thể
Câu 100. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng ( )P
đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng
1 :y2z 4 0, 2:x y 5z 5 0 và vuông góc với mặt phẳng 3 :x y z 2 0 Phương trình của mặt phẳng ( )P
là?
A. x2y 3z 9 0 B. 3x2y5z 5 0
C. 3x2y5z 4 0 D. 3x2y 5z 5 0
Câu 101. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P
đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng
1 : 3x y z 2 0, 2:x4y 5 0 đồng thời song song với mặt phẳng
3 : 2x21y z Phương trình của mặt phẳng 7 0 ( )P là?
A. 2x21y z 23 0 B. 2x 21y z 23 0
C. 2x21y z 25 0 D. 2x21y z 23 0
Câu 102. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng
cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại
225
225
Trang 20Câu 105. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba mặt phẳng : 2x4y 5z 2 0,
:x2y 2z và 1 0 : 4x my 2z n Để 0
,
và
có chung một giaotuyến thì tổng m n bằng:
Câu 108. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M(1;6; 3- ) và mặt phẳng :x 1 0,
:y 3 0, :z Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?3 0
Trang 21Câu 115. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng qua 3 điểm A1; 2; 1 , B1;0;2 , C2; 1;1
cắt trục Ox tại điểm có hoành độ:
A.
11
;0;05
M
11
;0;05
M
11
;0;07
M
Câu 116. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng P
đi qua hai điểmE4; 1;1 ,
Câu 118. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm I2;6; 3 và các mặt phẳng :x 2 0,
:y 6 0, :z Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:3 0
A. đi qua điểm I. B. / /Oz C. / / xOz D.
Câu 119. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và điểm
Trang 22A. x 2y 5z 5 0 B. x 2y 5z 0
C. x 2y 5z 5 0 D. 2x y 5z 5 0
Câu 122. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi
là mặt phẳng đi qua điểm M3; 1; 5 vàvuông góc với cả hai mặt phẳng : 3x 2y2z 7 0, : 5x 4y3z Phương1 0trình tổng quát của
là:
A. x y z 3 0 B. 2x y 2z15 0
C. 2x y 2z15 0 D. 2x y 2z16 0
Câu 123. Mặt phẳng chứa hai điểm A1;0;1 , B 1;2; 2
và song song với trục Ox có phương trình:
Trang 23Câu 129. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm G1;1;1
và vuông góc với
đường thẳng OG có phương trình là:
A. x y z 3 0 B. x y z 0 C. x y z 0 D. x y z 3 0
Câu 130. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua gốc toạ độ , đồng thời
vuông góc với cả hai mặt phẳng : 3x 2y2z và 7 0 : 5x 4y3z là:1 0
gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD . Tính
khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C và MN.
Một học sinh giải như sau:
Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
ïï = íï
Câu 135. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng
đi qua điểm M0;0; 1 và songsong với giá của hai vectơ a1; 2;3
và b3;0;5
Phương trình của mặt phẳng
là:
Trang 24Câu 137. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz gọi ,
là mặt phẳng cắt 3 trục toạ độ tại 3 điểm
Câu 138. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ba mặt phẳng , :x y 2z 1 0,
:x y z 2 0, :x y Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?5 0
Câu 141. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm , A1;3; 4 , B1; 2; 2 Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:
Trang 25Câu 143. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A 1;2;1
không đi qua điểm A và không song song với mặt phẳng P
Câu 144. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A1;2; 5 , gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu
vuông góc của A lên ba trục Ox, Oy, Oz phương trình mặt phẳng MNP
A B C sao cho tam giác ABC có trọng tâm là G 1; 3; 2
Phương trình mặt phẳng P
là:
A. x y z 5 0 B. 2x 3y z 1 0
C. x3y 2z 1 0 D. 6x2y 3z18 0
Câu 146. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm , A1; 1;5 , B0;0;1 Mặt phẳng P
chứa , A B và song song với trục Oy có phương trình là:
A. 4x z 1 0 B. 4x y z 1 0 C. 2x z 5 0 D. y4z 1 0
Câu 147. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz mặt phẳng , P
chứa trục Oz và điểm A2; 3;5
Mặtphẳng P
có phương trình là:
A. 2x3y 0 B. 3x2y 0 C. 2x 3y 0 D. 3x 2y z 0
Câu 148. Trong không gian với hệ toạ độ Oxy cho mặt phẳng , P x y: và 1 0 H2; 1; 2
là hìnhchiếu vuông góc của gốc toạ độ O trên mặt phẳng Q
Trang 26Bài 4 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Câu 150. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz phương trình chính tắc của đường thẳng,
Câu 154. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho hai mặt phẳng , P x: 2y3z 4 0 và
Q : 3x2y 5z 4 0. Giao tuyến của P và Q
có phương trình tham số là:
A.
2 2
1 74
Trang 27Câu 155. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng , d đi qua điểm M1; 2;0 và có
véctơ chỉ phương u0;0;1 Đường thẳng d có phương trình tham số là:
A.
12
x y
x t
y t z
Câu 157. Trong không gian với hệ toạ độ (O i j k, , ,r r r),
hãy viết phương trình của đường thẳng đi quađiểm M2;0; 1
đồng thời nhận véctơ ar= -2ri 4rj+6kr làm véctơ chỉ phương ?
Câu 158. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz phương trình của đường thẳng đi qua điểm , M 2;1;2
và song song với trục Ox là:
A.
1 22
x
y t z
y z
Trang 28Câu 161. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz gọi là đường thẳng đi qua điểm , M1;2; 3 và
vuông góc với hai đường thẳng
x t
y t z
x y
x y
x y
z t
ì ïï
=-ïï =íï
ï = +
011
x
z
ì =ïï
ïï = +íï
ï =
011
x y
Trang 29D. Δ) đi qua điểm 1 và Δ) đi qua điểm 2 chéo nhau
Câu 166. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( )a : 3x+2y z+ - 12 0=
và đường
thẳng Δ) đi qua điểm :
6 33
Câu 168. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi ( )D
là đường thẳng đi qua giao điểm M của đườngthẳng ( )d
-ïï =- +íï
ï = +ïïî ; ( )a : 2x+5y z+ + =17 0 Phương trình của ( )D là:
Trang 30ìïï = ïï
-ïïï íï
=-ï =ïïïïïî C. { x=1+2t ¿ { y=2+3t ¿¿¿¿ D. { x=1+2t ¿ { y=2−3t ¿¿¿¿
Câu 173. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi ( )D
là đường vuông góc chung của hai đường
thẳng:
1
2:1
4114
Trang 31x t
ì =ïï
ïï =- +íï
ï = +ïïî
Câu 177. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A(- 7;4;4) , B(- 6; 2;3)và mặt phẳng
: 3x y 2z19 0 Gọi M là điểm thuộc
sao cho MA MB+ nhỏ nhất Tọa độ của
M là:
A.
13
; 2; 23
: 3x 8y7z Gọi 1 0 C là điểm thuộc
sao cho tam giác ABC đều Tọa độ của Clà:
Câu 179. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A(1;2;3 ,) (B 4;4;5)
Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng Oxy sao | MA−MB| có giá trị lớn nhất Tọa độ của M là:
A.
7
; 1;02
Mæç ö÷
÷
Trang 32Câu 180. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M(2;3; 1- ) và đường thẳng
- Gọi M là điểm thuộc ( )d
sao cho MA MB+ nhỏ nhất Tọa độ của
ïï = +íï
ï =- +ïïî và mặt phẳng
Trang 33A. m=- 1 B. m=1 C.
12
m=
32
của m thì đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (Oyz)
Trang 34Câu 193. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng :x y 2z 6 0 và điểm
Câu 196. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi
là mặt phẳng qua hai điểm A(2;0;1)
Câu 197. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng
Trang 35ïï =- +íï
ï =
31413
Trang 36Câu 205. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 3z và đuờng thẳng1 0
d có phương trình tham số:
3
2 21
C.d song song với ( ) P D.d thuộc ( ) P
Câu 206. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , số đo của góc giữa 2 đuờng thẳng
Vị trí tương đối giữa d và 1 d là:2
Câu 208. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , khoảng cách giữa hai đường thẳng
A. M1; 1;2 B. M2;0; 2 C. M3; 1;0 D. M 3;1;0
Trang 37
Câu 211. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng
Câu 212. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3 và B3; 1;1 Phương trình
nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A và B ?
Trang 38A. 3; 2;6 B. 3;7;18
C. 5; 1;20 D. 3; 2;1
Câu 217. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai đường thẳng
1:
Câu 219. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai đường thẳng chéo nhau
D.
12
Câu 222. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A1;4; 2 , B 1;2; 4
Trang 39Câu 223. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , A3;3;1 , B0; 2;1
và mp P :x y z 7 0 Đường thẳng d nằm trên P
sao cho mọi điểm của d cách đều A và B có phương trình:
A.
7 32
Đường thẳng đi qua điểm A0;1;1
, vuông góc với d và cắt 1 d có phương trình2
Trang 40Câu 228. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai đường thẳng