1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE TOAN CHUONG 1 bai3 DS 11 lamvantu THPTVinhBinh

6 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 175,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 GT 11Bài 3: MỘT SỐ PTLG THƯỜNG GẶP + Người soạn: Lâm Văn Tú.. + Đơn vị: THPT Vĩnh Bình.. + Người phản biện: Nguyễn Thị Bích Tuyền + Đơn vị: THPT Vĩnh Bình..

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 GT 11

Bài 3: MỘT SỐ PTLG THƯỜNG GẶP

+ Người soạn: Lâm Văn Tú

+ Đơn vị: THPT Vĩnh Bình

+ Người phản biện: Nguyễn Thị Bích Tuyền

+ Đơn vị: THPT Vĩnh Bình

Câu 1.3.1.LamVanTu Với k��, tìm nghiệm của phương trình: 2sinx 1 0.

A

2

5

2 6

�  

� B

2

2 6

�  

�   

C

5

6

 

 

�  

� D

2

7

2 6

�   

Giải:

1

2

5

2 6

�  

� �

- hs chọn đáp án B là do nhớ qua công thức bên cosin

- hs chọn đáp án C là vì nhớ nhầm đuôi k và đuôi k2 

- hs chọn đáp án D là do chuyển vế sai:

1 sin

2

x 

Câu 1.3.1.LamVanTu Cho phương trình 2cosx  Hãy chọn đáp án đúng?3 0.

A Phương trình vô nghiệm

B Phương trình có nghiệm

3

2

x� kk��

C Phương trình có nghiệm

3

2

x� kk��

D Phương trình có nghiệm x k 2 , k�� .

Giải:

Trang 2

Phương trình vô nghiệm, do 2 

Do đó hs chọn đáp án A

- hs chọn đáp án b là không nhớ trường hợp vô nghiệm.

- hs chọn đáp án c là do nhớ sai công thức

- hs chọn đáp án d là do chuyển vế sai 2cosx  3 0 � cosx 1

Câu 1.3.1.LamVanTu Tìm nghiệm của phương trình 2 tan2xtanx  3 0.

A

4

3 arctan

2

k

 

�  

� �

�  � � 

B x 4 k k, .

 

C

4

3 tan

2

k

 

�  

� �

�  � � 

D

2 4

3 arctan

2

k

�  

� �

�  � � 

Giải:

2

tan 1

4

3 tan arctan

x

 

�  

�   �  � � 

� �

- hs chọn đáp án b là do loại nghiệm:

3 tan

2

x 

- hs chọn đáp án c là do không nhớ được:

tan , arctan

- hs chọn đáp án d là do không nhớ được công thức: x 4 k2

 

 

Câu 1.3.1.LamVanTu Cho phương trình 4sin 2 cos 2x x1 1   Phương trình  1

tương đương với phương trình nào sau đây?

A

1

sin 4

2

x

B

1 sin 2

2

x

C sin 4x 1. D

1 cos 4

2

x

Trang 3

1 4sin 2 cos 2 1 sin 4

2

Do đó hs chọn đáp án a

- hs chọn đáp án b là do áp dụng sai công thức: sin 2 2sin cos 

- hs chọn đáp án c là do áp dụng sai công thức: sin 2 2sin cos  thì

sin 4x 4sin 2 cos 2x x

- hs chọn đáp án d là do không thuộc công thức

Câu 1.3.2.LamVanTu Cho phương trình 3 sinxcosx2 1   Hãy chọn mệnh đề sai?

A Phương trình tương  1 đương với phương trình sin x 6 2.

� �

B Phương trình tương  1

đương với phương trình

6

x

� �

C Phương trình tương  1 đương với phương trình sin 6 x 1.

�  � 

D Phương trình tương  1 đương với phương trình

6

x

� � 

Giải:

3 sin cos 2 sin cos 2 sin 2

� � Do đó hs chọn đáp án a hs không chia vế phải cho số 2

- Từ đó suy luận các kết quả còn lại đều đúng

Câu 1.3.2.LamVanTu Tìm tập nghiệm của phương trình 2cos 2xcosx 1.

A

2

3

arccos 2

4

 

C

2

3 arccos 2

4

�  

3 arccos

4

 

 

� Giải:

2cos 2xcosx1�2(2cos x 1) cosx 1 0� 4cos xcosx 3 0

cos arccos 2

 

   

�  �� 

- hs chọn đáp án b là do loại nghiệm của phương trình:

3 cos

4

x

- hs chọn đáp án c là do nhớ sai công thức: cosx 1.

- hs chọn đáp án d là do không nhớ công thức của cosin là k, 2 k

Trang 4

A

2 2

2 3

2

2 3

�  

�  

2 2

2 3

4

2 3

�  

�   

C

2

2

2 3

�  

2 2

3

2 3

 

 

�  

�  

� Giải:

2 2 cos 0

sin 2 3 cos 2sin cos 3 cos 3 2

3 sin

2 3

x

x

 

 

 

�  

�  

� Do đó hs chọn đáp án a

- hs chọn đáp b là do chuyển vế phương trình sau sai

cos 0 sin 2 3 cos 2sin cos 3 cos 0 3

sin

2

x

x

 �   � �  �

- hs chọn đáp án c là do đơn giản cho cos x

- hs chọn đáp án d là do không thuộc công thức sin có đuôi: k, 2 k

Câu 1.3.2.LamVanTu Tìm tập nghiệm của phương trình cosx 3 sinx 2cos 5

A

8

2

2

2 15

�  

2

2

8

2 15

�   

�   

C

8

2

15

 

 

�  

2

2

8

2 15

�   

�   

� Giải:

Trang 5

2

�   � 

� �

� � ��    �� 

đó hs chọn a

- hs chọn đáp án b là do:

2

8

- hs chọn đáp án c, d là do không thuộc công thức cosin có đuôi: k, 2 k

Câu 1.3.3.LamVanTu Tìm tập nghiệm của phương trình

2

2sin 3sin 1

0 cos

x

A

2

5

2 6

�  

2 2

2 6

5

2 6

�  

�  

C

2

2 6

5

2 6

 

�  

�  

2

6

 

�  

�  

� Giải:

Điều kiện: x 2 k

  

2

2

2 2 sin 1

2sin 3sin 1

0 2sin 3sin 1 0 1 2

2 6

x

 

 

 

�  

 �

   �    � � � � 

� 

�  

So với điều kiện thì phương trình có nghiệm:

2

5 2 6

 

 

�  

� Do đó hs chọn đáp án a

- hs chọn đáp án b là do quên điều kiện

- hs chọn đáp án c là không thuộc công thức: sinx 1.

Trang 6

- hs chọn đáp án d là do không thuộc cách giải phương trình: 2

Câu 1.3.3.LamVanTu Tìm nghiệm

2 6

;

5 7

x �  �

� � của phương trình cos 7x 3 sin 7x 2 0

A

x  x  x 

B

x  kx  kx  k

C

53

84

x 

D

x  x 

Giải:

cos 7 3 sin 7 2 0 cos 7 cos

k

k

�    � 

� � ��     ��  

Với

;

x � �

��� ��

phương trình có nghiệm:

53 5 59

84 12 84

Do đó hs chọn đáp án a

- hs chọn đáp án b là do không hiểu được giá trị của k

- hs chọn đáp án c là do chỉ lo giải nghiệm trên quên nghiệm dưới

- hs chọn đáp án d là do chỉ lo giải nghiệm dưới quên nghiệm trên

Ngày đăng: 02/05/2018, 12:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w