1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De toan chuong 1 DS11 lethitien

9 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 420 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án C, D tương tự... Diễn giải - Chọn đáp án B vì hiểu nhằm.

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG I ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11

+ Người soạn : Lê Thị Tiền + Đơn vị : THPT Châu Phú + Người phản biện : Trịnh Kim Hiền + Đơn vị : THPT Châu Phú

Câu 1.1.1.LeThiTien: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ?

A f x  cos 2 x B f x  sin 2 x

C f x  tan 2 x D f x  cot 2 x

Lược giải

  cos 2  cos 2  ,

f  xxxf x  ��x .

Vậy f x  cos 2x là hàm số chẵn � Đáp án A.

Diễn giải

Chọn đáp án B vì hiểu nhằm f   x sin2x sin 2xf x , ��x .

Đáp án C, D tương tự

Câu 1.1.1.LeThiTien: Tìm tập xác định của hàm số 1

1 sin

y

x

2

D  �� kk� ��

� � B D �\k |k��

2

D  �� kk� ��

Lược giải

2

 

2

D �� kk� ��

Diễn giải

- Chọn đáp án B vì hiểu nhằm

Hàm số xác định ۹۹�sinx 0 x k k, �.

- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm

Hàm số xác định � �۹�1 sinx 0 x k2 , k �.

- Chọn đáp án D vì hiểu nhằm

Trang 2

Hàm số xác định 1 sin 0 ,

2

 

Câu 1.1.1.LeThiTien: Tìm tập xác định của hàm số tan

4

y  ��x ��

4

D  �� kk� ��

4

D  �� kk� ��

4

D  ��  kk� ��

2

D  �� kk� ��

Lược giải

   

� �� � ۹ �� �

Vậy TXĐ D \��4 k |k� ��.

Diễn giải

- Chọn đáp án B vì hiểu nhằm

   

� �� � ۹ �� �

- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm

  

� �� �۹ �� �

- Chọn đáp án D vì hiểu nhằm

 

� �۹ �� �

Câu 1.1.1.LeThiTien: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số

4

y ��x ��

Lược giải

Trang 3

1 cos 1,

4

4

1 2cos 3 5,

4

 � � ��  �

 ۣ� �

Vậy M 5;m �1 Đáp án A.

Diễn giải

- Chọn đáp án B vì hiểu nhằm

0 cos 1,

4

4

3 2cos 3 5,

4

� � 

 ۣ� �

 ۣ� �

- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm

1 cos 1,

4

1 2cos 1,

4

2 2cos 3 4,

4

 � � ��  �

 ۣ� �

- Chọn đáp án D vì hiểu nhằm

1 cos 1,

4

2 2cos 3 2,

4

 � � ��  �

Câu 1.1.2.LeThiTien: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào ?

Trang 4

A sin

2

x

C tan

4

x

sin 2

x

y

Lược giải

Bảng giá trị

0 

2

y

0 1 0

1 0

� Đáp án A.

Diễn giải

- Chọn đáp án B vì hiểu nhằm

Bảng giá trị

x

 

y

1 1

- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm

Bảng giá trị

x

 

y

1 1

- Chọn đáp án D vì hiểu nhằm

Trang 5

Bảng giá trị

0 2

y

0 0 0

Câu 1.2.2.LeThiTien: Phương trình sin2 3

2

x có hai họ nghiệm dạng

;

x  kx   kk�� Tìm  

A

2

B 0

C 5

6

3

Lược giải

s in2

2 2

  

    

Diễn giải

- Chọn đáp án B vì hiểu nhằm

 

- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm

s in2

- Chọn đáp án D vì hiểu nhằm

2

x k

x k

�  

Câu 1.2.2.LeThiTien: Với những giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số tan

4

� � và tan 2

yx bằng nhau ?

Trang 6

A , 

12 3

x  kk��

4

x  kk��

12

12 3

x   kk��

Lược giải

x �� x��� x   x k � x  kk

� Đáp án A.

Diễn giải

- Chọn đáp án B vì hiểu nhằm

x �� x��� x   x k � x  kk

- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm

x �� x��� x   x k � x  kk

- Chọn đáp án D vì hiểu nhằm

Câu 1.2.2.LeThiTien: Tìm số nghiệm thuộc đoạn  ;  của phương trình cosxsinx

Lược giải

2 2

2 2

�   

 ;  3 ;

4 4

x�  � ��x �  ��

� Đáp án A.

Diễn giải

- Chọn đáp án B vì hiểu nhằm

Trang 7

 

2 2

2 2

�   

 ; 

4

x�  � �� �x � �

- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm

2

2

2

� � ��    ��  

 ;  3 ; ; ;3

4 4 4 4

x�  � ��x �     ��

- Chọn đáp án D vì hiểu nhằm

2 2

2 2

�   

 ;   ;0; 

x�  � �x  

Câu 1.2.3.LeThiTien: Tìm m để phương trình msin 2x 1 0 có nghiệm

Lược giải

1 sin 2 1 0 sin2

m

Phương trình có nghiệm 1 m1 1 �m m�11

� Đáp án A.

Diễn giải

- Chọn đáp án B vì hiểu nhằm

Phương trình có nghiệm �  1 m1 1� � ��m m 11

- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm

Trang 8

Phương trình có nghiệm � 1� � �m1 1 1� �m 1

- Chọn đáp án D vì hiểu nhằm

Phương trình có nghiệm ۹ m 0

Câu 1.2.3.LeThiTien: Tìm nghiệm của phương trình sin cos cos 2x x x0

A , 

4

2

8

Lược giải

sin 0

cos 2 0

4 2

x k x

k

x

�

� 

� Đáp án A.

Diễn giải

- Chọn đáp án B vì hiểu nhằm

sin 0

2

2 cos 2 0

2

x k x

k

x

�  

- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm

1 sin cos cos 2 0 sin 4 0 ,

4

- Chọn đáp án D vì hiểu nhằm

Trang 9

 

sin 0

cos 2 0

4 2

x k x

k

x

�

� 

Ngày đăng: 02/05/2018, 12:44

w